1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo

104 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá kết quả phát hiện polyp đại tràng ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Tác giả Vũ Thị Hà
Người hướng dẫn PGS.TS Đào Việt Hàng
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Nội
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cho rang các tốn thươngkhông lỗi trong dại trâng it có ý nghĩavà phân loạicúa Nhật Ban cho các tôn thương tân san nông thành nhiêu dưới type quáphứclạp đe sư dụng trên lâm sàng.. -Phânlo

Trang 2

VŨ THỊ HÀ

ĐÁNH GIÁ KÉT QUÁ NỘI SOI

PHÁT HIỆN POLYP ĐẠI TRÀNG

ÚNG DỤNG THUẬT TOÁN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

Chuyên Ngành: Nội khoa

Mã sổ: 8720107

LUẬN VĂN THẠC Sỉ ĐỊNH HƯỚNG ÚNG DỤNG

NgườiInning dẫu khoahọc:

HÀ NỘI - 2024

Trang 3

Ban gưim hiệu, phòng đào 1(10 sau dụi học bộ mòn Nội tồng họp

trường Dirt hục Y Hà NỘI.

Ban giâm dồc phòng kể hoụch ròng họp phòng nội SOI Cua phòng khảm (ỉa khoa Hoàng Long và Viện Nghiên cửu và Dào tạo Tiêu hóa, Gan mật.

Dà 1(10 (tiều kiện thuận lợi cho tỏi trong suốt quà trình hoe t(ip và hoàn thành luận vãn.

TỎI MU bây tò lòng biết cm chân thành và sâu sắc den PGS.TS Dào Vỉ ft

Hằng, người thầy (tã true nểp hường dẫn và dạy bao tôi về kiến thức chnyẻn mòn cũng như phương pháp nghiên cứu khoa học dể hoàn thành luộn vãn này.

TÒI xin gia lời cám im tời cừc thầy cô: GS.TS Dào Vàn Long PGS.TS

Nguyễn Thị vân Hồng, PGS.TS Trần Ngọc Anh, PGS TS Nguyễn Công Long, nhùng người dà tận rinh giang d(iy kỉền thức chuyên mòn n ong quá

n inh học t(ip cũng như thực hiện dề tàì.

Tôi luôn bier ơn sự giúp dở rận rinh cua tập thê các hác sỳ diều dường,

hộ lý Trung tâm Tièu Hóa Bệnh viện Bạch Mai dã nhiệt linh giúp dở, ung hộ rỏi trong suốt quá n inh hoc tập tại Trung râm.

TÒI xin chân thành Cam ơn ThS Vũ Thị Vựng, BS Dinh Duy Hái BS

Dương Thị Phương Nâng, BS Nguyễn Thanh Tùng, BS Nguyễn Vân Thiên

và các anh chị bác sỉ diet! dưỡng, hộ lý tại phòng khám da khoa Hoàng Long

và Viện Nghiên cứu và Dào tạo Tiêu hóa Gan mật dã giúp dở ròi n ong quá

trình học tập và thu thập sổ liệu nghiên cừu.

Cuối cùng, rỏi xin bày tò lòng biết ơn tời gia dinh vã bạn bè dà luôn dộng viên, chia sẽ giúp dờ và giành cho tòi những diều kiỳn thuận lựi nhất dể tỏtyên tàm thực hiện luận ván này,

Hà NỘI, ngày tháng nám 2024

BS Vù Thị Hà

Trang 4

Tỏi là VũThị Hà học viên,cao học khỏa 31 Trường Đại học YHàNội.chuyênngànhNộikhoa,xincam đoan:

1 Đây là luận vãn do ban thân tỏi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng

dẫn cua PGS.TS.Đào Víệl Hang

2 Còng trinh này khôngtrùng lập với bất kỳ nghiên cứu nào khác đàđươccòngbồtạiViệt Nam

3 Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu lã hoàn toàn chinh xãc, trung thưc và khách quan, đà được xác nhận và chấp thuận cua cơ sơ nơi nghiên cửu

Tỏi xin hoàntoànchiutráchnhiệmtrướcphápluậtvềnhữngcamkết nãy

Hà Nội ngày tháng nàm 2024

Tácgiã luận ván

BS Vù Thị Hà

Trang 5

/\DR Adenoma Detection Rate (Ti lộ phãlhiệnadenoma)

AI Artificial Intelligence(Trituệnhãntạo)

/\MR Adenoma MissRate (Ti lệbosótadenoma)

(Sốadenoma trên mỗi bệnhnhản có adenoma)

PDR Polyp Detection Rate (Ti lệ phát hiộn polyp)

PMR Polyp Miss Rate (Tilệbósót polyp)

ƯTDTT ưng thu dạitrựctràng

Trang 6

DẠTVÁN DÈ 1

CHƯƠNG I: TÔNGQVAN ■•••••■••••■••••••••••■•••■•••••••■••••••■••■••••••••••■••■•■•••••••a3 1.1 Polyp đại trực tràng 3

1.1.1 Định nghĩa 3

1.1.2.Dịchtề 3

1.1.3 Dặc đicm lãm sàng 3

1.1.4 Phân loại 4

1.2 Ung thư đại trực trâng 12

1.2.1.Dịchte 12

1.2.2 Các biệnpháp tầm soátUTDTT 13

1.3 Nội soidạitràng và vai trò trong tầm soát UTDTT 15

1.4 AI và ứngdụng trong ytể 17

1.4.1 Hệ thống AI trong y tế 17

1.4.2 Vai trò cùa trituệnhântạo trong nội soi đại trâng 21

1.5 Nghiên cứu ứng dỊUig AI trênthếgiói và tạiViệt Nam 22

1.5.1 Trên thegiói 22

1.5.2.TạiViệtNam 24

CHƯƠNG 2: DÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứt’ 25

2.1 Địa diêm nghiên cứu 25

2.2 Thờigian nghiên cữu 25

2.3 Phươngphápnghiêncửu 25

2.4 Dổitượngnghiêncửu 25

2.4.1 Tiêu chuẩn lựachọn 25

2.4.2Tiêu chuản loạitrừ 25

2.5 Cờ mầu 26

Trang 7

2.7.1 Sàng lọc và thu tuyền 27

2.7.2 Quy trinh chọnmầungầunhiên 27

2.7.3 Quy trinh chuẩn bị nộisoiđại tràng 28

2.7.4.Quy trinh nội soi dại trụctràng 28

2.8 Các biến số nghiên cúru 31

2.9 Phântích và xứ lý sốliệu 33

2.10.Sai số vàcách khấc phụcsaisố 34

2.11 Dạo đức trong nghiên cứu 34

CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ NGHIÊNcút’ 35

3.1.Dặc diêm chung nhóm nghiên cứu 35

3.1.1 Giới 35

3.1.2 Tuồi 36

3.1.3 Triệu chủng lãmsàng 38

3.1.4 Chuẩn bị dạitràng trước soi 39

3.2 Ti lệpháthiện polypdại trànggiữanhóm nội soi truyềnthống và nội soi có ứng dụng thuật toántri tuệ nhãntạo 41

3.2.1 TýlệpháthiệnpolypDTT 41

3.2.2 Tỹ lộ bo sót polypĐTT 43

3.3 Mộtsố yếu tốliênquanđen ti lộ phát hiện vàbosótpolyp dại tràng úng dụng thuật toántrituệnhântạo và nội soi truyền thống 44

3.3.1 Một sỗyếutốliênquan dền ti lộ phát hiệnpolypDTT 44

3.3.2 Một sổyểutốliênquan dền ti lệ bỏ sót polypĐTT 54

3.4 Đặc diêm nhậnnhầm polyp cua thuật toàn AI 56

CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 58

4.1.Đặc diêm chung nhómnghiêncứu 58

Trang 8

4.1.3 Triệu chúng lâmsàng 60

4.1.4 Chuồn bị đạitrâng trước soi 60

1.2.Ti lộ pháthiện và bosótpolypđạitrânggiữanhóm nội soi truyền thống và nội soicóúngdụngthuậttoán tri tuệnhântạo 61

4.2.1 Tỷlệpháthiện tốn thương 61

4.2.2 Týlệbosóttồnthương 64

4.3 Mộtsố yếu tốliênquan đền ti lệ phát hiện và bòsót polyp đại tràngứng dụng thuật toántrituệnhàn tạo và nội soi truyền thống 67

