1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc

71 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập II.. Mục tiêu:  Trong tiết này học sinh làm được: biết sử

Trang 1

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

Hình học 9

Tuần 1

Tiết 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIA C VUÔNG ÙC VUÔNG

- Rèn tính cẩn thận trong tính toán , lập luận Phát triển tư duy lôgic, trí tưởng tượng khônggian Biết quy lạ về quen

II Phương tiện dạy học:

- Đồ dùng dạy học: Eke, compa, máy tính bỏ túi

- Bảng phụ

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu các trường hợp đồng dạng

của tam giác vuông?

- Cho ABC vuông tại A, đường

cao AH Phát hiện ra các cặp tam

giác đồng dạng?

- GV nhận xét và chuẩn háo kiến

HĐ 2: Hệ thức b2 = a.b'; c2 = a.c' 1 Hệt hức giữa cạnh góc

vuông và hình chiếu củanó trên cạnh huyền

HĐTP2.1: Tiếp cận hệ thức

- Hãy quan sát hình 2 SGK/66,

đọc nội dung và cho biết làm thế

nào để đo được chiều cao của cây

- Quan sát hình vẽ, đọc nộidung và tìm các trả lời a Đinh lí 1 ( SGK/67)Chứng minh ( SGK/67)

HĐTP2.2: Hình thành hệ thức

- Từ BAC ~ BHA đã phát

hiện hãy lập ra các tỉ số đồng

dạng?

- Tìm ra hệ thức về BA2?

- Nếu gọi a = BC, b = CA, c = AB

và c' = BH, b' = CH ta có hệ thức

- HS đọc hệ thức mới

- HS đọc nội dung định lí

Trang 2

- Đưa bài tập 1.

- Yêu cầu HS tìøm hiểu đề toán?

- Tìm phương pháp giải? Ta cần

tìm độ dài nào trước?

- Tóm tắt bước giải?

- HS tìm hiểu đề toán

- Tìm phương pháp giải

- Trình bày các bước giải

- 1 HS trình bày lời giải

y x

20 12

HĐTP2.4: Tìm hiểu cách chứng

minh khác của định lí Pytago

Như SGK/65

c Ví dụ 1: SGK/65

HĐ 3: Tìm hiểu một số hệ thức

liên quan đến đường cao 2 Một số hệ thức liênquan đến đường cao

a Định lí 2HĐTP3.1: Tìm hiểu định lí

- Cho HS nghiên cứu cách CM

thông qua hoạt động ?1

- HS đọc định lí

- Xác định GT, KL

- HS nghiên cứu cách CMqua ?1 1 HS trình bàyCM

HĐTP3.2: Củng cố DL2

- Cho HS xét VD2( SGK/66)

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề toán

- Yêu cầu HS toán học hoá bài

toán

? Kiến thức sử dụng để tính được

chiều cao cây là gì?

- Yêu cầu HS trình bày lời giải

- HS tìm hiểu đề toán

- HS toán học hoá bàitoán

- DL2

b.VD2( SGK/66)Lời giải: ( SGK/66)

HĐTP4.1: - Em hãy nêu các hệ

thức đã học trong bài hôm nay?

( Có thể đưa ra tam giác vuông

khác

- HS trả lời GV

HĐTP4.2: - Cho HS luyện tập bài

2/68 ( SGK)

- Yêu cầu SH xác định đề toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu gì?

- Để tìm x, y ta dùng kiến thức

nào?

- Nghiên cứu sau bài toán: Em

hãy tìm độ dài chiều cao của tam

- HS làm theo trình tự, yêucầu của GV

- HS vận dụng DL 2 tínhchiều cao

Bài tập 2 ( SGK/68)

y 4 1

x

Trang 3

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

giác?

HĐ 5: HDVN:

- Học thuộc định lý 1 ,2 viết các hệ thức

- Đọc có thể em chưa biết chính là các cách phát biểu khác của hệ thức 1,2

- Bài tập : 4 , 6 SGK bài 1,2 Tr 89 SBT

- Oân lại cách tính diện tích tam giác vuông

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm

Tuần 2

Tiết 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VUÔNGC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( tiếp)

I Mục tiêu:

- Củng cố định lý 1 , 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- HS biết thiết lập các hệ thức bc = a h và 12 12 12

hbc

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Cẩn thận trong tính toán, lập luận Biết được toán học có liên quan với thực tiễn, liên môn

II Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi bài tập

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Phát biểu định lý 1, 2 Vẽ

hình ghi hệ thức về cạnh và đường

cao trong tam giác vuông

HS 2 : Chữa bài tập 4 TR 69 SGK

GV nhận xét cho điểm

- hai HS lên bảng

HĐ 2: Tìm hiểu hệ thức giữa hai

cạnh góc vuông và đường cao

- GV giới thiệu DL3

- Yêu cầu HS đọc DL3, vẽ hình,

ghi GT - KL

- Theo định lí ta cần CM hệ thức

nào trong tam giác ABC?

- Nêu phương pháp CM ( Xây

- HS đọc DL3

- Vẽ hình, ghi GT, KL

- AB.AC = AH.BC

- HS trả lời các câu hỏi gợi

1 ĐỊnh lí 3: ( SGK/66)

H

C

ABC vuông tại A 

AB.AC = AH.BC

Trang 4

dựng sơ đồ đi lên)

- Cho HS tìm hiểu cách giải khác

theo yêu cầu của ?2

- Có hai cách CM: Xét tam giác

đồng dạng hoặc diện tích tam giác

- Bài toán cho gì ? Yêu cầu gì?

- Để tìm được y ta sử dụng kiến

thức nào?

- Để tìm được x ta sử dụng kiến

thức nào?

- Vậy không cần tìm y ta có thể

tính được x hay không?  DDL 4

- HS tìm hiểu hình vẽ

- Phát biểu bài toán

- Vẽ hình

- HS xác định GT, KL củabài

- GV yêu cầu HS bình phương đẳng

thức ở DL 3 và sử dụng DL Pytago

- GV giới thiệu DL 4

- GV lưu ý HS một số thuật ngữ

hay mắc sai lầm của DL

- Một vài HS biến đổi hệthức ở DL 3

- Yêu cầu HS làm VD3

- Bài toán cho gì? Yêu cầu gì?

? Cho tam giác ABC vuông tại A,

đường cao AH Hãy viết các hệ

thức về cạnh, đường cao và hình

chiếu của cạnh góc vuông trên

- Đề bài cho gì? Yêu cầu gì?

