C.TỎ CHỨC THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP CỦA ĐÈ TÀI PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GIẢI CÁC DẠNG TOÁN VẺ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ Nội dung để tải thực hiện gồm 4 phần: Phần 1.. Phân loại các dạ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG NAI
TRƯỜNG TIIPT NGUYÊN HỮU CẢNH
Mã số:
SANG KTEN KINI NGHIỆM _
PHAN LOAI VA CÁCH GIAI
CÁC DẠNG TOÁN VẺ
DAO ĐỌNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Người thực hiện: NGUYEN TRUONG SON
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Phương pháp dạy học bộ môn: Vật lý O
Cả đính kèm: Các sản phẩm không thả hiện trang bản in SEEN
Mô hinh] Đĩa CD (DVD) F1 Phim ánh Hiện vật khác
Nam hoc: 2014-2015
Trang 2SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC
I THONG TIN CHUNG VE CA NHAN:
1 Họ và tên : NGUYÊN TRUONG SON
2 Ngày tháng năm sinh: 06 tháng 4 năm 1958
3 Nam, nữ: Nam
4 Dịa chỉ: 255/41 Khu phố 1, Phường Long Binh Tan ,
‘Thanh phố Biên Hoà, 'Lỉnh Đồng Nai
5 Diện thoại: CQ: 0613.834289, DIDD:0903124832
6 Chức vụ trướng tổ Vật
Công nghệ
7 Đơn vị công tác: Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh,
Thanh phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
1I TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO:
đề tải: “Thí nghiệm sóng đừng trên dây.”giải nhì thì để dùng
dạy học do Sở giáo đục đảo tạo tổ chức
chuy Tìm cực trị bằng bắt đẳng thức Bunhiacopxki”
chuyên để “ Bài toán mạch cầu trở”
( cùng với Nguyễn Thủy Dương tổ Vật lý thực hiện)
chuyên đề “ Đái toán mạch đèn”
chuyên đề “Phương pháp đỗ thị giải bài toán vật lý”
chuyên để “Phân loại và cách giải các dạng bài toán mạch điện
xoay chiều, thiết bị điện
chuyên đẻ “Phân loại và cách giải các dạng toán về tính chất
sóng ánh sáng”
chuyên đề “Phân loại và cách giải các dang toán về Vật lý
hạt nhân nguyên tủ”
chuyên dé “Mét sé cach giải dang toán cue tri”
chuyên đề “Phân loại và cách giải các dang toán về lượng
tử ảnh sảng”
* Năm 2014: chuyên dễ “§ử dụng dạng chỉnh lắc của hàm Hypccbol dễ
giải toán giao thoa sóng cơ „
tờ
Trang 3SANG KIEN KINH NGHIỆM
PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GIẢI
Chuyên dễ dựa ra việc phân loại và nên các cách giải
các dang toán về dao động điện từ và sóng điện từ,
cùng những bài lận mink hoa co ban, hay và khó
lại hơi it Sơ với nhu câu cần củng cổ kiến thức cho học sinh Chính vi thé,
y cin phải đưa ra những phương pháp tất nhất nhằm tạo cho học
sinh có thể tiếp cân nhanh chóng kiến thức cúa chuyên dề, từ đó hiểu và vận đụng kiến thức của chuyên dễ, tạo nên niễm say mẽ yêu thích môn học Vật lý Việc phân loại các dạng bải tập và hướng dẫn cách giải là việc làm rất cần thiết, vất có lợi cho học sinh trong thời gian ngắn đã nắm dược các dang bai
tập nắm được phương pháp giải và từ đó có thể phát triển hướng tìm tồi lời giải mới cho các đạng bài Lương tự
Trong yêu cầu về đổi mới giáo dục về việc đánh giá học sinh bằng phương
pháp trác nghiệm khách quan thì khi học smh nắm được các dạng bài và
phương pháp giải chúng sẽ giúp cho học sinh nhanh chóng trả được bai
Trong chương trình Vật lý lớp12, bài tập về dao động vả sóng điện từ là
đa dạng, khó, trùu tượng Qua những năm đứng lớp tôi nhận thấy hoc sinh thường rất lủng túng trong việc tim cach giải các đạng bai tap toán này Xuất
phát từ thực trạng trên, qua kinh nghiệm giảng day, tôi đã chọn đề tài
“PHẪN LOẠI VẢ CÁCH GIẢI CÁC DẠNG TOÁN VẺ
DAO BONG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỦ”
Trang 4
Dễ tài này nhằm giúp học sinh khắc sâu những kiến thức lí thuyết qua một hệ thông bài tập và phương pháp giải chúng, giúp các em có thể nắm
được cách giải và từ đó chủ động vận đụng các cách giải để có thể nhanh
chóng giải các bài toán trắc nghiệm cũng như các bài toán tự luận về đạo
động điện lừ và sóng điện từ
B.CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIẾN
Đề tài:“phân loại va cách giải các dạng toán về dao động điện từ và sóng điện từ ”
1liện tại cũng có một số sách tham khảo và một số bài trên trang mạng giáo
đục có trình bảy về vấn dé ni
ở các góc độ khác nhau Nhưng nói chung còn
đơn giản, sơ sài việc đưa ra dách giải cho các đạng bài cảng không cụ thể, rõ
rằng Với giáo viên việc tham khảo giúp cho việc đạy thi có thể áp dụng được Nhưng dé cho học sinh tự học tham khảo các tài liệu này thì không có hiệu
quả, mã có khi đã rối lại thêm rối hơn
Chuyên để này, tôi trình bảy một cách dầy dủ việc phân loại các dạng bai
tập một cách chỉ tiết và hướng dẫn cách giải có tính hệ thống , rõ rảng cả về ý
nghĩa vật lý, cả về phương điện toán học Cùng với những nhận xét và chủ ý, mong giúp các em nắm sâu sắc ý nghĩa vật lý các vin đề liên quan, nắm được các dạng bải và cách giải chúng Việc làm này rất có lợi cho học sinh trong
thời gian ngắn đã nắm được các dạng bài tập nắm được phương pháp giải và
từ đó có thể tự lực vận dụng vào giải các bài tập của chuyên đề đao động điện
từ và sóng điện từ Học sinh có thể phát triển hướng tìm tỏi lời giải mới cho
các bài Lương tự
GIOLHAN NOLDUNG: CHUYEN DE GOM4 PHAN:
1 Phân loại cúc dạng bài tập dao động điện từ và sóng điện từ
1l, Cách giải các dạng bài tập dao động điện từ và sóng điện từ
THỊ Các bài tập với lời giải mình họa
- Chuyên đề nảy áp dụng cho chương: DAO ĐỘNG VẢ SONG ĐIỆN TỪ,
cho cả chương trỉnh Vật lý lớp 12 cơ bản và cho cả chương trình Vật lý lớp
12 nâng cao
- Chuyên đề này áp dụng rất tốt cho cả luyện ziỉ tốt nghiện và luyện thì đại
học, cao đẳng của kỳ thi quốc gia tốt nghiệp trung học phổ thông Ở đây tôi
4
Trang 5có những bài tập mình họa từ cơ bản đến các bài tập hay và khó cho các đổi
tượng có nhụ cầu học hồi tìm tòi mức độ khác nhau
- Tài liêu này cũng rất có ích cho cš Thầy Cô khi giảng dạy chuyên để đao
động điện từ và sóng điện lừ
C.TỎ CHỨC THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP
CỦA ĐÈ TÀI PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GIẢI
CÁC DẠNG TOÁN VẺ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ
SÓNG ĐIỆN TỪ
Nội dung để tải thực hiện gồm 4 phần:
Phần 1 Phân loại các dạng bài toán trong phạm vi chuyén dé Dao động điện
từ và sóng điện từ : Tôi chia thành 4 chủ đề:
Chủ để 1: Chu kỳ riêng và tần số riêng của mạch dao động
Chủ để 2: Năng lượng của mạch dao động
Chủ đệ 3: Quan hệ hiệu điện thế và cường độ dong điện trong mạch
Chủ đề 4: Diện từ trường, sóng điện từ vá truyền sóng điện từ
Các dạng toán pằm có 15 dang bài toán Irong đó có dạng bài toán còn dược chia thành các tiểu mục cụ thể hơn
Phan 2 Cách giải của các dang bải toán trên bao gồm cơ sở lý thuyết và đưa
ra cách giải đạng toán đó Có dạng dược cụ thể là các bước giải, viết tắt BI,
B2, B3 Cé dang đưa ra hướng dẫn giải và cụ thể trong các ví du minh họa
© day ti đưa ra phần cách giải cho timg dang bai trong một phần
chung, sau đỏ tới phần minh họa Tôi muốn khi xem đọc giả có cái nhìn tổng
quan chung cho 15 đạng toán của 4 chủ đề Nhất là khi cần ôn chớp nhoáng
trước khi vào làm thi
Phần 3 Phần nảy giới thiệu một số lời giải mình họa cho tất cả các dang toán, từ cơ bản đến hay và khó Phần nảy thây rõ hơn các : góc cạnh của các
đạng toán chuyên dé dao động điên từ và sóng điện từ Nắm được cách giải
của các dạng bài toán, các em học sinh sẽ tự tin hơn khi đi tìm hiếu hiển tượng
rất trừu tượng mà rất pầẦn gũi: dao déng diện từ và sóng diện từ Cũng từ cơ sở
đó các em sáng tạo tự lực phát triển tư duy tìm nhöp cách giải hay khác
Phần 4 Phần này luyện tập gồm các bài trắc nghiềm Học sinh sẽ tìm thấy
các bài lập trên các bài trên báo mang trong céc sách đưươn khảo Khi giấi
quyết được từng bài, từng dạng bài, nêu khó khăn gì thì hãy lật mở phần 2 và
phần 3 trên năm lại cách giải
Tất nhiễn có bài tap tương tự để luyện phương pháp Nhưng có những bải
phải đỗ mô hôi, sáng tạo, hơn mới giải quyết được Vả ta lại thấy dao động
điện từ và sóng điện từ gần ta hơn, rõ rằng hơn
Trang 6
I PHAN LOAI CÁC DANG TOÁN
Chủ đề 1: Chu kỳ riêng và tần số riêng của mạch đao động
Dang bài 1: Mi liên hệ tần số góc riêng, tần số riêng, chu kỷ riêng và đặc
tính L, C của mạch đao động LC
- Đang 1a: Tìm tần số góc riêng, tấn số riêng, chu lạ riêng theo đặc tính độ tự
cảm L và điện dụng tạ điện C của mạch LƠ
- Dang 1b: Tìm độ tự cảm L hay tìm điện dụng tụ dién C khi biết chu ij’ néng,
~ Dạng 3a Cho mạch gâm L và bộ tụ ghép
- Dang 3b Cho mạch gầm Ở và bộ cuộn cảm ghép
- Dạng 3c Cha f, 1 của mạch Q, và í, và cho fy †
Tim fig Tre của mach 1 và bộ tự ghép
- Dạng 3d Cho ƒ¡, T¡ của mạch Ở và L.; và cho f2, Ta của mạch Cv Tz
Tìm lạ, Tịa của mạch Œ và bộ cuộn cảm ghép
Tang bài 4: Cho œ„, lạ, của mạch ghúp nỗi Liếp L hay C va cho a, [„ của
mạch ghép song song L hay C, tìm ï¡ của mạch 1, 1 và f; của mạch L, Ca
-Dang 4a: Cho a; fr: ctia mach (L va C, ndi Hếp C,) và cho œ„ ƒ„ của
mach (L và C; song sang C,), tim f; cha mach L, C; va fa cha mach L va C2
-Dang 4b:Cho Gy, fs ctia mach (C va L, ndi tép L-} vd cho to, ƒ, của mạch
{C vd L; song songl.), tim wf; cla mach C va L; va wz,f2 cla mach C va Ly
ta mach Cyva 1
Cha dé2: Nang lugng cia mach dao déng
Dang bai Các dạng năng lượng của mạch dao động
Dạng bài 6: Cho giá trị năng lượng điện từ, tìm các giá trị tức thời q, u, 1 của
mạch dao động
Dạng bài 7: Viạch dao động có diện trở thuận,
Dạng bài 8: Khảo sát sự biển thiên tuần hoản của giá trị tức thời của các
dạng năng lượng của mạch dao động theo thời gian
Chủ đề 3: Quan hệ điện tích, hiêu điện thế và cường độ dòng diện trong mạch dao động LC
Dang bài 9: Tìm các giả trị tức thời u(), d1), š() theo các hệ thức dộc lập Dạng bải [Ö:_ Viết biếu thức diện tích của một bản ụ q), điện áp giữa 2 bản
tụ u(), suy ra biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cam ii} va gue lại
Dang bai 11: Từn thời điểm hay khoảng thời gian xảy ra biến thiên của q, u,
6
Trang 71 trong mạch dao động
Chủ đề 4 : Điện từ trường, sóng điện từ và truyền sóng điện từ
Dang bai 12: Bai toán liên quan tới tính chất của điện từ trường, sóng điện từ Dangbai 13: Cac bai toán liên quan tới thu phát sóng điện từ Mỗi liên hệ giữa sóng cần phát hay thu vả câu trúc mạch LC
Dangbai 14: Mach LC trong may phat hay thu sóng điện từ có tụ điện xoay
{ tụ biển thiên)
Dang bài 15: Các bài toán về chuyển động trong sự truyền sóng điện từ
II CÁCH GIẢI CÁC DANG TOÁN
_ Chủ đễ1:
Chu kỳ riêng vả tận số riêng của mạch dao đôn
Dang bai 1:Tìm tần số gốc riêng, tần số riêng, chu kỳ riêng của mach LC
-Cho dộ tự cảm của cuộn cảm l, và diện dưng tụ diện C tính tần số góc ø,
tần số f và chu kỉ 'T' của dao động riêng của mạch I,C theo các công thức
* Độ tự cảm cuộn đây L 4p.10°m x Sy IdmwP (3) véi n= , mật
độ dây trên ống, N là tổng số vàng đây, / chiều dài ông đây, S tiết điện ống
đây, V thể tích của ông dây, u độ từ thâm của lõi ông dây
Đang bài 2: Cho biết biên độ 0,, J, tìm chu lá riêng, tần số của mạch L⁄C
Điện tích trên một bản tụ g— Q, cos(wety MC)
Cường độ dàng điện qua cuộn cảm /= q'= /,eosQwr+/ +14) trong dé 7, = wQ,
Trang 8+ Ghép tụ điện nói tiếp:
BI.Tỉnh điện dung bộ tụ
Chí ý: quan hệ Cụ < C¡, Cz, «Cy nên khi cần có điện dung của mạch
giảm đề chu kỳ của mạch giảm đi thì phải ghép tụ nồi tiếp
+ Ghép tụ điện song song:
BI Tỉnh điện dung bộ Cy, = Cy + C, + 4+ Cy (5)
B2 Tiép dé ap dung (1) tinh @, f, T
Chit: quan hé Cy > Cy, C2, ., Cạ nên khi cần có điện dung của mạch tăng
lên để chu kỳ của mạch tăng lên thi phải ghép tụ song song
- Dang 3b Cho mạch gồm C và bộ cuộn cảm ghép
+Ghép cuộn cảm nồi tiếp:
Chit y: quan hé Lys < Lụ, Lạ, ., Lạ nên khi cần có độ tự cảm của mạch giảm đi
để chu kỳ của mạch giảm đi thì phải ghép cuôn cảm song song
- Dạng 3c Cho ƒt, Tịcủa mạch Cạ và L và cho ƒ;, T; của mạch C; và L,
tim fh¿, Tu¿ của mạch L và bộ tụ ghép
+ Ghép tụ điện Cạ và C¿ nối tiếp
— nên
+ Ghép tụ điện Cì và C; song song
1 2pyL(C,+ C,)
- Dạng 3d Cho ƒ,, Tị của mạch C và Lịvà Cho ƒ;, T; của mạch C và L;,
tim fing, Tre cha mach C va bộ cuộn cảm ghép
Sa mime at te ge
+ Ghép cuộn cảm nổi tiếp:
điện dung của bộ tụ C¿¿ = C¡ + C; nên f=
Trang 9Dang bai 4a: Cho @y, fy cua mach (L, Cy nối tiếp C;) và cho @„ f„ của
mach( L, Cc song song C,), tim f; cua mach(L, C,) va f; cua mach(L, C2)
* Bài tính tân sô góc œ
- Khi mạch L, C¡ và mạch L, C; tương ứng có w,= as Wye Je
~ Khi mạch L và bộ tụ ghép C// C; ta có quan hệ tak,
Mộ “i w;
> fo’ @*; la nghiém phwong trinh bac hai xỶ - ø¿x+ ø¿.ø)=0| (12)
Cách giải bai tinh tan sé ƒ (cũng tương tự
> là nghiệm phương trình bậc hai x? - /;x+ /; /; =0| q3)
Dang bai 4b:Cho @ạụ, fy của mạch(C, Lạ nồi tiếp Lạ) và œ„„ f„ của mạch
CL, song ‹ song Lạ) tìm @,, f; cua mach(C, L,) va @5, f, ela mach (C,L,)
Trang 10
- Khi mạch L, C¡ 1 và mạch L, Ở; tư: 2 tuong ứng có fi /= op fl ;
- Khi mach © va bé cdm ghép L, song song L, ta cé quan hé
- Khi mạch C và bộ cảm ghép Lạ nối tiếp L; †a có quan hệ
Năng lượng của mạch dao động
Dang bai 5: Các dạng năng lượng của mạch dao động
+Năng lượng điện trường tập trung ở ụ điện: Wạ= Wo= 4 =O" oI (6)
+Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm: W = Wp = ee ay
+Năng lượng diện tử (là tổng năng lượng diện trường và năng lượng tử trưởng
Nhận xét: Trong quá trình dao động của mạch có sự chuyển hóa qua lại giữa
năng lượng điện và năng lượng từ Năng lượng điện tử của mạch đao động lý
tưởng (R = 0) được bảo toàn
Dạng bài ú: Cho giá trị năng lượng điện từ, tìm các giá trị tức thời q, u, ì
Trang 114) „LẺ _ Chì LẺ _ qu, Li
Chủ ý: khi khai căn phải lẩy hai dấu +
Quy ước: q > Ö ứng với bản tụ 1a xét tích điện đường thi i > 0 img véi dong diện chạy dến bản tu mà la xét
(22)
Dang bai 7: Mach dao déng cé dién trở thuần
- Nếu mạch có điện trở thuần R z 0 thì dao động sẽ tắt dần Ở đây chỉ xét mắt
mắt năng lượng điện từ do chuyển hóa thành nhiệt năng trên diện trở Măng
lượng diện tử của mạch giám dần
Chủ ý là: Kfn đó biên độ Œo, To và W năng lượng đao động sẽ giảm dẫn theo
thời gian, nhưng chủ kỳ và lần số thì không thay đổi
- Để duy trì dao động điện từ của mạch cần cung cấp cho mạch đao động một năng lượng có công suất P„ bằng phần công suất hao phí do tôa nhiệt Pụ :
GR WCUYR _ _ ROUT (23)
2L
2 Trong đó: P(W) là công suất hao phi hay công suất cung cấp, I(A) vả Ip (A) la
cường độ dòng điện hiệu dụng, cực đại qua mạch, R(Ö) là điện trở của mạch
- Phần năng lượng duy trỉ dao động điện từ trong một chu kỳ: AW=P,„.T (26)
- Phần năng lượng duy trì dao động điện từ trong thời gian t: W=Pu,t (26b)
! it xet quan tronp-
- Trong mạch dao động lý tưởng năng, lượng diện trường vá năng, lượng từ
trường biến thiên tuần hoàn, chúng chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng tông
của chúng tức năng lượng điện từ không đổi Năng lượng điện Lừ bảo toàn
+ WvăW, biến thiên từ 0 đến giá trị cực đại W.=Wam„ - /72 và ngược lại,
quanh giá trị “cân bằng” là am
+ Khoảng thời gian liên tiếp dé năng lượng điện trường (ñay năng lượng từ
trường) có giá trị cực dại là At — ‘1/2
-_ Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biển thiên tuần hoàn theo
Trang 12Ivới chu kỹ T bing nửa chu kỳ dao động riêng Tcủa mạch TỶ =zvze (32)
- Khi W¿= W, tương ứng q =+ s hoặc ¡ =+ 5 Khoảng thời gian giữa bai
lin lién tigp Wa = Wy la At=
4 Cit sau thai pian ' thì Wa=W,
- Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm Wa—W, tới khi q~0 (và ¡— lu) hay từ thời điểm Wz=W tới khi q=L Qạ ( và i=0) 1a T/8
+ Thời gian dễ tụ phóng hết diễn tích Qạ—»0 là T/4
+ Thời gian từ lúc I„„~ đến lúc điện áp đạt cực đại (i=0)lã T/⁄4
* Cách giải bài toán tìm thôi điểm bay khoảng thời gian xâu ra sự biến thiên
của năng lượng điện và năng lượng íW được giải nhự trong cơ dao động đối với động năng và thể năng Trước hết ta ay vé bién thién git) hay Ww tưởng
ứng, rồi áp dụng mỗi liên hệ dao động diều hòa và chuyên động tròn đầu
Trang 13Dạng 10a: Khi đề bài chiưu cho biểu thức nào thì ta phải di viết biêu thức
của q ( hoặc ¡ hoặc m):
Trước tiên phải tìm tân số góc œ theo đặc tính mạch dao đông, giá trị cực
đại và pha ban dầu theo điều kiên ban dẫu và cách kích thích đao động của dai
lượng cần viết biểu thức
Loạt a1- Biêu thúc điện Hich q= Qycos(wt + p,) (40)
Tỉnh tần số gác riêng Tư tìm Q¿ từ các (3334/38) Còn tìm tụ dựa
váo điều kiện ban đầu Lúc L—0 nếu q đang tăng (lu điện đang nạp điện) thì (pe 0 Tate t=0 ndu q dang gidm (tu điện dang phóng điện) thì œ„>0
-Hiễt phương bình g ta có thể dùng máy dnh CASTO|at0)- © j- Op, ,
Loai a2- Badu thức hiệu điện thể u= 'Ug£os(00f + py) Al)
tinh @— 7 Him Us tt cde biểu thức (33) (37) (39), con @y — Gy Lúc L— 0
nếu tụ điện đang nạp điện thì <0, niêu tụ điện đang phóng điện thì (a0,
Loại a3 - Biểu thức cường độ dòng điện i—Iwos(@t+ gà — (42)
~Khi tu phéng dign thi g, u giám và ngược lại khi lụ nạp diễn thí q.u lăng
-Quy ước: a > 0 ứng với ban tu ta khao sat tích điện dương
>0 ứng với dòng điện đến bản tụ ta khảo sắt
- GIá trị phá ban đầu dựa vào mỗi tương quan
—> Điện áp giữãa hai bản tụ diện biến thiên điều hoà cùng pha với diện tích
trên một bắn lụ điện
— Cường độ dàng điện trong cuộn đây biển tên điều hoà sớm pha hơn điện
tích trên một bán tụ điện và hiệu điện thể giữa 2 bản tụ một góc n2
Dụng 10h: Khi đề bài cho một biển thức ạ hoặc í hoặc u hãy viết biểu
thức của q hoặc ¡ hoặc w cần tìm
G day ta chủ ý tới quan hệ pha của các dại lương q u, ¡
Loại b1: Cho phương trình: q — s(tat | ø) việt phương trinh iva u:
Trang 14=>q= Queos(øt + @~ 2) trong đó: Qạ= 2£ a (45)
> u=Uncos(at + @- 5) trong 46: Uy = 1,,/4
Loai b3: Cho phuong trinh: u =U-cos(wt+),viet phwong trình q và i:
=> q = Qocos(at + @) trong do: Qo =C.Up (47)
Ở dạng bài này chúng ta khai thác tính biến thiên điều hòa của các đại
lượng: q điện tích một bản tụ, u hiệu điện thế hai đầu cuộn dây, ¡ cường độ dong điện và tính tương đương giữa các đại lượng dao đông điện từ và dao đông cơ học ta vận dụng các cách giải như trong bài toán cơ học
Cách giải tìm thời gian diễn ra hiện tượng, thời điểm ứng với một trạng, thái nào đó, khoảng thời gian giữa hai sự kiện dựa vào môi liên hệ dao động điều hòa với chuyển đông tròn đều và cách giải với những điểm đặc biệt
Chủ đề 4:
sa ~ ` “ +A x À A ~
Điện từ trường, Sóng điện từ, Truyền sóng điện từ
Dang bài 12:_ Bài toán liên quan đến các tính chất của điện từ trường và
sóng điện từ
Khi truyền sóng điện từ hai thành phần cường độ điện trường E va cam img tir B luén vuông góc với nhau và vuông óc với phương truyền sóng Hai đại lượng này biến thiên điều hỏa củng tần số củng pha.Ba véc tơ theo thứ tự
E „`, tạo thành tam diện thuận
Dang bai 13: Bai toan lién quan t tới phát và thu sóng điện từ Mối quan hệ
giữa sóng cần phát hay thu và cấu trúc mach LC
* Mạch dao động LC thu được song | điện từ khi có công hưởng Khi đó tần
số riêng của mạch đúng bằng có tần số sóng cần thu và bước sóng của sóng điện từ thu được Ï ,„ = 2peJLC , c=3.108/s tốc độ truyền sóng trong không khí
Trang 15=> À+ > Ai >À;, Vây bước sóng cần thu hay phát 2 > 2a thì ta phải ghép thêm tụ
G2)
C’song song Cy dang co, để €u¿ thỏa Ì = 2peJL
* Khi C =a.C¡ +b.C; thì ta có quanhệ =>|^ (53)
Dạng bài 14: Mạch UC có tụ xoay điện dung biên thiên trong máy thu sóng Bước sóng từ cần thu trong khoảng bước sóng 2; đến 22 Cần
phải thay đổi góc xoay tụ điện thế nào
- Trong mạch chọn sóng của máy thu thông thường, người ta chỉnh cộng
hưởng ‹ của máy thu bằng cách xoay tụ Tức là thay đổi góc ơ giữa 2 bản tụ để thay đổi S diện tích đối diện giữa 2 bản tụ, làm thay đổi điện dung của tụ dẫn
đến thay đổi bước sóng của mạch để cộng hưởng sóng điện từ cần thu
Thông thường ta gặp tụ xoay mà ở đó điện dung của tụ C„ phụ thuộc góc xoay ơ theo hàm bậc nhât „ trong đó a, b hằng số
Điện dung tụ xoay biên thiên Cmụ< C„< Cmy Ứng với góc Xoay với
£ a£ a,„„„ Tương ứng là Cmạy=a.0muytÐ; Cụún=a.0ju†b; Cy=a.dtb
- Trường hop tu xoay cé O° £ a £ 180" | khia=0° > b=C,)=Cwa,
khi œ=180° c> C¿ = Cau, Điện dung C„ ứng với góc fe=g+ See 56)
Và góc xoay tương ứng Cxlà
57)
- Từ quan hệ Œ: /? nên bước sóng tính theo góc xoay:
58)
* Mạch LC trong máy thu có Às bước sóng điện từ riêng Đề thu được bước
sóng sóng điện từ 2# Àa, cần phải ghép thêm tụ xoay C, thé nao vào mạch
sao cho J = 2pcjEG
=> BI Trở lại cách giải dang bai 13 tim C, va cach ghép
B2 Tiếp theo là việc tính góc quay ơ để có được điện dung tụ xoay C„như phần đầu trên
Dạng bài 15: Khảo sát chuyển động sự truyền sóng điện từ
Dang bai nay áp dung tinh chất chuyển đông thăng đều khi truyền trong môi trường đồng tính đẳng hướng
Mặt khác cũng chú ý vân dụng các tích chất hiện tượng phản xa, khúc
xa, giao thoa và nhiêu xạ của sóng điện từ
I BAI TAP Vi DU MINH HOA
Trang 16Chủ đề I: ; DẠNG TOÁN MẠCH DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ LC
Dang 1: Tính (ần số, chu kỳ dao động riéng cia mach dao dong theo L,C
Bài 11 Nếu điều chỉnh để điện dung tụ biến thiên của một mạch đao động
tăng lên 4 lần thì chu kỷ đao động riêng của mạch thay đổi như thế nào (độ tự
cẩm của cuộn dây không đổi?
Nhận xét Kin làm bài trắc nghiém, khéng phai trink bay, đỄ nết kiệm thôi
gian, ta có nhận xẻi sau: Từ biểu thức tink chu ki ta thay T tỉ lệ với căn bậc hai của điện dung © và độ tự câm L
Tức là, nếu C tăng (hay giảm) n lần thì T tăng (hay giảm) vn lầm, nếu L tăng
(hay giâm) m lần thì 1 tăng (hay giảm) vn lần Ngược lại với tần sé
Bài 1.2: Nếu tăng diện dung của một mạch dao động lên # lần, dồng thời giảm
độ tự cảm của cuốn đây di 2 lần thì tần số dao đông riêng của mạch tăng hay giảm bao nhiều lần?
C tang & lan, L giảm 2 lần — tần số thay đổi 8 " 7 tain gia hai lan,
Bài 1.3: Mạch dao động nếu gắn I với C thì chu kỳ dao ¢ động là T Hỏi nếu
giảm điện đưng của tụ đi một nửa thì chu kỳ sẽ thay đổi như thế nào?
A Khôngdổi Ð Tăng2lần C Giảm2lần D Tăng2/2
afc) — aniein | — B — Chu kỳ sẽ giảm di ^|2 lần
ai 1.4: Mot mach LC có L = 1 mH, diện tích của một bản tụ đao động điều
21;
hòa với phương trình q = 10%cos(2.10"t | > € Lãy xác định độ lớn điện dung
của tụ điện Cho TẺ=]0
A 2,5 pF B 2,5 nF C.1pF D 1 pF
Hướng dẫn: Pack a= Fe UL T110721017 235 pr
16
Trang 17
Bị : Một cuộn dây có điện trở không đáng kế mắc với một tụ điện có điện
đụng 0,5WE thành một mạch dao động Hệ số tự sắm của cuộn đây phải bằng bao nhiêu để tân số riêng của mạch dao động có giá trị sau đây:
43440Hz (âm la 3) b)90Mhz (sóng vô tuyến)
Bi Mach LC dao động điều hòa với độ lớn cường đệ dòng điện cực đạt
là lạ và điện tích cực đại trong mạch Qạ Tim biểu thức đúng về chu kỳ của
đo của mạch?
by > 10°47 Dang 3: Tìm chu kỳ riêng, tần số riêng của mạch có,
ụ
ghép tụ điện hay ghép cuộn cảm
Cần lưu ÿ: Cyg là điện dựng của bộ tụ điện
Bài 3.1: kiệt mạch dao động gềm có một cuôn cảm có đô tự cảm L — 10H
và một tụ điện có điện dung điều chỉnh được trong khoảng từ 4pF đến 400pE
Mạch này có thể có những tần số riêng nào?
Hướng dẫn:
17
Trang 18
1
Từ từ công thức công thức f=——=— suy ra C= OAL suy ra zi
Theo bai ra 410° F <C<400.10""F tacd 4.10" F < ]— <40010°°E
4n°Lf”
vì tần số ƒ luôn đương, ta suy ra 2,52.10°Hz < f < 2,52.105 Hz
Nhận xét: Ưới cách suy luận như trên thì rất chặt chế nhưng sự biên đổi qua
lại khá rắc rối, mắt thời gian và hay nhầm lẫn
Chú ý: tần số luôn nghịch biến theo C va L, nén fire teng VOI Chin Lyin
Va finn ime với Cạ¿y và Thờ
“————-: 52.10° He,
+ Pin 2zvJ10ˆ.400,10”°
=—k——=-——-:21u:
fom 2ZJLC„„- 2zal034.10°"
Như vậy ta có là tân số biến đôi từ 2/52 10H: đến 2,52.10Hz
Bài 3.2: Một mạch dao đông gồm cuộn dây L và tụ điện C Nêu dùng tụ C¡
thì tân sô dao động riêng của mạch là 60kHz, nếu dùng tụ C¿ thì tân số dao
động riêng là 80kHz Hỏi tần số dao động riêng của mạch là bao nhiêu nêu
a\Hai tụ Q va Cy mic song song b\Hai tu C; va Cy mắc nối tiếp
Hướng dân:
Tả tân số của mạch 'h dao dao động ƒ xu đ, = =F =——_ wie
với bộ tị khác nhau ta có tần số tương ứng:
+ Khi dùng C,: ># “ưe-
+ Khi dùng hai tụ C; và C› mắc son; song điện dung của bộ tụ
Trang 19f= 12MHz Nếu bỏ tụ C; mà chỉ dùng C¡ nối với cuộn L thì tần số dao động
riêng của mạch là f¡ = 72MHz Nếu bỏ tụ C¡ mà chỉ dùng C; nối với cuộn L
thì tần số dao động riêng của mạch là
Dang 4: Cho @g¢, fy của mạch (L„ C¡nt C;) và cho @„y, fy của mach
(L, C,// C;), tim f, cua mach(L, C,) va f, của mạch(L, C;)
Bài 4.1: Cho mạch LC: bộ tụ điện C,//C, ri mắc với cuộc cảm L mạch dao
Khi dùng C,// C2 pete Khi diing C, noi tiép Tan
Reding 0, Cxta0b 4 = p= ie" Ee
NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
* Có hai cách cơ bản để cấp năng lượng ban đầu cho mạch dao động:
1 Cấp năng lượng điện ban đầu
U = Ø của nguồn Năng lượng điện của tụ là W= Leg? £ In
Chuyén khéa K sang chét (B) tu phong dién qua * Ẳ cuộn dây Năng lượng điện chuyền dân thành H
năng lượng từ trên cuôn dây mạch dao động
Trang 20Như vậy hiệu điện thé cực đại trong quá trình dao động chỉnh là hiệu điện thể ban dầu của tụ Uạ~ năng lượng điện ban dẫu mà tụ tích được từ nguồn chỉnh
là năng lượng điện từ h đao động W — —C¿?
là năng lượng điện từ của mạch dao động 2 ế
2 Cấp năng lượng từ ban đầu
Ban đầu k đồng, dòng điện qua cuộn dây không đổi Ễ
cugn đây không đổi và bằng W = LLÿ=, 1Í Š } 2 {
Cuộn dây không có điện trở thuần nên hiệu điện thế u„= uc=0 Tụ chưa tích
diện Khi ngất khỏa k, năng lượng từ của cuộn đây chuyển hóa dẫn thành
năng lượng điện trên tụ điện mạch đao động Như vậy, với cách kích thích
đao dộng này, năng lượng điện từ đúng bằng năng lượng tử ban dầu cuộn dây
Dạng 5: Các dạng năng lượng của mạch dao động
Bài Š.1: Một mạch dao động gồm 1 tụ điện Œ = 20nE và 1 cuộn cảm L = 8
HII điện trở không đáng kể Điện áp cực đại & hai đầu tụ điện là Uy = 1,5V Cường đệ dòng hiệu dụng chạy trong mạch
1
Hướng dẫn: Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có: SLA = 500
Bài 5.3: Cường đệ dòng điện túc thời trong một mạch dao động LC lí tưởng
là 0,08cos2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm L = 50 m1 Hãy tính điện
dưng của tụ điện Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ
dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng
Trang 21Một mạch 1.C gầm một cuộn cảm 75,0mH và một tụ điện 3,6nE
Nếu diện tích cực đại ở trên tụ điện bằng 2,90uC thì: Năng lượng tổng cộng ở trong mạch bằng bao nhiêu ? Dòng điện cực đại hằng báo nhiêu ?
Hướng dẫn:
-Năng lượng tẲng cộng trong mach la W- 2-1, 17 pd
Dong dién owe dai: Loos 4 —5,58mA
vv
Bài 5.6: Miột mạch đao động LC gồm một tụ điện 1,0nƑ và một cuộn cắm
3,0mH có điện áp đính hằng 3,0V Hải: Điện tích cực đại trên tụ điện ? Dòng
điện đỉnh (cực đại) chạy qua mạch ? Năng lượng cực đại được dự trữ trong từ
trường của cuộn đây ?
Hwéng dan:
Tacé Q=CU suy Fa Quo CU min = 3.10 "C=3nC,
wh 1mm AEP pos Ms oe -1,73mA WL LP yg, 10°F-4, Sn ý
Dang 6: cho giá trị năng lượng điện tử, tìm các giá trị tức thời q, u, i của mach dao động
Bai_ 6.1: Mach dao déng LCgim tụ điện C—30nF va cuén cảm L— 250mH thực hiện IDĐĐT tự do Điện áp cực dại giữa hai bản tạ là 6V
a Tinh năng lượng dao động điện Lử của mạch
b.Tính năng lượng điện trường măng lượng tử trường trường và cường độ động điện trong mạch khi u = 3V,
Huéng dan:
a] Năng lượng điện từ - W— cũ —2-30107.6° — 54.1017
b) Khi u =3V Năng lượng điện trường Ly = 2 cw =i 30.10? 7 =13,5.10°F
Năng lượng từ trường + H,= IP- H„= 40.5.1057
2H, J2.40,5.10 Ê -
Cường đệ dòng điện trong mach: i= Ị t= = =I,8102A
=CUp/2— Cw? i— | eu’) - 18.1074
Ngdn gọn hơn:
21
Trang 22Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung Ở —
SpF va mal cuộn thuần cảm có độ tự cảm L — 5ữmH Biết điện áp tực đại trên
tụ là 6V Tim năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch
khi điện áp trên tụ điện là 4V vả cường độ đòng điện ¡ khi đó
Tiướng dân:
Tả có: = 3 CƯ) = 91011; ý =} Cu? = 410°: WW Wo = SIO
cường độ dòng điện khi do: a=) Vr + =1 0045A
Bài Trong một mạch LƠ, L = 25mH và C= 1,6HF ở thời điểm t =9,
cường độ dòng điện trong mạch băng 6,93mA, điện tích ở trên tụ điện băng
0,8 HC Tỉnh năng lượng của mạch đao động,
Hướng Aẫm: Ta sóc N— 1 ST TẾ — 081051
Bài 6.4: Miột mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có dién dung 0,125 LF
vả một cuỗn cảm có độ lự cảm 50 HH Điện trở thuần của mạch không đáng
kế Điện ấp cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Tính cường độ dòng điện cực
đại, cường độ đỏng điện, năng lượng điện trường, năng lượng từ trường trong
mạch lúc điện ap giữa hai bản tụ là 2 V
{iướng dân:
?a cỗ:lạ— & Ủa —0 15A; W— L CŨ) T (13625 18; Wo -t Củ? —()25.105/
Hị,=IW Wu¿=031251024;i=+ (me =+01124
Bài 6.5: Miột cuộn cảm 1,5mH trong một mạch L.Ù dự trữ một năng lượng cực
đại bằng 10,01 Hỏi dòng điện cực đại là bao nhiêu?
Hướng dẫn: -Năng lượng cực đại Wo LL Ps SUY VAL nex TSA
Bi Trong một mach dao dang LC, L=1,]0mH va C=4,00uF, Dién tich
cue dai & wén tu C bling 3.000 Hãy tìm dòng điện cực đại R #
Tiướng dẫn: one = xi» suy ra 1;4„—=13,2nu1, ———] ¬
Bài 6.7: - Trong mạch điện ở hình về bên đây R=14,00; c +
#=34,0V ; C~6,200E ; L—54,0mH Khoá K dã ở vị trí A +
trong một thời gian đài Bây giờ nó dược gạt sang vị trí B ụ
Hay tinh tan số va biên dô của dao động dỏng điện?
Điện tích cục đạt trên tụ điện là qu„=CU=Œ # =6,2.10°.34=0.2108mG
Năng lượng điện từ của mạch
=274H:
Tân số ƒ của dao động dién tir: f=
4 Bus TORO sg gg
VIC 54101621025
A
K B
Trang 23lột mạch LC dao động ở tần số 10,4Hz Nếu điện dung bang 340 uF
thì độ tự căm bằng bao nhiều ? Nếu đông diện cực đại bằng 7,20mA thì năng
lượng tổng cộng trong mạch bằng bao nhiều ? Hãy tính diện tích cực đại trên
SLE SUY TA Qu = Tagg VEC = Te og O11 ne
Dang 7: Mach dao động có diện trở thuần
cơ bản
Ño sánh với dao động cơ: Trong dao động cơ, năng lượng của hệ(cơ năng)
chuyễn dẫn thành nhiệt do lực cửn của môi trường( bằng dộ lớn của công của
lực cản) Chính vì vậy có thể phải xác định công của lực cần
- Khưng dây có điện trở hoạt động R Năng lượng trong mạch dạo động (răng lượng điện trường) sẽ chuyển dân thành nhiệt do có R) theo định luật Jun-
+ Nhiệt lượng löa ra trong thời gian (1): Q — PA — Ê.RỊI
Bài 7.1: Tụ diện của mạch dao dộng có điện dung C - 1 pF, ban dầu dược
điện tích đến hiệu điện thé 100¥ , sau dé cho mach thực hiện đao động điện từ tắt dần Năng lượng mắt mát của 'mạch từ: khi bắt đầu thực hiện đao động đến
khi đao động điện từ tắt hn là bao nhiều?
A AW=10mJ.B AW=10kI C_AW=SmJ D.AW=5kI
Hướng dẫn:
Năng lượng đến lúc tắt hẳn: ÁP — P — jous - hl 04100 — 5.1073 — 5 mw
Bài 7.2: Mạch dao động LC có L— 3mH, dòng điện trong mạch có dạng
a mạch là R~0,2© Tính công +ính cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch dao động: 1=
1 — 2sin(s- 7) mA Nếu điện trở hoạt động
suất tổa nhiệt trên R, năng lượng của mạch ở thời diễm t~0,0002s
Hướng dẫn:
a.Công suất tôa nhiệt trên Ñ: P=1R — & me œ&_ 4107 (M)
b.Năng lượng ban đầu của mach: W = gi —610”(7)
23
Trang 24
-Công suất dé duy tri dao déng âm từ WöNg mach: P=ĩ 3
Bài 7.4:Trong mạch dao động LC, có L = 10”H, dòng điện trong mạch có
dang i= Iysin(or-) (mA) Giả sử mạch có điện trở R = 0,3@,Sau thời gian
chuyén thanh nhiét
W=Q œ Le =PRt? =3,34.10°s Vay sau t=1,67.10"(s) thi nang
lượng điện từ aa chuyén hoa thành nhiệt
Bài 7.5: Một mạch dao động gồm , cuộn cảm có độ tự cảm 27 HH, vả tụ điện
có điện dung 3000 pF; điện trở thuần của cuôn day và dây nối la 1 Q, điện áp
cực đại giữa hai bản tu dién la 5 V Tính công suất cần cung cấp để duy trì dao
động của mạch trong một thời gian dài
Bài 8.1: Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao
đông điện từ Hãy xác định khoảng thời gian, giữa
2 lần liên tiếp, năng lượng điện trường trên tụ điện
bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây
Trang 25- - a2
hay 2C 32c g fy - Với hai vị trí ñ độ đ QO 2 trên trục Qq,
tương ứng với 4 vị tí trên đường tròn, các vị trí này cách đến nhau bởi các
cung 4,
C6 nghia là, sau hai lân liên tiếp W„—W, pha dao động dò biến thiên được
2
một lượng là =- Bot “= (Pha dao động biến thiên được 2m sau thời gian
một 1ì.Vậy củ sau thời gian on ing lượng điện lại bằng năng lượng từ trường
Bài 82: Hiểu thức điện tích của tạ trong một mạch
dao động có dạng q — Q,sin( 2 L0Št ) (7)
Xác định thời điểm đầu tiên năng lượng từ
băng năng lượng điện
Tướng dẫn:
Viết biểu thức điện tích theo hàm số cosin
g Qeosi2p.10u- Bye)
và xem q như li độ của một vật dao động điều hòa
Pha ban dau dao ding la—", vat qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Wy = W, lan dau tién khi 4= Ó, ¬ +
3” vectơ quay chỉ vị trì cúng TT tức là nó đó quét được mội góc TT 2 tương ứng với thời gian r
T7 134 1 2z
ay thời điễm bài toán cẩn xú yt - -1,25.107s
Vậy thời điểm bài toán cần xác định là 8TR ø 82x10
Bài 8.3: Trong một mạch LƠ, L — 25,0 mĩ và Œ — 7,80HT: Ở thời điểm 1-0,
dòng bằng 9.2mA, điện tích trên tụ bằng 3,8nC vả tụ đang được nạp
a) II6i ning lượng tổng cộng trong mạch bằng bao nhiêu ?
b) TI6i điện tích cực đai ở trên tụ điện ? TIỏi dòng điện cực đại ?
ce) Néu dién tich trén ty dién duge cho béi q = Qocos(wtt@) thi géc pha œ bằng
bao nhiều ?
đ) Giả sử các dữ kiên vẫn như vậy, đổi chọn ở thời điểm t — 0 tạ đang phóng
diện, khi đó góc pha œ là hao nhiều ?
co) Tai t = 0 thi g = O,cos @ cos 9 = WO, =3,8/5,56 Vay g = 1 469
Chon ddu g đựai = q tại = thi i =ip=-wQsing
suy ra Qo-5,56nC va Wat LP max SUS PO Inox =12, 6A
25
Trang 261heo bài ra tại t — 0 tụ đang được nạp, tức q đang lăng
Va >O tre ip? O > sina <0 @ <0 Fava ~ 469
d Nếu tụ dang phóng điện, tức g giảm và ¡<0 nên ọ = \ 46,91
Bài 8.4: Miạch dao động lí tưởng gồm cuộn đây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ
điện có diễn dung C =20 „F Người ta tỉch điện cho tụ diện dến hiệu diễn thể cực dai Up = 4V Chon thời điểm ban dầu (t = 0) là lúc tụ điện bắt dầu phỏng điện Viết biểu thức tức thời của diện tích q trên bắn tụ diện mà ở thời điểm
Khit—O @= Q,cosy =+Q,P cosy =1 hay j =0
Vay biểu thức điện tích: q = 8.10"'cos506t (C}
l¢
Nang lung dién trudng W, -— Ze
với w— — 5000ađ/ 3); Q,T— CỮuT— 20.10 *4— 8.10 C7
Paw thoi diém i= z diện tích của tụ dién bang q= Ó cos(2
thay vào ta tính được năng lượng điện
Chú ý: từ L— 0đến -T/8 h Hạụ— Hị— B22 — CU¿/4— 810
Chủ đề 2 : ;
CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐIỆN TÍCH, HIỆU ĐIỆN THẺ
VÀ CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN TRONG QUÁ TRÌNH
Kiến thức cơ bản: So sánh với đao động cơ và dao động điện từ:
~ Dao động cơ dùng hệ thức x2 + 4 — A? hay a tv Vo Sey rav, x 2
- Dao động điện tứ dùng hệ thức ạ? pay Be shee aE,
26
Trang 27Suy rai, g u với lạT— øQ@y; Qạ— CUa,
Bài ; Mạch đao động LC lí tưởng gồm một cuộn đây thuần cam L =0,4H
và một tụ điện dung C= 1000pT Mạch đao động điện từ tự đo với điện áp cực đại 6V Lĩnh cường độ dòng điện cực đại trong mạch
Bài 9.3: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC li tưởng
là ¡ = 0,08.cos2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm là L = SGmIL Hãy tỉnh điện
đụng của tụ điện Xác định hiệu điện thê giữa hai bản tụ điện tại thời điển
cường độ dòng điện tức thời trong mạch băng giá trị cường độ dòng điện hiệu
Trang 28
bư=al.l} — 2000.50.10 `.J0,08°- (0,08/./2)° = 43/2)
Bài 944 Môi mạch dao động LƠ, cuộn đây có đô tự cẩm L — 2 mill va tu điện có Ở = 0,2HF Cường dé dong điện cực đại trong cuồn cấm là lạ = 0,5A 'Tìm nẵng lượng của mạch dao động và hiệu diện thể piữa hai bản tụ diện ở
thời điểm dòng điện qua cuộn cảm có cường độ ¡ — 0,3 A BS qua những mắt
mát năng lượng trong quá trình dao dộng
ï bắn tụ bằng giá trị hiệu điện thể hiệu dụng giữa 2 bản tụ
1-0,08cos(20001)A Cuôn dây có độ tự cảm là L — 50mII Hãy tính điện dung
của tụ điện Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ đồng điện tức thời trong mach bang gia tri cường độ dòng điện hiệu dụng
Tướng dân:
Từ công thức lần số góc @- — ồn Ì— | „—5.10%E —3 #2
Từ công thức năng lượng điện từ: Ui? + Cu" = , Li?, với i-1—
Trang 29điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Qo Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mach déu
có độ lớn bằng q (0 < q < Qy) thi ti số độ lớn cường đô dòng điện trong mạch thử nhất và độ lớn cường dộ đóng diện trong mạch thứ hai là
Hướng dẫn:
VÌ T4 — 2; — Bà — 24, QQ} ma Qo = Qe = Qo, di = G2 = q nên tạ có
cường độ đòng cực đại có mối quan hệ sau: Jy, 042 Zo, — Opa Dae
Tit (1) suy Ta ĩ =2, (2).Tử biểu thức của — Q,eosaf—>i— I, sin at
Dại lượng cơ Dại lượng điện
„ ¡ _ cường độ dòng điện Khổi lượng — m 1 độ tự cảm
So sdnh véi daw déng
~ Khi vat qua VPCR x = 0 thì vận tốc đạt cực dại vua; ngược lại kửu ở biên,
Xa — A, v — 2
- Tuong tu, khi q — 0 tủ ï — Ïạ và khi ¡ — 0 th q — Óạ
- Vận dụng sự tương quan giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều
dé gidi quyết các bài toán liên quan đến thời gian ảao động
Bài 10.1: Mạch đao động lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 II và
tụ diện có diện đụng C - 20uF Người ta tích diện cho tụ diện đến hiệu diện thé cực đại Lạ = 4V Chọn thời điểm ban dầu (= Ô) lả lúc tạ điện bất dâu dầu phóng, diện Viết biểu thức tức thời của điện tích q trên bản tụ diện
mà ở thời diễm ban dầu nó Lich dién dương
Hưởng dẫn:
Điện tích túc thời: q= Q, cos(wrt j WC)
VIC fo,2.20.10 *
Khit=0;¢(0)= Q, cos = ~O,b cosy = 1B 7 =
Vay phuong trinh can tim: q — 8.10%cus(S001) (C)
Trang 30Bài 10.2: Một mạch dao động, sôm, tụ điện có điện dụng C~ 25 pF và cuộn
dây thuần cảm có độ tự cầm l — 10 H Giả sử ở thời diễm ban dầu cường dệ
dòng điên đạt giá trị cực đại và bằng 40 mA ‘Vim biểu thức cường dé dong điện, biểu thức diện tích trên các bản tụ điện và biểu thức diện áp giữa
khi t=0 thi i=I, > cosp =1 > p = 0 Vậy biểu thức ¡ = 4.10 eos2 101 (4);
go- 5 —210°C _› Biểu thức ¢ — 2.10% cos(2.10't - 3/6)
ø
IY Bài 10.3: Trong một mạch dao động, điện tích của một bản tụ điện biển thiên
theo quy luật: q — 2,5.105cos(2.10° zX(C) Viết biểu thức cường độ dong điện
Tướng dẫn:
Hiểu thức cường độ dòng điện trong mạch:= a - 2.10°2,3.10 “ sin(2.101m)(4)
hay có thể viễt dưới dang
m+rz22XA)
Bai 10.4 Mot mach dao dong pồm tụ diện có C~25E và cuộn dây thuần cảm
có L_10H Giả sử ở thời ban dẫu cường dộ đỏng diện dạt giả trị cực đại và bằng 40 mA Tim biểu thức cường độ dòng điện, biểu thức diên tích trên các bản tụ điện và biểu thức điện áp giữa hai bản Lụ
Hướng dẫn:
aoe 1 £
Ya cb: i —I,costat + (or gh O~ Te g); ao —- 1-10 radis;
khit =O thii=I; Pcosp=1 > @=0 Vayi= 4.10% cos2.10't (A)
qạ— Ề—210%Œ; -> ạ—2.105cu(2.101- 3€)
ø
un 2 = 0,08c08(2.10°t - * )(V)
Bài 10.8 Cho mạch dao déng Ii twéng vi C — 1 nk, 1 — ] mH, dién dp higu
đụng của tụ điện là Uc = 4 V Lúc t= 0,ue = 22 V và tụ điện đang được
nạp điện Viết biểu thức điện ấp trên tụ điện và cường độ dòng điện chạy trong mạch dao động
1iướng dẫn:
Ta cb: @= dc = 10" rad’s;Up = UN2 = 42 V; cose = ủ = = cos(! Sh
vi tu dang nap điện nền p= ~Frad Fay: u = 4/2 cos(10°t - =) Œ
lạm VE Ua—44/2.10)A
30
Trang 31—i_~ los(10 2 + =) —442.10° sas(16% + J(A)
Bai 10.6: 1rong một mach đao động, diễn tích của một bản tụ diện biển thiền
theo quy luật: q= 2,5.10”cos(2.10°n1)(C)
a}Viết biếu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch
b) Tỉnh năng lượng điện từ và tần số dao động của mạch Tính độ tự cảm của
cuộn đây, biết điện đung của tụ điện là 0,25HE
Hướng dẫn:
Ta có: i—g'— laeos(attip 5 4, trong đồ lạ aQ¿—10.3.10°—2.1024-2
1=2.10"cos(10" | “M
Bài 10.8: Mạch LC trong đó có phương trình q = 2.102cos(10”t+ 2 C Hãy
xây dựng phương trình hiệu điện thể trong mạch? Biết Ở — InE
°
1lướng đẫm: Với Uy= the 210" =
C 10
Ta ob: w= U;cos(E0't+ 4) F = 2.cas(t0't+ 7) A
Dạng 11: Thời điểm và khoảng thời gian xảy ra hiện tượng
Bài LL.I Trong một mạch LỞ với L=50mH và C=4,0HC dòng điện lúc đầu là
lớn nhật Hỏi sau bao lâu tụ điên lần đầu được nap đầy ?
1iướng dẫn:
Chư kỳ dao động của mach la T—2n SLC —2,81ms
Trang 32
Ta có W = “ + f nin Ki tinge Ud G—O Vad G—Gyyae thì ¡—0
Thời gian 4 từ khi q—0 dẫn q—quø, là i chu igh: t— ñ T-0,702ms
Bai 11.2: ‘Irong mét mach 1.C, trong dé C—4uF, hiéu điện thế cực đại trong
quá trình đao động bằng 1,50 V va dòng điện cực dại qua cuộn cam bằng 50,0mA Tinh dé ty cam TL ? Tính tần số dao dộng ? Hỏi trong bao lâu thì diện tích trên tụ điện tăng từ không đến giá trị cực đại của nó 2
Năng lượng diện từ mạch FC là W = S1,
Suy ra L=2W/P?5=3, Omi] Chu ki dao dong T 3plEC 0,754ms,
q tăng từ 0 dén Ona trong khodng thei gian: 1-T/4—0, 1885ms
*Hay la — ay ~2aQy/l 63 T— 2aQ gly 2ACU fl —0, 754.10 380, 754s
Bai 11.3: Dao dong LC, 6 thai điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại
Qa=107C Thời gián dễ tụ phóng hết diện tích là 2s Cường độ hiệu dung của dòng diện trong mạch là?
Hướng dẫn:
Ban dầu diện tích trên tự dạt cực đại, thời gian ngắn nhất dễ tụ phòng hết
292, _ 30, =
Bài 11.4: Trong một mạch LƠ, với C—60,0 ¿E, dòng điện như một hàm của
thời gian được cho bởi ¡ — 1 60sin(25001.- 0,680XA), trong dé | tinh bằng giây, ¡ bằng ampe và góc pha bằng radian
TIồi khi nàn đồng điện sẽ đạt đến giá trị sực đại của nó kể từ t — 0 2
Hồi độ tự cảm L 7 Tìm năng lượng tổng cộng trong mạch ?
Bài I1.5_ Với một mạch LỮ nào dó, năng lượng tổng cộng được chuyển từ
điện năng trong tụ điện thành từ năng trong cuộn dây mất 1,50 miero giây
Hồi: Chủ kỷ của dao đông 2 Tân số của dao đông ? Từ khi năng lượng từ đạt
cực đại thi sau bao lâu nó lại đạt cực đại ?
;
Hướng dẫn:-Năng lượng tổng công San; “Khi hoàn toàn chuyển sang từ
năng thì q=0 Thời gian chuyên từ Q„ tor Ola T/4=1, 5ps> T=4 1, 5=6us
, 67.10 He
-Tân số đao động ƒ' =F = ~
Trang 33-thời gian để 1 — Inu(ứng với Wz„u„) tới khi { — ¬lu„(ứng với W'y„„ lần sau)
là : =3yus
Bai 11.6:(trich đề ĐI12012) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết diện tích cực dại trên một bản tự diện là4(3 g4 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5 x-[2 A Thời gian ngăn nhất để
điện tích trên một bản tụ giảm từ giá H† cực đạt đến nửa giả trị cực đại là
Hướng dén:Chu kp T = 7 =léus Dién tich trên ` 7 °
fi
một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đên nita giá tị cực đại C^
Giác quất © cot — 116 — Fn
Chủ để 4 : THU PHÁT SÓNG ĐIỆN TỪ
Dạng 12: Bài toán liên quan tính chất trường điện từ và sóng điện tử
Bài 12.1: Một may phat sóng điện từ đang phát sóng theo phương thắng đứng hướng lên Biết tại diễm MỊ trên phương, truyền vào thời điểm t, vectơ cảm ứng
từ đang cực đại và hướng về phía tây Vào thời điểm t thì vectơ cường độ điện
B Cực đại và hướng về phía nam
€ Bằng Ô
D Cực đại và hướng về phía tây
Nướng đâm: %
Ba véu tơ 8,8, 5 tuân theo quy tắc lam diện thuận ngiữa là từng đôi mội vuông
góc Trong dó BR cùng pha nên khi B cựu dại thị E cũng cực dại
Bài 12.2: Một nguồn phái sóng vô tuyển đặt tại điểm O của một hệ trục
tọa độ vuông póc Oxyz, phat ra một sóng có tần số IDMHz, biên dộ 200V/m
VcctLơ điện trường tại O có phương song song với trục Oz Vecto cam ứng từ tại Õ có phương song song với trục Ox và có độ lớn 2.10'T Phương trình
truyền sóng điện từ theo phương Oy , coi biên độ sóng không bị thay đổi khi
B, K~ 200 J2cos2.10" x(t +i) (Vim), B~
C.K 200cos2 en ara (V/m}, B— 2.102cos2 10” xét thấm) cD
33
Trang 34Hướng dẫn:
Đáp án C Ba véc to E,B,v tudn theo quy tắc tam điện thuận nghĩa là từng đôi
một vuông góc trong đó F,B cùng pha
Logi A, Bvi x, = wn(Z) ; Loại D vì không cùng pha
Bài 12.3:(Trích đề ĐH2012): Tại Hà Nội, một may đang phát sóng điện từ
Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên Vào thời điểm t, tại điểm M rên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có 1
A d6 lớn cực đại và hướng về phía Tây > ¥
B d6 Ion cue dai va huéng vé phia Dong Bing
Ba véc tơ b, BY tạo thành tam điện thuận Khi phương truyền sóng hướng
thẳng đứnghướng lên, Ÿ cảm ứng từ hướng về phía Nam, thì Èvectơ cường
độ điên trường phải hướng về phía Tây,
Chú ý: quay định Ốc theo chiều từ È -»Ề thì chiều tiến đình ốc là chiéu Ỳ
Bài 12.4: Tìm phát biểu sai khi nói ve sóng điện từ
A Tại một điểm trên phương truyền sóng, vectơ cường đô điện trường Eva vecto cam tmg tir # luôn luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương
truyền sóng
Ð Tại một điểm trên phương truyền sóng, ba vectơ Ề, B,v tạo với nhau thành
một tam diện thuận
C Téc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c ( với e là tốc độ ánh sáng trong chân không)
D Sóng điện từ lan truyền được trong các điện môi với tốc độ truyền sóng trong các môi trường đó là như nhau
Hướng dẫn:
D sai vi trong điện môi tóc độ truyền sóng điện từ giảm, độ giảm phụ thuộc
đặc tính của môi trường
12.5: Một sỏng điện từ đang truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nôi đến
máy thu Tại điểm A có sóng truyền về hướng , ở một thời điểm nào đó,
khi cường độ điện trường là 4 V/m và đang có Hướng Đông thì cảm ứng từ là
B Biết cường độ điện trường cực đại là 10V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15
T Cảm ứng từ B co hướng và độ lớn là
A lén;0,075T B xuéng; 0,075T C.lén;0,06T D.xuống;0,06T
Huong dan: ,
Hướng của E,B như hình vẽ
Trong điện từ trường E và B biến thiên điều hòa cùng pha
E=E.cosa; B = B;cosat
Trang 35
=F = 2-04 =>RB- 04 015 — O67
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách
biên đồ, tức là lâm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (sóng mang) biển thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz, tần số của dao › động âm tần là 1000 Hz Xác dịnh số đao dộng toàn phần của dao động cao tần khi dao động âm tần thực hiện được một dao động toàn phần
Hướng dẫn: Thời gian dễ dao động âm tấn thực biện được mội dao động toan phan: T, —1i f, — 107s
Thời gian dễ dao động cao tần thực biện dược một dao dộng toàn phan
Tạ =1//„= 0125.1015
Số dao động toàn phần của dao dộng cao tần khi dao dộng âm tần thực hiện
được mội dao động toàn phần: N — T, :7„ — 800
Hay Gọi nị và nụ là số dao động toàn phần sóng mang và sóng âm thực
bởi một ngoại lực biến thiên tuân hoàn có tần số thay dỗi được Khi tần số
ngoại lực lần lượt là §Hz, 12Hz, 16Hz, 20Hz.thì biên độ dao đông cưỡng bức
lân lượt là Ay, Ao, As Ay Két ludn nao sau day 1a ding:
ALAS <A, <AQS AY BAL> A> A> Ay
CALS AL < Ag < AQ D Ay > A, > AV> AL
Hướng dẫn:
Đựa vào đà thì hiện trợng cộng hường trong dao động cưỡng bức
Dang 13: Bài toán liên quan tới phát và thu sóng điện từ Mỗi quan hệ
giữa sóng cân phát hay thu và câu trac mach LC
Bài 13.1: Miạch dao động của một máy thu thanh với cuộn dây có độ tự cảm
1=5.10” H, tụ điện có điện đung 2.10” F, điện trở thuần R = 0 Máy đó thu
được sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?
Lwéng dn:
Facd: 1 3pejJTC 2p.3.1094/5.10 12105 596m
Bài 13.2:Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyển điện gồm một cuộn dây
có độ tự cảm L—4MH và một tạ điện C — 40 nE
a) Tỉnh bước sóng diện từ mà mạch thu dược
h) ĐỀ mạch bắt được sóng gó bước sóng trong khoảng từ 60 m đến 600 m
thì cần phái thay tụ diện C bằng tụ xoay Cy có điện đụng biến thiên ương