4.3.1 Yếu tốliênquan den ti lệphát hiện 67

4.3.2 Yểu tổliênquanđến ti lệbosót 69

4.4 Dặc diêm nhận định nhầm polyp cùa thuật toánAI 72

KẾTLUẬN 73

TÀILIỆUTHAM KHÁO

PHỤ LỤC

Trang 9

Báng 1.1: Phân loạiParis 7

Bang 1.2: Phân loại JNET 8

Bâng 1.3: Phân loại NICE 9

Bang 1.4: Phân loại BASIC 10

Bang 1.5: Giai thích một số thuật ngừ trong phânphânloạiBASIC 11

Bang 1.6: ưu điểm và nhược điếm cùa một sỗ phương pháptầm soát ƯTĐTT 14

Bàng 1.7: Một sơ hệ thống AI ticlì hợp cùngnộisoi đường tiêu hóa trên thế giới 19

Bang 1.8: Kcl qua một sổ nghiên cứu ímg dụng AI trong pháthiện polyp đại trục tràng 23

Báng 2.1: Các biến số nghiên cứu 31

Bang 3.1: Dặc diêm triệuchúnglãmsàngvãtiền sư giữahai nhóm 38

Bang 3.2: Đặc diêm sồ lần di vệ sinh giừa hai nhóm 39

Bang 3.3: Đặc diêm thờigianlútdày soi 40

Bâng 3.4: Tỳ lộ pháthiện polyp ĐTT giữahai nhỏm 41

Bang 3.5: Tỳlệpháthiện adenoma giừahainhóm 42

Báng 3.6: Tỹ lộ bỏ sót polypgiừa hai nhóm 43

Bang 3.7: Tỳ lộ bo sót adenoma giữa hai nhóm 43

Bang 3.8: Đặc diêm VC tuổigiừa nhỏm cỏ và không có polyp 44

Bang 3.9: Đậc diêm VC tuồi giữa nhóm có vã không CO adenoma 45

Bang 3.10: Đậc diêm về giớigiữa nhóm có vã không có polyp 46

Bang 3.11: Đặc diêm về giớigiừahainhóm có vã không có adenoma 46

Bang 3.12: Đặc diêm về triệuchúnglâmsàng vã tiền sư giũa hai nhỏm cõ vã không có polyp 47

Trang 10

Bàng3.14: Đặc diêm kích thước polyp giữahai nhỏm 51

Bang 3.15: Đặc diêm về kíchthướctốnthươngbo sỏt 54

Bàng 3.16: Đặc diêm về hình thãicủa tôn thương bo sót 55

Bang 3.17: Đặc diêm về mỏ bệnh học cua tòn thương bosót 55

Bàng3.18: Dặc diem nhận nhằm tôn thươngcua thuật toán AI 56

Bàng 4.1 Ket qua ling dụngCAD-EYE trong NSĐT theo một sổ nghiêncứu.65 Bang 4.2 Ti lệpháthiện polyp theo vị tri trong một số nghiên cứu 67

Trang 11

Bicu đồ3.1: Phân bốgiới tinh giùahai nhóm 35

Bicu đồ3.2: Đậc điếm về tuổigiữa hai nhóm 36

Biêu dồ3.3: Dộc điềm phânbổnhỏm tuồi giữa hai nhóm 37

Biêu đồ3.4: Triệuchúnglãmsánggiìrahai nhóm 38

Biểu dồ3.5: Dậc diem diem Boston giữa hai nhóm 40

Biếu dỗ3.6: Đặc diêm vị tripháthiện polyp giữahai nhóm 50

Biếu đồ3.7: Dặc diêm phảnloại Paris giừa hai nhỏm 52

Biêu đồ3.8: Dặc diêm kết qua mô bệnh học giùa hai nhóm 53

Biểu dồ3.9: Đặc diêm vị tribô sót polypgiũa hai nhóm 54

Trang 12

Hiiih 1.1: Participants in the Paris Workshop 2003 7

Hilih 1.2: Tý lộ mớimác UTĐTTờnam và nữgiới ờ lứa tuồi20-49 (bẽn

trãi) và trẽn 50tuổi (bên phái) 12

Hĩnh 1.3 Hệ thống CAD-EYE 20

Hinh1.4 AI nhậndiện nhiều polyp trên cùngkilling hình 20Hình 1.5 AIkhoanh vùng polyp (bên trái) AI nhận định polypdạngtàng

sán (phai) 21

ỉ linh 1.6 AI nhận định polyp dạngtàng sán ờ chề độ BLI 21

Hĩnh 2.1 Hộ thống mâynội soi và dày soi FujiFilm 26

Hĩnh 2.2 Hệ thống mây CAD-EYE và minhhọapháthiện tòn thương 27

Hình 2.3 Minhhọa thang diêm Boston 29Hình 3.1 Nhận định nhầm trên nểp gấp niêm mạc 57Hình 3.2 Nhận định nhầmớ vị tri hậu mòn (bên trãi), hồi tràng(bẽnphai) 57Hĩnh 3.3 Nhận định nhầm vớicặnphân (bên trái) và tònthương viêm (bén

phai) 57

Trang 13

DẠTVÁN DÈ

ưng thưđại trục trâng là một trong nhùng loại ung thu phố biến trên the

giới.Theoước tinh cua GLOBOCAN về ty lộ mắc ung thu vã luvong với 36bệnh ung thu ờ 185 quốcgia trẽn toànthegiới có khoang 19.3 triệu ca ung thu mới và gan10 triệucatử vong doung thu xayra vào nãm 2020 Trongđó

ung thu đại trực tràng chiêm 10%sốca mắc móixềpthú 3 sau ung thuvúvàungthu phôi, dồng thờiung thu dạitrụctràng lã nguyên nhângãy tú vong thú

2 sau ung thu phổi1 Việctầm soát ung (hu dại trực tràng bang nội soi đạitràngdược Hội nội soi tiêuhoá Mỷ (2017)vá Hội nội soi tiêu hoã Châu Àu(2020)duara khuyếncáo2 \ cỏ khoang 85%ungthuđụitrựctrângtiếntriển

tù tồn thươngu tuyền dại tràng Dođỏ nộisoi đại tràng loạibó polyp sèlãm

giam tý lệmầc ungthưđạitrụctràng4 Nghiên cứu cho thầycửtáng 1% ti lệ

phát hiệnu tuyến dẫn den giam 3% ung thư dại trụctràng5 Tuynhiên theo

một phân tích gộp nâm 2019 trẽn 43 nghiêncứuvới số lượng hơn 15000 ca nội soi ghi nhận li lộ bó sót adenoma là 26%6

Tại Viột Namungthưdạitrựctràng là nguyên nhảnđúnghàngthử 5cá

ve ti lệ mắcvà nguyên nhãngãytưvong*, dovậynhu cầu tầm soát ung thư

dại trực tràng lã rất lớn Trong đó nội soi đại tráng dóng vai trò quan trọng

trong pháthiện vã cắtbô polyp Cùng vói sự pháttriểnhiệndại của khoahọccóngnghệ, thuật toán trituệnhàn tạo bước dầu được úng đụng và triển khai

trong nội soi dại tràng,đày lã một hưởng dihứa hẹn giúp tàng ti lệpháthiên

polyp ưđụitrângđongthời giam tilệbo sót polyp ỚViệtNam dã có nghiên

cửu xâydụngvàúngdụng các thuật toán dê pháthiệnpolyp dại trực tràngsau

dỏ kiêm dịnh trêntậpanh nội soi Các nghiên cúu úngdụng AI trong nộisoi

Trang 14

tại Việt Nam còn ít dừ liệu Vi vậy, cluing ỉỏỉ tiến hãnh nghiên cứu này

Trang 15

Cl I LONG 1 TONG QUAN

1.1 Polypdại trực trâng

1.1.1 Dịith nghĩa

Polyp dụi trực tràng(ĐTT)dược sư dụng dê chi những khối pháttricn lồi

lèn sao với bồ mật niêm mạcdụitràng binh thưởng, thưởng là kết quá cua quá trinh tảngsancácte bão niêm mạcvã dưới niêm mạcĐTT Polyp tuyển DTT

cỏ nguycơlien tricn thành ung thư dại trựctràng (UTĐTT) bệnh lý ungthư

khá phổbiến với tỳ lệ tư vong cao hàngđầu tạiViệtNamvà trẽn thể giới8

1.1.2 Dịch tễ

Ti lộ cua các polyp luyến ĐTT có nhiều khácbiệtgiữacácquốc gia khu

vực và có mối lien quan với ti lộ hiện hãnh cua UTĐTT tại khuvực Mộtnghiên cứu liên hành khaosãt ketqua nội soi cùa 12.000 đòi tượng tại châu

