Tùy theo t/c của các lớp đất, tùy theo tỉ số P/Ngh có thể xảy ra 2 TH: trượt sâu qua các lớp hoặc trượt sâu qua các lớp đất mềm yếu.. - Trượt sâu với mặt trượt cong cắt qua các lớp hoặc
Trang 36/25/2014 3
Một số hình ảnh kè bản tựa
Trang 56/25/2014 5
Trang 66/25/2014 6
………oOo………
I Số liệu thiết kế
II Hệ số áp lực đất
III Xác định các lực tác dụng lên công trình
IV Kiểm tra ổn định tường chắn
V Xử lý nền móng
VI Tính toán kết cấu các bộ phận của kè
VII Kiểm tra nứt tại chân kè
Trang 7- Cao trình đỉnh tường thiết kế: +3.5 m
- Cao trình đáy tường thiết kế: - 2.5 m
- Cao trình MNCN (max): + 3.0 m
- Cao trình MNTB: (thường xuyên): + 2.0 m
- Cao trình mực nước ngầm (MNN): - 0.7 m
Trang 86/25/2014 8
- Chiều cao tường chắn kể cả bản đáy: H = 6.0 m
- Chiều dày thanh chống: t = 0.4 m
- Chiều dày khoảng cách giữa 2 thanh chống: Lt = 4.0 m
- Chiều rộng bản đáy tường: B = 5.5 m
Trang 9Quy tải trọng về phân bố điều:
q = (n*p)/(l*b) = 1.1*14/2.4*2.5 = 2.6 T/m2
- Tải trọng tác dụng của công trình
- Tải trọng tác dụng của đất đắp, nước ngầm, nước sông
- Tải trọng tác dụng của gió, sóng tàu
b Hệ số vượt tải
- Hệ số vượt tải của áp lực đất và trọng lượng nước:n1 = 1.10
- Hệ số vượt tải của áp lực thủy tĩnh: n2 = 1.20
- Hệ số vượt tải của trọng lượng bê tông: n3 = 1.05
- Hệ số vượt tải của trọng lượng đất đắp: n4 = 1.15
Trang 101108.8
13010
d Cường độ tính toán của cốt thép (Kg/cm2)
Tiêu chuẩn Cốt đai
Trang 116/25/2014 11
II Hệ số áp lực đất
2 2
2
] ) cos(
* ) cos(
) sin(
* )
sin(
1 [
* ) cos(
* cos
) (
λb = tg2 (450 + φ/2) = tg2 (450 + 210 /2) =2.117
Trang 12γi _ dung trọng lớp đất thứ i
hi _chiều cao lớp đất thứ iCi_lực dính lớp đất thứ i+ Trị số áp lực đất chủ động
Ea = n1* Pa*H/2 (T)_ Biểu đồ dạng tam giác
Ea = n1* (P1 + P2)*H/2 (T)_ Biểu đồ dạng hình thang.+ Điểm đặt áp lực cách đáy công trình một đoạn:
Trang 136/25/2014 13
2 Áp lực bị động
+ Cường độ áp lực bị động:
Pb = (qa + ∑γi*hi )* λa + 2Ci λa+ Trị số và điểm đặt tính tương tự như áp lực chủ động
3 Áp lực thủy tĩnh
+ Cường độ:
Pn = γn *H (T/m2)Với: H_ chiều cao cột nước (m)
γn _dung trọng của nước (T/m3)+ Trị số:
En = n2* Pn*HĐiểm đặt cách đáy công trình một đoạn:
x = H/3 (m)Xét cho cả nước ngầm và nước sông
Trang 146/25/2014 14
+ Cường độ:
Pđn = γn*H (T)Với: H_chiều cao phần vật ngập trong nước
+ Trị số:
Eđn = n2*Pđn*L (T/m)L_bề rộng phần vật ngập trong nước
Điểm đặt: tại trọng tâm vật
Xét cho cả bản đáy, tường đứng và thanh chống (nếu có
phần nào đó ngập trong nước)
Trang 15+ Điểm đặt: cách mép đáy công trình 1 đoạn:
x = (2 σ1 + σ2)*B/3( σ1 + σ2)Với: σ1, σ2 như hình vẽ
Trang 166/25/2014 16
(Các trị số tính toán được tính trên 1m dài)
1 Trường hợp 1: Trường hợp vừa mới thi công xong.
P 1 a
° A
O
°
Lúc này chưa có MNN và MNS, chỉ có đất đắp sau lưng
tường và trước ngực tường
Trang 176/25/2014 17
2 Trường hợp 2: Trường hợp hoạt động bình thường.
Khi tường ổn định tương đối MNN xuất hiện ở cao trình -0.7m và MNSmax ở cao trình +3m
0.6
6.0
E 2 a
P 2 a
P 1 a
P 3 a
E 1 a
O
°
Trang 18P2 a
P1 a
P3 a
E1 a
Khi tường ổn định tương đối MNN xuất hiện ở cao
trình -0.7m và MNSTB ở cao trình +2m
Trang 196/25/2014 19
4 Trường hợp 4: Trường hợp hoạt động bình thường.
Khi cao trình MNS = cao trình MNN = -0.7m
P2 a
P1 a
P3 a
E1 a
Trang 20P2 a
P1 a
P3 a
E1 a
Trang 216/25/2014 21
6 Trường hợp 6: Trường hợp sữa chữa.
Trường hợp này không có MNS và MNN ở cao trình - 0.7m chưa rút kịp
P2 a
P1 a
P3 a
E1 a
Trang 226/25/2014 22
Vào mùa mưa, khi mưa kéo dài liên tục nhiều ngày, nước không rút kịp, cao trình MNN sau lưng tường = cao trình thiết kế = +3.5m và cao trình MNSmax = +3.0m
P 1 a
Trang 236/25/2014 23
8 Trường hợp 8: Trường hợp hoạt động bình thường.
Vào mùa mưa, khi mưa kéo dài liên tục nhiều ngày, nước sau lưng tường không rút kịp, cao trình MN sau lưng tường = cao trình thiết kế và cao trình MNSmin = -1.5m
P 1 a
O
°
Trang 253 Trọng lượng đất đắp sau tường:
a Khi chưa xuất hiện MNN:
Trang 276/25/2014 27
6 Trọng lượng tập trung của hoạt tải trên đất đắp
Ght = 1.1*(14*2.4*1)/(2.4*2.5) = 6.16T (5.6T)
7 Trọng lượng tập trung của thanh chống
Xem mỗi đơn nguyên có chiều dài là 20m, số thanh chống trên mỗi đơn nguyên là 5 thanh chống, ta tính quy về cho mỗi m dài là:
Gtc = 1.05*2.5*(0.5*5.4*3.6)*0.4*5/20 = 2.55T (2.4T)
Trang 28M K
Trang 316/25/2014 31
Bảng kết quả tính lật của các trường hợp:
Trang 326/25/2014 32
Công thức tính ứng suất
)
6 1
Trang 366/25/2014 36
Điều kiện kiểm tra: kiểm tra qua 3 điều kiện
3
k
n
/10
1)
1
.(
2 7
γdn_dung trọng đẩy nổi
Nth_trị số mô hình tới hạn (không có đk lấy = 3) tgψ_hệ số chống cắt
C_hệ số dính φ_góc ma sát trong δ_hệ số cô kết
K_hệ số thấm của đất nền
ε1_hệ số rỗng ban đầu
ε2_hệ số rỗng sau khi XDCT a_hệ số co ép của đất nền
Theo QP-20-64: một trong 3 đk trên
không thõa thì sẽ xảy ra một trong 3
hình thức trượt: trượt phẳng, trượt
hỗn hợp hoặc trượt sâu.
Trang 376/25/2014 37
Các hình thức trượt
1 TH chỉ cần tính theo sơ đồ trượt phẳng
a Nền đất rời: Khi đk (1) thõa mà không cần xét đk (2), (3)_do
có tgφ, k tương đối lớn
b Nền đất dính: Khi cả 3 đk đều thõa
c Nền gồm nhiều lớp đất khác nhau: Khi cả 3 đk đều thõa
Chú ý: Khi đó tgφi, δi là tính cho từng lớp đất dính
i
i i
i
c tg
i i
3
N
s
σi_ưng suất thẳng đứng si szi szdi
σzi_ưng suất tăng thêm
σzdi_ưng suất bản thân lớp đất thứ i
b
h i i
Trang 386/25/2014 38
Theo QP-20-64, trượt hỗn hợp chỉ có khả năng xảy ra đối với nền đất đồng nhất khi đk về trượt phẳng không thõa mãn
a Nền đất rời Khi đk (1) không thõa
b Nền đất dính Khi 1 trong 3 đk không thõa
Khi xảy ra TH tượt hỗn hợp, ta đi tính bt
btN
b
Trang 39th gh
th
s s
s s
αα
A =
b b
gh
s s
Trang 40Tùy theo t/c của các lớp đất, tùy theo tỉ số (P/Ngh) có thể xảy
ra 2 TH: trượt sâu qua các lớp hoặc trượt sâu qua các lớp đất mềm yếu + TH chỉ có P: thì chỉ xảy ra trượt sâu cắt qua các lớp, mặt trượt dạng
cong.Theo QP-20-64, lấy mặt trượt hình trụ tròn b/k r, tâm O
+ TH có cả P,N thì có 2 khả năng:
- Trượt phẳng theo mặt lớp đất trên cùng nếu thõa đk trượt phẳng
- Trượt sâu với mặt trượt cong cắt qua các lớp hoặc trượt sâu theo mặt lớp đất mềm yếu, mặt trượt có thể lấy gần đúng theo dạng gãy khúc abcd với góc υ ≈ 450+φ/2
Trang 416/25/2014 41
Trang 426/25/2014 42
1 Tính toán tải trọng xiên giới hạn Rgh (nền đồng chất, bị trượt sâu)
a TH nền đất rời (C = 0)
b TH nền đất dính (C ≠ 0)
Trang 4345 cos(
.
5
tg
e r
r 0 * *
Trang 44* 4
2 0 2
.
Trang 456/25/2014 45
Công thức tính R gh
b
n v
v
v v
P
) sin(
).
cos(
) sin(
cos
).
cos(
) sin(
v
v P
R gh
khi C = 0
khi C ≠ 0 và nếu có độ sâu chôn móng:
ta thêm áp lực phụ và đại lượng q.ED vào P3
thành P3qn = P3 + (q + n).DE
Với: DE = 2rcos(45 – φ/2)
n = C/tgφ
Trang 463 Tính toán tải trọng ngang giới hạn Ngh.
Tùy theo hình thức trượt, xét cho 2 TH:
Trang 476/25/2014 47
XỬ LÝ NỀN MÓNGSau khi kiểm tra sức chịu tải của đất nền và khả năng xảy ra trượt của công trình, ta cần tiến hành xử lý nền móng
Ở đây ta xét phương án xử lý móng bằng cừ tràm
Chọn cừ tràm Ф8 – Ф10, L = 5m, bố trí 25 cây/m2
Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy móng quy ước
Điều kiện kiểm tra: + 1,2*Rtc <smax
+ Rtc < stb
Diện tích khối móng quy ước:
Fqu = (A1+2L*tgα)*(B1+2L*tgα) = Aqu*Bqu
Trong đó: A1, B1 _khoảng cách giữa các mép ngoài của các cọc biên
theo chiều rộng và chiều dài đài cọc.
L = 5m_tính từ đáy đài đến mũi cọc.
α_góc mở rộng so với trục thẳng đứng kể từ mép ngoài của hàng cọc biên.
Trang 486/25/2014 48
Nqu = ΣP+Fqu*L*γtbTrong đó: ΣP_tổng tải trọng thẳng đứng.
qu
A
e F
Trang 49Rn _cường độ chịu nén tính toán của BT.
Rct_cường độ tính toán của thép.
F_diện tích tiết diện ngang của cọc.
Fct_diện tích tiết diện ngang của cốt thép.
Trong đó:
Trang 50n_số lượng cọc tính trên 1m dài.
β = 1.5 _hệ số kể đến ảnh hưởng của lực ngang và momen.ΣP_tổng tải trọng thẳng đứng
Ptt_khả năng chịu tải của đất nền (thiên về an toàn)Trong đó:
Trang 53q
Trang 546/25/2014 54
5.1
t L
Đoạn 1 : có chiều cao là H- ltt/2 Cắt một dải theo phương Lt
có bề rộng B= 1m, sơ đồ tính như dầm liên tục tựa lên các
thành chống, chịu tác dụng của các áp lực trung bình trong
dải
Trang 556/25/2014 55
Tính theo sơ đồ dẻo
Tính theo sơ đồ đàn hồi
11 1
Trang 57° A
O
°
Trang 58Xét tương tự như tường đứng
Lực tác dụng gồm: trọng lượng bản đáy, trọng lượng
đất đắp, trọng lượng nước ngầm,lực đẩy nổi, ứng suất
đáy móng
Trang 606/25/2014 60
Thành chống được tính như cấu kiện chịu nén lệch tâm, với tác
dụng của tải trọng đứng gồm: trọng lượng bản thân tường đứng,
thành chống, đất đắp trên bản đáy; tải trọng ngang là áp lực đất, áp
lực nước ngầm, hoạt tải (nếu có)
Tính thành chống bằng cách cắt thành nhiều mặt cắt, tính nội
lực, tính và bố trí cốt thép cho từng mặt cắt đó
a Tính thép xiên
Tính theo cấu kiện chịu nén lệch tâm, tiết diện chữ nhật hoặc chữ T
` Xét tiết diện có chiều cao X bất kỳ:
5 0
Trang 616/25/2014 61
Lực tác dụng:
N = ΣGi
+ G1 Trọng lượng tường đứng tại tiết diện đang xét
+ G2 Trọng lượng thành chống tại tiết diện đang xét
+ G3 Trọng lượng đất đắp tác dụng lên thành chống tại tiết
Trang 626/25/2014 62
)
( cos
Trang 63a
R n
m
T F
Fa Chọn cốt thép Φ8@200 có Fa = 2.52 cm2.
Kết quả tính toán:
Trang 646/25/2014 64
Tương tự thép ngang, thép đứng được tính toán để chống lại
lực kéo rời thành chống khỏi bản đáy do trọng lượng đất và
trọng lượng nước ngầm gây ra
Xét tại vị trí có chiều cao là h, bề rộng là b = 1m, ta có:
Lực kéo là:
T = Gtt *LttDiện tích cốt thép cần thiết là:
ad
a
R n
m
T F
Chú ý: Cốt ngang phải neo vào tường đứng và cốt đứng
phải neo chắt vào bản đáy một đoạn Lneo ≥ 30d
Trang 656/25/2014 65
VI Kiểm tra nứt tại chân kè
Kiểm tra nứt ta phải kiểm tra với tải trọng tiêu chuẩn
Điều kiện để cấu kiện chịu uốn không bị nứt
ncMc ≤ Mn = γ1Rkcwqd
Trong đó:
nc _hệ số tổ hợp tải trọng (lấy nc = 1)
Mc _Momen uốn do tác dụng của tải trọng tiêu chuẩn
Mn _Momen uốn mà tiết diện có thể chịu được trước khi khe nứt xuất hiện.0
wqd _Momen chống uốn của tiết diện quy đổi lấy đối với mép biên chịu kéo của tiết diện.
n
qd qd
x h
J W
Jdiện quy đổi.qd _Momen quán tính chính trung tâm của tiết
xn _Chiều cao của miền bêtông chịu nén (khoảng cách từ mép biên chịu nén đến trọng tâm của tiết diện quy đổi)
Trang 665
0
'
' ' 0
2
a a
a a
n
F F
n bh
a nF h
nF
bh x
2 0
3 3
) (
)
( 3
) (
x h
Trang 676/25/2014 67
Ở đây ta kiểm tra 2 vị trí.
• Tường đứng ngàm vào bản đáy
• Bản đáy phần B2
THE END
Trang 686/25/2014 68
Cám ơn các bạn đã
quan tâm theo dõi !