9 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2 PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM Họ và tên người đánh giá: Đinh Mai Trang Nội dung đánh giá Đóng góp ý kiến, sáng kiến hay Lắng nghe và tô
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP
Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0102345678 Điện thoại: 02466724417 Fax: 02363787979
Người đại diện: Bùi Văn Tiến
Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh Vali và văn phòng phẩm
Sản phẩm kinh doanh: Vali vải, vali nhựa, vali giả da
* Sơ đồ cơ cấu DN
Hình 1:Sơ đồ cơ cấu của Doanh nghiệp
17 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
THÔNG TIN VỀ QUY MÔ VÀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
Thông tin về các chính sách tại công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà 22 1.3 Danh mục chi tiết
- Đơn vị tiền tệ: Việt nam đồng (VNĐ)
- Hình thức ghi sổ kế toán: Nhật ký chung (không mở sổ Nhật kí đặc biệt)
- Kỳ kế toán của doanh nghiệp : Từ ngày 01/01 đến 31/12 dương lịch hàng năm
- Chế độ kế toán doanh nghiệp: Thông tư 200/2014/TT-BTC
- Phương thức bán hàng và chính sách bán hàng: Bán buôn và bán lẻ đại lý ký gửi
- Phương pháp kế toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên
- Phương pháp tính giá vật tư, thành phẩm: Nhập trước – xuất trước
- Phương pháp trích khấu hao TSCĐ: Phương pháp đường thẳng
- Phương pháp tính và nộp thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ
Số tài khoản Tên tài khoản Đầu kỳ
131 Phải thu của khách hàng 40.000.000
23 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
331 Phải trả cho người bán 130.000.000
341 Vay và nợ thuê tài chính 250.000.000
411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.200.160.000
414 Quỹ đầu tư phát triển 411.800.000
- Danh mục tài khoản ngân hàng
STT STK Tên ngân hàng Số tiền
Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam (Vietinbank) 538.400.000
Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) 301.400.000
24 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
STT Tên khách hàng Mã khách hàng Số tiền TK ngầm định
1 Công ty TNHH Mỹ Linh ML 25.000.000 131_ A
2 Công Ty TNHH Hải Yến HY 15.000.000 131_ B
- Danh mục nhà cung cấp
STT Tên nhà cung cấp Mã nhà cung cấp Số tiền TK ngầm định
1 Công ty TNHH Hương Lan HL 70.000.000 331_ A
2 Công ty TNHH Thành Đạt TĐ 60.000.000 331_ B
Kí hiệu Tên CCDC Đơn vị Số hiệu
Số lượng Đơn giá Thành tiền
VLGD Vali giả da cao cấp Chiếc 1561 120 1.100.000 132.000.000
25 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
- Danh mục công cụ dụng cụ
Kí hiệu Tên CCDC Đơn vị Sô hiệu
TK Số lượng Đơn giá ĐHI Xe đẩy hàng inox Chiếc 153 20 1.800.000
KS Kệ sắt đa năng Chiếc 153 50 900.000
- Danh mục vay và nợ thuê tài chính
Tên ngân hàng Thời hạn thanh toán Số tiền
- Danh mục vốn đầu tư của chủ sở hữu
STT Chủ sở hữu Số tiền TK ngầm định
26 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Thời gian sử dụng (năm)
Nguyên giá Hao mòn lũy kế
27 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
1.3 Danh mục chi tiết a) Danh mục khách hàng
STT Mã khách hàng Tên đơn vị Địa chỉ
Công ty TNHH Mỹ Linh Kỳ đồng, Phường 9, Quận 3,
Công Ty TNHH Hải Yến 16 Lê Qúy Đôn, Phường 6,
Quận 4, TP.HCM b) Danh mục nhà cung cấp
STT Mã khách hàng Tên đơn vị Địa chỉ
1 HL Công ty TNHH Hương
40 Đ Cách Mạng Tháng 8, Phường 15, Quận 10, TP.HCM
2 TĐ Công ty TNHH Thành Đạt
52 Đ Hai Bà Trưng, Phường 8, Quận 7, TP.HCM
28 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2 c) Danh mục nhân viên
TT Mã NV Tên nhân viên Chức vụ Nơi làm việc
1 NV00001 Bùi Văn Tiến Giám đốc Phòng giám đốc
2 NV00002 Vũ Văn Hiệp P.Giám đốc Phòng giám đốc
3 NV00003 Tô Thị Mai Kế toán trưởng Phòng kế toán
Kế toán kiêm thủ quỹ
6 NV00006 Đinh Thị Mai Nhân viên KD Phòng KD
7 NV00007 Đinh Thế Sơn Thủ Kho Phân xưởng
29 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Vào ngày 03/01/2024, Công ty TNHH Hương Lan đã cung cấp một lô hàng hóa, được thanh toán qua chuyển khoản tại ngân hàng BIDV Hàng hóa đã được nhập kho đầy đủ theo hợp đồng mua bán số TĐ01/HĐ và hóa đơn GTGT số 0006895 Tất cả các giấy tờ liên quan như ủy nhiệm chi số 01, giấy báo nợ số BD02 và biên bản giao nhận đã được hoàn tất Phiếu nhập kho số 01 xác nhận việc nhập kho thành công.
STT Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Vali giả da cao cấp Chiếc 50 1.400.000 70.000.000
Nghiệp vụ 2: Ngày 5/1/2024, xuất kho CCDC sử dụng cho phòng kinh doanh Gía trị CCDC được phân bổ đều trong 3 tháng bắt đầu từ T1/2024
STT Tên CCDC ĐVT Số lượng
1 Xe đẩy hàng inox Chiếc 1
2 Kệ sắt đa năng Chiếc 1 a) Nợ TK 242 2.700.000
30 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Vào ngày 7/1/2024, Công ty TNHH Hương Lan đã cung cấp hàng hóa cho doanh nghiệp, tuy nhiên, tiền hàng vẫn chưa được thanh toán Hàng hóa đã được nhập kho đầy đủ Đồng thời, công ty cũng đã thanh toán tiền vận chuyển cho công ty vận tải Sao Băng bằng tiền mặt với tổng số tiền là 2.200.000 đồng, bao gồm thuế GTGT 10%.