Âu (bao gồm cảcquốcgia Na Uy Thụy Dien Ba Lan Hả Lan) chothấyn lệ

phát hiện polypĐTT là rất cao (48%) I0 Nghiên cứu cùa Impcriale vàcộng

sự trẽn 906 doi lượng 40-49 tuòi liên hành nội soi ĐTT sàng lục cho thấy

78.9% đồi tượng tham gia không phát hiện được lỏn thương 10% cô polyptâng san 8.7% có utuyếnốngvà3.5% có tốn thương tàn sinh lienthen”.Polyp có ti lộ phát hiện caohon theo tuồi (tàng nhanh ơ dối tượngtrên

50 tuổi) và xu hướng cao hơn ờnam giới so với nữ giới 8 Một nghiên cứu

thuần tậptrên 44.350 doi tượng trong chương trinhnộisoisànglọcquốc gia ơ

Áotừ 2007-2010 cho thấy tý lệ mắc polyp u tuyếnỡ nam và nữ giới nhóm

tuổi 50-59 tuồi là 16,1%.tảnglên 22,5% ớ nhóm tuồi 60-69 vã 25%ờlứa tuồi 70-79 '-

1.1.3 Dặc diem lâm sàng

Da số cácpolyp ĐTT thường không có triệuchứng hoặc cáctriệu chứng

khôngdặchiệu, có thè nhầm lẫn với nhiều bệnh lý khác cùa dường tiêu hóa

Trang 16

Một số triệuchứng có thêgậpnhưđại tiện ra máu.tuy nhiên biêu hiện chay

máu cua polyp thưởng ngắt quàng, không có tinh trạng máu tiềm ấn trongphânhay thiếu máu trừ những trường hợptiếntriềnác tinh Các triệu chứng

tiêu hóa khác cóthe gập như táo bón tiêu chay, đâỷ hơi Một sổ polyp lớn

có thê gây nêntinhtrạng đau quặn bụng

Các dấu hiệuthựcthe:

- Thâm khám bụng thưởng không pháthiện gì batthường

-Dấuhiệupolyplòirangoài hậumòn: đối với những polyp trực tràng cô

cuống ờ thắp, gần hậu môn nhấtlã sau khi gắng sức sauđại tiện

- Thâmtrục trâng có thèphát hiện cácpolypớ ỏng hậumônvã trực tràng

1.1 -ỉ Pit án loại

1.1.4.1 Phàn loại theo kich thước

Polyp ĐTTcỏ kích thước khá da dạng, có the rắt nhỏ từ vài milimct

(mm) đếnrấtlo.thậmchi chiếm gần hết chu vi lòng dại trực tràng gây bántắc

hoặc tắcruột Kích thước polypcùng là một trong cácyếu tổ dựđoánkếtquaMBH cùng nhưdựdoán nguy cơlien triên cua polyp Dựa theo kích thước,polyp thường đượcphân loại thành cácnhóm:s:

- Polyp rat nho:khi đường kinhđẩuhoặc chân polyp <5mm

- Polyp nho:khi đường kinhđầu hoặc chân polyp lừ 6-9mm

- Polyp lớn: khi đường kinh >10mm

1.1.4.2 Phân loạt theo mõ bệnh học

Ket quaMBH cua các polyp hiện nay được phân loại theoTó chức Y tế

thếgiời(WHO)năm 2019 u

Polyp u tuyên với loạn san tỉộ tháp hoặc loạn sán (lộ cao:

• Polyp u tuyến ồngloạnsánđộthấp:

- Polyp u tuyên ong loạnsanđộcao;

- Polyp u tuyến nhung mao(nhú)loạnsanđộthấp;

Trang 17

- Polyp u tuyến nhung mao(nhũ)loạnsanđộcao;

- Polyp u tuyến ồng nhung mao(ồngnhú)loạnsán (lộ thấp;

- Polyp u tuyến ồng nhung mao(ốngnhú)loạn sàn độcao

Polyp ráng cưa loạn san (lộ tháp hoặc loạn san độ cao:

• Polyp lăng sinh thê vi nhú;

- Polyp tâng sinh giàu tế bào cốc;

- Polyp ráng cưakhôngcuống;

- Polyp rãng cưa không cuống có loạn san;

- Polyp tuyến ráng cưa truyền thống cò loạnsán

Mô bịnh học vi thê polyp (lụi trực tràng

- Polyp u tuyến:là dạngpolyp tân sinh lành tinh, lienác tinh chửa các tể bào biếu mô loạn sán Polyp u tuyến DTT dược phân chia thành 3 loại dựa

trẽn cấu trúc nhung mao u Thành phần nhung mao trong polyp u tuyến dưới25%dượcgọi là polyp luyến ồng cấu irúc luyến nhung mao tữ 25% den 75%được phàn thành polyp luyến ống nhung mao Neu trên 75% là tuyến nhungmao thi dược chân đoán lã polyp luyến nhung mao

- Polyp ráng cưa: Polyp ĐTT dạng răng cưa là những polyp hoặc tôn

thươngcócấu trúc răngcưacùa bicu mô.Cókhoáng 30%LTD IT phát sinh từ

dụng polyp này TheophànloạicuaWHO(2019).phânchia polyp rang cưa thành

cácdướinhómsau u:

>Polyptângsán:phầnlởncácpolyplăng sán (75 - 90%)dược lim thấy(ĩ dại tràngtráivàtrực tràng, polypnàythường có kích thước dưới 5mm

+ Polyp ráng cưa không cuống: hầuhếtcácpolypkhông cuống xuấthiện

ơ đạitràngphái(70 80%) độc biệtlàpolyp không cuồng có loạn san.+ Polyp ráng cưa không cuống cóloạnsan

+ Polyp tuyên ràng cưa truyền thông: khoang70%cácpolyp tuyển râng cưa truyền thống gập ờdạitràngtrãi và trực tràng

Trang 18

1.1.4.3 Phàn loại mức dụ loạn san cua polyp dal H ire n àng

Loạn sán cuapolyp được xâc dinh là những thay đôi biêu môờte bàotân sinh rò ràng, trong dó polyp u tuyến đểu có loạn sàn Theo phàn loại Vienna vãđược cập nhật bới WHO 2019 phân mức độ loạn san thành loạn san độthấpvàloạn sán độcao

-Loạn san độ thấp: cố đặc điểm biêu mò dượclót boi cáctếbào có nhàntâng sac hình thoi, khádỏngđểu vói màng nhànđều Các hạt nhiem sac nho

dồngđều Các nhànphântầng không vượt quá nưa be dày biểumô

-Loạn san độcao:dượcdặc trưng bơi sự bấtthường cùa các tuyến rò rệt

bicu mô lỏt các tế bào có nhân hình thoi, tâng sắc đahình mức dộ vữa.Tố

bàomất linh phân cực dángkê.các hạt nhiẻm sac khôngdcu có hĩnh dạng

góc cạnh, mãng nhân đều Nhân phân tầng vượt qua nưa bề dãy cùa biêu

mò vã có thè chạm tới ranh giới bicu mỏ.Loạn sànđộ cao dược coi là ung thư tạichồ

ỉ 1.4.4 Phàn loại h èn nội soi dại h ire n àng

Có khá nhiêu phân loụi dượcãp dụng trên nội soitrong đánhgiãpolyp

vảdựdoán ketqua MBH tùythuộc vàokĩ thuật soi sư dụng Phàn loại Paris

là một trong những phân loại lâu đời tuy nhiên vần còn được áp dụngrộngrài

trên thựchànhlãmsàng nhờ đậc diêm de dàngđánhgiávàkhôngyêucầuche

dộ ánh sángtângcường, nội soi phóngđại haynhuộmmàu Một số phân loạikhácdượccõng bỗ vàsir dụng lạicácquốcgiavà khu vực khácnhưnhư phân loụi NICE (NBI International Colorectal Endoscopic classification), phân loại

Kudo,phânloạiShowa,phân loại Sano, phân loại JNET.BASIC

- PhânloạiParis

Theohiệp hộiung thư dụ dày Nhụt Ban(JGCA)các khối u dường tiêu

hóa gồm 5 type !6 Trong dótype 0 là tôn thương tân san “nong".Type0 lạidược chia thành các dưới type Nhiều nhả nội soi dặc biệt là ơ phương Tày

Trang 19

cho rang các tốn thươngkhông lỗi trong dại trâng it có ý nghĩavà phân loại

cúa Nhật Ban cho các tôn thương tân san nông thành nhiêu dưới type quáphứclạp đe sư dụng trên lâm sàng Phầnlớn họ quyết định phươngphápdiềutrịdựatrên kích thướcvà vị trí polyp Trong khiđó các nhã nội soi Nhật Bancho rằng phân loại trên nội soi rất quan trọng trong quyết định diều trị Vi

quan diêm khác biệt đỏ nám 2002 một hội nghị tại Paris tập hợp nhùng chuyên gia VC nội soi phau thuậtvà bệnh hục cua cảc nước phương Tày vàNhụt Ban dê dànhgiãhiệu qua cùaphân loạiNhậtBan