- Gọi chiều dài và các hình chiếu

tương ứng lần lượt là x, y, z Tìm

phương pháp giải

- Cho HS tìm hiểu cách giải khác,

yêu cầu có nêu kiến thức sd

- HS đọc đề bài và xác định

GT, KL

- Thảo luận tìm phươngpháp giải

3 Vận dụngBài tập 5/69(SGK)

z x y

4 3

A

HBài giải

HĐ 5: HDVN

Trang 5

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Bài tập : 7 , 9 Tr 69 ; 70 SGK

Bài 3 , 4 , 5 , 6 , 7 Tr 90 SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Tuần 3

Tiết 3 luyện tập

I Mục tiêu:

- Nhận biết được cách toán học hoá những bài toán có nd thực tiễn Hiểu được cách tính các độ dài hình học dựa vào các hệ thức ở DL 1,2,3,4

- Bước đầu vận dụng giải bài toán có nd thực tiễn Có kĩ năng thành thạo vận dụng các hệ thức để tính toán

- Cẩn thận trong tính toán, lập luận Phát triển tư duy lpgic, trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen

II Phương tiện dạy học:

- Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bảng nhóm bài tập: Tìm tam giác vuông trong số các tam giác có các cạnh được cho dưới đây:

A a = 6; b = 10; c = 8 B a = 7; b = 24; c = 25

C a 1 ;b 1 ;c 1

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HS 1 Chữa bài 3 ( a ) Tr 90 SBT

Phát biểu các định lý vận dụng

chứng minh trong bài

HS 2 : Chữa bài 4 ( a ) Tr 90 SBT

Phát biểu định lý vận dụng trong

chứng minh

( Gv đưa đề bài lên bảng phụ )

GV nhận xét cho điểm

- 2 HS lên bảng

- HS nhận xét bổ sung

I Chữa bài tập

1 Chữa bài 3 ( a ) Tr 90 SBT

2 Chữa bài 4 ( a ) Tr 90 SBT

Trang 6

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS tóm tắt đề bài

- Kiến thức đã biết là gì?

- HS đọc đề

- Xác định GT, KL của bài

- Xác định kiến thức vậndụng

x 7

- y là độ dài nào? Có thể xem là

cạnh tương ứng trong tam giác

nào?

- Có biết độ dài cạnh huyền

không? Tính được dựa vào kiến

thức nào?

- Khi đã tìm được BC, cần xác định

yếu tố nào để tính được x?

- Tính BC dựa vào Pytago

Cần biết được BH

- Tính BH theo hệ thức c2 =a.c'

- HS nêu bước giải

HĐTP2.3: Thực hiện chương trình

giải

- Em nào cho biết lời giải của bài

toán? - HS trình bày lời giải theocách của mình theo các

bước đã tiến hành phântích

Lời giải

HĐTP2.4: Nghiên cứu lời giải

- Nhận dạng bài toán?

- Bài tập tương tự: Bài tập 5 SGK

- Bài toán cho biết 2 cạnhgóc vuông cần tính độ dàiđường cao

HĐ 3: Luyện tập Bài tập 5 ( SGK)

HĐ 4: Củng cố định lí Pytago đảo

- Đưa bảng phụ ghi nội dung bài

tập

- Bài toán cho gì? Yêu cầu gì?

- Kiến thức đã biết?

- Để biết một tam giác là tam giác

vuông hay không nên làm như thế

Trang 7

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

- GV cho HS hoạt động nhóm

Bước 2: Tính tổng bình phương 2 cạnh nhỏ

Bước 3: So sánh tổng đó với bình phương cạnh còn lại  KL

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Trình bày lời giải

- Nhận xét bổ sung

HĐ 5: HDVN

Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 8 , 9 , 10 , 11, 12 Tr 90 , 91 SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Tiết 4 luyện tập ( tiếp)

I Mục tiêu:

Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 9/SGK

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1 phát biểu định lí liên quan

và giải bài tập 8 a/ 70 ( SGK)

- HS 2 phát biểu định lí liên quan

và giải bài tập 8 b 70 ( SGK)

- Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá

- 2 HS lên bảng

- HS nhận xét

1 Chữa bài tập

Chữa bài tập 8

HĐ 2: Luyện tập 5a/ 90( SGK)

- Đưa đề bài và hình vẽ

- Yêu cầu HS xác định GT, KL

- Biết độ dài đường cao, hình chiếu

BH làm thế nào để tính được CH?

- Tính AC như thế nào?

- Nêu các bước giải?

- Khi biết được AC có thể tính AB

- HS đọc đề

- HS xác định GT, KL

- Aùp dụng DL 2

- Aùp dụng DL1

- HS xác định thứ tự bước giải.( CH  BC  AC,

II Luyện tập

1 Luyện tập 5a/ 90( SGK)

H

C

Trang 8

theo Pytago AB)

- 1 HS lên bảng

HĐ 3: Bài tập 9/ 70(SGK)

- Đưa đề bài

- Yêu cầu HS vẽ hình

- Yêu cầu HS xác định GT, KL

? Để Cm tam giác DIL cân ta

chứng minh như thế nào?

? Để Cm DI = DL ta cần Cm điều

gì?

? Hai tam giác đó đã có yếu tố nào

bằng nhau?

- Ý b) trong bài toán những yếu tố

nào cố định, yếu tố nào thay đổi?

- Vậy để Cm 12 1 2

DI  DK không thay đổi ta làm thế nào?

- Chúng ta thấy hai đoạn thẳng DI

và DK không có quan hệ gì, nhưng

nếu ta thay DI bằng DL thì ta thấy

gì đặc biệt?

- Đọc đề bài

- 1 HS vẽ hình

- Xác định GT, KL

- Chứng minh hai cạnh DI =

DL bằng nhau

- CM DCL = DAI

- Hai cạnh DC = DA; góc C

= A = 1v

- Cần Cm cho

LDC = IDA.

- Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày

- HS chỉ ra yếu tố cố định, thay đổi

- Tính tổng trên

- Là hệ thức của DDL 4

- HS 2 lên bảng trình bày

2 Bài tập 9/ 70(SGK)

L K A B D C I a) LDC = IDA     DCL = DAI  DI = DL  DIL cân tại D b) Lời giải như SGK HĐ 5: HDVN - Tiếp tục ôn lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông - Xem lại các bài tập đã chữa - Bài tập : 18 ,19 Tr 92 SBT - Oân lại kiến thức về tam giác đồng dạng và nghiên cứu bài 2 IV Lưu ý khi sử dụng giáo án Rút kinh nghiệm :

Trang 9

N g u y e ê n X u a đ n T r ö ô ø n g - T H C S t r ö ï c B ì n h

Tieât 5 Tư soâ löôïng giaùc cụa goùc nhón

I Múc tieđu:

- Hóc sinh naĩm vöõng caùc cođng thöùc ñònh nghóa, yù nghóa tư soâ löôïng giaùc cụa moôt goùc nhón

- Tính ñöôïc caùc tư soâ löôïng giaùc cụa goùc nhón

- Bieât vaôn dúng ñeơ giại caùc baøi toaùn coù lieđn quan

- Caơn thaôn trong tính toaùn Phaùt trieơn tö duy logic

II Phöông tieôn dáy hóc:

Bạng phú ghi ví dú 1, 2 ( SGK)

III Tieân trình leđn lôùp

Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø Ghi bạng

HÑ1: Kieơm tra baøi cuõ

Cho tam giaùc ABC ~ A'B'C' haõy

vieât caùc heô thöùc veă cánh vaø goùc?

