1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn góp phần nghiên cứu khu hệ nấm gây bệnh Ở da Ở Đường sinh dục nữ và tìm hiểu tác dụng diệt nấm Ở một số loài thực vật

135 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận văn góp phần nghiên cứu khu hệ nấm gây bệnh ở da ở đường sinh dục nữ và tìm hiểu tác dụng diệt nấm ở một số loài thực vật
Tác giả Nguyễn Yên Đũng
Trường học Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Sinh học miễn dịch, Sinh học thực vật
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 6,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ly phan b6 của nến bệnh không đồng đều ở cốc ufÊu kh hậu, Trong những sảm gỗu đấy, ở nhiều nứợc bệnh nếm tang rổ ryt do việc sử dụng rộng zẽ+ cốc log* không etnh cổ phổ tốc dụng #ộng đ

Trang 1

»

of +®P#ii wöFI°h CÔU Kvu tệ :

8 oa, Š gửŠnG 61w vys nO +ẾO ĐỤIG UIỂ" wht obs nf £ YOÊI ThỘc VẶT

Trang 2

MỤC YỤG

4444494t8

Trang

zee ÔNG SẾT TÂY TIỂU

8,1 %Ênh bỈnh nghiên cổu cốo bệnh ru de :

vỀ xhu hệ uẾn cíợ bệnh ở da,

2,2 Tịnh Minh ngh*#ên cu khu hộ rẩm gây oe

bgah 9 adung efnh duc

vật cổ tốc dụng điệt rữm „

3®, "nh hnh nghiền cứu một 6 ago atin

setnh 1Ể của nếp da +Ề cơ chế tổo dụng ZÍ

của một sổ dựơc 14@u 1ên rẩn bệnh „

nghiên cỬu tốc dụng khẳng sốm của uột 56

1084 thyc vet «

Bore% Nba chile

2e2414 Phương phấp lấy bệnh phầm

3e2s2e Phương phếp xết nghiệm

3ø2e3e Phên lập vỀ giữ ciồng

3e2s®s Định Toạt nếm

342454 Ghuận u$ dịch thử tỀ thựo vật

Trang 3

342e6u Đểnh giế tổo đụng khống uẩm của

thực vật

3e347x đỉnh gÝể ảnh hửơng của pH m9 trằưng

lôn stub trivng cue nfm

2e2.8, 4o định hogt tfch phim ott protéin

gủa Ợụt@hophytan rubruas

3e049 sáo định hoạt tÝnh sp Đa pzotetnsza

3ề2.10Ấ Ộch ohẾt kfm hau trtpet no

em KẾT GUẢ HGRTẾW cửU VÀ KHẢO rola

#14 TÝnh pĨnh bệnh nẢm đụ về thụ bệ nẩn da 51

341414 "Ýuh hỈnh bệnh nếm da

4.162 Kha hp nBa de

Tang ben về nẫm gắy bộnh Tang ben

Tor Mob bệnh rẩm dưng ụtnh dục nỗ 94

và khu hệ sẫn điơng ptnh dục nữ

%42414 Tứnh hÌnh bệnh cỲn 4ỷ0ng sinh dục nữ

%ề4a2 Xa hệ tim đồơng sinh đụo nữ

Ừs3, GẾe loổt thực vật eố tÍch khống nẾm | 202

về bỨƠo da tÌm hiểu eo obf tắo dụng sẳu một e5 dịch ếp thực vật đồt với

349,1, Ảnh bửng của pH aft trivac 16m sinh

trưởng của Tudebcphytou zuyrus về Cen=

Mae olbicans

Merete Foyt tfah phan att provéra ole Trteho-

phyton rubrum ề

4e%e5e Thin 43 ov eb? téo dung oils not 28 ods

thực vật đểi với Trichophyton ruoram

Trang 4

tee HỖ BỀU

Bệnh nẩa 1Ề bệnh khổ phổ biển trên thể edt ly phan

b6 của nến bệnh không đồng đều ở cốc ufÊu kh hậu, Trong

những sảm gỗu đấy, ở nhiều nứợc bệnh nếm tang rổ ryt do

việc sử dụng rộng zẽ+ cốc log* không etnh cổ phổ tốc dụng

#ộng đệt biệt 1Â v†@o dng cốc thuộ6 corttoott, Go thuốc

nẫy cổ tốc dụng rỗ rật trouc việo điểu tz‡ cổo bệnh nhiễn

khuỒn nhưng tợt lầm g'ồm đống kŠ sức để khống của cơ thổ,

đồng thổi tầm uẩt eổn bổng giữa ồn vỀ v{ khuỒn trong cơ

thồ ngÌm4, do đổ tạo điều kiện thuận lợi cho nến xên nhập,

phẩt triển vỀ g6y bệnh „

NÊn gây bệnh cĐe rất nhiều loŠt về rŸ+ đa dẹng „ Cổ

những (3Š4 ký minh bết buộo trên og thổ, eố những loổt hoạt

e#nb về ch trong những đ9Ều hiện nhẾt định mổ! 'gây bệnhe

Gỗ những 1oŠ* xâm nhập vio of th chite abet de, of¢ eo quan nội tạng hoặc hè thần kính gây những bệnh nŠn ø6u øỔ thể

đầu đến tỷ vong; nhưng eúng số nhỉng loŸ*+ chỉ xôm nhập vềo

de về cỔo shần nhừ lông, tổ, mống vavss gây nền dốc bệnh

BỀm nông «

Y4ệt Nem vết khí hệu nống về Èm 1Š đ'Êu kiện rổt thuận

lyf eho nễm bệnh phốt trtỗn, ChÝnh vŸ vậy bệnh xu dở nổưoc ta chiếm 3ÿ lý Khổ coo trong ø8 sốc bệnh ngoằ+t des Bệnh nến ở da và ở niên nạo cây ngữoe ngấy khổ chịu, gây khổ khán

trong stnh hoạt, Yầm ônh hửơug xu đến øsửc khỏe, sẵn xuất

về tầm giêm sút về nạ thầm mỹ Viẹoc tÍm hiểu sốc toổt sa

gây bệnh ở day, ở đửơng einh dụo về tÌm cổch diểu trị chẳng

— số nghĩa tý luận mã cổn cổ ý nghĩo thực t4ỗa

to 1Ổa „

ne *Ÿ =“ sóếp xúc trực tiếp giữc cơ thể về môt truc,

Trang 5

&y bênh xêm xhập về phốt trtằn, bệnh nŸm ở áo về ở

nh dụo tuy không cây tử vong nhưng tiển triẫn o4

phối điu trị *áu dŠt, Ngầy nay, vỔ những phẾt

gỗa khoa th tàn và la as tire he nfm rft apo hiệu nhưng ở một mức độ nổo đổ đhẳng đổi vi cơ thỏ, Hơa nổo do khổ khen vŸ ngopt tê,

thuốổœ chỗng nẩn 1 z8t hạn qhổ, öý kế the về phết

huy Wo 7 tye ob traySn din tộo nhỄn điều trõ phẩt hiện

cốc toằt thực vậb eỔ khề năng đ$ệt nếm 18 một chu oBu ofp

tds vi oft of ÿ nghĩa«

M tedec ufo usy vito au tre kbu bp nếm sty ogah &

ngÌữt về tŸm eổ© biện phốp phồng trử nốm bệnh đ5 được nhiều

ng quon tém (Sevoursud, 19101 Tongeron vi Venbreuseghon,

1952, Coudert, 195%) Kesonhtkove, 195%, Spestxeve, 196%;

El¢nop, 19645 Keskin, 1962, 1967; #rtedrich vi Tete,

19734 see)+

6 niloe te cing as of mot 08 otne tefub nghtén odu Ww

6o bệnh nổa da, oổo gbủng nổs côy bệnh ở da (Đệng Yên Hgữ,

1958, Đạng YÑ Eỹ về Hguyỗn “hị Tên “hanh, 19614 hzuyễn

Trg Dao va etv, 1975, 12% “rầu Ytôn Fương về Trần Thanh

WỀ1, 1978, 1905 Trần 4uân ⁄et về otv, 1987,,s)¿ vẺ tấe

đng eùa ait 8 1084 thựo vật d5: vổt uấm bệnh (BỀ4 +a2m

MỒng về Hoke swan Vtuh, 19754 DS ube Chu, Dặng flenh Knee,

1976 Trần Y4ôn Đương về cwvạ 195% BỈt Yèn “hÍn và otvs

1997,„,)« Ốc nghiên cứu nốt trỏa cầu tim mon we wht ont |

& ado age atu tra sơ bộ «

thồt cũng 1Ê nêt tzrÙdng rất thuận lợt cho v4 khuẩn vi

khô

Chẳng t4 tiểu hệnh Tuên ẩn nềy vit mong nuồn giốt

~ ĐỂu tro thẳnh phỀn Voổi của cha by nfm 3 do về ở

đ ng snh đục nữ „

+ btu tre kbs ming d$ệt nữa củo mệt 69 toằ{ thựo vật

sở nổữợo +ø về tÌm h*ỗu cơ ©hẾ diệt nếm củo chẳng «

Trang 6

Ohng tô hy vọng rằng nột dung eủs Tuấp bn số sốc

phỀn vÀo việe xêy đựng cơ sở 1ý 'uộn cho công tổo phống

và điỂu trị bệnh nổn, bóo vệ #Ức khổo @h2 phía dân, đồng

%hổ\ oũng đống cốp mật phần vìo o5nz SỐc xây dựng về phết

trtồn ngành X5m ở alec te

Trang 7

a- sông x rên + thr hr rife

Wfn đây bệnh &@ khổ phong ph về phân bB rộpc rối Ở ~ tht co ode nÝc% trên th g{ổt, Wl¿o tÌm htầu kha hi cổm do

đã đức nh†Ều nhà khoe học quon tim ofp Sd las Myo ad vay

eho đến nay v4 tzưể của nấo de (dersatophytes) trove hy tE “ng

phôn top! cũug phư phững cở £# đề phên 1og® sẩn 4e “ân chưa

được thống uhŸta lột ø8 tổa g$ả thoo trỒơng phốt phên loạt

thực vật chỉ siú ý đến phững Ẩ#u hưạu mudd ấy của nỗn do,

nhưng một s8 tổo £*a kháo Yet muốn ahấn mọab J neh obs ode

đểu bigu lan elng, blob thet ky cimb che nfs Tf th? ofp

say vàn esưc cổ một hở thổas định loạt abo beo.gồn được 18t e0 gếc tẾnh chẾt thye vét cúcg nbý cấp triệu chứng lên `“

liếm 1910, €abuuzsud lễ ngỲ alu tốp cing bŠ ving địch | lost nim do trong cuts "Teo *etgiee”s ỔL, đỗ xếp vỮt cà | nếm de vềo 1 hẹ vÌ eb4c chứug thừnh 3 e4 s 34ezosporum

®#ohophytoay 4ehertor vỀ ïg1óezawlztoi nhưng 5p$3ezmopty= top không thấy cổ trong bổng phím lop? nảy “hao ðng Ôp$ö@£e wophytoe nềm ở rech g'ổt cus cdo cht n’y về clin vit nfm de

nhưng v$ trể chẾnh aÉ0 củ cố @hbưo dược x66 định „

Trang 8

a8 phan log! 6hững „

Định 1oe* của 6abeureue đã tích rẦt khổt những cơ sở

phân 1øe4 hnh thất vì th*ếu eự HẾt hợp chật ebẽ giữc bỶnh

ơnh 18m sẻng vÀ những dổa h4ộu bÌnh thốt cuo nữa da đặc

bist trong nuơi eỂy Những hẹn chế nẦy ae adn dfn hing loạt những ý k*ến bất đồng về đổn nàn 1927 chÝnh 6sboureud eũng

phat 08 1 a8 sửo 4M trouc hệ *hổng phên oes ois mabe

“gong atnh Lost m4 Ong de dP opp vển những đạo đ$ển lêm

ng, hÌnh dene ne trons veoh nhầm clng với nhưng đấu hiếu nats ofy vỀ độc đfồn nhiễm bệnh cho động vất ab chie ofa