Báng 1.1: Phân loại Paris

Type I: các tòn thương lồi

Ip (peduncalated): tồn thương có cuống

Is(sessile): tôn thươngkhông cỏ cuống (nhô

lên > 2.5nun so với bề mặt)

TypeII:cáctônthươngbề

mặt

Ila (slightly elevated):nhò lẽn < 2,5 mm

lib (true flatlesion):tồnthương phăng lie (mildlydepressedlesion): tốn thương lòm

nhẹtrên bề mậtTypeIII:các tôn thươngloét III: tổn thươnglòm loét, bờ không rõ

Trang 20

-Phânloại JNET

Phàn loại JNET được phát triền bới một nhõm chuyên gia Nhát Ban.ứng dụng NBI và nội soi phóng đại trong phânloại polyp vả dựđoánkctquaMBH dựa trên hìnhthãi mạch màu hìnhthãi lồ tuyền niêm mạc Nghiên cửu

chothấyđộdộc hiệu, giá trị dựđoảnâm tinh vàdộ chinh xác cua JNETtrongphánbiệtcác tốn thương tân sinh và không tân sinh đều cao >90% 1S

Báng ì 2: Phân ỉoụi JNET iS

ungthưxâmlẩnnòng dinh niêm

mạc

lấnsâu dưới niêm

mục

Trang 21

Phân loại NICE trên nội soi cũngứng dụng NB1 và nội soi phông đại đê

mô tá đặc điềm về màusắc tồn thương, đặc điếm mạchmáu hìnhthái be mặt cua polyp trongphân loại vã dựđoản ket qua mỏ bệnh học Nghiên cứu cho

thấyđộ chinh xáccùaphân loại NICE khoáng80% kếtquaphân loại cao lum

với cácpolypkích thước lớnhon tốnthương nguy co cao và các tồn thươngtàn sinh

Rủng 1.3: Phàn loại NICE 19

Màu sắc

Sáng hemhoặccùngmàu với

xung quanh

Mâunâu hoặc nâu

đen đôi khicó

Kỉiông có hỉnh dạngnhất định hoác biềnmất

sâu dưới niêm mạc

1 1

Trang 22

- PhânloạiBASIC

Phân loại BASIC ra đôi áp dụng cộng nghệ hinh anh ảnli sáng xanli (Blue Light Imaging BLI) dựa trên nguyên lý hẩp thu chọn lọc ánh sảngbước sóng ngang410nmcua hemoglobin và nguồn sánglaser Phân loại ká

hợp các đặc dièm bề mặt lỗ tuyếnniêm mạc vã mạch máu tửdó đưa ra dựđoán4type mô bệnh học cua polyp(táng sán u tuyến, ráng cưakhông cuống

tròn)

Tròn

Khôngtròn (vi

dụdạngống )

Trôncỏ/

đen

Tròn/khỏngtròn

dạng

Đơndạng hay

da dạng, không mấtkhu trú

Dơn dạng/ da

dạng

Đadạng,mắtkhutrô

Trang 23

Bâng 1.5: Giãi thích một số thuật ngữ trong phân phân loại BASIC n

BÒ mặt đều

Ap (lụng cho toàn bộ các đặc điểm bê mặt cua polyp

vả không phái lỗ tuyến Đcu có nghĩa lả không có

bướu rãnh lòm Co nghĩa là bề mặt nhẫn vói mọi hình thãi cùa polyp Khôngđềudược định nghĩalà gồlên có rành lỏm

dưới nhỏm cứa bề mật niêm mạc không đều

có thê liênquantới lỗ tuyền niêm mạc không xâmlấn

Kiêutrònđen Cỏchấm den ơ giữahoctuyến

Mạch mảu xung quanh các hốc lỗ tuyển cua polyp

Có the thấyơpolyptâng san hoặc polypuluyến

Trang 24

1.2 ưngthưđại trực tràng

ưng thư đại trực tràng(UTĐĨD là ung thư phát triển từ đại tràng haytrựctràng (là những phần cùa ruộtgià),gày nen bới sự phát triền bấtthường

của các tebão cókha nângxâm lan hoặc lan rộng ra cãc bộ phận khác cua

cơ the

I.2 J Dịch tễ

TheoGLOBOCAN2020.UTĐTTlã bệnh ung thư phổ biến hàng thứ ba và nguyên nhân gây túvong do ung thư hàng thứ hai với hơn 1.9 triệu ca mới mắc và khoang 935.000 ca tư vongdoUTĐTT trên toàn thế giới Hầuhếtbệnh nhản mac

ung thư ờ độ tuói trên 50 Tý lộ tư vongờnam là 19,5/100.000 dân và ờ nừ là

9/100.000dân1

Hình 1.2: Tý lệ mời mắc UTDTT ở nam và nữỉiiới ở lứa tuồi 20-19 (bèn

trá ị ỉ vở trên 50 (nin (bên phái)

Tại Việt Nam UTĐTT dứng hàng thứnăm trong năm loại ung thư phố

biến nhắt với khoang 16000 ca mắc mồi năm và hơn 8000 ca tứ vong Năm

2020 Việt Namcó 15847caƯTĐTT mới mẳc(chiếm 9% trongsổtrườnghợpmẳc mới ung thư)1

Trang 25

1.2.2 Các biện pháp turn soát UTDTT

Khoang 95% trường hợp UTĐTT phát triểntừ polyp đụi tràng trong

dókích thước vả hìnhthãicùapolyp là hai yểu tổ quan trọng de dựdoán nguy

cơ ung thư hóa2’ Sau khoang5-10 nám một polyp có thequan sát trên hìnhánh nộisoi cỏ kha nàngtiếnưicn thành ung thư nên pháthiệnvà loại bosớmcác polyp có kha nâng tiến triên thành ác tinh là biện pháp quan trọng nhất giúp giámti lệUTĐn í Nghiêncứucho thắy cứ tảng 1% ti lộ phát hiộn u

tuyến dần den giám3% UTDTT Dovậyphát hiện và loại bopolypdại trâng

là biệnpháp quan trọngdếdựphòngUTĐTT

Hội Tiêu hóa Hoa Kỳ tiếp tục cập nhật các khuyển cáo về phân tầng

nguy cư cho lầm soát ƯTĐTTvàtheo dôi saucatpolypD IT ■':

- Khuyển cáo I: Tat cá các dối lượng có người thân thê hệ thứ nhát

(dược xác định là cha mẹ, anh chị em hoặc con) dược chân đoán mắc

UTĐTT đặc biệt làtrước 50 luỏi nên dược coi lâ có nguycơ múc ƯTĐTT

cao hơn

- Khuyến cáo 2: Tất ca các doi tượng không có tien sử cá nhân mac

UTĐTr bệnh viêm ruột, hộichứng ƯTDTT di truyền,cãc tinhtrạng nguy cơƯTĐTT khác hoặc tiền sư gia dinh mac CRC nêndược coi là có nguy cơmẳcUTDTT trung binh

- Khuyến cào 3: Nhừng đối tượng cónguy cơ mắc uron trung binh

nên bai dầu lầm soái ư tuồi 45 và những dối tượng có nguy cơ mac ƯTĐTT

cao hơndo có người thân thếhộthử nhất mảc UTĐTT nên bảtdầutẩmsoát

10nám trước dộtuỏi chần đoản cùa người thân bị anh hườngtrcnhấthoậc 40

tuòi tùy điềukiện nào den trước

- Khuyển cảo 4: Phân tầng nii ro dề bắtđầu tầm soát UTĐTTphai dựa

trẽn độtuôi cua câ nhân, hội chửng ƯTĐTT di truyền dã biel hoặcnghi ngừ

và hoặc liền sư gia dinh mầcUTĐTT

Trang 26

- Khuyến cào 5: Quyết dịnh tiếp tục tầm soát ƯTĐTT ư nhửng người

trên 75 tuồi nêndượccáthẻhóa dựa trẽn đánhgiárúi ro lợi ích lịch sứ tầm

soát vàbệnh di kém

- Khuyển cáo 6: Cáclựa chọn tâm soát cho những người cỏ nguycơmac

ƯTĐTT trung binhnên bao gồm nội soi xét nghiệm miềndịch hóa học trongphán, nội soi dạ) tràng sigma ổng mềm cộng với xét nghiệm hóa học miềndịch phân, xétnghiệmmien dịch hóa học phàn DNA vàchụp cắt lớp vi tinh dại tràng, dựa trên tinh sầncó vâ ưutiênlựa chọn