- Cho tam giaùc vuođng ABC haõy chư

ra cánh keă, cánh ñoâi cụa goùc B?

HÑ 2: Tìm hieơu khaùi nieôm tư soâ

löôïng giaùc cụa goùc nhón 1 Khaùi nieôm tư soâ löôïnggiaùc cụa goùc nhón.HÑTP2.1: Tìm hieơu caùc ví dú môû

ñaău

- Döïa tređn phaăn kieơm tra baøi cuõ:

GV giôùi thieôu nhe SGK  tư soâ

giöõa cánh ñoâi vaø cánh keă cụa moôt

goùc nhón trong tam giaùc vuođng ñaịc

tröng cho goùc nhón ñoù

- V cho HS tìm hieơu tình huoâng qua

hoát ñoông ?1 baỉng caùch thạo luaôn

nhoùm

- Neâu HS gaịp khoù khaín coù theơ gôïi

a) Thuaôn: Khi  450 thì tam giaùc

ABC laø tam giaùc gì?  hai cánh

cụa tam giaùc coù quan heô theẫ naøo?

Ñạo: Töø tư soâ tređn em coù KL gì veă

hai cánh goùc vuođng?  KL

b) Thuaôn:  600 em haõy tính ñoô

daøi cánh huyeăn theo cánh AB 

Trang 10

HĐTP2.2: Tìm hiểu định nghĩa. b Định nghĩa.

HĐTP2.3: Tiếp cận định nghĩa.

- GV giới thiệu định nghĩa tỉ số

lượng giác của góc nhọn như SGK

- Yêu cầu HS đọc lại

- Yêu cầu HS viết tóm taté định

HĐTP2.4: Củng cố định nghĩa.

- Cho tam giác vuông ABC tại A

Hãy Viết các tỉ số LG của góc C

Thông qua ?2

- GV đưa hình vẽ của VD1; VD2

yêu cầu HS thảo luận nhóm

HĐ 3: Xét giá trị của sin, cosin

- Hãy so sánh độ dài cạnh huyền

và cạnh góc vuông trong tam giác

vuông?

- Từ đó em có nhận xét gì về giá

trị của sin, cosin?

- Như vậy, khi cho góc nhọn  thì

ta tính được các tỉ số LG của nó.

Vậy cho một tỉ số LG của góc nhọn

, ta có thể dựng dược góc đó ?

c) Nhận xét:

HĐ 4: Tìm hiểu cách dựng góc

nhọn biết tỉ số LG

- Yêu cầu HS tìm hiểu VD 3

- Đề bài cho gì? Yêu cầu gì?

- Tỉ số LG tang được tính theo công

thức nào? Từ đó kết hợp với GT

em biết gì về tỉ số đối/ huyền?

- Vậy thực chất bài toán đưa về

dựng tam giác vuông đã biết yếu tố

gì?

- Em hãy nêu các bước vẽ?

- GV cho HS tham khảo cách dựng

góc nhọn khi biết sin thông qua VD

4

- Yêu cầu HS làm ?3

- GV đưa ra chú ý về quan hệ

TSLG của 2 góc nhọn

Trang 11

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

HĐTP4.2: Củng cố

? Cho tam giác MNP vuông tại P

Khi đó:

A sin P MP

MN

NP

C.tgN MP

MN

 D.cot gN MN

MP

- HS thảo luận tìm ra phát biểu sai

HĐTP4.3: Vận dụng

- Cho HS luyện tập bài 11/ SGK

76

- Yêu cầu HS vẽ hình

- Tam giác ABC vuông tại đâu?

Khi đó TSLG của góc B được tính

theo công thức nào

- HS tìm hiểu đề toán

- HS vẽ hình

- HS xác định GT, KL, kiến thức

* Bài tập bài 11/ SGK 76

HĐTP4.4: Bài tập 13d/ SGK 77

- Yêu cầu HS vận dụng tương tự

VD 3 ( SGK) để dựng hình - HS áp dụng vẽ hình

*Bài tập 13d/ SGK 77

HĐ 5: HDVN

- Hiểu được ý nghĩa và công thức của tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Có kĩ năng xác định các yếu tố trong tam giác vuông để đưa ra chính xác các TSLG

- Biết vận dụng vào giải toán

- BTVN: 10; 13a,b,c/76

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Tuần 4

Tiết 6 Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiếp)

I Mục tiêu:

- Biết tính TSLG của góc nhọn từ đó xác định được quan hệ của TSLG của hai góc phụ nhau

- Có kĩ năng tính được TSLG của một góc khi biết TSLG của góc phụ với nó

- Bước đầu vận dụng vào giải toán

- Cẩn thận trong suy luận, tính toán; phát triển tư duy logic, biết quy lạ về quen

- Có tinh thần hợp tác trong nhóm nhỏ

II Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi ?4 ; bảng ghi TSLG của các góc đặc biệt

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 12

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: phát biểu định nghĩa TSLG

của góc nhọn?

Cho tam giác ABC vuông tại A

Tính TSLG của góc B, C?

- HS 2: chữa bài tập 22 ( SBT/92)

? Em có nhận xét gì về quan hệ

giữa hai góc B và C?

? Hãy so sánh TSLG cảu góc B; C?

- 2 HS lên bảng tiến hànhchữa BT

- HS cả lớp nhận xét

- Hai góc phụ nhau

cảu 2 góc phụ nhau

- Từ nhận xét trên em hãy phát

biểu bằng lời?  DL

- Chuẩn hoá ĐL

- HS phát biểu thành lời

- HS đọc DL

090

tg cot g cot g tg x

- Trở lại phàn kiểm tra bài cũ: Hãy

tính các TSLG của góc A ( BT

11/SGK75)

? Trong các TSLG sau hãy tìm ra

các TSLG bằng nhau? Giải thích?

Sin37; tg 89; cos86; sin 14; cotg1;

cos53; sin4 sin 45; cos30; sin60;

cos45?

- Sử dụng KQ ở các tiết trước điền

vao bảng sau ( Bảng LG của các

góc đặc biệt)

- Yêu cầu HS vận dụng làm BT 12

( SGK/76)

- HS vận dụng DL tìm cáchệ thức

- HS điền vào bảng

- HS xác định yêu cầu BT,kiến thức

* Bài tập 12 ( SGK/76)

HĐTP2.3: Xét VD 7:

- Yêu cầu HS quan sát kí hình vẽ

- Bài toán cho gì? Yêu cầu gì?

- 3 yếu tố trên quan hệ với nhau

qua hệ thức nào?

