Trong quá trình nghiên cứu về phương trình tích phần việc đưa giả trị kỳ dị của nhãn vào phương bình tích phan da đặt ra những vẫn đã khó nhưng đẩy hấp dẫn trong việc tìm nghiệm của phư
Trang 1
DẠI HỌC QUỐC GIÁ HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGÔ ĐỨC HÀ
GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHÃN
KY DI VA AP DUNG
LUAN VAN THAC si TOAN HOC
TiA NOI, NAM 2014
Trang 2
Lời cảm ơn
Luan van này được hoàn thành dưới sự hướng dẫn nhiệt tình và nghiêm khắc của TS Lê Iuy Chuẩn Thầy đã đành nhiều thời gian hướng din cing xihư giải đáp các thắc mắc của tôi trong suốt quá trình làm luận văn Töi muốn bày tỏ lòng biết ơn sáu sắc đến thay,
Qua đây, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới quý thẫy cõ hoa Toán - Gơ
Tin hoc, Trường Dại học Khoa học Tự nhiên, Dại học Quốc gia là Nội, cũng xihư các thầy cô tham gia giảng day khóa cao học 2011 - 2013, đã có công lao day đỗ tôi trong suốt quá trình học tập tại Nhà trường
Toi xin câm øn gia đình, bạn bè và các bạn đồng nghiệp thân mến đã quan
tâm, tạo điều kiện và cổ vũ, động viên tôi để tôi hoàn thành tốt nhiệm vụ của minh
Hà nội tháng { năm 2014
“Tác giá luận văn
Ngõ Đứo Hà
Trang 32 Phương pháp Riemann - Hilbert giải phương trình tích phân
2.2 Phương trình tích phân Ábel 16 2.3 Giải phương trình tích phản ky đị với hạt nhân Logait 21 2.4 Phương trình tích phân kỳ dị với nhân Logarit wen các đoạn rời
Trang 4Mở đầu
Phường trình bái phần xuất hiện một cách tự nhiền khi nghiền cửa bài
toán giá trị biên của toán học vạt lý Trong quá trình nghiên cứu về phương
trình tích phần việc đưa giả trị kỳ dị của nhãn vào phương bình tích phan da
đặt ra những vẫn đã khó nhưng đẩy hấp dẫn trong việc tìm nghiệm của phương
trình tích phân Các kỹ thuật giải phương trình tích phân kỳ dị đã được xây
dựng và phát triển mạnh mẽ trong thể kỷ XXI Các kỹ thuật này gắn liễn với tên tuổi nhiều nhà, toán học nổi tiếng như: Noether, Muskhelishvili, Gakhov, Vekua, B.N Mandal, À Chakrabartki,
Luan văn “ Gidi một số phương trình tích phân kỳ đị uà áp đụng" được chia
làm ba chương
Chương 1 bình bày những kiến thức chuẩn bị Tà cơ sổ lý thuyết cho hai
chương sau, bao sồm các khái niệm về phương trình tích phân, phương trình
tích phân kỳ đị, tích phân theo nghĩa giá trị chính Cauchy Sau đó là một số
kết quả trong lý thuyết hàm biến phức: công thức tích phân Cauehy, công thức Poincaré - Bertrand
Chương 2 trình bày phương pháp Riemamn - Hilbert va Sp dung phương pháp này vào giải một sé phương trình tích phãn kỳ dị như phương trình tích
phan Riemann Ililbert , Abel, phuong trinh tich phần kỳ đị với nhân Togarit
Chương 3 trình bày một sỗ phương pháp đặc biệt tìm nghiệm của phương
trình lích phần kỳ dị với hạt, nhân kỹ dị dạng Cauechy và dạng Togarit Những,
phương pháp này tránh dược những kỹ thuật phức tạp khi sử dụng phương
pháp biến số phức đã được mõ tâ ô Chương 2
Các kết quả chính trong chương 2 và chương 3 được trình bày dựa trên tài
liệu tham khảo [5)
ili
Trang 5Chương 1
Kiến thức chuẩn bị
Định nghĩu 1.1.1 Phường trình tích phần là một phường trnh ind trong đồ
hàm số chưa biết cỏ xuất hiện dưới dấu tích phần
trong đó À là hằng số, X(z,É) và ƒ{z} là các hàm đã biết, g(z) là hàm chưa
biết, Hàm #(œ,/) được gọi là nhân của phương trình tích phản
b) Phương trình tich phan Volterral i
Loại 1: [ Kla,tplthat — fla) A
Loại 3: g(x) +af K(a,dp(tdt = fla) ,
trong đó K(z,f), (2) là các hàm đã biết, ø{z) là hàm chưa biết Hàm K(x.)
được gọi là nhân của phương trình tích phân
1.2 Phương trình tích phân kỳ dị
Định nghĩa 1.2.1 Phương trình tích phân ky di là phương trình tích phân
có nhân Ấ (z,£) là hàm không bị chặn trên miễn lấy tích phân
1
Trang 6Chương 1 Miễn thức chuẩn bị
Dita trên tính chất không bị chặn của nhằn, chúng tá có thể phân loại phương trình tích phân kỳ đị thành hai loại : Phương trình tich phan kỳ di
mạnh và phương trình tích phân kỳ dị yếu
Phương trình ích phân kù dị yếu là phương trình tích phân với nhân XX(z, £) thôn mãn diều kiện tích phần
với Ứ{z,f) là hàm liên tục trong hình chữ nhật [a,È] x [a,b], #(=, z) # U Khi
đó, phường tình lich phan
Trang 7Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
É} nhận điểm £ — œ
hàm khả ví và E(ø,#) zC0 Khi dỗ nhân K(s
là điểm kỳ dị mạnh Do vậy phương trình tích phân tương ứng là phương trình
tích phân kỳ đị mạnh
Định nghĩa 1.3.1, Cho 1 mot đường cong hữu bau trong và ƒ là làm xác
định trên T ky di tai cp ET, va f Ƒ(04F không lồn bai theo nghia Riemann
Rõ rằng tích phần (1.8.1) không tồn tại theo nghĩa Riemann, Xét theo nghĩa
gia ai chinh Cauchy, ta 06
Trang 8Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
1.4 Một số kết qua trong lý thuyết hàm biển phức
Định nghĩa 1.4.1 Chu tuyển trong là một đường cong đơn, đóng trong fE
Một chu tuyến trong C luôn được định hướng dương theo chiều ngược chiều
kim đồng hồ
Định nghĩa 1.4.2 Cha T là chu tuyến trong C Khi đó ki higu Dt 1a phần mặt phẳng phức nằm bên trong của chu tuyến P, 2- là phần mặt phẳng phức xầm bền ngoài của chu tuyến F
Định nghĩa 1.4.3 Trong mặt phẳng phức C cho đường cong Ï' đo được và hàm ¿(z) liên tục trên I" Khi đó tích phân
") = aif Win, 2eCr oni Jp
„ GIÁ sử £ là một tặp liên tháng và ƒ{z) là mặt hàm đơn
các hằng số đương 3# (gọi là hằng số Hẽlder)} và số dương œ,0 < œ < 1 (gọi là
số rnũ llölder) sao cho với mọi cặp điểm 21, 22 € £ ta đều có
lƒf() — f2)| š Äf|xi — za|”
Định lệ 144.1 (66T là chứ luyễn trong mất phẳng phuẩc Ö sà hầm g{x) thản mãn điều kiện Hồlder trên P Đạt
hi đó G(z) là mật hàm giải tích trên OVP
Định lý 1.4.2 (Bố đề có bán) Chó T đà chu luyễn long Ú nà œ là hàm dca
„mãn tiều kiện Hồlder trên TP Đại
Trang 9Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
Chit 0: Định lý 1.4.9 đúng với mọi điểm trêu T, trừ các đầu mút, của TY khi
T là một đường öong mở Trong mặt phẳng phức C
Dinh ly 1.4.3 (Công thức tích phân Cauchy) Giá sử D là miễn bj chặn tới
bién Jordan do duge OD Néu ham Ƒ{(z) chỉnh hình trong D cà liên tue trong
D thi vdi diém 2 © D bắt kỳ la có công thúc
h #(#)
1 /#@ đệ — 2m J C—z
an
trong tú ÖÍ) là biên nó định kuớng dường cũu Ì),
Nhén sét: Công thức tích phân Caunehy biểu thị một tính chất đặc biệt là
giá trị của hàm chỉnh hình trong miền Ø hoàn toàn được xác định bởi các giá
trị của nó trên biến,
Định lý 1.4.4 Giá sử Ï là một đường cong đúng dordon trơn và hầm @(QÌ
thỏa mưu thêu kiện Holder t
uới mỗi t € Ì', ký hiệu
lim ®{z) = Gti) wa lim ®{<
eat eat `
=o (1)
Trang 10Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
Khả dó ®*(1) cù ®~(1) lầm tại nà thầu tuïn nấu dông thiên:
trúi tù tién tei tt © Tote mat bén phdi cúa đường cơng định hướng đương T
Chúng mình Gọi D† là miền mặt phẳng phức nằm trong chu tuyến T va D7
là miền nằm ngoài chu tuyến T (Hình 1.1) Xét hàm ¿(7) — 1 chỉnh hình trên
D! và liên tuc trong D*, ap dung công thức tích phân Cauchy (1.4.4):
Trang 11Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
Trang 12Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
ata) = La(0 +<E / LO 3!” Đi J FH ter (14.10) ‹
2 Công thức Plemelj còn đúng trong trường hợp T là một dường cong mỏ (hoặc hợp hữu hạn của đường cong mả) và ¿ không trùng với các dau mut của T
Định lý 1.4.6 Giá sử @() là hom thỏa mãn điêu kiện Hồlder trên 1 Khi đó, tích phan ky di Cauchy
théa man diéu kién Holder uới trên T
Dinh lý 1.4.7 (Công thite Poincaré - Bertrand (PBP)) Cho T' la mét đường
cong kin va néu ¢ thỏa mãn điều biện llốlder trên T Khi đồ ta có công thức
PBF
Chững tính Đặt,
(1419
Do giá khiết œ{7) khỏa mãn điều kiện Hồlder trên TP nên theo Dinh ly 1.4.6 ta
g pi) théa man điền kiện Hồler với ¡ €T Da vậy,
(1.4.12)
(1.4.13)
Trang 13Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
Thay két qua trén vao (1.4.14) va (1.4.15) thu duge:
Trang 14Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
1.8 Phương trình tích phân kỳ dị trên chu tuyến
Bằng cách sử dụng công thức Plemcli, ta có thể giải được một số phương trình tích phân kỳ dị trêu đường cùng đơu, kín đơn giản,
Ví dụ 1.5.1 Giải phương trình tích phần kỳ đi
tít — 3}z(9) — — /
3 4
r
trong đó [ là đường cong kín đơn sao cho z = ở thuộc miễn ngoài [` và z =
thuộc miền trong T (Hình 1.2),
Trang 15Chương 1 Kiên thúc chuẩn bị
Trang 16Chương 2
Phương pháp Riemamn - Hilbert
giải phương trình tích phân trên
trong dé Gt), 9(t) 1a cdc ham Télder lién tue trén P
12
Trang 17Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
Bài tuần giải phương trình tích phân kỳ dị (2.1) dược dựa về tìm hàm (2)
giải tích trên CÀI" và thảa mãn phương trình (2.4)
Phương pháp Riemann - Hilbert 1a phuong phap tim him (2) giải tích trên XP (T là hợp hữu hạn các đường cong đơn, trơn không giao nhau, định hướng dương), với đáng điệu cho trước tại z — no, thôa mãn một trong hai
Lấy logarit hai về của phương trình trên và biến đổi, thu được
Inđ‡(£) — Indg() =InŒ(Œ), te LT
Do đó
[Imn%o]'ứ) - [In#;] @)—InGứ), teT (2143)
“Từ công thức Plemelj (1.4.6), tìm được
Trang 18Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
b) Bai (adn bién Riemann - Hilbert (RHP) không tuần nhất (1
Giả sử #ạ(>) là nghiệm của bài toán biên thuần nhất (1), khi đồ
ami | agin =3" + E(2)| (317)
trong đề B(z) là một hồn nguyễn, Nhất vậy (2.1.7) cho ta công thức nghiệm của bài toán RHP (ii)
Ví dụ 2.1.1 Giải phương trình (2.1) trong trường hep c(t) — p (ø là hằng số
với f(t) bi chan trong lan can t — 0, kỳ di yếu tại ¿ — 1 và giả thiết rằng hàm
0) cũng bị chân trong lần cận # — 0, kỳ di yếu tại ? — 1
14
Trang 19Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
Khi đó p = œ.cot xơ,
Bằng cách bạu chế hàm arụ trên (0,3], ta od
we (Ot) (2.1.13)
Trang 20Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
Chủ g Trang trường hộp @ — 0 (khi dã œ — ạ) phương trình (3.1.8) với
— (0,1) là phương trình tich phan loại I cho bởi
Phường trình tích phần Abel là phương brình có dạng
= 5
„óc (a1),
16
Trang 21Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
trong, đồ É << 1
Có khá nhiều nhà toán học đã tiến hành các phương pháp khác nhau để
giải (2.2.1) Sau đây, chúng ta tiến hành giải phương trình (2.2.1) bằng phương pháp Iũemann - IIilbert
Bước 1 Dưa phương trình về bài toán RHP tương ứng:
Giả sử ¿(#) là nghiệm của phương trình trên Đặt
a
&(2) -/ im
khi dó #{2) là hầm giải tích trên ƠN[ø, Z]
Vái z € [a, SI, ta có
Dat, U<pel(z=z | ty),
“fe = teh (hee fa aay
Tương tự như trên, tính được
Trang 22Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
Thay
is kal quá (3.3/64), (9.3.6) vào (2.2.1) và biến dối thu dược
(a(x) — d(x) O-(w) — (ax) — e*b(a))O- (a) = Bisin ru f(x), x © [on Jl
Hệ thức trén duge duta vé bai toan RHP
Bước 2 Giải bài toán RHP (3.2.7):
Xét bài toán TIIIP thuần nhất tương ứng của (2.3.7)
Trang 23Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
trong đó
By (x) — exp Độ (#)|,
vi WF(z) tim được như (2.2.9)
Bằng cách sử dụng công thức (2.3.6a), (2.3.6b) chúng ta tìm được nghiệm
của bai toan RHP (2.2.10) la
Bước ở Tìm nghiệm của phương trình (2.3.1):
‘Tit (2.2.11), lập luận tương tự như ở (*) (Bước 1), tìm được
GDF (x) — đệ (+)[e2F(AiA)(£) + (42A) (e)| + e |a, 5]
19
Trang 24Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
Vy nghiệm cũa phitung tinh (2.2.1) dude cho boi (2.2.13) hode (2.2.14)
äy dựng công thức nghiềm sửa phương trình {3.3.1)
Nếu đạo hàm hi{d) tén tai voi moi ¢ © [a, Z]., trơng đó
R(x) — Bf (x) + By (x) [(ALA)(a) — [eB] (x) — eB, (2) (Aa,
20
Trang 25Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
áo cũng thítc nghiệm (2.2.14) vi (2.2.15) là tưởng dương,
2.2 Giải phương trình tích phân kỳ dị với hạt nhân
Logarib
Nhiều vấn đề trong toán học vật lý mà để giải quyết nó đã đưa đến việc
xuất hiện phương trình tích phân kỳ đị với hạt nhân Logark Chúng ta nghiên cứu giải hai phương trình tích phân kỳ dị nhân Logarit thường gặp:
646 via) va f(z) la cde ham 06 dao ham trang khoang (a, )
Có một số cách giải phương trình (2.1.1) và (2.3.2), như của Porker (1972)
và Chakrabarti (1997) da chi ra nghiệm
;2() — aera mlz-aữ-nt [ME ứ— ø){2 — L) 1
: ae, 034)
31
Trang 26Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
Những kết quả trên chứa được trọn ven boi vi ughiéin (2.5
kỳ di mạnh trong đó các phương trình tích phân (2.3.1) và {
) hoặc (9.3.4) là
3.2) là kỳ dị yếu
Chakrabarti (2006) đã đưa ra phương pháp tìm nghiệm của phương trình
tích phân kỳ dị yếu (2.3.1) và (2.3.2) mà nghiệm thu được khong phải tích
phân kỳ dị mạnh
a) Phuong phép tim nghiệm phương trình tích phần (3.3.1)
Bước 1 Xây dựng bài taán RHT tương ứng phương trình (2.3.1):
Giá sử ¿(#) là nghiệm của phương trình (2.3.1) Dặt
slg, Ain (F—) = Aln (G2) — mia, 2 € (a, 2), (2.3.7)
Trang 27Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
Trang 28
Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
Phương trình (2.3.17) là trường hợp đặc biệt cña bài toán THIP
Sử dụng cũng Lhíc (2.3.12), tực hiệu biển dỗi
8
2| [e0)4 + 4| —#®l)—® (z)
:
34
Trang 29Chương 8 Phương pháp Riemann - Hữhet giải PTTP trên đường song mổ
“Tương tự bằng cách sử dụng (2.3.17) đối với hàm Q(+), tìm được
ani] eto A] = ago] - 3 Ja )In(t — z)dt — 2 ng — 2)
a (Ga =) +2K(2)], were fi (181)
Chọn một nghiệm ®ạ(2) của bài toán T:HP thuần nhất (2.3.0)
Bước 3 Tùn " của phương trình (2.3.1):
Biến đổi từ phương trình (2.3.21) thu được