đa thềnh 5 nhốm ; Xndothr1x, lít crotdes, W*ezoepozum, Aeho=

rion và #etothztx„ lậc đồ định test che Sáourgud chứo aby

đủ nhưng vẫn 1Ã nÉt định 1owt cơ lẫn, về chia khổe a8 ude

@qnb nfs du adt ofch so v$ Sou atuh leet oe Sovouroud obn

eŠ hằng 1oet những địch Yon? ols cfo +83 cto cht Vutllenta

(2925)4 Ote v8 Tengeron (1923)5 Gufart va Grigorskt (1926)5

Tangeron và #41oohev4eh (1920) Smmon (1954), Tengeron,

về Ycporeueegben (1954)§ artevich (1963)$ Sheklekop(1970)

(Teo EbekTskov về Ba lich £1974), MOt oS (Meh lost bên gạch những zẩ% tiến bộ phẳ hợp vớt tÍnch chết obo nfm tht uuơ+

ety vớt hỶnh bat law sing do obo tồt uy gây xa về địch

+tŠ heo của sắc 16%4 nữn, vẫu cồn những bạo chế nhốt định,

lột s9 tío giả đỗ khơng dŸ of đến nhưng 108! uốn men ety

bénh (Savoursud, 19120, Yudllemin, 1925;0te vb Teageron,

1222 Tonge vou vi Mi loebevich, 19305 Sumen, W5Heeeds một

sŠ tếc giả chếo lụt Khơng vÝnh dổu sự biển dt che nfm (Ote

VỀ Teugoroa, 192% Tergezons Hf 1oshevich về Yenbzeuee gbemy

1992), hog6@ uỏ qua sguồn cốc của tng loồi nếm (ArsvDeky

1961),

lãm 1995, Je Cousert troug tbo phêm "Gutde pratique

de nycclogte sfatcote” đổ giới thiệu bỗng đ4nh loa? tỀ lốp

tổ bộ, hp vi ode cht niu of 1iún quan đến ý hợo, khốe định

logt nổ» Ø âu về Ở cốc bệ phận 1tên sen đỂn đu, khốs định loạt sẩu giy bệnh đến Yoằt ốn of vầo cĩ độc điển stnh thất

vê sấp xốp theo hẻ thÕng, ngoằt rẻ êuc cồn mơ tả rết nhiều

Trang 9

~10=

ose 10% nếu cây bệnh Ÿ ngầm! về so vật tịnh toe' của Ơng

phần rầo trốnh đyợc ce hen chế nổt trần v3 cồn 4Ẽ agp ye

đến nột sổ đáo Moe star if stun thé cis nfm ognh »

Bặa đồ dho sến uấy vậu chưa od hé thSng phén lost ats

49 udo dược so1 1ổ tồn ¿tệp về hoần ÉŠo nhưng qua những

tH 14éu 0d ching t0¢ a6 sử dụng đà địch toe! ede 1084 nhs

ety bdnh & 4a tht cb 17 cufn "Gutde prettque de mycolocte

widtcate” obs Condert đựợc xez 1À 2hy 2Ä hơn cổ, VỀ thể

chng *3+ đ/s chủ yổa vìo cuốu sốch nầy về 6Š mĩ đụng thơn

sột sB tột 1u thøm khảo khứce

Trọng khong 30 nus ted Yet déyy vido nghưõa ou vỀ

go bệnh rến a vd ode 109s whe giy bệnh Ơ ta đã dgơe chiếu

ede afuh odo bếo tủ để dưa eo nhiều dẫn 1*êu vỡ tbằnh phần

okt cue chủ hệ uổm de, củe l2Š4 sấu gáy bệnh ở do về oO

quan hd gills obo bệnh nin de wit cho tod! nữn da „ Ơ cốc

nửưo chúa “ujage ad vis khỂ bậu ên đổ4 và hều sốt bệnh số: vin phổ s*ểa vi chẳng dễ dược nghtớu cửu khổ sêy đủ.Retffcre

vẻ Geust }274) ht Giểu trú tnh tnh uệnh sa tẹt gột pí

khẩu ủa 1êu Ở (enÈwe (Tbụy 5Ï) trong tht giun tỳ 122) đến 197% đổ phân lức dyoc 9 lo34 uấm thuộc + ch? Srong dỗ “rte Shopiy%oa @Š # 1øƯ4 (Trichophyton zuosun, 7 meategrophytonm,

Ẩe-v4dtaceun, “4 ø@udareee) eh+ È4oroeposum cổ ý loi

(141eroeporum *, oon1e, Ne ryp9euw, te 1enz9roz44), Spiderno

phyten gổ 1 loầ* (Z4 f†ooooeus) cổu ohf Scopulertopeta of 2

lo84 (5 brevicaulis), Todt pr’ ofén ubft 18 7, nentegro-

phytes "rong oot ngbtda edu khde Grtgaria vi Grtgortu (1°75)

6ho b+Ết bệnh rốn nống ở “hụy FT end ylu do Cy etotonnn gly

nỗa gây bệnh thuộc cổc cht alteruurte, Avpergiltue vd

Pemtetlitam «

Š nhân Tạp, khu hệ nổa 4ø óug cỀn g'ổnc chư > They Be

lăn 1975 KehorpSs dễ thơng vÉo oốc shlrg nỄn phổ b$ểu Ở

ive aby 13 “richophyton mentagrophytes, 7% rubrum,

Trang 10

bặnh phần nẹh!t cố nến, trong đổ cốc 10d sữa ưs động vật

htỂn dụ thỂ (51,33), @húng tyve phen lếp SỀ 25,3⁄ bệnh

phis th au, 75,25 bênh phậa *Ề da rhấn về 22,7% bệnh

phẩn +3 chân, “ổo g'a 4ã phín Tập cyse 9 1eẦ% nữn thuộu 4+

em trong 46 of 6 1034 thuge ht Totehophytory 1 10d",

thuộc cht Etcroeporum vb 1 1044 thude cht Bef dexnophytons

Todt hay cep chết 1Ÿ T„ vorrucoeus, 6h9ổc 3,245, Thao Sức

tổ khu bộ afm ds cle ỦỐc 2z71op tượac tự như khu ho of

Ge cbe nite anh «

Ging trong thohng thét gton a6, Mentmeshetwer (1975) o

Gộng hồn Tp Leng Dic, Steechke wd otv, (1975) & Cong bbe

đân chỉ 9% cũng atu tre thdoh phtn ofe t03¢ nfm đa ở

ave nfube Que ket qué ai@u tra cis che the pth tein, ehdng

$04 nhậu thấy cha bp cẩu c0y bộih } do củc het ro aây gẼu

Hhu nhau¿ lạc dầ # Cộng hồo đác chi Ofc EMU po nfm us ob

phong phổ hởng ohm Vi tom, trong kh số #3 0Ệng hẳn Y4ân

bang Đất ch of 5 1odt "ft cd ofc 19% nfs dn ở hat alee

Đầy aSu ahs troug } abt Tetchophyton, "ptdernophyton v3 t=

@£0sporua » Todt ale 7 rusrun 1Ễ 1oổt thằnng hếy gộn nhữt

(6Ô, # = 73/21⁄)s ðle#obiet v2 otve eda cho vit T ruveut

thivag gay che opah nlm ops, ofa de phẩu, cỔu chôn, nổm tay

về nến mống (9u đổ Gcinwr (297%), Raymer vi Veltasn (1979)

đã bỖ sung thàp ? loồt nến ^, tecrestre về He đ{a%ortuw lần

đỀu tiên gẽo ở Uôsg hồu T*ên bong đo,

Ổ Ban tư ®„eubzun lạt vit Ýt gặp, lẾm gay vdnh obi

yếu ở đu 1° “, vtoroceun, nda gay bệnh Ở chân về áo nhữn

13 7, mentagroptytes (Osegovie + 1975)ø

Gojoours vi Dunttrya (1973) ught én ofu vila diag cle

khu bp alle de trong khosag 2 én ở /upauf ©ố€ Ông chốn,

bitn ode 1 #5 1084 ofe de tung léu, ching

Trang 11

-12 =

hạn như T rubsur (t2 25% 1én HO, 4%), Be floccosun (td

1,4 lou 10,5)» Te tuteratcitelo (td 15,5 Yên 274) Fong

kM đỗ một øÖ 1oỒi allm hdc 1g! of au thf gtie af abv

Be sudoutat (td 11,5) sufug 6%), 7 viclaceum (td 188

xuỐng 597i), "> sohoewletat (+ tt faba 1,034), He conte

1084 nim ob yẾu gty benb nfm ven (594%), nlp toy( 59,2)

và nữm mống(?O,%/, ht vebtoucdu ayo atau dich t8 afm Ge oa Be vững eùo Tiên «2 trong Kholug 0 win gla 4iy sengkho "Số

(1986), “Kosenonbtch vb ctv (1975) nh¿u shity of ay thay đất

6Ø vbr troug chu bp ne da ve tj 16 gtle cắc bệnh nẩme Đệnh

éo nim Merospszus conte pfy sắc tuc >5 rýt, chiểm 24% eŠ

bảnh nhật b{ bệnh ở tốc và da nhéu, “pub (evoe về bệnh do

nẩu “rtenophyten e¢y won bầu như b4 v*ếp init 6Ềa vege rằng ben 1961 ty Le Tetehopiy ton ely vayh ở ở tốc 18 M08 ở ác

1a ie aa oft ty lẻ tt £oep o2u ey bab 5 +0 18 358 &

đe nhẫn 1) Dodie Go tức eta để gear thích oguyén nhôn

tông bệnh tên v6 21 eE9bp 2E, Gỗ 14 quan dể v4ê&0 táng g6 lương mổo về chỗ, vật chủ yếu Rokc V1079fp07056 Rgodt ra,

Teremukhe edn cho wide tian chu my củt vệnh TẾ % nông nghŸo

18 of 4 a6 66 5 d4 bệnh dẩm tức vou a6 1 em giữm

kb “zoug nàm ti? ty 16 bgwh coo ubft wie tnde gten td

thống %1 đến thống 2 nim sou, vonh thlvag gep 9 ibe tuổi

hge stan th 14 7 dển tếp 4 Tous kt cd & <go Tự Khøe bệnh

phốt tr+ên tỲ thống 5 đổa thốn: 11 về cao phất vềo thắng ð "

ov đến quán đổu th XỔ siah đó của sổo về sý xuẾt hiện

cis wdo con ¢ of (Ar?ovtch về o%v, 1905),

NẾI chung, cfo ttc gia tưề <à4 sghien ofu Khu hệ nẫm

gây bệnh ở de 3Š kbbag of cg ofn ade 10d) ube wen gay bệnh

& de vbw 2 05 téc gtg Khdos Ms Bedtt\et về obve (1985) đã

điểu trø Ở 114512 bệnh nhật o$ cốa bệnh da chốc nhau về để

phôn lếp đựớo 22ƒ ebng tẾm thuộc 2 1o%4 ele cht Torulopsts

en Ceuios, T Gabswre, 2 "y Bozte) G5o 1084 aha aby thong gây bệth ở kẽ giữ cóc sgốn tsy về ở sống “heo

tốc giả ve+ trổ gấy bệnh củn ®ĩozulcpt*e cồa phôt đựơc chế

Be

Trang 12

~ 1 «©

Gững phứ È ghứu 2a, afm gay opsh vd che ognh ne ayoo reh#ên cứu khể đỀy đủ Ở chúu tỹ, cụ btệt ở UF về cốc nổđg