- HS tìm hiểu đề toán

- Quan hệ theo TSLG cosin

* VD 7: ( SGK/75)

HĐ 3: HDVN

- Hiểu được quan hệ của TSLG của hai góc phụ nhau

- Có kĩ năng biến đổi TSLG của góc nhọn, Vận dụng TSLGå tính toán

- BTVN 23; 24; 26;27;28 ( SBT);

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Trang 13

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

Tiết 7 luyện tập

I Mục tiêu:

+ Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

+ Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn đề chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản

+ Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II Phương tiện dạy học:

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1:Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phát biểu định lí về tỉ số

lượng giác hai góc phụ nhau?

Chữa bài tập 26 tr 93 sbt

HS1: Chữa bài tập 23 SBT/92

GV nhận xét cho điểm

- 2 HS đồng thời lên bảng

- HS nhận xét, đánh giá

I Chữa bài tập

1 Chữa bài tập 26 tr 93 sbt

2 Chữa bài tập 23 SBT/92

HĐTP2.1: Dựng góc nhọn

* Dựng góc nhọn ,biết sin = 2/3

- Gv yêu cầu 1 HS nêu cách dựng

và lên bảng dựng hình

- HS ca ûlớp vào vơ.û

- Chứng minh sin= 2/3

* Dựng góc nhọn ,biết cos = 0,6

? Tóm lại với dạng toán trên ta

có thể đưa về dạng toán dựng

hình quen thuộc nào?

- HS đọc đề toán

- HS nêu cách dựng

- 1 HS lên bảng

- 1 HS Cm

- Dựng tam giác vuông

1 Bài tập 13a, b/SGK77

HĐTP2.2: Tính 1 TSLG khi biết

TSLG khác

Bài tập 14/ SGK77

- Yêu cầu HS cả lớp tìm hiểu đề

toán

- Trong các yêu cầu chứng minh

có các TSLG Vậy để CM ta cần

sd tới định nghĩa TSLG cảu góc

nhọn

- HS tìm hiểu đề toán

- HS xác định kiến thức

2.Bài tập 14/ SGK77

Trang 14

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm.

? Cho biết cos  = 0,6 hãy tính

các TSLG còn lại của góc ?

- Khi biết cos , ta cần tính

TSLG nào trước? Dựa vào công

thức nào?

- Lớp chia thành 2 nhóm + Nhóm 1: a, c

+ Nhóm 2: b, d

- Tính sin  theo công thức câu b)

- HS vận dụng

HĐTP2.3: Tính độ dài cạnh cảu

tam giác vuông

- Yêu cầu HS xác định đề toán,

kiến thức

GV: x là cạnh đối diện của góc

600, cạnh huyền có độ dài là 8

Vậy ta xét tỉ số lượng giác nào

của góc 600?

- HS xác định yêu cầu, kiến thức

- 1 HS giải

3 Bài 16 tr77 SGK

x?

8

60 0

C

HĐTP2.4: Bài 17 tr77 SGK

- Độ dài x là cạnh cảu tam giác

vuông nào?

? Tam giác ABC có là tam giác

vuông không?

Vậy để tìm độ dài x trong tam

giác AHC cần tính được độ dài

nào?

- Độ dài AH có thể coi là cạnh

cảu tam giác vuông nào?

? Nêu cách tính x

- GV chuẩn hoá lời giải

- AHC

- Không phải là tam giác vuông do đó không áp dụng vào tam giác này được

- cần tính được AH

- ABH

- HS nêu các bước giải

AH  x

- 1 HS lên bảng giải

Bài 17 tr77 SGK

45 0

x

21 20

A

C

HĐ 3: HDVN

- Xem lại các định nghĩa, công thức

- nghiên cứu các lời giải trước

- Làm BT 15 ( SGK/77); 27,29,33 ( SBT/93); HSG BT 34,37,39 ( SBT/94)

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Trang 15

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

Tiết 8 bảng lượng giác

II Phương tiện dạy học:

Bảng phụ ghi một vài dòng trong bảng LG

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1:

? Phát biểu định lí về TSLG của

hai góc phụ nhau?

ĐVĐ: Như SGK

- HS lên bảng

090

tg cot g cot g tg x

HĐ 2: Cấu tạo của bảng lượng giác

- GV yêu cầu một học sinh đọc cấu

tạo trong SGK trang 77, sau đó yêu

cầu các em trình bày lại cấu tạo

bảng lượng giác

1 Cấu tạo của bảng lượng giác

(Xem SGK)

HĐ 3: Cách dùng bảng

- GV yêu cầu học sinh đọc trong

SGK và trình bày lại cách dùng

bảng lượng giác

? Làm bài tập ?1?

? Làm bài tập ?3?

- Đọc và tự tìm hiểu

cotg47024' = 0.9195

cotg = 3.006 =>  =

18024'

2 Cách dùng bảng

a Tìm tỉ số lượng giáccủa một góc nhọn chotrước (Xem SGK)

Chú ý: SGK

b Tìm số đo của gócnhọn khi biết một tỉ sốlượng giác của góc đó(Xem SGK)

Chú ý: SGK

HĐ 4:

- Bài tập về nhà: 18; 19; 20; 21; 22 trang 83 + 84 SGK

- Chuẩn bị bài mới Luyện tập

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Trang 16

Tuần 5

Tiết 9 bảng lượng giác ( Tiếp)

I Mục tiêu:

Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập

II Phương tiện dạy học:

- Máy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Dùng bảng lượng giác làm bài tập

18a, b

- Trình bày bảng18a: sin40012' = 0.645418b: cos52054' = 0.6032HĐTP1.1: Tìm tỉ số lựơng giác

bằng máy tính điện tử bỏ túi Casio

- Hướng dẫn cho các em học sinh

biết cách sử dụng máy tính bỏ túi

để tìm các tỉ số lượng giác

- Thực hiên máy theo hướng dẫn của GV

3 Tìm tỉ số lượng giác bằng máy tính điện tử (Xem SGK)

Chú ý: SGK

HĐ 2: Củng cố

? Dùng máy tính bỏ túi hoàn thành

bài tập 18 và 19 trang 84 SGK? - Thực hiện tính trên máytính

Bài 18/tr83sin 40012' = 0.6454cos 52054’ = 0.6032

tg 63036' = 0.6032cotg 25018' = 0.5051Bài 19/tr84

- Bài tập về nhà: 20; 21; 22; 23; 24 trang 84 SGK

- Chuẩn bị bài mới luyện tập

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Trang 17

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

Tiết 10 luyện tập

I Mục tiêu:

 Trong tiết này học sinh làm được:

biết sử dụng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi tính tỉ số lương giác của một góc khi biết số

đo của một góc và ngược lại

 Biết sử dụng thành thạo bảng và máy tính bỏ túi

II Phương tiện dạy học:

Bảng số, báy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ ( Kết

hợp)

 Gv gọi hai học sinh lên

bảng làm bài 20, học sinh 1

làm theo cách sử dụng bảng,

học sinh 2 sử dụng máy tính

 Giáo viện nhận xét…

 Giáo viên hương dẫn học

sinh thực hiện tính bằng máy

tính

 Em nào biết cách sử dựng

máy tính để tính bài 21?