- Khuyến cào 7: Nội soi nên là chiến lược tẩm soát dược sư dụng cho

nhửng đòi tượng có nguy cơmacUTĐTT cao

- Khuyển cào 8: Quyếtđịnh liếp lục giám sát sau phẫu thuật cat polypdôi với những người trên 75 tuồi nên dượccáthêhóa dựa trênđánh giá vê rủi

ro,lợi ích và bệnh đi kèm

- Khuyển cào 9 Các công cụ phân tầng rùi ro đê tầm soái ƯTĐTT và giám sát sau phẫu thuật cắt polypxuất hiệntừnghiêncứu cần dtrợc kiêm tra

về hiệu qua trong thựchành lâmsàng vã hiệuquachi phi ớcácnhóm dân cư

khác nhau trước khitriểnkhairộngrài

Húng 1.6: ưu điềm và nhược (Hem cún một sổ phương pháp tầm soát

dồng thời có khá nâng sinh

thiểt dê chân đoán cũngnhưloại bo nhùng polyp trong

Là một thâm dô xâm làn.bệnh nhân cằn uổng thuổc chuân bị dạitràng, chi phi cao cơ sơ khâm chữabệnh cần dầu tư trang thiẻl

Trang 27

thảm dò

niột hoặc cháy mảu.Chụpkhung ĐT

polyp hoặc sinh thiết tồnthương

Nộisoiviên nang Dề dung nạp Không có khá nâng cat

polyp hoặc sinh thièl tônthương

Xét nghiệmFOBT Đơn gian, dễ làm chi phi

thắp

Không phát hiện dược

hồng cầu đà bị liêu hóa

protein cua hồng cầu đơngian, chi phi thấp

dược NSDT vả it phó

biến

DNA trong phân Phát hiện các bắt thường

cãctế bào ƯTĐTT

Nam

í.3.Nộisoiđạitràng và vai trò trong tầm soát UTĐTT

Nội soi đại tràng (NSDT) là một trongnhững phương phápquan trọngnhắt trong tầmsoátUTĐTT với ưu diêm quansátđượctoàn bộ niêm mạcđại

tràng, có the tiến hành sinh thiết đe chân đoán mô bệnh học với tốn thương,đồng thờicóthê tiến hành can thiệp cẳt bo các tôn thương nghi ngờ ác tinh

Trang 28

hoặc cỏ kha nàng tiến triền ãc tinh ngay trong quá trinh soi Hiệu qua cuasàng lọc UTĐTT qua nội soi dã dượcchứngminh bảng lý lệ mấc và tư lộ tứ

vong do ƯTĐTT dà giam dángke 2Ô So vói cáckì thuật khác.NSDT có kha

năngquansátloànbộniêmmạcđạitràngvá đong thời cõ khanângsinh thiết đẽ

chân doãncùngnhư loại bónhữngpolyptrongquá trinh nội soi Bên cạnhcácphương pháp sàng khác, NSĐT là phương pháp ưu tiên sir dụng những dốitượng có nguycơ mac UTDTT cao Chinh vi việc phát hiện sớm và loại bocác tốn thương có nguy cơác tinh có hiệu qua trong việc giam tỳ lệ mắc và tý

lệ tư vong do ƯTĐTT trong tươnglại do đóviệc tối ưu và nâng cao hiệuquapháthiện vàphàn loại tôn thương trong NSĐT ngày câng dượcquan tâm

Tỷ lệ phát hiện adenome (ADR) lã thước do kỳ nâng cualừng bác sĩ

nội soi dê phát hiện u tuyến irong quá trinh nội soi và cósựkhác biệt limgiừa các bác sĩ nội soi Một nghiên cứu cùa Ba Lan đà chứng minh rangADR trên 24.6% là một trong những ycu lổ quan trọng de giam nguycơmắcƯTDTT, phù hợp với mục liêu đạt ADR lối thiếu 25% 2 Các biện pháp

khuyên cáo trong nội soi dê tối ưu việc phát hiện tôn thương như dưa dâyquavan hồi manh tràng, chuẩn bị dại tràng dầydu trước soivà thời gian rút

dây tối thiêu 6 phiu s tuy nhiên mặc dù thế vần có một 11 lộ khá cao (khoang 16,8-28%) polypbị bò sót trong quá trinh soi '■ Các VCU tố anh

hường đen ty lộbo sót lỏn thương cóthêtừ con người, mây móc vảlừ đặc diêm cua lỏn thương Nghiên cứu chothấy lý lộ bo sót lònthương cao hơnƯnhóm bácsì nội soi kinh nghiệm ít, một số vấn de VCcon người khác nhưđào lạo chưa chuyên sâu không lập trung vã câng thẳng công việc do khốilượngbệnhnhân nhiều ^Cácdặc diêm polyp nhưkích thước rất nho.dạngphãng hoặc không cuống, polyp ơ vị iri khó quan sát đại tràng chuẩn bị không sạch lảmột trong các yểu tố anh hưởng dềnbo sót tôn thương '°

Trang 29

Các yếu tó anh hương đến pháthiệnvàbo sỏt polyp đại tràng

- Kiel) thước polyp là yếu tổ quan trọng anh hương tới kha nàng pháthiện cùa AI,các polypkích thước polyp nho hơn 5mm có ti lộ bõ sót cao hơncácpolypkích thước >5mm5!

- Hình thái polypanh hướng đến ti lộbơsót,trongnghiên cứu cuaYoungLee.cácpolyp phảng vã lòm bị bosótvới ti lệ caohemcácpolypdạnglồi52

- Kinh nghiệm cua bác sĩnội soi cùngliênquanchột chè với ti lộ bósótpolyp, trong nghiên cứu nộisoi có sự hỗ trợcủa Al.ThomasK Lui55

- Độ sạch cùa đại tràngcùng anh hướng đến khá nâng nhậndiện polyp.Nghiên cứu cua Harewood đà chứng minh sự chuãn bịđại tràng dây du lãm

tâng li lệ pháthiệntônthương<9mm34

1.4 AI va ứng đụng trong y tể

1.4.1 ỉỉị thống AI trong y tề.

- Tri tuệnhân lạo(AI)theonghĩarộng nhất cuanõ là tri thôngminhdượcthe hiện bởimáymóc,dặcbiệt lã hộthốngmáy tinh Đảy là một lĩnh vực nghiêncữutrongkhoahọcmâytinh,nghiêncửucác phương phápvảphầnmềm.Chủng

cho phépmâymócnhậnthức môi trườngvà sư dụngkhánănghọclập.trithôngminh đẽ thục hiện các hành động nhẩm toi da hóacư hội đạtcác mụctiêu xác

định Nhữngmâymócnhưvậy có thêdược gọi là AI55

- Học máy (machine learning) lã một lĩnh vực nghiên cứucua AI liênquan den việc phát triểnvà nghiên cứu cácthuật toán thốngkê có the học từ

dữ liệu vã khái quát hóa thành dừliệu chưa biết Nó có kha nàng tự học hoi

dựa trên dữliệudưa vào mà không cần pháidược lập trinh cụ thê5'

- Học sâu (deep learning) là một lậplụm concua các phươngpháp học

máy dựa trên mạng nơ-ron laycamhứng từ khoahục than kinh Nó tập trung vào việc xếp chồng các nơ-ron nhân tạo thành nhiều lóp vàhuấn luyện chúng

đè xư lý dừ liệu'

Trang 30

- Tri tuệ nhãn lạo (AI) ngây cảng được phái triền vã ứng dụng trongnhiều lĩnh vựa cua ylể ơ Việt Nambai dầu ửngdụng AI vào nhiều lĩnh vực

irong y tể như:xọphối giúp pháthiệnsớm cácbệnh VC phốivà lao 6,bệnh lý vông mạc cụ thê lã giúp sàng lọcbệnh võng mạc đãi tháo đường vớiđộnhạy

và độ dặc hiệu cao' sànglọc trước sinh một số bệnh nhưthalassemia và một

sỗ lệch bội nhiễm sắc the(Down,Edward Patau)' 5 39

Cáccông cụ AI sè lạo diêu kiện thuận lợi và tối ưu hoạt động cùacon

người chứ chưa thay the hoãntoànđượccông việc cùa bácsĩvàcácnhânviênchămsóc sức khoe

