1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công nghệ 3G dùng thiết bị Huawei - Vận hành và bảo dưỡng NodeB doc

42 1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Corporate Font :FrutigerNext LT Medium Font to be used by customers and partners : Arial Slide text :20-22pt Bullets level 2-5: 18pt Color:BlackCorporate Font : FrutigerNext LT Medium F

Trang 1

Vận hành và bảo dưỡng

NodeB

Trang 2

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Nội dung

Phần 2 Thủ tục vận hành NodeB.

Phần 3 Thủ tục bảo dưỡng NodeB.

Phần 4 Quản lý dữ liệu NodeB.

Trang 3

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§1 Hệ thống vận hành và bảo dưỡng

• Hệ thống vận hành và

bảo dưỡng BTS3900 bao gồm tất cả các cạc và bảo dưỡng đầu cuối.

• Hệ thống vận hành và bảo dưỡng DBS3900 bao gồm BBU3900, RRU3804

và bảo dưỡng đầu cuối (M2000, LMT)

LMT

NDTI/

NAOI HDLP HULP

NMON HBBI

M2000

LMT

RRU

RRU BBU

NMPT

Trang 4

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

- Hệ thống vận hành và bảo dưỡng: hệ thống NodeB.

- Thiết bị và thực thi test.

- Hệ thống quản lý cảnh báo: giúp lấy ra và quản lý cảnh báo.

- Truy soát: giúp truy soát các bản tin offline.

Chế độ hoạt động

- Đồ họa GUI.

- MML client đóng vai trò như một giao tiếp.

- Sử dụng các câu lệnh qua MML.

Trang 5

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§1 Truy nhập vào NodeB

1 - Thanh Menu

2 - Thanh công cụ

3 - Cửa sổ điều hướng dạng cây

4 - Cửa sổ đối tượng

5 - Cửa sổ đầu ra

6 - Thanh trạng thái

 Nhắp chuột vào [System/Login]

hoặc vào thanh công cụ, chọn hộp [Login]

 Nhập địa chỉ IP NodeB, tên sử dung

và mật mã

 Các bước truy nhập vào NodeB:

Trang 6

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§1 Khởi động hệ thống quản lý cảnh báo

 Chế độ khởi động Nhấp chuột vào [Service/Alarm Management System]

1 - Menu bar 2 - Toolbar

3 - [Fault Alarm Browse] window 4 - [Event Alarm Browse] window

Trang 7

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§1 Khởi động TraceViewer

 Chế độ khởi động

 Nhấp chuột vào [Service/TraceViewer] hoặc

 Hộp [Select Version] được hiện ra, sau đó lựa chọn phiên bản

 Nhấp [ok], khởi động TraceViewer

1 - Menu bar

2 - Toolbar

3 - [Message Browse] pane

4 - Status bar

Trang 8

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§1 Tiến hành một câu lệnh đơn MML

1 - Output pane

2 - Final command input pane

3 - [History command] box

4 - [Command input] box

5 - Parameter input area

Trang 9

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Nội dung

Phần 1 Hệ thống vận hành và bảo dưỡng.

Phần 3 Thủ tục bảo dưỡng NodeB.

Phần 4 Quản lý dữ liệu NodeB.

Trang 10

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Các nội dung của thủ tục vận hành NodeB

Quản lý cảnh báo

- Hệ thống sẽ hiện thị các thông tin cuối cùng về các cảnh báo lỗi và sự kiện trên cửa sổ [Fault Alarm Browse] và [Event Alarm Browse], chúng ta cũng có thể xem xét trạng thái hoạt động hiện thời của NodeB.

Quản lý thiết bị

- Quản lý thiết bị cung cấp toàn bộ hoạt động của NodeB cũng như các cạc trên NodeB.

Quản lý Cell

- Quản lý cell của NodeB.

Quản lý truy nguyên

- Quản lý truy nguyên giúp truy tìm và phân tích các bản tin giao diện Iub Việc phân tích giúp bạn có thể lấy được các trạng thái hoạt động của NodeB cũng như giúp bạn khắc phục sự cố cho NodeB

Trang 11

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Trang 12

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Các mức độ cảnh báo

Cảnh báo Critical

 Cảnh báo critical sẽ ảnh hưởng đến dịch vụ cung cấp Nó yêu cầu phải giải quyết trong thời gian ngắn ở mức độ cao nhất.

 Cảnh báo major ảnh hướng đến chất lượng dịch vụ Nó yêu cầu xử lý ngay lập tức

 Cảnh báo minor không làm ảnh hưởng đến chất lượng dịch

vụ QoS Nó đòi hỏi xử lý đúng thời gian để tránh xảy ra xự

cố tiềm năng

 Cảnh báo warning chỉ ra các lỗi tiềm năng cái mà có thể ảnh hưởng đến dịch vụ Nó phải yêu cầu xử lý trong một số trường hợp.

