1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kết quả Điều trị Áp xe gan do klebsiella pneumoniae có dẫn lưu Ổ Áp xe tại trung tâm cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai

86 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết quả Điều trị Áp xe gan do klebsiella pneumoniae có dẫn lưu ổ áp xe tại trung tâm cấp cứu a9 bệnh viện Bạch Mai
Tác giả Vũ Thị Trang
Người hướng dẫn TS. Trần Hữu Thụng, PGS. TS. Nguyễn Anh Tuấn
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Hồi sức cấp cứu
Thể loại Luận văn Thạc sĩ
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỡViệt Nam có rất nhiều dề tài nghiên cứu áp xe gan do vi khuẩn về chân đoàn và diều trị.nhưngnil ítđề lài di sâu nghiên cứuvề độc trưởng hợp áp xe gan do Klebsiella pneumoniae với bệnh c

Trang 2

VŨ THỊTRANG

DO KLEBSIELLA PNETMONỈAECÓDÃN Lư u ÓÁPXE

Trang 3

LỜI CÁM ƠN

Trong quà trinh hục tập và làm luận vàn tôi dà nhàn dược sự quan lãm giúp dở rat nhiều từ nhà trưởng, hênh viện, gia dinh, hạn hè.

Tôi xin gữi lời câm ơn chân thành và lòng biết ơn sâu sấc lởi:

han giảm hiệu, phòng quàn li và dào lạo sau dụi học Bộ mòn Hòi sức cap cữu trường Dại học Y Hà Nội.

Trung Tâm Cáp Cứu A 9 Bệnh viện Bạch Mai.

Ban lành dạo bệnh viện da khoa Gia him dà tạo diều kiỳn giủp dờ tỏi trong suồl quá trinh học lộp và nghiên cữu.

Dặc hiệt tôi xin hày ló lòng kinh trọng và biêl ơn sâu sac tới TS Trần Hữu Thông, PGS.TS .Nguyen Anh Tuấn là những người thầy lận linh dạy hao hưởng dan và tạo mọi diều kiện tot nhai giúp tôi hoàn thành luận vãn này'.

Tôi xin chân thành càm ơn các ihầy cô trong Hội dồng chấm luận vãn

dà cho lôi những lời nhận xél, ỳ kiên quý hàu dê luận ván cua lõi dược hoàn thiện him.

Tói xin gưi lời cam ơn tới Ban lành dạo các hác sĩ diều dưỡng, kĩ thuật viên lại Trung Tâm cấp Cửu A9 Bệnh viện Bạch Mai dà tạo diều kiện giúp dở lôi trong quá Irỉnh học tập và nghiên lint lại trung lãm.

Cuối cùng lòi xin bày ló lòng biết im lại gia dinh, bạn bè những người luôn ớ hèn dộng viên, chia sè tạo mọi diều kiên dè lòi hoàn thành tot luân vãn.

Hà Nội ngày 05 thảng 09 năm 2024

Cũ Thị Trang

Trang 4

Tôi lả Vũ Thị Trang học viên caohục khóa 31 chuyênngành Hồi sức

1 Dây lã luận vãndoban thân tôi (rực tiếp thực hiện dưới sự hướngdần

2 Còngtrinh này không trùng lập với bất ki nghiên cứu nào khác đà dượccôngbốtại ViệtNam

thực và khách quan, dà dượcxác nhận và chapnhận cua co sờ nghiên

VùThịTrang

Trang 5

DANH MỤC MÉT TẤT

3 ESBL:Menbeta-lactamase phổ rộng

Trang 6

DẠTVÁN DÈ 1

CHƯƠNG 1 3

TÒNG QUAN 3

1.1 Dinh nghĩa, phân loại 3

1.1.1 Dịnh nghĩa 3

1.1.2.Lịchsưnghiên cứu về áp xe gan 3

1.1.3.Phânloại 3

1.1.4 Dặc diem dịch lễ 4

1.2 Dặc diem áp xe gan do vi khuẩn 4

1.2.1 Cănnguyên gây bệnh 4

1.2.2 Ycu tố nguy cơ 5

1.2.3 Cơ chềbệnh sinh'3 5

1.3 Dặc diem vi khuân học cúaKlebsiella pneumoniae 7

1.3.1 Dậc diem cũaKlebsiella pneumoniae 7

1.3.1.1 Hình thế 7

1.3.2 Tinh hình khángkhángsinhcùaKlebsiella pneumoniae 9

1.4 Triệu chứng lâm sàng, cận làm sàng cùa áp xegandoKlebsiella pneumoniae., 10

1.4.1.Triệu chứng lâm sàng 10

1.4.2 Triệu chứng cận lâm sàng- 11

1.5 Diều trị 13

1.5.1 Kháng sinh dơn thuần 13

Trang 7

1.5.2 Dần lưu ổ áp xe 13

1.5.3 Phẫu thuật 16

1.6 Tinh hĩnh nghiêncứu áp xcgandoKlebsiella pneumoniae 16

1.6.1 Trên thếgiói 16

1.6.2 Tại Việt Nam 17

CHƯƠNG2 1S DÓI TƯỢNGVÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNcửu 18