 Gọi học sinh lên bảng

thực hiện

 Để so sánh tỉ số của một

góc ta làm như thế nào?

 Học sinh thực hiện…

a) Sin70013’ 0.9410b) Cos25032’ 0.9023c) Tg43010’ 0.9380d) Cotg32015’ 1.5849

 Học sinh nhận xét…

 Học sinh thực hiện…

a) sinx=0.3495 x  200b) cosx=0.5427 x  570c) tax=1.5142 x  570d) cotgx=3.163 x  180

 Học sinh nhận xét…

 Học sinh trả lời…

a) sin200<sin700 (vì

200<700)b) cos250>cos63015’

vì 250<63015’ (góc nhọn tăng thì cos giảm)

 Học sinh thực hiện…

Bài 20/84/GSK

e) Sin70013’ 0.9410f) Cos25032’ 0.9023g) Tg43010’ 0.9380h) Cota32015’

1.5849

Bài 21/84/SGKe) sinx=0.3495 x 

200f) cosx=0.5427 x 

570g) tax=1.5142 x 

570h) cotgx=3.163 x 

vì 250<63015’ (gócnhọn tăng thì cos giảm)

Trang 18

 Gọi học sinh lên bảng

thực hiện

 cos650=sin bao nhiêu độ

 Giáo viện nhận xét…

 Học sinh trả lời…

0 0 0 0 0 0 0 sin 25 sin 25 sin 25 1 cos 65 sin(90  65 )sin 25  tg580-cotg320=tg580-tg(900-320) = tg 580-tg580=0  Học sinh nhận xét… Bài 23/84/SGK Tính: a) 0 0 0 0 0 0 0 sin 25 sin 25 sin 25 1 cos 65 sin(90  65 ) sin 25  b) tg580-cotg320=tg580 -tg(900-320) = tg 580-tg580=0 HĐ 3: HDVN  Học bài và làm bài tập 24,25 trang 84 SGK  Xem lại các bài tập đã giải  Chuẩn bị bài tập tiết sau ta luyện tập tiếp IV Lưu ý khi sử dụng giáo án Rút kinh nghiệm :

Tuần 6

Tiết 11 MỘT SỐ HỆ THỨC VUÔNGC VỀ CẠNH VÀ góc

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu:

- Nhận biết được: Cạnh huyền, cạnh kề, cạnh đối, góc đối, góc kề Hiểu được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Bước đầu biết toán học hoá những bài toán có nộ dung thực tiễn Vận dụng hệ thức trong bài tập

- Cẩn thận chính xác hoá trong tính toán, phát triển tư duy logic, quy lạ về quen Biết được ứng dụng của toán học vào thực tiễn

II Phương tiện dạy học:

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Cho tam giác ABC vuông tại A có

a = BC; b = AC; c = AB Viết các

TSLG của góc B, C theo a, b,c

- Chính xác hoá kết quả

ĐVĐ: Hôm nay chúng ta xẽ nghiên

- 1 HS lên bảng

- HS cả lớp cùng làm vào giấy nháp

- Nhận xét lời giải

Trang 19

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

cứu tiếp kiến thức vừa ôn lại này

HĐTP2.1: Tiếp cận kiến thức

- Từ các kiến thức vừa ôn lại có

thể tính được mỗi cạnh của tam

giác theo độ dài cạnh huyền và tỉ

số LG của góc B và góc C

- Tương tự có thể tính được mỗi

cạnh của tam giác theo cạnh góc

vuông và TSLG của góc B và C

- Thực hiện nhiệm vụ

- Thực hiện nhiệm vụ tươngtự

1) b = a.sinB = a cosC2) c = a.sin C = a cos B

3) b = c.tgB = c cotgC4) c = b.tg C = b.cotg B

HĐTP2.2: Hình thành kiến thức

mới

- Có thể phát biểu thành lời nội

dung các hệ thức vừa có

- Chính xác hoá kiến thức, đọc định

- Phát biểu bằng lời

- Điều chỉnh theo GV, ghinhận tri thức mới

* ĐỊnh lí ( SGK/ 86)

HĐTP2.3: Củng cố

- Chiếu đề bài hoặc đọc đề bài

- HD HS trình bày cách tìm lời giải

- Đọc đề toán

- HS tìm hiểu đề toán, kiếnthức

- nêu các bước tiến hành

- 1 HS lên bảng

* Ví dụ: Cho ABCvuông tại B có BC = 10và góc BCA = 600 Tínhđộ dài cạnh BA?

Lời giải:

HĐ 3: Củng cố qua bài toán có nội

dung thực tiễn

- Chiếu ví dụ 1 ( SGK/86)

- Toán học hoá bài toán

- HD HS trình bày cách hiểu bài

toán

- Xây dựng tiến trình giải?

- HD HS trình bày lời giải

- Bài toán tương tự: VD2

- Yêu càu HS đứng tại chỗ trình

bày nội dung chính vừa học

- HS tìm hiểu đề toán

- Nêu cách hiểu theo toánhọc

- HS xác định GT, KL vàkiến thức

- Các bước giải:

+ Tính chiều cao máy baylên được sau 1h

+ Đổi 1,2' ra giờ

+ Tính chiều cao sau 1,2'

- HS thực hiện theo bướcgiải

2 Củng cố

*Ví dụ 1 ( SGK/86)Lời giải: ( SGK)

* VD2:

* VD3:

* VD4:

HĐ 4: HDVN

- Biết được cạnh đối, cạnh kề của góc nhọn trong tam giác vuông

- Hiểu được hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông

- Vận dụng được các kiến thức giữa các cạnh và TSLG của tam giác vuông trong các VD

- BTVN: 26; 28; 29; 31 SGK/89

Trang 20

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Tiết 12 MỘT SỐ HỆ THỨC VUÔNGC VỀ CẠNH VÀ góc

TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( tiếp)

I Mục tiêu:

Học sinh thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

 Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi

 Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết mộtsố bài tập toán thực tế

II Phương tiện dạy học:

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu định lí các hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông?

? Áp dụng tính góc B và cạnh

huyền BC trong tam giác trên?

- GV chuẩn hóa kiến thức

- 1 HS lên bảng

- HS nhận xét, bổ sung HĐTP1.2: Tìm hiểu về giải tam

! Trong bài tập vừa rồi ta thấy sau

khi tìm góc B và cạnh BC thì coi

như ta đã biết tất cả các yếu tố

trong tam giác vuông ABC; việc đi

tìm các yếu tố còn gọi là “Giải tam

giác vuông”

- Yêu cầu một học sinh đọc trong

- Gọi một hoc sinh đọc phần lưu ý

? Làm ví dụ 3 trang 87 SGK?