Nội soi tiêu hóa là một phươngphápđược sử dụng phô biên trong lâm

sàng dế sànglọc vàpháthiệncáctônthương ớ các đường tiêu hóa nhất lả các

tôn thươngác lính hoặc có nguy cơlien triềnác linh Mặcdù cáccôngnghệ

hình ãnh và ánh sáng trong nộisoi đà có nhiều bướcphát triên trong cácnămqua tuy nhiên mộtsổ lòn thương ỡ giai đoạn sớm dõi hoi bãc sĩ nội soi phai

có kìnàngquan sát đánhgiá và kinhnghiệm Với sự pháttriềnmạnh mẽcùacôngnghệmáy lính vàdự liệu lớn tri tuệnhânlạo dan thềhiện vai trô quan

trọng trong nhiều lĩnhvực trong dócó lĩnh vực nội soi tiêu hóa nhằm tâng ti

lộ phát hiện tôn thương,giam ti lộ phân loại,chân đoán nhầm và bo sót tòn

thương AI và học sâu đã được nghiên cứu và triển khai trong hỗ trợ phát hiện, chân đoản các khối, các lổn thương tiền ung thư ờ thực quan, dạdãy, mộtnon và dại trựctràng Phanlớncáccõngcụ sư dụnghĩnhanh hoặc video nội soi lãm dừ liệu huân luyện trong học sâu, độ chinh xác trong chẩn đoán

cùa cãccôngcụứng dụng học sâu khả cao trongcácbão cáo (>80%)40

Số lượng các hộ thốngAI ápdụng trong nội soi liêu hóa dượcpháitriển

trong nhừng nám gần dây ngày càng gia lãng Các thuật toán học sâu ngày

câng dược phái niên và áp dụng trong lình vực học sâu Hộ thòng CADe (Computer-aided detection) cókha nâng nhận diện các đặc diem tôn thương

Trang 31

dê pháthiện sự cô mậtcùa polyp trên anh lĩnh hoặc video và gằn đây dà dượcphát triển de tích hợp sư dụng và nhộndiện real-time trong quá trinh nội soi.

Hệ thống CADx (Computer-aided diagnosis có khá nâng phân biệt dược cácloại polyp vã mức độ loạn sán từ polyp tâng san lành linh đến ung thưlientriền4I

Báng 1.7; Một số hệ thống AI rich hị/p càng nội soi

đường tiên hóa trên thế giới'1

lả một hệ thống AI nội soi có mặt tụi Nhật Ban vả Châu Âu từ nám 2020 Hộthốngdượcpháitricnbangcôngnghệhọc sàu giúp hỗtrợphát hiện và mò ta

DISCOVERY Pentax Medical Com Nhật Ban CADe

- Hộ thống CAD- EYE dượcpháttriển bơi công ty Fujifilm cua NhậtBan

tốn thương nội soi ờ dại tràng Dựa trên còng nghệ học sâu.CAD-EYE chophép hỗtrợphái hiện và mô ta polyptheo thời gianthực nhằm mụcđichcai

thiện týlộ phát hiện u tuyển Hộ thống cỏ công nghệ CA De vàCADx giúp

pháthiện polyp và phânbiệtdượccác loại polyp trên nội soi4'

- 1 loạt dộng cua hộ thong CAD-EYE:

+) Phát hiện theo thời gian thực: CAD-EYE hướng den mục tiêu cái thiện ty lệphát hiện polyp(heo thòi gian thực, giúp phân biệt các tôn thương phảng, nhiều polypcùng lúc cũng như bất kỳ tônthương nào ơ góc anh Có

Trang 32

(hê phút hiện CAD EYE bang chế độánh sâng trắng vả LCL Khi phát hiện

polypnghi ngờ sư dụng ảnh sángBLI cỏthêhỗ trự bác sĩ nội soi chân đoảnpolyp Chức năng này phàn tích theothời gianthựcvã đượcchi ratrựcquanbang cáchsứ dụng các màmàu khác nhau giúpphân loại polyp tàngsan haytân sinh CAD-EYE có thedượckíchhoạthoặc hủy kíchhoạtbằngcáchnhấn

nút nộisoi hoặc trực tiếp tại bộxứ lý45

Hình 1.3 Hệ thống CAD-EYE

Hình 1.4 AI nhận diện nhiều polyp trên CÙHỊỊ khung hình

Trang 33

Hình 1.5 A ỉ khoanh vùng polyp (bén ỉrái), Al nhận (lịnh polyp dạng tùng

san (phãi)

ỉỉinh 1.6 AI nhận (lịnh polyp dạng tâng sàn ở chế dị) BLI

1.4.2 Vai trò cún trí tuệ nhàn tạo trong nội soi dại tràng.

MỘI sổứngdụng cúa AI và hiệu qua cua hệthống trong nội soi đại tràng:

- AI trong phát hiện polyp: AI giúp cai thiện ti lệ phát hiện polyp dại

trâng Một nghiên cứu tiến cứu cùa Thomas KL Lui và cộng Sự được tiếnhành ờ 3 tiling tâm châu Á Kcl quà nlióm nội soi cỏ AI hồ trợ cỏ tỳ lộ pháthiện polypgần cao hơn dâng ke (58.0% so vói 46.7% p=0.03) và u tuyến

(44.7%so với 34.6%.p 0.04) so với nhómthôngthường44

Trang 34

- AI trong phán loại hĩnh thái dựđoán nguy cư tủn sinh: AIgiúp cai

thiện độchinhxáccùa dự đoán mỏ học xà xãcđịnhđục diem cùa ỊX)lyp dại trực

tràng với độ chinhxácđạtw'

- AI hồtrợ trong xác định mốcgiai phầu cua đại trâng: nghiên cửu cua

Ying-Chun Jheng và cộng sự AI trự giúp nhận diện tốn thương và mốc giáiphản cua đạitràng với dộ chinh xác trên 80%46

- AI xảc dịnh độ sạch cua dại tràng: AI giúp đánh giásự chuẩn bị dạitrângmộtcáchkháchquanvàổn định với độ chinh xác cao Icn đen89% 1.5 Nghiên cứu úng dụng AI trênthế giói và tại ViệtNam

1.5.1 Trên thế giói

- Một số nghiên cứutông quan và phân tích hộ thốngdàdược tiền hãnh

bão cáo giá trị cùa việckết hợp trí tuệnhântạo trong nội soi nham giatăng ti

lệpháthiện tôn thương Trong mộtnghiên cứu tông quan hệ thốngcùa tác giaCesare Hassan vã cộng sự thì việc kết hợp tri tuệ nhân tạo làm gia tângdâng

ke ti lệphát hiện u tuyên 36.6% ờ nhóm cóAI hổtrợ so với 25.2% ơ nhóm

nội soithõngthương

- Trong một nghiên cửu tông quan hệ thống khác trên 50 thứ nghiệm

ngầu nhiên có đốichứng bao gồm 34445 người tham gia Kct quá so nộisoi

có AI hỗ trợ có ti lộ phát hiện u tuyển cao hơn 7.4% so với nội soi thông

thưởng49 -Một sỗnghiên cứu dượchệt kè trong bang dưới đây

Trang 35

Bãngl.S: Ket nua một sổ nghiên ciru ling đụng AI trong phát hiện polyp

Dộnhạy trẽn mỏi hinh anh

lả 94.38% và dộdặchiệuchomồi hình anh lã

95.92%

Lee(2020)" 8.087 anh(503

polyp)

DatasetA: 1.338ánhvới 1.349polyp

DatasetB:612ánhcỏpolypDatasetC: 7 video vói 26polyp

Độ nhạy trên mồi video là88% ti lệ dương tính giatrẽn mỗi killing hỉnh là 2.8% Độ nhạy tươngđồng

với chuyên gia và cao hơn

với bác sì qua dào tạo

nhưng chưa cỏ kinhnghiệmnộisoi

Trang 36

1.5.2 Tại Việt Nant

-Năm 2020 Đào Việt nằng vã cộng sự dành giã thuật toán/XItrên 1321 ánh với 1543 tồn thương Kct quá ghi nhậnbước đầu cho thầycông nghệ AI

có độ chinh xác caovà cótiêm nàng lớn đe hồ trợ làm táng ti lệ phát hiện

polyp vớiđộnhạyvàđộ đậc hiệu đều trẽn90%7

-Nám 2022 ĐàoViệt Hẩngcôngbốnghiên cứu tiến cứu ngầu nhiên mù đơn có doi chứngsosành ti lộ phát hiộn và bo sót polyp/u tuyến ờ dại trànggần Kếtquà: ti lộ bo sớt polyp/u luyến tại dại tràng gần ờnhóm NSDT truyềnthốnglần lượt là 14.6% 14.6% ờ nhóm có AI hồtrợ là 16.1% 13%;ti lệ phát

hiện polyp/u luyến là 5S.1% 48.8% ơnhỏm cóAI hồ trợlần lượt là 72.4%,58.6% không cô sự khác biệtgiữahainhóm52

-Nghiên cứu lien cửu ngầu nhiên, da trungtâmlien hànhớ 3 trung lâm cháu Á nãm 2022 phổi hợp giừa đại học nồng Kóng với ViệnNghiên cứu và