2.1 Đối tưựng nghiêncứu 18

2.1.1 Tiêuchuẩnchọnbệnh nhân 18

2.1.2 Tiêuchuẩnloạitrừ 18

2.2 ì hòi gian và địa diem nghiên cứu 18

2.3 Phương pháp nghiên cứu 18

2.3.1 Thiết ke nghiên cứu 18

2.3.2 Cỡ mẫu nghiêncứu 18

2.3.2.1 Cácchi sổ nghiên cứu 18

2.3.2.2 Dặc diem cua nhỏm bệnh nhân nghiên cứu 18

2.3.3 Phương tiện nghiên cứu 20

2.3.4 Cách thức tiến hànhnghiên cứu 20

Sơ dồnghiêncứu 22

2.3.5 Xử lí số liệu 23

2.3.6 Dạo đứcnghiên cứu 23

CHƯƠNG 3 24

KÉTQUÀ NGHIÊN cừu 24

3.1.Dộc diêm chungcùanhóm nghiêncứu 24

Trang 8

3.1.3 Đặc diem tiền sứ bệnh lí 26

3.2 Đặc diem lâm sàng,cận lâm sàng 26

3.2.1.1.ídovào viện 26

3.2.2 Độc diem lâm sàng 27

3.2.3 Đặc diem cận lâmsàng 28

3.2.3 Kết quãnuôi cấy vì sinh 31

3.2.4 Kháng sinh dồ 32

3.2.5 Dặc điểm ồ áp xe 34

3.3 Cáctổn thương kèm theo 35

3.4.Điềutrị 35

3.4.1 Thuốc kháng sinh diều trị 35

3.4.2 Kết quá dẫn lưu ổ áp xe 36

3.4.3 Tinh chấtdịch dẫn lưu 37

3.4.4 Sự thay dối các chi sổ viêm trước vàsau dẫn lưu 38

3.4.5 Sự thay dối kích thước ổ áp xe trước và sau dẫn lưu 39

3.4.5 Kết quã diều trị, tai biền,biến chứng 39

3.4.6 1.iên quan giữa thòigian nằm viện ven DTĐ 40

3.4.7 Sự hìnhthành khi trong ô áp xe ò' bệnh nhân dái tháo đưò’ng40 CHƯƠNG4: BÀN LUẬN 41

4.1 Đặc dỉểm chung cuanhóm nghiên cứu 41

4.1.1 Gióimắc bệnh 41

4.1.2 Tuổi mẳcbệnh 41

Trang 9

4.1.3 Bệnh li nềnkèm theo 42

4.2 Dặc diêm lâm sàng,cận lâm sàng 43

4.2.1 Dặc diem lâm sàng 43

4.2.2 Dặc điểm cận lâm sàng 45

4.3 Dặc diem ô áp xe 51

4.4 Các tổn thưong kèm theo 53

4.5.Diều trịkháng sinh 54

4.6.Kết quá dẫn lưu ổ áp xe 55

4.7 Các yểutổliên quan dendiet!trị 5S 4.7.1 Liên quan giữa thòigian nam viện và dái tháo dưừng 58

4.7.2 Sự hình thànhkhí trong ổ áp xe <>• bệnhnhândái tháo dưừng59 4.8.Hạn chế nghiên cứu 59

KÉT LUẬN 60

KIÉNNGHỊ 62

TÀI LIỆU THAMKHẢO 1

PHỤ LỤC 8

Trang 10

Bang 3.1 Đặc diêm liền sứ bệnhli 26

Báng 3.2 Lído vảo viện 26

Bang 3.3 Đặc diêm lâmsàng 27

Bang 3.4.Đặc điềm cậnlâmsàng 28

Bang 3.5.Kct quá vi sinh 31

Bang 3.6 Đặc diêm ồáp xe 34

Bang 3.7 Các tốn thương kèmtheo 35

Bang 3.8 Lựachọn kháng sinhđiềutrị 35

Bang 3.9.Kết qua dẫn lưu ỗ áp xe 36

Bang 3.10 Tính chất dịch dần lưu 37

Bang 3.11 Sựthayđôicác chi sổ viêm trước và sau dẫn lưu 38

Bang 3.12 Sựthaydôikích thước óáp xe trước và saudàn lưu 39

Bang 3.13 Ket qua đicutrị 39

Bang 3.14 Liênquangiừa thời giannằmviệnvà đái tháo dường 40

Bang 3.15 Sự hình thành khi trong ó ãp xe ưbệnhnhãndáitháođường 40

Trang 11

DANH MỤC Bl Ei: ĐÒ

Bicuđồ 3.1 Phânbốbệnhnhântheo giói tinh 24

Biêudồ3.2.Phânbobệnhnhàntheotuòi 25

Biêuđổ3.3 Kháng sinh dồ 32

Biếuđồ3.4 Tinh da khảngkhángsinh cùa Klebsiella pneumoniae 33

Trang 12

Ilinh 2.1 Các dụng cụ dặt sondc dần lưu áp xe gan 15

Trang 13

ĐẠTVÁN DÈ

