1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn giải một số phương trình tích phân tuyến tính và Áp dụng

67 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận văn giải một số phương trình tích phân tuyến tính và áp dụng
Tác giả Đào Thị Thanh
Người hướng dẫn TS. Lê Huy Chuẩn
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán Giải Tích
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 573,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đưa ra công thức nghiệm của phương trình tích phân Tredholm loại hai với nhân Hernii - ác kết quả chính trong luận văn được trình bày dựa trên tài liệu tham khảo J9|... Xét phương trìn

Trang 1

LUAN VAN ‘THAC SY KHOA HOC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HOC:

T8 LÊ HUY CHUAN

Hà Nội - Năm 9014

Trang 2

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHẦN FREDHOLM LOẠI HAI VỚI

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHẦN FREDHOLM LOẠI HAI VỚI

Trang 3

Các phương trình tích phân xuất hiện rất tự nhiên khi ta nghiên cứu các

bài toán lý khuyết cũng như cắc bài toán xuất phát Lừ vặt lý, cở học, - Hai

loại phương trình tích phân rất quan trọng được nghiên cứu và phát triển vào

đầu thé ki 20 la phương trình tích phan Fredholm va phương trình tích phan Volterra Trong luận văn này ta chí xét phương trình tích phân Fredholm Ta sẽ nghiền cứu sự tồn tại nghiệm của phương trãnh tích phân Eredholm loại hai và

chỉ ra phương pháp giải cụ thể trong một số trường hợp

Tuan van dude chia thank ba chương:

Chương 1 Kiến thức chuẩn bị Chương này cung cấp cơ sở lý thuyết cho

hai chương sau, bao gồm định nghĩa vẻ phương trình tích phân và phân loại các đạng phương trình tích phân Sau đó là một số tính chất và kĩ hiệu liên quan đến phương trình tích phân Eredholm loại hai Thứ ba là định lý Fredholm trong trường lợp nhân có dạng Lách biểu,

Chương 3 Phương trình tích phan Fredholm loai hai đối với nhãn tổng quát Mục dích của cường này là trình bay về phương trình ti

1 phan

Fredholm loai hai, dita ra mét 36 phucng phap gidi 1A phutong phap thé lién tiép,

phương pháp xấp xỉ lên tiếp và một, số ví dụ mình họa Sau đỏ ta sẽ kết hap cA

hai phương pháp này để chứng minh định lý ErcđhoÌm trong trường hợp nhãn

tẩng quát và đi xây dựng toán tử giải của nó

Chương 3 Phương trình tích phân Eredholm loại hai đối với nhân

Tĩermitian Chương này đưa ra khái niệm hạt IIerritian, một số tính chất của

hại nhân và toán tử HeriniLian Sau đó chứng mình đỉnh lý Hithert-SchmirlH và

đưa ra công thức nghiệm của phương trình tích phân Tredholm loại hai với nhân

Hernii -

ác kết quả chính trong luận văn được trình bày dựa trên tài liệu tham khảo J9|

Trang 4

Lời cảm ơn

của T§ Lê Huy Chuẩn Thây đã dành nhiễu thời gian hướng dẫn cũng như giải

đấp các thắc mắc của tôi trong suốt quá trình làm luận văn Tôi muỗn bày tố

lòng biết ơn sâu sắc đến thầy

Qua day, 161 xin giti

đi quý thầy eG Khoa Toan-Ca-Tin hoe, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Dại học Quốc gia Là Nội, cũng như các thấy cô đã tham gia giảng dạy khóa cao học 2011- 3013, lời cẩm dn sâu sắc nhất đối với công lan đạy dỗ trong suất quá trình học tập của tôi tại Nhà trường,

