1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn cuối kỳ toàn cầu hóa và khu vực hóa trong nền kinh tế thế giới

36 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lớn Cuối Kỳ Toàn Cầu Hóa Và Khu Vực Hóa Trong Nền Kinh Tế Thế Giới
Tác giả Đảo Trọng Kiệt
Người hướng dẫn PGS. TS Nguyễn Xuân Thiên
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội - Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Toàn cầu hóa và khu vực hóa
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển trong khía cạnh Tự đo hoá thương mại dịch vụ.... Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát

Trang 1

DAI HOC QUOC GIA HA NOI TRUONG DAI HOC KINH TE

BAI TAP LON CUOI KY

Tên Học phân :_ Toàn câu hóa và khu vực hóa

trong nên kinh tế thế giới

Tên Giảngviên : PGS TS Nguyễn Xuân Thiên

ThŠ Chu Trọng Tri

Tên Sinh viên :_ Đảo Trọng Kiệt

Ngày sinh :- 05/01/2003

Mã sinh viên : 21050896

Tén lép hoc phan: INE31093

Ha Noi, thang 12 nam 2023

Trang 2

Đề tài: 02

Trinh bay va phân tích một trong các cơ hội của toàn cầu hóa mang lại cho các nước đang phát triển mà bạn cho là tâm đắc nhất và hãy nói rõ ý nghĩa của việc nghiên cứu cơ hội nảy đôi với thực tiên Việt Nam?

Trang 3

An 7 5

H Cơ sở lý thuyết và phương pháp nghiên cứu 2-52 21122 S222 x1 rtez 5

2.1 Cơ sở lý thuyết TS T12 HE 221 ng ruyu 5

2.1.1 Khái niệm và đặc điểm của Toàn cầu hoá, Khu vực hoá 5

2.1.2 Khái niệm và đặc điểm của Hội nhập Kinh tế Quốc tế 7 2.1.3 Khái quát về Hiệp định CPTPP 7

2.2 Phương pháp nghiên cứu và Khung phân tích 525cc cc<ssS2 9 2.2.1 Phương pháp nghiên cứu 9 2.2.2, Khung phân (ích 10

HI Nội dung phân tích - Q.0 221111211 122111211 1111122111011 112 1112221 Hà 11 3.1 Một số nội dung chính của hiệp dinh Hiép dinh CPTPP 11 3.1.1 Tự do hoá thương mại hàng hoá 11 3.1.2 Tự do hoá thương mại dịch vụ 12

3.1.3 Đầu tư 13

3.1.4 Mua sắm chính phủ 13

3.1.5 Cạnh tranh 14 3.1.6 Tiêu chuẩn lao động 14

3.1.7 Tiêu chuẩn môi trường 15

3.2 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát

triển I5

3.2.1 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển trong khía cạnh Tự do hoá thương mại hàng hoá 15

Trang 4

3.2.2 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển trong khía cạnh Tự đo hoá thương mại dịch vụ

3.2.3 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển trong khía cạnh Đầu tư

3.2.4 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang

phát triển trong khía cạnh Mua sắm chính phủ

3.2.5 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển trong khía cạnh Cạnh tranh

3.2.6 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển trong khía cạnh Tiêu chuẩn lao động 5-5 <es 3.2.7 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển trong khía cạnh Tiêu chuẩn Môi trường - 5

3.3 Cơ hội và thách thức đối với Việt Nam -5 St 221 ctrrrre

3.3.1 Những cơ hội dành cho Việt Nam

3.3.2 Những thách thức Việt Nam phải đối THĂI G051 55551198 3.4 Giải pháp

3.4.1 Đối với Chí

3.4.2 Đối với Doanh nghiệp

nh phủ

Trang 5

Trong bài nghiên cứu này, em sẽ giúp mọi người tim hiéu vé hiép dinh CPTPP

và những cơ hội mà nó đem lại cho những nước đang phát triển, đặc biệt là Việt Nam Bên cạnh đó em cũng sẽ đưa ra một số nhận định chủ quan của bản thân về vấn đề nảy nhằm đánh giá cơ hội nảy đối với thực tiễn Việt Nam Em xin cam đoan bài tiêu luận này là công trình nghiên cứu độc lập của riêng em và không có sự sao chép của người khác Đề tài nghiên cứu trên là một một sản phẩm mà em đã nỗ lực nghiên cứu trong quá trình học tập Trong quá trình thực hiện em còn có nhiều thiếu sót do kiến thức còn sơ sài mong thầy cô giúp đỡ

Em xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực về nội dung trong bài tiểu luận của em, em kính mong thầy giúp đỡ em hoàn thành bài viết xuất sắc hơn Em

xin chan thanh cam on thay

Trang 6

I Giới thiệu chung

Trong thời đại toàn cầu hóa ngày nay, hội nhập kinh tế quốc tế đang là nguồn động lực mạnh mẽ cho sự phát triển toàn cầu Quá trình này không chỉ mở ra cơ hội lớn cho việc mở rộng thị trường, tăng cường chuyến đổi công nghiệp, mà còn khuyến khích sự hợp tác quốc tế, đồng thời tạo ra các cộng đồng kinh tế chặt chẽ thông qua sự tương tác và hợp tác giữa các quốc gia cùng khu vực

Trước thách thức và cơ hội của thế giới hội nhập, Hiệp định Đối tác Toàn điện

và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) trở thành bước ngoặt quan trọng, nhân mạnh vào việc loại bỏ rào cản thương mại giữa lI nền kinh tế trong khu vực

châu Á - Thái Bình Dương, trong đó có Việt Nam Hành động này không chỉ phản

ánh chiến lược đa phương hóa và đa đạng hóa mối quan hệ quốc tế của Việt Nam

ma còn thê hiện sự tiên bộ trong quá trình hội nhập với cộng đồng quôc tê

Tuy nhiên, tham gia CPTPP không chỉ đòi hỏi sự mở cửa thị trường mả còn yêu cầu sự linh hoạt trong nâng cao năng lực cạnh tranh và bảo vệ an sinh xã hội cùng môi trường Nghiên cứu về sự hội nhập của Việt Nam với CPTPP trở nên quan trọng, giúp hiểu rõ hơn về cơ hội và thách thức Không chỉ hình thành chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, mà nó còn góp phần xây dựng một nền kinh tế bền vững,

toàn diện và hội nhập sâu rộng hơn trong bối cảnh hội nhập mạnh mẽ vào nền kinh

tế thể giới

H Cơ sở lý thuyết và phương pháp nghiên cứu

IL1 Cơ sở lý thuyết

H.1.1 Khái niệm và đặc điểm của Toàn cầu hoá, Khu vực hoá

a Khái niệm và đặc điểm của Toàn cầu hoá

Khải niệm: Toàn cầu hóa là quá trình tăng cường hội nhập kinh tế, văn hóa, xã hội, chính trị giữa các quốc gia, khu vực trên thế giới Toàn cầu hoá được thê hiện qua các khía cạnh sau:

Trang 7

+ Hội nhập kinh tế: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình các quốc gia, khu vực trên thế giới tăng cường buôn bán, đầu tư, địch vụ với nhau Quá trình này được thê hiện ở sự xóa bỏ các rào cản thương mại, đầu tư, địch vụ giữa các quốc gia, khu vực

+ Hội nhập văn hóa: Toàn cầu hóa văn hóa là quá trình các nền văn hóa trên thế giới tiếp xúc, giao lưu, ảnh hưởng lẫn nhau Quá trình này được thê hiện ở sự lan tỏa của các sản phẩm văn hóa, lỗi sống của các nền văn

hóa lớn trên thé giới

+ Hội nhập xã hội: Toàn cầu hóa xã hội là quá trình các quốc gia, khu vực trên thế giới tăng cường hợp tác trong các lĩnh vực như giáo dục, y tế, lao động Quá trình này được thể hiện ở việc các quốc gia, khu vực chia sẻ kinh nghiệm, nguồn lực đề phát triển các lĩnh vực này

+ Hội nhập chính trị: Toàn cầu hóa chính trị là quá trình các quốc gia, khu vực trên thế giới tăng cường hợp tác trong các vấn đề chung như an ninh, môi trường Quá trình này được thể hiện ở việc các quốc gia, khu vực cùng nhau giải quyết các vân đê chung, tránh xung đột

Đặc điểm của loàn cầu hoá:

+ Tính toàn diện: Toàn cầu hóa diễn ra trên tất cả các lĩnh vực của đời

sống xã hội, từ kinh tế, văn hóa, xã hội đến chính trị

+ Tính toàn cầu: Toàn cầu hóa là một quá trình toàn cầu, không chỉ diễn ra

ở một khu vực hay một quốc gia nào đó

+ Tính liên kết: Toàn cầu hóa là quá trình gắn kết các quốc gia, khu vực trên thế giới với nhau thành một hệ thống thống nhất

+ Tỉnh phức tạp: Toàn cầu hóa là một quá trình phức tạp, có nhiều tác động khác nhau đến các quốc gia, khu vực trên thế giới

b Khái niệm và đặc điểm của Khu vực hoá

Khải niệm: Khu vực hóa là quá trình các quốc gia, khu vực trên thế giới tăng cường liên kết, hợp tác với nhau trong một khu vực nhất định Quá trình này được

Trang 8

thê hiện ở việc các quốc gia, khu vực xóa bỏ các rào cản thương mại, đầu tư, dịch

vụ, và hợp tác trong các lĩnh vực khác như chính trị, văn hóa, xã hội,

Đặc điểm của Khu vực hoá:

+ Tĩnh khu vực: Khu vực hóa là quá trình diễn ra trong một khu vực nhất

định, không phải trên toàn cau

+ Tỉnh tự nguyện: Các quốc gia, khu vực tham gia khu vực hóa là tự nguyện, không có sự cưỡng ép của bên ngoài

+ Tinh da dang: Cac quốc gia, khu vực tham gia khu vực hóa có thể có nhiều đặc điểm khác nhau về kinh tế, văn hóa, chính trị

H.1.2 Khái niệm và đặc điểm của Hội nhập Kinh tế Quốc tế

Khải niệm: Toàn cầu hóa là quá trình tăng cường hội nhập kinh tế, văn hóa, xã hội, chính trị giữa các quốc gia, khu vực trên thể giới Toàn cầu hoá được thê hiện qua các khía cạnh sau:

Đặc điểm của Hội nhập Kimh tế Quốc tế:

+ Tĩnh tự nguyện: Các quốc gia, khu vực tham gia hội nhập kinh tế quốc tế

là tự nguyện, không có sự cưỡng ép của bên ngoài

+ Tinh da dang: Cac quốc gia, khu vực tham gia hội nhập kinh tế quốc tế

có thể có nhiều đặc điểm khác nhau, về kinh tế, văn hóa, chính tri

+ Tinh liên kết: Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết các quốc gia,

khu vực trên thê giới với nhau thành một hệ thống thống nhất."

11.1.3 Khái quát về Hiệp định CPTPP

a Giới thiệu chung về Hiệp định CPTPP

Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) là

một hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và l0 nước thành viên khác, bao gồm Australia, Brunei, Canada, Chile, Nhat Ban, Malaysia, Mexico, New Zealand, Peru, va Singapore CPTPP la hiép dinh thuong mai ty do thế hệ mới, có quy mô

Trang 9

lớn nhất thế giới, với tổng GDP của các nước thành viên chiếm khoảng 13,5% GDP

toan cau

CPTPP có phạm vi rộng, bao gồm nhiều lĩnh vực như thương mại hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, sở hữu trí tuệ, mua sắm chính phủ, lao động, và môi trường Hiệp định này cam kết xóa bỏ thuế nhập khâu đối với hầu hết các mặt hang, tao diéu kién thuận lợi cho thương mại và đầu tư giữa các nước thành viên

b._ Một số mốc thời gian trong quá trình đàm phán, ký kết hiệp định

« Việt Nam tham gia vòng đàm phản thir hai 6 Wellington, New Zealand

« - Tại vòng đàm phán này, Việt Nam đã đạt được những tiến bộ trong việc đàm phán các nội dung liên quan đến mở cửa thị trường, đầu tư, và sở hữu trí tuệ Tháng 5 năm 2014:

» _ Việt Nam tham gia vòng đàm phán thứ tư ở Auckland, New Zealand

» - Tại vòng đàm phán này, Việt Nam đã đạt được những tiến bộ trong việc đàm phán các nội dung liên quan đến mua sắm chính phủ, lao động, và môi trường

Tháng 5 năm 2015:

» Việt Nam tham gia vòng đàm phán thứ sâu ở Tokyo, Nhật Bản

Trang 10

« - Tại vòng đàm phán nảy, Việt Nam đã đạt được những tiễn bộ quan trọng trong việc đàm phán các nội dung còn lại của hiệp định, đặc biệt là các nội dung liên quan đến mở cửa thị trường, đầu tư, và sở hữu trí tuệ

Tháng lÌ năm 2015:

» _ Việt Nam tham gia vòng đàm phán thứ bảy ở Da Nang, Việt Nam

« - Tại vòng đàm phán nảy, Việt Nam đã chính thức ký kết CPTPP

Tháng 3 năm 2017:

» _ Việt Nam hoàn thành thủ tục phê chuẩn CPTPP

Tháng lÌ năm 201%:

« - Ngày l2 tháng L1 năm 2018, Quốc hội đã thông qua Nghị quyết về việc phê

chuân Hiệp định CPTPP và các văn kiện có liên quan

Thang I nam 2019:

« - Ngày 14 tháng 1 năm 2019, Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) chính thức có hiệu lực với Việt Nam

H.2 Phương pháp nghiên cứu và Khung phân tích

HL2.1 Phương pháp nghiên cứu

a Phương pháp nghiên cứu tài liệu

Nghiên cứu các tải liệu khoa học, sách báo, tạp chí chuyên ngành về toàn cầu hóa, cơ hội của toàn cầu hóa mang lại cho các nước đang phát triển, và đặc biệt là

về hiệp định CPTPP giúp thu thập kiến thức cơ bản về toàn cầu hóa, cơ hội của toàn cầu hóa mang lại cho các nước đang phát triển, và đặc biệt là về hiệp định CPTPP nhăm tìm hiểu các nghiên cứu trước đây về cơ hội của CPTPP mang lại cho các nước đang phát triển, đặc biệt là Việt Nam

b Phương pháp nghiên cứu thực tiễn

Trang 11

10

Thu thập số liệu thống kê về tác động của CPTPP đến các nước dang phat triển, đặc biệt là Việt Nam nhằm giúp thu thập thông tin, đữ liệu thực tế từ đó có thé phân tích, đánh giá một cách khách quan và khoa học về cơ hội của CPTPP mang lại cho các nước này, đặc biệt là Việt Nam

c Phương pháp nghiên cứu dịnh lượng

Sử đụng các công cụ, phương pháp thống kê đề phân tích, đánh giá đữ liệu thu thập được từ nghiên cứu tài liệu và nghiên cứu thực tiễn nhằm phân tích, đánh giá một cách khách quan và khoa học về cơ hội của CPTPP mang lại cho các nước đang phát triển, đặc biệt là Việt Nam Kết quả này có thể được sử dụng để tham khảo, hoạch định chính sách, và đưa ra các giải pháp cụ thế đề tận dụng cơ hội của CPTPP

mang lại

d Phương pháp nghiên cứu định tính

Sử dụng các công cụ, phương pháp phân tích định tính đề phân tích, đánh giá

dữ liệu thu thập được từ nghiên cứu tài liệu và nghiên cứu thực tiễn giúp phân tích, đánh giá một cách sâu sắc và toàn diện về cơ hội của CPTPP mang lại cho các nước đang phát triển, đặc biệt là Việt Nam

- _ Nội dung hiệp định:

- Cac co hội và thách thức mà hiệp định mang tới -_ Bôi cảnh thực tiên của các nước đang phát triên

Trang 12

11

- Béicanh thuc tién cha Viét Nam trong hiép dinh Kết quả dự kiến: Dự đoán rằng việc nghiên cứu hiệp định CPTPP sẽ giúp cho mọi người có được cái nhìn sâu sắc hơn về việc Hiệp định này sẽ đem lai cho cac nước đang phát triển, đặc biệt là Việt Nam những cơ hội phát triển kinh tế, cũng như đặt

ra nhiều thách thức đối với các nước đã, đang và sẽ tham gia vào hiệp định trong tương lai

III Noi dung phan tich

HI.I Một số nội dung chính của hiệp định Hiệp định CPTPP

Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) là

một hiệp định thương mại tự do (FTA) giữa II nên kinh tế trong khu vực châu Á- Thái Bình Dương, bao gồm: Australia, Brunei, Canada, Chile, Nhat Ban, Malaysia, Mexico, New Zealand, Peru, Singapore và Việt Nam Hiệp định được ký kết vào ngày 8 tháng 3 năm 2018 tại thành phố Santiago, Chile, và có hiệu lực vào ngày 30 tháng 12 nam 2018

CPTPP là một hiệp định thương mại tự đo thế hệ mới, bao gồm nhiều nội dung

tiên tiến và vượt trội so với các FTA trước đây Hiệp định này hướng tới mục tiêu tạo dựng một khu vực thương mại tự do rộng lớn, tự do hóa thương mại và đầu tư, tăng cường hợp tác kinh tế, thúc đây phát triển bền vững Trong đó hiệp định CPTPP bao gồm 30 chương và 9 phụ lục, trong đó tập trung vào các nội dung chính sau: Tur do hóa thương mại hàng hóa; Tự do hóa thương mại dịch vụ; Đầu tư; Mua

sắm chính phu, Cạnh tranh, Tiêu chuẩn lao động; Tiêu chuẩn môi truoneg

HI.1.1 Tự do hoá thương mại hàng hoá

Hiệp định CPTPP về tự đo hóa thương mại hàng hóa bao gồm các nội dung chính sau:

Trang 13

12

Xóa bỏ thuế quan: Hiệp định CPTPP cam kết xóa bỏ thuế quan đối với 99 9% giá trị hàng hóa thương mại giữa các nước thành viên Các mặt hàng còn lại sẽ có

lộ trình xóa bỏ thuế quan trong vòng 5-0 năm

Quy tắc xuất xứ: Hiệp định CPTPP quy định các quy tắc xuất xứ để xác định hàng hóa có đủ điều kiện hưởng ưu đãi thuế quan trong CPTPP hay không Các quy tắc xuất xứ của CPTPP được thiết kế để đơn giản và dễ áp dụng, khuyến khích thương mại g1ữa các nước thành viên

Thủ tục hải quan: Hiệp định CPTPP quy định các quy tắc về thủ tục hải quan

để tạo thuận lợi cho thương mại hàng hóa giữa các nước thành viên Các quy tắc này bao gôm yêu câu về chứng từ hải quan, thời gian thông quan, v.v

Kiểm dịch và vệ sinh động thực vật: Hiệp định CP TPP quy định các quy tắc về kiểm dịch và vệ sinh động thực vật để bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường Các quy tắc này bao gôm yêu cầu về kiêm dịch, vệ sinh, v.v

Các biện pháp phi thuế quan: Hiệp định CPTPP cũng quy định các biện pháp phi thuế quan khác có thê ảnh hưởng đến thương mại hàng hóa, chẳng hạn như trợ cấp, quy định kỹ thuật, v.v

HI.1.2 Tự do hoá thương mại dịch vụ

Hiệp định CPTPP về tự do hóa thương mại dịch vụ bao gồm các nội dung chính sau:

Quyên tiếp cận thị trường: Hiệp định CPTPP cam kết mở cửa thị trường dịch

vụ cho các nhà cung cấp dịch vụ của các nước thành viên Các nước thành viên sẽ phải đảm bảo các nhà cung cấp dịch vụ của các nước thành viên khác được tiếp cận thị trường dịch vụ của họ theo các điều kiện và tiêu chuẩn nhất định

Quy trình cấp phép: Hiệp định CPTPP quy định các quy định về quy trình cấp phép đối với các nhà cung cấp dịch vụ của các nước thành viên Các quy định này nhăm đảm bảo tính minh bạch, công bằng và hiệu quả của quy trình cấp phép

Trang 14

11.1.3 Đầu tư

Hiệp định CPTPP về đầu tư bao gồm các nội đung chính sau:

Quy tắc đối xứ: Hiệp định CPTPP cam kết đối xử quốc gia và đối xử tôi huệ quốc đối với các nhà đầu tư của các nước thành viên Điều này có nghĩa là các nhà đầu tư của các nước thành viên sẽ được đối xử không kém ưu đãi hơn so với các

nhà đầu tư của nước thành viên ký kết hiệp định

Quyên sở hữu trí tuệ: Hiệp định CPTPP quy định các bảo vệ về quyền sở hữu trí tuệ đối với các nhà đầu tư của các nước thành viên Các bảo vệ này bao gồm quyên tác giả, quyền liên quan, nhãn hiệu, sáng chế, kiểu đáng công nghiệp, v.v Giải quyết tranh chấp đâu #z: Hiệp định CPTPP quy định cơ chế giải quyết tranh chấp đầu tư giữa nhà đầu tư và nhà nước nơi nhận đầu tư Cơ chế nảy cho phép nhà đầu tư khới kiện nhà nước nơi nhận đầu tư nếu nhà nước đó vi phạm các cam kết đầu tư của mình

HL1.4 Mua sắm chính phủ

Hiệp định CPTPP về mua sắm chính phủ bao gồm các nội đung chính sau: Quy định về phạm vì áp dụng: Hiệp định CPTPP áp dụng cho các gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ và xây dựng của các cơ quan nhà nước và cơ quan do nhà nước ủy quyên

Trang 15

14

Quy định về lộ trình mở cứa: Hiệp định CPTPP cam kết mở cửa thị trường

mua sắm chính phủ cho các nhà cung cấp của các nước thành viên theo lộ trình cụ

thé

Quy dinh về các "nguyên tắc cạnh tranh: Hiệp định CPTPP cam kết thực hiện các nguyên tắc cạnh tranh trong mua sắm chính phủ, bao gồm nguyên tắc đối xử quốc gia, đối xử tối huệ quốc, minh bạch, công bằng, hiệu quả

Quy định về các biện pháp phì cạnh tranh: Hiệp định CPTPP quy định các biện pháp phi cạnh tranh có thê được áp dụng trong mua sắm chính phủ, bao gồm

ưu đãi cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, ưu đãi cho sản phâm mua sắm công, v.v HI.1.5, Cạnh tranh

Hiệp định CPTPP về cạnh tranh bao gồm các nội dung chính sau:

Muc tiéu: Hiép dinh CPTPP nhằm thúc đây cạnh tranh lành mạnh trong khu vực, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp của các nước thành viên tham gia thị trường một cách bình đẳng

Các nguyên tắc cạnh tranh: Hiệp định CPTPP cam kết thực hiện các nguyên tắc cạnh tranh, bao gồm nguyên tắc đối xử quốc gia, đối xử tối huệ quốc, minh bạch, công bằng, hiệu quả, v.v

Các hành vì hạn chế cạnh tranh: Hiệp định CPTPP cam các hành vi hạn chế cạnh tranh, bao gồm thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, lạm dung vi tri thống lĩnh, lạm dụng vị trí độc quyên, V.V

Hợp tác giữa các cơ quan cạnh tranh: Hiệp định CPTPP khuyên khích hợp tác giữa các cơ quan cạnh tranh của các nước thành viên, bao gồm trao đôi thông tin, phối hợp điều tra, v.v

HỊI.1.6 Tiêu chuẩn lao động

Hiệp định CPTPP về tiêu chuẩn lao động bao gồm các nội dung chính sau:

Trang 16

15

Mục tiếu: Hiệp định CPTPP nhằm thúc đây và bảo vệ các tiêu chuẩn lao động

cao trong khu vực, tạo điều kiện cho người lao động của các nước thành viên được hưởng các quyên và lợi ích cơ bản

Các cam kết về tiêu chuẩn lao động: Hiệp định CPTPP cam kết thực hiện các tiêu chuẩn lao động của Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO), bao gồm các quyền lao động cơ bản như quyền tự do liên kết, quyền tô chức và thương lượng tập thê, quyền chống cưỡng bức lao động, quyền trẻ em, v.v

Hợp tác về tiểu chuẩn lao động: Hiệp định CPTPP khuyến khích hợp tác giữa các cơ quan lao động của các nước thành viên, bao gồm trao đối thông tin, phối hợp đào tạo, v.v

11.1.7 Tiêu chuẩn môi trường

Hiệp định CPTPP về tiêu chuẩn môi trường bao gồm các nội đung chính sau:

Mục tiêu: Hiệp định CPTPP nhằm thúc đây và bảo vệ môi trường trong khu

vực, góp phần phát triển bền vững

Các cam kết về tiêu chuẩn môi trưởng: Hiệp định CPTPP cam kết thực hiện các tiêu chuẩn môi trường của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), bao gồm các quy định về bảo vệ môi trường, phòng ngừa ô nhiễm, quản lý chất thải, v.v Hợp tác về môi trường: Hiệp định CPTPP khuyến khích hợp tác về môi trường giữa các nước thành viên, bao gồm trao đổi thông tin, phối hợp đào tạo, v.v HI.2.Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển

HI.2.1 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát trién trong khía cạnh Tự do hoá thương mại hàng hoá

Tăng cường xuất khẩu Hiệp định CPTPP sẽ xóa bỏ thuế quan và các rào cản thương mại khác giữa các nước thành viên, g1úp các doanh nghiệp của các nước đang phát triên xuât khâu

Trang 17

16

hàng hóa của mình sang các thi trường mới Theo một nghiên cứu của Ngân hàng Thế giới, Hiệp định CPTPP sẽ giúp Việt Nam tăng cường xuất khẩu nông nghiệp, hàng hóa chê biên và dịch vụ

Cụ thể, Hiệp định CPTPP sẽ xóa bỏ thuế quan đối với 99,9% các dòng thuế

nhập khẩu giữa các nước thành viên Điều này sẽ giúp các doanh nghiệp của các nước đang phát triển xuất khâu hàng hóa của mình sang các thị trường mới với giá

cả cạnh tranh hơn

Ví dụ, trước khi Hiệp định CPTPP có hiệu lực, thuế nhập khâu đối với cà phê

từ Việt Nam sang Nhật Bản là 30% Sau khi Hiệp định có hiệu lực, thuế nhập khâu

này sẽ giảm xuống 0% Điều này sẽ giúp các doanh nghiệp xuất khâu cả phê của Việt Nam cạnh tranh tốt hơn với các doanh nghiệp xuất khâu cà phê của các nước khác tại thị trường Nhật Bản

Ngoài ra, Hiệp định CPTTPP cũng sẽ giúp các doanh nghiệp của các nước đang phát triển tiếp cận với các thị trường mới, chăng hạn như thị trường của các nước ASEAN Điều này sẽ giúp các doanh nghiệp của các nước đang phát triển mở rộng thị trường xuất khẩu và tăng trưởng doanh thu

Tăng cường cạnh tranh Tăng cường xuât khâu sẽ giúp các doanh nghiệp của các nước đang phát triên tăng cường cạnh tranh với các doanh nghiệp của các nước khác, bao gôm cả các nước phát triên Điêu này sẽ thúc đây các doanh nghiệp của các nước đang phát triên cải thiện chât lượng sản phâm và dịch vụ, nâng cao năng lực cạnh tranh

Cụ thể, việc phải cạnh tranh với các doanh nghiệp của các nước phát triển sẽ buộc các đoanh nghiệp của các nước đang phát triển phải nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ của mình đề đáp ứng nhu cầu của khách hàng Điều này sẽ giúp các doanh nghiệp của các nước đang phát triển nâng cao năng lực cạnh tranh và có thê tiếp tục phát triển trong tương lai

Tăng cường hội nhập kinh tế

Trang 18

17

Hiệp định CPTPP sẽ giúp các nước đang phát triển hội nhập sâu hơn vào nền kinh tế toàn cầu Điều này sẽ giúp các nước đang phát triển tiếp cận với nguồn lực

và công nghệ mới, thúc đây phát triển kinh tế

Cụ thê, Hiệp định CPTPP sẽ giúp các nước đang phát triển tiếp cận với các nguồn lực và công nghệ mới của các nước phát triển Điều này sẽ giúp các nước đang phát triển nâng cao năng lực sản xuất và đôi mới công nghệ, thúc đây phát

triển kinh tế

Ngoài ra, Hiệp định CPTPP cũng sẽ giúp các nước đang phát triển tiếp cận với các thị trường mới, bao gồm cả thị trường của các nước phát triển Điều này sẽ giúp các nước đang phát triển mở rộng thị trường xuất khâu và tăng trưởng kinh tế HI.2.2 Tác động của hiệp định Hiệp định CPTPP đối với các nước đang phát triển trong khía cạnh Tự do hoá thương mại dịch vụ

Về xuất khẩu dịch vụ Theo báo cáo của Ngân hàng Thế giới, xuất khâu dịch vụ của các nước đang phát triển trong Hiệp định CPTPP đã tăng trưởng với tốc độ trung bình 5,3% mỗi năm trong giai đoạn 2018-2022 Trong đó, Việt Nam là một trong những nước có tốc độ tăng trưởng xuất khâu địch vụ nhanh nhất, với tốc độ tăng trưởng trung bình

12% mỗi năm

Năm 2022, xuất khâu địch vụ của Việt Nam đạt 22,6 tỷ USD, tăng 12,4% so

với năm 2021 Trong đó, xuất khâu các dịch vụ chính của Việt Nam như du lịch, giáo dục và y tế đều tăng trưởng mạnh mẽ

Cụ thê, xuất khâu dịch vụ du lịch của Việt Nam dat 12,2 ty USD, tang 15% so

với năm 2021 Xuất khâu dịch vụ giáo đục của Việt Nam đạt 3,8 ty USD, tang 14%

so với năm 2021 Xuất khâu địch vụ y tế của Việt Nam dat 6,6 ty USD, tang 11%

so với năm 2021

Về cạnh tranh

Ngày đăng: 09/05/2025, 11:16

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] B6 Công Thương (2023). Tổng kết 5 năm thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thai Binh Duong (CPTPP) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tổng kết 5 năm thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thai Binh Duong (CPTPP)
Tác giả: B6 Công Thương
Năm: 2023
[2] Bộ Kế hoạch và Đầu tư (2023). Hiệu quả của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hiệu quả của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)
Tác giả: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Năm: 2023
[3] Nguyễn Văn Cân, Kinh tế học quốc tế, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, 2022, Trang 22 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kinh tế học quốc tế
Tác giả: Nguyễn Văn Cân
Nhà XB: NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
Năm: 2022
[4] Website của Bộ công Thương Việt Nam: https://moit.gov.vn/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Website của Bộ công Thương Việt Nam
[5] Website của Trung tâm WTO Viét Nam: https://trungtamwto.vn/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Website của Trung tâm WTO Viét Nam
[6] Website của Cơ quan Thương mại Quốc tế Hoa Kỳ (USTR): https://ustr.gov/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Website của Cơ quan Thương mại Quốc tế Hoa Kỳ (USTR)
[8] PGS. TS Nguyễn Xuân Thiên, Slide bài giảng bộ môn Toàn cầu hóa và khu vực hóa trong nền kinh tế thé giới Sách, tạp chí
Tiêu đề: Slide bài giảng bộ môn Toàn cầu hóa và khu vực hóa trong nền kinh tế thé giới
Tác giả: PGS. TS Nguyễn Xuân Thiên
[7] Website của Phòng Thương mại Quéc té (ITC): https://www.intracen.org/ Link

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w