Dáo tạo Tiêu hóa Gan mật vãPhòng khám Đa khoa Hoàng Long tạiViệt Nam

do Dào Việt Hang và cộng sự thực hiện, so sánh ti lộ phát hiện và bó sót

polyp1 u luyếnơdại trànggần Kei qua: 11 lộ bơsót pơlyp/u tuyển tại dại tràng

gần ớnhỏm NSĐT truyền thốnglần lượt là 19.6%, 14% ơnhóm có AI hỗtrợ

là 26.7% và 20% không có sự khác biệt giữa hai nhóm Tuy nhiên nhỏm có

AI hỗ trợ có lộ phát hiện polyp cao hơn đáng ke 58.1% so với 46,7% ờ

nhóm nội soi truyền thong Thữnghiệm đa trung tâm từ châu Ả nãycũngdà

xác nhận rằng AI có thê tảng cường hơn nữa kha nâng phát hiện polyp/u tuyến ơ dại tràng gần nhưng cỏ thê không lãm giám các tốn thương bị bo

sót44

Trang 37

CHƯƠNG 2

2.1 Địa điểm nghiên cứu

• Địa điểm nghiêncửu: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Tiên hóa Gan mật

vã Phông khámĐakhoa Hoàng Long

2.2 Thòi giau nghiêncứu

-Tử tháng 7/2023 đền tháng 5/2024

2.3.Phurơng pháp nghiên cứu

- Thiết kế nghiên cứu:Tiến cứu ngầu nhiên mù đơn

2.4 Đỗitượngnghiêncứu

Đối tượng nghiên cúụcủa chúng tỏi gồm nhùng bệnh nhân được chi

định NSĐT tạiViệnnghiên cứu và Đào tạoTiêu hóa Gan mật và phòng khám

đa khoa Hoàng Long

2.4.1 Tiên ch nán lựa chọn

- Bệnh nhân > 18 tuổi

-Cóchi định nội soi đại tràng

2.4.2 Tiên ch nắn loại trừ

- Bệnh nhãn có tiền sư mắccãcbệnh viêm ruộtmạntinh (viêm loét ĐTT

chây mail, Crohn)

-Bệnhnhân cỏ tiền sứ ung thư ĐTT

-Bệnhnhân cỏ tiền sứ phẫu thuật cắt đoạnđạitràng

■Diêm Boston làm sạch đại tràng < 6 diem

-Bệnh nhân mắchội chứng đa polyp tuyến gia đinh hoặc hội chửng đa polyp khác

-Bệnh nhãn không đu điềukiện cat polyp do mắc cãc bệnh hoậc đang

dũng thuốc gâytàngnguy cư chay máu

Trang 38

2.5 Cô' mầu

Phươngphápchọn mầu: chọnmầu thuận tiện

2.6 Bác sĩ nội soi và thiết bị sửdụng

- Bác sì nội soi cỏ kinh nghiệm từ 5 nămtrơ lẽn

Hộthốngmáy nội soicua FujiFilm thề hộ7000vớiche độánhsángtrâng

- Hệ thống AI:phần mcm tótuệnhântạopháthiệnpolypđạitràng CAD

EYEđược tích họp vào hệ thốngmáy nội soi

Hình 2.1 Hệ thống máy nội soi và dây soi Fuji Film.

Trang 39

Hình 2.2 Hộ thống máy CAD-EYE và minh họa phát hiện tốn

thương 3(2a:hệ thang CAD-EYE tích hạp vào nguồn soi 2h: CAD-EYE

khoanh vùng polyp, 2c: CAD-EYE nhận (lịnh polyp)

2.7.Quy hiiili nghiên cứu

2.7 Ị Sàng lọc và thu tuyến

- BỘ1111 nhãn cỏ chi định NSDT được sàng lọc đê kiêm tra tiêu chuẩn

tham gia nghiên cim bệnhnhãndu tiẻu chuân tham gia dưực bác sĩ giai thích

vànun tham gia nghiên cứu Nếu chấp thuận thamgia nghiêncứu bệnh

(nhỏm chứng) và nhóm dược NSĐT thườngquy có thêmsự hỗ trợ cùa AI

(nhómcan thiệp)

2.7.2 Quy trinh chọn mầu ngầu nhiên

- Bệnh nhân trong nghiêncữudượcphânbốngầu nhiên với ti lệ 1:1 theo

block 4 vào 2 nhóm: nhóm chửngvà nhôm canthiộp(CT)

- Đe dambaotinhngầu nhiên, các phongbi chứa phân nhóm cuatừng

bệnh nhàn được chuẩn bị sàn vã dán kin Khi bệnh nhân dồng ý tham gia

nghiên cứu bảc sĩbóc phong bi vâ xác định bệnhnhàn thuộc nhóm CT hay

nhóm chứng

Trang 40

- Bệnh nhãnđược làm mù vóiviệc phàn nhóm,bảc sĩ nội soi biết bệnhnhân thuộc nhỏm nào.

2.7.3 Quy trình chuấn bị nội soi dụi tràng

•Chêđộ ân: người bệnh ngừng thuốc có chửa sat 3-4 ngày trước soi ân

chế độẫnkhông cỏ chất xơ I ngây trước soi54

- Lãmsạch dại tràng: thường dùng Fortran, người bệnh nhịn án pha 3 gói vào 3 lít nước lọc uồng trước khi soi trong vòng 3 giờ và ngimg uốngnước 3-4 giờ trước soi Sau uống thuốc người bệnhdại tiện nhiều lần dềnkhi

nướcphàntrong

2.7.4 Quy trình nội soi dại trực trâng

- Các bệnhnhândượcchi dinh nộisoi dại tràngthoamãncác tiêu chuẩnlựachọnvàtiêu chuần loạitrừ đồng ý thamgia nghiêncứudượcphânngầunhiênvào 2 nhóm:nhỏm chứng vã nhóm CT Tất cácácbệnhnhân cúa hainhômđềuđượcnội soi gâymé và cáhai lần soiđềuđượcthựchiện bơi một bác sĩ nộisoi

-Lẩnrút dây thứ nhất:tùytheonhómchi định màbệnhnhànsèđược nội soicó hoặc không có hồ trợ cùa AI Thang diem Boston được sứdụngđêđánh giá mứcđộ sạch cua đại tràng Các bệnh nhân không dưa dượcdãysoi

den manh tràng hoặc códiem BBPS <6 sè bị loại khòi nghiên cứu Nhùngpolyp được chân đoản trẽn nội soi cúa lần rút dày thử nhất được phân loạitheo Paris, cat bongay trong quá trinh nội soi bệnhphâm thu dược đê riêng

từng ống giai phầnbệnhcác polyp và cãc mầu sinh thiết theophương pháp

nhuộm hematoxylin, eosin Chấn đoản mỏ bệnhhọc được xác định bời cácchuyêngiagiaiphăubệnhtheophânloại cua tổ chức Ytế Thế giớinảm2019

về uĐTTU Phân loại polyp dựa vãkếtqua mỏ bệnhhọc

- Lằn nít dây thứ2: sau klú kctthúc lần soithứ nhất,bácsì ũềp tục dưa dãysoi vàomanhtrângvãrút dây quansát dại tràng lần thử 2bangánhsánghắng

