BANG PHAN CONG STT HO VA TEN MSSV NHIEM VU Nguyễn Thị Thủy Uyên 21041721 Lời mở đầu Xây dựng cây ý tưởng Phân tích, đánh giá và chọn lọc ý tưởng Nguyễn Đỗ Mai Hân 21058411 Lap ma t
Trang 1
BO CONG THUONG TRUONG DAI HOC CONG NGHIEP TP HO CHI MINH VIEN
CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHAM
oLWo
(tô)
INDUSTRIAL [ ñ UNIVERSITY
`: OF HOCHIMINH CITY
MON: THIET KE VA PHAT TRIEN SAN PHAM THUC PHAM
BAO CAO PROJECT 2
GVHD: PGS.TS Dam Sao Mai
Lớp: DHTP17B
Nhóm: 11 Thành viên nhóm:
1 Nguyễn Trần Vĩnh Khánh - 21024121
2 Nguyễn Đỗ Mai Hân - 21058411
3 Lê Thị Thanh Trang - 21033981
4 Nguyễn Thị Thủy Uyên - 21042721
5 Tran Nguyễn Ánh Thư - 21042331
TP.HCM, ngày 30 tháng 10 năm 2024
Trang 2MỤC LỤC
on 9527171255 5
I GIỚI THIỆU TÔNG QUÁT VỀ Ý TƯỞNG VÀ HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG 6
1 Xây dựng sơ đồ ý tưởng - c2: 1 11121111111 1111151 211111111 12111 1010111012812 221 ra 6
2 Phân tích — đánh giá — chọn lọc ý tưởng - 2 1 1 S2n TS TH Tnhh, 6
3 Ma tran SWOT của ý tưởng chọn lọc 0020000211121 1 111111111111 n1 8 1 xxx 11
4 Xác định tính khả thi Của ý tưởng Q2 1211 S SH nn TH Tn HH TK ket 13
II ĐẶC ĐIÊM, TÍNH CHÁT VÀ NGUÔN NGUYÊN LIỆU :-: :-: 14
1 Tổng quan vẻ tính chất và nguồn nguyên liệu 5-2225 S222222 2222 serrsxe 14
2 Phân tích thuộc tính và yếu tố ảnh hưởng - + ¿2 2222 E22 221212515151 Esxsxei 15 Ill QUY TRINH SAN XUẤT DỰ KIÊN VÀ CÔNG THỨC THỰC NGHIỆM 16
1 Qui trình sản xuất quy mô phòng thí nghiệm - 22222 S2E2E22E2EE12E212EsE xe 16
2 Xây dựng công thức thực nghiệm L TT S2 1n SH HT SH TT nghệ 18 2.1 Khảo sát tỷ lệ bơ với sữa tươi không đường .-cc c nnn nhe 18
2.2 Khao Sat ty on 2a 18
2.3 Khảo sát thời gian nung cece eee c cece eee cncneeeceeeeeeeeaeeeeeceeeeestaeeessneeeeee 19
2.4 Khảo sát nhiệt độ MUG oo cece cece cccesceneeceeeeccerensseeeeeeeccesaaseeeeeeeeenseaeeeeeees 19
2.5 Khảo sát tỷ lệ thanh long ruột đó trong nhẫn eeeecee cee ceeeeeeeeete eee 20
2.6 Khảo sát tỷ lệ bơ với bột mì -. 200011 n HH n2 1n nh ng ru 20
VI No can na -aăốăăă.ăă.ẮỐỔỐỔ.Ố 21
3 Mô tá cảm quan sản phẩm - 1 2121212111151 1111111111111111221011101 1011110 Ha 21
IV PHAN TICH CAC MOI NGUY (NGUYEN LÝ TẢNG BĂNG - 23
1 Phản nỗi: Người tiêu dùng nhìn tháy - G2121 121232112121 11181111211 21288 ra 23
2 Phần chìm: Nhà sản xuất nhìn thấy - 1 222221212 1112111 1121111818111 re 24 YNc in 6700 1 27
1 Chi eo s0 - 27
2 Chi phí đầu tư trang thiết bị ban đầu - 2222 + 123 SSEEE12521 1215111811112 5EEExxeE 27
3 Chi phi nguyén vat LeU .L Q12 1111 H HH n* TH 1T HT n KT KT KHE TH 27
4 Chi phí vận hành bộ phận sản xuất và kinh doanh 2 2 22 St c2EsEcsxzxerzea 28
5 Chi phí sản xuất chung (quản lý phân xưởng) . - 22222223 2222212 xe rrrre 29
6 Chi phí quảng cáo
Trang 37 Chi phí các loại fhuUế - ¿+ S1 1 E11251512515325155 155111155111 8121018111 11111 11111111 trệt 29
8 Giá thành sản phẩm - - S122 21 121232112121 1518121111211111 1111111011111 0010111201010 ryg 30
VI THIET KE LOGO NHÃN VÀ BAO BÌ - TS 1111111111011 1 8g re 31
In uaaấIÍD''ÓÍÓÍÓ:Í:145 31
2 Nhãn sản phẩm .- - 5:2 222211121 111111111 112151 01011111 2111121010111 11111 8 HH 32
3 Phương pháp bảO QUảï 2-1 2n TH TT ETTr 32
VIIL THƯƠNG MẠI HÓA SẢN PHẨM c2 1 S111 1111111111121 2 18811111111 ag 33 I2 on 03 s1 8D 33
2 Mục tiêu kinh doanh cc TQ TS HH TT SH cu TT TT TT vn 34
3 Chiến lược kinh doanh .- - c1 c1 211111511113 1151 1511511511111 11 1111111111111 rret 35
4 Hệ thống phân phối - E222 22222 21512321115113 1111151 2111111110151 1 1011111 88s re 35
5 Chiến lược quảng cáo - - 5 + S12 21231515121121211111 12151 111011101 2111121101011 0110111 kg re 35
6 Mô hình kinh doanh canvas - TQ TT HH TH n TT TH Tnhh 36
4z n 37 TÀI LIỆU THAM KHẢO T.n S23 01053581131 551 55111155 15 81113 Ex HT HT TH Tnhh hết 38
Trang 4BANG PHAN CONG
STT HO VA TEN MSSV NHIEM VU
Nguyễn Thị Thủy Uyên 21041721
Lời mở đầu
Xây dựng cây ý tưởng Phân tích, đánh giá và chọn lọc ý tưởng
Nguyễn Đỗ Mai Hân 21058411
Lap ma tran SWOT cua y tưởng chọn lọc Tổng quan và tính chất của nguồn nguyên liệu Kết luận
Lê Thị Thanh Trang 21033981
Tổng hợp tài liệu
Xác định tính khả thi của ý tưởng
Phân tích thuộc tính và các yếu tô ảnh hưởng
đến thuộc tính của sản phẩm
Sơ đồ quy trình, Mô tả cảm quan sản phẩm
Phân tích các mối nguy (nguyên lý tảng băng)
Nguyễn Trần Vĩnh Khánh 21024121
Lập công thức khảo sát Trình bày công thức dự kiến Tài liệu tham khảo
Trần Nguyễn Ánh Thư 21042331 Phân tích giá thành sản phâm
Thiết kế logo nhãn và bao bì Lập kế hoạch thương mại hóa sản phẩm
Trang 5
LOI MO DAU
Trong bối cảnh nèn kinh tế toàn cầu ngày càng phát triển và thị trường trở nên cạnh tranh hơn bao giờ hết, việc phát triển sản phẩm mới đã trở thành một yếu tó sống còn đối với sự tồn tại và phát triển bền vững của các doanh nghiệp Các xu hướng tiêu dùng thay đổi
nhanh chóng, cùng với sự tiền bộ của công nghệ, đã tạo ra những thách thức và cơ hội mới
cho các nhà sản xuất và nhà cung cấp Do đó, việc năm bắt và đáp ứng nhu cầu khách hàng thông qua những sản phẩm đổi mới không chỉ là một chiến lược kinh doanh, mà còn là một yêu cầu thiết yếu
Quy trình phát triển sản phẩm mới thường bao gồm nhiều bước quan trọng, từ việc nghiên cứu và phân tích thị trường, xác định ý tưởng và thiết kế sản phâm, cho đến việc thử nghiệm
va ra mat san phâm Mỗi bước đều yêu câu sự cân nhắc kỹ lưỡng và sự tham gia của nhiều
bộ phận khác nhau trong doanh nghiệp, từ nghiên cứu và phát triên (R&D) đến marketing
và sản xuất Điều này không chỉ đảm bảo răng sản phâm cuối cùng đáp ứng được nhu cầu
và mong đợi của khách hàng mà còn giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và phân phối Ngoài ra, phát triển sản phẩm mới còn góp phản nâng cao giá trị thương hiệu, tạo ra Sự khác biệt so với đói thủ cạnh tranh và mở rộng thị trường Những sản phẩm đôi mới có thê
thu hút sự chú ý của người tiêu dùng và tạo ra cơ hội tăng trưởng doanh thu cho doanh
nghiệp Tuy nhiên, đề đạt được những lợi ích này, doanh nghiệp cần phải dau tu thời gian, nguồn lực và sáng tạo vào quy trình phát triển sản phẩm
Lĩnh vực âm thực ngày càng đa dạng và phong phú, việc phát triển sản phẩm mới không
chỉ giúp doanh nghiệp nâng cao sức cạnh tranh mà còn mang đến những trải nghiệm độc
đáo cho người tiêu dùng Đề tài phát triển sản phẩm “Bánh su kem nhân thanh long ruột
đó” được lựa chọn không chỉ vì tính sáng tạo mà còn bởi những giá trị văn hóa và dinh dưỡng mà sản phẩm này mang lại Thanh long ruột đỏ, với hương vị ngọt ngào và màu sắc bắt mắt, đã trở thành biêu tượng của sự tươi mới và bỏ dưỡng trong âm thực Việt Nam Khi kết hợp với bánh su kem — một món bánh nổi tiếng với lớp vo mém min và nhân kem
béo ngậy — sản phẩm mới này không chỉ đáp ứng nhu cầu thị hiếu của người tiêu dùng mà
còn tạo ra sự khác biệt trong thị trường bánh ngọt hiện tại
Việc phát triên bánh su kem nhân thanh long ruột đỏ không chỉ là một bước đi thú vị trong
việc khám phá các hương vị mới, mà còn góp phản quảng bá các sản phẩm nông sản Việt Nam Sản phâm này không chỉ mang lại giá trị kinh tế cho người nông dân mà còn giúp
người tiêu dùng hiểu thêm về những nguyên liệu địa phương phong phú
Trang 6
| GIGI THIEU TONG QUAT VE Y TƯỞNG VÀ HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG
1 Xây dựng sơ đồ ý tưởng
Nhân thanh
long ruột
do
Nhan chocolate
Nhân trà xanh
2 Phân tích — đánh giá — chọn lọc ý tưởng
Phân tích SWOT của từng ý tưởng:
Báng 1: Phân tích SWOT của từng ý tướng
Tên sản Thuận lợi Khó khăn Cơ hội Thách thức
phẩm
ĐA - Cạnh tranh - Xu hưởng - Đòi hỏi sự đôi
- Hương vị phô ape, ¬ ts HÀ vẻ
" ` cao: Thị trường | tiêu dùng: Sự | mới: Cân phải biên: Hương vị , Z oo " ae gh
ny banh ngot rat da | gia tang nhu liên tục cải tiên quen thuộc và được ye ex ¬- od
ˆ dạng với nhiêu | cầu về thực và sáng tạo
ưa chuộng : 2 ) , oe
Dễ s¿ át:- Cô Sản phẩm tương | phâm sạch có | - Khó khăn
Banh su | € San entice tự thể thúc đẩy — | trong việc quản
kem khôn ' thúc t VÉ Í_ Thay đổi khẩu | bánh su kem _ | lý chất lượng:
nhân „ gP uc tap , | Vị Khách hàng | nhân vani được | Đảm bảo chat - Đáp ứng nhu câu xo ca ` `
vani owe gi | Mgay cang tim |ưa chuộng hơn | lượng sản
be ped | kiémsu méila, | nều sử dụng pham dong hợp với nhiêu loại + ` AC TA ma › ,| có thê làm giảm | nguyên liệu nhât và ngon topping va trang tri, LR, ' "
¬ 4 _ | Su hap dan cua | chất lượng miéng trong giúp sản phẩm trở , a 3 << Reh > eke san pham truyén | - Tiêm năng moi lan san nén hap dan hon am k
mở rộng thị xuât
Trang 7
nhân vani có thé với các loại trái | dùng: Sự thay
được bảo quản tốt cây hoặc hương | đổi nhanh
trong một thời gian vị khác chóng trong sở nhát định, giúp tối - Marketing và | thích của khách
ưu hóa quy trình truyền thông: | hàng có thé anh sản xuất và phân Sử dụng các | hưởng đến phối kênh truyền doanh số
thông xã hội để
quảng bá sản phẩm, thu hút khách hàng trẻ
tuôi
- Nguôn nguyên | - Thời hạn sử |- Xu hướng âm | - Đảm bảo chất
liệu săn có: Thanh | dụng ngắn: Trái | thực lành lượng ồn định: long ruột đỏ được | câytươidễhư |mạnh: Thanh | Việc đảm bảo trồng phô biếnở | hỏng, đòi hỏi long ruột đỏ hương vị thanh
Việt Nam, giá cả phải kiêm soát | chứa hàm long tự nhiên
hợp lý vànguòn | chặt chẽtrong |lượng dinh không bị biến cung ôn định, giúp | vận chuyền, dưỡng cao, đôi trong quá giảm chỉ phí đầu phân phối và bád giàu vitamin vài| trình ché biến vào quản chát chống oxy | là thách thức
- Tính mới lạ và - Thị trường hóa, đáp ứng trong khâu sản Bánh su độc đáo: Bánh su cạnh tranh cao: nhu cầu tiêu xuất — kem kem kêt hợp với Các dòng bánh dùng san pham| - Chi phi phat
nhân thanh long ruột đỏ su kem truyen | tot cho suc triên san pham
thanh la su kêt hợp it thông đã có khỏe và marketing:
long ruột thây, tạo diem nhan thuong hiệu và - Thi truong San pham can
đỏ *- | khác biệt, có tiêm | chỗ đứng trên thị xuất khâu rộng | đầu tư nghiên
năng thu hút khách | trường, việc xây | mở: Các nước | cứu và quảng
hàng dựng thương có nhu cầu bá thương hiệu
- Thị trường ưa hiệu mới cần nhập khâu các | và cần cân nhắc chuộng sản phẩm tự thời gian và chỉ | sản phâm đặc | giá cả hợp lý nhiên: Người tiêu | phí lớn biét, moi me |- Yêu cầu về
dùng hiệnnayưa | - Thay đốithói |- Quảng bá du | bảo quản: Sản thích các sản phâm| quen tiêu dùng: | lịch và âm thực | phẩm có thành
từ nguyên liệu thiên| Người tiêu dùng | địa phương: phan tir trai cay
nhién, giau dinh dưỡng can thoi gian dé
chap nhan san
phẩm mới lạ
Sản phẩm bánh
su kem thanh long ruột đỏ tươi, yêu cầu
bảo quản lạnh
và vận chuyền
7
Trang 8
- Sức hút thị trường góp phan cân thận, làm
trong nước và quốc quảng bá trái | tăng chỉ phí
tế: Nhu cầu về các cây địa phân phối và sản phẩm bánh kẹo phương hạn ché phạm
sáng tạo ở cả thị vi tiếp cận
trường nội địa và xuất khâu đang tăng lên, tạo cơ hội mở rộng thị trường
- Nhu câu thị - Hạn sử dụng |- Thị trường - Cạnh tranh
trường: Sự yêu ngắn: Bánh su |rộng lớn: Có | cao: Ngành
thích của người tiêu | kem dễ bị biến | thể hướng đến | bánh kẹo có rất
dùng với sản phẩm | đối hương vị các khách hàng nhiều đối thủ
có hương vị trà hoặc không còn | yêu thíchđồ | cạnh tranh với
xanh ngày càng ngon sau vài ngọt, đặc biệt | đa dạng hương
tăng do xu hướng | ngày là những người | Vị
sống lành mạnh và | - Chi phí nguyên| quan tâm đến | - Đảm bao chat
hương vị trà xanh | liệu cao: Trà các món ăn lượng đồng
dễ kết hợp trong cád xanh chất lượng | mới lạ và đều: Đề đạt món tráng miệng | cao có giá thành| hương vị trà được sự đồng
- Nguyên liệu dễ | tương đối cao, |Xanh nhất về hương
tìm: Trà xanh, đặc | anh huéng dén |- Xuhướngăn | vị và chất
biệt là matcha, ngài giá thành sản _|uống lành lượng, cần đảm Bánh su | càng phỏ biến và cá phẩm mạnh: Trà xanh| bảo nguồn kem _ | thé tim thay dé - Kỹ thuật làm _ | có tác dụng tốt | cung nguyên
nhân trà | dàng trên thị nhân trà xanh ôn cho sức khỏe, | liệu và kỹ thuật xanh | tường định: Đề đạt dễ tiếp cận với | làm bánh ôn
- Tính độc đáo: So | được hương vị khách hàng định
với bánh sukem | đậm đà của trà | quantâm đến |- Quang ba san truyền thống, nhân | xanh mà không | dinh dưỡng phẩm: Cần
trà xanh tạo ra sự | bị đắng, cần có |- Xu hướng chiến lược mới mẻ, kích thích | kỹ thuật ché biến| làm qua tang: | marketing phù
khách hàng thử và | tốt, đặc biệtvới | Bánh su kem | hợp, đặc biệt
trải nghiệm các loại trà xanh | nhân trà xanh | nhấn mạnh sự
chất lượng cao | có thé được độc đáo của
xem là món bánh su kem
quả độc đáo và | nhân trà xanh
thu hút giới trẻ, | - Khả năng
Trang 9- Nguyên liệu dễ tìm: Khoai lang là
nguyên liệu phố
biến, có giá thành
phải chăng giúp tiết
kiệm chi phi va
dam bao nguén
cung 6n dinh
- Dinh dưỡng cao:
- Thời gian chế biến lâu: Làm nhân cần phải qua nhiều công
đoạn xử lý
- Khó bảo quản:
Bánh su kem nhân khoai lang
dễ bị hư hỏng,
- Thị trường
người tiêu dùng
quan tâm đến sức khỏe: Banh
su kem nhân
khoai lang giàu chát dinh dưỡng, có thẻ thu hút những
- Đảm bảo hương vị ôn định: Việc giữ cho hương vị khoai lang tươi ngon đòi hỏi kỹ
thuật ché biến
và kiêm soát nguyên liệu tót
Khoai lang có nhiều nếu bảo quản — | người tiêu dùng | - Cạnh tranh
chất xơ, vitamin và | không đúng cách | thích mónăn | cao: Có nhiều
khoáng chát, giúp | sẽ ảnh hưởng vặt lành mạnh | loại bánh su
bánh su kem có giá đến hương vị - Tiềm năng kem với nhân
trị dinh dưỡng cao | của bánh xuất khâu: Với | đa dạng, vì vậy
hơn thuhútngười |- Thờihạnsử |hương vị độc | cần phải có Bánh su | tiêu dùng quan tâm| dung ngan: Do | dao cua khoai | chiến lược để
kem đến sức khỏe khoai lang là lang Việt Nam, | nó nói bật và nhân | - Sự mới lạ: Bánh | nguyên liệu tự | đây có thể là cạnh tranh
khoai | su kem nhân khoai | nhiên, không có | sản phẩm tiềm | được trên thi
lang - | lang độc đáo và chat bao quan, | năng để giới trường
khác biệt dễ tạo dấu| bánh dễ hỏng _ | thiệu ra thị - Thích ứng với
ấn cho người tiêu | trong thời gian | trường quốc té | xu hướng tiêu dùng ngắn - Món quà đặc | dùng: Không
- Hương vị kén | biệt: Bánh su | phải người tiêu
người ăn: Không | kem nhân dung nao cũng
phải ai cũng yêu | khoai lang có | ưa chuộng
thích vị ngọttự | thế trở thành | hương vị khoai
nhiên của khoai | món quà độc lang, cần có lang, đặc biệt là | đáo cho các dịp chiến lược để
giới trẻ ngày lễ, phù hợp với | thích ứng với
nay người yêu thích | thị hiểu và xu
san pham gan | hướng của
liền với âm khách hàng thực truyền
thống
Bánh su | - Phố biến và quen | - Chi phí nguyên! - Đáp ứng nhu | - Cạnh tranh
kem thuộc: Chocolate là| liệu: Chocolate | cầu của thị Với các thương
9
Trang 10
thuộc đối với nhiều | cao các sản phẩm | kem chocolate
người, đặc biệtlà | - Yêu cầu vẻ từ chocolate | có nhiều đối
giới trẻ và trẻ em | chất lượng luôn cao, dễ thủ mạnh với
- Nguyên liệu dễ | nguyên liệu: Dé | tiếp cận với thương hiệu nỗi kiếm: Chocolate dễ | bánh có hương | khách hàng _ | tiếng và chất
tim thay trên thị vi chocolate - Thich hop luong cao
trường, có nhiều | thơm ngon và làm qua tang: | - Quảng bá sản loại với mức giá và | không bị đăng, | Bánh su kem | phẩm: Cần có
chất lượng khác cần chọn loại chocolate là | chiến lược nhau chocolate phu | món quà thú vị | marketing để
- Dễ ché biến va hợp và có chất | và dễ lựa chọn | tạo sự khác bảo quản: Nhân lượng tốt cho các dịp lễ, | biệt, bởi vì chocolate thường có | - Dễ ngán: sinh nhật, đặc | bánh nhân thé 6n định hơn các | Chocolate la biệt là với chocolate loại nhân khác hương vị nặng, | khách hàng trẻ | không còn qua
- Dễ dàng két hợp: | có thê gây ngán | tuỏi mới lạ Chocolate là hương | cho một số - Phát triển - Thích ứng với
vị dễ kết hợp với | người, đặc biệt | thêm sản phẩm| khâu vị đa các nguyên liệu khí ăn nhiều đa dạng: Có thế | dạng: Một số khác để tạo ra các | bánh su kem _ | phát triển thêm | người không
phiên bản phong | trong một lần | các phiên bản | thích vị ngọt phú của bánh su nhân chocolate| đậm cua
kem như thêm hạt, từ đó đápứng | chocolate, điều
caramel, trái cây, được nhiều sở | này đòi hỏi
thích khác phải liên tục
nhau phat trién dé
đáp ứng nhu cầu đa dạng
của khách hàng
- Thành phân dinh | - Vị lạ, khó phù | - Thị trường - Giá trị dinh
dưỡng: Nhân cà rốt| hợp với đasố |người ăn kiêng | dưỡng không mang lại nhiều dinh| khách hàng và thực phẩm _ | dễ truyền
Bánh su kem dưỡng, đặc biệt là - _ |- Kỹ thuật chê ~ Ð k lành mạnh: > thông: Khách Ang: 5
. „ | vitamin A, khiến bien nhân cà rôt:| Bánh su kem | hàng cân thời
nhân cà vs al md se éả 2 rit lành mạnh, phù hợp bánh su kem trở nê| Cân phải khéo | nhan ca rot co | gian dé quen và Với xu hướng ăn léo để ché biến
Trang 11thu hút khách hàng
yêu thích sự độc đáo và khám phá các món ăn mới
- Nguyên liệu dễ
tìm và giá rẻ: Cà rốt
là nguyên liệu phố
biến, giá thành không cao, dễ ché
biến và bảo quản
Vị của bánh
quan tâm đến Sức khỏe, đặc biệt là người ăn kiêng, ăn chay
bánh su kem
nhân cà rốt có thê là lựa chọn tốt trong thị
trường này
trong bánh su
kem
- Cạnh tranh thị trường: Thị
tranh mạnh để
thu hút khách hàng
và phân phối
do nguyên liệu
không thê giữ
được lâu, yêu
cầu hệ thống bao quan tét
— Dựa vào bảng SWOT đã lập, nhóm chọn sản phẩm “Bánh su kem nhân thanh long ruột
do” dé phat triển vì đây là sản phẩm có nhiều tiềm năng phát triển nhát
3 Ma trận SWOT của ý tưởng chọn lọc
Bang 2: SWOT cua y tréng chen lec
OPPORTUNITIES THREATS
e Phù hợp với xu thể tiêu| s Chưa có kinh nghiệm
; dùng san phẩm lành e Giá cả nguyên liệu
SWOT BANH SU KEM mạnh không ồn định
NHAN THANH LONG e Thị trường rộng lớn, co} s Canh tranh với các sản
RUỘT DO khả năng phát triển phẩm đã có trên thị
trong nước trường
e Cung cấp chất dinh e Thiếu kĩ năng tổ chức, dưỡng, dễ tiêu hóa quản lý
11
Trang 12
Dùng được cho người
ăn chay, thuần chay
STRENGTHS CHIEN LUQC SO CHIEN LUQC ST
Thu hút người tiêu dùng bởi sự tiện lợi nhanh gọn
e Đảm bảo vệ sinh an
toàn thực phẩm
© Phat triển sản phâm
mới, phù hợp với nhu cầu tiêu dùng, giá cả phù hợp Tạo điều
kiện cạnh tranh tốt
e© Nguồn nguyên liệu
đảm bảo, giá cả hợp lÍ
e Phát triển maketing mạnh mẽ, tiếp cận người tiêu dùng
WEAKNESS CHIẾN LƯỢC WO CHIẾN LƯỢC WT
Thời gian bảo quản
ngắn (khoảng 1 ngày
trong ngăn mãt)
San phâm mới chưa phố
biến trên thị trường
Trình bày thông tin
sản phẩm đây đủ
Tổ chức các chương
trình khuyến mãi e Tìm được nguồn
nguyên liệu phủ hợp, chất lượng đảm bảo
Trang 134 Xác định tinh kha thi của ý tưởng
Nguồn gốc của sự giao thoa văn hóa
Y nghia biéu tượng trong dịp lễ hội
Biêu hiện trong sự tỉnh tế và thanh lịch
Có hàm lượng dinh dưỡng cao Hương vị mới lạ
Bánh cung cấp năng lượng nhanh chóng cho cơ thể, giúp cải thiện tâm trạng và giảm căng thẳng tạm thời
nhiều chất SƠ, tốt cho hệ tiêu hóa,
cung cấp vitamin C, B, chất khoáng và chất chống OXH phong phú là 1 loại trái cây bô dưỡng cho sức khỏe
Tạo cảm giác mới lạ trong ăn uống
Cung cấp năng lượng, dưỡng chất, đồng thời mang lại lợi ích cho
hệ thống tiêu hóa trong cơ thé
Giảm cảm giác ngán khi ăn
ngon mê say
Logo
Giá cả —” Phù hợp với chất lượng sản phẩm
Phù hợp với nhu câu của người tiêu dung
Màu hồng đỏ tự nhiêu lấy từ vỏ thanh long ruột đỏ
Màu sắc
Hình chóp
Nghiên liệu hoàn toàn tự nhiên, an toàn sức khỏe
Sử dụng bao bì giấy, thân thiện với môi trường
Trang 14
Il DAC DIEM, TINH CHAT VA NGUON NGUYEN LIEU
1 Téng quan vé tinh chat va nguén nguyén liéu
Thanh long ruột đó là loại quá rất giàu chất dinh dưỡng Thanh long ruột đỏ chứa
nhiều vitamin C, vitamin B, canxi, sắt và magie Đặc biệt, vitamin C giúp tăng cường
hệ miễn dịch và cải thiện sức khỏe Với hàm lượng chát chóng oxy hóa cao, thanh
long ruột đỏ có thê giúp giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính và bảo vệ tế bào khỏi tốn thương Cùng với lượng chất xơ dỏi dào trong thanh long ruột đỏ giúp cải thiện
tiêu hóa, ngăn ngừa táo bón và duy trì sức khỏe đường ruột Đây là loại trái cây có
hàm lượng calo thấp, phù hợp cho người ăn kiêng hoặc người muốn kiêm soát cân nặng
Bot mi la san phẩm được làm từ lúa mì xay mịn, chứa chủ yếu là carbohydrate (tinh bột) cùng với các chất đạm (protein), chát béo và khoáng chát Bột mì có chứa hai
loại protein chính là glutenin và gliadin, khi trộn với nước sẽ tạo thành gluten, một
loại mạng lưới protein giúp bánh có độ dai và giữ hình dạng
Bót nở: Chất làm tăng độ nở của bánh chủ yêu là muối vô cơ Khi thêm vào bột nhào, dưới tác dụng của nhiệt, chất này sẽ tạo khí, đó chính là các hạt nhân cho sự phát triển câu trúc trong suốt quá trình nướng, nhờ vậy, bánh sẽ xốp, giòn, tăng giá trị cảm quan
Bơ lạt là một loại bơ không chứa muối, với hương thơm và vị ngọt nhẹ Bơ lạt được
ưa chuộng và sử dụng nhiều trong nấu ăn, nhất là làm bánh vì có hàm lượng dinh
dưỡng cao (giàu vitamin A, D, protin, men vi sinh, canxi .) Bơ lạt được biết đến
như một nguyên liệu cực kì tốt cho sự phát triển của xương, giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh hơn và thành phan chat béo cao mang lại hương vị thơm ngon, hấp dẫn cho nhiều món bánh
Trưng: Trứng thường được Sử dụng trong bánh là trứng gà Lòng đỏ có hàm lượng
protein và chất béo cao, có chứa các vitamin A, B2, B1,D Trứng cho vào bánh ngoài
có giá trị làm tăng giá trị dinh dưỡng và mùi vị thơm ngon cho bánh còn có tác dụng
làm cho bánh thêm xốp, giòn, có màu sắc đẹp mắt
Vani là một loại hương liệu tổng hợp thường sử dụng trong ché biến thực phẩm, nhằm mục đích làm tăng hương vị cho sản phẩm Vani có công thức như sau: Hương Vani
tang hop, có ADI là 0-10, ở dạng bột kết tinh màu trang hoặc hơi vàng, được dùng với một lượng nhỏ (theo tiêu chuẩn quốc tế đối với sản phâm bánh nướng là ) nhằm tăng hương vị cho sản phẩm, néu dùng quá nhiều sẽ gây cho sản phẩm có vị đắng khó
chịu
Sữa: Thành phản chính của protein : Casein, lactoalbumin, và lactoglobulin Trong
sản xuất bánh bông lan sử dụng sữa bột nguyên kem là loại sữa chứa 26 - 42% chat
béo Công dụng làm cho bánh mềm cũng như tạo môi trường thuận lợi cho bánh nở
và được dùng trong công thức bánh luôn luôn là sữa tươi không đường
Đường là thành phan quan trong ảnh hưởng đến chất lượng đồng thời có tác dụng
điều chính độ ngọt và hương thơm của sản pham Saccharose (C12H22011) là thành phản chiếm tỉ lệ lớn nhất nhất trong đường kinh Ngoài ra, trong đường kính còn có
14
Trang 15một số thành phản khác: glucose, fructose, chất màu, chất khoáng, nước và các tạp
chát khác
2 Phân tích thuộc tính và yếu tố ảnh hướng
Bang 3: Phan tích thuộc tính
STT| Thuộc tính Yêu cầu Yếu tô ảnh hưởng
Đối với vỏ bánh: có màu vàng nâu nhạt
có độ bóng nhẹ, không có đốm đen
1 Mau Đối với nhân bánh: co màu đỏ hồng
đậm, màu sắc của nhân đồng đều, không
bị loang lỗ hoặc đậm nhạt quá mức
Mùi thơm tự nhiên của thanh long ruột|s Chất lượng nguồn nguyên liệu:
đỏ, có mùi ngọt nhẹ vả thanh mát.| bột mi, thanh long ruột đỏ, sữa,
2 Mùi Hương thanh long phải đủ nỗi bật nhưng|_ trứng, bơ lạt,
không quá nồng đẻ không lắn át vị kem|s Nhiệt độ, pH và độ ẩm của môi min trường làm bánh
Có vị thanh ngọt tự nhiên với hương| Chất lượng thiết bị sử dụng
3 Vị thanh mát đặc trưng của thanh long Vie Phương pháp bảo quản
độ béo vừa phải từ kem mịn, tao cam), Tỉ lệ các nguyên liệu sử dụng
giác mêm mượt, de tan khí ăn - Cấu trúc và hình đạng của bánh
Vỏ bánh: giòn, xốp bên ngoài và mêm| „ Các chất dinh dudng/ topping có
bên trong, nở đêu, vàng đẹp ` săn được bố sung vào bánh
4 Câu trúc |Nhân kem thanh long ruột đỏ: mêm + Bao bì đảm bảo chất lượng kiểu
mịn, không quá lỏng, dê dàng tan trong dáng đạt tiêu chuẩn chất lượng
ne: - ———] không bị lỗi
Bánh su kem nhân thanh long ruột đỏ ‹ Quy trình sản xuất rà soát các không chỉ ngon miệng ma con cung, cap thiết bị kỹ càng trước khi thực
5 | Dinh dưỡng nhiều giá trị dinh dưỡng, bao E©!"l hiện các máy móc khi vận hảnh
vitamin, khoang chat, chat xo va nang lam viéc lượng, giúp bố sung dinh đưỡng cho cơ ¬ ˆ ¬ và
ak , , , , * Trình độ chuyên môn của người thệ nêu chúng ta sử dụng đúng cách sản xuất phải có để tạo ra sản
Bánh có màu sắc đẹp, kích thước phù phẩm đạt tiêu chuẩn
6 | Độ hài hòa | hợp với nhu cầu người sử dụng, vị hài
hòa
7 Hình thức | Bao bì từ giấy có thể tự phân hủy, bảo bao bì vệ môi trường
15
Trang 16III QUY TRINH SAN XUAT DỰ KIÊN VÀ CÔNG THỨC THỰC NGHIỆM
1 Qui trình sản xuất quy mô phòng thí nghiệm
s* Nhân bánh su kem:
110g Sữa tươi + 50ø đường
long ruột đỏ 200g thanh
Trang 17
Ỷ
17
Trang 182 Xây dựng công thức thực nghiệm
2.1 Khảo sát tỷ lệ bơ với sữa tươi không đường
- Tỷ lệ bơ: 25%, 50%, 75%
- Ty lệ sữa tươi không đường: 75%, 50%, 25%
- Bước nhảy thực nghiệm: 25%
- Hàm mục tiêu: Cảm quan — Sản phẩm có điểm cảm quan cao nhất
- Phương pháp đánh giá: Phương pháp đánh giá cảm quan - Ôn định khi để ngoài nhiệt độ
hi tid Hệ số quan trọng Chỉ tiêu Hệ số 4 %
- Hàm mục tiêu: Cảm quan — Sản phẩm có điểm cảm quan cao nhất
- Phương pháp đánh giá: Phương pháp đánh giá cảm quan - Hình dáng, kết cấu, độ xốp,
độ cứng
Thí nghiệm:
Tỷ lệ bột nở 1% 2% 3% 4% 5% Thí nghiệm TN4 TNS TN6 TN7 TN8
Trang 19
2.3 Khảo sát thời gian nướng
- Thời gian nướng: L0 phút, 15 phút, 20 phút
- Bước nhảy: 5 phút
- Hàm mục tiêu: Cảm quan — Sản phẩm có điểm cảm quan cao nhất
- Phương pháp đánh giá: Phương pháp đánh giá cảm quan — Độ âm, màu sắc
Thí nghiệm:
Thời øIan nướng 10 phút 15 phút 20 phút
Thí nghiệm TN9 TNI0 TNII
Tổng số thí nghiệm: 3 X 3 = 9 (Thí nghiệm)
- Hàm mục tiêu: Cảm quan — Sản phẩm có điểm cảm quan cao nhất
- Phương pháp đánh giá: Phương pháp đánh giá cảm quan — Độ xốp, màu sắc, hương vị