2 - 45/100.000canhập viện1 Ti lệtư vong theo nghiên cứu cua Ochsner và

khuân và ki sinh trùng (thườnggặpdoamip) Ờcácnước phương Tây ápxe

gan do vi khuân thường gặp nhẳt ti lệ từvonglẽntới 15%.Trongkhi một sỗnước Dòng Nam Á, trong đó có ViệtNam áp xe gando amip chiếm 80%do

năm gần dây sự gialãng ti lệmắc ung thư đái tháo đường, các bệnh li gan

vào lãm sàng, chân đoán hình ảnh vá chọc hút mu từố ảp xe đê phân lập vi

khuân Nếu nhưtrướcdãy EscherichiaColi là cân nguyên chính gây nên áp

xe gando vi khuẩn thi khoang haithập ki quaKlebsiella pneumoniaenỗilên

thưởngkhôngdien hĩnh Tinh trạngKlebsiella pneumoniaekhàngkhángsinh

Hiên tạt ỡViệt Nam có rất nhiều dề tài nghiên cứu áp xe gan do vi

khuẩn về chân đoàn và diều trị.nhưngnil ítđề lài di sâu nghiên cứuvề độc

trưởng hợp áp xe gan do Klebsiella pneumoniae với bệnh canh lãm sàngnặng,diễnbiểnphức tạp Sưdụngkháng sinh thích hợp kềt hợp với dẫn lưuố

Trang 14

ãp xe dưới hưóng dẫncưa siêu âningáy cáng chứng minhđược hiệuquatrẽnlâmsàng

Klebsiella pneumoniae có dẫn lưu ổ áp xe tại Tilingtâm cấp cứu A9

Nhận xét kết quá điều trị áp xe gau do Klebsiella pneumoniaecó dẫn

Trang 15

1.1.2 Lịch sir nghiêncứuvề áp xe gan.

gan

• Năm 1938 Ochsncr vã Dcbakey công bố hàng loạtcabênh lớnnhải về

• Năm 1980 dẫn lưuồ mù được cho là phươngpháp an toànhơn so với

Tinh từthếky 20 nhiều nghiên cứu về áp xe gan dã dưực thực hiện, dàn

lưu ổ mù kết hợp với diều trị kháng sinh thích hợp dà dược áp dụng3 Tuy

Ngây nay với sự phát triển cua củc phương tiện chân đoán hình ánh.các

1.1.3 Phân loại

phươngTàychia áp xe gan lãmhainhómchinh: áp xe gan do vi khuẩn, áp xe

tài liệu trong nước thi áp xe gan dược chia lãm 3 nhóm: áp xe gan do ki sinh

Trang 16

1.1.4 Đặc điểm dịch tí

- Bệnh (hường gặp ờ nam lum nữ từ 2-10 lần”■' Áp xcgan do amip

thường gặp ớ độtuồi 30 -50 tuổi Trong khi đó.độtuổithường gặp áp xe gan

các nước Dông Nam A vã châu Phi amip là cản nguyên thưìmg gập nhất dođiều kiện khi hậu nhiệt dõi vệ sinh xà hội thắp Dien hình lã tại các nước

cháu Á như Án Độ Trung Quốc Philippins và cá Việt Nam là nhưng quốcgia nằm trong vũng dịch tề cua áp xegan do amip Trái lại tại cácquốc gia

bệnh li như ung thư và dái tháo dường, ti lệ áp xe gan do vi khuânngày càng

tânglênmộtcáchdángkê

- Tại Việt Nam theo một nghiên cứu nho tại bệnh viện Việt Tiệp Hái

1.2.1 Cânnguyên gáybệnh

• Escherichia coll (E.coh).

• Klebsiella pneumoniae.

• CácchungBactei Oides.

• CácchungStreptococcus.

Klebsiella pneumoniae 33%10 Theo cãc nghiên cứu mói nhất hiện nay

Klebsiella pneumoniaetrớthànhcânnguyên chinh gây áp xe gan do \ikhuân.Nghiên cứu cua Hà Khẳc Trung vềdặc diêm áp xegan do vi khuân tại bệnh

Trang 17

viện Bạch Mai dã chi ra 65% áp xe gan do vi khuẩn có cân nguyên là

K.pneaumoniac. 10% lá doE.colr*.

1.2.2 Yếu tố nguy cơ

nghiên cửu chi ra rang 54% bệnh nhân áp xe gan do vi khuân có dái iháo

gặp o các bệnh nhân ung thư IIIV/AIDS xogan sữdụng corticoid và các

xâm nhập vào co thè gày bệnh, nhắt là nhùngvi khuân gây bệnh khi co thêsuyyếunhưKlebsiella pneumoniae 6

1.2.3 Cơ chếbệnh sinh

lượng rat it không cỏ kha nâng gây bệnh Khi có lẳc nghẽn co học do soi.dịch mật ứ lại, làngáp lực irongdường mậl vi khuân phái iriên và xâmnhập

Trang 18

Trong trườnghọpgiunchui õng mật giun còn mang trụctiếpca ki sinh

thu thuậtnội soi chụp một tụy ngược dòng

Tổn thươngdạithèthường lã nhiều ố áp xe nằmsâu trong nhu mô gan

tình mạchcưa đếnkhu trú ớ gan Do cấu tạogiai phầu gan nhận máu từ các

theo máu tĩnh mạch di chuyên tới gan gày nên áp xe gan Viêm ruột thừa,

gan

Một số trườnghợpápxe gan không xác định rò dường vào Ti lệ nãy khoang50%.Tuynhiên ti lệ tánglênờcácbệnh nhãnđáitháo dường hoặc ung thư di cân

Trang 19

1.3.1 Dặc diem cúa Klebsiella pneumoniae

1.3.1.1.Hìnhthề

Klebsiella pneumoniae lả vi khuân dường ruột, thuộc họ

dửngthành đôi, không có lõng, không diđộng, không sinh nha bào có nhiêu

pneumoniaedược cấu tạo từ polysaccharidegồm nhiều loại monosaccharidenhư: I fructose.L rhamnose.D mananose D glucose.D gỉactose, Dglucuonnicacid.D glacỉacturomic acid Pili làyếu tố quyết định dộng lực

Đặc tinh sinh hóa: Klebsiella pneumoniae lèn men nhiêu loại dường(glucose, lactose, mantosc), sinh khí ga mạnh, không sinh II2S MR âm VPdương, phan ứng indole âm citrate dương, chuyên hóa nitrat thành nitrit

1.3.1.2 Tinh chất nuôi cấy

Klebsiella pneumoniae lã loài hiếu khi kị khi tùy tiện, phát triển tổt

- Trên môi trường lóng: vi khuân pháttriền nhanh làm đục đềucác môi

trường, sau lắng cận cặn thường nhớt

- Trên môi trường thạch thường: sau 24h khuân lạc lầy nhầy, màu xâm

- Trên mỏi trườngEndo: khuẩn lạc có màutim do dường kinh3-4 mm

Trang 20

1.3.1.3 Cấu trúc khángnguyền

Klebsiella pneumoniae có kháng nguyên o và kháng nguyên K không có

khàng nguyên H(khàng nguyên lòng)

- Kháng nguyên o (Lypopolysacharidc) lã kháng nguyên thân của vi

khuân Đày là thành phần kháng nguyên cùa vách tế bào Đó là một

phức hợp protein, poliosid và lipid, trong dólàm cho phứchợp có tinh

lipid quyết định dộc tinh

nguyên Knằmờbên ngoài kháng nguyênnhân

nguyên K (kháng nguyên đặc hiệu typ), chia vi khuân thành 5 nhóm và 79 serotype

1.3.1.4.Độclực và khá nânggâybệnh

Dộc lực củavi kuẩn phụ thuộcvào nhiều yểu tổ nhưcầu trúc vó nội

độc tố kha nâng bám dính, vi khuân đồng nhiễmvã kha nàng khángkháng

sinh

Klebsiella pneumoniae có mặthầu nhưkhắp nơi trong nước, trong dal

Klebsiella pneumoniae là vi khuân gây nhiễm trùng cơ hội Các dốitượng suy giam miền dịch như HIV/AIDS, dãi tháo đường, lạm dụng

cơ mắc viêm phôi, viêm xoang, nhiễmkhuẩn dường mật, ápxe gan nhiễmkhuânhuyết, viêm màng nào doKlebsiella pneumoniae gâynên

Trang 21

Klebsiella pneumoniae còn là tác nhàn gây nhicm khuân bệnh viện

1.3.2 Tinh hình khángkhángsinhcuaKlebsiella pneumoniae

3 Khanàng sinh carbapenemase phângiai kháng sinhnhóm carbapenemnhư

Theocác nghiên cứutrên thể giới Klebsiella pneumoniae còn nhạy >

KlebsiellanhưESBL dặc biệt là khu vực châu Âu24

Nghiên cứu cùa Phạm Hùng Vãn vã cộng sự năm 2010 về tinh hìnhkháng imipenem và meroncm cua trực khuân gram âm tại 16bệnh viện ViệtNam chi raKlebsiella pneumoniae còn nhạy cam cao với carbapcncm,ti lộ

Hồ Chi Minh cho kểt quã: Klebsiella pneumoniae khảng 94.29% vớiampicillin, cotrimoxazolc 79,31%, ceftazidime 51,43% chi một II lộ nhokhàngcolistin, imipencm.meropencni 65.71% chung sinh ESĐLvà 20%số

Trang 22

1.4 Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng cùa âp xe gan do Klebsiella pneumoniae

1.4.1 Triệu chửnglâmsàng '■

Thêđiên hình là thê haygặpnhat trẽn lâmsàng, chiếm khoang 60 70%cãc trưởnghợp gồm đầydu 3 triệuchửng hợp thành tamchứng Fontan: sốt

đau hạsườn phai là triệu chứng haygặp nhất Vàng dahay gặpờ cácbệnh nhãn có bệnh li gan mật trước dó Lách to hiếm gãp (nếu côthường là tiên lượng xấu)

- Mat màng não hệ thần kinh trung ương, phổi là những cơquan hay

gập ồ di bệnh nhất Viêm mu nội nhàn làbiển chimg phô biếnvảnặng

như nhiễm khuân huyet, sốc nhiễm khuân, dông mâu rái rác nội mạch

chửngcó thê gặp: vờ vào mãng phôi, vờ vào màng ngoài tim vờvảoỏ

Trang 23

- Trong trường hợp nặng urc creatinine tâng

Theo một nghiên cửu ờ Mỳ có 68% các bệnh nhân áp xc gan do

Klebsiella pneumoniae có tâng bạch cầu 70.2% giam nồng độ albumin

1.4.2.3.Xét nghiệm vi sinh

- Cấy máu: Caymáu dương tinhtrong 3 18% các trường hợp Một sổtrường hợp cỏ nhiễm khuânhuyết, nhưng kếtquacấydịch mu lại cho

- X quangngực: thưởngthaycơ hoành bị dày lên cao bônggan to có

thểgập hình anh mức nước mức hơi trong ố áp xe 5 Khi chiểu Xquangcóthèthầy di động cơ hoành giam

Trang 24

Hỉnh anh ápxe gan trẽnsiêuâm là khối hìnhtròn hoặc bầudục.haygập ờ

(hai doạn sớm: làgiai doạn viêm cương tụ phù ne xung huyết lan loa

thương khác ơ gan Tốnthươngthường là tồ chửc giam âm ngầm

hương bơi tia lum nữasiêuâm là phương tiện ưuviệt trong chẩn đoán

Trang 25

1.5 Diều trị

Cỏ ba phương phápđiểu trị: dùng kháng sinh đơn thuần, chọc hút mu

- Chíđịnh:ổ áp xe đường kinh< 3 cm

gây bệnh đểu kháng với ampicillin và penicillin, nhưng nhạy cám với

thế hộ 3 kết hợp với Mctronidazol Cephalosporin thế hệ 3 là kháng

carbapenem (imipencm mcropencm crtapcncm, doripcncm) sè được

chờ đợi kếtquã nuôi cấy nếu trườnghợp dienbiến lâmsàngnặngnên

sư dụng ngay khảng sinh có tác dụng mạnh vã phô rộng như

carbapenem

- Diêu trị các bệnh nền kèm theo: kiêm soát đường huyết lốt dam bao

lưu thông dườngmật bằng dẫn lưu đường mật dặt stcnt đường mật

1.5.2 Dần lưu ổ áp xe

- Nguyên li: đẽ điều trị ớ áp xehiệu qua thi việc thuốc ngấm vào ổápxerất quan trọng Việc ngắmthuốc vào ô áp xe ti lệ nghịch với dường

Trang 26

kháng sinh kết hợp với dần lưu ố ãp xe bangsonde Pigtail ngày càng

• ưu (tiềm', bệnh nhân chi phải lãm thu thuật I lần dầu sondc lớn

nhiều lồ nên hạn chề tắc sonde, mu sinh ra hầngngàydược dầnlưu

• Nhược (tiềm: chi phi cao khó lưu sonde nếu ố áp xe ơ thuỳ sau

- Quy n inh dan lưu ò áp xe hang sonde Pigtail

• Phương tiện: máy siêu âm đầu dõ quét thăng hoặc quét quạt, bộ

chì khâuchândầnlưu.khay men khayquàdậu.khàntrai có lồ.các

Trang 27

thúthuật

• Cácbướclienhành:

♦ Gây têvã chọc theokì thuật dàgiới thiệu, khi kimvào giừaỏáp xe

rút nòng thông, dùng bơmtiêm20 ml hútmu lấy bệnh phàm làm xétnghiệm

* Đưa ong thông dần lưu vảo trong ô áp xe: dưa ống thòng dẫn limPigtail vào trong ô ãp xe theo guide - wire, kiêm tra đau ống thông

Trang 28

Pigtail đã nẩm ờ vị trí dần lưu thuận lợi.rút guide - wire, cố định sonde

•Thu thuật được coi lã thành cóng khi: thấy mu chay qua sondc dần

lưu.siêu âm nhìn thấydầu sondc trong ổ áp xe Saudó không phài

•Các chi tiêudược ghi nhận: ngày dật sonde, so lândặt sonde, lượng

• Rút sonde sau 24 tiếng không có mu quasonde hoặcsau 48 tiêng

mã lượng muqua sonde ít hơn 10 ml/24h siêu âm thầy hình anhỗ

kích thướcbandầu cua ô áp xc

1.5.3 Phẫu thuật''

Chiđịnh: mu dặc không thể chọc hút áp xe daỗ ố áp xe nhiều vách

lưu

1.6.1 Trên thế giói

Các nghiên cứu chu yêu tập trung vào cân nguyên áp xe gan do vi

khuân Nghiên cứu cua Tsai F c trên 29703 trường hợpápxe gan vi khuân ớ

Trang 29

1.6.2 Tại Việt Nam

ĐoànThu Hà mô tá dặc diem lâm sàng, cận lâm sàng và ketquadiêu trị

áp xe gan do Klebsiella pneumoniae tại bệnh viện Nhiệt đới Trung Ương41Nghiên cứu cuaTrần Vãn Sơn vả Vù Huy Binh về dẫn lưu áp xegan bằng

mcropenemcùa trực khuân Gramâmtrên 16bệnhviệntại Việt Namphànlậpđược 35/689 chung K pncaumoniac có 65.71% chung sinh ESBL vã 20% số

Trang 30

CHƯƠNG 2ĐỐI TƯỢNGVÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cưu

2.1.Đổitượngnghiềncứu

Tắt cá các bệnh nhân được chân đoán xác định là áp xc gan do

Klebsiella pneumoniaediềutrị bằngdàn lưu ồ áp xc tội TrungTâmcấp Cứu

A9 Bệnhviện BạchMai

Klebsiella pneumoniaedươngtinh

Nghiên cứu hôi cửu mô ta catngang

2.3.2 2 Dặc điếm cua nhómbệnhnhân nghiêncứu

Trang 31

mật nhiễm khuân huyết.phẫu thuật ô bụng,xơ gan dùng thuốcức chế bơmproton )

•Sốcnhiễmkhuân:theo tiêu chuẩn cùasepsis 3 sepsis shock -sepsis+

• Công thức máu: hồng cẩu hemoglobin, bạch cầu bạch cẩu da nhãn

phần, albumin, protein CRP procalcitonin

2.33.2 Kef quà dẫn lưu ổãpxe:

Trang 32

Chi sỗ Trước dẫn lưu Sau dẫn lưu

Bạchcâu

CRP

PCT

Kích thướcóáp xe

2 33 Phương tiện nghiêncứu

2 3.4 Cách thức tiền hành nghiên cửu

- Trên hộ thong cHospital tìm kiếm danh sách bệnh nhândược chẩn đoán

ảpxc gan điều trị tại Tning tâm cấp cửuA9 Bệnh viện Bạch Mai trongkhoang thời gian từ tháng 01 2021 dền tháng 05/2023 Nghiêncứu hồ sơ

- Thu thậpcácthôngtinchung: tuồi,giới,nghenghiệp,ngày vào viện, li do

nhiễm khuẩn huyết, phẫu thuật ổ bụng, xơ gan dùng thuốc ức chếbơm

gan to lách to vãng da tràn dịch ồ bụng, đi ngoài phân long, tràn dịch

G/L) bạch cầu đa nhân trung tinh (%), tiêu cẩu (binh thường từ 150 - 450

Trang 33

G/L) Đòng mâu: ti lộ prothrombin (binh thường từ 70 110%) Thuthập

các giá trị tại thờidiêm vàoviện, trước dần lưu sau rút dần lưu Giá trị

binh thưởng dược lấy theo khoang tham chiếu cùa khoa hóa sinh bệnhviện Bạch Mai

xe gan đậm dộ trên siêu âm khi trongô áp xc (cỏ hay không), dịch ỏ

bụng

- Thu thậpcácthông tin VC ket qua dẫnlưuôápxe:

sonde

• Thờigiannằmviện(ngày): (ngày raviện ngàyvàoviện)+ I

Trang 34

Sơ dồnghiêncứu

Trang 35

2.3.5 Xử li sổliệu

Các test sứ dụng trong nghiên cửulãkiêm định T-tcst với biến có phân

bố chuẩn, kiềm định phi tham sổ Wilcoxon-test vói biến có phân bố

- Mứcalpha0.05

Dồ lãi dược hội đồng khoa hục cua Trung lâm cấpcứu A9 bệnh việnBạch Mai hội dồng khoa học Đại Học Y Hà Nội thông qua trước khitiếnhành nghiêncứu

Trang 36

CHƯƠNG 3

KÉTQUẢNGHIÊN cứu

Qua nghiền cứu 40bệnhnhân áp xc gan do Klebsiella pneumoniae

Nhận xét:

- Ti lệ nam nữ: 2.63/1

Trang 37

Biểuđồ3.2.Phân bổ bệnh nhân theotuổi

- Không có bệnhnhân nào < 20 tuồi

Trang 38

3.1.3 Đặc điểm tiền sữ bệnh lí

Yếu tổ nguy cơ

Có 37 bệnh nhân cô lien sư bệnh li (chiếm 92.5%) trong đó dái tháo

nhân có lạm dụngcorticoid và dùng PPI kéodài lần lượt là 17.5% và 15%

Trang 39

Trongnhôm bệnhnhânnghiêncứu.cỏ31 bệnhnhản đền viện vi sol và

viện khác nhu mệt mói, di ngoài phân lóng chiêm 10% so bệnh nhân đau

Trang 40

3.2.3 Dặc diem cận lâm sàng

N = 40

Trung binh ± SD (Mm Max) Median

(5.2-34) 11,10

(3.2-31) 5,70

(40,0-494,0) 77.5

(10.0-2527.0) 76

(14.0 1160.0) 91,5

(14.0 37.0) 28

(39.0-71,9) 58,0

Ngày đăng: 16/05/2025, 19:08

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Yu SCH. Ho SSM. Lan WY. Ct al. Treatment of pyogenic liver abscess: prospective randomized comparison of catheter drainage and needle aspiration. Hepatology. 2004:39(4):932-938. doi:10.1002/hep.20I33 3. Lardière-Deguelte s. Ragot E. Amroun K. et al. Hepatic abscess:Diagnosis and management. J Vise Sing. 2015:152(4):231-243.doi:i 0.1016/j jviscstu-g.2015.01.013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hepatology." 2004:39(4):932-938. doi:10.1002/hep.20I333. Lardière-Deguelte s. Ragot E. Amroun K. et al. Hepatic abscess: Diagnosis and management. "J Vise Sing
5. Hoàng Trọng Thoang. Bệnh Học Tiêu Hoả - Gan - Mật. Nhà xuất ban Y học. Hà Nội. Nhà xuât ban y học . Hà Nội: 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bệnh Học Tiêu Hoả - Gan - Mật
Tác giả: Hoàng Trọng Thoang
Nhà XB: Nhà xuất bản Y học
Năm: 2002
6. Liver Abscess: Background. Pathophysiology. Etiology. Published online February 2. 2019. Accessed June 6. 2019. . medscape, com ailiclci 88802-ovei view#showall.https://emedicine Sách, tạp chí
Tiêu đề: Liver Abscess: Background. Pathophysiology. Etiology
Nhà XB: medscape
Năm: 2019
9. Branum GD. Tyson GS. Branum MA, Meyers wc. Hepatic abscess. Changes in etiology, diagnosis, and management. Ann Sing.1990:212(6):655-662.lO. Lardicre-Deguelte s. Ragol E. Amroun K. Ct al. Hepatic abscess:Diagnosis and management. J Vise Sing. 2015:152(4):231-243.doi: 10.1016/j jvisesurg .2015.01.013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ann Sing."1990:212(6):655-662.lO. Lardicre-Deguelte s. Ragol E. Amroun K. Ct al. Hepatic abscess: Diagnosis and management. "J Vise Sing
16. Hà Khác Trung (2014), Nghiên cứu đặc diêm lâm sàng, cận làm sàng cua áp xe gan do vi khuân tại khoa tiêu hóa bệnh viện Bạch Mai. Luận vàn thạc sỳ y học. Trường dại học Y Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của áp xe gan do vi khuẩn tại khoa tiêu hóa bệnh viện Bạch Mai
Tác giả: Hà Khác Trung
Nhà XB: Trường đại học Y Hà Nội
Năm: 2014
17. Basu s. Klebsiella pneumoniae: An Emerging Pathogen of Pyogenic Liver Abscess. Oman Med J. 2009:24(2): 131-133. doi:10.500 l/omj.2009.28 18. Lin YT. Wang FD. Wu PF. Fung CP. Klebsiella pneumoniae liver abscessin diabetic patients: association of glycemic control with the clinical characteristics. BMC Infect Dis. 2013:13:56. doi:10.1186/1471-2334-13- 56 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Oman Med J." 2009:24(2): 131-133. doi:10.500 l/omj.2009.2818. Lin YT. Wang FD. Wu PF. Fung CP. Klebsiella pneumoniae liver abscess in diabetic patients: association of glycemic control with the clinical characteristics. "BMC Infect Dis
1. Seeto RK. Rockey DC. Pyogenic liver abscess. Changes in etiology, management, andoutcome. Medicine (Baltimore/. 1996;75(2):99-113.doi: 10.1097/00005792-199603000-00006 Link
4. Chan DSG. Archuleta s. Morin RM. Lye DC. Fisher D. Standardized outpatient management of Klebsiella pneumoniae liver abscesses. Int J Infect Dis. 2013:17(3):el 85-188. doi: 10.1016/j.ijid.2012.10.002 Link
7. Ochsner A. DeBakey M. Murray s. Pyogenic abscess of the liver: II. .An analysis of forty-seven cases with review of the literature. The American Journal of Surgery. I938:4O(1):292-319. doi:10.1016/S0002-9610(38) 90618-X Link
13. Czerwonko ME, Huespe p. Bertone s. et al. Pyogenic liver abscess: current status and predictive factors for recurrence and mortality of first episodes. HPB. 2016:18(12): 1023-1030 doi:10.1016/j.hpb.2016.09.001.I I. Huang CJ. Pitt HA, Lipsett PA. Ct al. Pyogenic hepatic abscess. Changing trends over 42 years. Ann Snrg. 1996:223(5):600-607: discussion 607-609.doi: 10.1097/00000658-199605000-00016 Link
15. Đặng Thanh I lương NVR. Tong thj Tiếp và cộng sự KB. 1 linh ánh lâm sàng, cận làm sàng vã diêu trị áp xe gan di vi khuân trong 5 năm ( 1995- 1999). Tạp chi Yhọc Tiệt Nam. 2000:66(4): 17-23. doi: 10.1016 '0006- 291x(75)90508-2 Link
26. Mavilia MG. Molina M. Wu GY. The Evolving Nature of Hepatic Abscess: A Review. J Clin Transl Hepatol. 2016:4(2): 158-168.doi: 10.14 218/JCTH.2016.00004 Link
31. Lee CJ. Han SY. Lee sw. et al. [Clinical features of gas-forming liver abscesses: comparison between diabetic and nondiabetic patients]. Korean J Hepatol. 2010; 16(2): 131 -13 8. doi: 10.3350/kjhep.2010.16.2.131 Link
32. Thug CB. Tan YP. Shelat VG. Gas-forming pyogenic liver abscess: A world review. Ann Hepatobiliary Pancreat Slug. 2018:22(1): 11-18.doi:10.14701/ahbps.2018.22.1.11 Link
39. Wang JH. Liu YC. Lee ss. Ct al. Primary liver abscess due to Klebsiella pneumoniae in Taiwan. Chn Infect Dis. 1998:26(6): 1434-1438.dot: 10.1086/516369 Link
40. Abate G. Koh TH. Gardner M. Siu LK. Clinical and bacteriological characteristics of Klebsiella pneumoniae causing liver abscess with less frequently observed multi-locus sequences type. ST 163. from Singapore and Missouri. US. J Microbiol Immunol Infect. 2012:45(1 ):31-36.doi: 10.1016/j.jmii.2011.09.002 Link
14. Yc M. Tu J. Jiang J. Ct al. Clinical and Genomic Analysis of Liver Abscess-Causing Klebsiella pneumoniae Identifies New Liver Abscess Associated Virulence Genes. Front Cell Infect Microbiol. 2016:6.doi: 10.3389/fcimb.2016.00165 Link
49. Kong H. Yu F. Zhang w. Li X. Clinical and microbiological characteristics of pyogenic liver abscess in a tertiaiy hospital in East China. Medicine (Baltimore). 2017;96(3 7):e8050. doi:10.1097/MD.0000000000008050 Link
51. Zhu X. Wang s. Jacob R. Fan z. Zhang F. Ji G. A 10-year retrospective analysis of clinical profiles, laboratory characteristics and management of pyogenic liver abscesses in a Chinese hospital. Gut Liver. 2011:5(2):221- 227* doi: 10.5009/2111.2011.5.2.221 Link
52. Chen YH, Li YH. Lin YJ. Ct al. Prognostic Factors and Visual Outcomes of Pyogenic Liver Abscess-Related Endogenous Klebsiella pneumoniae Endophthalmitis: A 20-year retrospective review. Set Rep.2019;9( I): 1071. doi: 10.1038/s41598-01 S-37643-y Link

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.3.1.1. Hình thề - Kết quả Điều trị Áp xe gan do klebsiella pneumoniae có dẫn lưu Ổ Áp xe tại trung tâm cấp cứu a9   bệnh viện bạch mai
1.3.1.1. Hình thề (Trang 19)
Hỡnh 1.1.Cỏc (lụng cụ đặt sondc (lẫn lưu ỏp ô gan5* - Kết quả Điều trị Áp xe gan do klebsiella pneumoniae có dẫn lưu Ổ Áp xe tại trung tâm cấp cứu a9   bệnh viện bạch mai
nh 1.1.Cỏc (lụng cụ đặt sondc (lẫn lưu ỏp ô gan5* (Trang 27)
Hình 2.2. Thang diem SOFA. - Kết quả Điều trị Áp xe gan do klebsiella pneumoniae có dẫn lưu Ổ Áp xe tại trung tâm cấp cứu a9   bệnh viện bạch mai
Hình 2.2. Thang diem SOFA (Trang 82)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w