1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khóa luận tốt nghiệp - đề tài - Nghiên cứu ảnh hưởng của oxit antimon (Sb2O3) và paraphin clo hóa đến khả năng chống cháy và độ bền cơ học của compozit nền polyeste không no

15 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu ảnh hưởng của oxit antimon (Sb2O3) và paraphin clo hóa đến khả năng chống cháy và độ bền cơ học của compozit nền polyeste không no
Trường học Trường Đại Học Hóa Hữu Cơ
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

HÓA HỮU CƠ

“Nghiên cứu ảnh hưởng của oxit antimon (Sb 2 O 3 ) và paraphin clo hóa đến khả năng chống cháy và độ bền cơ

học của compozit nền polyeste không no”.

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH

Ph

ần

I

• Giới thiệu về polyeste không no

• Tổng quan về chất chống cháy

Ph

ần

II

• Nguyên liệu và dụng cụ

• Phương pháp nghiên cứu

Ph

ần

III

• Khảo sát tốc độ cháy, độ bền cơ học

• Hình thái cấu trúc vật liệu

Trang 3

Phần I: Tổng Quan

Trang 4

Tổng quan về chất chống cháy

Trang 5

Phần II: Thực Nghiệm

Trang 6

Chế tạo mẫu

Nhựa

nền

Chất

chống

cháy

Khuấy cơ học trong 10’ để qua

24h

Khuấy

cơ học trong 3h

Thêm chất đóng rắn, đóng rắn tự nhiên trong

24h

Sấy ở 80 o C trong 3h

Để nguội, tháo khuôn

Trang 7

Phần III: Kết quả thảo luận

Trang 8

Tốc độ cháy

0

2

4

6

8

10

12

14

16

18

16.5

15.7

13.5

nồng độ (%)

20 25 30 0

2 4 6 8 10 12 14

16 15.01

12.9

11.75

nồng độ (%)

Compozit trộn hợp

antimon trioxit

Compozit trộn hợp paraphin clo hóa

Trang 9

Chỉ số oxy giới hạn (LOI)

0

5

10

15

20

25

30

20 20 20

27.2 27.6 28.1

Nồng độ (%)

0 5 10 15 20 25 30

20 20 20

24.6 25.9

26.8

Nồng độ (%)

Compozit trộn hợp antimon trioxit

Compozit trộn hợp paraphin clo

hóa

Trang 10

Độ bền cơ học mẫu UPE/Sb 2 O 3

0

5

10

15

20

25

30

35

40

45 42.77 42.77 42.77

37.75

35.55

32.33

Mẫu trống Mẫu có antrimon tri-oxit

nồng độ (%)

65 70 75 80 85

90 88 88 88

80.07 79.67

75.66

nồng độ (%)

36

38

40

42

44

46

48 47.1 47.1 47.1

41.23

40.09 39.87

nồng độ (%)

0 1 2 3 4 5 6

7 6.5 6.5 6.5

5.6

5

4.7

nồng độ (%)

Trang 11

Độ bền cơ học mẫu UPE/Paraphin clo hóa

20 25 30

39.5

40

40.5

41

41.5

42

42.5

43 42.77 42.77 42.77

42.05

41.78

40.87Mẫu trống Mẫu chứa parafin clo hóa

nồng độ (%)

20 25 30 0

20 40 60 80 100

120

8895.56 88 88

98.64

108.69

nồng độ (%)

20 25 30

0

5

10

15

20

25

30

35

40

45

50 47.1 47.1 47.1

40.1 38.76

37.45

nồng độ (%)

20 25 30 0

2 4 6 8 10 12

6.5 6.5 6.5 8.12

9.85

10.75

Nồng độ (%)

Trang 12

Tính chất nhiệt

0 100 200 300 400 500 600

0 100 200 300 400 500 600

0

20

40

60

80

100

120

0 20 40 60 80 100 120

UPE/Atimon trioxit UPE/Paraphin clo hóa

Trang 13

Cấu trúc vật liệu

Ảnh chụp FE – SEM vật liệu UPE/ Sb 2 O 3

Trang 14

Cấu trúc vật liệu

Ảnh chụp FE – SEM của vật liệu UPE/Paraphin clo hóa

Trang 15

Cảm ơn thầy cô và các bạn

đã chú ý lắng nghe!

Ngày đăng: 08/05/2025, 09:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w