Xác định các thông số bộ truyền deceueececessesetettessecessseseseccssestutttsssecesseeettttvanes 2.3.. So sánh độ bền uốn các bánh c7 ccc cescetssetecenssenssensenstenseenseens 3.3.6..
Trang 1
BO CONG THUONG TRUONG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHÁM TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
DO AN CHI TIET MAY
DE TAI: THIET KE HE THONG DAN DONG XICH TAI
GVHD: Trần Quốc Nhiệm SVTH : Nguyễn Văn Luận Khoa : Công Nghệ Cơ Khí Lớp : 10DHCK2
Năm học 2021 - 2022
Trang 2DE 8: THIET KE HE THONG DAN DONG XICH TAI
Trang 3CHƯƠNG 2:TÍNH TOÁN THIẾT KE BO TRUYEN NGOÀI -
2.1 Chon loat dat oo cece a ai:
2.2 Xác định các thông số bộ truyền deceueececessesetettessecessseseseccssestutttsssecesseeettttvanes 2.3 Kdc din $6 daiccccccccccccccccccccscscscscscssssssscscsescscsvecevssssssessssssssscsesvavsvevevevevevevevees
2.4 Chiều rộng bánh đai 55-51 1 1EE1EE121121111 111121121111 1102111 1011111 xe
2.5 Đường kính ngoài của hai bánh đaI - 2 2 222 2221222122 1221221251 5+2 2.6 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục : -c 22x cs52 2.7 Các thông số của bộ truyền đai - s21 E1 EE121111 11 117112111111 ca re
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẺ HỘP GIÁM TÓC .-2- sec
3.1 Chon 7/8 na .R aA 3.2 Ứng suất cho phépp 5: St 2 121111111121111 111171121111 1101012111011 yeu 3.2.1 Chu kỳ làm vIỆc CƠ SỞ - 2 20102011201 12111111211 151111111811 11 xay 3.2.2 Chu ky thay déi ứng suất tương đương -ssscc2 111121 cEcre
3.2.3 Giới hạn mỏi tiếp xúc vả uỐn s- sccs2E12111117117121121111211 11c xe
3.2.4 Ứng suất tiếp xúc cho phépp - 2 + St 1E 1221211111112112111111 2111 xe 3.2.5 Ứng suất uốn cho phép -5:- St s T1 121111111111E1121111111211111112 11 xe 3.3 Tinh toán bộ truyền bánh răng cấp nhanh s52 St EE12E2212122122222xee 3.3.1 Khoảng cách trỤc - - - 2 0122011011101 1101 11311111 11111111 1111111111111 111 xk
3.3.2 Các thông số ăn khớp sc s2 111111 1121121111 11 1012.1012 teg 3.3.3 Các thông số cơ bản c2 1121121111111 110112111111 1012110121 eg
3.3.4 Kiếm nghiệm răng về độ bền tiếp XÚC s9 E2221221221 E22 2Exee 3.3.5 So sánh độ bền uốn các bánh c7 ccc cescetssetecenssenssensenstenseenseens 3.3.6 Kiém tra dO ban U60 ooocccccccccccccccccccccsssssesesesescssssscscscsceveseseseseseseesssevevevsees
Trang 44.4.1 Sơ đồ đặt lực lên trục :::-2222 2222112222121 ree 34
4.4.2 Lực từ chỉ tiết quay tác dụng lên trục . -+ 5-22 2222 x22 szxszsxsss2 34
4.4.4 Tính momen uốn tông cộng và tương đương tại các tiết diện 37 4.4.5 Tính đường kính trục tại các tiết diện - s11 121212121212 na 38 4.4.6 Chon na 1 38
4.4.7 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mủi - 2 s22 21E212E12222222c2x2 39
Trang 56.4 Lap ghép va dung sai -s-Ss 2 211121121111 11 11012111 10121211110 yeg 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO 5 S5 22112111211121112111021221221211211012 1e 71
Trang 6Lời nói đầu
Trong cuộc sống hằng ngày, chúng ta bắt gặp rất nhiều hệ thông truyền động cơ khí ở khắp mọi nơi, và có thê nói nó đóng một vai trò rất quan trọng trong đời sống cũng như trong sản xuất Hệ thống truyền động thường gặp nhất có thể nói đến đó là hộp giảm tốc
Đồ án thiết kế truyền động cơ khí nhằm củng cố lại kiến thức đã học trong các
môn Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹ Thuật Cơ Khí và giúp sinh viên có cái
nhìn tông quan về thiết kế cơ khí Hộp giảm tốc là một trong những bộ phận điển hình
mà công việc thiết kế giúp chúng ta làm quen với các chi tiết cơ bản như bánh răng, ô lăn Thêm vào đó trong quá trình thực hiện sinh viên có thể bố sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ AutoCad, điều rất cần thiết với một kỹ sư cơ khí
Em xin chân thành cảm ơn thầy Trần Quốc Nhiệm, cũng như các thầy cô và các bạn trong khoa cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án Với kiến thức còn hạn hẹp, do đó sai xót là điều không thể tránh khỏi, em mong nhận được ý kiên từ thây cô và các bạn đề đô án này được hoàn thiện hon
Trang 7NHẬN XÉT CÚA GIẢNG VIÊN HUONG DAN
Trang 8CHUONG I: CHON ĐỘNG CƠ
1.1 Chon động cơ
1.1.1 Xác định công suất cần thiết trên trục động cơ
Công suất bộ phận công tac (CT 2.11, trang 20, [1])
F.v _ 5200.0,8
1000 1000
Py = = 4,16 (kW) Trong do:
F = 5200 (N): luc vong trên xích tải
v = 0,8 (m/s): van tc xich tai
Hiệu suất chung của hệ thống truyền động (Bảng 2.3, trang 19, [1]):
Neh = Na- Morn: Mort Not? Mkn = 0,95.0,97.0,97 0,997 1 = 0,867
Trong do:
Na = 9,95: Hiéu suất bộ truyền đai
Nn = 0,97: Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng Nort = 0.97: Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng thăng
To = 0,99: Hiệu suất một cặp ô lăn
Tuy = l: Hiệu suất khớp nỗi
Công suất cần thiết động cơ (CT 2.8, trang 19, [1])
Prise 4,16
= 2 = 4.8(kW) Poni = cthiét Ten 0,867
1.1.2 Xác định sơ bộ số vòng quay đồng hồ của động cơ
Số vòng quay trên xích tải (CT 2.17, trang 21, [I]):
_ 60000v _ 60000.0,8
= —————= 33,57 (vòng/phút)
Trong do:
v = 0,8 (m/s): van toc xich tai
z = 13 rang: s6 rang cua xich tai
p = 110 (mm): bước xích tải
Chọn sơ bộ tỷ số truyền của hệ thông (Bảng 2.4, trang 21, [1]):
u¿ = tạ tại = 3.14 = 42 Trong đó:
uy: ty số truyền sơ bộ của hệ thông
ug = 3: tỷ số truyền sơ bộ của bộ truyền đai thang (2+5)
Trang 9Uno = 14: ty số truyền sơ bộ của hộp giảm tốc 2 cấp (8+40)
Sơ bộ số vòng quay của động cơ (CT 2.18, trang 21, [1]):
Ny, = Ny uy = 33,57.42 = 1409,94(vong/phut) 1.1.3 Chọn động cơ
Động cơ điện có thông số phải thỏa mãn (CT 2.19, trang 22, [1])
ˆ k k Van toc quay nk Hiéu suat y
Céng suat (kW) (vong/phiit)) côngsuât (%) Trax! Tan T/Tan
cos@
5,5 1425 0,85 85,5 2,2 2
1.2 Phan phdi ty sé truyén:
Tính toán lại ty số truyền chung của hệ thống (CT 3.23, trang 48, [1])
Tiạ„: số vòng quay của động cơ
Thụy: số vòng quay của trục công tác
Phân phối tỷ số truyền cho hệ thống dẫn động:
Ut = Ua Uhet
trong do:
uạ: tỷ số truyền bộ truyền dai
Uner: ty số truyền hộp giảm tốc
O Phân phối tỷ số truyền của hộp giảm tốc: Ungt = 14
Đối với hộp giảm tốc cấp chậm phân đôi, ta chon: (Bang 3.1, trang 43, [1])
Trang 10Theo tiêu chuẩn, ta chon ug = 3,15 (trang 49, [1])
Tính lại tỷ số truyền chung:
Ut = Ug Ungt = 3,15.14 = 44,1 Sai số của tỷ số truyền chung:
AE —_—_— 100 = 3,7% < 4%, thỏa điều kiện
1.3 Tính toán công suất, số vòng quay, momen Tính toán công suất trên các trục:
Trang 11Céng suat (kW) 4.84
Momem xoan
32436 (N.mm)
4,49 3,12
45238 100,75 32,29 4,55 4,37 4,20
96053 414228 1242180
Công tác
32,29 4,16 1230350
Trang 12CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYÊN NGOÀI
Thông số ban đầu:
Công suất bộ truyền, P (KW) 4,84
O Chon đai hình thang thường loại
Thông số cơ bản của đai hình thang thường loại B (B4.13, Trang 59, [1])
Kích thước tiết diện,
Diện tích tiết Đường kính bánh Chiều dài giới
dién A, mm? đai nhỏ di, mm han 1, mm
bị b h Yo
B 14 17 105 4 138 140 + 280 800 + 6300
Trang 1411,94
i=v/l < imax = 10 i= = 5,97 < 10 (thỏa mãn)
EJ Tính lại khoảng cách trục a theo chiều dai tiêu chuẩn (CT4.6, trang54, [I])
Â+ 322? - 8A?
a =
4 Trong do:
Trong do:
+ P —Céng suat trên bánh chủ động, P = 4,84 kW
+ K, = 1,35 — Hé s6 tai trọng động (B4.7, trang 55, 010)
+OP,0 =4,61 kW - Céng suat cho phép (B4.19, trang 62, 010)
+ Cy = 0,89 — hệ số kế đến ảnh hưởng góc ôm dai (B4.15, trang 61, [1])
+ Œ — Hệ số kế đến ảnh hưởng của chiều dài dai
Với, =^ 2 = 0,89, chọn Œ¡ = | (B4.16, trang 61, 110)
+ Œ„ = 1,14 -— Hệ kế đến ảnh hưởng của tỉ số truyén (B4.16, trang 61, 010)
+ Œ — Hệ kế đến ảnh hưởng của sự phân bố không đều tải trọng cho các dây đai,
, P 484, —
Với voc “yer © 1205 chon C, = 1 (B4.18, trang 61, 010)
Thay cac thong số vào ta có:
“` 46108911141 7
Trang 15Theo tiéu chuan, chon B = 50 mm (B4.1, trang 51, [1])
2.5 Đường kính ngoài của hai bánh đai
(CT4.18, trang 63, [1])
đại = d,+2h, = 160 +2.4,2 = 168,4 mm
day = dy) + 2h, = 500+ 2.4,2 = 508.4 mm
2.6 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
* Lực căng trén mot dai (CT4.19, trang 63, [1])
(với qụ = 0,178 kg/m: khôi lượng một mét chiều dai dai (B4.22, trang 64, 010)
Thê các thông sô vảo ta được:
F.=2Fiz sin 5) =2.265,18.2 sin( ) = 986,5N
2.7 Cac théng sé cia bé truyén dai:
Thông sô Giá trỊ
Duong kính bánh đai nhỏ, đ; 160 mm
Trang 16Đường kính ngoài của bánh nhỏ, đ„¡
Đường kính ngoài của bánh lớn, đ„;
Lực căng ban dau, Fo
986,5 N
Trang 17CHUONG 3: TINH TOAN THIET KE CAC BQ TRUYEN TRONG
HOP GIAM TOC
Thông số ban đầu:
Tổng thời gian làm việc:
L„ = 5 năm > L, = 5.300.8.2 = 24000 ?, làm việc 2 ca
3.1 Chon vat liệu
(Theo bang 6.13, trang 249, [2])
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế, ở đây chọn vật liệu cho các cặp bánh răng như nhau :
Bánh nhỏ (bánh chủ động): thép C45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB, = 260 Bánh lớn (bánh bị động): thép C45, tôi cải thiện đạt độ ran HB, = 245
Nroi = Nhọa — 5 10° chu ky
3.2.2 Chu kỳ thay đôi ứng suât tương đương
Nag = Neg = 60cnL, (CT 6.35/trang 250, trang 254, [2])
trong đó: c - số lần ăn khớp trong một vòng quay
n - số vòng quay trong một phút
Ly = 2.8.300.5 = 24000 - tông thời gian làm việc tính bằng giờ
Nupy = Neg, = 60.1.452,38.24000 = 65,14 107 chu ky
Trang 18Nugo = Nego = 60.1.100,75.24000 = 14,51 107 chu ky
Do: Niue: > Nyoi; Nhgạ > Nhọa; Nggị > Neois Neer > Nro2
Nên Khi = Kmj¿ = Key = Kerja = 1
3.2.3 Giới hạn mỏi tiếp xúc và uốn
3.2.4 Ứng suất tiếp xúc cho phép
[ou] = ØoHiim0.9 oo Ku (CT6.33, trang 249, [2])
trong dé: Ky, = 1 1a hé số tuôi thọ
Sy = 1,1 1a hé sé an toan (bang 6.13, trang 249, [2])
590.0,9
[on] = " 1=483MPa
560.0,9
[on] = " 1=45§MPa
E1 Ứng suất tiếp xúc cho phép khi tính toán:
[oy] = [oy] = 458MPa
3.2.5 Ứng suất uốn cho phép
Kpc Ñ, [or] = Corn ev FL (CT6.47, trang 253, [2])
trong đó: Kpc = L— hệ số xét đến ảnh hưởng khi quay một chiều đến độ bền mỏi
Trang 19441.3.1,3 [Ør2maxÌ = 175 = 983MPa
3.3 Tính toán bộ truyền bánh răng cấp nhanh
3.3.1 Khoảng cách trục (CT6.67, trang 259, [2])
Tì Kup
Woaloy]?u
96053 10-3 1,03 0,315 4582 4,49
trong đó: T¡ - momen xoăn trên trục chủ động
Kug = 1,03 - hệ số tập trung tải trọng theo chiều rộng vành răng
Theo tiéu chuan, chon m, = 2,5mm (trang 220, [2])
E1 Tổng số răng (CT6.7I, trang 261, [2])
Trang 20đyy = đy = œ =209 E1 Hệ số trùng khớp ngang (CT6.10, trang 228, [2])
Trang 213.3.4 Kiếm nghiệm răng về độ bên tiếp xúc
Z, = 0,96 — hệ số xét đến ảnh hưởng của tông chiều dài tiếp xúc (trang 259, [2])
Kug = 1,03 - hệ số tập trung tải trọng tải trọng theo chiều rộng vành răng (Bảng 6.4, trang 237, [2])
Ky, = 1,06 — hệ số tải trọng động (Bảng 6.5, trang 239, [2])
Ta kiểm tra độ bền uốn theo bánh dẫn có độ bền thấp hơn
3.3.6 Kiểm tra độ bền uốn
trong dé: Kyg = 1,05 — hé so tp trung tai trong (Bang 6.4, trang 237, [2])
Kpy = 1,11 —hé sé ai trong déng (Bang 6.5, trang 239, [2])
Trang 223.3.7 Bảng thông số tính toán
Thông sô Gia tri
Khoảng cách trục a„i, mm awi = 200 mm
Modun mi, mm m, = 2,5 mm
Tỷ sô truyền thực umi ui=4,52
Góc nghiêng của răng 6 0
Duong kinh dinh rang da, mm dq, = 77,5mm dq = 332,5mm
Đường kính đáy răng d:, mm dy = 66,25mm dro = 321,25
3.4 _ Tính toán bộ truyền bánh răng cấp chậm
Theo tiêu chuẩn, chọn ø„; = 250 (trang 260, [2])
trong đó: u — tỷ số truyền trên trục chủ động
T; — mômen xoăn trên trục chủ động
Wha = 0,3 - hệ số chiều rộng vành đai (Bảng 6.15, trang 260, [2]):
Trang 23
Kupg = L,0L - hệ số tập trung tải trọng theo chiều rộng vành răng (Bảng 6.4, trang 237, [2])
[1 Từ điều kiện 20° > Ø > 8° (trang 278, [2])
Trang 24O Duong kính vòng lăn (Bảng 6.2, trang 221, [2]|)
dựa = đ: = 122mm dựa = dạ = 378mm
LÌ Đường kính vòng đỉnh (Bảng 6.2, trang 221, [2])
da; =d,+ 2m, = 122 +2.4= 130mm das = dy + 2m, = 378 +2.4 = 386mm
O Duong kinh vong day (Bang 6.2, trang 221, [2])
đựy = dạ — 2,5m¿ = 122 — 2,5.4 = 112mm đự¿ = dạ — 2,5m¿ = 378 — 2,5.4 = 368mm
L1 Chiều cao răng (Bảng 6.2, trang 221, [2])
h =225m = 2,25.4= 9 J_ Bề rộng vành răng
Trang 253.4.4 Kiểm nghiệm răng về độ bên tiếp xúc (CT6.33, trang 105, [1])
_ “mu yr PKup Kivu + 1)
oO
H đựa byw
_ 190.2,4.0,78 J2414228.1,01.1,02,1 +1)
= 357,7MPa < [oy] = 442MPa (thoa diéu kién)
trong do: Z,, = 190MPa! * —hé sé xét đến cơ tính của vật liệu (trang 257, [2])
_ J4cosỹj _— ú4cosl7§
sin 2đtyy sin 2.20,9
Zn = 2,4 — hé sé xét dén hinh dang bé mat tiép xtc (CT6.87, trang 276, [2])
Z,= ee =) lề =0,78 — hệ số xét đến ảnh hưởng của tông chiều đài tiếp xúc (CT6.88, trang 276, [2])
Kup = 1,01 - hé số tập trung tải trong tai trong theo chiều rộng vành răng (Bảng 6.4,
trang 237, [2])
Kyy = 1,02 - hệ số tải trọng động (Bảng 6.6, trang 239, [2])
b,, — chiều rộng vành răng
3.4.5 Kiểm nghiệm độ bên uốn:
O Số răng của bánh răng tương đương (CT6.84, trang 274, [2])
Trang 26Độ bền uốn theo bánh dẫn có độ bền thấp hơn
D Ứng suất uốn (CT6.92, trang 277, [2])
—2T,YiyKpgKpyY,Ý,_ — 2.414228.3,86.1,02.1,04.0,6.0,73
= 40,6MPa < [øp] = 257MPa (thỏa điều kiện)
trong đó: Kp; = 1,02 — hệ số tập trung tải trọng (Bảng 6.4, trang 237, [2])
Kry = 1,04 —hé số tải trọng động (Bảng 6.6, trang 239, [2])
Thông sô Gia tri
Khoang cach truc ay2, mm aw2 = 250 mm
Môdun mạ, mm mạ = 4mm
Tỷ sô truyền thực um2 ua=3,l
Góc nghiêng của răng 17,89
Bán kính góc lượn chân răng p, mm p= > = 5 =1,3mm
Goc profin rang ơ, ơ, = 20,99
Góc proñn gốc ơ a = 20°
bụ„a = 78+ 5
Chiều rộng vành răng b„, mm = 83 mm b„a = 78 Tm
So rang banh rang z, rang z3 = 29 rang z4 = 90 rang
Hé so dich chinh x x3 =0 x¿=0 Đường kính vòng lăn dy, mm dw3 = 122mm dwa = 378mm Duong kinh vong chia d, mm d; = 122mm dy = 378mm
Duong kinh dinh rang da, mm d,, = 130mm d,, = 386mm
Duong kinh day rang dz, mm dp, = 112mm dr, = 368mm
Trang 27
CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN THIẾT KẺ TRỤC VÀ THEN
4.6 Thiết kế trục:
Hình I: Phận tích cách lực tác dụng lên trục 4.6.1 Chọn vật liệu
trong đó: T — momen xoắn của trục (Nmm)
[z] - ứng suất xoắn cho phép (MPa)
Trang 28Chon d; = 60 mm; b,3 = 31 mm (Bang 10.2, trang 189, [1])
4.7 Xác định chiều dai mayo, khoảng cách giữa các gối dé va điểm đặt lực:
4.7.1 Chiéu dai mayo
Chiều dài mayơ nửa khớp nối đối với nối trục vòng đàn hồi (CT10.13, trang 189, [1])
Trang 294.7.2 Khoảng cách giữa các gối đở và điểm đặt lực:
Trị số của các khoảng cách (Bảng 10.3, trang 189, [1])
kị = 10 - là khoảng cách từ mặt mút của chỉ tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiệt quay
kạ = 10 - là khoảng cách từ mặt mút ô đến thành trong của hộp
kạ = 20 - là khoảng cách từ mặt mút của chỉ tiết quay đến nap 6
hạ =20 - chiều cao nắp ô và đầu bulông
Theo công thức trong (Bảng 10.4 trang 191, [I]) đối với hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 câp phân đôi, ta có :
Truc I:
loo = 0,5(Im3 + bo2) + ki + ky = 0,5(76 +27) + 10 + 10=71,5 mm
lại = 1 + 0,5(Im3 + Imo) + ki = 71,5 + 0,5(76 + 62) + 10 = 150,5 mm
Trang 3048 TruclI
4.8.1 Sơ đồ đặt lực lên trục:
Trang 31
=> —Ryqy + Fey + Ryp, — Fy = 0
© —Ry„¡ + 1068,31 + 696,51 — 986,5 = 0
© Ry¿i = 778.32 N
Theo phương xOz:
Tổng mômen tác dung tai A,
Trang 334.8.4 Tính momen uốn tông cộng và tương đương tại các tiết diện:
EJ Momen uốn tong cong: (CT 10.15 trang 194, [1])
Trang 344.8.5 Tính đường kính trục tại các tiết diện
Ứng suất cho phép của vật liệu thép C45 la: [o,] = 67 MPa (Bang 10.5, trang 195, [1])
Tra (Bang 9 la, trang 173, [1]) các thông số của then băng:
Tại tiết diện trục lắp bánh răng:
Với dc¡ = 34 mm ta chọn then bxh = 10x8; chiều sâu rãnh then trên trục tị = 5; chiều sâu rãnh then trên lỗ tạ = 3,3
1 di(h-tị) 34.50(8—5) = 37,67 MPa < [og] = 100 MPa
[oy] = 100 MPa: img suat dap cho phép (Bang 9.5, trang 178, [1])
+ Điều kiện bền cắt: (CT 9.2, trang 173, [1])
2.T, _ 2.96053
= — = — _ = || 30 MPa < =40 60 MP
Trang 35[z.Ì: ứng suất cho phép khi va đập nhẹ (Trang 174, [I])
Tại tiết diện trục lắp bánh đai:
Với dpi = 24 mm ta chọn then bxh = 8x7; chiều sâu rãnh then trên trục t¡ = 4; chiều sâu rãnh then trên lỗ tạ = 2,8
owi= Tih=t) DST 59,29 MPa < [og] = 100 MPa
[o4] = 100 MPa: ứng suất đập cho phép (Bảng 9.5, trang 178, [1])
+ Điều kiện bền cắt: (CT 9.2, trang 173, [1])
2.T, _ 2.96053
Top, = d.l,.b 21258 22-25 MPa <[t,] = 40 60 MPa
[z.Ì: ứng suất cho phép khi va dap nhe (Trang 174, [1])
4.8.7 Tinh kiém nghiệm trục về độ bền mỏi:
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết điện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau:
Với ø ¡ và +_¡ là giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng
Đối với thép cacbon:
ø ¡ =0,436 ơp = 0,436.850 = 370,6 MPa T_, ~ 0,58 a_; = 0,58.370,6 = 214,948 MPa
Daj Taj> Omj> TE mj lần lượt là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất
tiếp tại tiết diện j
Đôi với trục quay, ứng suất uốn thay đôi theo chu kì đối xứng, do đó:
Trang 36Voi: Wj va Wo; la m6men can u6n va can xoan
Ww va WY lahé s6 ké dén anh huong cua tri s6 tmg suất trung bình đến độ bền mỏi, tra (Bang 10.7 trang 197, [1]) taco: ¥, = 0,1 va Y= 0,05
Keaj VA Keaj la hé s6 xc định theo (CT 10.25 và 10.26, trang 197, [1]):
Khi không sử dụng các biện pháp tăng bên thì K,= 1 (Bảng 10.09, trang 198, [1])
£ø và £: là hệ sô kích thước kê đên ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đên giới hạn moi
Ks và K; là hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn, trị số của chúng phụ thuộc vào loại yêu tô gây tập trung ứng suât
Tại tiết diện trục có bánh răng: (Tại tiết diện C1)
Tra (Bang 10.10 trang 198, [1]) ta co: e, = 0,88 va €, = 0,81
Tra (Bang 10.12 trang 199, [1]) taco: K, = 2,01 và K¿ = 1,88
Trang 37Tại tiết diện lắp 6 lăn: (Tại tiết điện A¡ và Bị)
Tra (Bang 10.10 trang 198, [I]) ta có: es = 0,92 và e, = 0,89
Trang 38Tai tiét dién truc lap bánh đai: (Tại tiết diện DỊ)
Tra (Bảng 10.10 trang 198, [I]) ta có: es = 0,92 và e&; = 0,89
Tra (Bảng 10.12 trang 199, [I]) ta có: K, = 2,01 và K¿= 1,88