? Tính BC?

- Trình bày bảng theo hướng dẫn của GV

Theo định lí Pitago, ta có:

Ví dụ 3:

Trang 21

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

? Tính tgC?

? Tính góc B?

? Làm bài tập ?2 ?

- GV cho học sinh tự đọc ví dụ 4 và

5 sau đó làm bài tập ?Làm bài

tập ?3?

- GV đọc và giải thích phần nhận

xét ghi trong SGK trang 88?

2 2

5 8 9,434

Mặt khác:

AB 5

AC 8

Dùng máy tính ta tìm được:

C 32

Do đó: B 90 0  320 580

Ta có:

AB 5

AC 8

=> B 90 0 320 580

BC sinB sin58

9,434

?3

0

OP PQ.cosin36 5.663

0

OQ PQ.cosin54 4,114

Ví dụ 4: SGK

Ví dụ 5: SGK Nhận xét: SGK

HĐ 3: Củng cố - Vận dụng

-Phát biểu lại nội dung định lí về

quan hệ giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông?

? Thế nào là bài toán giải tam giác

vuông?

? Làm bài tập 27a?

- Trả lời

- Là bài toán: khi biết hai cạnh hoặc một cạnh, một góc thì ta tìm được các cạnh và các góc còn lại

- Trình bày bảng

3.Củng cố - Vận dụng

Bài 27a/tr88 SGK

HĐ 4: HDVN

- Bài tập về nhà 28; 29; 30 trang 10 SGK

- Chuẩn bị luyện tập

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Trang 22

Tuần 7

Tiết 13 Luyện tập

I Mục tiêu:

Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỷ số lượng giác của nó

Sử dụng định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh các công thứclượng giác đơn giản

Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II Phương tiện dạy học:

GV, HS : Bảng phụ , Thước , com pa , ê ke ,máy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra 15' :

Bài 1 Cho hình vẽ ( Hình 1):

Trang 23

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

Giá trị của x là:

A x = 2,5 B x 4,25

C x 2,9 D Một đáp án khác

Bài 2 Cho hình vẽ ( Hình 2):

Giải tam giác vuông ABC tại A, biết AB = 10cm; C 45   0.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Đay là bài toán có nội dung thực

tiễn Vậy em hãy nêu các bước

giải bài tập này?

- Bài toán cho gì? Yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS nêu cách dùng máy

tính bỏ túi xác định số đo góc

- Nghiên cứu sâu bài toán:

? Các bước giải? Bài toán tương tự

- HS trình bày lời giải

HĐTP2.2: Giải tam giác vuông

? Thế nào là giải tam giác vuông?

- Yêu cầu vẽ hình

- Trong bài toán yêu cầu giải tam

giác vuông Vậy ta cần xác định

được những yếu tố nào?

- Trong 3 yếu tố trên ta xác định

ngay được yếu tố nào?

- Dựa vào kiến thức nào để tính

được cạnh góc vuông AB?

- Nghiên cứu sâu bài toán:

+ Tri thức hoá lời giải: Thuật giải,

cách trình bày khác

+ Bài toán tương tự

HĐTP2.3: Bài toán tổng hợp

- GV đưa đề toán lên bảng

- Yêu cầu HS vẽ hình

- HS đọc đề

- 1 HS vẽ hình

3 Bài tập 30 ( SGK/89)

Trang 24

- Yêu cầu xác GT, KL

- CaÏnh AN có thể coi là cạnh của

tam giác vuông nào?

- Ta cần dựng tam giác vuông có

chứa cạnh đã biết BC Đó chính là

BK vuông góc với AC

- Để tính được AN ta cần tính được

một cạnh của tam giác vuông

ABN Đó là cạnh nào? Làm thế

nào để tính được?

- Hãy nêu bước giải?

- Chuẩn hoá lời giải

- Nghiên cứu bài toán: Chìa khóa

để giải bài toán chính là đoạn BK

Do đó với các dạng toán này thực

chất chính là toán giải tam giác

vuông, nên ta cần dựng thêm các

tam giác vuông chứa các yếu tố

- Cho HS trình bày lời giải

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

Làm bài tập 31 , 32 SGK , 59 , 62 , 63 SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Tiết 14 luyện tập ( tiếp)

I Mục tiêu:

HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải quyếtcác bài toán thực tế

Trang 25

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

II Phương tiện dạy học:

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1:Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Vẽ hình ghi các hệ thức

về cạnh và góc trong tam giác

vuông

Chữa Bài tập 29 ( SGK/89)

- HS lên bảng

I.Chữa BTBài tập 29( SGK/89)

A

H B

cos =BC AB 250320= 0,78125

  380

HĐTP2.2: Bài 30 Tr 89 SGK

GV : Gợi ý : Trong bài này

ABC là tam giác thường ta mới

biết 2 góc nhọn và 2 độ dài

BC Muốn tính đường cao AN

ta phải tính được đoạn AB

( hoặc AC ) Muốn làm điều đó

ta phải tạo ra tam giác vuông

có chứa AB ( hoặc AC là cạnh

huyền )

Theo em ta làm thế nào ?

GV : Em hãy kẻ BK vuông góc

với AC và nêu cách tính BK ?

GV hướng dẫn HS làm tiếp ?

HS trả lời miệng : GV ghi lại

HS đọc đề bài 30

HS lên bảng vẽ hình

- Từ B kẻ đường vuônggóc với AC ( hoặc từ Ckẻ đường vuông gócvới AB )

- GV đưa bài tập lên bảng

phụ , - Yêu cầu HS hoạt động

- HS tìm hiểu đề bài

- Hoạt động nhóm

- Các nhóm trình bàylời giải

- Các nhóm nhận xét bổsung

Trang 26

về nhà :

- Phát biểu định lý về cạnh và

góc trong tam giác vuông ?

- Thế nào là giải một tam giác

vuông ?

Hướng dẫn về nhà :

Làm bài tập 31 , 32 SGK , 59 ,

62 , 63 SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Tuần 8

Tiết 15 ứng dụng thực tế của các tỉ số lượng giác

Của góc nhọn Thực hành ngoài trời

I Mục tiêu:

- Hiểu cách vận dụng tỉ số LG, các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải quyết một số bài toán thực tế

- Hiểu được tác dụng một số dụng cụ như: Giác kế, thước dây

- Vận dụng được hệ thức trong tam giác vuông giải bài toán đã được toán học hoá

- Bước đầu vận dụng được các dụng cụ như: Giác kế, thước dây để đo đạc và tính toán

- Xác định được chiều cao của vật, khoảng cách giữa hai địa điểm trong thực tế bằng cách kếthợp đo đạc và sử dụng các hệ thức trong tam giác vuông

- Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác trong đo đạc, lập luận, tính toán Có tinh thần hợp tác

- Phát triển tư duy lôgíc, trí tưởng tượng không gian

- Thấy được ứng dụng thực tế của toán học

II Phương tiện dạy học:

- Thước cuộn, êke, máy tính bỏ túi,giác kế

- Bảng phụ của GV, HS

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Gv hướng dẫn HS :

1 ) Xác định chiều cao :

GV đưa hình 34 Tr 90 lên bảng phụ

GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều cao của một

tháp mà không cần lên đỉnh của tháp

GV giới thiệu : Độ dài AD là chiều cao của tháp

HS theo dõi

Trang 27

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

mà khó đo trức tiếp được

Độ dài OC là chiều cao của giác kế

CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt giác

kế

GV : Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố

nào ta có thể xác định trực tiếp được ? Bằng

Hỏi : Tại sao ta có thể coi AD là chiều cao của

tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của

tam giác vuông ?

2 ) Xác định khoảng cách

GV đưa hình 35 Tr 91 SGK lên bảng phụ

GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều rộng của

một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại

một bờ sông

GV : ta coi hai bờ sông song song với nhau

Chọn một điểm B phía bên kia sông làm mốc

( Thường lấy 1 cây làm mốc )

Lấy điểm A này làm sông sao cho AB vuông

góc với các bờ sông

Dùng ê ke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax 

AB

Lấy C  Ax

Đo đoạn AC ( Giả sử Ac = c )

Dùng giác kế đo góc ACB ( góc ACB = )

GV : Làm thế nào tính được chiều rộng của

khúc sông ?

HS : Ta có thể xác định trực tiếp góc AOBbằng giác kế , xác định trực tiếp đoạn

OC , CD bằng đo đạc

HS : Đặt giác kế thẳng đứng cách chântháp một khoảng bằng a ( CD = a )

Đo chiều cao của giác kế ( Giả sử OC = b)

Đọc trên giác kế số đo góc AOB = 

Trang 28

GV theo hướng dẫn trên các em sẽ tiến hành đo

đạc ngoài trời

Hướng dẫn Chuẩn bị giờ sau thực hành ngoài

trời

Giác kế , ê ke đạc , thước cuộn Lấy ở phòng

thiết bị

Máy tính bỏ túi ( Tự chuẩn bị )

GV : Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn

AB Có ACB vuông tại A ; AC= a ;ACB = 

 AB = a tg 

Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15 – 16 HÌNH HỌC CỦA TỔ …… LỚP …….

1 ) Xác định chiều cao :

Đo AC = Xác định góc 

b ) Tính AB

Điểm thực hành của tổSTT Tên HS Điểm chuẩn bị

dụng cụ( 2 điểm )

Ý thức kỷluật( 3 điểm )

Kỹ năngthục hành( 3 điểm )

Tổng điểm( 10 Điểm )

Nhận xét chung : ( tổ tự đánh giá )

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Trang 29

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

Tiết 16 :

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I Mục tiêu:

HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm , trong đó có một điểm khó tới được

Rèn kỹ năng đo đạc , ý thức làm việc tập thể

II Phương tiện dạy học:

Gv : Giác kế , ê ke đạc

HS : Thước cuộn , máy tính bỏ túi , giấy bút

Mẫu báo cáo thực hành

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động 1 : HỌC SINH THỰC HÀNH

GV đưa HS tới địa điểm thực hành phân

công vị trí từng tổ ( Hai tổ làm cùng một vị

trí )

GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ ,

nhắc nhở hướng dẫn thêm HS

GV yêu cầu HS làm 2 , 3 lần để kiểm tra

kết quả

Hoạt động 2 :

HOÀN THÀNH BÁO CÁO –NHẬN XÉT

ĐÁNH GIÁ

Gv : yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

thành báo cáo

GV thu báo cáo thực hành của các tổ các

Thông qua báo cáo và thực tế quan sát ,

kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho

điểm thực hành của từng tổ

Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề

nghị của tổ HS , GV cho điểm thực hành

của từng HS

Hướng dẫn về nhà :

Oân lại các kiến thức đã học làm các câu

Các tổ thực hành hai bài toán Mỗi tổ cử một thư ký ghi lại kết quả đo đạcvà tình hình thực hành của tổ

Sau khi thực hành xong các tổ trả lại thướcngắm , giác kế cho phòng thiết bị

HS thu xếp dụng cụ , rửa tay chân vào lớpđể tiếp tục hoàn thành báo cáo

Các tổ làm báo cáo thực hành theo nộidung

GV yêu cầu : Về phần tính toán kết quả thực hành cầnđược các thành viên trong tổ kiểm tra vì đólà kết quả chung của tập thể , căn cứ vàođó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ

Các tổ bình điểm cho từng cá nhân va 2tựđánh giá theo mẫu báo cáo

Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo

Trang 30

hỏi ôn tập chương Tr 91 , 92 SGK

Bài tập 33 , 34 , 35 , 36 , 37 Tr 94 SGK

Tuần 9

Tiết 17 ôn tập chương 1

I Mục tiêu:

Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Hệ thống hóa các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn và quanhệ giữa các tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra (hoặc tính ) các tỷ sốlượng giác hoặc số đo góc

II Phương tiện dạy học:

GV : bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( … ) để HS điền hoàn chỉnh

Bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập

Thước thẳng , com pa , ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi

HS : Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương

Thước thẳng , com pa , ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi , bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Oân tập lý thuyết bài 1 , 2 , 3

- GV vấn đáp về các đơn vị kiến

thức chương 1: Hệ thức lượng trong

tam giác vuông; TSLG của góc

nhọn;

- Từng HS trả lời câu hỏicủa GV để hoàn thành vàobảng kiến thức

I Oân tập lý thuyết

Tóm tắt các kiến thứccần nhớ

1 Các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn

3 Một số tính chất của các tỷ số lượng giác

Cho  và  là hai gócphụ nhau khi đó :

Sin  = …. ; tg = ….Cos  = … ; cotg  = ….Cho góc nhọn 

Trang 31

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

HĐTP2.2:

Bài 34 Tr 93 , 94 SGK

a ) Hệ thức nào đúng ?

b ) Hệ thức nào không đúng ?

HS : a ) C tg a c

b ) C cos  = sin ( 900 -  )

Bài 34 Tr 93 , 94 SGK

HĐTP2.3:

Bài tập bổ sung

Cho tam giác vuông MNP ( M =

900 ) có MH là đường cao , cạnh

- HS thảo luận nhóm

- Thi nhóm giải nhanh nhất

HĐ 3: Bài tập tự luận

HĐTP3.1: Bài 37 ( tr 94 SGK )

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV vẽ nhanh hình lên bảng

- Để chứng minh ABC vuông ta

làm thế nào ?

- Tính các góc B , C và đường cao

AH của tam giác đó ?

- Tam giác MBC và tam giác ABC

có đặc điểm gì chung ?

Vậy đường cao của hai tam giác

này phải như thế nào ?

Điểm M nằm trên đường nào ?

- GV vẽ thêm hai đường thẳng

song song vào hình vẽ

- HS đọc đề bài, vẽ hìnhvàò vở

- Chứng minh theo định lýPytago đảo

- 1 HS lên bảng trình bày

- Tam giác MBC và tamgiác ABC có chung cạnh

BC và Diện tích hai tamgiác bằng nhau

Oân tập theo bảng “tóm tắt kiến thức cần nhớ “

Bài tập về nhà : 38 ; 39 ; 40 Tr 95 SGK

82 ; 83 ; 84 ; 85 Tr 102 , 103 SBT

Trang 32

Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I mang đầy đủ dụng cụ và máy tính bỏ túi

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Tiết 18 Oân tập chương I ( tiếp)

I Mục tiêu:

- Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng dựng góc  khi biết một tỷ số lượng giác của nó , kỹ năng giải tamgiác vuông và vận dụng vào tính chiều cao , chiều rộng của vật thể trong thực tế ; giải các bàitập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông

II Phương tiện dạy học:

Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( … ) để HS điền hoàn chỉnh

Bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập

Thước thẳng , com pa , ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra kết hợp ôn tập lý

thuyết

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS 1 làm câu hỏi 3 SGK

HS 2 : Chữa bài tập 40 Tr 95 SGK

- Để giải một tam giác vuông , cần

biết ít nhất mấy góc và cạnh ? Có

lưu ý gì về số cạnh ?

Hai HS lên bảng

- HS cả lớp nhận xét, đánhgiá

I Chữa bài tập

HĐTP2.1: Bài 35 Tr 94 SBT

Dựng góc nhọn  biết :

-GV yêu cầu HS toàn lớp làm vào

vở

- GV kiểm tra việc dựng hình của

HS

- GV hướng dẫn hS trình bày cách

dựng góc  Ví dụ : Dựng góc 

- HS dựng góc  vào vở ,Bốn HS lên bảng

1 Bài 35 Tr 94 SBTDựng góc nhọn  biết :

a ) sin  = 0,25

b ) cos  = 0,75

c ) tg  = 1

d ) cotg  = 2

Trang 33

N g u y e ã n X u a â n T r ư ơ ø n g - T H C S t r ư ï c B ì n h

biết sin  = 0,25 = 14 - Yêu cầu HS trình bày

cách dựng

HĐTP2.2:Bài 38 tr 95 SGK

- GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

- Để tính khoảng cách giữa hai

điểm thuyền, ta làm thế nào?

- Tính BI, AI như thế nào?

- Tại sao dựa vào các tam giác

vuông trên ta tính được BI, AI

- Yêu cầu 1 HS lên bảng

- HS theo dõi hình vẽ

- Tính BI, AI

- Ta dựa vào tam giácvuông IBK và AIK

- Mỗi tam giác trên đã biết

1 cạnh và 1 góc

- GV đưa đề bài lên bảng phụ

- Yêu cầu HS đọc đề bài và vẽ

hình

- GV gợi ý : Hãy tìm sự liên hệ

giữa cạnh BC và AC từ đó tính HC

theo AC ?

GV theo dõi hs làm

- PP tương tự bài trên 3 Bài 83 Tr 102 SBT GV đưa đề bài lên bảng

phụ Yêu cầu HS đọc đề bàivà vẽ hình

6

5 C'

H

A

HĐTP2.4: Bài 97 Tr 105 SBT

- GV đưa đề bài lên bảng phụ

- GV hướng dẫn câu b

- Để chứng minh MN // BC và MN

= BC ta có thể chứng minh tứ giác

AMBN là hình chữ nhật ?

- HS đọc đề và theo dõihình vẽ

C

HĐ 4: HDVN

- Oân tập lý thuyết và bài tập chương để tiết sau kiểm tra 1 tiết ( Mang đầy đủ dụng cụ )

- Xem lại các bài tập đã chữa

Bài 41 , 42 SGK

Bài 87 , 88 , 90 SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Rút kinh nghiệm :

Trang 34

Tuaàn 10

Tieỏt 19 Kieồm tra( Trong soồ chaỏm traỷ)

Tieỏt 20.ủửụứng troứn vaứ sửù xaực ủũnh ủửụứng troứn

I Muùc tieõu:

 HS nắm vững được những nội dung chớnh của chương này

 HS nắm được định nghĩa đường trũn, cỏc cỏch xỏc định một đường

trũn, đường trũn ngoại tiếp tam giỏc và tam giỏc nội tiếp đường trũn

 HS nắm được đường trũn là hỡnh cú tõm đối xứng và cú trục đối xứng

 HS biết cỏch dựng đường trũn đi qua 3 điểm khụng thẳng hàng

Bết chứng minh một điểm nằm trờn đường trũn, nằm bờn trong, bờn ngoài đường trũn

 HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

 GV: - Một tấm bỡa hỡnh trũn: thước thẳng, compa, bảng phụ

 HS: - thước thẳng; compa, một tấm bỡa hỡnh trũn

III Tieỏn trỡnh leõn lụựp

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung

1 Nhắc lại về đ ờng tròn.

- Định nghĩa(Sgk- T97)

Trang 35

Em hãy cho biết hệ thức liên hệ

giữa độ dài đoạn OM và bán kính

R của đường tròn O trong từng

H: Thùc hiÖn ?2

H: Thùc hiÖn ?3

- M n»m trªn (O;R)  OM =R

(O) => OK < R

Từ đó suy ra OH > OK

=> OKH > OHK (Theo định

lí về góc và cạnh đối diệntrong tam giác)

A

b, Có vô số đường tròn đi qua

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 9 - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Hình h ọc 9 (Trang 1)
Hình ghi hệ thức về cạnh và đường - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Hình ghi hệ thức về cạnh và đường (Trang 3)
Bảng phụ ghi ví dụ 1, 2 ( SGK) - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Bảng ph ụ ghi ví dụ 1, 2 ( SGK) (Trang 9)
Hình quen thuộc nào? - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Hình quen thuộc nào? (Trang 13)
Tiết 9. bảng lượng giác ( Tiếp) - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
i ết 9. bảng lượng giác ( Tiếp) (Trang 16)
Bảng làm bài 20, học sinh 1 - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Bảng l àm bài 20, học sinh 1 (Trang 17)
Hình trên bảng - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Hình tr ên bảng (Trang 25)
Hình veõ : - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Hình ve õ : (Trang 28)
Bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Bảng ph ụ ghi câu hỏi , bài tập (Trang 30)
Bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Bảng ph ụ ghi câu hỏi , bài tập (Trang 32)
Hình thang được vận dụng nhiều - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Hình thang được vận dụng nhiều (Trang 42)
Bảng sau - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Bảng sau (Trang 50)
Bảng phụ ) - Toan 9 nam 08 - 09giao an hinh 08-09 ki 1''''.doc
Bảng ph ụ ) (Trang 67)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w