Tôi xin cảm ơn gia đình, bạn bè và các bạn đồng nghiệp thân mến đã quan

tấm, tạo điều kiện và cổ vũ, động viên tôi để tối hoàn thành tốt nhiệm vụ của

minh

Ha Noi, thdny U8 nit 2014

Tác giả luận văn

Đào Thị Thanh

Trang 5

KIEN THUC CHUAN BI

1.1 Khái niệm phương trình tích phân

Định nghĩa 1.1 Phương trình tích phân là một phương trình mà ham cin Bim

xuất hiện dưới dấu tích nhãn

Xét phương trình tích phãn tuyến tính cá dạng

da

trong đó

« f(z) là hàm cho trước, có giá trị phức và liên tục trên đoạn Íz,ó];

e (z0) là hàm cho trước, liên tục trên [ø.ö] x [a,ö], có giá trị phức và được

gọi là nhân;

ø À là hằng số phức cho trước;

ø s(z) là hàm cần tìm, luôn được giá thiết là khả tích theo nghĩa Riemann,

Ta có thé phân loại như san:

Thương trình trên được gọi là phương trình Eredhohn loại một,

2 Nếu hệ số A ⁄ 0 thì phương trình trên được gọi là phương trình tích phân

Fredholm loại hai

Nếu nhân &{z,£) cố tính chất /{{z,t) = 0 với mọi ¿ > z thì phương trình (1.1) trổ thành:

Trang 6

Chương 1 KIEN THUC CHUAN BI

3 Nếu A z0 thỡ ta được phương trỡnh

dre) -{f X(.9)e(Ddl — (3),

a

và gọi là phương trỡnh tớch phan Volterra loai hai

4 Nờu A — 0 thỡ ta được phương trỡnh

2

ƒ đớ,)g()4t — fe),

2

và gọi là phương trỡnh tớch phản Volterra loại một

Trong luận văn này, chỳng ta chỉ xột với phương trỡnh Eredholm loại hai

Bằng phộp biến đổi, ta cú thể viết phương trỡnh tớch phõn Eredholm loại hai

Cla, 6] = {f : [a.6] +: f liờn tục trờn œ,#},

Cle 4) = LF: Qed] > Cs f Hen tue tren Ql, Ht,

Rlu,đ là tập hợp cỏc hầm giỏ trị phức và khả tớch trờn |z, 0|,

Với mỗi ƒ e Ứ|a,J ta kớ hiệu

Trang 7

be

thar f feast

Nếu (ƒ,2) — 0 thì ta nói ƒ và ø trực giao

“la có bất ding thtte Cauehy-Schwarz

ff nova < (/ a) (wert)

Định nghĩa I.2 (Hệ các bầm Lr: chuẩn) Tập {¿a()} các

được qọi là một hệ trực chuẩn nếu

Định nghĩa 1.3 (Hệ đầy đủ) Cho @ — {yulz)}22, la hệ cde ham trực chuẩn

và ƒ € #°|u,b| Nếu [ trực giao uổi mọi phần tử của ® xảu ra khi va chi khí

ƒl — 0 thi he © được gọi là hệ đầu đủ,

Dat Pn — {ới, 2m} là tấp con hữu hạu của ®, Nếu ƒ € span{#„‡ thủ Là

só chuỗi Tourier hội tụ

Zớ) —(

2001) 01) — sỉ + Em 0m (8),

trong đồ (ƒ,puồ; ñ= 1 ,ma dược gọi Tà là hệ số Fonrier Lhứ ø sũa ƒ{z)

Dịnh nghĩa 1.4 (Sự hội tạ đều) Cho {/a(z)} là đấy các hầm rác định trên

lab] Ta abi day {fala} edi te

tần tại số nguyên Ñ = N{e) sao cho uới mọi n > N thilfalz) flx}| <« vdi moi

reé [aA

iii hitra fix) beta ah néu wdi moi £ > 0,

Định lý 1.1 (Tiêu chuẩn Cauchy) Déy v6 han (fa(e)} ede ham vác định trên

[a,b| hội bụ đu nễu tà chỉ nễu vdi moi c > 0, tén tại số nguyên N(c) sao cho

udii moi im > Ne), [fal2} — fala) < £ nổi mới œ e |a,h]

Dinh lý 1.3 Néu {falu)}% 1 là dấy các hàm khả tich héé tu déu tdi ham f(x) trén [a, 6], thà ƒ(e) cũng khả tích trên Ja,

[ le — Nụ [ file

bị nã

Trang 8

Chương 1 KIEN THUC CHUAN BI

'Từ đố ta suy ra rằng nêu chuỗi Ð "a„(z) hội tụ đều đến Ø{z) trên (a,b) va voi

fal mỗi 7, uafe) kha tich trén |a,ö| thì

[ se" ƒ an(+) dt,

la “tủa

Định nghĩa 1.5 (Hồi tụ trung bình) 2ốy {f2(2)} trong RẺ|a,b, được gọi là hội

tụ trung bink tdi ham giới han f(x) trong R[a,b| nếu

;

lim fu — fle — tim (/ Ifa) — fale

om, im tf

Định nghĩa 1.6 (Toán tử Eredholm) Cho K(z,t) la ham ade dinh trén Q[a, |

và khả tích thao từng biển trên œ,b., líí hiệu toán từ

ts) asp {HEE sóc? ne eah

và gọi nó là chuẩn của toán tử K

Trang 9

Ménh d€ 1.1 Néu nhan K(2,t) cd ||K (2,8) 9 < œ thì

[KIB < |#lÄllelỗ Ve © R*la, 6]

Chatag minh Ap dụng bắt đẳng thúc Cauchy-Schwarz ta có

Từ định nghĩa ta suy ra:

(Ù Với mọi ø,ở thuộc ®2|a, ð| thà (g,0) — œ, R0)

(ii) Với mọi >1 Đủ (KP9* = (Km,

h nghia 1.9 (Mian) Tap 2c C md, khác rỗng wa liên không được gọi là

một tn

trong Ö

Định nghĩa 1.10 Cho tiểu Q sĩ hàm ƒ 0 — C,

( Hàm ƒ được gọi là hầm giải tích trên Q nêu ƒ khả í tại mọt điểm cc Q

() Hàm ƒ được gọi là hầm phân hình trên Q nếu tồn tại tap P< san cho:

- Ð không có điểm gidi han trong Q;

- f(z) là hầm giải tích trang miền Ð

- Mọi điểm của P đều là cực điểm của ƒ(z)

Định nghĩa 1.L1 #ăm ƒ:C — được gại là hàm nguyên nếu ƒ là ham gidi

tích trên toàn mặt phẳng phite C

Trang 10

Chương 1 KIEN THUC CHUAN BI

1.3 Phitdng trinh tich phan Fredholm loat hai véi nhan tach

ala) = fle) + AS a(x) ( { Tv)

Khi đó phương trình trên trổ thành

trong đó 1 là ma trận đơn vị cẤp œ xn, A — (a¿) là ma trận cấp n x n vai cdc

phẫn tử được xác định như trên, f — (/¡, -, /»}T

số phải tìm

và b— (eI,**+,en)T là các hệ

Trang 11

trị của ĐỊA) 'Ia xét hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: Đ(A) ¿ 0 Trong trường hợp này A được gọi 18 gid tri chink quy của nhân, Khi đó hệ tuyến tính trên có nghiệm duy nhất

trong dé wdj( ÀA) — (Dji(A)} a ima trận phụ hợp của ma trận (LAA) Do

đó mỗi hệ gỗ œ¡ có biển điễn

Trang 12

Chương 1 KIEN THUC CHUAN BI

Truéng hop 2: D(A) = 0 Trong trường hợp này A duge goi 1A giá ír‡ riêng

của nhân Giả sửt Ay là một giá tri clang, nyhia Fh DO) — 0

Xếi trường hợp f= 0 Khi đó hệ phương trình (1.5) trở thành

Chi #4 tran (6) để kĩ hiệu rằng nghiệm AI Tả hăm tiông cũa nhân Lưởng

ứng với giá trị riêng A¿ Mỗi nghiệm của phương trình thuần nhất sẽ có dạng

Pe

gol

trong đó uj Ia hang sé ty ¥, chi 36 tren {hj là để kí hiệu răng Œ9(z;A¿) là

nghiệm tổng quát của phương trình tích phân thuần nhất trên

Xi trường hợp T 7 0 'Th sẽ sit dung bé dé sau:

Bé dé 1.1 Cho B = (bij)nxn va BY = lbj);„n Khó đó nếu det(B) = 0 thì hệ không thuầu nhÃt Tâx — f có nghiệm nễu uà chi née f true giao udi lit cả các nghiệm của phương trình liên hợp thuần nhất Bry = 0

Tit bé dé nay, ta thấy hệ tuyến tính (T— A¿A)e — £ có nghiệm nếu và chỉ nếu

T trực giao với tất cả các nghiệm của phương trình

11

Trang 13

Vi nia trấn (T— A¿A) và (T— AsA)* có cùng hạng và số khuyết nên phương, trình

(1.8) cũng có „ nghiệm độc lập tuyến tính Lại có

AzAJƑd=( WAd=( WA d=

Vì vậy nếu

ag) — (6 Oa) Pag?

Tà một trong py nghiệm ủa hệ (1.9) thĩ

trong dé 4; = [ ald) VEE, sạn = | Gl) bi(é}dt “Lt (1.10) va (1.12) suy ra

4ÚÌ{A¿) là nghiệm của (1.3) khi và chỉ khi nó là nghiệm của (1.12) vai A = Ay

Tir dé, ta có kết, quả sau:

Định lý 1.1 ( Định lý Fredholm đối với hat nhân tách biển) Xé? phương trình tích phân Tredhaim laại hai

b

a(x) = /61+A Ƒ Œ,tø(04t

trong đó À là tham số phúc, ƒ{œ) € CÍn.b| uà Ríœ.£) C ((Q|a,b]) là hạt nhân tách biển có dựng (1.4) Khi đó:

fi) Nếu À là giá trị chính quy câu nhâm thà puddag trànÀ có nghiệm duy hid

biểu điễn dưới đựng

°b

[ Re, BAF,

trong db R(w,t;A) được sác định bài công thúc (1.8)

12

Trang 14

Chương 1 KIEN THUC CHUAN BI

(ii) Néw dla gid tri viéng etia nhdn Li plitong trình thuần nhất

b

w(œ) — af K(zx,tho(t}de

có nghiệm không tầm thường Hơn nữa, phương trình không thuần nhất có

nghiệm khỉ và chỉ khí hàm Ƒ(+) trực giao với tất củ các hàm riêng của

phương trình thuần nhất liên kết

Trang 15

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHÂN

FREDHOLM LOẠI HAI VỚI

NHAN TONG QUAT

Ở Chương 1, ta đã xét phương trình tích phân redholrm loại hai với X/e,)

là nhãn tách biển thuộc Œ(Qa.ð]) Th dã chứng mình dịnh lý Fredholm về

trúc của các nghiệm của phương trình phụ thuộc vào À 'Irong chưởng này ta sẽ

'

nghiên cứu phương trình tich phan Fredholm loai hai với nhân tổng quất

2.1 Phương pháp thế Hên tiếp

Định lý 2.1 (Định lý thay thể Hến tiếp) Xét phương bình lích phim, Fiedieolrn

loại hai

pd

viz) = fla) 1 af Kitz.Đ)e(Đải, (2.1)

trong dé » la mot tham số phúc, ƒ(œ) e Ca, tâ K(z,tf) lề một nhân thuộc

ŒiQIø,5) Mu A|(b—a) súp |Kœ.f)| < 1 Hà phương lrồnh có nghiệm dụng

Trang 16

Chương 2 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHÂN FREDHOLM LOẠI HAI VOI NHAN TONG auar

Khi đó phương trình (2.2) có thể viết gon lại là

ple) — f(a) + Aontx) + p(x)

T

liên tục ø{z) trên đoạn [a,b] va day øz(z) hội tụ đều đến 0 trên đoạn [ø,ủ] Thật

vậy, vì |K(z,£]| < M nên |„(z,f)| << M7%(b — a)P—1, Da đá

chững mình rằng nến |A|AM(È— ø) < 1 tủ dãy ø„(œ) hội tụ đền đến hàm

fi

Xe [ Kale,016)8, < (BIMT6 =øjP" MU, A

VI |À|Af(b— a) < 1 nến khi n clit lan thi ¥m > 7, ¥e > 0, ta od

m

|em(£) —øw(@) S [= aare-o] MIS

Ant

cabana apt — Leh

S (Ale ad} T-RIM@=a}

ce

Trang 17

Mặt khác, ta có |an(z)| < |A| A4 [lel (ALM — a))” Do 46 za(») hội tụ đền tới 0

trên a,b| khi ø — too

Vay gla) = f(x) + Ao() hay

si

Ví dụ 3.1 Giải phương trình tích phân Iredholm sau:

ñ

16

Trang 18

Chương 2 PHƯƠNG TRINH TICH PHAN FREDHOLM LOAI HAI VOI NHAN TONG

2.2 Phuong pháp xấp xỉ liên tiếp

“Trong phần này, ta sẽ giới thiện mội, phương pháp khắc dễ giải quyết phương

trình tích phân I'redholm loại hai Diễm thuận lợi của phương pháp này là ra sẽ

sử dụng cách chứng mình sự hội tụ khác và thủ được một kết quả, tốt hơn trong

trường hợp chuỗi toán vử giải có bán kính hội tụ lớn

Xét phương trình tích phân Etedholm loại hai

b

lx) =/0+a | Kím,1}e(8)4 (2.3)

Đầu tiên ta chọn xAp xi bac khong yo(x) 1A mot ham gid tr] thye, vdi a < sb

“Thông thường ta sẽ chọn ¿o(z) c {0,1,z,e"} Xấp xỉ bậc một ¿¡(+) của nghiệm

Xấp xĩ bão bai zs(œ) của nghiệm œ{ø) thụ dược bằng cách thay thế ø() trong

phương trình (2.3) bởi ¿i({z) ta được

gaz] = F(x) 1 af Kila, ter (t)dt

@ Cit tiép tuc phuong phap nay, ta sé thu được xấp xỉ bậc mœ + 1 của nghiệm v(x)

theo công thức truy hồi san

b

porate) = (0) LÀ { Kletentijul vin 20 ,

17

Trang 19

CiQlu, 8) Néu |A ||Klly < L thà phương trình trên có nghiệm duy nhat va nghiệm

đề được cha bởi công thúc

ù

vel J6) +A [ Riei)J(Dai

trong đó Rẳu,L;À) là toán tử giải được xác định như sau

Rear, tA) — ` AT u(e,#)

Trang 20

Chương 2 PHƯƠNG TRINH TICH PHAN FREDHOLM LOAI HAI VOI NHAN TONG Qua

Ta sé chitng minh ring néu [Al ||] < 1 thi day op(e) hoi tu déu téi ham gidi

han ofx), còn day wy1(x) hội tụ về U khi n —+ eo Ấp dụng bất đẳng thức

Canchy-Sehwarz đối với hại, nhãn lắp tá được

leeefs [ [ ã»aeso22} ( Ƒ ad)

Lấy tích phân trên cả hai về của bất đẳng thức này theo biển ¢, ta được

Do đồ mỗi số hạng trong tổng øa(z) đền được đánh giá bái hất đẳng thức

V/®13 |Ílb Teg = (le Al (| Ao)”

b

Am [ Kin t) ft <

a

“Từ đó ta suy ra rằng nêu như A| [Allg < 1 thi chudi {on(x)} hoi tu tuyệt đối

mì giới hạn duy nhất z(ø) trên đoạn fa, A] Cling sit dung dank gi

Trang 21

Nhu vay từ hai điều trên ta suy ra rằng

e(œ) — ƒ(œ) — Aø[)

Chứng mình lính duy nhất nghiệm: Giả sử phương trình (3.5) cĩ hai nghiệm

phân biệt g(z) và ?(e) Dặt ð(z; = ø(z) — Ø(z) Khi đĩ ð(z) thỏa mãn phương

Chứng bê phương trình (2.5) cĩ nghiệm dny what cr

Vi du 2.2 Giải phương trình tích phân sau

1

¢(e) —1+ af z+'®+'®2(p)át,

0

Lời giải Trước hết ta thầy răng

sup|#(z,Ù =1, A=3, a=0, b=1 toa)

Trang 22

Chương 2 PHƯƠNG TRINH TICH PHAN FREDHOLM LOAI HAI VOI NHAN TONG Qua

Vi vay ta cd thể áp dụng phương pháp xấp xỉ liên tiếp để giải phương trình nay

Dâu tiên ta đặt xấp xỉ bậc không là gụ(z) = 1 Khi dé x4p xi bậc một là

Trang 23

với nhãn tách biển Ở 9.2, ta đã chỉ ra phương pháp xấp xỉ liên be để giải

: Izy, phần

này, ta sẽ kết hợp cá hai phương pháp này để xảy dựng các định lý Fredholm

đối với #⁄(z,£) c C(@la,ð]) là nhân tổng quát và A là tham số phức tùy ý

"Trước hết, 1a giả sử tham số phúc À thuậc đĩa đồng A„— (A: [Al < a}, trong

đó p là số cỗ định và có thể lớn tùy ý Ta sẽ bắt đầu bằng việc phân tích nhãn

Kứ,t9)

"heo định lý xấp xỉ Woierstrass, nhân K{z,‡) có thể phân tích thành tổng

phương trình này nếu như #(e,¿) là nhân tổng quất và với |A| <

Chon p= _ Khi dé néu |A| < ø thì |À| <

viết lại phương trình (2.6) đưới dạng

ø

Vì p(t} khả tích nên P(z;A) liên tục trên [a,ðỊ, Vì À < 1 nên theo định lý

[KI xấp xỉ liên tiếp, nghiệm ix) của phương trình (2.8) tan tai, lién tue trén [a, 6]

và được biểu diễn bởi

h

em) — hm À) + af Rela, ts A) FUE; Aydt,

@ 22

Trang 24

Chương 2 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHÂN FREDHOLM LOẠI HAI VOI NHAN TONG auar

Git) = Keaplet,8) + f{ Rens: A) Keel) A (2.12)

Ta thay rang Ge(z,t: A) cd dang tách biên bởi vì

Trang 25

Như vậy, phương trình (2.10) trở thành phương trình tích phân Fredhobn loại

hai với nhân tách biến Ta có thé giải được phương trình này bằng phương pháp

đã được mô là ð Chương 1 Tùy nhiều, ä đây có mội sự khác biệt đó là nhân vẫn còn phụ thuộc vào tham số A Ta sẽ giải quyết phương trình (3.10) này như SAU:

‘Vhay biéu dién cia Ge(«,t;A) trong (2.13) vao phucng trinh (2.10) ta duge

ví) — fetes) +S cif) [ale] + Aa; A)], (2.14)

i=l

trong dé ta dit

aa} — f ania, +

Giả sử rằng mỗi nghiệm cña phương trình (2.10) đều có dạng này Thế thì ta

A} Trong phương trình (2.14), ta thay thể œ bởi f, đối chỉ

số của tổng từ ¡ thành 7, sau đó nhân câ hai về của phương trình với ủ;(Ð) rối

lay tich phan từ ø tới b, ta thu được

Trang 26

Chương 2 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHÂN FREDHOLM LOẠI HAI VOI NHAN TONG auar

và gợi Dz(A) là định thite Predholm Ta thay D,(A) là hàm giải tích của À trên

đĩa đóng A¿ Khi đó số nghiệm của hệ phương trình (2.18) phụ thuộc vào giá

tri cia Dp(A) Ta 8 xem xét, hai trường hợp sau:

"Trường hợp 1: 2z(A) z U Khi đó hệ phương trình tuyến tính trên có nghiệm

trong đồ ađj{T— ÀA(3)) — (/1A)) là mà trận phụ hợp của T— ÀA(A) Mối

e¡(A) có thể được biểu diễn dưới dạng

Nhan Se(x.é;4) 1a hèm phản hình của A trên đĩa đóng A¿ Hơn nữa nó cồn là

hàm tách biến đối với hai biến x va ¿ Thay ƒ;(z;A) vào trong biểu diễn trên

cit, g(a) ta Un được dang thủ gọn của nghiệm của phương trình (2.10) và cũng, chính là phương trình (2.6) như sau

nh

is) = Hed 1a f Cees arta,

25

Trang 27

Ti (2.9) ta thấy đ,íz,E A) rương đối nhỏ Do đó từ (2.18) ta thấy &(ø,£A) là

;A), Mà 6,(,2;À) là hầm phân hình nên f2z,#; A) cũng là hàm phân hình trên A„ Hơn nữa, ¿(z,#; À) còn là hàm phân hình trên thành phần chính của T,

toần mặi phẳng phức, Giả sứ lấy mật gố Lùy ý Ø sao cho 0< ä< Z, Khi đá bằng

lập luận tương tự ta cũng xây dựng được toán tử giải ;(z.# À) là hàm phân

hình trên Az, De đó nghiệm của phương trình (2.10) có dạng

ve} — J) 1 af ,(,b;A)/0)ảt

Nhưng vì nghiệm là duy nhất nên a(t A) = Gee, A} ren dy Nhit vay

,(œ,£A) là hàm phân hình thác triển wit Ue(e.t Aj Ma Z có thể lớn tùy ý

A) có thể dược thắc triển thành một hàm phân hình tren toàn

mặt phẳng phức la ki hiệu sự khai triển duy nhất này là #{z,1;A) và gợi là

ù on) — f(x) + Ƒ R(œ,t; A)ƒ(),

lạ

uới toán tử giải duy nhật Rịa, t;À) âược sác định nhaứ trên,

Định lý 2.4 (Định lý Fredholi thứ tư) Xét phường trình lách phân thuầu nhất

26

Trang 28

Chương 2 PHƯƠNG TRINH TICH PHAN FREDHOLM LOAI HAI VOI NHAN TONG Qua

Chứng rảnh, Định thiên T,(3) Tà một hầm gi Veta Len dia dong Aq Ta

sé chiing minh Ag A, hitu han véi moi ø > 0 Ciả sử phản chứng ring Agn Ay

vô hạn, Khi đồ Ø„(A) có võ hạn không điểm trong A„ Vi Dy(A) la ham gidi tich theo À nên Ø;(A) = 0 trên Az Điều này võ lí vì D,(0) — 1 Do đó chỉ tồn tại hữu

Trường hợp 2: D„(A} — đet(T— AÁ(A}) — 0 Trong trường bop này chỉ có

hữu hạn giá trị A thuộc A„ sao cho /z(A) = U Ta xem xét hai kha nang sau:

(i) Néu f[A) =0 Đã hệ tuyển tính

qŒ AA(lje(A;—0

có p(A) các vector nghiệm khác 0 độc lập tuyến tính cf(A), j7 — 1,3, ,p(A) và

nghiệm đó được viết dưới dạng

cay

“Thay các giá trị của cj(A) vào phương trình (2.14) ta thu được nghiệm của

phường lãnh (2.6), Nếu f(a) = 0 wen 3,8 thì É

quát của phương trình thuần nhất tương tng vi

Chỉ số trân (z) để kí hiệu rằng ø/(z, A) là một hàm riêng của nhân 4f(z,¿) Nếu

1x kí hiện Gels A) là nghiệm tổng quất của phương trình dich phan thuằn nhất

tương ứng với nhân #(z,7) thì nó có dạng

LIÊN „

4A) — Soon),

j1

trong đó œ; là hằng số tùy ý, chỉ số trên (n) để kí hiệu rằng ø3{z; A) là nghiệm

tổng quất sũa phương trình thuần nhất Tưởng ứng với giá Lrị riêng A Tieng iar

như ở Chương 1, ta sẽ đi xem xét mối liên hệ của, phương trình (2.6) với phương

trình thuần nhất liên kết trong trường hợp A là giá trị riêng của nhăn tổng quát

aT

Trang 29

“thay Ñít,z) vào (3.19) ta dược

2z} — t(& 9Ä Rang œ}ọ (ải — xf

‘Ya thay phương trình

là phương trình không thuần nhất với nhân có chuẩn đủ nhỏ, do vậy áp dụng

định lý xấp xỉ liêu tiếp La thủ dược nghiệm 2œ) có dạng,

Ta thay Got 2A) có đang tách biến nên phương trình (9.29) là phương, trình

tích phan thuần nhất với nhân bách biến Vì vậy, nghiệm của nó có dang

Trang 30

Chương 2 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHÂN FREDHOLM LOẠI HAI VOI NHAN TONG auar

Do do 4 18 giá trị riêng của nhãn X(¡,z) tương, ứng, voi „(A) hàm riêng đã cho

Lại có phương trình (9.22) và phương trình giz) = af G.(+.t;À)e(04L có hạt

nhân liên kết nên chúng phải có cùng số hàm riêng độc lập tuyến tính, nghĩa là WA) = 4X) Tit dé, tá oố dịnh lệ sau:

Định lý 2.5 (Dinh ly Fredholm thit hai}

tà số các hầm riêng độc lập tuyến lính của phương trình thuận nhất trên bằng

tới số hầm riêng của phương trình tuyén tink thuần nhất liên kết

ö đíø) — xf Cele A) wea,

a Nếu ó(z) là một nghiệm của của phương trình thuần nhất trên thì từ biểu diễn (2.11) và (3.21) ta có

Trang 31

Từ đó ta thấy rằng f,(;A) true giao vdi wie) néu va chỉ nếu /(z) trực giao với

nghiệm +(z) của phương trình thuần nhất liên kết

viz) = fla) 1 af Ktz,e(0át,

trong đó À là một tham sẽ phức, f(z) C C[a.b| gà K(z,t) C C(Qla,b) Nếu A là

ô nghiệm khí

một giá trị riêng của nhần K(z,t) thì phương trình tích phân trẻ

va chi khé f(a) tree gion tới tốt cả các hèm riêng của phương trình thuần nhất

2.4 Cấu trúc của nhân giải

© phan này, ta sẽ đi xây dựng cấu trúc của nhân giải khi A là giá trị chính

quy Ta thu được các kết quá dưới đây:

Dinh ly 2.7 Nhân giải tặc t,AÀ) có thể duạc biểu diễn như là thương của hàm

nguyễn D(e,t;À) tà DA) đã cho bôi các chuỗi lừy thừa

Trang 32

Chương 2 PHƯƠNG TRINH TICH PHAN FREDHOLM LOAI HAI VOI NHAN TONG Qua

mì Km -.=n.a.a^ () —(A— del ™eol 3 D(A} eA) mee c2VÀ) A)

Tw do suy ra Ay là một cực điểm đơn của á;(A) với thăng dư —mạ Do đố, ð;(A)

qhỉ có các cực điểm đơn trùng với các không điểm của D„Ô) Vì [xŒ,E,À) là sự

hạn chế của A(t, tA) trén dia Ap nên ó;(A) cũng là hạn chế của hàm

Suy ra các khöng điểm của Đ(A) trùng với các không điểm của Dp{A) trong A,

và có cùng bội Do đó Ø2(z,¿:A) là hàm nguyên của A Theo Định lý 3.2, với À

Trang 33

Vì 2(z,£;A) là hàm nguyên nên nó có khai triển Maclaurin

Det a= >> Lome, «oa = > e

Ngày đăng: 14/05/2025, 21:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm