Các yếu tố ảnh hưởng đến giao tiếp trong quản lý... Một số nguyên tắc giao tiếp trong quản lý.
Trang 1BÀI 4
GIAO TI P TRONG CÔNG TÁC QU N LÝ Ế Ả
LÃNH Đ O Ạ
Trang 21 KHÁI NI M V GIAO TI P TRONG QU N LÝ Ệ Ề Ế Ả
ng ườ i lãnh đ o v i nhân viên ạ ớ
nh m trao đ i thông tin, ằ ổ
nhi m v , yêu c u c a t ệ ụ ầ ủ ổ
ch c, qua đó gây nh h ứ ả ưở ng
t i ng ớ ườ ấ i c p d ướ i th c hi n ự ệ
nhi m v ệ ụ
Trang 32 Đ c đi m c a giao ti p trong qu n lý ặ ể ủ ế ả
• Mang tính chính th c, công vi c.ứ ệ
• M c đích, nhi m v giao ti p đụ ệ ụ ế ược xác đ nh t trị ừ ước
• Ch th giao ti p có v th khác nhau, mang tính ch t th ủ ể ế ị ế ấ ứ
b c.ậ
• Ngôn ng , uy tín, phong cách lãnh đ o đóng vai trò quy t ữ ạ ế
đ nh đ n k t qu giao ti p.ị ế ế ả ế
Trang 43 Vai trò c a giao ti p trong qu n lý ủ ế ả
• Là phương ti n truy n đ t các m nh l nh, nhi m v t i ệ ề ạ ệ ệ ệ ụ ớ
Trang 6Âm đi u, c ng đệ ườ ộ
• Ngôn ng vi t ữ ế
Cách trình bày, ki u ch , các đi m ể ữ ể
nh n…ấ
Trang 75 Các nguyên t c trong giao ti p ắ ế
• Hài hoà các l i ích ợ
• Tôn tr ng các quy t c, quy đ nh t ch c, pháp lu tọ ắ ị ổ ứ ậ
• Tôn tr ng đ i tác, c p dọ ố ấ ưới
• Hi u để ược tâm lý và mong mu n c a đ i tác.ố ủ ố
• Có chu n m c, có văn hoá.ẩ ự
Trang 86 Các yếu tố ảnh hưởng đến giao tiếp trong quản lý
Trang 10Các y u t khách quan nh h ế ố ả ưở ng t i quá trình ớ giao ti p ế
Trình độ
Địa điểm Giao tiếp
Đặc thù Công việc
Văn hóa
Phương ngữ
Quá trình giao
tiếp
Yếu tố khách quan
Mối quan hệ Quyền hạn
Trang 117 M ng giao ti p trong t ch c ạ ế ổ ứ
C
E A
Mạng bánh lái
Trang 127 M ng giao ti p trong t ch c ạ ế ổ ứ
B
D C
E A
Mạng chữ y
Trang 147 M ng giao ti p trong t ch c ạ ế ổ ứ
B
D C
E A
Mạng mạng xảy ra đồng thời
Trang 157 M ng giao ti p trong t ch c ạ ế ổ ứ
B
D C
E A
Mạng xích
Trang 167 M ng giao ti p trong t ch c ạ ế ổ ứ
B
D C
E A
Mạng tròn
Trang 17• Ư u, nh ượ c đi m c a các m ng giao ti p: ể ủ ạ ế
• M ng trung tâm (y, bánh lái): ạ
• Thông tin thông qua 1 cá nhân => đ chính xác cao, t c ộ ố
đ chuy n ch m, cá nhân c m th y mình kém quan ộ ề ậ ả ấ
tr ng, gây c ch …; phù h p phong cách đ c đoánọ ứ ế ợ ộ
• M ng phân truy n (xích, tròn, đ ng th i): ạ ề ồ ờ
• Các thành viên được giao ti p, không có vai trò trung ếtâm
• Thông tin đượ ưc l u truy n nhanh chóng, hi u qu công ề ệ ả
vi c tăng lên.ệ
Trang 188 Một số nguyên tắc giao tiếp trong quản lý
Trang 19• Nguyên t c c th : ắ ụ ể
• Giao ti p c th là ph i rõ ràng, d t khoát, sinh đ ng ế ụ ể ả ứ ộ
• Nguyên t c rõ ràng: ắ
• Thông tin giao ti p c n s d ng t ng ng n g n ph bi n, ế ầ ử ụ ừ ữ ắ ọ ổ ế
thông d ng đ ng ụ ể ườ i nh n hi u đ ậ ể ượ c đi u ta mu n truy n ề ố ề
Trang 209 Các k năng giao ti p c a ng ỹ ế ủ ườ i lãnh
đ o ạ
• 1 Khái ni m: ệ
• Là kh năng nh n bi t, phán đóan, s d ng các phả ậ ế ử ụ ương
ti n giao ti p đ đ nh hệ ế ể ị ướng giao ti p ế
• Các nhóm k năng giao ti p ỹ ế :
• Nhóm k năng đ nh hỹ ị ướng: (hình th c, đ ng tác, ngôn ứ ộ
ng , l i nòi, c ch , đi u b , s c thái tình c m…)ữ ờ ử ỉ ệ ộ ắ ả
• Nhóm k năng đ nh v :ỹ ị ị
• A=B (thông tin ngang nhau) c i m thóai máiở ở
• A>B (A thông tin nhi u h n B) K c , b trênề ơ ẻ ả ề
• A<B (A ít thông tin h n B) r t rè, s , ít nóiơ ụ ợ
• Nhóm k năng đi u khi n quá trình giao ti p: t o s c hút, ỹ ề ể ế ạ ứlôi cu n, t p trungố ậ
Trang 21• 2 k năng giao ti pỹ ế
• 2.1 K năng nói ỹ
• a) Giao ti p b ng ngôn ng nói tr c ti p ế ằ ữ ự ế
• Nguyên nhân nói không có hi u qu :ệ ả
Trang 23• b) Giao ti p phi ngôn ng ế ữ
• Là quá trình con ngườ ử ụi s d ng nét m t, n cặ ụ ười, ánh
• T o nên n tạ ấ ượng đ u tiên, có nh hầ ả ưởng quan tr ng ọ
nó b c n s tin tộ ộ ự ưởng, tính c i m và thái đ c a ở ở ộ ủ
m t ngộ ười
Trang 24• M t s bi u hi n t th : ộ ố ể ệ ư ế
• T th ng ư ế ườ i lãnh đ o ạ
• T th ng ư ế ườ i ph c tùng, c p d ụ ấ ướ i
• T th ng ư ế ườ ẵ i s n sàng nói chuy n ệ
• T th ng ư ế ườ i không mu n nói chuy n n a ố ệ ữ
• T th ng ư ế ườ i m t t tin ấ ự
Trang 25• C ch : ử ỉ
• M i ng ọ ườ i th ườ ng dùng c ch m t cách vô th c đ h u ử ỉ ộ ứ ể ậ
thu n cho đi u mình nói nh dùng bàn tay, chân, đ u… ẫ ế ư ầ
• C ch không ch nh n m nh đi u mình nói mà còn b c l thái ử ỉ ỉ ấ ạ ề ộ ộ
đ c a ng ộ ủ ườ i nói
• M t s c ch tay chân th ộ ố ử ỉ ườ ng dùng là :
• Xoa lòng bàn tay: nóng ru t đang ch đón s th ng l i ộ ờ ự ắ ợ
• Cho tay vào mi ng: C n s đ ng viên đang lúng túng ệ ầ ự ộ
• L y tay che mi ng: có đi u gì mu n d u ho c nói d i ấ ệ ề ố ấ ặ ố
• Ngón tay đan vào nhau: b t c mu n d u thái đ c a b n thân ế ắ ố ấ ộ ủ ả
• D m chân: th hi n s t c d n ậ ể ệ ự ứ ậ
• V đùi: Th hi n s thích thú khóai chí ỗ ể ệ ự
Trang 27• Ánh m t th hi n cá tính con ng ắ ể ệ ườ i:
• Nhìn l nh lùng: ng ạ ườ i có đ u óc th c t ầ ự ế
• Nhìn th ng và tr c di n: ng ẳ ự ệ ườ i ngay th ng b c tr c ẳ ộ ự
• Nhìn soi mói: là ng ườ i đa nghi, nham hi m ể
• Nhìn l m lét: ng ấ ườ i không chân thành coi gian.
• Nhìn đ m đu i: Ng ắ ố ườ i đa tình, d xúc đ ng ễ ộ
Trang 28• Di n m o ệ ạ
• Là nh ng đ c đi m t nhiên , ít thay đ i nh : T ng ữ ặ ể ự ổ ư ạ
ng ườ i, Khuôn m t, ( tròn, vuông , trái xoan, dài) ặ
Trang 29• Âm thanh
• Ch t gi ng ấ ọ
• Âm l ượ ng
• Kho ng cách giao ti p ả ế
Trang 30Hành vi phi ngôn ng và ý nghĩa ữ
• *V ươ n ng ườ ề i v phía tr ướ c
• *Ng ng ả ườ ề i v phía sau
• *Quan tâm, l ng nghe ắ
• * Quá t tin, th giãn ự ư
Trang 31• Không th y thoái mái, không ấ