Trang 13

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Trang 14

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Cách truy vấn cảnh báo

 Truy vấn cảnh báo theo Log

 Nhấp vào cửa sổ [Query/Query Alarm Log] hoặc

 Sử dụng câu lệnh

LST ALMLOG

Chú ý : log của cảnh báo lưu giữ toàn bộ thông tin của cảnh báo lỗi và sự kiện

Trang 15

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Cách truy vấn cảnh báo

 Truy vấn thông tin chi tiết của cảnh báo

 Kích đúp vào bản ghi cảnh báo trong cửa sổ cảnh báo

 Kích vào mục [More], hệ thống hiện thị chi tiết thông tin của cảnh báo

Chú ý: Bản tin chi tiết

sẽ chỉ ra nguyên nhân của cảnh báo và cách để xóa cảnh báo

Trang 16

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Truy vấn cấu hình cảnh báo

 Nhấp vào [Management/Alarm Configuration] , hệ thống hiển thị cửa sổ[Query Alarm Configuration]

Trang 17

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Các hoạt động khác

 Sửa đổi cảnh báo Mask Flags

 Xóa cảnh báo Cleared

 Nhấp chuột phải vào cửa sổ [Fault Alarm Browse] , hệ thống hiện thì hộp menu để lựa chọn

 Ghi lại thông tin cảnh báo

 Ghi thông tin cảnh báo thủ công

 Ghi thông tin cảnh báo tự động

 Lựa chọn 1 bản ghi cảnh báo trong [Alarm Configuration Query Result] để sửa đổi, hệ thống hiển thị [Modify Alarm Configuration]

Trang 18

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

 Đặt quay số và gửi bản tin SMS khi có cảnh báo

 Đặt biểu tượng nhấp nháy khi có báo cáo cảnh báo

Đặt báo cáo cảnh báo

Trang 19

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Quản lý thiết bị

 Thực thi trên NodeB

Liệt kê phiên bản NodeB : LST VER

 Báo cáo trả lại bao gồm phiên bản phần mềm hiện tại của NodeB ( định dạng : loại NodeB + phiên bản NodeB), trạng thái hiện thời phiên bản phần mềm, phiên bản phần cứng và phiên bản hiện thời BOOTROM

Liệt kê phiên bản phần mềm NodeB : LST SOFTWARE

 Sử dụng câu lệnh này để liệt kê thông tin của phần mềm NodeB, BOOTROM và patch, bao gồm số lượng phiên bản và trạng thái của nó.

Trang 20

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Quản lý thiết bị

 Thực thi trên NodeB

Sửa đổi thời gian cho NodeB: MOD TM

 Thời gian cho NodeB là rất quan trọng đối với log cảnh báo log hoạt động và bản ghi dịch vụ Định dạng:

YYYY&MM&DD 、 HH&MM&SS

Khởi động lại NodeB: RST SYS

 Bạn cần xác lập lại NodeB cho việc khởi tạo lại sau khi cấu hình hoặc NodeB xảy ra lỗi.

Trang 21

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Hiển thị phiên bản cạc: DSP BRDVER

 Bạn có thể kiểm tra phiên bản của cạc có tương thích với NodeB bằng cách cho hiển thị phiên bản đang sử dụng của các cạc Thông tin phiên bản các cạc bao gồm: phiên bản phần mềm, phần cứng và BOOTROM

Trang 22

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Quản lý thiết bị

 Thực thi trên các cạc

Hiển thị trạng thái E1/T1: DSP E1T1

 Bạn có thể kiểm tra trạng thái của tất cả các kết nối E1/T1 của một cạc

Hiển thị chế độ làm việc của E1/T1: DSP E1T1WORKMODE

 Kết quả đưa ra chế độ làm việc của tất cả các kết nối E1/T1 của cạc

Hiện thị trạng thái STM-1: DSP STM1

 Kết quả đưa ra trạng thái hiện thời của các kết nối STM-1

Hiển thị chế độ làm việc của STM-1: DSP STM1WORKMODE

 Kết quả đưa ra các mô tả chi tiết của các chế độ làm việc STM-1 , bao gồm đồng hồ Tx 、 chế độ Loopback 、 SDH Frame Scramble, ATM Cell Scramble

Trang 23

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Trang 24

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Quản lý thiết bị

 Làm việc với Clock

Hiển thị trạng thái hiện thời clock : DSP CLKSTAT

Bạn có thể xem xét trạng thái hiện thời của clock bằng việc:

 Sửa đổi clock cho đúng

Thiết lập chế độ cho Clock: SET CLKMODE

 Để sửa đổi nguồn đồng hồ tham chiếu cho NodeB

 Để sửa đổi chế độ làm việc cho clock NodeB như MANUAL hay FREE

Trang 25

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Quản lý mức Cell

 Truy vấn cấu hình cell

Truy vấn/sửa đổi cấu hình local cell: LST / MOD LOCELL

 Kết quả đưa ra Local Cell ID, Cell ID, Site No., Sector No , BB Resource Pool Type, UL BB Resource Group No, Local cell radius và Local cell inner handover radius

Truy vấn logical cell: DSP CELLCFG

 Local cell ID, Cell ID, T Cell, Uplink Frequency Channel Number, Downlink Frequency Channel Number, Max Transmission Power (0.1dBm) , Primary Scrambling Code và Cell Transmit Diversity Indication

Chú ý: Truy vấn kết quả của 1 cell đơn cũng bao gồm thông tin cấu hình của các kênh

bên cạnh các thông tin được mô tả bên trên.

Trang 26

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Quản lý mức Cell

 Blocking/Unblocking Cell

Blocking cell: BLK LOCELL

 Block một cell là cách để chuyển đổi dịch vụ trên cell sang cell liền kề và sau đó đóng các kênh Tx của cell, tài nguyên cell sẽ không còn sau khi sử dụng hành động này.

Unblocking cell: UBL LOCELL

 NodeB sẽ mở các kênh Tx và khôi phục trạng thái quản lý của cell Cell ở trạng thái hoạt động.

 Xác định tài nguyên: ADT RES

 Sử dụng câu lệnh này để yêu cầu RNC cho việc xác định tài nguyên logic giữa RNC và NodeB

Chú ý: Bằng cách này, bạn có thể xử lý lỗi của từng cell mà không làm ảnh

hưởng dịch vụ của toàn bộ NodeB

Trang 27

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Quản lý Trace

 Giao tiếp bản tin Tracing

 Trace và phân tích giao tiếp bản tin Iub giúp bạn lấy được trạng thái đang hoạt động của NodeB và giúp khắc phục sự cố cho NodeB

 Các nội dung

 Tạo tác vụ giao tiếp Iub

 Xem bản tin trace online

 Tự động ghi lại các bản tin trace

Chú ý: Bạn chỉ có thể tạo tác vụ trace giao tiếp tiêu chuẩn tại 1 thời điểm trong hệ thống Hệ thống sẽ tạo 1 bản tin để duyệt qua tác vụ.

 Manual ghi lại các bản tin trace

 Dừng trace giao tiếp Iub

 Hiển thị các bản tin trace offline

 Hiển thị thiết lập các bản tin trace

Trang 28

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Tạo tác vụ trace giao tiếp Iub

 Theo các bước sau đây để tạo 1 tác vụ:

 Lựa chọn [Tracing Management/Standard Interface Tracing]

 Nhấp vào <Continue> Một cửa sổ khác sẽ được hiện ra

 Thiết lập các thông số trong cửa sổ này.

 Nhấp vào <OK> để hiện thì các bản tin

 Các trường trong bản tin

Trang 29

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§2 Xem các bản tin trace

 Xem các bản tin trace Online

 Nháy đúp vào bản ghi bản tin trong cửa sổ trình duyệt Bản tin giải thích trong trên cửa sổ được hiển thị

 Phần phía trên của cửa sổ chỉ ra các mã bản tin được dịch Phần phía dưới chỉ ra nội dung gốc của bản tin

 Xem các bản tin Offline

 Select the corresponding NodeB version

 Select the message file to view

 Click <OK> The message browse window is displayed

Trang 30

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Nội dung

Phần 1 Hệ thống vận hành và bảo dưỡng.

Phần 2 Thủ tục vận hành NodeB.

Phần 4 Quản lý dữ liệu NodeB.

Trang 31

Corporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§3 Thủ tục bảo dưỡng

Mục đích thủ tục bảo dưỡng

 Mục đích thủ tục bảo dưỡng nhằm ngăn ngừa, phát hiện và giải quyết các vấn đề đúng hạn.

 Phân loại thủ tục bảo dưỡng

Phân loại theo phương pháp

bảo dưỡng

 Bảo dưỡng thường xuyên

 Bảo dưỡng bất thường

Phân loại theo chế độ bảo

Trang 32

Slide text :20-22pt

Bullets level 2-5:

18pt Color:BlackCorporate Font :

FrutigerNext LT Medium

Font to be used by customers

and partners : Arial

§3 Vận hành bảo dưỡng hàng ngày

Danh mục

Kiểm tra và quản lý các cảnh báo theo thời gian thực (hàng ngày)

1 Kiểm tra các cảnh báo tồn tại hiện thời trong topo cửa sổ của máy khách M2000

Nếu cảnh báo tồn tại hiện thời xảy ra trong một hay nhiều NodeB thì chuyển sang bước 2

2 Nếu các cảnh báo tồn tại trong một hoặc nhiều NodeB, truy vấn tất cả các cảnh báo hiện thời thông qua chức năng truy vấn cảnh báo của máy khách M2000 ( Lựa chọn theo tùy chọn: NodeB bạn muốn xem cảnh báo, rồi chọn active).

3 Quản lý toàn bộ các cảnh báo active theo từng cảnh báo một

4 Ghi lại thông tin liên quan, nguyên nhân, và quá trình xử lý các cảnh báo liên quan trong mục “3.2 NodeB Daily Maintenance Record”

Kích hoạt chức năng của việc gửi các cảnh báo đều đặn tới hộp cảnh báo Sử dụng chức năng truy vấn cảnh báo trong máy khách M2000 với vị trí chức năng:: Fault-

>Query->Current Alm Hoặc lựa chọn NodeB với cảnh báo chỉ thị, sau

đó sử dụng truy vấn cảnh báo hiện thời bằng việc kích chuột phải để chọn.

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm