1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn chi tiết máy Đề tài thiết kế hệ thống dẫn Động thang máy Đề số 8

33 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế hệ thống dẫn động thang máy
Tác giả Tống Vỹ Thanh
Người hướng dẫn ThS. Lê Thúy Anh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2025
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 365,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 8, PHƯƠNG ÁN 4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG THANG MÁY... Xác định số răng tương đương bánh vít :... k3là khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ chọn bằng 20 mm và chiều c

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

-SINH VIÊN THỰC HIỆN : TỐNG VỸ THANH

MSSV : 2313088

LỚP : L01

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, 2025

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

M C L C 2 Ụ Ụ

S l ơ ượ c v đ tài 3 ề ề

Ph n 1 : Ch n đ ng c và phân b t s truy n 4ầ ọ ộ ơ ố ỷ ố ề1.1.Ch n đ ng c đi n 4ọ ộ ơ ệ1.2.Thông s kỹ thu t trên tr c 6ố ậ ụ

Ph n 2 : Tính toán thi t k chi ti t máy 7ầ ế ế ế2.1.Thi t k b truy n đai 7ế ế ộ ề2.2.Thi t k b truy n tr c vít-bánh vít 12ế ế ộ ề ụ2.3.Thi t k b tr c 16ế ế ộ ụ2.4.Tính toán ch n .27ọ ổ2.4.L a ch n n i tr c 31ự ọ ố ụ2.4.Thi t k v h p 31ế ế ỏ ộ

Tài li u tham kh o 32 ệ ả

Trang 3

ĐỀ SỐ 8, PHƯƠNG ÁN 4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG THANG MÁY

Trang 4

Phần 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ

TRUYỀN

1.1 Chọn động cơ điện:

Công suất trên trục công tác: 𝑃 = 4,3 (𝑘𝑊)

Hiệu suất chung:

𝜂 = 𝜂d 𝜂tv 𝜂nt 𝜂ol2 = 0,95 0,75 0,98 0,992 = 0.68

Tra bảng ta được:

Hiệu suất bộ truyền đai 𝜂d = 0,95

Hiệu suất trục vít 𝜂tv = 0,75

Hiệu suất nối trục 𝜂𝑛𝑡 = 0,98

Hiệu suất ổ lăn 𝜂ổ = 0,99

Công suất cần thiết của ộng cơ:

Trang 5

1.2 Thông số kỹ thuật trên trục

*Công suất trên trục

-Trục công tác : Pct = 4,3 (𝑘𝑊)

-Trục II: P ct

η nt η tv =0 , 98.0 ,75 4 ,3 =5,85 (kW)-Trục I: P2

η ol η ol =0 , 99.0 , 99 5 , 85 =5,97 (kW)

Trang 6

*Moment xoắn trên trục

Trang 7

n (v/ph) 715 316,37 35,15 16

T (Nm) 83,88 180,21 1589,4 2566,56

Phần 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY

2.1 Thiết kế bộ truyền đai

Số liệu ban đầu:

- Với công suất P = 7,5 kW và n1 = 715 v/ph, dựa vào

đồ thị trang 167(GT cơ sở thiết kế máy), ta chọn loại đai B với các thông số sau:

Trang 9

Theo tiêu chuẩn chọn L=1250(mm)=1,25(m) để nối đai

7)Số vòng chạy của đai trong 1 giây

i=L v=5 ,24 1 ,25=4,192s-1 < 10s-1 (thỏa điều kiện trơn trượt)

9)Góc ôm đai bánh đai nhỏ:

Trang 10

mm,L0=2240mm, v=5,24m/s với đai loại B

Số dây đai được xác định theo công thức:

z≥ P1

[ P0]C α C v C u C z C r C L=3 , 45.0 , 93.1 , 04.1 ,12.1.0 , 85.0 , 91 7 ,5 ≥2,59

Ta chọn z=3 đai

11)Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:

- Lực căng đai ban đầu:

Trang 11

Fr≈ 2F0.sinα1

2=2.621 sin152 ,15

2 =1205,5 N12)Ứng suất lớn nhất trong dây đai :

Trang 12

Suy ra chọn q = 10 theo tiêu chuẩn

4 Chọn sơ bộ 𝜂 theo công thức (7.11)

Trang 13

2.14 =168mmĐường kính vòng đáy df1 = d1 – 2,4m = 140 –

2,4.14 =106,4mmGóc xoắn óc vít γ

γ = arctgz1

q = arctg102 = 11,31°

Bánh vít

Đường kính vòng chia d2 = mz2 = 14.32 =

448mm

Trang 14

Đường kính vòng đỉnh da2 = m(z2 + 2) = 14.

(32+2)=476mmĐường kính vòng đáy df2 = m(z2 – 2,4) = 14

(32-2,4)=414,4mmKhoảng cách trục aw = 0,5m(q + z2) =

0,5.14(10 + 32) = 294mm

Đường kính lớn nhất

da2 + 6m/(z1+2)=

476 + 6.14/(2+2) = 497mm

với ρ = arctgf = arctg2 ,360,0480 ,36 = 2,018°

8 Tính toán lại ứng suất cho phép

[σ H] = 175−35vs = 175 – 35.2,36 = 92,4 MPa

9 Xác định số răng tương đương bánh vít :

Trang 15

10.Tính toán nhiệt theo công thức (7.47):

t1 = t0+ 1000 P1(1−η)

K T A (1+ψ ) = 30 + 16.20 0,294 1000.5 , 97(1−0 ,75) 1 ,7

(1+0 ,3) = 58,75° ≤ [t1] = 95°

Nhiệt độ nằm trong phạm vi cho phép

Trang 16

1) Chọn vật liệu trục vít là thép 40Cr được tôi với độ

rắn > 40 HRC sau đó được mài và đánh bóng ren vít

Chọn sơ bộ ứng suất cho phép [σ] = 70 MPa

Trang 17

l12 = 0 ,5.(l m 12 +b0)+k3+h n= 70mm

với : l m12là chiều dài mayơ của bánh đai chọn l m12 = 50mm

b0là chiều rộng của ổ lăn dược xác định gần bằng 20

mm

k3là khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ

chọn bằng 20 mm và chiều cao nắp ổ h n chọn bằng

15mm

Sau khi có kích thước ta tiến hành kiểm nghiệm độ bền

trục: Khoảng công xôn:

l c 12 =0 ,5.(l m 12 +b0)+k3+h n= 0,5.(50+20) + 20 +15 = 70mm

4)Vẽ biểu đồ momen uốn và momen xoắn :

Trong mặt phẳng đứng ZY, phương trình cân bằng

Trang 18

Mômen xoắn : T = T1 = 180,21.103 = 180210 Nmm

Biểu đồ lực:

5) Kiểm tra điều kiện bền của trục vít

Các biểu đồ mômen thì tại tiết diện nguy hiểm nhất là

điểm C

- Mômen uốn tại C: MC = √611419,0922+208860 ,522 =

646108,3681 Nmm

Trang 19

- Mômen xoắn tại C: TC = 0

- Công thức xác định chính xác đường kính trục tại B

(tiết diện lắp ổ lăn bên phải )

Mtd = √M B2+0 ,75T B

2

=√84385 2

+0 ,75.1802102 = 177419,168 Nmm

Suy ra : dB√3 M td

0 ,1 [σ ] =3

√177419,168

0 ,1.70 = 29,374 mmChọn theo tiêu chuẩn ta có: dA = dB = 30mm

- Công thức xác định chính xác đường kính trục tại D

(tiết diện lắp bánh đai bên phải)

Mtd = √M D2

+0 ,75T D

2 =√02+0 ,75.1802102 = 156066,438 NmmSuy ra : dD√3 M td

0 ,1 [σ ] =3

√156066,438

0 ,1.70 = 28,145 mmChọn theo tiêu chuNn ta có: dD = 28 mm

6) Chọn then:

Kiểm ngiệm điều kiện bền dập và bền cắt đối với then

bằng:

Trang 20

Với các tiết dịên trục dùng mối ghép then cần tiến hành

kiểm nghiệm mối ghép về độ bền dập và độ bền cắt

theo công thức sau:

σ d= 2T

d l t (h−t1)≤ [σ d]

τ c= 2T

d l t b ≤ [τ c]

trong đó [σd] = 100 MPa ứng suất dập cho phép tra trong

bảng 9.5 [1] và cho phép lớn hơn giá trị cho phép 5% và

[τc] = 40 ÷ 60 MPa là ứng suất cắt cho phép

Bảng kiểm nghiệm then :

Đường

kính (mm)

Then(mm) Chiềudài

then l(mm)

Chiềudài làmviệc củathen lt(mm)

Môme

n T(Nmm)

σd(MPa)

τc(MPa)

bx

h t1Trụ

Trang 21

-Hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình :

Then Mômen

chốnguốn W

Mômencản xoắnW0bxh t1

Trục vít

45(C) 9112,5 1822528(D) 8x7 4,0 1835,99 3981,122

3 0,78 70,90 0 9,45 - 28(D) 0,8

-3 0,89 0 22,63 - 9,79

-εσ , ετ là hệ số kích thước tra trong bảng

10.3 [3] σa , τa là biên độ của ứng suất

tính theo:

Trang 22

sσ , sτ là hệ số an toàn xét riêng cho ứng

suất uốn và ứng suất xoắn:

Kết quả kiểm ngiệm hệ số an toàn cho thấy các đoạn trục

đều thoã mãn hệ số an toàn kiểm nghiệm trục theo độ bền

mỏi Ngoài ra trục còn đảm bảo về độ cứng

Trang 23

- Chiều dài mayơ của bánh vít là lm22 = (1,2 1,8).d = 112

mm

- Khoảng cách từ mặt mút trong bánh vít đến thành trong

của hộp bằng khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong

Trang 24

v i Dớ o là đường kính vòng tròn qua tâm các ch t khi dùng n i tr c ố ố ụ

- Tại A : MA = √M AX2+M BX2

=√0 2

+508608 2 =508608 Nmm

Trang 25

-> MAtd = √M A2+0 ,75.T2

= √5086082+0 ,75.15894002 = 1467421,673 Nmm

Với các tiết dịên trục dùng mối ghép then cần tiến hành

kiểm nghiệm mối ghép về độ bền dập và độ bền cắt

theo công thức sau:

σ d= 2T

d l t (h−t1 )≤ [σ d]

τ c= 2T

d l t b ≤ [τ c]

Trang 26

trong đó [σd] = 100 MPa ứng suất dập cho phép tra trong

bảng 9.5 [1] và cho phép lớn hơn giá trị cho phép 5% và

[τc] = 40 ÷ 60 MPa là ứng suất cắt cho phép

Bảng kiểm nghiệm then :

Đường

kính

(mm)

Then(mm) Chiềudài

then l(mm)

Chiềudài làmviệccủathen lt(mm)

MômenT(Nmm)

σd(MPa)

τc(MPa)bxh t1

Trụ

c I 63(C) 18x11 7,0 110 104 1589400 121,642 26,954Trụ

c I 60(D) 18x11 7,0 110 104 1589400 127,724 28,301

5) Tính toán, kiểm nghiệm độ bền trục và độ bền mỏi

Vật liệu trục : thép C45, tôi cải thiện

σb = 850 MPa

với: σ-1 = 0, 4 σb = 340 MPa ; τ-1 = 0,223σb = 189,55 Mpa

- Hệ số xét đến ảnh hưởng tập trung tải trọng: Kσ ,Kτ

Trang 27

Bảng số liệu:

Thông

số

Đườngkính(mm)

Then Mômen

chốnguốn W

Mômencản xoắnW0

Đường kính

Trục

bánh vít 63(C) 0,78 0,74 32,59 17,29 4,84 10,96 7,25

εσ , ετ là hệ số kích thước tra trong bảng

10.3 [3] σa , τa là biên độ của ứng suất

sσ , sτ là hệ số an toàn xét riêng cho ứng

suất uốn và ứng suất xoắn:

Trang 28

Kết quả kiểm ngiệm hệ số an toàn cho thấy các đoạn trục

đều thoã mãn hệ số an toàn kiểm nghiệm trục theo độ bền

mỏi Ngoài ra trục còn đảm bảo về độ cứng

2.4 TÍNH TOÁN CH N Ọ Ổ

I) LỰA CHỌN Ổ LĂN TRỤC VÍT

-Do trục vít chịu lực dọc trục và yêu cầ thiết kế về điều kiện bền thì ta chọn ổ ở trục vít như sau:

-Bên trái chọn hai ổ đũa côn, bên phải chọn ổ bi đở.Đối với hai

ổ đũa côn thì ta lắp chúng đối xứng nhau tạo thành hình

giống như O

1) Tính cho ổ đở bên phải với đường kính d = 30 mm

-Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ:

F r=√R BX2

+R BY

2 = √840,4852+1083,379 2 = 1371,17 N-Do không có lực dọc trục nên hệ số X= 1; Y = 0

-Các hệ số Kσ, K τ và V chọn bằng 1.

-Tải trọng qui ước: Qr = (X.V.F.r +Y.Fa ).Kσ.K τ = 1371,17 N

-Số vòng quay trục vít: n = 316,37 v/ph

-Thời gian làm việc của ổ: Lh =10000h

-Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:

L=60 n L h

106 =60.316 ,37.10000

106 = 189,822 triệu vòng quay

Trang 29

- Khả năng tải động tính toán:

C n =Q 10√L3 = 1371 ,17.10√189,8223 = 6355,443 N

- Tra bảng ta được cở ổ như sau:

Ký hiệu ổ d(mm) D(mm) B(mm) r(mm) C(KN) C 0(KN)

2) Tính cho hai ổ đũa côn bên trái với d = 30 mm

- Lực hướng tâm tác dụng lên 2 ổ:

F r=√R AX2

+R AY

2 = √840,8352+2460,439 2 = 2600,147 NSuy ra : FrA1 = FrA2 = 2600,1472 = 1300,073 N

- Tải trọng dọc trục do trục vít gây ra: Fa = 7095,53 N

-Chọn góc côn α=14o Theo bảng 11.3, hệ số tải trọng dọc trục:

Do đó theo bảng 11.3 tra được: X = 0,4 và Y = 0,4 cotg14°

=1,6

-Chọn Kσ=1 do tải trọng tĩnh, Kτ=1 và V =1 do vòng trong quay

- Tải trọng động quy ước:

Qr = (X.V.F.r +Y.Fa ).Kσ.Kτ = (0,4 2600,147 +1,6 7095,53).1.1= 12392,907 N

Trang 30

- Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay:

-Theo phụ lục (9.4) ta chọn ổ cỡ trung rộng với kí hiệu

7606,α=14° , với các số liệu sau:

II) LỰA CHỌN Ổ CHO TRỤC BÁNH VÍT

- Ta chọn ổ đũa côn với đường kính trong d = 60 mm

- Lực hướng tâm tác dụng lên ổ A:

Trang 31

S2 = 0,83.e.FrA2 = 0,83.0,374 6420,521 = 1993,058 N

Do S1 < S2 và Fa =1680,97 N > S2 -S1 =1993,058 −1180,873 = 821,185 N, do đó tải trọng dọc trục tính toán đối với ổ bên trái:Fa1 = S1 = 1180,873 N

Đối với ổ phải:

Fa2 = S1 + Fa = 1180,873 + 1680,97 = 2861,843 N

Ta chọn ổ theo ổ bên phải vì tải trọng tác dụng lớn hơn

- Vì tỉ số: F a 2

F rB=2861,8436420,521 =0,446 > e = 0,374

Do đó theo bảng 11.3 tra được: X = 0,4 và Y = 0,4 cotg14°

=1,6

-Chọn Kσ=1 do tải trọng tĩnh, Kτ=1 và V =1 do vòng trong quay

- Tải trọng động quy ước:

Qr = (X.V.F.r +Y.Fa ).Kσ.Kτ = (0,4 6420,521 +1,6 2861,84).1.1= 7147,152 N

- Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay:

Trang 32

- Ta tính lại tuổi thọ của ổ:

σ F= l c kT

0 ,1 d c3D0 z=42.1 ,25.1589400

0 ,1.183 170 10 = 84,164 MPa

2.6 THIẾT KẾ VỎ HỘP:

Chiều dày: -Thân hộp δ

Chiều dày bích nắp hộp 18mm18mm

Trang 33

E2=22,5mm và R2 =18,5mm

C=60mmChiều cao gối trục h h=18mm

thành trong của hộp ∆=10mm

Số lượng bulông nền z Z=4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Nguyễn Hữu Lộc, Cơ sở thiết kế máy, NXB ĐHQG TPHCM,2004

[2] Nguyễn Hữu Lộc, Bài tập chi tiết máy, NXB ĐHQG TPHCM,2005

[3] Trịnh Chất – Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế hệ dẫn động

Ngày đăng: 12/05/2025, 15:30

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Nguyễn Hữu Lộc, Cơ sở thiết kế máy, NXB ĐHQG TPHCM, 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở thiết kế máy
Tác giả: Nguyễn Hữu Lộc
Nhà XB: NXB ĐHQG TPHCM
Năm: 2004
[2] Nguyễn Hữu Lộc, Bài tập chi tiết máy, NXB ĐHQG TPHCM, 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập chi tiết máy
Tác giả: Nguyễn Hữu Lộc
Nhà XB: NXB ĐHQG TPHCM
Năm: 2005
[3] Trịnh Chất – Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, tập 1 – 2, NXB Giáo Dục, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, tập 1 – 2
Tác giả: Trịnh Chất, Lê Văn Uyển
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2003
[4] Nguyễn Hữu Lộc, Thiết kế cơ khí với AutoCAD Mechanical, NXB TPHCM, 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế cơ khí với AutoCAD Mechanical
Tác giả: Nguyễn Hữu Lộc
Nhà XB: NXB TPHCM
Năm: 2004
[5] Trần Hữu Quế, Vẽ kỹ thuật cơ khí, tập 1 -2, NXB Giáo Dục, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vẽ kỹ thuật cơ khí, tập 1 -2
Tác giả: Trần Hữu Quế
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2003
[6] Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị CNm Tú, Bài tập kỹ thuật đo, NXB Giáo dục, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập kỹ thuật đo
Tác giả: Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị CNm Tú
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 2006

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị trang  167(GT cơ sở thiết kế máy), ta chọn loại đai B với  các thông số sau: - Bài tập lớn chi tiết máy Đề tài thiết kế hệ thống dẫn Động thang máy Đề số 8
th ị trang 167(GT cơ sở thiết kế máy), ta chọn loại đai B với các thông số sau: (Trang 7)
Bảng 9.5 [1] và cho phép lớn hơn giá trị cho phép 5% và - Bài tập lớn chi tiết máy Đề tài thiết kế hệ thống dẫn Động thang máy Đề số 8
Bảng 9.5 [1] và cho phép lớn hơn giá trị cho phép 5% và (Trang 20)
Bảng kiểm nghiệm hệ số an - Bài tập lớn chi tiết máy Đề tài thiết kế hệ thống dẫn Động thang máy Đề số 8
Bảng ki ểm nghiệm hệ số an (Trang 21)
Bảng số liệu : - Bài tập lớn chi tiết máy Đề tài thiết kế hệ thống dẫn Động thang máy Đề số 8
Bảng s ố liệu : (Trang 21)
Bảng 9.5 [1] và cho phép lớn hơn giá trị cho phép 5% và - Bài tập lớn chi tiết máy Đề tài thiết kế hệ thống dẫn Động thang máy Đề số 8
Bảng 9.5 [1] và cho phép lớn hơn giá trị cho phép 5% và (Trang 26)
Bảng số liệu : - Bài tập lớn chi tiết máy Đề tài thiết kế hệ thống dẫn Động thang máy Đề số 8
Bảng s ố liệu : (Trang 27)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w