Ngày đăng: 16/05/2025, 19:10

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
10. Bretthauer M. Kaminski MF. Loberg M. el al. Population-Based Colonoscopy Screening for Colorectal Cancer: A Randomized Clinical Trial. JAMA Intern Med. 2016:176(7):894-902.II. Imperiale TF, Wagner DR. Lin CY. Larkin GN. Rogge JD. Ransohoff DF. Results of screening colonoscopy among persons 40 to 49 years of age. .V Engl J Med. 2002:346(23): 1781-1785 Sách, tạp chí
Tiêu đề: JAMA Intern Med." 2016:176(7):894-902.II. Imperiale TF, Wagner DR. Lin CY. Larkin GN. Rogge JD. Ransohoff DF. Results of screening colonoscopy among persons 40 to 49 years of age. .V "Engl J Med
13. Meseeha M. Attia M. Colon Polyps. In: Stat Pearls. StatPearls Publishing: 2024. Accessed August 12. 2024./books/NBK430761/http://uvw.ncbi nlm.nih.gov Sách, tạp chí
Tiêu đề: Stat Pearls
Tác giả: Meseeha M., Attia M
Nhà XB: StatPearls Publishing
Năm: 2024
21. Nguyen Thanh Tùng. Đánh giá giá trị thuật toán tri tuệ nhãn tạo trong phát hiên polyp dựa trên tập anh nội soi dại trục tràng. Trường Dạt học Y Hà NỘI Luận vàn Thực ,ừ.:2021 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá giá trị thuật toán tri tuệ nhãn tạo trong phát hiên polyp dựa trên tập anh nội soi dại trục tràng
Tác giả: Nguyen Thanh Tùng
Nhà XB: Trường Dạt học Y Hà Nội
Năm: 2021
24. Shussman N. Wexner SD. Colorectal polyps and polyposis syndromes. Gastroenterol Rep (Oxfh 2014:2(l):l-15 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Gastroenterol Rep (Oxfh
34. Harewood GC, Shanna VK. de Ganno p. Impact of colonoscopy preparation quality on detection of suspected colonic neoplasia.Gasnomtest Endosc. 2003:58(1 ):76-79. doi:10.1067/mge.2003.294 3 5. Tri tuệ nhân tạo. Hục máy vã Di truyền học. Accessed October 28. 2024 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Gasnomtest Endosc
38. Nguyền Ba Tùng. Trần Danh Cưởng. Nguyền Thị Trang và cộng sự. ửng dụng trí tuệ nhãn tạo trong lư vẩn sàng lọc trước sinh thalassemia.K\ư. 2023:526(2) Sách, tạp chí
Tiêu đề: K\ư
43. CAD EYE - Tri tuệ nhãn tạo cho Fujifilm Eluxeo I Duomed. Accessed October 26. 2024. https://www.duomed.com/en-CH/cad-eye-artificial-inteUigence-fiijifilm-eluxeo Sách, tạp chí
Tiêu đề: CAD EYE - Tri tuệ nhãn tạo cho Fujifilm Eluxeo I Duomed
Năm: 2024
54. Tc BY. Hướng dan quy trinh kỷ thuật nội khoa chuyên ngành tiêu hóa. Ban hành kèm theo Quyết định sổ 3805/ỌĐ-BYT ngày 25 tháng 9 nám 2014 cua Bộ trưong Bộ Y tề Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dan quy trinh kỷ thuật nội khoa chuyên ngành tiêu hóa
Tác giả: Tc BY
Nhà XB: Bộ trương Bộ Y tề
Năm: 2014
55. Lai EJ. Calderwood AH. Doros G. Fix OK. Jacobson BC. Hie Boston Bowel Preparation Scale: A valid and reliable instrument for colonoscopy-oriented research. Gasnomtest Endosc. 2009:69(3 Pt 2);620-625 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Gasnomtest Endosc
56. Figure 1. Boston Bowel Preparation Scale (Lorenzo-Ziiniga V.... ResearchGate. Accessed October 4. 2024. https:/Avw .researchgate.n et'figure Boston-Bowel-Preparation-Scale-Lorenzo-Zuniga-V-Moieno-de-Vega-V-Boix-J-Rev-Esp figl 330130377 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Boston Bowel Preparation Scale
Tác giả: Lorenzo-Ziuniga V, Moieno-de-Vega V, Boix J
60. Nguyễn Thị Chín. Nguyền Vàn Quân. Nghiên cứu đặc diêm lãm sàng, hình anh nội soi vã mò bệnh học cua polyp dại trực trang tại bênh viên Việt Tiệp. Hái Phông. Tạp chi Yhục Thực hành. 12:31-36 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu đặc diêm lãm sàng, hình anh nội soi vã mò bệnh học cua polyp dại trực trang tại bênh viên Việt Tiệp
Tác giả: Nguyễn Thị Chín, Nguyền Vàn Quân
Nhà XB: Hái Phông. Tạp chi Yhục Thực hành
65. Vù Hồng Minh Cõng, Trịnh Tuấn Dũng. Vũ Vàn Khiên. Vai trò cua nội soi. mò bệnh học trong chân đoán polyp đại trực trâng vã polyp dụi trục trâng ung thư hóa. Tạo chi Yhọc Hồ chi Minh. 17(6):31-37 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vũ Vàn Khiên
Tác giả: Vù Hồng Minh Cõng, Trịnh Tuấn Dũng
Nhà XB: Tạo chi Yhọc Hồ chi Minh
Năm: N/A
66. Lẽ Ngọc Thành. Áp dụng phân loại NICE trong chân đoản polyp đụi trực trâng tại Bện viện đa khoa tinh Thanh Hóa. Luận vân Chuyên khoa cắp H Dụt học YHà NỘI Sách, tạp chí
Tiêu đề: Áp dụng phân loại NICE trong chân đoản polyp đụi trực tràng tại Bện viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Tác giả: Lẽ Ngọc Thành
Nhà XB: Luận văn Chuyên khoa cấp H Được học Y Hà Nội
30. Lee J. Park sw. Kim YS. et al. Risk factors of missed colorectal lesions after colonoscopy. Medicine fBaltimoref. 2017:96(27):e7468. doi: 10.10 97/M D.0000000000007468 Link
32. Lee JY. Jeong J. Song EM. et al. Real-time detection of colon polyps during colonoscopy using deep learning: systematic validation with four independent datasets. Sci Rep. 2020:10(l):8379. doi:10.103S/s41598- 020-65387-1 Link
33. Lui TKL. Hui CKY, Tsui VWM. et al. New insights on missed colonic lesions dining colonoscopy through artificial intelligence-assisted real­time detection (with video). Gastrointest Endosc. 2021:93(l):193- 200-el. doi:10.1016/j.gie.2020.04.066 Link
36. ứng dụng tri tuộ nhãn tạo đê phát hiện sớm bệnh phôi vã lao - Hoạt động cua địa phương - Công thõng tin Bộ Y tể. Accessed August 29. 2024.https://moh.gov.vn/lioat-dong-cua-dia-phuong/- Link
72. Artificial intelligence for colorectal neoplasia detection during colonoscopy: a systematic review and meta-analysis of randomized clinical trials - eClinicalMedicine. Accessed July 30. 2024.w.thelancet. com jouinal^echnm article PIIS2589-5370(2 3)00518- https://ww7/fulltext Link
74. Adenoma detection rate is not influenced by the time of day in computer-aided detection colonoscopy - PMC. Accessed September 24 Link
86. Lê Dinh Quang. Giá trị cùa phân loại NICE trong liên đoán mò bệnh học cua polyp đại trục tràng. Dụi học Y dược TP Hồ Chi Minh Luận vãn chuyên khoa cap IL Published online 2020 Link

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Participants in the Paris Workshop - 2003 1 - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 1.1 Participants in the Paris Workshop - 2003 1 (Trang 19)
Hình thái - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình th ái (Trang 20)
Hình 1.2: Tý lệ mời mắc UTDTT ở nam và nữỉiiới ở lứa tuồi 20-19 (bèn - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 1.2 Tý lệ mời mắc UTDTT ở nam và nữỉiiới ở lứa tuồi 20-19 (bèn (Trang 24)
Hình 1.4. AI nhận diện nhiều polyp trên CÙHỊỊ khung hình - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 1.4. AI nhận diện nhiều polyp trên CÙHỊỊ khung hình (Trang 32)
Hình 1.3. Hệ thống CAD-EYE - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 1.3. Hệ thống CAD-EYE (Trang 32)
Hình 1.5. A ỉ khoanh vùng polyp (bén ỉrái), Al nhận (lịnh polyp dạng tùng - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 1.5. A ỉ khoanh vùng polyp (bén ỉrái), Al nhận (lịnh polyp dạng tùng (Trang 33)
Hình 2.1. Hệ thống máy nội soi và dây soi Fuji Film. - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 2.1. Hệ thống máy nội soi và dây soi Fuji Film (Trang 38)
Hình 2.2. Hộ thống máy CAD-EYE và minh họa phát hiện tốn  thương 3(2a:hệ thang CAD-EYE tích hạp vào nguồn soi - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 2.2. Hộ thống máy CAD-EYE và minh họa phát hiện tốn thương 3(2a:hệ thang CAD-EYE tích hạp vào nguồn soi (Trang 39)
Hình 2.3. Minh họa thang điềm Boston'6. - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 2.3. Minh họa thang điềm Boston'6 (Trang 41)
Hình 3.2. Nhận định nhầm ớ vị trí hận môn (hên trái), hồi tràng (hên phái) - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 3.2. Nhận định nhầm ớ vị trí hận môn (hên trái), hồi tràng (hên phái) (Trang 69)
Hình 3.3. Nhận dinh nhầm với cặn phân (hên trái) và tốn thương viêm (hên - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
Hình 3.3. Nhận dinh nhầm với cặn phân (hên trái) và tốn thương viêm (hên (Trang 69)
Hình  thái - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
nh thái (Trang 101)
Hình  thái - Đánh giá kết quả phát hiện polyp Đại tràng Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo
nh thái (Trang 102)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w