1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương học kì 2 k10 2024 2025 (3)

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập cuối học kỳ II môn Hóa Học 10 Năm học 2024 - 2025
Trường học Trung Tâm Gdnn-Gdtx Mỏ Cày Nam
Chuyên ngành Hóa Học 10
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2024-2025
Thành phố Mỏ Cày Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 155,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Phương trình nhiệt hoá học nào sau đây ứng với sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau: A.. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.. đ

Trang 1

TRUNG TÂM GDNN-GDTX MỎ CÀY NAM

NHÓM HÓA HỌC

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 10

Năm học: 2024 - 2025

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

 Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Dãy phân tử nào sau đây đều có thể tạo liên kết hydrogen?

A H2S, NH3, HF B PH3, H2O, HCl C H2O, HF, NH3 D CO2, H2O, NH3

Câu 2: Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI?

A HF có phân tử khối lớn nhất B HF có liên kết hydrogen.

C HF có tương tác van der Waals lớn nhất D HF là hợp chất phân cực nhất

Câu 3: Cho quá trình Al → Al3+ + 3e Đây là quá trình

A khử B oxi hóa C tự oxi hóa – khử D nhận electron.

Câu 4: Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl Trong đó, NH3 đóng vai trò

A là chất khử B vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

Câu 5: Số oxi hóa của N trong N2O, HNO3, NH4+¿¿ lần lượt là

A +1, +5, -3 B +1, +5, +3 C +1, +5, +4 D +1, -5, -3.

Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A NH3 + HCl → NH4Cl B H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

C H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl D SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4

Câu 7: Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện chuẩn?

A Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K B Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

C Nồng độ 1 mol/L và nhiệt độ 25 0C D Áp suất 1 bar và nồng độ 1 mol/L

Câu 8: Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

(1) C (s) + H2O (g) CO (g) + H2 (g) rHo

298 = +131,25 kJ (2) CuSO4(aq) + Zn(s) → ZnSO4(aq) + Cu(s) rHo

298 = -230,04 kJ

Chọn phát biểu đúng?

A Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

B Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.

C Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

D Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

Trang 1

Trang 2

Câu 9: Phương trình nhiệt hoá học nào sau đây ứng với sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:

A Cl2O (g) + 3F2O (g) → 2ClF3 (g) + 2O2 (g)  = -394,10 kJ

B Cl2O (g) + 3F2O(g) → 2ClF3 (g) + 2O2 (g)   = +394,10 kJ

C 2ClF3 (g) + 2O2 (g) → Cl2O (g) + 3F2O (g)   = +394,10 kJ

D 2ClF3 (g) + 2O2 (g) → Cl2O (g) + 3F2O (g)   = -394,10 kJ

Câu 10: Trong phản ứng tỏa nhiệt, sự so sánh nào sau đây đúng về ∑∆ f H2980 (cđ ) và ∑∆ f H2980 ( sp )?

A ∆ f H2980 (cđ )=∆ f H2980 ( sp) B ∆ f H2980 (cđ )<∆ f H2980 ( sp)

C ∆ f H2980 ()>∑∆ f H2980 ( sp ) D ∆ f H2980 ()∆ f H2980 ( sp )

Câu 11: Tốc độ phản ứng là

A độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

B độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

C độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị

thời gian

D độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

Câu 12: Cho phản ứng: X  Y Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 

t1) nồng độ của chất X bằng C2 Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?

Câu 13: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) Viết biểu thức tốc

độ tức thời của phản ứng:

A Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v =k C NO C O2

B Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v =k C NO

2 .C O2

C Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v =2 k C NO C O2

Trang 3

D Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v =k C NO C O22

Câu 14: Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng

độ của chất A tăng lên 2 lần

A Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần B Tốc độ phản ứng giảm xuống 2 lần.

C Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần D Tốc độ phản ứng không thay đổi.

Câu 15: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích tiếp xúc.

B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.

C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn, diện tích chất rắn.

D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn.

Câu 16: Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

A Nhiệt độ, áp suất B Diện tích tiếp xúc C Nồng độ D xúc tác.

Câu 17: Nhận định nào dưới đây là đúng?

A Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

B Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

C Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

D Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

Câu 18: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

A nồng độ của các chất khí tăng lên B nồng độ của các chất khí giảm xuống.

C chuyển động của các chất khí tăng lên D nồng độ của các chất khí không thay đổi.

Câu 19: Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

A Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.

B Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn.

C Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.

D Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

Câu 20: Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau

(1) Dùng nồi áp suất (2) Chặt nhỏ thịt cá

(3) Cho thêm muối vào (4) Nấu cùng nước lạnh

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là

Câu 21: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

Câu 22: Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

Trang 3

Trang 4

Câu 23: Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

A ns2np5 B ns2np4 C ns2 D ns2np6

Câu 24: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng

C phân tử ba nguyên tử D phân tử bốn nguyên tử.

Câu 25: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

Câu 26: Chọn phát biểu đúng?

A Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.

B Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

C Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.

D Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.

Câu 27: Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 28: Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo

ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

Câu 29: Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là

A tạo ra dung dịch màu tím đen B tạo ra dung dịch màu vàng tươi.

C thấy có khí thoát ra D tạo ra dung dịch màu vàng nâu.

Câu 30: Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

A đơn chất Cl2 B muối NaCl có trong nước biển.

C khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O) D khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl).

Câu 31: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

A Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.

B Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.

C Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.

D Các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị.

Câu 32: Tính oxi hóa của các nguyên tố trong nhóm halogen thay đổi theo thứ tự

A F2 > Cl2 > Br2 > I2.B F2 < Cl2 < Br2 < I2 C F2 > Cl2 > I2 > Br2 D F2 < Cl2 < I2 < Br2 Câu 33: Tính tẩy màu của nước chlorine là do

A HClO có tính oxi hóa mạnh B Cl2 có tính oxi hóa mạnh

C HCl là acid mạnh D HCl có tính khử mạnh.

Trang 5

Câu 34: Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ

Câu 35: Không dùng chai, lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản

hydrohalic acid nào sau đây?

Câu 36: Dãy chất nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

A HCl > HBr > HI > HF B HCl > HBr > HF > HI.

C HI > HBr > HCl > HF D HF > HCl > HBr > HI.

Câu 37: Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?

A H2 + Cl2uv

2HCl B Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

C Cl2 + 6KOHđặc1000C

5KCl + KClO3 + 3H2O.D I2 + 2KCl → 2KI + Cl2 Câu 38: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với hydrochloric acid?

A Quỳ tím, Cu, NaOH, Fe2O3, Na2CO3 B AgNO3, Fe, NaOH, CuO, Na2CO3

C Quỳ tím, Ag, Na2CO3, Fe2O3, AgNO3 D Quỳ tím, AgNO3, NaOH, Fe2O3, Cu

Câu 39: Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 40: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

A. Hydrochloric acid trong dịch vị dạ dày có vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa.

B. Sodium iodide có thể khử được sulfuric acid đặc thành hydrogen.

C. Trong đời sống, muối ăn được dùng sản xuất nước muối sinh lí, nước nhỏ mắt, dịch tiêm truyền

tĩnh mạch, …

D. Các phân tử hydrogen halide (HX) là phân tử phân cực.

Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1: Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 ↑ + H2O Theo dõi thể tích CO2 t hoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng)

a)

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 ml/s

b) Tốc độ phản ứng tăng dần theo thời gian.

Trang 5

Trang 6

c) Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.

d)

Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0

Câu 2: Cho các phát biểu sau về tốc độ phản ứng:

a) Tốc độ phản ứng giảm theo thời gian vì nồng độ chất phản ứng giảm.

b) Tốc độ phản ứng là như nhau tại bất kì thời điểm nào trong suốt quá trình phản ứng.

c) Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nhiệt độ và thường tăng khi nhiệt độ tăng.

d) Tốc độ phản ứng giảm khi tăng nồng độ chất phản ứng.

Câu 3: Cho kim loại kẽm (zinc) dạng viên vào lượng dư dung dịch HCl 1M, phương trình hoá học xảy

ra như sau: Zn(s) + 2HCl(aq) ZnCl2(aq) + H2(g) Tốc độ thoát khí H2 nhanh hơn khi thay đổi yếu

tố nào sau đây?

a)

Thay kẽm viên bằng kẽm dạng hạt

b)

Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 2M

c) Làm lạnh dung dịch HCl.

d) Tăng thể tích dung dịch HCl.

Câu 4: Phản ứng: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) có tốc độ phản ứng phù hợp với biểu thức

v = k[NO]2[O2] Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a) Áp suất của các khí NO và O2 giảm xuống

b) Áp suất của các khí NO và O2 tăng lên

c) Tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần so với khi chưa giảm thể tích.

d) Tốc độ phản ứng tăng 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.

Câu 5: Cho các phát biểu sau về tính chất của nhóm halogen

a) Nguyên tử halogen chỉ nhận thêm electron khi phản ứng với các chất khác để tạo liên kết hóa học b)

Nhóm halogen có tính phi kim mạnh hơn các nhóm phi kim còn lại trong bảng tuần hoàn

c) Hóa trị phổ biến của các halogen là VII.

d)

Khi đơn chất halogen phản ứng với kim loại sẽ tạo hợp chất có liên kết ion

Câu 6: Cho các phát biểu sau về tính chất của nhóm halogen

a) Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

b)

Iodine có bán kính nguyên tử lớn hơn bromine

c) Độ bền liên kết trong dãy halogen halide tăng từ HF đến HI.

d)

Dung dịch HBr có tính acid yếu hơn dung dịch HI có cùng nồng độ

Câu 7: Cho các phát biểu sau về ứng dụng của các hợp chất halogen

a)

Muối iodized (muối iốt) dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine

b)

Chloramin-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch covid – 19

c) Fluorine đẩy bromine ra khỏi dung dịch NaBr.

Trang 7

d) Tất cả hydrogen halide khi tan trong nước đều tạo thành dung dịch có tính acid mạnh.

 Trả lời ngắn

Câu 1: Cho dãy các chất: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính

oxi hóa, vừa có tính khử là bao nhiêu?

Đáp án: 5

Câu 2: Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4 là bao nhiêu?

Đáp án: 7

Câu 3: Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

SO2(g) + 12O2(g)  SO3(g) ∆ rH298o = -98,5 kJ Giá trị ∆ rH298o

 của phản ứng: 2SO3(g) → 2SO2(g) +  O2(g) là bao nhiêu?

Đáp án: 197

Câu 4: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng bột mịn, mẫu 3 dạng viên nhỏ vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Sắp xếp thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc theo thứ tự giảm dần (số thứ tự tương ứng số thứ tự mẫu đá vôi) Ví dụ: 123, 132

Đáp án: 231

Câu 5: Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân hỗn hợp (X) gồm potassium chlorate KClO3 với xúc tác manganese dioxide MnO2 theo hình bên Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian một nhóm học sinh có thể dùng một số biện pháp sau: (1) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác

(2) Nung ở nhiệt độ cao

(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen

(4) Nghiền nhỏ potassium chlorate

Biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là (ghi theo thứ tự từ

nhỏ đến lớn thi dụ: 12 )

Đáp án: (124)

Câu 6: Nước muối sinh lý có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học là dung dịch NaCl có nồng độ a % Giá trị của a là (tính đến phần mười)

Đáp án: 0,9

Câu 7: Trong công nghiệp, dung dịch sodium chlorine được đem điện phân có phản ứng theo phương trình hóa học sau:

NaCl(aq) + H2O(l) → A(aq) + X(g) + Y(g) X(g) + A(aq) → NaCl(aq) + B(aq) Phân tử khối của X là bao nhiêu?

Đáp án: 71

Trang 7

Trang 8

Câu 8: Cho các chất: Cu, Fe, CuO, NaOH, CaCO3, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?

Đáp án: 5

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau:

a NaCl, CaF2, MgI2, KBr b NaI, KBr, NaF, NaCl

c CaCl2, NaF, KBr, NaI d KF, BaCl2, NaBr, MgI2

Câu 2: Bài toán

1 Cho phản ứng: N2O5 N2O4 + ½O2

Ban đầu nồng độ của N2O5 là 1,91M, sau 240 giây nồng độ của N2O5 là 1,67M Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính trên theo N2O5

2 Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là 0,012 mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tính tốc độ trung bình của phản ứng trên theo Br2

3 Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 3Y  2Z + T

Ở thời điểm ban đầu nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tính tốc độ trung bình của phản ứng trên theo X

…Hết…

Ngày đăng: 08/05/2025, 16:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w