Viạ - ị ớ ế ệc ban hành và th c thi Nghự ị định 107 được đánh giá là bư c tiếớ n mới về thể chế, hoàn thiện khung kh pháp lý cho hoổ ạt động kinh doanh xuất khẩu g o và công tác đi u hàn
Trang 1TRƯỜNG Đ ẠI HỌ C KINH T Ế ĐẠI HỌC QU C GIA HÀ N Ố ỘI
-***
Giảng viên hư ng d ớ ẫn : PGS TS Nguyễn Th Kim Chi ị
TS Lê Hải Hà ThS Hà Thị Vân Anh
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạ nh
Mã sinh viên : 21050851
Lớp học phần : INE3082 4
Hà Nội, 2024
Trang 2TRƯỜNG Đ ẠI HỌ C KINH T Ế ĐẠI HỌC QU C GIA HÀ N Ố ỘI
-***
Giảng viên hư ng d ớ ẫn : PGS TS Nguyễn Th Kim Chi ị
TS Lê Hải Hà ThS Hà Thị Vân Anh
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạ nh
Mã sinh viên : 21050851
Lớp học phần : INE3082 4
Hà Nội, 2024
Trang 3MỤ C L ỤC
A Với tư cách là ngư i ch ờ ủ trì c ủa mộ t cu ộc đàm phán kinh t ế vớ i đ i tác ố quố c tế, b n hãy: 1 ạ PHẦN 1: SO N TH O BÁO GIÁ, H Ạ Ả ỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI, BIÊN BẢN
HỌP 1
1.1 Báo giá 1
1.2 H p đ ng thương mợ ồ ại 3
1.3 Biên b n hả ọp 8
PHẦN 2 XÂY D NG CÁC CÔNG VI C TH C HI N TRONG 3 GIAI Ự Ệ Ự Ệ ĐOẠN 11
2.1 Giai đo n ti n đàm phánạ ề 11
2.2 Giai đo n đàm phánạ 11
2.3 Giai đo n h u đàm phánạ ậ 12
3.1 Thông tin v hàng hoáề 13
3.2 Thông tin về ị th trường, đối thủ cạnh tranh 13
3.3 Thông tin về đối tác 23
PHẦN 4 T Ổ CHỨ C NHÂN S Ự CỦ A ĐOÀN ĐÀM PHÁN 33
4.1 Lựa chọn thành ph n đoàn đàm phánầ 35
4.2 Phân công trách nhiệm cho từng cá nhân trong đoàn đàm phán 38
PHẦN 5 XÂY D NG K Ự Ế HOẠ CH ĐÀM PHÁN T NG TH Ổ Ể 41
5.1 Kế hoạch về thời gian 41
5.2 Kế hoạch đ a điị ểm 42
5.3 Kế hoạch nội dung đàm phán 42
5.4 Đánh giá lại đ i tácố 45
5.5 Kế hoạch nhân sự đàm phán và đánh giá lại chính mình 48
PHẦN 6 NH NG LƯU Ý V VĂN HOÁ TRONG ĐÀM PHÁN V Ữ Ề Ớ I Đ I Ố TÁC NH T B Ậ ẢN 50
6.1 Phong cách đàm phán của người Nhật 50
Trang 46.2 Nh ng lưu ý trong quá trình đàm phán kinh doanh vữ ới ngư i Nhật 52ờ
PHẦ N 7 M C TIÊU CHÍNH C A QUÁ TRÌNH ĐÀM PHÁN VÀ CÁC Ụ Ủ PHƯƠNG ÁN D PHÒNG TRONG THƯƠNG TH Ự Ả O ĐỐI V I MỘT SỐ Ớ
ĐIỂU KHO N TR NG Y U C A H Ả Ọ Ế Ủ ỢP ĐỒNG 55
7.1 Mục tiêu chính c a quá trình đàm phánủ 55
7.2 Các phương án d phòng đự ối v i mớ ột số điều kho n tr ng yả ọ ếu 55
B Ví dụ về chiến lư ợc đàm phán và chiế n thu ật đàm phán 57
PHẦN 1: CHI N LƯ C ĐÀM PHÁN Ế Ợ 57
1.1 Chiến lược đàm phán kiểu c ng (đứ ối đầ 57u) 1.2 Chiến lược đàm phán kiểu mềm ( hợp tác) 57
1.3 Chiến lược đàm phán trung tính (hỗn hợ 58p) 1.4 Chiến lược thoả ệp 58hi 1.5 Chi n thuế ật tránh né 59
PHẦ N 2: CHI N THU Ế Ậ T ĐÀM PHÁN 59
2.1 Chi n thu đàm phán tr n góiế ật ọ 59
2.2 Chi n thuế ật dụ dỗ đối phương 60
2.3 Chi n thu gây sế ật ức ép 62
2.4 Chiến thuật chia nhỏ đề nghị 63
2.5 Chiến thuật đưa ra đề nghị cao hay thấp 64
Trang 5ALLIED DEVELOPMENT COMAPY
101 Phan Dinh Phung St., Ninh Kieu Dist., Can Tho City, Viet
2-1, Shibaura, 1-Chome, Minato-ku, Tokyo 105-8005, Japan
Trang 6Term & Instructions
1 The price inlude s transportation fee to the Saigon Port, export tax and export clearance tax.
2 The price dose not inlude transportation fee by sea
3 Delivery Condition: FOB
4 Payment term: TT
If you have any questions concerning this quotation, contact phone number, e-mail
THANK YOU FOR YOUR BUSINESS!
Trang 73
1.2 Hợp đ ng thương m ồ ại
SALES CONTRACT No.: 051/IM-22
This sales contract is signed on 10 December 2022 by and between the following parties:
ALLIED DEVELOPMENT COMPANY
Address: 101 Phan Dinh Phung St., Ninh Kieu Dist., Can Tho City, Vietnam Tel: + 84 978643789
Fax: + 84 262863287
Represented by Ms Nguyen Thi Hanh - CEO
WITNESSETH
Both Party A and Party B (hereinafter referred to as "the Parties"), signed this Contract
in accordance with principles of good faith and for the purpose of mutual benefit In consideration of the mutual covenants and conditions herein contained, and intending to
be legally bound hereby, the Parties mutually agree as follows:
ARTICLE 1: COMMODITY
• Description: VIETNAM JASMINE RICE 5% BROKEN
• Origin: VIETNAM
Trang 84
ARTICLE 2: QUALITY
Chalky kernels (basic 3 ) 2.0 % max
Milling degree Well milled, double polished and
4.1/ Unit price: USD 495/MT
4.2/ Total value: USD 24,750.00
In words: United States Dollars Twenty four thousand senven hundred and fifty only
ARTICLE 5: SHIPMENT
• Consignee: CHINA RESOURCES FUNG INTERNATIONAL
DISTRIBUTION COMPANY LIMTITED
Trang 95
4/F, Yuen Fat Building, 89 Yen Chow Street West, West Kowloon, Hong Kong
Notify party: SAME AS CONSIGNEE
• Port of loading: HO CHI MINH, VIETNAM
• Port of destination: HONG KONG
• Vessel name: VAN MANILA V.NO18
• Beneficiary Name: ALLIED DEVELOPMENT COMPANY
• Beneficiary Address: 101 Phan Dinh Phung St., Ninh Kieu Dist., Can Tho City Vietnam
• Beneficiary Account No.: 011 1 37 002042.4
ARTICLE 7: DOCUMENT
• Full set (3/3) of original “clean on board” ocean bills of lading
• Commercial invoice signed by hand in triplicate
• Packing list in triplicate
• Certificate of quality in triplicate issued by seller
• Certificate of origin in triplicate issued by International Commercial Chamber in Taiwan
Trang 106
• The seller's confirmation in triplicate advising the Buyer the shipping particulars
• Insurance policy/certificate
ARTICLE 8: PACKING
• Packing: 2000 bags; Net weight: 25kgs/bag; Gross Weight: 25.10kgs/bag
• Packing condition: Pack in new pp bags with pe inner liner, containing 25kgs net weight each bag All the bags had their packing dry and intact
ARTICLE 9: FORCE MAJEURE
The Force Majeure (Waiver) provision of the International Chamber of Commerce (ICC Publication No.412) is hereby incorporated into this contract
ARTICLE 10: CLAIM
The Seller as the ability for processing the inspection of goods before shipment and to bear all expenses occured
In the case of loss or damage after goods landed at port of arrival all by the Buyer shall
be made claim for quantity must be presented two month after arrival of goods at Saigon Port, claim for quality within three month after the goods at Saigon Port, and shall be confirmed in writting together with survey report of the goods inspection office of the VINACONTROL The survey report of VINACONTROL should be regards as final Whenever such claim is to be proved as of the seller's responsibility The seller shall settle without delay
ARTICLE 11: ARBITRATION
11.1/ In the course of execution of this contract all disputes not reaching an amicable agreement shall be settle by the Vietnam foreign trade arbitration committee attached to the Chamber of Commerce of S.R Vietnam if the Buyer is the depending party and vise-versa, whose decision shall be accepted as final the both parties
11.2/ The fees for arbitration and/or other charges shall be borne by the losing party, unless otherwise agreed
Trang 117
ARTICLE 12: ORTHER TERMS AND CONDITIONS
Both Parties further agree that they entered into this Agreement on their own free will, and that neither Party was coerced by the other Party to accept the terms and conditions
FOR THE SELLER FOR THE BUYER
(Official stamp and signature) (Official stamp and signature)
Trang 1222) Hôm nay, bắt đầu lúc 7 giờ 30 phút ngày 18/12/2022 tại Công ty TNHH ALLIED DEVELOPMENT có trụ sở tại số 101 Phan Đình Phùng, Quận Ninh Kiều, Thành phố
Cần Thơ, V t Namiệ diễn ra cuộc họp trực tuyến với các nội dung sau:
I/ Thành phần tham dự gồ m:
1.1 Đại diện bên bán:
1 Bà Nguyễn Thị Hạnh, chức vụ Giám đốc điều hành kiêm Trưởng đoàn đàm phán bên bán
2 Ông Nguyễn Minh Triết, chức v Trưởng phòng Kinh doanhụ
3 Bà Nguyễn ị Th Ngọc Mai, chức vụ Trưởng phòng Tài chính
4 Bà Phạm Thị Hải Yến, chức v Trưởng phòng háp chụ P ế
5 Ông Nguyễn Văn Quang, chức vụ Trưởng phòng Xuất nhập khẩu
6 Bà Trần Thuỳ Linh, chức v Tr lý giám đốc điềụ ợ u hành kiêm phiên dịch
1.2 Đại diện bên mua:
1 Ông Akira, chức vụ Giám đốc điều hành c p cao kiêm Trư ng đoàn đàm phán ấ ởbên mua
Trang 139
2 Ông Dasuke, chức vụ Trưởng phòng Xuất nhập khẩu
3. Ông Amida, chức vụ Trưởng phòng Kinh doanh
4 Bà Akia, chức vụ Trưởng phòng Tài chính
5 Ông Fumio, chức vụ Cố vấn luật, trưởng phòng háp chP ế
6 Bà Hikaru, chức vụ ợ Tr lý giám đốc điều hành kiêm thư ký cuộc họp
II/ Nội dung cuộc họp
Mở đầu cuộc họp vào lúc 7 giờ p30 hút, hai bên đàm phán các nội dung sau đây:
1 Điều kho n giá ả
- Giá theo Hợp đồng 495 USD/MT theo điều kho n FOB ( giá bao gả ồm chi phí vận chuyển hàng hoá đ n c ng Sài Gòn + x p hàng hàng hoá lên tàu v n chuy n + chi ế ả ế ậ ểphí làm thủ tục xuất khẩu + thuế + chi phí phát sinh khác trước khi lên tàu)
- Bên mua đề nghị mua với mức giá 470 USD/ MT theo điều kho n FOBả
- Sau thời gian thương thảo, hai bên đ ng ý vồ ới mức giá 480 USD/ MT theo điều khoản FOB
2 Điều kho n v phương th ả ề ức thanh toán
- Phương thức thanh toán theo Hợp ng là TT (đồ Telegraphic Transfer) chuyển ti n ềbằng đi n 100%, trệ ả trong vòng 7 ngày kể từ ngày hai bên ký kết hợp đồng
- Bên mua đ ngh thanh toán 50%, tr trong vòng 10 ngày kề ị ả ể từ ngày hai bên ký kết hợp đ ng và 50% trong vòng 20 ngày kồ ể từ ngày bên mua nh n đưậ ợc bộ chứng
từ hợ ệ p l
- Bên bán cho rằng việc thanh toán 50% trư c là không hớ ợp lý và đề ngh thanh ị toán 70% sau 7 ngày kể từ khi ký kết hợp đ ng và 50%ồ trong vòng 10 ngày kể từ ngày bên mua nh n đưậ ợc bộ chứng từ hợ ệ p l
- Sau thời gian xem xét, bên mua đồng ý với phương thức thanh toán trên
Các quyết định được thông qua bao gồm:
Trang 1410
- Mức giá: 480 USD/ MT theo điều kho n FOBả Incoterm 2020
- Phương thức thanh toán: TT (thanh toán 70% sau 7 ngày kể từ khi ký kết hợp đồng và 50% trong vòng 10 ngày kể từ ngày bên mua nh n đưậ ợc bộ chứng từ hợp
Trang 1511
PHẦN 2 XÂY D NG CÁC CÔNG VI C TH C HI N TRONG 3 GIAI ĐO Ự Ệ Ự Ệ ẠN 2.1 Giai đoạn ti n đàm phán ề
• Chuẩn bị thông tin và nhân sự tham gia đàm phán
• Xác định nội dung đàm phán và các mục tiêu kỳ vọng
- Nội dung đàm phán: thảo lu n các đi u khoậ ề ản chưa th ng nhố ất giữa hai bên ( Đi u kho n về ả ề giá, Phương thức thanh toán)
- Mục tiêu kỳ vọng: win – win ( đôi bên cùng có lợi)
• Tìm hiểu các nhu c u cầ ủa đ i tác - ố Công ty c phầ Hanamatsu ổ n
• Thu thập các thông tin liên quan
- Thông tin về hàng hoá: g o lài Viạ ệt Nam 5% tấm
- Về đối tác Công ty c phần Hanamatsu - ổ
- Về quốc gia c a đủ ối tác – Nhật Bản ( các phong tục t p quán kinh doanh, ậvăn hoá, chính trị, pháp luật, thuế xuất nhập khẩu,…)
- Đối thủ cạnh tranh ( các công ty xuất khẩu g o trong nước và qu c tạ ố ế)
- Mối quan tâm, s lo lự ắng,…
- Thăm dò vị thế của nhau
• Nhất trí những nội dung cơ bản/ nguyên tắc
• Xây dựng chi n lưế ợc đàm phán giai đoạn ti p theoế
- Kế hoạch, chiến thuật đàm phán
- Giải pháp ( nhiều giải pháp theo thứ tự ưu tiên, gi i pháp dả ự phòng, )
- Ưu tiên lựa chọn trong mối quan hệ tương quan trong những ưu tiên của đối tác
Trang 1612
- Thảo lu n nh ng mậ ữ ục tiêu chung, những nguyên tắc chung, lợi ích chung -> Tạo ra b u không khí h p tác giầ ợ ữa 2 bên
- Thảo lu n các ậ mục tiêu xung đột sau
+ Điều kho n về giá ả
+ Điều kho n v phương thả ề ức thanh toán
• Cách 2:
- Đàm phán theo thứ tự các điều kho n H p đ ng sả ợ ồ ố 051/IM 22-
( bao gồm cả những v n đấ ề mục tiêu chung và xung đột)
Nguyên tắc
- Trình bày quan điểm, yêu cầu của công ty mình Bên cạnh đó, l ng nghe ắđối tác- Công ty c phần Hanamatsu ổ trình bày
- Không vội vàng đồng ý vớ ờ ề nghị đầi l i đ u tiên của đ i tácố
- Kéo dài thời gian đàm pán để buộc đối tác ph i nhưả ợng bộ hơn
- Chú ý đên văn hoá, truyền th ng cố ủa Nhật Bản
- Không sử dụng t ngữ quá n ng nừ ặ ề, m m dề ẻo, ôn hoà -> phá vỡ các tình
huống căng thẳ ng
- Tạo sự tin tưởng cho đối tác
- Cân bằng giữa thái độ kiên đ nh và linh hoị ạt nhượng bộ -> nhượng b và ộ nhận như ng bợ ộ
2.3 Giai đoạ n h u đàm phán ậ
• Các điều kho n ( Điả ều kho n giá và phương thả ức thanh toán) đã đư c thoợ ả thuận xong
• Hợp đ ng so n thồ ạ ảo
• Kiểm tra hợp đ ng trưồ ớc khi ký
Trong giai đoạn này v n có th phát sinh tranh lu n liên quan đ n câu chẫ ể ậ ế ữ Hợp đồng -> Không bỏ qua các chi tiết nh nhưng tr ng yỏ ọ ếu
-> Rủi ro trong quá trình thực hiện H p đợ ồng
• Ký kết hợp đồng
• Rút kinh nghiệm
Trang 1713
PHẦ N 3 L P DANH MỤC CÁC THÔNG TIN C N PH Ậ Ầ ẢI TÌM HIỂ U TRƯ C Ớ
KHI ĐÀM PHÁN 3.1 Thông tin v hàng hoá ề
Mặt hàng: Gạo lài Việt Nam 5% tấm
- Có mùi thơm như hoa lài, hạt gạo dài, tr ng, đưắ ợc trồng nhiều ở tỉnh Long An và Bạc Liêu, khi n u lên có mùi ấ thơm, dẻo và có vị ngọt
- Chất lượng g o đạ ảm bảo các tiêu chí sau:
Hạt bạc phấn (cơ bản 3 ) Tối đa 2.0 %
Chiều dài trung bình của hạt Tối thiểu 6.8 mm
Mức xát Xát kỹ, đánh bóng hai l n và phân loầ ại
3.2 Thông tin về ị th trường, đối th ủ cạ nh tranh
a Thông tin về ị th trường
Trang 1814
• Thông tin về đấ t nư ớc, con ngườ i, chính tr ị, xã h Nhật B ội ản
Đất nước Nhật Bản là một hòn đảo vùng Đông Á, có t ng di n tích là 379.954 ở ổ ệkm² đ ng th 60 trên thứ ứ ế giới và nằm bên sườn phía Đông của L c Đ a Châu Á ụ ịĐất nước này n m bên rìa phía Đông c a Hàn Qu c, Nga, Trung Qu c và trằ ủ ố ố ải từ biển Okhotsk phía Bở ắc xuống bi n Hoa Đông và đ o Đài Loan phía Nam.ể ả ở Dân số Nhật B n ước tính là 126.9 triệu người, đả ứng thứ mười trên thế giới Thủ
đô Tokyo bao gồm thủ đô và một vài tỉnh xung quanh là vùng đô thị lớn nhất thế giớ ới v i hơn 35 triệu dân sinh s ng và cũng là thành ph đông dân thố ố ứ tám trong
khối OECD, có nền kinh tế thị đô phát tri n nhể ất hành tinh
Người Nh luôn có tinh thật ần trách nhiệm cao, ý thức tự giác, chăm chỉ, tiết kiệm, trung thành và luôn luôn quý trọng thời gian Ngoài ra ngư i Nh t vờ ậ ẫn còn giữ
được một đức tính mạnh mẽ từ xa xưa là tinh th n cầ ủa những võ sĩ đạ Họ là o.những con người thân thiện, nh y cạ ảm với nền văn hóa nước ngoài, ham h c họ ỏi
và tìm tòi với óc sáng tạo thiên b m ẩ
Nền chính trị Nhật Bản được thành lập dựa trên nề ản t ng của một thể chế quân chủ lập hiến và Cộng hoà đại nghị (hay chính thể quân chủ đại nghị) theo đó Thủ tướng gi ữ vai trò đ ng đ u Chính phứ ầ ủ và chính Đ ng đa sả ố Quyền hành pháp thuộc v chính phề ủ
• Thông tin về kinh tế: đồng ti n, t ề ỷ giá, thu nh p bình quân đ ậ ầu ngư ời
Nhật Bản là mộ ất đ t nước có nền kinh tế thị trường phát triển đ ng th ba trên ứ ứ thế giới Tuy nghèo nàn về tài nguyên thiên nhiên, nhưng đây lại là đ t nưấ ớc hàng đầu về sản xuất và phát triển sắt thép, đóng tàu, chế tạo vũ khí, s n xuả ất ô tô Đơn vị tiền tệ của Nhật Bản là JPY (Yên Nhật), tỷ giá 1 JPY = 206 VNĐ, 1 Man
= 10.000 Yên (tương đương 2.000.000 VNĐ), 1 Sen = 1.000 Yên (tương đương 200.000 VNĐ)
Thu nhập bình quân đ u ngưầ ời của Nhật Bản là 44.570 USD ( 2021)
• Ưu đãi thuế quan
Việt Nam và Nh t Bậ ản đang là thành viên của 3 FTA song phương, đa phương, bao gồm: Hiệp đ nh Đị ối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJFTA), Hi p đ nh ệ ị
Trang 1915
Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN Nhậ- t Bản (AJCEP) và g n nhầ ất là Hiệp đ nh ịĐối tác toàn diện và ti n bế ộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) Cả hai nước cùng tham gia những hi p đ nh thương mệ ị ạ ự do đa phương và song phương vớ ấu i t i chàng hóa xuất nhập kh u giẩ ữa Việt Nam và Nh t Bậ ản không c nh tranh mà bạ ổ sung cho nhau
• Tập quán và thị hiếu người tiêu dùng Nhậ t B ản
Người tiêu dùng Nhật Bản rất quan tâm đến 4 y u tố cơ b n: ch t lượng, vệ sinh ế ả ấsản phẩm, hình thức bao bì và tiêu chuẩn v n chuy n hàng hoáậ ể , đặc bi t là ch t ệ ấlượng s n phả ẩm Họ đặt ra những tiêu chu n chính xác vẩ ề chất lượng, độ bền, độ tin cậy và sự tiện d ng cụ ủa sản phẩm Họ sẵn sàng trả giá cao hơn n u chế ất lượng sản phẩm tốt
• Thông tin về ị th trường gạo Việt Nam
Trong những năm vừa qua quy mô và kim ng ch xuạ ất khẩu g o có xu hư ng gia ạ ớtăng Kh i lưố ợng xuất khẩu g o cạ ủa Việt Nam tăng 5,8 triệu t n năm 2017 lên ấ6,2 tri u t n năm 2021, chiệ ấ ếm bình quân hơn 12% tổng kh i lượng g o xuố ạ ất khẩu của thế giới
Theo Bộ Nông nghiệp và Phát tri n nông thôn, t ng khể ổ ối lượng g o 10 tháng đ u ạ ầnăm 2022 đạt lần lượt 6,07 triệu t n, tăng 17,2% vấ ới cùng kỳ năm 2021 Kim ngạch xu t kh u g o tăng t 2,63 tấ ẩ ạ ừ ỷ USD năm 2020 lên 2,88 t USD năm 2021; ỷ
5 tháng đ u năm 2022 đầ ạt 1,19 tỷ USD Tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu g o ạnăm 2021 tăng 9,75% so với năm 2020
Hiện nay, giá xuất khẩu có xu hư ng tăng lên, năm 2021 giá xuớ ất khẩu bình quân
là 526 USD/tấn, mặc dù vẫn b nh hư ng bị ả ở ở ịch Covid -19 nhưng xuấi d t khẩu gạo của Việt Nam vẫn đạt được những kết quả khả quan
Kim ngạch xuất kh ẩ u g o c a Vi ạ ủ ệ t Nam sang các nư ớc
Đơn vị: Nghìn USD
Philippin 1.056.276,42 1.253.143,32 589.808,68
Trang 2016
Trung Quốc 463.030,98 522.724,29 203.340,95 Malaysia 237.314,41 141.859,97 74.446,49
Nguồn: T ng c ổ ục Hải quan (2022)
Những năm g n đây, ch ng loầ ủ ạ ại go xuất khẩu của Việt Nam ngày càng đa dạng, phong phú, với các m t hàng gặ ạo xuất khẩu chủ yếu như g o thơm các loạ ại, gạo cao c p, g o ấ ạnếp, g o janopica…Các doanh nghi p Viạ ệ ệt Nam chú trọng đ n viế ệc nâng cao chất lượng gạo, truy xuất nguồn gốc và hướng đ n đáp ng các tiêu chu n cao cế ứ ẩ ủa các thị trường xuất khẩu thông qua vi c đầu tư phát tri n vùng nguyên li u, s n xuệ ể ệ ả ất theo tiêu chuẩn
an toàn, đưa vào các giống lúa đạt chuẩn, cải tiến dây chuy n công ngh xay xát, chề ệ ế
bi n.ế
Do vậy, chất lượng g o xuạ ất khẩu của Việt Nam ngày càng được nâng cao, cơ cấu ch ng ủ
loại gạo xuất khẩu của Việt Nam chuyển dịch theo hướng tăng tỉ ọng các lotr ạ ại go có giá tr gia tăng cao, giị ảm tỷ trọng các loạ ại g o phẩm cấp th p Sấ ự chuyển dịch cơ cấu chủng loại gạo xuất khẩu của Việt Nam đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng t i ạcác thị trường xuất khẩu, từ đó nâng cao giá tr gia tăng củị a gạo xu t kh u ấ ẩ
Thị trường xuất khẩu g o khá r ng và đa d ng, cơ c u thạ ộ ạ ấ ị trường có xu hư ng ớ chuyển dịch sang các thị trường Châu Âu, Châu Phi, giảm t trọng th trường Châu Á Năm ỷ ị
2020 Việt Nam xu t khấ ẩu sang 31 thị trường các nước, sang năm 2021 giảm còn 28 thị trường và năm 2022 là 29 thị trường các nư c trên thế gi i Gớ ớ ạo được xuất khẩu nhi u ềnhất sang Philippines với giá trị kim ngạch 1.056,28 triệu USD, ti p theo là Trung Quế ốc 463,03 tri u USD; Ga Na 282,29 tri u USD; Malaysia 237,32 tri u USD; Bệ ệ ệ ờ biển Ngà 207,52 tri u USD…ệ
Trang 2117
Ngày 15 tháng 8 năm 2018, Chính phủ đã ban hành Nghị định s 107/2018/NĐ-CP vố ề kinh doanh xuất khẩu g o, cùng vạ ới Quy t đế ịnh số 942/QĐ-TTg ngày 03/07/2017 của Thủ tướng Chính ph Phê duyệủ t “Chi n lược phát tri n th trường g o cế ể ị ạ ủa Việt Nam giai đo n 2017 2020, đ nh hư ng đ n năm 2030” Viạ - ị ớ ế ệc ban hành và th c thi Nghự ị định
107 được đánh giá là bư c tiếớ n mới về thể chế, hoàn thiện khung kh pháp lý cho hoổ ạt động kinh doanh xuất khẩu g o và công tác đi u hành xuạ ề ất khẩu theo hư ng mớ ở, xây dựng thể chế, tạo ra môi trường minh bạch, thuận lợi cho ho t đạ ộng xuất khẩu gạo Chính sách thông thoáng đã tạo đi u ki n kinh doanh thu n lề ệ ậ ợi cho các doanh nghiệp xuất khẩu, đặc bi t là các doanh nghiệp vừa và nhỏ mở rộệ ng th trường mà không c n ị ầ ủy thác qua doanh nghi p khác, đ y m nh xuệ ẩ ạ ất khẩu các loạ ại go cao c p, g o đấ ạ ặc sản đang có nhu c u tiêu thầ ụ lớ ừ n t các th trường như Trung Quốc, EU, Châu Phi, Tiểu vương quốc ị
A rập th ng nhố ất, A rập Xê út, Hồng Kông, Đài Loan…
Bộ Công Thương chủ trì, ph i hố ợp cùng các Bộ, ngành, Hiệp hội Lương thực Việt Nam triển khai và hư ng d n các doanh nghi p thớ ẫ ệ ực hiện hi u quệ ả các FTA đã ký kết để tận dụng tối đa cơ h i thị trườộ ng, duy trì các thị trường truy n th ng và mề ố ở rộng ra các thị trường tiềm năng Bên cạnh đó, Bộ Công Thương đẩy m nh các hoạ ạt động xúc ti n ếthương mại m t hàng gặ ạo thông qua các Chương trình xúc ti n thương mế ại Quốc gia, Thương vụ của Việt Nam nước ngoài tở ổ chức cho các doanh nghiệp tham gia các Hội chợ triển lãm về nông s n, g o ả ạ ở nước ngoài, tìm kiếm đối tác nhập kh u, đ ng thẩ ồ ời tiếp tục xây dựng và phát tri n thương hi u g o Viể ệ ạ ệt Nam trong th i gian tờ ới
b Đ ối thủ cạ nh tranh
1 Công ty Cổ phần Nông nghi p Công ngh ệ ệ cao Trung An
Công ty Cổ phần Nông nghi p Công nghệ ệ cao Trung An là một trong những công ty xuất kh u nông s n l n nhẩ ả ớ ất Vi t Nam Đưệ ợc thành lập vào ngày 16/08/1996 tại xã Trung An, quận Thốt N t, TP.Cầố n Thơ, Trung An chủ yếu chủ lực v xuất khẩề u gạo CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An cũng là một trong những doanh nghi p ệxuất kh u g o l n tẩ ạ ớ ại vùng Đồng b ng sông C u Long.ằ ử Tận d ng lụ ợi thế vốn có, Trung
An không ngừng u tư phát tri n thêm vđầ ể ề cơ sở hạ tầng và máy móc thiết bị Theo
đó công ty nông nghiệp sạch Trung An mới có thể mở rộng, kiểm soát và quản lý chặt chẽ các giai đoạn s n xu t Do đó, ả ấ các loại nông sản hay các loạ ại g o tại đây luôn đ m ả
Trang 2218
bảo đạt chuẩn ISO 22000, HACCP và G.A.P Công ty hiện đang xuất khẩu các loại nông sản hàng đ u tầ ại Vi t Nam sang các thệ ị trường l n như Trung Quốc, Trung Đông, Châu ớPhi, Châu Âu, Châu Á,…
Trung An hiện đang xuất khẩu các loại gạo sau:
• Gạo h u cơ (hương sữ ữa, Việt Đài)
• Gạo lứ ữt h u cơ tím than
• Gạo thơm (Việt Đài, ST24, trắng tép, lài sữa)
2 Công ty Cổ ph n TM&DV ResHP Việt Nam ầ
Công ty Cổ phần TM&DV ResHP Việt Nam sở hữu h thống cửa hàng ResMart với ệ kho g o l n, tr ng điạ ớ ọ ểm tại TpHCM và m t sộ ố tỉnh lân c n ResMart chuyên cung c p ậ ấ
sỉ các mặt hàng nông sản như g o sạ ạch, rau củ quả, các loại khô 1 n ng… Nhưng chắ ủ yếu công ty phát tri n m nh vể ạ ề các loạ ại g o cao c p, thư ng h n Trong đó, g o ST25 ấ ợ ạ ạtại ResMart là m t dòng gặ ạo xuất khẩu ra nước ngoài đư c nhiợ ều người quan tâm.Gạo do công ty cung c p đưấ ợc trồng và chăm sóc đúng cách nhờ đội ngũ k sư nông ỹ nghiệp trình độ chuyên môn cao và giàu kinh nghiệm Khác với các lo i gạ ạo thông thường khác, g o do ResMart phân phạ ối trong vào ngoài nước toàn bộ là lo i cao cạ ấp
Hệ thống ResMart đ y m nh s n xuẩ ạ ả ất và phân phối gạo ST25 xuất khẩu ra nước ngoài, đồng thời chú tâm cung ứng đ n thế ị trường trong nước
Hệ thống kho chứa bình quần 100.000 t n có thấ ể đáp ứng các đơn hàng l n cho các dòng ớgạo cao c p ST25 đưấ ợc đóng gói 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg theo tiêu chuẩn của các siêu thị Châu Á, Châu Âu, Âu Mỹ,…Phương châm của công ty là mang đến s n phẩả m nông sản chất lượng cao – an toàn – tốt cho sức kh e ngưỏ ời tiêu dùng
3 Tổng công ty Lương th ực miề n B ắc
Tổng công ty Lương thực Miền Bắc là công ty nông sản Việt Nam, được thành lập theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Vinafood I hiện có 27 đơn vị thành viên đã cổ phần hoá, 5 đơn vị liên kết và 3 đơn v liên doanh nước ngoài Đị ể đảm bảo ngu n cung ồứng cho xuất khẩu, công ty xuất khẩu nông sản này có nhi u chi nhánh trề ải dài khắp cả nước
Trang 2319
Là một trong những công ty nông sản l n nhớ ất Vi t Nam, công ty có hệ thống m ng lưệ ạ ới cung ứng cũng như cơ sở chế biến r ng kh p Nhộ ắ ờ đó mà mỗi năm công ty ch biến ế được khoảng 1 tri u t n gệ ấ ạo/năm và 1000 t n bấ ột m /ngày ỳ
Công ty có trên 50 cơ sở ế ch biến lương thực, th c phẩm tại các tỉự nh đ ng b ng Sông ồ ằCửu Long và đ ng b ng sông H ng vồ ằ ồ ới công suất gạo trên tri u t n/năm Đây cũng ệ ấchính là là một trong những công ty xuất khẩu g o l n nhạ ớ ấ ạt t i khu vực miền Bắ nói c riêng và Việt Nam nói chung
Các sản phẩm gạo nổi b t của công ty gồm: ậ
• Gạo thơm Bông sứ xanh
• Gạo thơm Bông sứ đỏ
• Gạo thơm Bông tr ng nguyên đạ ỏ
• Gạo thơm Bông bưởi vàng
Hưng Cúc sở hữu h thống các nhà máy xay xát và ch biến g o xuệ ế ạ ất khẩu có quy mô lớn và vô cùng hi n đệ ại cùng v i hớ ệ thống các kho phân phối rất chuyên nghiệp để có thể đáp ng đa d ng các nhu c u cứ ạ ầ ủa khách hàng v các chủng loề ại và sản lư ng g o ợ ạkhác nhau từ nhiều thị trường l n như Trung Quớ ốc, LB Nga, Châu Phi, Đài Loan
5 Tổng Công ty Lương th ực miề n Nam
Tổng Công ty Lương thực miền Nam hay Vinafood II là một trong những công ty xuất khẩu nông s n l n nhả ớ ất Vi t Nam ệ
Công ty xuất khẩu nông s n này có hả ệ thống nhà máy và kho bãi l n, trớ ải dài từ Đà Nẵng cho đến Cà Mau Tất cả đều được trang bị với dàn máy móc thi t bế ị hiện đại Đồng thời
Trang 2420
tuân thủ quy trình s n xuả ất nghiêm ng t, các lo i nông sặ ạ ản đây luôn đưở ợc đ m bảo ảchất lượng
Vinafood II là một doanh nghi p xuệ ất khẩu gạo có tiếng Trung bình mỗi năm công ty
đã xuất khẩu kho ng 3 tri u t n g o đ n kh p thả ệ ấ ạ ế ắ ị trường Á – Âu Bên cạnh g o, doanh ạ
nghiệp còn xuất khẩu các loại nông sản Việt Nam khác như cà phê, hạt điều, s n lát,… ắQua đây có thể nói r ng T ng Công ty Lương thằ ổ ực miền Nam đã góp ph n không nhầ ỏ trong việc qu ng bá nông s n Viả ả ệt trên thị trường quốc tế
Các sản phẩm nông s n gả ạo Việt n i b t cổ ậ ủa Vinafood II gồm:
• Gạo thơm bông sứ (xanh, đỏ)
• Gạo thơm bông tr ng nguyên đạ ỏ
• Gạo thơm bông bưởi vàng
6 Công ty xuất kh u gạo Sunrise Food ẩ
Sunrise Food là hệ thống công ty CP Lương Thực Bình Minh là đơn v chuyên sị ản xuất
và xuất khẩu các loại Gạo chất lượng cao Việt Nam Các sản phẩm gạo của Sunrise Food hiện đang có mặt t i Châu Phi, Nga, EU, Nh t Bạ ậ ản, Hàn Quốc, Singapore, quần đ o ảThái Bình Dương, Đài Loan,…
Sản phẩm gạo của Sunrise Food đư c xác minh bợ ởi đảm bảo ch t lượng nghiêm ngặt và ấkiểm soát chất lượng (QA / QC) Các ch ng ch khác bao gứ ỉ ồm: ISO, HACCP,… Dưới đây là m t sộ ố loạ ạo chủ lực c a doanh nghii g ủ ệp:
• Gạo tám thơm
• Gạo nếp
• Gạo Jasmine
• Gạo lài
7 Công ty ấ xu t khẩu g o Viễn Phú – ạ HoaSuaFoods
Công ty xuất khẩu g o Vi n Phú ạ ễ – HoaSuaFoods là một trong top các công ty xuất khẩu gạo uy tín tại TPHCM lớn hi n nay Vệ ới thương hiệu thực phẩm hữu cơ HoaSuaFoods
và chuỗi cửa hàng th c phự ẩm hữu cơ Việt Nam Là đơn vị tiên phong trong vi c sảệ n
Trang 258 Công ty lương thực Tiền Giang
Công ty lương thực Tiền Giang – TIGIFOOD là công ty xuất nh p kh u g o l n ậ ẩ ạ ớ ở nước
ta v i hơn 80% sớ ản lư ng g o đợ ạ ể phục vụ thị trường nước ngoài như Singapore, Philippines, Iran, Malaysia, Indonesia, Hồng Kông Công ty uy tín và d n đ u trong xuẫ ầ ất khẩu g o đi các nưạ ớc, hớn thể ở tr thành thương hiệu g o bán lạ ẻ lớn, nằm trong top lựa chọn của người tiêu dùng thì trường nội địa và xuất khẩu
Các sản phẩm gạo nổi b t của công ty gồm: ậ
• Gạo thơm Bông sứ xanh
• Gạo thơm Bông sứ đỏ
• Gạo thơm Bông bưởi vàng
• Nếp sáp
9 Sunrise Foodstuff.,JSC
Sunrise Foodstuff.,JSC là một nhà sản xuất và xu t khấ ẩu g o hàng đ u Viạ ầ ệt Nam v i ớhơn 10 năm kinh nghiệm có mạng lưới thương m i phạ ủ sóng đến các khu vực khác nhau trên toàn thế giới như: Châu Phi, EU, Mỹ, Singapore, Nhật Bản, Qu n đ o Thái Bình ầ ảDương…Sunrise Foodstuff.,JSC sở hữu 2 nhà máy xay xát luôn hoạt động với công suất cao có thể sản xuất nhiều loại sản phẩm gạo cùng các cơ sở có thể đáp ng nhu c u cứ ầ ủa đối tác và khách hàng về cả chất lượng và s lượng.ố
10 Công ty xuấ t kh u g ẩ ạo - lương thực Tấ n Vương
Công ty TNHH Lương thực Tấn Vương được biết đ n là một nhà xu t kh u g o và ế ấ ẩ ạlương thực có uy tín c a Viủ ệt Nam (chuyên về gạo – tất cả các loại gạo Việt Nam) Hiện này trung bình công ty có thể sản xuất khoảng 2200 tấn/ngày Liên tục phát triển thị trường của mình, từ ị th trường Trung Đông đ n nh ng thế ữ ị trường khó tính như Tây Âu
Trang 26Bảng s o sánh điểm mạ nh và đi ể m y ế u các công ty đối thủ
Công ty Cổ phần
Nông nghiệp Công
nghệ cao Trung An
- Sản phẩm đa dạng, đạt tiêu chuẩn ISO 22000, HACCP, G.A.P
- Có tiềm lực v tài chínhề
- Cơ sở vật ch t hiấ ện đại
- Hệ thống phân phối còn kém
- Chưa có kinh nghiệm xu t ấkhẩu sang các quốc gia
Tổng công ty
Lương thực miền
Bắc
- Sản phẩm đa dạng, số lượng cung cấp lớn
- Sản phẩm gạo chưa được chú trọng xuất khẩu
Trang 2723
Công ty xuất khẩu
gạo Sunrise Food
- Chuyên sản xuất và xu t khấ ẩu gạo
- Chất lượng g o đạ ạt tiêu chuẩn cao
- Cơ sở hạ tầng chưa phát triển
Công ty xuất khẩu
- Chứng thực đ uy tín trên ộ Alibaba.com
- Chưa quảng bá được thương hiệu g o cạ ủa công ty
3.3 Thông tin v ề đố i tác
CÔNG TY C Ổ PHẦ HANAMATSU N
Hanamatsu Corporation được thành lập bởi Fusajiro Hanamatsu vào năm 1889, có trụ
sở chính tại Tokyo v i 5 chi nhánh t ớ ạ i Nh t Bản và 36 văn phòng trên toàn thế giới Với ậ tinh thần tiên phong truy n th ng và s ề ố ử dụ ng khôn ngoan nh ất trí tưở ng tư ng sáng t o ợ ạ
và sự khéo léo của mình, Hanamatsu đã mở rộng hoạt động kinh doanh sang nhi u lĩnh ề vực khác nhau và phát triển toàn c u hóa p đoàn ầ tậ
Địa chỉ: 2-1, Shibaura, 1-Chome, Minato ku, Tokyo 105 8005, Nhậ- - t Bản
Trang 2824
Tel: + 336 6796489906
Fax: + 336 8696757383
Thành lập ngày: 15/08/1889
Vốn đi u lề ệ : 27,781 triệu Yên
Lĩnh vực kinh doanh: Kinh doanh nhiều s n phả ẩm thương mại, sản xuất hàng hoá buôn bán, đ u tư kinh doanh, cung c p các dầ ấ ịch vụ liên quan
Số lượng nhân viên: 775
- Năm 1936 Thành lập chi nhánh ở New York và Seattle
- Năm 1937 Thành lập công ty liên kết ở nước ngoài tại New Zealand
- Năm 1941 Thành lập văn phòng đại diệ ại Sài Gòn và Hà N i, Vi t Nam.n t ộ ệ
- Năm 1943 Đổi tên thương m i thành ạ Hanamatsu and Company
- Năm 1951 Thành lập một công ty liên k t ế ở nước ngoài tại New York, là công
ty thương mại Nh t Bậ ản đầu tiên thời hậu chiến
- Năm 1951 Thành lập công ty liên kết ở nước ngoài tại Brazil
- Năm 1957 Thành lập công ty liên kết ở nước ngoài tại Tây Đức
- Năm 1961Thành lập một công ty liên k t ế ở nước ngoài tại Iran
- Năm 1966 Thành lập công ty liên kết ở nước ngoài tại Thái Lan
- Năm 1967 Hợp nhất với Công ty Gosho đ thành lể ậ Hanamatsu -p Gosho, Ltd
- Năm 1969 Thành lập chi nhánh Nagoya
- Năm 1970 Thành lập trụ sở chính tại Tokyo
- Năm 1975 Thành lập công ty liên kết ở nước ngoài tại Hồng Kông
Trang 2925
- Năm 1979 Thành lập văn phòng đại diệ ại Bắc Kinh, Trung Qu c sau khi khôi n t ố
phục quan hệ ngoại giao
- Năm 1989 Thành lập công ty liên kết ở nước ngoài tại Vương quốc Anh
- Năm 1990 Đổi tên thương m i thành ạ Hanamatsu Corporation
- Năm 1991 Thành lập Hanamatsu Europe PLC ở Vương quốc Anh có quyền kiểm soát chung đối v i châu Âu.ớ
- Năm 1991Thành lập văn phòng đại diệ ại Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng n t
và Hà Nội, Vi t Nam (Thành lệ ập l n đ u vào năm 1941 nhưng đóng cầ ầ ửa sau vài năm do chi n tranh thế ế giới)
- Năm 2011 Hanamatsu Europe PLC hợp nhất v i ớ Hanamatsu G.m.b.H
- Năm 2012 Thành lập công ty liên kết ở nước ngoài tại Ấn Độ
- Năm 2014 Thành lập Công ty TNHH Hanamatsu Việt Nam (Chuyển hình thức
từ Văn phòng đại di n tại Thành phệ ố Hồ Chí Minh)
- Năm 2019 Hanamatsu Corporation kỷ niệm 130 năm thành lập
Triết lý kinh doanh:
- Tiếp tục phát triển các giá trị sẵn có để đảm bả luôn làm hài lòng khách hàng ở o mức đ cao và đóng góp cho xã hộ ội
- Đề cao duy trì đạo đức doanh nghiệp và thực hiện các hoạt động kinh doanh một cách minh b ch và công bạ ằng dựa trên triết lý kinh doanh và quy tắc hoạt động của tập đoàn
Phong cách làm việc
- Làm vi c vệ ới tinh thần tiên phong truy n th ng và sề ố ử dụng khôn ngoan nhất trí tưởng tư ng sáng t o và sợ ạ ự khéo léo để tạo nên sự thịnh vư ng trong kinh doanh ợ
và thúc đ y s phát tri n cẩ ự ể ủa công ty
- Thông qua sự phát tri n m nh mể ạ ẽ của công ty, công ty sẽ hoàn thành trách nhiệm
và đóng góp cho xã hội và gia tăng phúc l i cho nhân viên.ợ
- Công ty sẽ hành đ ng dộ ựa trên t chức và các quy t c c a công ty, th c hiổ ắ ủ ự ện công vi c kinh doanh d a trên tinh thệ ự ần h p tác đ ng thợ ồ ời trau d i sồ ự hi u biết ểlẫn nhau và tôn tr ng các thành viên trong công ty.ọ
Trang 3026
Quy tắc ứng xử
Quy tắc ứng xử củ Hanamatsu đặa t ra các tiêu chuẩn đ tiến hành các hoể ạt động dựa theo nguyên tắc c a tủ ổ ch c.ứ
- Nguồn gố c ho t động của doanh nghiệp : cung cấp hàng hóa và dịch vụ có giá ạ
trị xã hội phù hợp với mục tiêu c a ngưủ ời sáng lập là hi n thệ ực hóa một xã h i ộbền vững
- Giao dịch công bằng: Các hoạt động của công ty chúng tôi đư c th c hiợ ự ện tuân
th luủ ật pháp và các quy định, tuân thủ các quy định của công ty, các quy t c và ắthông lệ quốc t cũng như vế ới ý thức chung c a xã hủ ội
- Quản lý và tiết l thông tin: ộ Thông tin được quản lý h p lý đợ ể bảo vệ thông tin
cá nhân, thông tin khách hàng và tài sản trí tuệ, đồng thời cung cấp thông tin một cách kịp thời và phù hợp để thiết lập sự tin cậy l n nhau giẫ ữa Hanamatsu và c ng ộđồng và duy trì mức độ minh bạch cao
- Tôn trọng nhân quyền: Tôn tr ng nhân quy n và không phân biọ ề ệt đ i xố ử Hỗ trợ tích cực s phát tri n nghự ể ề nghiệp và phát tri n năng lể ực c a nhân viên.ủ Sự
đa d ng, cá tính và tính cách đưạ ợc tôn trọng để tạo ra một văn hóa doanh nghiệp năng động
- Cân nhắc đến môi trư ng toàn c ờ ầu: Cân nh c đắ ầy đủ trong các hoạt động công
ty của mình để duy trì một môi trường toàn c u lành m nh nhầ ạ ằm tăng trưởng bền vững
- Hoạt động đóng góp xã hội : Công ty nhận thức đư c tợ ầm quan trọng của trách nhiệm xã hội v i tư cách là nhớ ững doanh nghi p tệ ốt và chủ động thực hiện các hoạt động đóng góp cho xã hội Hỗ trợ các hoạ ộng của nhân viên nh m đóng t đ ằgóp vào s phát tri n c ng đ ng, t o nên cuự ể ộ ồ ạ ộc sống thoải mái và an toàn
Tháng 3 năm 2020
Tháng 3 năm 2021
Tháng 3 năm 2022 Doanh thu 714,790M 723,849M 721,802M 649,142M 767,963M
Trang 31Nguồn : Hanamatsu Corporation ( 2022)
Hanamatsu là m t công ty uy tín và lâu đ i v i nhiộ ờ ớ ều năm kinh nghi m làm việc trong ệngành s n xuả ất và phân phối các sản phẩm nông sản nói chung và s n phả ẩm gạo nói riêng Công ty có hệ thống máy móc hi n đệ ại với công nghệ sản xuất tiên tiến Hệ thống phân phối r ng kh p Nhộ ắ ật Bản và một số khu vực khác trên thế giới
=> Có thể thấy Hanamatsu Corporation là m t đ i tác tiộ ố ềm năng c a công ty.ủ
Điểm m ạnh, điể m y ếu của công ty đối tác
Trang 3228
- Tiềm lực về nhân lực, tài chính
- Chiến lược kinh doanh khôn khéo
- Cơ sở nhà máy, công nghệ sản xuất tiên tiến
- Hệ thống phân phối rộng kh p Nhắ ật Bản và
một số khu vực trên th gi ế ới
- Có uy tín, kinh nghiệm sản xuất và phân
1 Ông Akira, chức vụ Giám đốc điều hành c p cao ấ - Trưởng đoàn đàm phán
- Là người có quyền quyế ịnh t đ
- Sở thích: thích chơi golf, đi du lịch, đ c sách.ọ
- Tính cách: quy t đoán, cế ẩn th n, tậ ỉ mỉ
2 Ông Dasuke, chức vụ Trưởng phòng Xuất nhập khẩu
- Sở thích: đam mê leo núi, ngắm c nh đ p, nh ng món ăn ngonả ẹ ữ
- Tính cách: hoà đồng, vui vẻ
3 Ông Amida, chức vụ Trưởng phòng Kinh doanh
- Sở thích: đọc sách, nghiên cứu, tìm hiểu lĩnh vực kinh tế
- Tính cách: khá khó tính, cầu toàn
4 Bà Akia, chức vụ Trưởng phòng Tài chính
- Sở thích: đi mua sắm, làm đẹp, n u ăn cho gia đìnhấ
- Tính cách: vui vẻ, tuy nhiên rấ ẩt cn th n trong t ng chi tiậ ừ ết
5 Ông Fumio, chức vụ Cố vấn luật, trưởng phòng háp chP ế
- Sở thích: chơi th thao, đi du lịch, khám phá vùng đất mể ới
- Tính cách: hoà đồng, dễ bắt chuyện
Trang 333.4 Thông tin về công ty mình
Allied Development là m t tộ ập đoàn đa ngành ở nhiều lĩnh vực: nông nghiệp, thực phẩm, lúa gạo, thuỷ sản, nông s n, dưả ợc phẩm,…đư c sảợ n xuất theo quy chuẩn khép kín và được công nhận b i nhiở ều tổ chức qu c tố ế: ISO 22000, HACCP, GLOBAL G.A.P
Lịch s công ty ử
- Thành lập năm 1999 bởi ông Võ Minh Tấn với ho t đạ ộng bước đầu là nhà phân phối thuốc BVTV
- Năm 2006 mở rộng kinh doanh ngành lúa gạo
- Năm 2009 Thành lập Câu lạc b Nông dân ADC và đạt được chứng chộ ỉ GLOBAL G.A.P cho lúa Duy trì mô hình đồng lúa đạt chuẩn GLOBAL G.A.P
- Hướng đ n viế ệc phát triển các s n phả ẩm trong tập đoàn không chỉ cung ứng cho
th trưị ờng trong nư c mà còn mở rộớ ng sang thị trường quốc tế
Trang 3430
- Hướng đ n hình nh thương hi u nông nghi p Viế ả ệ ệ ệt xanh, s ch và an toàn.ạ
- Mục tiêu xuất khẩu nh ng s n phữ ả ẩm vào những thị trường tiêu dùng hàng đ u ầtiên trên nhiều quốc gia
Vùng nguyên liệu lúa gạo
- Tuyển ch n gi ng chọ ố ất lượng cao, thu n chầ ủng
- Chọn nh ng vùng đữ ất th nhưỡng phù hổ ợp
- Cung cấp v t tư nông nghiệậ p s n xuả ất theo hướng h u cơ cho nông dânữ
- Hướng d n nông dân s n xuẫ ả ất lúa theo quy trình Global G.A.P
- Mua lúa tươi tại ruộng cho nông dân
- Nhà máy ch biến g o đế ạ ạt chuẩn HACCP, ISO 22000
Hệ thống Logistics
Hệ thống Logistics được đầu tư bài b n, chuyên nghi p, nâng c p theo hàng năm Mả ệ ấ ục tiêu của côngty hướng tới m t chuộ ỗi cung ứng hàng hoá hi u quệ ả, an toàn với chi phí thấp nh t và dấ ịch vụ tốt nhất
- Hệ thống kho bãi: được chia làm nhiều khu khác nhau có sức ch a hàng ngàn tấứ n hàng hoá