1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 câu hỏi trắc nghiệm hay thi môn khoa học tự nhiên 6 sách cánh diều

17 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Xuất Sắc Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6
Trường học Trường Tiểu Học Cánh Diều
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 53,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Tập trung vào tự nhiên B Tập trung vào con người C Sử dụng toán học D Không cần thí nghiệm Đáp án: A 6.. A Ăn uống trong phòng thí nghiệm B Mặc kính bảo hộ 1 C Chạy nhảy trong phòng D

Trang 1

Khoa học Tự nhiên Lớp 6 - Cánh Diều

1 2 3+

Ngày 7 tháng 5 năm 2025

Trang 2

1 Câu Hỏi và Đáp Án 2

1.1 Chủ đề 1: Giới thiệu Khoa học Tự nhiên 2

1.2 Chủ đề 2: Dụng cụ Đo lường và An Toàn 3

1.3 Chủ đề 3: Tính chất của Vật chất 5

1.4 Chủ đề 4: Năng lượng và Biến đổi 6

1.5 Chủ đề 5: Sinh vật Sống 8

1.6 Chủ đề 6: Đa dạng Thực vật 9

1.7 Chủ đề 7: Đa dạng Động vật 11

1.8 Chủ đề 8: Hệ Sinh thái 12

1.9 Chủ đề 9: Trái Đất và Không gian 14

1.10 Chủ đề 10: Lực và Chuyển động 15

Trang 3

1 Câu Hỏi và Đáp Án

1.1 Chủ đề 1: Giới thiệu Khoa học Tự nhiên

1 Mục tiêu chính của Khoa học Tự nhiên là gì?

A) Nghiên cứu hành vi con người

B) Khám phá các hiện tượng tự nhiên và quy luật của chúng

C) Phân tích các sự kiện lịch sử

D) Học về nghệ thuật và văn hóa

Đáp án: B

2 Công cụ nào được dùng để phóng đại các vật nhỏ?

A) Kính thiên văn

B) Kính hiển vi 1

C) Nhiệt kế

D) Thước đo

Đáp án: B

3 Khoa học Tự nhiên nghiên cứu những gì?

A) Các ngôn ngữ cổ

B) Thế giới sống và không sống

C) Các bài thơ cổ điển

D) Các kỹ năng thể thao

Đáp án: B

4 Phương pháp quan sát trong khoa học bao gồm gì?

A) Nghe và ghi âm

B) Nhìn, sờ, ngửi (nếu an toàn)

C) Chạy và nhảy

D) Ăn và uống

Đáp án: B

5 Khoa học Tự nhiên khác với khoa học xã hội ở điểm nào?

A) Tập trung vào tự nhiên

B) Tập trung vào con người

C) Sử dụng toán học

D) Không cần thí nghiệm

Đáp án: A

6 Ai thường sử dụng khoa học tự nhiên?

A) Nhà văn

B) Nhà khoa học, nhà nghiên cứu

C) Nhà thơ

D) Nhà thiết kế thời trang

Đáp án: B

7 Mục đích của thí nghiệm khoa học là gì?

A) Giải trí

B) Kiểm chứng giả thuyết

C) Vẽ tranh

Trang 4

D) Chơi game

Đáp án: B

8 Khoa học Tự nhiên có bao nhiêu lĩnh vực chính?

A) 1

B) 2

C) 3

D) 4

Đáp án: C

9 Dụng cụ nào dùng để đo độ dài?

A) Nhiệt kế

B) Thước kẻ 2

C) Kính lúp

D) Cân

Đáp án: B

10 Quan sát khoa học cần gì?

A) Tinh thần cẩn thận

B) Sự vội vàng

C) Sự lười biếng

D) Không cần ghi chép

Đáp án: A

1.2 Chủ đề 2: Dụng cụ Đo lường và An Toàn

1 Dụng cụ nào đo nhiệt độ?

A) Thước kẻ

B) Nhiệt kế 2

C) Cân

D) Đồng hồ bấm giờ

Đáp án: B

2 Quy tắc an toàn quan trọng nhất trong phòng thí nghiệm là gì?

A) Ăn uống trong phòng thí nghiệm

B) Mặc kính bảo hộ 1

C) Chạy nhảy trong phòng

D) Bỏ qua hóa chất bị đổ

Đáp án: B

3 Dụng cụ đo khối lượng là gì?

A) Thước đo

B) Cân 3+

C) Kính hiển vi

D) La bàn

Đáp án: B

4 Khi làm thí nghiệm, cần làm gì với hóa chất?

A) Sử dụng tay không

Trang 5

B) Dùng găng tay bảo hộ 1

C) Đổ hóa chất ra sàn

D) Hít mùi hóa chất

Đáp án: B

5 Dụng cụ nào đo thời gian?

A) Đồng hồ bấm giờ 2

B) Nhiệt kế

C) Thước kẻ

D) Cân

Đáp án: A

6 Khi có lửa trong phòng thí nghiệm, làm gì?

A) Chạy ngay ra ngoài

B) Dùng bình chữa cháy 3+

C) Bỏ qua

D) Tiếp tục thí nghiệm

Đáp án: B

7 Dụng cụ nào đo góc?

A) La bàn

B) Thước đo góc 1

C) Nhiệt kế

D) Cân

Đáp án: B

8 Trước khi làm thí nghiệm, cần gì?

A) Đọc hướng dẫn cẩn thận

B) Bỏ qua hướng dẫn

C) Chạy nhảy

D) Không cần chuẩn bị

Đáp án: A

9 Dụng cụ nào dùng để khuấy hóa chất?

A) Que khuấy thủy tinh 2

B) Thước kẻ

C) Nhiệt kế

D) La bàn

Đáp án: A

10 Khi xảy ra tai nạn nhỏ, cần làm gì?

A) Báo ngay cho giáo viên 1

B) Tiếp tục làm việc

C) Bỏ qua

D) Chạy ra khỏi phòng

Đáp án: A

Trang 6

1.3 Chủ đề 3: Tính chất của Vật chất

1 Trạng thái nào của vật chất có hình dạng cố định?

A) Khí

B) Lỏng

C) Rắn 3+

D) Plasma

Đáp án: C

2 Vật chất nào không có khối lượng?

A) Nước

B) Không khí

C) Ánh sáng

D) Đá

Đáp án: C

3 Chất lỏng có đặc điểm gì?

A) Có hình dạng cố định

B) Chảy và thay đổi hình dạng theo dụng cụ 2

C) Bay hơi ngay lập tức

D) Không chiếm không gian

Đáp án: B

4 Khí có đặc điểm nào sau đây?

A) Có hình dạng cố định

B) Không nhìn thấy, lan tỏa khắp nơi 3+

C) Dễ dàng nén chặt

D) Không chiếm thể tích

Đáp án: B

5 Vật rắn có thể thay đổi hình dạng không?

A) Có, dễ dàng

B) Không, trừ khi bị lực mạnh 3+

C) Luôn thay đổi

D) Không bao giờ

Đáp án: B

6 Chất nào sau đây là chất lỏng?

A) Sắt

B) Nước 2

C) Không khí

D) Đá

Đáp án: B

7 Thể tích của chất khí phụ thuộc vào gì?

A) Nhiệt độ và áp suất 3+

B) Màu sắc

C) Hình dạng

Trang 7

D) Khối lượng cố định

Đáp án: A

8 Chất rắn có thể tan trong nước không?

A) Không bao giờ

B) Có, một số chất rắn tan được 3+

C) Luôn tan hoàn toàn

D) Chỉ tan khi nóng

Đáp án: B

9 Chất lỏng nào sau đây nặng hơn nước?

A) Dầu

B) Thủy ngân 2

C) Rượu

D) Xăng

Đáp án: B

10 Khi đun nóng, chất rắn có thể chuyển thành gì?

A) Khí

B) Lỏng 3+

C) Không thay đổi

D) Hơi nước

Đáp án: B

1.4 Chủ đề 4: Năng lượng và Biến đổi

1 Năng lượng là gì?

A) Chất rắn

B) Khả năng thực hiện công việc 3+

C) Không khí

D) Nước

Đáp án: B

2 Loại năng lượng nào từ Mặt Trời?

A) Năng lượng hóa học

B) Năng lượng ánh sáng 2

C) Năng lượng cơ học

D) Năng lượng nhiệt

Đáp án: B

3 Năng lượng hóa học có trong đâu?

A) Ánh sáng

B) Thức ăn 3+

C) Gió

D) Nước

Đáp án: B

Trang 8

4 Khi đạp xe, năng lượng nào được tạo ra?

A) Năng lượng ánh sáng

B) Năng lượng cơ học 1

C) Năng lượng nhiệt

D) Năng lượng hóa học

Đáp án: B

5 Năng lượng nhiệt đến từ đâu?

A) Mặt Trời 2

B) Gió

C) Nước

D) Đất

Đáp án: A

6 Năng lượng gió được chuyển thành gì khi dùng quạt điện?

A) Năng lượng ánh sáng

B) Năng lượng điện 3+

C) Năng lượng nhiệt

D) Năng lượng hóa học

Đáp án: B

7 Pin mặt trời chuyển năng lượng ánh sáng thành gì?

A) Năng lượng nhiệt

B) Năng lượng điện 2

C) Năng lượng cơ học

D) Năng lượng hóa học

Đáp án: B

8 Năng lượng nào được sử dụng trong xe đạp?

A) Năng lượng cơ học 1

B) Năng lượng ánh sáng

C) Năng lượng gió

D) Năng lượng điện

Đáp án: A

9 Năng lượng hóa học trong xăng được chuyển thành gì khi xe chạy?

A) Năng lượng cơ học 3+

B) Năng lượng ánh sáng

C) Năng lượng gió

D) Năng lượng điện

Đáp án: A

10 Năng lượng điện có thể chuyển thành năng lượng nào khi dùng đèn? A) Năng lượng ánh sáng 2

B) Năng lượng cơ học

C) Năng lượng hóa học

D) Năng lượng gió

Đáp án: A

Trang 9

1.5 Chủ đề 5: Sinh vật Sống

1 Sinh vật sống cần gì để tồn tại?

A) Nước và không khí 3+

B) Đá và đất

C) Sách và bút

D) Đồ chơi

Đáp án: A

2 Đặc điểm nào của sinh vật sống?

A) Không lớn lên

B) Có thể sinh sản 1

C) Không cần ăn

D) Không di chuyển

Đáp án: B

3 Sinh vật nào là sinh vật sống?

A) Đá

B) Cây xanh 2

C) Ghế

D) Bàn

Đáp án: B

4 Sinh vật sống cần năng lượng để làm gì?

A) Ngủ

B) Hoạt động và lớn lên 3+

C) Trang trí

D) Vẽ tranh

Đáp án: B

5 Sinh vật nào cần ánh sáng để sống?

A) Cây xanh 2

B) Đá

C) Ghế

D) Bàn

Đáp án: A

6 Sinh vật sống có thể di chuyển không?

A) Không

B) Có 1

C) Chỉ cây có thể

D) Chỉ đá có thể

Đáp án: B

7 Sinh vật nào tự tạo thức ăn?

A) Con người

B) Cây xanh 2

C) Động vật

Trang 10

D) Đá

Đáp án: B

8 Quá trình hô hấp ở sinh vật cần gì?

A) Oxy 3+

B) Đá

C) Ghế

D) Sách

Đáp án: A

9 Sinh vật nào không cần nước để sống?

A) Không có sinh vật nào 1

B) Cây xanh

C) Động vật

D) Con người

Đáp án: A

10 Sinh vật sống có thể lớn lên không?

A) Không

B) Có 2

C) Chỉ cây

D) Chỉ đá

Đáp án: B

1.6 Chủ đề 6: Đa dạng Thực vật

1 Thực vật có bao nhiêu loại chính?

A) 1

B) 2 2

C) 3

D) 4

Đáp án: B

2 Thực vật nào có hoa?

A) Cây dương xỉ

B) Cây hoa hồng 1

C) Rêu

D) Tảo

Đáp án: B

3 Thực vật nào không có hoa?

A) Cây thông 2

B) Cây hoa sen

C) Cây hoa cúc

D) Cây hoa lan

Đáp án: A

Trang 11

4 Cây xanh dùng gì để quang hợp?

A) Ánh sáng Mặt Trời 3+

B) Đá

C) Ghế

D) Sách

Đáp án: A

5 Bộ phận nào của cây hấp thụ nước?

A) Lá

B) Rễ 2

C) Hoa

D) Thân

Đáp án: B

6 Thực vật nào sống dưới nước?

A) Cây thông

B) Rong rêu 1

C) Cây hoa hồng

D) Cây dừa

Đáp án: B

7 Cây nào có thân gỗ?

A) Cây xoài 2

B) Cây lúa

C) Cây rau muống

D) Cây hoa cúc

Đáp án: A

8 Thực vật quang hợp tạo ra gì?

A) Oxy 3+

B) Đá

C) Ghế

D) Sách

Đáp án: A

9 Cây nào có lá kim?

A) Cây thông 2

B) Cây hoa hồng

C) Cây hoa sen

D) Cây hoa lan

Đáp án: A

10 Thực vật nào sống ở sa mạc?

A) Cây xương rồng 1

B) Cây hoa sen

C) Cây hoa cúc

D) Cây hoa lan

Đáp án: A

Trang 12

1.7 Chủ đề 7: Đa dạng Động vật

1 Động vật có bao nhiêu loại chính?

A) 1

B) 2 1

C) 3

D) 4

Đáp án: B

2 Động vật nào có xương sống?

A) Giun

B) Cá 2

C) Sâu

D) Nhện

Đáp án: B

3 Động vật nào không có xương sống?

A) Chim

B) Mực 3+

C) Thỏ

D) Rắn

Đáp án: B

4 Động vật nào sống dưới nước?

A) Chim cánh cụt 2

B) Sư tử

C) Hổ

D) Voi

Đáp án: A

5 Động vật nào có vú?

A) Cá voi 1

B) Cá sấu

C) Rắn

D) Thằn lằn

Đáp án: A

6 Động vật nào đẻ trứng?

A) Chim 2

B) Sư tử

C) Hổ

D) Voi

Đáp án: A

7 Động vật nào có cánh?

A) Cá

B) Chim 3+

C) Sâu

Trang 13

D) Nhện

Đáp án: B

8 Động vật nào sống trên cạn?

A) Cá

B) Sư tử 1

C) Mực

D) Tôm

Đáp án: B

9 Động vật nào có lông vũ?

A) Chim 2

B) Cá

C) Sâu

D) Nhện

Đáp án: A

10 Động vật nào có thể bay?

A) Cá

B) Chim 3+

C) Sâu

D) Nhện

Đáp án: B

1.8 Chủ đề 8: Hệ Sinh thái

1 Hệ sinh thái là gì?

A) Tập hợp sinh vật và môi trường sống 3+

B) Một con vật

C) Một cái cây

D) Một viên đá

Đáp án: A

2 Thành phần nào có trong hệ sinh thái?

A) Sinh vật 2

B) Đá

C) Ghế

D) Sách

Đáp án: A

3 Hệ sinh thái rừng có sinh vật nào?

A) Cá

B) Hổ 1

C) Mực

D) Tôm

Đáp án: B

Trang 14

4 Hệ sinh thái nước có sinh vật nào?

A) Cá 2

B) Sư tử

C) Hổ

D) Voi

Đáp án: A

5 Mối quan hệ nào có trong hệ sinh thái?

A) Cạnh tranh 3+

B) Vẽ tranh

C) Chơi game

D) Đọc sách

Đáp án: A

6 Sinh vật nào là sinh vật sản xuất?

A) Cây xanh 2

B) Sư tử

C) Hổ

D) Voi

Đáp án: A

7 Sinh vật nào là sinh vật tiêu thụ?

A) Cây xanh

B) Sư tử 1

C) Đá

D) Ghế

Đáp án: B

8 Hệ sinh thái nào có nước mặn?

A) Rừng

B) Biển 2

C) Sa mạc

D) Núi

Đáp án: B

9 Hệ sinh thái sa mạc có đặc điểm gì?

A) Nhiều nước

B) Khô cằn 3+

C) Nhiều cây

D) Nhiều động vật

Đáp án: B

10 Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bắt đầu từ đâu?

A) Sinh vật sản xuất 2

B) Sinh vật tiêu thụ

C) Đá

D) Ghế

Đáp án: A

Trang 15

1.9 Chủ đề 9: Trái Đất và Không gian

1 Trái Đất có hình dạng gì?

A) Hình vuông

B) Hình cầu 3+

C) Hình tam giác

D) Hình chữ nhật

Đáp án: B

2 Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

A) Thủy Tinh 2

B) Trái Đất

C) Hỏa Tinh

D) Mộc Tinh

Đáp án: A

3 Mặt Trăng có đặc điểm gì?

A) Tự phát sáng

B) Phản chiếu ánh sáng 1

C) Có nước

D) Có cây cối

Đáp án: B

4 Trái Đất quay quanh cái gì?

A) Mặt Trăng

B) Mặt Trời 2

C) Sao Hỏa

D) Sao Thổ

Đáp án: B

5 Hiện tượng ngày và đêm xảy ra do đâu?

A) Trái Đất quay quanh trục 3+

B) Mặt Trăng quay

C) Mặt Trời di chuyển

D) Sao Hỏa quay

Đáp án: A

6 Một năm trên Trái Đất có bao nhiêu ngày?

A) 365 2

B) 300

C) 400

D) 200

Đáp án: A

7 Hành tinh nào có vành đai?

A) Trái Đất

B) Sao Thổ 1

C) Thủy Tinh

Trang 16

D) Hỏa Tinh

Đáp án: B

8 Mặt Trời là gì?

A) Một ngôi sao 2

B) Một hành tinh

C) Một vệ tinh

D) Một thiên thạch

Đáp án: A

9 Trái Đất có bao nhiêu đại dương chính?

A) 3

B) 5 3+

C) 7

D) 9

Đáp án: B

10 Hiện tượng nào do Trái Đất quay quanh Mặt Trời?

A) Ngày và đêm

B) Các mùa trong năm 2

C) Gió thổi

D) Mưa rơi

Đáp án: B

1.10 Chủ đề 10: Lực và Chuyển động

1 Lực là gì?

A) Tác động làm thay đổi chuyển động 3+

B) Một màu sắc

C) Một âm thanh

D) Một mùi hương

Đáp án: A

2 Lực nào làm vật rơi xuống đất?

A) Lực ma sát

B) Lực hấp dẫn 2

C) Lực đẩy

D) Lực kéo

Đáp án: B

3 Lực ma sát có tác dụng gì?

A) Làm vật di chuyển nhanh hơn

B) Làm vật chậm lại hoặc dừng 1

C) Làm vật bay lên

D) Làm vật biến mất

Đáp án: B

Trang 17

4 Chuyển động là gì?

A) Sự thay đổi vị trí của vật 2

B) Sự đứng yên

C) Sự thay đổi màu sắc

D) Sự thay đổi mùi

Đáp án: A

5 Lực nào giúp xe đạp di chuyển?

A) Lực đẩy 3+

B) Lực hấp dẫn

C) Lực ma sát

D) Lực nâng

Đáp án: A

6 Khi đá bóng, lực nào tác động lên quả bóng?

A) Lực đá 2

B) Lực hấp dẫn

C) Lực ma sát

D) Lực nâng

Đáp án: A

7 Chuyển động của xe hơi là do đâu?

A) Động cơ tạo lực đẩy 1

B) Lực hấp dẫn

C) Lực ma sát

D) Lực nâng

Đáp án: A

8 Lực nào làm lá rơi chậm lại?

A) Lực hấp dẫn

B) Lực cản không khí 2

C) Lực đẩy

D) Lực kéo

Đáp án: B

9 Chuyển động của con lắc là do đâu?

A) Lực hấp dẫn 3+

B) Lực ma sát

C) Lực đẩy

D) Lực nâng

Đáp án: A

10 Lực nào làm vật nổi trên mặt nước?

A) Lực đẩy Archimedes 2

B) Lực hấp dẫn

C) Lực ma sát

D) Lực kéo

Đáp án: A

Ngày đăng: 07/05/2025, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w