ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN NGUYEN VAN VINH PHUONG PHAP KHONG LUGI RBIEM VỚI MIỄN ĐỊA PHƯƠNG TRÒN GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH NAVIER-STOKES Chuyên ngành: Cơ h
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYEN VAN VINH
PHUONG PHAP KHONG LUGI RBIEM
VỚI MIỄN ĐỊA PHƯƠNG TRÒN GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH NAVIER-STOKES
LUẬN VĂN THẠC SÌ KHOA HỌC
Hà Nội - 2015
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYEN VAN VINH
PHUONG PHAP KHONG LUGI RBIEM
VỚI MIỄN ĐỊA PHƯƠNG TRÒN GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH NAVIER-STOKES
Chuyên ngành: Cơ học chất lỏng
Mã số: 60440108
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HUỖNG DẪN KHOA HỌC
TS Bai Thanh Tú
Hà Nội - 2015
Trang 3LOI CAM ON
Lời đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tời thầy giáo hướng dẫn TS Bui Thanh Tũ, người đã giao để tài và quan tâm, tận tình hướng dẫn em trong suốt quá trình thực
biện luận văn này
Em cũng cũng xìn chân thành hãy lở lòng biết tin chân tối loàn thể các thầy cỗ giáo trong
khoa Toán - Cơ - Tin học, trường Iại học Khoa học TỰ nhiên - DHQGI1N đã đạy bảo cnng
cấp kiến thức bổ ích cho em trong suốt qná trình học tập và nghiên cứu tại Khoa
Em xin câm ơn các thầy cô giáo, các cán bộ Phòng Sau đại học, Phòng Công tác và chính trị sinh viên, trường Dại học Khoa học Tự nhiên - DHQGITN đã tan điều kiện thuận ldi trong
quá trình thực hiện lận van
Nhân dịp này, em xin cảm ơn gia đình, bạn bè đã huôn động viên, tạo điều kiện cho em trong
suốt quá trình học tập và thực biện luận vẫn này
Trang 4Mục lục
2 _ Phương pháp không lưới RBTEM giải nhương trình Navier-Stokes 5
2.1 Phương trình tích phân biên và phương pháp đối ngẫu tương hỗ 5
2.3 Phương pháp không lưới RBIEM 13
Trang 5Chương 1
Giới thiệu tổng quan
Phương pháp phần tử biên (BEM) để giải phương trình Navyicr-Stokes là mội trong những
bài loán được các nhà khoa bọc quan lâm Khi dùng phương tình lich phân biển, số hạng
phi tuyến xuất hiện trong tích phân miễn Có nhiều phương pháp khác nhau để giải số hạng
phi tuyễn đó như Zheng et al |11J đùng phương pháp nghiệm riêng, Power va Partridge [7]
sử đụng phương pháp đối ngẫu tưởng hỗ (ORM) Nhưng kết hợp giữa BEM và DRM chỉ giải được các bài loán dòng chẩy phức tạp với số Reynolds nhỏ bằng 40 hay 100 Bằng phương
pháp phân chia miễn con |4, 8| I*ower và Mingo đã giải bài toán cho s6 Reynolds cao hơn
với độ chính xác cao hơn Tuy nhiên phương pháp IL:M-IDRM đã xắp xĩ đạo hàm của vận
tốc trong số hạng phi tuyến thông qua hàm bán kính cơ số và tạo ra phương trình đại số tuyển
tính với số phương trình lơn hơn số ẩn làm tăng độ phức tạp của bài toán
Bên cạnh đó phương pháp không lưới kết hợp với phương trình tích phân biên đang được quan tâm rộng rãi bởi tính chính xác mà phương trình tích phân biên mang lại Trong
đó phương pháp không lưới tích phân miền địa phương (L.BIE) đưa ra bởi Zhu ct al [12, 13] giải bài loán Poison và bài loán nhỉ tuyến dựa trên xấp xỉ địch chuyển bình phương lỗi thiểu với ý tưởng tạo ra biên địa phương trên mỗi nút Sau đỏ Sellomatos và Sequeira |0]
dùng LIBIL: để giải phương trình Navier-Stokes với cách tiến cận dùng phương pháp nghiệm
đi kèm để xắp xỉ số hạng phi tuyến Gắn đây, Popov và Bui [5] đưa ra phương pháp không
Tưổi dựu trên phương trình tích phần biên và hàm bán kính cơ sở (RBIEM) để giải bài toán
khuếch tấn nhiều, trong đó phương trình tích phân biên được áp dụng trên mỗi miền con địa
Trang 6phương tương ứng với mỗi mit Khi dé RBLEM tao ra hé phương trình đại số tuyến tính với
số phương trình bằng số ẩn để giải ma trận hệ số là ma trận thưa RBIEM được áp dụng để
giải hệ phương trình Navier-Stokes, trong đó với mỗi nút trong miễu tính toán, có bảy ẩn số
tương ứng với bảy phương trình tích phân biên Thay vì phải xắp xỉ biến đạo hàm riêng của
vận tốc in hầm bắn kính cơ xổ
Ý tưởng của phương pháp RBIEM là xây dựng một miễn con địa phương ứng với mỗi
nút bên trong và trên biên miễn tính toán VỀ lý thuyết, những miễn con dịu phương này có thể có hình dạng bất kỳ Khi đá để tích phân trên biên của miễn bất kỳ, RBIEM phân rã biên thành những phần tứ tích phân trên biên địa phương sẽ được tính trên từng phần tử và sau đó
được ghép lại Trên thực tế, để thuận tiện trong quá trình tính toán, miền con được RBIHM
tạo ra là những miễn tròn Nhưng khi đó, để tính tích phân biên có thể dùng phương pháp
khác đơn giản hiệu quả hơn việc phân rã biền,
“Trong luận văn này phương pháp không lưới IRBILM cải tiến được ất Để thuận
tiện, ta gọi phương pháp RBIEM cải tiếu là m-RBIEM (modified RBIEM) Để tính tích phân
trên biên của miễn con, thay việc rồi rạc biên thành các phẫn tử bằng cách thêm vào các nút
trên biên, phương pháp không lưới m-RBIEM sẽ sứ dụng hệ tọa độ cực để tính trực tiếp các
tích phân khi miền con có dạng hình tròn Phương pháp rn-RBIEM đưa ra lời giả: số chính xác hơn, tiết kiệm thời gian tính toán hơn và dễ dàng hơn trong việc lập trình giải các bài
toán thực tế
Cấu trúc luận vấn được trình bày như san:
- Chương I: Giới thiệu tổng quan về phương pháp không lưới đùng phương trình tích phân
biên
- Chương 2: Đề cập phương pháp không lưới RBIEM giải phương trình Navier-Stokes
- Chưởng 3: Phường pháp RRIEM với miễn địu phương tròn giãi hệ phương trình Navier-
Stokes
- Chương 4: Kết quả số.
Trang 7Chương 2
Phương pháp không lưới RBIEM giải
phương trinh Navier-Stokes
2.1 Phương trình tích phân biên và phương pháp đôi ngâu
tương hỗ
Phương pháp đối ngẫu tương hỗ DRM (Dual Reciprocity Method) được kết hợp với phương pháp phương trình tích phân biên BZM (Boundary Element Method) dùng để chuyển
số hạng tích phân miễn thành tích phân trên biên khi giải phương trinh Navier-Stokes
“Xót phường trinh Navier-Stokes cho chất lông không nến được:
Fi: là lực tác động theo hướng ¡;
đụ: là lensd ứng suất tướng ứng trường vận tốc và áp suất (14, 9).
Trang 82.I PIIƯƠNG TRÌNII TÍCTI PIÂN BIEN VA PITUGNG PITAP ĐỐI NGẪU TƯƠNG HỖ
Vi chit lang Newton ta cé:
gì — puju; 1a sb hang phi tuyén;
ty = Oj; nj: JA vectd phdp tuyén huéng ra ngoai mién S;
zỷ: là trường nghiệm vectơ vận tốc của phương trình Stokes
'Trong trường hợp hai chiều nghiệm uj, va ø* có dạng:
Trang 92.I PIIƯƠNG TRÌNII TÍCTI PIÂN BIEN VA PITUGNG PITAP ĐỐI NGẪU TƯƠNG HỖ
trong dé f (x) là hầm bán kính cd sở phụ thuộc vào bán kính điểm cần xắp xỉ x và điểm lân cận y", ø = 1 W, Hàm /*(x) chỉ phụ thuộc vào giá trị R= |x »"| là khoảng cách
Tam ƒ (x,y") với m — & + |, +2, +4 là hàm toần cục mổ rộng nội suy trên các điểm
lân cận y"" và chỉ phụ thuộc vào rọa độ của điểm x(xị,x2) [rường hợp A=3, ta có:
'rong đó biểu thức giải tích cho trường Stokes (#ˆ" (y), A {y)) rưdng ứng với các hàm xắp
xỉ được có thể được đưa ra bằng phương pháp tiếp cận để xuất bởi Power và Wrobel.
Trang 102.I PIIƯƠNG TRÌNII TÍCTI PIÂN BIEN VA PITUGNG PITAP ĐỐI NGẪU TƯƠNG HỖ Khi đó trường vận tốc và lực kéo bổ trợ có thể được tìm như san:
al) — & | (se*toge— Zn") | 6) — 8â: (4EÊ logR — SRP (29)
BP) 9g fog 3 sit — Fede log 3 › n
trong trường hợp /” (+) =r?logz vớif=+ y"và#=l|x y"|, Biển thức lực kếo bổ trợ
Trang 112.I PIIƯƠNG TRÌNII TÍCTI PIÂN BIEN VA PITUGNG PITAP ĐỐI NGẪU TƯƠNG HỖ
ary xg [naỗi + niốu + mẫu — 2 (nâu + m ơtiễm + mS)
(2.12) elm ds miỗu mỗu WSS}
Tring hop 3:
t0) =m,
đệ" — 3 (381 — 28ySy — 51180) + 35 (ấn — ơuễn)
~3xde (Sd + 81:82)
~3Qn:Buỗu + mỗuỗi-Em ð¡ỗn + m18u81)]
+2em [miễn + niễu +niễu — 20m ơuễn + ngơn + nơuơn |
laÏ[myỗu | mổa miơu 2myỗnễn|}
Áp dụng định lý Green cho trường vận tốc mới (8! (x) ,đ#" (x)) ta cĩ:
amy = fated ones, [si GxaÄP"6)45
LÍs(sy)/"0)ã,á@
a
Trong đĩ ?"' được cho bồi #!" (y) — ơi; (1, () ,#tt (y)) n; 0)
'Tích phân miễn trong (2.3) được viết dưới dạng:
ok) T0) 8do=~ [ipGa)4"0)45,
- J wig 94" 5, + 4).
Trang 122.I PIIƯƠNG TRÌNII TÍCTI PIÂN BIEN VA PITUGNG PITAP ĐỐI NGẪU TƯƠNG HỖ
Rồi rạc hóa biên S, phương tình (2.16), (2.17) cho ta công thức tính giá trị vận tắc và các
đạo hàm riêng của thành phần vận tốc theo các biến x¡,x2 tại nút n:
(2.18)
Trang 1322 NỘI SUY HÀM GIÁ TRỊ
"Trong đó 71 6, G8, 11,8, là các hệ số đĩ kèm với vận tốc và đạo hàm của (hành phần vận
tốc theo biến x,xa Các hé sé HE, Gi, Hf 4, Of; 4 thu duge từ tích phân trên các phản tử biên
được phân rã trong các phương trình (2.16), (2.17) Giá trị uf, uf, trong cOng thức (2.16),
(3.17) là giá trị của vận tốc và đạo bàm thành phẩn vận tốc theo biển xị,x; tat ede mil a,
(a=
ham ban kinh co 56 RBE sé dude trinh bay & muc tiép theo
we NM) trên biên tròn địa phương Các biến này thu được nhỗ nhép xắp xï nội suy dùng
2.2 Nội suy hàm giá tri
Suy) duty)
Oxy? ax dịnh bằng hàm bán kính cơ sở /(,zy) để nội suy giá trị xung quanh các nut zs, z
Trang 1422 NỘI SUY HÀM GIÁ TRỊ trong đó: f;, s, (s,e; xác định cho các nút y =
Trang 152.3 PHƯƠNG PHÁP KHÔNG LƯỚI RBIEM
Phương nháp không lưới RIBIBM sẽ tạo ra mỗi miễn con địa phương ứng với mỗi nút
trong miễn tính toán Các phương trình tích phân biên sẽ được tạo ra để giải các ẩn tại mỗi nút Để tính toán các tích phân trong phương trình (11) biên địa phương sẽ dược phân rã thành các phần tử bởi các nút trên biên Giá trị của tích phân biên sẽ được tính toán đựa trên
thông tin của trường vận tốc, áp suất, đạo hàm vận tốc tại các điểm trên biên
Hình 2.1: Miễn con hình tròn phân bổ bài toán
Phương pháp RBIEM đưa vào 7 ẩn tại mỗi nút gồm thành phần vectơ vận tốc zị, 2, các đạo
iin xj, xn: Sat, SEL, $2, 92 vii ip suất p Tại mỗi nút
7 phương trình tưởng ứng với 7 ẩn được tạo ra Khi đó RBIEM sẽ tạo ra một hệ phương trình
hầm riêng của thành phần vectd theo
đại số tuyến tính với số phương trình bằng số ẩn Giá trị s;, sự „ tại nút n trên biên địa phương
trong công thức (2.18), (2.19) thu được bằng cách áp dụng công thức (2.23), (2.24), (2.25)
tương ứng với nút y là nút a trên biên dịa phương, khi dó ta có:
Na Na
13
Trang 162.3 PHƯƠNG PHÁP KHÔNG LƯỚI RBIEM
Thay công thức (2.27), (2.28) (2.29), (2.30) vào (2.18), (2.19) ta có giá trị vận tốc và đạo
hàm thành phần vận tốc theo các biến xị.xz tại những nút cho trước trên miễn tính toán như
Trang 172.3 PHƯƠNG PHÁP KHÔNG LƯỚI RBIEM
'Từ phương trình (3.32), (2.43) ta có phương trình cho đạo hàm riêng thành phan thi i cia
vectơ vận tốc theo biến x; tại nút n biểu diễn qua vận tốc, áp suất, đạo hàm vận tốc tại nút a
Trang 182.3 PHƯƠNG PHÁP KHÔNG LƯỚI RBIEM
Sử dụng nhép xắp xỉ DRM kết hợp với phương trình tích phân biên cho áp suất, ta có phương
trình tích phân biên cho áp suẤt:
—¥ Š (me Lowe apt ( pine hima 2p VÔ phu, ane
Trang 1924 SỐ TẠNG PHI TUYẾN
Hệ số chưa biết ơi” trong phương trình (2.35), (2.36), (2.41) được xác dịnh bằng cách
xây dựng hệ phương trình từ phương trình (6) cho nút xỶ, — T,m:
ml
Kí hiệu F là ma trận mà các thành phần dược cho bởi Z(#,y") — /Q#,y")@?'8;, khi dó
địt — [IOX,y9)] 7 oily) Kal bup với gị — uy, là có:
Việc xấu định các hệ số chưa hiết x‡! được thực hiện bằng cách xây dựng các phương
trình thu được khi áp dụng phương tình (2.6) trên các điểm y":
Trang 20"Thay phương trình (2.52) và nhương trình (2.46), số hạng phi tuyến g;(x} có thể được xắp xỉ như sau:
Trang 2124 SỐ TẠNG PHI TUYẾN
Cuối cũng thay phương trình (2.53) và phương trình (2.47) cho ta biểu thức của các hệ số af"
19
Trang 22Chương 3
Phương pháp RBIEM với miền địa
phương tròn giải hệ phương trình
Navier-Stokes
Để tỉnh các tích phân biên trên miễn địa phương tròn trong các phương trình (2.16),
(2.17), (2.37), thay cho việc rồi rạc biên thành các phần tử bằng cách thêm vào các nút trên
biên, phương pháp m-RBIEM sẽ tính toán trực tiếp các tích phân biên đó băng cách tham số
hóa các biến trong hệ tọa độ cực Thay vào công thức (2.23), (2.24), (2.25), (2.26) vào các
+3 «{- [to)ft0)4+ [se )f0)ás +it wl
mal
Trang 24ard
2ã
orf, Out, pin Teh ~~ [jee dS, it gi ay —
Trang 25mg) — YL AER al + 5 hMene 3} nöijk
+E |ten" [anne } uy) | ‘ lxị a oo
[ocr BO? 4 anor) BO]
YY neh jake XL Yu BL rRis 5”
Trang 26Để tính các tích phân từ (3.4)-(3.15), tọa độ điểm y = (y\,y2) trên biên tròn Š,, bán kính r
được tham số bôi: yị = xị | zcosØ; y2=.49 | rsin@; Øc (0;2Z) Khi đó:
Trang 27trong đồ: mị — cos(Õ), mạ — sin(8)
Giác phương trình (3 L7), (3.18), (3.20) được sử dựng cho phương pháp m-RRTEM Khững
phương trình đó là đơn giản hdn so với phương trình (2.35), (2.36), (2-41)
Trang 28Chương 4
Kết quả số
Phần này sẽ đưa ra titi git số cũa phương phấp m-RBIEM với bài todn démg chy di qua
hình hộp vuông trong khâng gian 2 chiều Đây là bài toán được dùng để kiểm tra tính chính
xác phương pháp số giải bài toán chất lỏng Bài toán được phát biểu như san:
Cho đồng chất lồng ổn định di qua mặt trên cũa hình hộp với vận tốc theo phương ngang là
hằng số, vận lốc theo phương dục bằng không Điều kiện không trượt và không thẩm được
ấp dựng trên các mặt còn lại của hình vuông Phương pháp m-RBIEM sẽ được sử dụng để
giải bài toán trên với hai trường hợn số Reynolds Re=100 và Re=400 Lời giải số cho hôi
m-RBIEM được so sánh với lời giải của Ghia [2], dùng phương pháp sai phân hữu hạn với