thuge vine afeh dgo Tht urbtdn ch nfm Ở tulve (Vendsudte),

Oasae Stcon (1972) dã phết bign chy at ugtot bt véah ube

@btỂn (9,12 trong tìng 06 wire retot cyao aft nghĩÿm Gốc

XeỀ* níu gề (ỐC pte oS phim Lg ayo elu 12 1084 thuậo 5

ob4 teong đổ 2 lod! thuje ot Y*es2øporur, ¢ 1084 thuộc 6M

Trt chophyton, 1 lod thuge echt “ptdernophytonu, 1 Logt

Ptedrete bortat v2 5 tol? thage cht Condice 84 10st phd

van abSt 18 0 conte vẻ 7, ruozrun „

Năn 197k 3 0h#1ê, Zarer đã ;híp 1¿p dyoo 5 Yost ube

6Ếy bệnh â2 1 04©z9eporum cánt£, Tifebephyton xuuydng Te

"eut6gEoph°20fØ, Te sohoenletnd, ot4e cmoatytan f†o0Coewm

trove dé lo Ue conts chiến tất 77,95 lán 19382 ơng cẴng

vổ{ động #ự ab of sung cho khu bệ ¡ữn 06 Ở 05916 4 lọ{ nữa

thuộc 3 chi Condide, Scopulortipatn, «ep®zc1110e và Zuep=

rtua, fo wht ve co trfve (197%) tol *, rubxum đã tăng

t3 14,14 dle Ay, trovg cht 25 hy conte Let giần th 79,9%

Ofn 14, Re Hee LOS kh nghiờa cổa bộnh cấp ở Mẽhieơạ Ruben

vé Marts cho biẾt Z2⁄ eB plot cyos ctu tre ot neem ne

bênh, Bệnh thỀ⁄ug gếp nedor 180 vo thuong +8n ehẳ yểu

tà ở pần chúp, Ít khí cập Ở mặt, Cốc chủng rẩm phõn Tếp

đươc gỒn £ 1oŠ! thuộc 3 cb$ ?z22Ì⁄3y og, (4€roeporum về

Upidernophyten, troug 25 Ye cuore 18 10% phế biển nhất

(®5,93/)4 thưng 19 êm trổ: đố (197%) thee thSng d&o cde

Gơnan1es 2choa về Wotozta th tíc rửiên gcủy bệnh ehbh gổu

ở Wextoa tỀ 1940<1972 1ạt 1È ^4 *ouauvaue (68%) về Ms 0ene

(S%i)6 Ngodt re, aud (294) cba thơng tếo gật trỒƯng hợp |

|

Í

vt wily rBug co 7 cousestrt cum j Gusdolupe vd ety (1985) a8

mơ tä một Š việc ở đầu do “xtchophyton oobraocun Ở nột em

tree Bim 1976 kif phan lép nhung uữm thuộc chỉ Gootrt@hum

vé “xtohosporus td eho thueng thn do Ở G^18nu1a, đeebzepo

VỀ oeurtve cho u9ết chime lodt aổn thuộc © om aby tog |

đươc phân Yêp SỬ sống, G4 Seotrtchum thong hey sập Ở nổ

giổi (874)« Toft uấn hay gập thất 12 ^rrohorporun vet geld

ŸỀ Geotrtohue òpdfđum «

Trang 13

-~1#ˆ~

Gốc e&es trÝrh ngh*èn cổu về oảch nfm ở chứa Ấ về chữm

PM khổng nhiều về kl5e; d5ác 4u 3 cốc nẩưcTueopekl4 dể — điỂu tra sắc bộnh nhân ð$ bộnh toc do & nive Ong nde Ogere

dø troag thổt gioa tỲ 1471-1952 cho 'uấy ef ngồi? bị bệnh —

nẾm dw ghiểp 11,224 Theo + soo ỨỮ, Ở Uguuds do th*$ổu In Ley

Mo, #@, Ôug 5%, đân chứa: thzng of oộuh "biểu etnh vỗ lạ đe |

Wy thiểu protetu,bƒ bộnh l2za oỀú hat 172% 14ểu về nột số

bênh phổ bầy che súng sua, dụ 4Ìy, cuột về tuyển giấp

%zgng réa ô4 b3 bệnh ngoềt $ø« Hơn go éo cử dụng thate att

#ổ% do phong tục trợm chữ và buh ° truu duy đo nứ dụng 1ÊM đầt vũ không gố bvng dĩy, nột 9Ố voại thuốc xổ eWôroibvì `

de 13a Shẩp thương none tốc wh tho att chit ca, ope cây | tse 6Š nhữ at8u kb tein 1A tần giữa chức cảng athe địch

che dog too È*Ö#u tye oho ofe gly Bie ¿va chập về phẩti:

$a 5p bguk afm do wh cho 108% ule gay bgnh & da

Gye nghtéu obe abd xf acta vi Shon (1°79) ono vad 0S

bệnh uiển 3a xhŸn lẺ bận thzng : able ghiếa 72,494, sau |

để, đổn bệnh nếu vee eda voub nbs tắc Ý' gặp vỀ chỉ sép ở

x adore 10 tuts to Lhd vÿaL kùía bị bênh sẵm tốo gta 42 phin 1lép vn: % 1a?! sấếz 1Ả “yicbophyton xubzum

7, vicleguany, ", mextegvophytes wi Spies rmopbyton flecoosum

trong 08 % rabrux 12 10} thovae cep, chide Gs 68 ching

MỀng 1ey+ cỐc o®ug tzPch s;htêc cấu củc ofe ths gts v8

*°nh hỀph bầnh nến về efœ 14Èt sốa Ở so bang khếo aheu của

Sn 68 ayes ofzz vb (Wppa1 YỀ ¿urre Xezt1, 197%, 2hah về

@tv 1975, ⁄2g2zltetV! về e%ve 1975 + Sbê@t xà “94 1379

Tumart vd ctv, 1955000) Kft we ata tre sảa sốc tắc giả

trật cho Shẳng 9e *hẩy tỳ Và sế4 tịnh nếu ở cÉu vans sửa Ấn

Mộ nền xốp 4? vất nhau về 1544 nu pad vite anit 13 *szupzume Gh*ểm tử 612 ofp 758 ¢ C& tho oth tron edn vo! sung thee

@bo Ichu hề nẩm ón 2 Ấn 0£ 1Ò okt win ote thage 5 cht, trang

đổ ch*+a “sÍfehonhytor cố 5 12% £ (”, toreurere, T, zn14,

®*, wezruoosume 7, œoneertrt0Mun, “ schownlotntt),Cht ite

ercepomum cd 5 10% (ý, gypreuns ÿ„ ferzugtuune le audont

Trang 14

wi ob Guntttde 06 2 1084 (0, ø19%cøbe, C4 trơn96a148)+

°

8 ta ify dah abs thdvar eg Ở nebvt 124 nhết lầ ửe

%uỗ4 1øo độug < tỳ Z0 < +2 take vi Shee, 19751 Upeøl

về DazreKosls, 12734 Xizo vì ctyu, ) *j 13 nh*ểu cÊm

giữa nạn v3 sở 92 8 €1 (XacarktSl ve 1975)a Trang lye

Xương quán dội của fn OG agen oữa c*ủ y#: 1 bệnh nẩm bạn

về nổw ð thân (s* toợ!' chiểu 21,⁄)6 ofa thẰƠng gặp

gũng TỔ ?%4 zdbzua thươg chỉ sh*ớp 22,1: vỀnc xhoằẵng 1/2 Ga

NgoỄ4 vu chứng t^% cỔa gặa chiên thân bấo vỠ một e9

tod nfm f+ cet ety bộnh ahớ Phond: niớ|Íirostrata về Herewe

gẰeru1n #ara1o4dew cây xiên mổnz (ssróa về Siagb 19835)

*adosportua wezneek++ g?y dep 1Ÿcz blp tay (2wegupte về

etry 1979) „

4 nies ta, trfse Udon mene thius uohn; tố4 chỉ bŸn

*rây sôax tr°nh đâểu tra dơ oẳn, v? nỗn F*edns48 hor9a4 6® chốo sư Đẹng Van Ngữ (1926), Ốn+ 1Ä peề⁄ dầu tên phét mon

alle iy gay vonhétéa nmiot Veet sơn (0beo UÃ vương Thất,

1922)

Sea fon Npng thing Tin, ord you 12 wou uht Bde ĐỶnh

lập 1e@1 ở siểu sổo vì ghất 1Ổ 6) nde 1975, sou ent aft nbve

$e dựợo hoồn toặu giỗểt phống, cac tốc dtu tee oo bon được

64 1ổ chiện vụ quap treus, vu; sý phết triển sửa ode asễnh khoe ho chic, 08 Iwoms ofc cone tofnh nob en edu vỀ na

đựợe công bÐ từng rõ rẻt( ĐÿhyVũ 9ý „ hguyển Th“ “ðm Thônhg

19, Boing s3ôn Ön, 1962, “vần T*ên Fương về K$đểu Tổng

Tên, 137% iieuyễn Thị lo, “ảng »tnh, *575¿ Trần T4¿n Tướng, Trần Tot Hor, 19751 Mguyển bn$ uồo về ctve 1964 "cầu xuân køt vồ ôtves 19874 Xœuyễn Yun Út wh ctvey 19705 "ven T4ên

Bươn: về Nguyễn Tiên ¿ñug, 1907) «

Gốc lết quỗ teen gứu sho *hữy Ở r%c tá bênh cẨn chiểm

tỷ 16 eeo ®roug cấu bệnh nguồ! ús (%Ồ 6b để: 254) đổng thổ

het sou odnh chie (tgns YE Hj wd Ezuyfn “hị “om Thanh, 3941,

Trang 15

- 16 =

Phen Tht Ghenb, 1984) TeBn Cvag, 1997) vucog Moh Chou,

19974 VS Thy BS w3 otws 1957; HS SF Tufn vd 1S Te Von, 19875 trần T4ên Wương về Nguyễn Yên 2ng, 1227),

rong thơng bốo tỈnh hnh bệch nến Ở n‡ểp bếc Vật Nem

trong thổi gian 1950-1962, bạng Vũ H về kguyễn “hị “@m

Thanh (1961) đỗ cho b#ết oĩo bệnh ổn thƯng gẹp lễ nấm

bạn, Yang ben “vtchophytte Ở đa, vậy rồng, Gendtdoee, tẩm

th, tring the, Uxythreens v3 Sloctonycors, trong đổ chủ

yểu 1Ê bệnh nếp bẹa (chiểm 554745) số chủng uữn phần Tập

được chiếm 52,1/ tỔng số cổc bệnh phầm cổ dẩm về cốc tức

gts ao ado định dược 6 1oŠ4 thuộc ° cbt, trong đổ chị Tr+- chophyton 08 hat 1081 (7, goueentztoun, về T„ zubruu) ehl

E4ezoeporun Số một loẩ+ (*„ ferrugtreum), chỉ Sptderaophyton

06 mot 108 (Zs Moccosum), cht Medrste cf mt lous (Pte Grefe hortet) vi cht Cendide chue dyoo định 1ò1 tổ 16Ä+„

Toằt+ na thẲơng gẹp nhýt 13 7 rubzun eh9ổu 65,665 Map

theo 1ổ hồng lost thơng bổo của cốc tốc ø12 khếo sổ Tiên

quen đển Yếu oP nby (Hodng auén Sn, 19694 TrSn Ton Hương

về K4êu "ng Y£øạ 12795 Hguyễn thị Đềo v3 Tang Minh, 19754

Trần *4ên Eương về Trần Thonh Hột, 19758} Nguyễn “hị ảo

và V09v+ (196%) đã thống kẽ thỆnh bỀnh cốc bệnh nẵm v3 các

ehủng nốm gêy bệnh gặp Ở m$Ền Đốc Viết lien từ 1972s1982

eho bet ngoŠt sốc bệnh nỗm kì trịn; cốc tắc g*s cẩn gặp

thứm bệnh sổn ở chín, nữm nơng, Gporotriehosee lệnh nấm phổ biển phốt 1 bệnh uẩn de chẩn (33,25) eŠ: bệnh nfm den cbt

chiểm 1%,2¿4 SỐ chủng nn thu được chim 65, m5 bệnh pi.z

đỗ đợc nuơt cấy về xốc định được 16 loÈ+ trong đỗ % loổ‡

thuộc oh+ Tztchophyton, 2 1oồ% thuộc ch† ⁄4eroeporun, 1 1oŠt

thude cht fptdgamophyton vi & lot thuộc chỉ Condtdes Kw

vay obo téc tg của thơng uếo nầy dã bổ sung thém cho kha

ho ndm bgnh 13 1084 fe nile 12 2 “et choplyton vtolecoun,

7 gypeoum, ”s interdigitele, 7, cexeurt form, S, concen

trteun, Microsporum cunts, Cundtds elutcena, U tropicalis,

Ce peeudotropicelis, ©, guttlermonit, U stelletotdes,

G kruset, Gy perokruse? vd C, pulcherrimo vi cing thy 1034

Trang 16

nỀy cốc sốc g'u cồn nồu hỈnh ảnh 1ác sẳng của wht e5 bệnh

phn aio b*ất 1Ế bệnh rẫấn nổng

8 niên san Vagt Nem trong nhữn: ném cỀn đây đồ 6Š một

ø8 thông bổo về vĨch bnh bệnh nŠn ds (Mguyễn Yên Ứt và

@tva,1979§ “rỀn aude bat vb ctv 1997) Vit những kết qub

thu đựơc vỀ bệnh nữn về cốc chủng nổn ở oệnh v*ện de 19ổu

thẳnh phổ #8 GD tdnh tỀ 1976<19201 về qua eo eứnh tnh hnh bệnh nấm giữa bø4 s#ổn lsm vd she, ?VẦn 2uên Vo4 về ctvs

(1987) đã eỗ nhéu xết ở thành pbŠ ĐỀ GhẾ ltnh pữnh nŠm bếp,

nh*ều bon (61,532) về oộnh nổu đu nhấn Ýt hơn (2%16)g

bệnh nếm mỖng Ở uiỀn äsm chủ yếu do Cordfds gốy nón nhưng

& nt@n slo 194 do 7 rubrum Cle the a5 al phan lập đựơo

$ 1oŠ4 nổn thuộc 6 obt gầu g4Ống vỔt khu hệ nổm da ở n$ển

ˆ BẾG nhưng trong thing véo nby od he* loồt nổ Triohophyton tonsurens v3 Trichosporon cutenoun chs of tle øta nỀo ở

miền bỂo để cập dn Cing như cốc nghtủn cứu được công bổ ở

min Ble, Ở miền Xem loŠ4 nỗu cây uệnh chủ yểu 1 T4 rưbrum (80,26) „

Bên cạnh những thông uổo về thủ hệ nổm do chẳng t24 cồn gặp những dông trÌch neh1ôn cứu vŸ sự phên 0Š bộph nẩnu đa

theo lổa tuổt, d@u tộc, g1ổ+ tÝnh về nghề nghtèp (Getgortu

vb Brot, 19755 Blonk vi etva,127%‡ 2ogltott4 về ðteeet,

39744 Conjocoru 19751 Arias, 19745 derly-Thertsol vb ctve,

3983, Ong đã cỗ những nghiên cu vỀ nột 08 10% nữm hoạt

®4ch gây uệnh thuộc cốc cờ? Fuoortun, “epergillus (Selagues Meler về Torves-Rodri gues, 195%; Ponke vi ctve 19794 Stenty

về otvạ 1968; Correre về !ontpsd, 1975) về nồm gây bệnh đen Long vin tey Go Cladosportum wormakt{ (Ovupper vi Blelouf,

1974) Cary về Tewte, 1975), về dich t3 hyo cue mt oS 1084 nữm bệnh (Mguyễn lg¿c “huy, 1294%)«

que tah buh sơ tựơc vÈ ,oÉa sộnh-slm.eo về khu hệ nếm ety bean ở do ở oÉe nổơc trêa CHẾ ⁄/, chống v94 nhện thiys

mặc đồ ở những ving khÝ hậu đta tỷ ⁄ÍlZỐ lử su, nhưng bệnh nfm sỈ Su

Trang 17

« 1ễ >

đa nhấn vẫn !Š bệnh phổ b3ển nhất về T„ rubrun 1ô 9oŠ4 nẵc

đây bệnh chủ yếu Ở hỀu hết cóc nƠc, 24 đếy chứng t8 thống

Xe} ty 19 nẩm “4 rubzum sẹp Ở một sổ nấợc tròn thể giổ{„ VỔI

mo độ phố b‡ển của ToŠt nốn ”s ruuzan nàu bÿnh nỗm do nến nẫy ety nén đã đươc xốt nhiều nhả nấm bọc chứ ÿ« Bp sợt bệnh nẫy

18 Rubronyconts

N#m 7 vubrum giy thvoug thn ở nhữu: vÌnz de nhễn của

oo thé, de > chan về teyy sốo fp ofp Ở cơ thể như bạng nếch,

tế nông, kể ngn toy, kẽ ngốu chấp 74 wing tay, mong chine

“, ruorun Ất gây oặnh ở tốc,

Tris aty 3ubronyeos*e 1Ä nệnh của uhững nửơoc Đông ãem 4

về "hết Znh #2ne, Nhệt cồn, rune “ate, Sn Đệ see Sau chiến

%ronh th# ~4# 1ÊỀn thỶ 3, oệnh bẾt du 1oa truyễn seng Ghêu

Su, chau hy v% mot tho 4ộ lốu dến øỨc bốo độuc bệnh nầy thể liệu trên 14w sống rất de dọng, Lòng hểcb thết thơng gặp 18s

1/~ fubroyeoeta ở côn về tay s thung gặp nhẩt trong Tân sằng ?Êu ®%ên nẩn xên nhập v2 xế ngón toy, ngốn chân

eøu đổ 1an in lên nu uầu tay, bầu chàn zM 1au xuống Đổng

bần tay, bòn chèn về xém shập vẦo số; *oy, nỗng chine rong bệnh mây nh*+Ều xẽ về thiểu mốcg Lị xố: nhếp đồng thỀt vee

Wong thions vt tis tướng theo 2 thu t

~ Thể bÌnh thÈững š mộng b{ phưủa vÀ 0Ổ tự do, oổ vạeh

Be Lang vin toy, bắn chứa bị nẫn xúm nhập thỀƠng khô,

đổ, trêu 4s <É xây mỗng xẾn thẳnh nhì#¿ bŸah vỗng cung cing

GỖ kht cặp mụa tứơo Ở thương tÂn „

2/- Mabronycorte len trén toồa thên thỪơng gặp ở những

bệnh nhén 5$ iubroesycoste ý shên hoạc tay trong một thổi

ctan đŠ* về cơ thể cỗ những r®+ loạn về một tiết, về hệ thần

Trang 18

ieee Mồe 0€ ĐỨc # Maschke-Fellenessen ,

tetas He tb dic 1! lenmoeketmer

sRumont # Cofocura vi dumt trtu :

p†pyy SE 1 Grtgortu, Brot ;

tRẾO A4-ro-leo — + Z1entnr '

akeht ob ‘ fuper' v3 varts '

tz pie Kông 3 foug vi Chea '

+ ("beg TeBn suon Het 4

Hh +

21,922 : a8 |

224492 +

"a.m t

Trang 19

~-20~

kinh hoạo øử đạng êu dỄ% cổ 1og* thuỘo khổng etnh, covt+cs**

®*, mubxum gây *hương tỔn ở cô bỀ gặt và ở cả ch*Êu s@u

Gia ds nhễn, nhưng thỀơng cạp ở of một cle das Aton nh âm

sỗng rất thay d4, “hồơn; cặn những vẾt đồ thỀm eố những

đửơng h'nh vỗng cung, 05 et 5* hen xunc quonh bởi một vd không,

14ân tục, trần bồ cổ thì 1Ô nụn n7o vỀ văy nhưng cũng cố |

kh 1Ä những u sẦn về vẫy

Bhững thương tỔn chu eôu áo '4 rubrum géy nẻn chủ

gu phân b5 Ở eẳng chân, ở nông, ở oổnh tay khng thương

tp nỀy đã dược Arlevteh về Uunova mô tế tử pảm 1956 (thes

6hek1ekow, 1974) “hương thn nds thÃnh „những a ding rit ree, trên cổ vẫy pogo 13 06 ahiing u eo Ở cốc 1Ÿ chậu tông,

Troug phống nàn sn đấy đo cS ast e5 thông bổo mô tễ những

trÌơng hợp “, rubzun giy sên phững u phô ở tzêu đa (fose=

brieg về eÐve,1975 Arsv4lslet về otva,12?5§ 2untga, 1931,

Mehtyona về e9v.,1955, 2anogtotfdou về otve,1935) eố kh

gây thuons thn gttng tring of ab (Grupper vi etves 1975,

Trong co bệnh nẵn ở da không thể không nho đến bệnh

long bọn (P4fyrtss1e versicolor) cệph cổ ở tốt e5 cốc

nỈƠo trên Sh# gtổt về chiếm một Sỷ lộ đống Kế trong cốc

bệnh nẩn đá, 6ztgortu và 2zot (1975) dể cho b*ết tỳ 1ộ bệnh

lông ben ở “hụy Sf chtée 25,594 trong cếe bệnh nổm, tong

wht a6 % ale Moolen ty 1p ndy chtem 061 29,62, ở “ây ĐỐc

19,90% (Wommeshetuer, 1975) «

l Ổ Yiệt liem cốc o9ng trŸnh đ4?ú tró cơ bồn vŸ bệnh

nếu do cho b†Ết bệnh lang ben obtểa tì 142 dổn 2Ä (Động

VG Hy v3 Nguyễn "hị "âø Thanh, 1961) Nguyễn thị ĐỔo về etv

1984 Bn sud Kat vd otvay 19374 Trần Y4âp Fương về

Trang 20

- 21 «

Nguyễn Yên Wing, 1987)

Ngay tỪỲ nêm 1946 Wichtedt 18 nglot dầu tản mơ tổ

Melessesta furfur géy véuh Yong ven về cau đổ đến nam 1850

Rob†n sơ tế cht tat hfnh doh tas sing cue bénh nby Day 18

bệnh nẩm nơng, chỉ âm nhếp vào tp slog Sn thương co bếp 1ổ nhữag đ*'ểm trồn cổ nầu hồrp, trỂng hốc nếu nhạ$„ ðŸnh

thằơng nỂ khơng gây cầm g%60 khổ chịu nhưng lức ra mồ hơ*

mổt cây nga về bơn nửc số sổn tổn ctên thêm nỹ của ngỀ4

bệrh, ðặp t4Ếu trtẫn dø+ đẳng, khơng tự khổt được ĐỂn nĩn

1951 Gordon dat tan nfm 13 P¢tyrosporum ordiculare v’ cho

nb thugs eht lalaseeste, Xh+ phân lập sẼm gáy bệnh lang ben

nột số tho gtd (Conant, 19545 Keskin, 1967; Sheklekov, 1974)

abu thấy vơ cẰng khổ khản trong vige nuơ{ cấy nấm trên cốc mơ4 tzỒơng thơng thỀzng hhưng trong khoảng 10 ném gần đây

đã eỂ nột số tẾc gia (š14zsboth vỗ ctve, 19754 ðroathaseh

wé otve, 1975) Poro vb ctve 1976; Yeorgemena vi Jan, 1924)

phân lêp đựơu loằ! uốn ậy về bằng phương phốp kháng thd

buyầb quang sổ ®bỂ khẳng định kelaeeez*a £urfuz về P4tg

#oeporua orb†oulew Yễ một „

Ê14sabe%h vỏ otv (1975) đã phên lập T†tyroepozue oxb4e eùzre tzêu mơi *rửơng thạch ưeboureud oỔ chứa khẳng e†nhạ

về sổ phả mệt lẾp saÝt bếo hốc đỀu thực vật %ên trên Nuơ4 o8y & 37°C ¢evergemenn Jon (1984) sf dụng m34 *rằơng 2aoou=

roud 08 ndvo chdét nfo men, đầu ơ<14u vỀ twsen 30, cầu

®ohn về Kezeez1*nc (1934) 1ẹt đẳng m24 +tzửơng ưebouraud cổ

phủ đầu vaaơ14n „

Ổ V4ệt hơn ebúng tð* chưa tÊm thy một cơng trỶnh nảo HỔt về việo phân 16p về nuơt cấy nữa cây bệnh 1ạng bene Mẹo

đổ phân lêp nếm nổy khơng cổ ÿ nghĩa ứ#4 vổ{ ehbân đoổn

bệnh, nhước do mỐc độ phổ utển của bệnh về hơn nữa dễ

ngh*ên cỈu đƯơng lây truyền của uệnh vỀ thử nghtên cốc

1089 thuổo điệt nổm, chúng 24 eho ring vive phân lap vỀ

nuốt oẩy nẩn lang oen 1Ê điều rŠt oỀn thiết „

Trang 21

kô4q trừng thỪơug được ừử dụng nhố* trong phâp Tập

ptm dã 1Š mÔ4 tương ðaboureud vÌ nều hết cức 1oồ? nổu cứy

bệnh đều mọ2 trong wô{ trằởng nãy những phêu lập nữm ở n1

trửơng thạoh !yoowe1 lẹt cho KẾt qua cao hoa SS chủng aoa

phôa lêp ®£ồa uô* thong Savouraud on Agt diet 66% a0 v4

at chang afin phân lập uve tréa mi4 trdone thach Kycore)

(Vidotto vi Motragh!, 19355 ¥rtedrich vé Heise, 1974) 6

Trong địch lost nfm ds 06 mot 68 ching thajo Tetonophy-

ton rubsum vỀ T, ñentsgrophytes zÝt dỗ chẩm 1ĩa với n2u« | Tha2 sáo sốch giấo khoa thông thửơng 74 zubzun sổ sắc +8 ổŠ

vang trần wô4 trửơng Sevoureud phưcc thực tẾ cổ nhiều

ghủng Ts rubzum ebo sếo tÕ n»ều vằng, 28u chợt (foehe về cty,

1986) hoàe sắe tổ den (khoảng 1~&t sẽ ebang 7 suorus)

(badd let về gtvs,19646, 19640) 1Š phêu biệt cốc ching aby, một #6 tho ete db ufo afah hogt thu phew giSi weretin của

&hẳng bỀng khổ năng xuyon téc (ulmex vi DE Thy Nhuận 1972, Selktn vd ctv 1925)4 hd nlng stab she tẼ trên môi trửơng

thych eloumin hayft thenh, thyebh ned (theo Tevoretory pro-

cedures in clfrteel mycology 1964 Trfu audn vat và Nguyễn

4 HBxg, 1935) 6

MHyh lost nom wen 13 ut vou od phy tep, ngedt những

đầu hiệu btn thết cồn đồi hổt một zÊ kỹ thuật riêng bát

dựa vằo nhữnc đặc điần stnh 1Ý mình bổn, Bằng những thử”

ngh*ện khể căng đỒog bốa cốobon, dĐug hóa đgn, lhủ nàng lên

men đÌơng,sính uresse ++ cỔ thẻ xếc định được cáo ont

Candids, Cryptococcus, “orulopetry “yich@eoerop vớt thời

len 1 = 3 nsÌy (Fuppert về ofy.,197°$ Tond về Stvs,1975)

joeht về etv.,19/5, Z1emtng vì ctvs, 1977)» "rong ede 1084

nfm men cây bệnh Ca ø1b‡eøne lỀ tốc nhên cấy bệnh otủ yếu

+zong hầu hết sốc tương hợp uệuh ]Ÿe lộn cạnh abững kỹ

thuật định 1681 trên, một t†ảu chugh quan trọng để nhận b$Ết

Trang 22

-~ 2 ~

6, ø†bfoane 1Ề khổ năng tạo bổo tử mồng đầy trong of trửơng

@ổ tịnh bệt về khả nêng tạo Ông nỀn trong huyết thanh, ĐỸ

sổ wft 28 tho gie nghten cứu ve odo tit ming day oie Cy ate

b#eawe vi céch slp afp cle ching (Tatouke vd otve, 19355

Yenyones, 1986) tŸn m2+ trÌơng đổ 6, ølotoone chanh chém _

tyo ca uầo tử mồng dổy vớt tỷ lẻ cao (letnho£ về otvag19224

Trầu xuân a1 về etva,1997)4

2s£s TÌuh pian ochtép ou khu bẻ sấu côi sảnh Ở đồng

sine due +

Nếu 1Š một trong thững tốo chôu sốy bệnh ở đỀøng 03v:

4yo, chi yếu 1Š nếm men thuộc oh Candtds Gandtds gổ thŠ

tử sắc tổn thương ở døs, ở cẾc vùng 10n o@n 15r vào bộ phận

#e4dh dụo @4yÿ bệnh hoặc đô! khi Sondtde 43 08 ein + adong

ø‡nh do, khi gặp đ?°u k*ện thuật lợt chuyên song gây oệnha

Gandtda thẳơng gây ngửa v3 6y viêu cốc bộ phộn etnh dục¿

Ô g†at đoạn đầu bệnh nhún thổy ngửa về rốt & ving On hd,

sau để xuẩt hiện những mỗng nậu trẩng hoẹo hơi xấm ở niên

mạc êm đạo, lức nẫy bệnh nhộn zốt ngửa về ze nhiểu khÝ hư

sầu trống giỗng bñ độus “hương vn cỖ kỳ4 16n re cổ bạn

hong mtnh đạo thiơng gặo ở cô vợ về chồng «

'ưong khoểng mỀw4 nén cỀn %ếy tỷ lỳ Gøndtdø gây bệnh

Ở đửơng stch đục từng lên rõ rột„ Mguyên chân cle wide tang

đổ 1Ä áo sử đụng một eốch không hợp 1ý cốc °hu8e khổng ø#nh

28 pnd the dung rong, cfc *hufc metrontdascl, corticott vb

ofc thufe ching thy thet (Mtop, 197+, Sentt vb Korte, 19625 Shepbord vi ctv 1935) 5enft về Korte cho viet tỷ 18 n b{

bệnh nữm Ở êm đạo ảo diag thuSe ching thy the! trong th

gten ti 23 ohn 2 thdng 18 6,55, #9 2 dn 56 thing 13 12%

về tử 2 đổn % nbn 13 th 42,15 «

Nam 157% kht at8u tre bệnh diễn 9 along stub dục về

ð đỒơug tiết pậu top thốy 17,% now gt vd 22, án gtổt

cổ nẩue “rang 68 cốc chủng nổn phản lấp đươc, oồ{ Gard‡de

a1b‡oane ohiển 55,84 Ö nen về 2%y9¿ ở nữ, cần cốc 1084 nfm

Trang 23

- 24 «

rất Ít gặp “heo tốc c†ø bệnh nến ở dỒơng ø!nh đụo

tude, nữ tỀ 79 dấp 29 tuổi), Ô sao giới uệnh thUng gặp

phững 184 xe về những ngỀ⁄4 mổe bệch hoa 14äu cổ

êm đơng tIẾt n#êu ảo lộu hoặc không do lậu ø

avy

Fever vi ctv (1975) ctfu tre than bab bgnb do ne

men gly nén & trong Yo lyons quén cht cae công hồs an

bang Dio a8 phén lêp đươc nfm en tả 19/72 bệnh phầm 1ẩy ở

ưng stch dục, Những rốn thằng gặp ở đương vật 13 Toeru<

lopsts, Candida sluicuse vi C,gutllermondt trong đổ Toru=

lopete chiém wu thé »

Gendide gty bệnh ở đÌơng øtuh dạo cử cỔ 14ên quan chết

om đến cốc tsạng thết atnh lý như oổ chưa = 56% phy mi? uy

nhiễn nếm ở thổi kỳ cổ shùa (fzev+tech về Goả, 1977)_hošc

khi mổo bệnh (vÝ dạ uệnh đổi đÌơng)

Kumar v3 Bleskeben (1955) thy Condtds phén lếp được

tử B,% nổ bệnh nhên bị viên đÌƠng tết 4ệu và, 6ã phụ

nữ oỆnh thầ ưng, Ổ phụ nử cŠ qhửs bạnh nỡm đơng of ah dye

do Condtda gay nin coo gfp 1,9 cn 5 28m phe nf không sổ

chite cồn Ở phụ mử obưø lồn thứ hơi bệnh sẩn đÌơng stab dye

do Gandtâo gúy nón ceo hơn phụ n2 bữa lần đồu 2,5 ine

Bệnh thơng xẦy rø tỲ thống chức thứ 2 4n khi efnh coms

Qepd{de thơng gây bệnh cho phụ dở Ở lỬe tuổt từ 2° đổn 3O+

Trong e# cốc chủng nến phên tứo dWựo Guults elby4osne

@hiểm 57ã vỗ C„ kruee4 chiến 13⁄2 «

xong oổo cẾo vỂ bệnh pẩn do Condtóe cây nôn ở phạ

nữ về trẻ sơ etch tẹt Hộ4 nghị vỀ cốc ùbộph tŠm ở Tenipngd=

zất náo 1971 củe Banveter vd ctv cho Litt Gandtas of &

51,3% phụ nữ sổ thet vd 26,92 5 tre eo einds Góc ohủng nfe Gsndtde pain 1ép +2 ahiing véah phbe dvge ify ¢ ote vị tef

be abau che inplet we nh od phêu etah duc, aive tibu, nitve

64, nàng abs về cuồng chau, trois a6 66 ebủng đươo phên

1gp 9Ì bộ phân ø4nh dao chiếm 62,92 Gầu tý lộ trẻ sơ øinb

Trang 24

~ Ue

bị nhiễn nf 18 32,946 Gốc ghủng nẩn được phên lập tà

miệng, oẾo nếp do, bộ phốp e‡nh đụo về pháp su« Đ1ểu đổng

shổ 1Ê tử nạ vŸ con thơng phên lép dydo cÌng mật chẳng

nŸm „

Was Ì974, kh* ngh†ún cỨu tsốc 200 phụ aữ ohữa sổ những

đổu b*ậu viêm âm bộ, & deo do nfm Stentey vb ertey co

phan 1% dyoe 5 lodt ofm 13s Condids elbicens, C» kruset,

G, steliatotdes, Ssechercnyces cerevisiae, Torulopsts glee

breta, tzong đố G4 g1bteone cổ Ÿ 954 øŠ phy nf duos aoa

tro, NgoỄ{ ro tốc ety ohn thỦy ở trên một øŠ bênh nhân phát lập dươc 2 1oổ{ mẩu cỒng rệt lổc như ©4 ølb9oene với G„

krueeli bose Œ„ ølbfoans với Torulopets glabrete hoe Ce al-

vices vA 5b, coxevisives

fubtn (1979) oho b#ết tỷ lộ nh*Ÿn rổa êm đạo ở bệnh

phên đa đen cỗ ohửa 18 302 về cổ % s bệnh nhân b‡ nhiễu

28 nfm v3 “etohononss; trong cỔ 2øndtêo chiếm 66», Theo

tho giả Oandtda 1 nguyên chân đủy za kh hư Ở êm ago trong

đn số cốc tương hợp ‹

Tưong khoệng 22 nến tr” Yet coy & Việt kem đã cổ mgt

#8 thâng bỄo 1%60u quan đển win af viêm o> ago do nfm (Deng

Yên Ngữ (theo 9W Zương “hớt 1972)) XeuyÖn Thằng "Mểp về

etvo, 1971 Nguyễn “h{ DỀo về etv,,9994) ñsuyển “h{ Xiểm

về Phon F*u Ảnh, 1978y Hcuyổn Tp Vương, ĐỀ “hị Cúc, 1979

Yả Tử Yêu về 6tve,1987, “rồr Yiòn Hương về otv.,1987y HB

Quang Banh, 19974 hguyêu Yên ĐtÊa về tguyễn Duy Hưngg 19674

NguyŠu XhẾc F#ểu về otve,1967 )»

Tỷ tê phụ nổ nhiểm nổm mon fm êão ” m$ền ĐẾc nám 1967

TẾ 19,56 “tgong đố Cauớtêø a1bfcene chiển 2Í, Có xzuee4 XÓA

Ú, gui11@rmon4tf Z1Z, Ú, troptegles W§ vỶ 6 brumpt† 144 Ô

phụ nữ @ỗ ehức khong 19# nhiễu cfm trong a6 nfa CG, ate

ˆb#osae chiểu 61,614, "ý cổ cøÖ24 of bệnh nến âm dạo thồơng

gổ 1'ấn quaa vổt vệ stan agus rửơc etah hoạt như ty lệ

phụ a bị i cẩm đồởng stn dus do ding ndve 20 18 57,14,

ding de `mãy 19,278, dng nivo gi€ag 18,18% dius alee

oe eh» ves Thof 1972)»

Trang 25

~26 ~

Ấh+ nghiên eÉu bệnh nến đửơng #+nh dục ở phụ nữ b{

bênh phụ khoe (Nguyễn Phủng 'Wến về etv.,1971) cho biết

246 ø5 bệnh nhân b{ bệnh phụ kboo áo Cendtds, Số phụ nổ ở

be tuổ4 tẺ 26~Z2 tị nhiễn nến cõo nhất (245)4 Gấc tếo ge

đã phên lếp được 13 loầt thugcem Condtds trong 4S ohh you

18 G, trop4eslts, Tronr khí dố tỷ tý bệnh nhân b$ viên om dạo về eỖ tử cang sổ rốm Ganẻ*tdn 1Ế 41⁄2 và 27% "ổ bệnh

nhÉn bị Gei4féo gây bệnh ra khế hư (ILeuyễn “bị Xiếm< Yhea Ktm Anh, 1970)» Theo din lagu sủo sột øð tốc gtá khốc

(Nguyễn ”h‡ ĐẰo về otve,1284, HỒ cuống 5enh, 1987) tỷ lệ

bệnh nhôn nhtẫn Cendtde\ +Ìưng 6tuh dục chỉ chiến tỀ 5 đế 75v Ô gết atém ty Vệ này cũng chỉ khoảng 52 (Nguyễn

Yân Điển, Nguyễn duy Hưug, 1297, Nguyễn Khốc H*#ếểu về cỀv,

1997)y về cht 0 1,22 bệch when vf vhém ofgu dgo seu Law

do Candids iy pen (Yô “Ủ Van vi ctw 1987) Kt khbo øết

eée nguyén vhin cle vida Su deo kbAng phit do Léa tet nột

phồng khẩn de 1iểu thành phổ Pề crf #4rh, NguyỄn £15 Pương,

Bit Thị ©Ốe (1937), XcuyŸn Tám Thys về otv.(1987) đã thấy

tỷ 1à viêm @› đẹo đo nếp chển tỲ 5 đếu 16,34 „

saa ofc dtu liệu trân đêy, shỨng t24 thấy ở nợc tớ

ose thing ofo de cho o1€t ty 19 rhhến nếm Oapdtds ở đồng

str Gyo cds nob bị ệch pha xhoo nhược thềnh phần eổ@

ToỂt êm trong xu hộ nẾm diveg et nh dục cổa Ýt được quan tam din

41!Ðt xấu -

Trong VẠoh sử nhất triều y học củo cốc đến tộc trên

thể giổt cổ chqfu 1034 ody được nử dụng đó đ$ểu trị cốo

bệnh nhhẫu khuAng chSu¢ dt Ứng, lợi teầu, on thỀng chữa

bệnh tta mạch, bệnh ngoŠt đa s.« e về bỀt bỀ sức khẩo cho

oo thể «

Qây thuốc cỔ ý uehfa YẾu trong y họe hiệp cẹt s lặo đủ

xết nhữag thnh tếch to lỔn trong v$êo tag hợp hốc học

Trang 26

- 27 -

ofe được 14êu vỀ trong đ*Êu +r† bộnh bỀng thuốc khống ø$nh

nhưng gỄn 42/ thuốc 4ã được điểu chẾ tỲ thực vét (Gemwezman

De “huốc tỲ thựo vật Ít độc về thỀ:g kh®uỹ số hệt

ate wht po thảo Shững ohẾt eỖ tốc đụng đ#ệt khuân sủø thực vật VỀ những nến phậc phụ được "eo nềp trong quổ srŸnh töno

ah chữt qủs eâye Chẳng cổ thể 1Ê những chốt cổ hoạt tẾnh

wiz bẹc nhớ cổo v†teztn, ar901311, f1evott.,s 'tệc atte

tre, Gơ bần sốc 1oŠ* tbực vật sổ tốc dụng dựơo ổ như khẩNg khuẩn, khổng đơn bỀo về khíng nfs 1Ã nột vấn oF nip ata ˆ

đã được nhìŸu ngềz2 quøn têu đến «

Trong những - nêm gần fy nhhều cộng trỶnh nghiên cứu trong vi n't sive abe nen nguồn thựo vit không khuôn,

khẳng nẫm zÑt phorg phú về phø: vt dog: dụng của obng ong

zổt rộng (trong y bạo, tông, nghiệp, thổ ý sse)e Ban 1972

Chwognowsit v3 ctv a3 af apne slysconce? ott của 5ølapun

lacintetun Mt eb ctu tet eho ade vận b+ sành nữm ¿@ do

™ vergucosun gly cine

Ổ Rerts, ston qué oe Solonum p#eanam Ténnague aco

aa a onde c&e bémh nfm do sonmem 9Ề Wabømed (1976)

đa sử đụng s84 tems afe vŸt những udu s†ẩy lọo trầu gỂ

GhỨo 90 xg tịnh thể được ghiểt rt od agen que aby ai

xếg địch tính whẳng khuận và xhổng nin 28+ ft qua thf

nebt aa *Ổo g95 thấy tính thả nấy cổ tổc dụng vất v4 khuẩn

z®r du,VM®©roeporuuy “ztohonhytoa toneurare vỀ Cand*đex'

sloteans

Falter va otve (197% 1975) 3Š nghtén cửu hoạt tính

Kkhdng nfm cio Astrentto, Exynctun v2 Sontculs aapontns vất

ede 10¢ niin Condtde stutcencs, 9, tzoptcolên, 3, pszakrusel,

Ge gutllermondt!, Cryptococcus neoformers, “orulopets glovre

te, AeperglTue Zum? cetus, 9eopu1oz1 ơpet e 2D, *rtchophyton rubrus, ^^, Eantogrophytes, vi t4crosporum Cie Sug mhgm

thẾy rse chiỂ* củu Aetrortto, Zryucfup về 3ei4ou1e eøp©=

m#ne cổ tếo đụng tÉt phẾt vất ¿ ø1utcane rhưng không cổ

tie Gung v1 6, troptcattse

Trang 27

- &e

6 fu Độ, việc nght an cứu %Ích khống khuân về chẳng

nim ede of 1034 thực vệt được cB ofp v4 hing lost cốc

công trỶnh nghiên gửu (2yr*hỤ về Amouxe, 197% Ray vd

Magjumde, 19751 1976, 19774 #hte? ötnho về ctve, 19775

Dhawen vỀ etv,19724 Sey vỀ bukhszjee, 197) Kbt atBu tre

105 Yoạt e8y ở fo bộ dỗ tÊn những cây cố opt tan khong

khuẩn về khống nfm, ey về ejundez (19754 1976) đã ¡ phẩt hiện đựdo 20 lost cay gỗ tÍnh khẩn; nom obo tác gtả dã

đẳng cầu ếty1to đổ tắch chết khổng nếm tử oủ riểng (A1p4- nts offtetnsrum Mence) về quø chứng nghtèn cửu về queng

pbb, edo kJ, ode phon ứng néu vo $0 định đựơc obit KhSne

nfm 25 18 mt flavonott Chit nly cf tic đụng mạnh đổi vớt

hồu hết cốc loồ4 nốm síy bệnh) mồng độ Ứo chế %1 ©hử êu

chs of a vi Trichophyton rubzus về *„ meatogzcphytee

18 % Mg/m1, đÕ1 vểt Zptdernophyton foeoosun về L4eroe~

pozum gỹpeous 1Š + Mg/u1, oồu đổt vỞi © s1bfoane ổ

12 JMg/81«

Seu 48 afm nin 1977, cho the gti vay ạt phẩt hiện thấy dich ehtft cồn của xỗ oáy mộc buvng (Sounsures

1appe 0lerko) cung oổ tế@ dụng vi “s xuurum, “2 mentegzo=

phytwe, 34 flooeoeum về l'„ gype@9une

hương pg2ổt tốo dụng vất nếm oồn cổ tíoc dụng vổ{ cấc Yoạt

Một trong những cây 0 hogt $Íth khống khuộn đươc sử đang tử ft 16u trên thể giới lồ tỒi (211°um øattvun Tạ)

nhưng khả mùng điệt nến của nổ Ết được chứ ÿ sẼn, “vong một nghiên cửu, ðayome về “sueey nhậu thấy dìch cMiểt từ

oa to 0 the dụng diệt 9, slbteane ở rồng dộ 63 Me/ad

khi{ mat oBy tịnh cổn khí nuôt eỗy lếc nỀm: độ đ$ệt Com

điện 1Â vềo khong 400 e/ale Host tfoh khổng Condtde bỀn

ð ax‡t nhưng không bổn trong kiểu vỀ b{ nất khi địch chiết tồi đươc để Ở nhiệt ¿ộ tử Z72G trở làn, Bgoồt khổ nàng

A16t Cy elbtcens dịch cbtẾt tốt cồu Ức chế sự phẩt +rtần

Trang 28

sa nhiều 1084 nfm trong 46 08 mhững *oồt nếm gây bệnh ở

ngữơt về đồng vét abu Trtohophyton rubrum [reatagrophytes,

*¿ toneuzane, Vắcroeporun ©9019, l4« gype@um, Upidermophyto: flo@oosun, Aspergillus, %eopu1sz1opeiøsee (“eneey vỗ

App1eton, 1275§ 4ppleton về “eneey, 19754

Bam 1982 Fuseltier vi otve đã phốt biện rửơe oh$#€ của

cty KuBng trian Cocets ø16te Y+ ở nồng dộ 52 Ức chế sự phốt triẫn của %4 meubegrophytee trong 6 ngy nhưng tại khơng

Ổe chổ sự phết triển của cic 108 nfm thuộc cht Condtdes

TỔ xa xưa, chan dan te a b3Ết sử dụng hằng cần

lopt cay ab tầm thuổốo, “i thf Ky AY Tus Thon dd ov dune

ode o#y như vot, be, t6 noo, teu khong ++ ad chile che

bệnh viên nhiềm, bic 130, mloc an chines NEp tục vỀ phốt ˆ buy nổa y bee dân tộc oỖ truyền nam 1956 gtho ov tang

văn Ngữ đã sở dầu một bơng aghiên cfu oft VỀ ngh†ềú cửu

tÍnh khống Kbuên về thống nm gủo cêy thuốc Việt Esmsse

%&p 4Š 1ổ hồng 1oet cốc thơng bổo vÈ tÍuh khổng khuơn của những 1oÄt ôy ztêng vipt GigaySn Yen Fương về otve,1965$

"pần Y4ết Tiên về otv, 1969 đguyễn ĐỐc k4uh, 1972«sa), vỀ

nh khống na của thực vật (MẦ 2uên Đo, Hoồng suấn

Y4nh, 1975 ĐỐ ĐỨoc Gửu về Đêng Hạnh Khơ4, 1970 “rầo Tân

Hương vỀ etv, 198%, "rin auẫn e1, 1962 1967 YẾ Định,

1997 Yên Yên Của về etv, 1997, B4 Yen “hp về otve,1967)

vỗ vŸ tío dụng của nơt số *òf thực vật cỗ hoạt tÝnh khơng

nến trong 4Ýu tr+ bệnh nổa do (Puyằh Yên “vương, 1985g

Nguyễn 4uên Htổn về Mguyễn “hết Điển, 1927), Giốo sư Đăng Yan Ngữy trong một cơng trỶnh nghiên eỬu của ofan, để -

phết hiên được 165 êy cổ tốc dụng vổ+ cổo Yo@† v{ khuân,

trom đổ đổng chủ ý 1Š hành, tổ4 về tru khơng 2&0 b‡§t

tzều khơng (Ptpez vette! cổ phổ khống øtnh zốt zƠng, kbơng

một loŠt v{ khuận về nỄ nỗo khơng b{ Ốc chế Ổng ¿ð dùng

trBu kbdng ot8u tri bic 180 về cốc bệnh nỗm khốo,kẾt quả

eo sễnh Vft hơn +Št về sat ưrỳophento (theo ĐŠ Đương

“hết, 1972) «

Trang 29

¬

vong quỗn "“Ýuh không, chub obs chy thade W4gt lon"

Mguyễn 0ÏG M4nh (1972) án cử dụng cốc oe4 dụng môi bữu co

,khổe nhau như axetot stự\, ©teno1e me tena ©lozo£66¿ te=

treglorua ooebon, dtety! ota để ontét xúc chốt không

khuận tỀ thực vật Quo ofc thf nghtén téc gts a3 phốỳ hiên được 185 1oồ4 thực vật va we thule cổ tính „khống khuân

we 22 108% of tốc dụng vổ4 C4 ø1bfGans Ở mức đệ khíoc rhau

4n vitros Những thực vật cỔ tic dung v5 6 a1036øne 1ổ +

@ây ehỔ+ xuổ, cây chỉ đồng, cây khuynh đtộp, cay edt, Hạ,

18 hột, trầu kbông,gtrẤoc bổch điểp, 1Ế lốt, quể thanbạ

nữớp đểng, @Ỗt khẾ, dây kỹ mfnh, chằm, xúp 10, don tfa, hẳng }ẩng, Đông go, kè huyết đổng, 1ựu, hoo hồng, thổ

hoằng 14êny mẫu đơn, eo thảo đổty xuyên khung

ũm 1972, x4 ngh?ên cửu tốc dụng chỗng nẾm gây b¿nh của một eÕ cây thuốc, Đổ Dic Clu, bệng Eenh Khô4 thấy cốc ety xăng 1ổ, tzồu kbông, bgob hạ@ về chút chft cổ tắc dụng

wH Ce albtcons Cdn tie dung vất + subrun, Te gypseuny

%, flo0eoeum cỔ of cfy xing 144 khédo, vech hee, nhs

ebuSt tiêu về mdỒng trêu „

Ngoằà+ zo cổc oỔ những thông bỂo về khể nang điệt nữn

Cus mit ef lost tub Bu sa, hương nhủ, xuyên t43u, chia,

obAd (Phen Th Kim, 19725 Tru 2uôn Voi, 1262) ø

Qua những dẫn **§@u trên đấy, chẳng t2 nhận thổy một

#6 ToP+ thực vật vừe cổ tính khống khuẩn vồo oổ tÍnh khổng

nếm ¡hư trồu không, tồ1, tô mộc, zing Chết cố hoạt tÍch

Nắng sâu Ế (342 ¿9 §) Shin tế nhou@be cây » of cay

ehẾt eỔ hoạt tÍnh tập trung ở rễ (như cấy ciỀng, tO nds), nhưng eỂ edy chẾt nầy tạp %zung ở 1ổ hZa (như bạch hg©)«+ Hoạt tính khống nổm oỐn phụ thuc vỗ cấo g†ot đoan sinh tzửơng dủa eêy Đây 1Ề uột diểu đống chủ ý đốt vất Ốc

nhề khoa hợc đi sêu phép tẾch về điỀu chế cốc chất có

hoạt tÍnh khống nếm tử thực vật «

°

°°

Trang 30

24 $

nm ish +

Ngoồt những dẫn 14¿u vỡ thành phỀn lott che kbu be

nổm ds về nuổa đầ/ng øtuh dục, vỀ những ToỒ9 thực vật sổ

sổ đảo điểm ø†nh lý sich hos của mẩn bệnhạ oo chế xĩm nhập

vio oo thd cas nfm v3 ov chf the dụng của thực vật đất vớt

nine

S¥ adm nhập về phết triển của nfz peah oS 1485 quan

mật thiết vết một ø6 yếu tổ của r2 trivng eSog why nbigt

đồ, pRạ độ ben ooo

Bộ pH oủo mồ h2+ cổ ưnh hương YỞU đến sự &ên thập ols nếu vo o2 thổ, Trên c7 thổ, 0Š hơ ở do lưng, đa ngực

về một s5 z2t khốc cố độ pH sz{t (tử 3 đến 5), dần Ở nách,

ben, về bế ngỗn pH cao hơn tỬ Q5 đến 7,1 (Uerohtepfn$y

1929, Yedezo4kova, 1954) (thee Kasktn 1967) “rong khi a

pE odam8 bod thfoh hyp c& v8 nến bệnh 1Ề tử 5,3 dến 7,2, |

do vậy te thẲơng thấy aim a5 gay bệnh Ở bạn về gổo kỹ hơn

gổo vt tet khốo Độ pH mồ bơi ở cốo tửo tuổt khổe nhot

eũng khẩo khốo nhau, nỗ tảng đền theo 1ổs tuỔ+, “beo Yemoe

(1932) tràn bŸ mặt da ở trẻ nhỗ pH tỬ +„5 afn 5, ở suất

thiểu nhan ph 18 6,1 dfn 6,5 e8n ở ngÌ? ổn pH giao động

tỀ 4,4 đổn 7,1 +

Sự phết trtẫn cde nlm phy thuộc vit 1Ổn vào pH củo cơ1

trỀng, De sổ nỮu da phốt triển ở Bas trưng cổ pR SỬ +

afin 10, eds nến ren phốt +triổn ở độ pH thấp bơng cổ 1 số

@hủng 9, ø1bfoane phốt trtển đươc ở pH xÊt thốp « 1,55

(Odds v8 ^pbott 1982)‡ Yamos (1923); Ze14øà4o (1926) nhận

thấy ngÌmt ở c†at đoan trương thỀnh độ pF eke da giỗm nịn

một sổ bệnh nẩn (nỂm tốc,) cổ khe pang tý khổt, nhưng Feek

về etve (1253) (theo Keskin 1967) cho ring host tfoh dtyt nfm 18 do cbc phak te satt vfo of trong wb bS4 ohé Khing

phat do dO extt của nổ, Theo Gozubleet (1953) (theo Xesita

Trang 31

- 5326

1967) téo dyng che vdub nfm do cle watt seldoyl4e kbdug

phit do a} aatt md 13 do cfu trúc phần tử của ud nhưng

trong thyc t€ mot s6 lost thubo ddng dd aifu tri nfm ds od

odie mit @Õ 108 oxft chSe uby 1 antt vensote, vatt borte, exit tactric, batt s࣠t4o, watt Grfropbard€ase hoge cilme

Yêy kho nĩng diệt nŸm củo những rows thafe nly 13 do độ

ait hey do cấu trứo sh6n tử cdo chứng, điều nầy cần dvợc

ngh+ên cu œ0u hone Nghtén sửu ảnh hương của độ pẾ lâu sự

phốt triển của nổ» khơng rhứng cố ÿ nghĩo khoa hợo sỂ

sổp dỗ ý nghĩa phơng bệnh, chữa oệnh „

Miu da khổe vớt cốc v9 øìoh vật xhếc cíy bệnh Ở ngề -

1Š chng phất trtẫn tốt ở nhiệt độ thẾp hơn hoặc so bn ˆ

nhật độ @ơ thằ, Đe ø8 cốc tọt nốn do cỗ thủ phốt trtỗn

trong phạm vị nhiệt độ sử 9520 đểp 322G, hhiệt độ thÝch

bơp để phân 1ếp nến da 1Ầ từ 29G of 30°C, cầu trorg đ$ểu

k#ện thể nshfêm vỀ thực nghiêm, nhiệt độ thếch „bếp nhết

13 2099 (0oudsrt về otve,197)„ Ơ Z7”G đe œ9 cdc 10M nom Ơ

đa phốt €rtỖn ohêm thậm chÝ cổ mơt vềt 10d khơng phít -

&rtẫn đyơo (feskin, 1967) Bbtpt sẽ Su đnh hửơng đến cu tạo khuẩn go vỀ eự tạo øổo tk8 cio mit 08 108 nfm ds nhy | Tetebophyton, victeceum tpo sfc t8 mou tfm b8ng > nhtot độ

phdng nhing & 97°C nổ tạo sốc €5 vẫng (#11ensyk, 1921)

(theo Keektn, 2967)

Một dẫn 1490 mỀ chdng te oBn quan tém dfn 13 co on

ais ung oie nf vio co thi ‹ Những thay đổt sẼ trạng thất

gủa sơ thề, hệ thỀn ktnh trung wig, ev con bằng hornơng

eBu teo cdo 16p sdug typo co ed,cho nln afm nhgp who co thi,

Kt og thd re nhiều mỗ h9, độ fm ode do tasg ân số lân

ebo tốp ng b{ sạm Sa (ấx XIẬY Š clo X49 lý sẵn ta

nhiểu vi stah vật đã phên hủy chẾt hữu cơ ở đây v3 xfch

thẾch tẾp do, lầm gtêm tÍuh khống củo lếp b*#ểu gơ, tạo

điều kiản cho niu sém chép vs Âgey gử nàn 1695 Mee£ady su:

(theo Kaek*n, 1967) đỗ nghĩ rằng host tÝnh phan e144 pro

tein ous nfm ds 06 thủ lồm mổm do vệt obu về bằng cốch đổ

eet nẫn xâa nhập vỀo cơ thể „

Trang 32

Hằng Toạt tĩc gta d2 ngơn cẩu hoạt tfuh phan gtét protein cis Candids slbfoase đều thấy C„ elvicene 06 shấa

proteinase ex‡t về mer nẦy đống vet trồ quan trọng trong

quổ trÌnh gây bệnh Ở dø về miên mac (Hattor về ctv,,19ơ4‡ Eamarensyewe vé otve, 1984; Michsl, 1965a) Theo fomcnd

vỗ otv.(39Bð) (theo Nguyễn Yân Ving, 1925) proteinase cis

6, øÌb9oane 1Š pro%e1nszp axt°*, hoạt động trong phạẹn 4

pH t) 3 fn 5, pi thếch hợp nhất 1 2,24

Sehretber vd otve (1985), Ruehe1 về otvs (19330)

đã phẩt hiện hoạt tính phân g†Št p#otể*n €zong địch suơ*

eẾy Gundtdp, 2 obs ching afm khéc shou, hogt tfah phan

giat peotvéta cing oft endo uhau Z9 vớt obt Candids,

hoạt tfab phan ef $4 protétn thì hiền ở 972 af chúng Cane

Gide albicans, 5% oS ching C tropteslts, 2% 83 ehing

@s psresdtopste 7,5 a8 chang 9, peeudctroptesiis, 2 ø6

chủng Ca weues1 vẻ 0,62 ø9 ghủng 9, glabrsta, Trong gỗ

hoạt tÝnh phén giỏt protétn odo albtosns thổ hiệp võ

hơn ở eo lot khdee Hogt tan phật giả! protétn edn thh - hiện rỗ ở do s5 oốc loŠi nếm aay obdng 68 khả nang phan } gis! protein thành pewptoa về ax†t emtav Whiểu loŠit phên

gia4 geletic, Fang 1oat nốn đo chứa sen giống trtpe‡n

nhưng khơng một loŠt nổa de nềo che pepsin (Keskin 1967)

= Khi nghiên cfu hogt tfnh phén e141 protein che "xtche-

phyton œypeeum vé 7, violoceum “gtsuzoe(1955)1 ,Š9}nh4bơae

(1959) (theo Keskin 1967) thiy protelpase của những nếm

nềy phân tây, 6à@in, ge1a%†n, pepton 2,pH tÈ đển 3 thẾch

hợp nhốt ở pH = 8,2, Eoạt tÍnh phúc giật prota *ươc tÌm

thấy troug địch ©biết øaeton bật svt tấn và (Stan nuốt fy Bost tfuh aly vg fe cht vot protéin 186 tréng trfas,

huyểt thanh aghot vi ion kim Logi ngng Selnhikovs edu che

b4@t protedness cis T violecoum cb hogt tfnh coo v4 pros

tổin Geng peletin

Teo dda 1iéu cle Gubett vd Nenrys (1950) thf tht ce

“=1

wikia (1967).