STT Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
Có TK 331-A 224.950.000 b) Nợ TK 156 – VLGD 2.000.000
Vào ngày 09/1/2024, Công ty CP Thành Đạt đã bán cho chúng tôi một máy photocopy với giá 32.600.000 đồng chưa bao gồm thuế GTGT 10%, thanh toán qua chuyển khoản tại Vietinbank Máy photocopy này đã được bàn giao ngay cho phòng hành chính và dự kiến sẽ được sử dụng trong 4 năm Tài sản này được hình thành từ quỹ đầu tư phát triển.
31 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Nghiệp vụ 5: Ngày 12/01/2024 nhượng bán xe oto con với giá nhượng bán chưa thuế GTGT
10% là 350.000.000 đồng, đã thu bằng tiền chuyển khoản tại ngân hàng BIDV a Nợ TK 1121-B 385.000.000
Vào ngày 15/01/2024, công ty tiến hành sửa chữa và nâng cấp nhà văn phòng với tổng chi phí 72.000.000đ, bao gồm thuế GTGT 6.500.000đ Cuối tháng, công việc sửa chữa đã hoàn tất và chi phí này được ghi tăng nguyên giá tài sản nhà văn phòng, với số tiền nợ vào tài khoản 2413 là 66.500.000đ.
Có TK 331 72.000.000 b Cuối tháng ghi
Nghiệp vụ 7: Ngày 16/01/2024: Công ty xuất kho hàng hóa bán trực tiếp cho công ty TNHH
Mỹ Linh chi tiết như bảng dưới đây, khách hàng chưa thanh toán tiền (Phiếu xuất kho số 02,
32 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Hợp đồng mua bán TDD06/HĐ và Hóa đơn GTGT số 000686 đã được ký kết, kèm theo Biên bản bàn giao Khách hàng đã mua số lượng lớn vali vải (trên 500 chiếc) và vali nhựa (trên 80 chiếc), do đó doanh nghiệp quyết định tặng kèm 1 móc cài túi xách với giá bán chưa thuế là 100.000 đồng/chiếc, trong khi giá vốn của móc là 80.000 đồng/chiếc.
STT Tên hàng hóa ĐVT SL Đơn giá chưa thuế
33 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Nghiệp vụ 8: Ngày 18/01/2024: Xuất kho 100 vali giả da gửi bán cho công ty TNHH Hải
Yến với đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 1.600.000/chiếc
Nghiệp vụ 9: Ngày 19/01/2024 công ty TNHH Hải Yến thông báo đã nhận được đơn hàng và chấp nhận mua toàn bộ số hàng đã gửi bán a Nợ TK 632: 110.000.000
Vào ngày 21/01/2024, công ty TNHH Mỹ Linh thông báo về việc có 10 chiếc vali vải bị sờn ố Do đó, công ty yêu cầu doanh nghiệp giảm giá 20% cho số hàng bị lỗi Doanh nghiệp đã đồng ý và sẽ trừ số tiền giảm giá vào công nợ phải thu từ khách hàng.
Vào ngày 25/01/2024, công ty đã thực hiện thanh toán tiền điện cho công ty Điện lực Hà Nội thông qua chuyển khoản tại ngân hàng BIDV Số tiền thanh toán cho giá điện chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 35.000.000 đồng, trong đó bộ phận kinh doanh chiếm 25.000.000 đồng.
34 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Nghiệp vụ 12: Ngày 27/01/2024 nhận được thông báo về tiền lãi tiền gửi ngân hàng
Vietinbank số tiền là 650.000 đồng
Nghiệp vụ 13: Ngày 31/1/2024, trích khấu hao tài sản cố định cho bộ phận kinh doanh và quản lý doanh nghiệp tháng 1/2024
Nghiệp vụ 14: Ngày 31/1/2024, tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận kinh doanh 54.000.000 đồng, nhân viên bộ phận văn phòng 46.000.000 đồng Trích BHXH,
BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định a Nợ TK 641 54.000.000
35 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2 b Nợ TK 641 12.690.000
-TK 3382 1.620.000 -TK 3383 13.770.000 -TK 3384 2.430.000 -TK 3386 1.080.000 c Nợ TK 642 10.810.000
Có TK 338 16.100.000 -TK 3382 1.380.000 -TK 3383 11.730.000 -TK 3384 2.070.000 -TK 3386 920.000
36 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Quy trình luân chuyển chứng từ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN (Số: TĐ01/HĐ)
Theo Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XIII vào ngày 24/11/2015, các quy định về quyền và nghĩa vụ dân sự của cá nhân và tổ chức được xác định rõ ràng nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các bên liên quan.
- Căn cứ Luật Thương mại nước CHXHCN Việt Nam số: 38/2005/QH11 được
Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua tại kỳ họp khóa
- Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên
Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 01 năm 2024, dưới đây chúng tôi gồm:
BÊN BÁN: CÔNG TY TNHH HƯƠNG LAN
(Sau đây gọi tắt là bên A) Địa chỉ: 40 Đ Cách Mạng Tháng 8, Phường 15, Quận 10, TP.HCM Điện thoại: 024.82697427
Người đại diện: Đinh Thành Nam
TK số: 2400135065889 tại ngân hàng BIDV – CN HCM
37 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
BÊN MUA: CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM HOÀNG HÀ
(Sau đây gọi tắt là bên B) Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02466724417
Người đại diện: Bùi Văn Tiến
TK số: 12548968410 - Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam (Vietinbank)
Hai bên đồng ý ký hợp đồng theo đúng những điều khoản và điều kiện được ghi dưới đây: ĐIỀU 1: HÀNG HÓA/SỐ LƯỢNG/CHẤT LƯỢNG/GIÁ
STT Tên Hàng ĐVT Số lượng Đơn Giá
Thành tiền (Giá chưa có VAT)
1 Vali giả da cao cấp Chiếc 50 1.400.000 70.000.000
Cộng tiền hàng theo giá chưa thuế 70.000.000
Tổng giá trị hợp đồng:77.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)
Khuyến mại của đại lý: Không ĐIỀU 2: THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG
- Thời hạn giao hàng: Ngày 03/01/2024
- Địa điểm giao hàng: Tại trụ sở bên bán
38 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2 ĐIỀU 3: ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN
- Thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng trong thời hạn chậm nhất 30 ngày sau khi bên A giao hàng
Hợp đồng không cho phép hủy bỏ; nếu bên B đơn phương chấm dứt, sẽ bị phạt 2.000.000 VNĐ Ngược lại, nếu bên A không giao hàng cho bên B, bên A cũng sẽ bị phạt số tiền tương tự là 2.000.000 VNĐ.
Sau khi bên B hoàn thành nghĩa vụ thanh toán theo điều 3 của hợp đồng và bên A bàn giao hàng kèm hồ sơ xe, các điều khoản của hợp đồng sẽ hết hiệu lực và tự động được thanh lý Từ đó, các bên không còn quyền, nghĩa vụ hoặc ràng buộc nào với nhau.
Bằng việc ký kết hợp đồng này, tất cả các thỏa thuận trước đó sẽ không còn giá trị và hiệu lực, chỉ giữ lại những điều khoản đã được ghi trong hợp đồng.
Hợp đồng này có hiệu lực ngay khi được ký Mọi thỏa thuận bổ sung giữa hai bên cần được lập bằng văn bản hoặc dưới dạng phụ lục hợp đồng, và phải có sự xác nhận từ cả hai bên.
- Hợp đồng này được thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
Giám đốc Đinh Thành Nam
Giám đốc Bùi Văn Tiến
39 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 01 năm 2024
BIÊN BẢN GIAO NHẬN (Kèm theo hóa đơn số: 0006895 ngày 03/01/2024)
- Căn cứ Hợp đồng mua bán số TĐ01/HĐ ngày 03/01/2024 giữa công ty TNHH
Hương Lan và Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
Hôm nay, ngày 03 tháng 01 năm 2024 tại Công ty TNHH văn phòng phẩm
Hoàng Hà Chúng tôi gồm:
BÊN A (Bên giao hàng): Công ty TNHH Hương Lan
- Địa chỉ: 40 Đ Cách Mạng Tháng 8,
- Đại diện Ông/ bà: Nguyễn Công Thành Chức vụ: Chuyên viên phòng bán hàng
BÊN B (Bên nhận hàng): Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
Hai bên cùng nhau thống nhất số lượng giao hàng như sau:
STT Tên hàng ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Vali giả da cao cấp Chiếc 50
Bên A xác nhận đã nhận đủ số lượng và đúng chủng loại hàng từ Bên B Hai bên đồng ý ký kết biên bản này, được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý tương đương.
(Bên giao hàng) (Bên nhận hàng)
Nguyễn Công Thành Đinh Thế Sơn
CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
- Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại diện Ông/bà: Đinh Thế Sơn Chức vụ: Thủ kho
40 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Bản thể hiện của hóa đơn điện tử
Ngày (date) 16 tháng (month) 01 năm (year) 2024 Đơn vị bán hàng (Seller) : CÔNG TY TNHH HƯƠNG LAN
Mã số thuế (tax code) : 0108573806 Địa chỉ (address): 40 Đ Cách Mạng Tháng 8, Phường 15, Quận 10, TP.HCM
Số tài khoản (Account No): 2400135065889 Ngân hàng (Bank): BIDV
Họ và tên người mua hàng (Customer’s name): Nguyễn Thị Tuyết
Tên đơn vị (Company’s name): CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM HOÀNG HÀ
Mã số thuế (Tax code): 0103095204 Địa chỉ (Address): Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức thanh toán (payment method): CK Số tài khoản (Account No): 89654712530 - Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV)
Tên hàng hóa, dịch vụ
1 Vali giả da cao cấp Chiếc 50 1.400.000 70.000.000
Cộng tiền hàng (Total amount): 70.000.000
Thuế suất thuế GTGT (VAT rate): Tiền thuế GTGT (VAT amount): 7.000.000
TỔNG CỘNG TIỀN THANH TOÁN (Total payment): 77.000.000
Số tiền viết bằng chữ (Amount in words): Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn
41 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Người mua hàng (Byer) Người bán hàng (Seller)
CÔNG TY TNHH HƯƠN G L AN cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử thông qua Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội (Viettel), mã số thuế MST: 0100109106 Để tra cứu hóa đơn điện tử, vui lòng truy cập vào website: https://sinvoisce.viettel.vn/tracuuhoadon và sử dụng mã số bí mật: Y94ZW3M5YR.
42 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM HOÀNG HÀ
Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh
Mẫu số: 01 – VT (Ban hành theo
Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
- Họ và tên người nhận hàng : Đinh Thế Sơn
- Theo hóa đơn GTGT số 0006895 Ngày 03 tháng 01 năm 2024 của Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
- Nhập tại kho: Kho hàng hóa Địa điểm: Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): Bảy mươi triệu đồng chẵn
- Số chứng từ kèm theo: 03
Người lập biểu Người nhận hàng Đinh Thế Sơn
Thủ kho Đinh Thế Sơn
Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, dụng cụ sản phẩm, hàng hóa
Mã số Đơn vị tính
1 Vali giả da cao cấp VL Chiếc 50 50 1.400.000 70.000.000
43 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Số/Seq No: 2 Ngày/Date:03/01/2024
SỐ TÀI KHOẢN/ ACCOUNT NO: 89654712530
TÊN TÀI KHOẢN ACCOUNT NAME: Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
Kính gửi/To: Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
Ngân hàng chúng tôi xin trân trọng thông báo: Tài khoản của Quý khách hàng đã được ghi Nợ với nội dung sau:
Please note that we have today Debit your account with the following entries
Ngày hiệu lực Số tiền Loại tiền Diễn giải
03/01/2024 77.000.000 VNĐ Thanh toán tiền mua nguyên thành phẩm theo hóa đơn GTGT
0006895 Giao dịch viên/ prepared by Kiểm soát/ verified by
44 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Quy trình luân chuyển phiếu nhập kho
Hình 4:Quy trình luân chuyển phiếu nhập kho
1) Khi xuất hiện nhu cầu sử dụng VT, HH, bộ phận có nhu cầu lập phiếu yêu cầu
(2) Phiếu yêu cầu được gửi đến phòng mua hàng hoặc phòng cung ứng vật tư được phụ trách phòng ký xác nhận
Dựa trên Phiếu yêu cầu hoặc Kế hoạch mua sắm vật tư, hàng hóa, nhân viên phòng mua hàng hoặc phòng cung ứng sẽ thực hiện các thủ tục mua, bao gồm việc thu thập báo giá, lựa chọn và trình bày báo giá hợp lý nhất để trưởng phòng xác nhận quyết định mua.
(4) Phòng mua hàng lập hợp đồng đề giám đốc ký hợp đồng với người bản
(5) Căn cứ vào hợp đồng đã ký phòng mua hàng hay phòng cung ứng vật tư thông báo số lượng và thời hạn nhận hàng cho thủ kho
45 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
(6) Hàng được người bán giao đến thủ kho hoặc được nhân viên phòng mua hàng hay phòng cung ứng vật tư đưa về kho
(6.1) Phòng mua hàng hay phòng cung ứng vật tư lập Phiếu nhập kho thành 2 liên
(6.2) Phòng mua hàng hay phòng cung ứng vật tư cùng người giao hàng hoặc người bán ký vào Phiếu nhập kho
(6.3) Phiếu nhập kho được chuyển 1 liên cho thủ kho
(6.4) Thủ kho nhập hàng và ghi số lượng thực nhập vào Phiếu nhập kho rồi ký vào Phiếu nhập kho
(6.5) Thủ kho căn cứ vào Phiếu nhập kho để ghi số lượng hàng đã nhập kho vào thẻ (sổ) kho
Người bán cung cấp Hóa đơn (bao gồm Hóa đơn bán hàng hoặc Hóa đơn GTGT) cho nhân viên thuộc phòng mua hàng hoặc phòng cung ứng vật tư, và đại diện của phòng sẽ ký xác nhận trên hóa đơn mua hàng.
Phiếu nhập kho sẽ được thủ kho gửi cho kế toán hàng tồn kho, trong khi đó, Phiếu yêu cầu hóa đơn và hợp đồng sẽ được phòng mua hàng chuyển đến kế toán hàng tồn kho.
(9.1) Kế toán hàng tồn kho căn cứ vào Phiếu nhập kho và Hóa đơn để ghi sổ kế toán liên quan (nếu kế toán thủ công)
(9.2) Kế toán hàng tồn kho nhập dữ liệu vào máy tính (nếu kế toán sử dụng phần mềm kế toán trên máy vi tính)
Kế toán hàng tồn kho cần chuyển toàn bộ chứng từ mua vật tư, hàng hóa, bao gồm phiếu yêu cầu, hợp đồng, phiếu nhập kho và hóa đơn cho bộ phận kế toán thanh toán cùng các bộ phận kế toán liên quan.
(11) Bộ phận kế toán liên quan căn cứ vào Phiếu nhập kho và Hóa đơn để ghi sổ kế toán
46 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
47 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Quy trình luân chuyển chứng từ nghiệp vụ 7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Căn cứ vào bộ luật dân sự số 91/2015/QH do Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XIII vào ngày 24/11/2015, các quy định pháp lý liên quan đến quyền và nghĩa vụ của cá nhân và tổ chức được xác định rõ ràng, góp phần thúc đẩy sự phát triển của xã hội và nền kinh tế.
Căn cứ theo Luật Thương mại số 38/2005/QH11, được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua vào ngày 14 tháng 8 năm 2005, quy định các nguyên tắc và quy chế hoạt động thương mại trong nước.
- Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên dưới đây chúng tôi gồm:
BÊN BÁN: CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM HOÀNG HÀ
(Sau đây gọi tắt là bên B) Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02466724417
Người đại diện: Bùi Văn Tiến
TK số: 12548968410 - Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam (Vietinbank)
BÊN MUA: CÔNG TY TNHH MỸ LINH
(Sau đây gọi tắt là bên B) Địa chỉ: Số 78, Trần Thái Tông, Phường 10, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 0861293517
48 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Người đại diện: Nguyễn Thị Nga
Hai bên đồng ý ký hợp đồng theo đúng những điều khoản và điều kiện được ghi dưới đây: ĐIỀU 1: HÀNG HÓA/SỐ LƯỢNG/CHẤT LƯỢNG/GIÁ
Tổng giá trị hợp đồng: 1.243.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)
Khuyến mại của đại lý: Không ĐIỀU 2: THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG
- Thời hạn giao hàng: Ngày 16/01/2024
- Địa điểm giao hàng: Tại trụ sở bên bán ĐIỀU 3: ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN
- Thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng trong thời hạn chậm nhất 30 ngày sau khi bên A giao hàng
- Không chấp nhận hủy hợp đồng, nếu bên B đơn phương chấm dứt hợp đồng sẽ bị phạt
2.000.000 VNĐ, Bên A không giao hàng cho bên B thì bên A chịu phạt số tiền bằng số tiền 2.000.000 VNĐ
STT Tên Hàng ĐVT Số lượng Đơn Giá
Cộng tiền hàng theo giá chưa thuế 1.130.000.000
49 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2 ĐIỀU 4: THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Sau khi bên B hoàn thành nghĩa vụ thanh toán theo điều 3 của hợp đồng và bên A bàn giao hàng kèm hồ sơ xe, các điều khoản của hợp đồng sẽ hết hiệu lực và tự động được thanh lý Từ đó, các bên không còn quyền và nghĩa vụ hay ràng buộc với nhau.
Khi ký hợp đồng này, tất cả các thỏa thuận trước đó sẽ không còn giá trị và hiệu lực, ngoại trừ những điều khoản được ghi rõ trong hợp đồng.
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ký kết Mọi thỏa thuận bổ sung giữa hai bên cần được lập bằng văn bản hoặc thông qua phụ lục hợp đồng, và phải có sự xác nhận của cả hai bên.
- Hợp đồng này được thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
Giám đốc Nguyễn Thị Nga
50 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
- Họ và tên người nhận hàng: Đinh Thị Mai
- Theo hóa đơn GTGT số 0006896 Ngày 16 tháng 01 năm 2024 của Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
- Lý do xuất: Xuất để bán, riêng móc cài để tặng cho công ty TNHH Mỹ Linh
Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, dụng cụ sản phẩm, hàng hóa
Mã số Đơn vị tính
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm ba mươi triệu không trăm tám mươi ngàn đồng chẵn
- Số chứng từ kèm theo: 03
Người lập biểu Người nhận hàng Đinh Thị Mai
Thủ kho Đinh Thế Sơn
CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM HOÀNG HÀ
Lý Thường Kiệt, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Theo TT 200/2014/TT BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
51 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 01 năm 2024
BIÊN BẢN GIAO NHẬN (Kèm theo hóa đơn số: 0006896 ngày 16/01/2024)
- Căn cứ Hợp đồng mua bán số TĐ06/HĐ ngày 16/01/2024 giữa công ty TNHH Mỹ Linh và Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
- Hôm nay, ngày 16 tháng 01 năm 2024 tại Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Chúng tôi gồm:
BÊN A (Bên giao hàng): Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
- Địa chỉ: Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- Đại diện Ông/ bà: Đinh Thị Mai
- Chức vụ: Chuyên viên phòng bán hàng
BÊN B (Bên nhận hàng): Công ty TNHH Mỹ Linh
Hai bên cùng nhau thống nhất số lượng giao hàng như sau:
STT Tên hàng ĐVT Số lượng Ghi chú
- Địa chỉ: Số 78, Trần Thái Tông, Phường 10, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại diện Ông/bà: Nguyễn Thị Nga Chức vụ: Giám đốc công ty
- Đại diện Ông/bà: Nguyễn Thị Tuyết Chức vụ: Nhân viên công ty
52 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Bên A xác nhận đã nhận đủ số lượng và đúng chủng loại hàng từ Bên B Hai bên thống nhất ký tên vào biên bản, được lập thành hai bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ một bản ĐẠI DIỆN BÊN A: Đinh Thị Mai; ĐẠI DIỆN BÊN B: Nguyễn Thị Tuyết.
53 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Bản thể hiện của hóa đơn điện tử
Ngày (date) 16 tháng (month) 01 năm (year) 2024 Đơn vị bán hàng (Seller) : CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM HOÀNG HÀ
Mã số thuế (tax code) : 0103095204 Địa chỉ (address): Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Số tài khoản (Account No): 12548968410 Ngân hàng (Bank): Ngân hàng TMCP công thương Việt
Họ và tên người mua hàng (Customer’s name): Nguyễn Thị Tuyết
Tên đơn vị (Company’s name): Công ty TNHH MỸ LINH
Mã số thuế (Tax code): 0108349220 Địa chỉ (Address): Số 78, Trần Thái Tông, phường 10, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chi
Hình thức thanh toán (payment method): CK Số tài khoản (Account No):
Tên hàng hóa, dịch vụ
3 Móc cài (Hàng tặng không thu tiền) Chiếc 01
54 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Cộng tiền hàng (Total amount): 1.130.000.000
Thuế suất thuế GTGT (VAT rate): Tiền thuế GTGT (VAT amount): 113.000.000
TỔNG CỘNG TIỀN THANH TOÁN (Total payment): 1.243.000.000
Số tiền viết bằng chữ (Amount in words Một tỷ hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn
Người mua hàng (Byer) Người bán hàng (Seller)
Signature valid Đơn vị cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử: Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội (Viettel), MST: 0100109106
Tra cứu hóa đơn điện tử tại Website: https:// sinvoisce.viettel.vn/tracuuhoadon Mã số bí mật: Y94ZW3M5YR
Ký bởi CÔNG TY TNHH VĂN PHÒNG PHẨM HOÀNG HÀ
55 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
* Quy trình luân chuyển chứng từ bán hàng và thu tiền
Hình 5:Quy trình luân chuyển chứng từ bán hàng và thu tiền
(2) Kiểm tra chính sách bán hàng và báo giá
(3) Đàm phán và chốt đơn hàng
(6) Vận chuyển và giao hàng
56 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
(8) Xuất hóa đơn và ghi nhận doanh thu
(9) Thông báo nợ tới khách hàng
*Quy trình luân chuyển chứng từ Phiếu xuất kho
Bước 1: Yêu cầu, đề nghị xuất kho
Khi xuất kho, mỗi loại hàng hóa sẽ được các đơn vị khác nhau phụ trách, trong đó bộ phận bán hàng có nhiệm vụ yêu cầu xuất kho Cụ thể, yêu cầu xuất kho bao gồm 80 chiếc vali vải và 100 chiếc vali nhựa.
Bước 2: Phê duyệt đề nghị trong quy trình xuất kho
Sau khi gửi phiếu yêu cầu xuất kho, đơn vị phụ trách sẽ tiến hành phê duyệt, đảm bảo rằng việc xuất kho đã được kiểm tra và được xác nhận bởi cá nhân có thẩm quyền Điều này giúp phát hiện và điều chỉnh kịp thời các bất hợp lý trong quá trình xuất kho từ phía Ban Giám đốc.
Bước 3: Kiểm tra hàng tồn kho trong quy trình xuất kho
Bộ phận kế toán kho sẽ kiểm tra hàng tồn kho sau khi nhận đơn xuất kho (100 vali nhựa, 80 vali vải) để xác định số lượng hàng hóa có sẵn Nếu không đủ hàng, kế toán kho sẽ thông báo ngay cho đơn vị liên quan để tìm phương án giải quyết kịp thời.
Bước 4: Lập phiếu xuất kho, hóa đơn và các thủ tục giấy tờ liên quan
Sau khi xác nhận đủ lượng hàng xuất kho, kế toán lập đơn xuất kho in thành hai liên: một liên gửi cho thủ kho để sắp xếp sản phẩm và liên còn lại được lưu trữ.
Bước 5: Xuất kho hàng hóa theo đúng quy trình
57 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Nhân viên thủ kho sẽ xuất kho sản phẩm theo yêu cầu sau khi nhận đơn xuất kho Đồng thời, nhân viên nhận sản phẩm cần ký xác nhận vào đơn xuất kho và nhận một liên.
Bước 6: Cập nhật thông tin trong quy trình xuất kho
Sau khi sản phẩm được xuất khỏi kho, kế toán cần cập nhật thông tin lên phần mềm MISA để theo dõi các báo cáo định kỳ về số lượng hàng hóa xuất, nhập và tồn kho.
Sơ đồ Phiếu xuất kho hàng hóa
Hình 6:Sơ đồ Phiếu xuất kho hàng hóa
58 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
(1) Căn cứ vào như cầu bán hàng hóa phòng bán hàng Lập phiếu xuất kho làm 3 liên (1 liên lưu)
(2) Phiếu xuất kho đươc chuyển 2 liên xuống kho để làm thủ tục xuất hàng hóa
(3.1) Thủ tục sau khi xuất hàng hóa xong ghi số lượng và ký vào 2 liên Phiếu xuất kho (liên
(3.2) Hàng hóa được chuyển đến người mua
(4) Liên 3 Phiếu xuất kho do người nhận hàng giữ
(5) Thủ kho căn cứ vào phiếu xuất kho để ghi số lượng hàng hóa xuất vào thẻ kho
(6) Phiếu xuất kho được thủ kho chuyển cho kế toán hàng tồn kho
(7.2) Kế toán hàng tồn kho căn cứ vào phiếu xuất kho nhập liệu trên phần mềm Misa
(8) Phiếu xuất kho được chuyển cho bộ phận liên quan
(9) Bộ phận kế toán liên quan sử dụng phiếu xuất kho dể ghi sổ kế toán liên quan
(10) Phiếu xuất kho được chuyển về kế toán hàng tồn kho để lưu giữ
59 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
*Quy trình luân chuyển chứng từ Hóa đơn GTGT
SƠ ĐỒ HÓA ĐƠN GTGT
Hình 7:Sơ đồ hóa đơn GTGT
60 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Bộ phận kế toán tiêu thụ thanh toán cần lập hóa đơn GTGT với đầy đủ thông tin như tên bên mua, bên bán, mã số thuế, ngày lập, danh mục hàng hóa và dịch vụ, số lượng, đơn giá, thành tiền, thuế suất và tổng cộng.
(2) Kế toán trưởng, chủ tài khoản ký duyệt hóa đơn
(3) Kế toán tiêu thụ nhận hóa đơn đã ký duyệt, đưa người mua ký người mua giữ,
(4) Kế toán tiêu thụ, thanh toán ghi sổ kế toán tiêu thụ
(5) Chuyển hóa đơn cho bộ phận kế toán thuế
(6) Bộ phận kế toán thuế ghi sổ chi tiết hóa đơn thuế GTGT
(7) Chuyển hóa đơn đến các bộ phận kế toán liên quan
(8) Ghi sổ kế toán liên quan:
- Ghi sổ bán hàng: HĐGTGT được ghi vào sổ kế toán bán hàng để ghi nhận doanh thu
- Ghi sổ chi tiết thuế GTGT: số liệu về thuế được ghi và sổ thuế GTGT
- Ghi sổ kế toán liên quan khác
(9) Lưu hóa đơn ở bộ phận kế toán hán hàng: lưu trữ theo quy định của doanh nghiệp, tối thiểu 10 năm kể từ cuối năm lập hóa đơn
61 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
CÁC SỔ CHI TIẾT
4.1: Sổ chi tiết vốn bằng tiền
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ- BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
Loại quỹ: Việt Nam Đồng – Tháng 1/2024 Đơn vị tính đồng
Thu Chi Thu Chi Tồn
- Số phát sinh trong kỳ
7/1/2024 7/1/2024 PC01 Thanh toán tiền vận chuyển hàng hóa cho công ty Sao Băng 2.200,000 221.800.000
- Cộng số phát sinh trong kỳ 0 2.200.000
62 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S07a-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN MẶT
Tài khoản: 111; Loại quỹ: VNĐ
Tháng 1 năm 2024 Đơn vị tính: đồng
Số hiệu chứng từ Diễn giải
Số phát sinh Số tồn Ghi chú
Số phát sinh trong kỳ
Thanh toán tiền vận chuyển hàng hóa cho công ty Sao Băng 331 2.000.000 222.000.000
07/01/2024 07/01/2024 GTGT03 Thuế GTGT tiền hàng vận chuyển 331 200.000 221.800.000
Cộng phát sinh trong kỳ 0 2.200.000
63 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S07a-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Nơi mở TK giao dịch: Vietinbank
Tháng 1 năm 2024 Đơn vị tính: đồng
Số hiệu chứng từ Diễn giải
Số phát sinh Số tồn Ghi chú
Số phát sinh trong kỳ
09/01/2024 09/01/2024 GBN01 Mua một máy photocopy 211 32.600.000
09/01/2024 09/01/2024 GBN01 Thuế GTGT mua máy photocopy 133 3.260.000
64 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S07a-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Nơi mở TK giao dịch: BIDV
Tháng 1 năm 2024 Đơn vị tính: đồng
Số hiệu chứng từ Diễn giải
Số phát sinh Số tồn Ghi chú
Số phát sinh trong kỳ
03/01/2024 03/01/2024 BD02 Mua một lô hàng hóa 156 70.000.000
12/01/2024 12/01/2024 HĐ0001 Nhượng bán xe oto con 711 350.000.000
12/01/2024 12/01/2024 HĐ0001 Thuế GTGT nhượng bán xe 333 35.000.000
25/01/2024 25/01/2024 GBN02 Thanh toán tiền điện bộ phận kinh doanh 641 35.000.000
Thanh toán tiền điện bộ phận quản lý doanh nghiệp 642 25.000.000
65 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S07a-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày
BẢNG TỔNG HỢP TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Tháng 1 năm 2024 Đơn vị tính: đồng
STT Ngân hàng Số đầu kỳ Phát sinh trong kỳ Số cuối kỳ
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
66 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
4.2 Sổ chi tiết công cụ dụng cụ, hàng hóa,
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S36-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA) Tài khoản: 153 - Công cụ dụng cụ - Tháng 1/2024
Tên, quy cách nhãn hiệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa): Xe đẩy hàng Đơn vị tính: đồng
Diễn giải TK đối ứng Đơn giá
Số hiệu Ngày tháng Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
Xuất kho CCDC cho phòng kinh doanh 641 1.800.000 1 1.800.000
67 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Vào tháng 1/2024, tài khoản 153 ghi nhận công cụ dụng cụ với sản phẩm là kệ sắt đa năng Đơn vị tính được sử dụng là đồng, bao gồm tên, quy cách nhãn hiệu và vật liệu của sản phẩm.
TK đối ứng Đơn giá
Số hiệu Ngày tháng Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
Xuất kho CCDC cho phòng kinh doanh
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S36-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
68 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S36-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ- BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP -XUẤT - TỒN
Tháng 1/2024 Tài khoản: 153 - Công cụ dụng cụ Đơn vị tính: đồng
Tên, quy cách vật liệu, dụng cụ
Tồn đầu kỳ Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ
Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
69 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Tháng 1/2024 Tài khoản: 156 – Hàng hóa Tên, quy cách nhãn hiệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa): Vali vải Đơn vị tính: đồng
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
Diễn giải TK đối ứng Đơn giá
Số hiệu Ngày tháng Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
PNK02 07/01/2024 Mua về nhập kho 650.000 100 65.000.000 900 465.000.000
PXK01 16/01/2024 Xuất kho bán hàng 500.000 700 350.000.000 200 115.000.000
Số phát sinh trong kỳ 100 65.000.000 700 350.000.000
70 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S36-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Tháng 1/2024 Tài khoản Tài khoản: 156 – Hàng hóa Tên, quy cách nhãn hiệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa): Vali nhựa ĐVT: đồng
Diễn giải TK đối ứng Đơn giá
Số hiệu Ngày tháng Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
PNK02 07/01/2024 Mua về nhập kho 930.000 150 139.500.000 250 219.500.000
PXK01 16/01/2024 Xuất kho bán hàng 800.000 100 80.000.000 150 139.500.000
71 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Tháng 1/2024 Tài khoản Tài khoản: 156 – Hàng hóa
Tên, quy cách nhãn hiệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa): Vali giả da cao cấp Chứng từ
Diễn giải TK đối ứng Đơn giá
Số hiệu Ngày tháng Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
PNK01 03/01/2024 Mua về nhập kho 1.400.000 50 70.000.000 170 202.000.000
PXK02 18/01/2024 Xuất kho bán hàng 1.100.000 100 110.000.000 70 92.000.000
72 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Tháng 1/2024 – sản phẩm: Móc cái Tài khoản: 1561 Tên kho: Hàng hóa Đơn vị tính: đồng
Diễn giải TK đối ứng Đơn giá
Số hiệu Ngày tháng Số lượng
Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
73 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S36-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP -XUẤT - TỒN
Tháng 1/2024 Tài khoản: 156 – Hàng hóa Đơn vị tính: đồng
Tên, quy cách vật liệu, dụng cụ
Tồn đầu kỳ Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ
Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
3 Vali giả da cao cấp 120 132.000.000 50 70.000.000 100 110.000.000 120 92.000.000
74 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
4.3 Sổ chi tiết công nợ phải thu phải trả
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S31-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA
Tài khoản: 131 Đối tượng: Công ty TNHH Mỹ Linh
TK Thời hạn được CK
Số phát sinh Số dư
Số Ngày tháng đối ứng
Nợ Có Nợ Có hiệu
Số phát sinh trong kỳ
16/01/2024 GTGT6869 16/01/2024 Bán hàng hóa cho công ty TNHH Mỹ
16/01/2024 GTGT6869 16/01/2024 Bán hàng hóa cho công ty TNHH Mỹ
20/01/2024 GTGT6871 20/01/2024 Giảm giá hàng bán cho công ty Mỹ Linh vì hàng lỗi 521
20/01/2024 GTGT6871 20/01/2024 Giảm giá hàng bán cho công ty Mỹ Linh vì hàng lỗi 3331
75 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S31-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA
Tài khoản: 131 Đối tượng: Công ty TNHH Hải Yến
Số phát sinh Số dư
Số Ngày tháng đối ứng Nợ Có Nợ Có hiệu
Số phát sinh trong kỳ
19/01/2024 GTGT6870 19/01/2024 Bán hàng hóa cho công ty TNHH Hải Yến 511 160.000.000 175.000.000
19/01/2024 GTGT6870 19/01/2024 Bán hàng hóa cho công ty TNHH Hải Yến 3331 16.000.000 191.000.000
76 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM
BẢNG TỔNG HỢP CHI TiẾT PHẢI THU KHÁCH HÀNG
STT Khách hàng Số dư Đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
1 Công ty TNHH Mỹ Linh 25.000.000 1.243.000.000 3.080.000 1.264.920.000
2 Công ty TNHH Hải Yến 15.000.000 176.000.000 191.000.000
77 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S31-DN
Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố HCM (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN (NGƯỜI MUA)
Tài khoản: 331 Đối tượng: Công ty TNHH Hương Lan
Thời hạn được ch.khấu
Số phát sinh Số dư
Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có
Số phát sinh trong kỳ
07/01 HĐMH01 07/01 Mua hàng hóa chưa thanh toán 156 204.500.000
07/01 HĐMH01 07/01 Mua hàng hóa chưa thanh toán 133 20.450.000
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký,họ tên) (Ký, họ tên)
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S31-DN
78 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2 Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận
Tân Bình, Thành phố HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN (NGƯỜI MUA)
Tài khoản: 331 Đối tượng: Công ty TNHH Thành Đạt
Diễn giải TK đối ứng
Thời hạn được ch.khấu
Số phát sinh Số dư
Ngày tháng Nợ Có Nợ Có
Số phát sinh trong kỳ
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký,họ tên) (Ký, họ tên)
79 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận
Tân Bình, Thành phố HCM
(Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN
STT Diễn giải Số dư đầu kì Số phát sinh Số dư cuối kì
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
1 Công ty TNHH Hương Lan 70.000.000 224.950.000 294.950.000
2 Công ty TNHH Thành Đạt 60.000.000 60.000.000
80 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
4.4 Sổ chi tiết tài sản cố định
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố HCM
Mẫu số S31-DN (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Loại tài sản: Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Ghi tăng TSCĐ Khấu hao TSCĐ Ghi giảm TSCĐ
Tên, đặc điểm, ký hiệu TSCĐ
Tháng năm đưa vào sử dụng
Khấu hao năm KH đã tính đến khi ghi giảm
3 12/01 Xe ô tô con 585.000.000 Nhượng bán
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký,họ tên) (Ký, họ tên)
81 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố HCM
Mẫu số S31-DN (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Loại tài sản: Máy móc, thiết bị
Ghi tăng TSCĐ Khấu hao TSCĐ Ghi giảm TSCĐ
Tên, đặc điểm, ký hiệu TSCĐ
Tháng năm đưa vào sử dụng Số hiệu Nguyên giá
KH đã tính đến khi ghi giảm
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký,họ tên) (Ký, họ tên)
82 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký,họ tên) (Ký, họ tên)
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Địa chỉ: Số 23, Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố
Mẫu số S31-DN (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Loại tài sản: Nhà cửa, vật kiến trúc
Ghi tăng TSCĐ Khấu hao TSCĐ Ghi giảm TSCĐ
Tên, đặc điểm, ký hiệu TSCĐ
Tháng năm đưa vào sử dụng
Khấu hao năm KH đã tính đến khi ghi giảm
83 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
.5 Sổ chi tiết doanh thu, giá vốn
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư): Vali vải
Diễn giải TK đối ứng
GIÁ VỐN GV hàng trả lại
Số lượng Đơn giá Thành tiền Số lượng
Phát sinh trong kì 16/1/2024 PXK02 16/1/2024
Xuất kho bán trực tiếp cho công ty TNHH
31/1/2024 31/1/2024 Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 350.000.000
84 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư): Vali nhựa
Diễn giải TK đối ứng
GIÁ VỐN GV hàng trả lại
Xuất kho bán trực tiếp cho công ty TNHH
31/1/2024 31/1/2024 Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 80.000.000
85 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư): Vali giả da cao cấp
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Xuất kho gửi bán cho công ty TNHH Hải Yến và đã được chấp nhận 157 100 1.100.000 110.000.000
31/1/2024 31/1/2024 Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 110.000.000
86 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư): Móc cài
Diễn giải TK đối ứng
GIÁ VỐN GV hàng trả lại
Tặng kèm móc cài túi xách cho Công ty
31/1/2024 31/1/2024 Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 80.000
87 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Trị giá vốn xuất bán Trị giá vốn hàng trả lại
Số lượng Đơn giá Thành tiền Số lượng Giá vốn
Vali giả da cao cấp 100 1.100.000 110.000.000 110.000.000
88 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư): Vali vải – Tháng 1/2024 ĐVT: đồng
TK Doanh thu Các khoản tính trừ
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Hàng bán bị trả lại
Xuất kho bán trực tiếp cho công ty TNHH
Giảm giá hàng bán 20% trên số hàng bị lỗi
89 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư): Vali nhựa
TK Doanh thu Các khoản tính trừ
Số lượng Đơn giá Thành tiền Chiết khấu
Hàng bán bị trả lại
Xuất kho bán trực tiếp cho công ty TNHH Mỹ Linh
90 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư): Vali giả da cao cấp
TK Doanh thu Các khoản tính trừ
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Hàng bán bị trả lại
Công ty TNHH Hải Yến thông báo đã nhận được đơn hàng và chấp nhận mua toàn bộ số hàng đã gửi bán
91 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư): Móc cài
TK Doanh thu Các khoản tính trừ
Hàng bán bị trả lại
Tặng kèm móc cài túi xách cho Công ty
92 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
BẢNG TỔNG HỢP BÁN HÀNG
STT Sản phẩm Trị giá vốn xuất bán Trị giá vốn hàng trả lại Tổng cộng
Số lượng Đơn giá Thành tiền Số lượng Giá vốn
Vali giả da cao cấp 100 1.600.000 160.000.000
93 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
4.6 Sổ chi tiết chi phí SXKD
Công ty TNHH văn phòng phẩm Hoàng Hà Mẫu số S36-DN
Phường 9, quận Tân Bình, TP HCM (Ban hành theo TT 200/2014/QĐ-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH
Tài khoản: 641- Chi phí bán hàng Tháng 1/2024
Chứng từ Diễn giải Tài khoản Ghi Nợ TK 641
Dụng cụ Khấu hao Mua ngoài Khá c
25/01 GBN35 25/01 Thanh toán tiền điện cho BPKD 112 35.000.000 35.000.000
31/01 BTL01 31/01 Tính lương phải trả cho BPKD 334 54.000.000 54,000,000
Các khoản trích theo lương tháng 1 cho BPKD 338 12.690.000 12.690.000
Phân bổ CCDC cho phòng kinh doanh trong T1 242 900.000 900.000
31/01 BKH01 31/01 Trích khấu hao TSCĐ xe ô tô tải 214 2.333.333 2.333.333
Cộng phát sinh trong kỳ 104.923.333 66.690.000 900.000 2.333.333 35.000.000
94 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH Tài khoản: 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp Tháng 1/2024 (Đơn vị tính: đồng)
Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Ghi Nợ TK 642
Khấu hao Mua ngoài Khác
31/01/2204 HĐ1006 31/01/2204 Tiền điện tháng 1 BPBH 112 25.000.000 25.000.000
Tiền lương phải trả cho nhân viên 334 46.000.000 46.000.000
Các khoản trích theo lương tháng 1 BPBH 338 10.810.000 10.810.000
Cộng phát sinh trong kỳ 85.791.676 56.810.000 0 0 3.981.676 25.000.000 0
31/01/2024 PKC06 31/01/2024 Kết chuyển chi phí bán hàng 911 85.791.676
95 Báo cáo tiểu luận nhóm Nhóm 2
Báo cáo hiệu quả kinh doanh theo từng mặt hàng (DT, CP, LN), biết CPBH và
bổ cho từng mặt hàng theo doanh thu bán hàng ĐVT: đồng
Vali giả da cao cấp
6 Chi phí quản lý doanh nghiệp 65.126.670 75,913% 9.994.002 11,649% 10.664.339 12,431% 6.665 0,008% 85.791.676
7 Lợi nhuận trước thuế TNDN 479.536.601 86,63% 47.726.069 8,622% 26.293.160 4,750% 5.183 0,001% 553.561.013