Trang 33

- 3# ~

edo 1034 thuộc e4 1⁄4eroeporun 3#u phêu g2 gelatin wh |

Gesetn trong a6 lv cyneeuu cố hoạt tÍnh phén gi! protể9n —

| Sew 1905 Seyel vb ctv da céch proteinase agopt bio |

cha 7) cubsun tl djch wuld oly sf vi tay proteinose nly Ô thay phúc SES812, 6304140644 0466 chóng %bẢy phân @uyette (tố ngÌyt dễ 1â eyo 23+ 72k? mith gi elet protein

Cie 7 mbcum phan bly sso2lbamc asch 5 ph 745 © OạŠe Oboe

tée gt cd ads aguh protetnssy ugset be che 7 subsum

18 protetacen sertu stds, cổ bg fs onl nods toda OM phenyl<

we tyleuntoatapatertt, oda cốc (6u kim loại bổe trị 2 không

gố tấu dụu¿ sÍch thÝch sen nàye

bec ode nin ogah elag aby co ons the dung thuổn dẾ với sa bánh tr we oto te tee

"con: whine mim ofn đấy cổ nht®u atu 7tQu we oy tho

dung cau ofc 103? chute atgt als uhfc oben nhv umphotertet x

3%, nystattn, 5 fluorocytos! a, ecouercl, ertseofalvin att

wit cốc Yo24 nẾp bệnh (liercelou fut! 7974; Polak 19749

Wsrrez vỀ ctve 1975, 2519k về atv, 197% Preusper, 19759

Alrưebpeva vỗ WoToeWw*ekovae 12504 (4tohoma về ofve 1976) s

OM aght dn edu the dy cus sr9seocfu1v*a¿ về @oonewdf

lâu e9êu Êổu trúc của tể oằo uữu 7rfebzohyton xubrum về

Sgndide elutcens Akusteeve vi TolewktBove (1940), Kotlen

v3 borgers (197%), Preuseer (197%) cfu thty ofe lost thufe

ny duh hiters dfn etch tẺnz hợo Ang, Tin ming tf 080 aby

hun len 5-6 iin, kfeh thioc th ubo 14m non, trong bdo Đướcg

6“ shtÖu Kh2ue bÀo vé ong nivo, Polak (197%) oho beet 5

flucrocytostn énh bevae 16u atuh thn bye protéen obs Ce

slofouns »

Bghtôn ofa cơ chế tếc dụng s2 củo chất xhống nẵm tỀ

Trang 34

-532~

thực vật 492 vất nấm bệnh, Ất dự cốc phổ khoa họo quan

tim fn Chứng tơ{ m”4 oni to thấy cơng trÌuh nghiàn ole

eo chể tổo động cua tỒt (A114un eotvun Tạ) att vH Ce ale

b4eone cus "ynecks v8 Gos (1975), sarcie vi _Teneey (1977)0 Theo Baron về Tensey (1977) chết ø11+eta của địch chiết

tồi cổ chứa những phần tử khơng Condtde buh hửơng đến gab

tefuh treo đốt 6hẾt của o8 bổo 04 ø1bfène cổn Tgmocka v3

Gò (1975) cho b4ổt ø11totn kỀs hấn mạnh sy hd b3p cua Cy

ø1b4@ene „

Trang 35

De 144u “xung wong vd tet 7 hồng khổm phụ khoe quận Hoda

Kiểm trong thé gion tử tháng 1 nam 1964 céo thine 5 nom

1987 «

Bele2e Che rods the vet dine ob nahin ody hoạt tÝnh,

Cfo 10% thye wet diag ab nchtén ofu được thủ thập

tử vÌơn cây thuƯùG củĩ V4ệu Dược 14ÿ—u về ở qùnh khu vực

Bằ-nột„ Gổc 1oổ+ thực vật dược chọc đỗ nợghtên cứu cần cổ :

+ Những 1oŸ4 thực vặt đựớe nhân đến thỀZng sử dụng

để chữa eổe bệnh nỮ= như hếo 180, nlvc án chẾmạ VsYsse

~ Hhững oŠằ* thực vật cẳng họ vổt cốc toầt nốt trên,

~ Những 1oŠd thực vất cổ tốc dụng khổng năm đã được

68 cập trong cổo tầt 14êu ở trên thể g!ổi chưng ở nước to

chưa được ngh#ên cửu „

~ Những Yoồ+ thực vật troaz đên ctsn vỏ y học thằơng

Trang 36

-37 + |

elt đụng đổ chữa cốc bệnh ma nzửo về viên tốy do v{ khuẩn,

Sleds Gấp gbủng nếp dươg eit dụng trous nghiệp cửu +

®% Sổo chủng wÊm đằng đŠ pghsên cửa tấo dạng khổng mm cle mật øŠ loÌỔ+ thực vật dựơ chợ vỬ 729 chủng nấm để

yhên 1£ được tỪ bệnh thứn ‹

ro tecsarcei a

i * | Sendtde ototoons Ð 04325-85 5 fw dgo | 2

Feanesgublese ono concmemnanmenaeensedarewensneebensssssccoge

~ Séo ebiny alm thuậc 1o@t “+ zườzum đồng để nghiên

edu noyt tfah phi 2184 protểtn +

: t : ‡ 9Ÿ UIẾo dt thẳnh dạng lông ạ

[ 2 17295-36 } thất tươi oye bồng trổng, cŠ sổo t6 Ì

’ ' ‘ tến đỗ ở xung quanhạ thỀocc!

Trang 37

-38 ~

21«%s Kếu ghẾt ~

~ Te#pene tụy tạng bổ, “ripein=diopberoee %”„ chết kến

hễm tripetn tỬ đẹu tương, @đeøttv do “pn Foe etub trim

Byt hee Tag hyp Wroclow se Ton sin auSt

= Bromelete 1fy t2 ondt dứa

~ Chất kin hỗn prztotnese cầo nịt nứợp đổng do nobtan

cu øtu0h Than Tuấn Nghĩa b9 mâp ôt0h hốn trÌvng (p9 bợc

Tổng hgp Rhenjt cung cấp 2

= Ghtt the nip protetness obs hat pfo do iiguyển đnh

"tu (Bộ nôi Moh hée trbvog bet Mgc Thre Fyp Hhengi) cung

= M84 “p2ng tợaobfot4e øsesz cla hing feo (Wy) |

|

3+2» Limite phop uebl on say

54#e\¿ Phương phốp Tẩy bệnh phố «

Ấÿ thuật fấy vinh phận đv72 %1: hành thao C0psnb

(2tamong vì Gentuow, 1296) „

4 Voy da § dược c@o ở xo thương tổn (tốt abBt 18

thững thiờng tÂn m1) uằng đza nỐ củn «

nốt sn, nổu do đều cỗ vậy thể 1ẩy có vầy dễ xết nghhệm j

4 tống ¡ được 1fy ở undnc oh ubng vt udu, oft dd prBa

sỗoc cổng ở ngoŠt, lểu tưvby; hợp tha thương @ỗ sử Ở quanh

mống nàn 1ấy ai

© Ach J mde wee da de2 dước tẩy ở công dð hoặc

& chẾ ott mec ba th thương «

Deters Lista phần xết agbtên pốn +

$ 2® ngh*ên trực tiếp

adt nghiên trực tiẾp được *tẾn bảnh theo Conant

(Eimaons về đenfskow, 1956) đã ayvo phồng nến Yiêu 6 1ö

cbt t1@n obo thfch hyp «

Trang 38

- 39 ~

0t bệnh phim (vẫy đe, tổoy nống) lên một lem Knh

Bech Bho 12 giet Na9H 294 phú 1ón bệnh pbẩne iặt 1ổ kẾch tổn về dễ tzong thẦt gten % giÖ cho ieGH Tần tu bệnh phẩm

Một +6 tổn c!a (0e1mer + 02 “hị Whoán, 19754 Conent

(*nnons vd Gentskow, 1956)¢ Tevorstory procedures 41

©14z46w1 ayoology, 1964) tnilung bơ nỗng tiếu oên để 2408

tốc dụkg nhanh, nhưng theo chẳng t+ ttm chu vay dĩ tổn

hồng hỀnh tho ca nếm trong oệnh phôm

Na 1Ê 44ob Ở ôm dẹo th pbẾt trực tp tôn 1em kếnh,

“su đổ øhÒ một ctợt dụng địch uder mat 9 2/00 rẰM quan

cyt cfm dit, 08 chte aft, of prox nbéan o er tổ

vbo a đa, đổ 1Ế pẩm đáo

#uữa: đến vỗo *ở trẩx xeu tấn vất cốc sợi nếm ngắn

về thô tuậu tế bễo dứy, đồ lỀ cña Tagg ben 2

Sgt nfla mosh, 431 vb tác đắc ở oỗo từ bỶnh trÌng hnh

86 tấm trên vỀy da, đổ 1Ễ Cardlde „

~ Mo

Bbo ok teks afp ono quanh sợt tbe (ectothrts) „

ho bY ap taba chub ở trong YỒng eat tốc (@ndothrta;

Bho tử sếp cũ ở trong về Ở ngoằt aợt tốc (endo=eetothe

Blade

Nang bỀo tử tập trung thềnh thug ddim veo quauh ayt te,

đố 1Ê b‡ bệnh trổng tốc đến «

Trang 39

Deilede Lika Lap vi oti sĩ Ông,

Sotedele NOt tetoue

¢ 884 trồng nhân ốp

a pren Tp nổm g0y lệnh Ở de vỀ ¿tên mộc, ghững +

sử dụag oúc 0ó trÌ2ng sấu ¢

Chloromyce ttn

"

Nắp tiết Khuân ở 1/02 troig 1Ó phút

+ X84 tzÖŒng bảo quản gtiống

~ 124 trằƠng "ônboureud bóo quản"

Tiếp tiết khuận 12096 trạng 19 phẩt „

Trang 40

- 41 +

3e2«2+2s KỸ thuét aban Lio

+ đệnh phim 18 wy, tốc nobus cyoo dạt lên bẼ nặt

"84 trivag thech aghtìerg bằng, sue By dong mgt met

theon c8t 4 afn 5 atin, cb atin Ở giữe, 05 athe & cạnh

thdah Sag aghton

4 Bệnh phẩn *3 chất địch > ou cọ 2vơ cấy theo phương

phấp cfy cla «

WEA bệnh phén đươc ếy vào 2 1opt wht trdvage MỖI Lov

nq trlung ft nbft 3 Sage Sou đố đồ Ö phưệt độ 27% wb

thee G5t hồng ngấy, trouz 2 thinge

dược cấy thao phương phấp a8 P4sebeth of 6ð tà (/i4z6b@th

về otve 1922),

why da 09do đặt lâu bE wet mộ! trầzng 2ebouraud cổ

ghốc sHẾt khôag œ+eh, rau đổ, phủ mệt lẾp saÝt bỂổo hoặc du thực wae Yaa tein, øiô4 cấy ở chiết độ 10% „

Dededede ÊẴ©, quúu, Ba pln +

Ngoồt gách vào quần mầu tấn vỀng ch alg ở „24 trửơng Seboureud vio quam, ching t64 edn vdo quan nia of trong

Bu persphtn (Theo sulmer wd WE Tht Nhuday 1975)0

MẪU sắa dựơo cổy vẫo ng nghiêm cố onto mbt exbrac

#8boasuul, eeu khị nổn mgo glu be of sát rốt trửøng, để

đầu paewyb4n đo khử trừng ngáp lcfu mụt thạch

Delete ph Lovt HIẾP

9ổa chủng nẾa dựợe ttển hành phi Toe obu 18 ade

chẳng để dave thuŸn khiết nhồ phương phấp cấy truyền ø

3.233416 Soon sẾt đat thà phỮng khuẩn áo nổa

Se mẫu rŠa osu xt cổẩy dựớc theo dối hồng ngầy

Ngày đăng: 15/05/2025, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  d$gh  hoạt  £⁄b  vểt  œ1  tat  gập  „Ệ - Luận văn góp phần nghiên cứu khu hệ nấm gây bệnh Ở da Ở Đường sinh dục nữ và tìm hiểu tác dụng diệt nấm Ở một số loài thực vật
nh d$gh hoạt £⁄b vểt œ1 tat gập „Ệ (Trang 107)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm