Hình Giải Tích Trong Không Gian GV: Lê Hữu Hòa2 .. Hình Giải Tích Trong Không Gian GV: Lê Hữu Hòa2.. Dạng 2: Mặt phẳng trung trực đoạn AB: M là trung điểm của đoạn thẳng AB... Xác đ
Trang 1TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT: Trong không gian Oxyz cho: A x ; y ;z ,B x ; y ;z và A A A B B B
1 2 3 1 2 3
a a ;a ;a , b b ;b ;b
Khi đó:
B A B A B A
1 AB x x ; y y ;z z
B A2 B A2 B A2
2 AB x x y y z z
1 1 2 2 3 3
3) a b a b ;a b ;a b 4 k.a ka ;ka ;ka1 2 3
5 a a a a 6 a b a1b ;a1 2 b ;a2 3 b3
a
9 a b a.b 0 a b a b a b 0 2 3 3 1 1 2
11) a, b,c đồng phẳng m,n: a mb nc hay a, b c 0
12) a, b,c không đồng phẳng m,n: a mb nc hay a, b c 0
13 M chia đoạn AB theo tỉ số xA kxB yA kyB zA kzB
Đặc biệt: M là trung điểm AB: xA xB yA yB zA zB
14 G là trọng tâm tam giác ABC: xA xB xC yA yB yC zA zB zC
15 G là trọng tâm tứ diện ABCD: xA xB xC xD yA yB yC yD zA zB zC zD
16 Véctơ đơn vị: i (1;0;0); j (0;1;0);k (0;0;1)
17 Điểm trên các trục tọa độ: M(x;0;0) Ox; N(0; y;0) Oy;K(0;0;z) Oz
18 Điểm thuộc các mặt phẳng tọa độ: M(x; y;0)Oxy ; N(0; y;z) Oyz ;K(x;0;z) Oxz
19 Diện tích tam giác ABC: ABC
1
2
20 Diện tích hình bình hành ABCD: SABCD AB, AC
21 Thể tích khối tứ diện ABCD: ABCD
1
22 Thể tích khối hộp ABCD.A 'B'C'D' : VABCD.A ' B 'C ' D ' AB, AD AA '
2 CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Chứng minh A, B, C là ba đỉnh tam giác.
A,B,C là ba đỉnh tam giác AB, AC
không cùng phương hay AB, AC 0
G x ; y ;z là trọng tâm tam giác ABC thì: G G G
Trang 2Hình Giải Tích Trong Không Gian GV: Lê Hữu Hòa
2
Suy ra diện tích của hình bình hành ABCD là: SABCD AB, AC
Đường cao: 2.S ABC
AH
BC
Dạng 2: Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành
Chứng minh A, B, C không thẳng hàng
ABCD là hình bình hành AB DC
Dạng 3: Chứng minh ABCD là một tứ diện:
AB;AC;AD không đồng phẳng hay AB;AC AD 0
G x ; y ;z là trọng tâm tứ diện ABCD thì: G G G
Thể tích khối tứ diện ABCD: VABCD 1 AB;AC AD
Đường cao AH của tứ diện ABCD: BCD
BCD
Thể tích hình hộp: VABCD.A ' B'C ' D ' AB;AD AA '
MẶT CẦU
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Ph ương trình mặt cầu tâm I(a; b; c), bán kính R :
S I;R : x a y b z c R 1
Trong không gian Oxyz phương trình 2 2 2
x y z 2Ax 2By 2Cz D 0 là phương trình mặt cầu khi: A2B2C2 D 0 Khi đó mặt cầu có:
Tâm I A; B; C
Bán kính R A2B2C2 D
2 Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
Cho mặt cầu S : x a 2y b 2z c 2 R2 và mặt phẳng : Ax By Cz D 0
Tính: d d I; Aa Bb Cc D2 2 2
Khi đó, nếu:
d R : mặt cầu (S) và mặt phẳng không có điểm chung
d R : mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu (S) tại H
- Điểm H được gọi là tiếp điểm
- Mặt phẳng được gọi là tiếp diện
d R : mặt phẳng cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn
Tìm tiếp điểm H (là hình chiếu của tâm I trên mặt phẳng ) :
Viết phương trình đường thẳng (d) qua I và vuông góc mp(): ta có ud n
Tọa độ H là giao điểm của (d) và ()
Tìm bán kính r và tâm H của đường tròn giao tuyến của mặt phẳng:
Trang 3 Tọa độ H là giao điểm của (d) và ().
Bán kính r R2 d2 với d IH d I;
3 Giao điểm của đường thẳng và mặt cầu
z z a t
và S : x a 2y b 2z c 2 R2 2
Thay phương trình tham số (1) vào phương trình mặt cầu (2), giải tìm t
Thay t vào (1) được tọa độ giao điểm
2 CÁC DẠNG TOÁN
Vấn đề 1: Viết phương trình mặt cầu:
Dạng 1: Biết trước tâm I a;b;c và bán kính R:
Phương trình: S I;R : x a 2y b 2z c 2 R2
Nếu mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A thì bán kính R IA
Dạng 2: Mặt cầu đường kính AB
Tâm I là trung điểm AB
2
Phương trình S I;R : x a 2y b 2z c 2 R2
Dạng 3: Mặt cầu tâm I tiếp xúc mặt phẳng :
Tâm I là trung điểm AB
Bán kính R d I; Aa Bb Cc D2 2 2
Phương trình S I;R : x a 2y b 2z c 2 R2
Dạng 4: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Giả sử mặt cầu (S) có dạng: x2y2z22ax 2by 2cz d 0 2
Thế tọa độ của điểm A, B, C, D vào phương trình (2)
Giải hệ phương trình tìm a, b, c, d
Viết phương trình mặt cầu
Dạng 5: Mặt cầu đi qua A, B, C và tâm I : Ax By Cz D 0 :
Giả sử mặt cầu (S) có dạng: x2y2z22ax 2by 2cz d 0 2
Thế tọa độ của điểm A, B, C vào phương trình (2)
I a;b;c Aa Bb Cc D 0
Giải hệ phương trình tìm a, b, c, d
Viết phương trình mặt cầu
Dạng 6: Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu tại A
Tiếp diện () của mc(S) tại A: () qua A, vectơ pháp tuyến n IA
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Vectơ pháp tuyến của mp : n 0 là véctơ pháp tuyến của n
Trang 4Hình Giải Tích Trong Không Gian GV: Lê Hữu Hòa
2 Cặp véctơ chỉ phương của mặt phẳng : hai vectơ không cùng phương a,b là cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng a, b có giá cùng song song với
3 Quan hệ giữa vectơ pháp tuyến n và cặp vectơ chỉ phương a,b : na, b
4 Phương trình mặt phẳng qua M x ; y ;z có vectơ pháp tuyến 0 0 0 0 nA ; B ; C :
( ) : A(x x ) B(y y ) C(z z ) 0 Mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D 0 thì có vectơ pháp tuyến nA ; B ; C
5 Phương trình mặt phẳng đi qua A a;0;0 , B 0;b;0 ,C 0;0;c :
1
a b c
Chú ý : Muốn viết phương trình mặt phẳng cần xác định: 1 điểm và 1 véctơ pháp tuyến.
6 Phương trình các mặt phẳng tọa độ: (Oyz): x = 0; (Oxz): y = 0; (Oxy): z = 0.
7 Chùm mặt phẳng :
Giả sử ' d trong đó: ( ) : Ax By Cz D 0 và ( ') : A 'x B' y C'z D' 0
Pt mp chứa (d) có dạng sau với m2n2 0 : m Ax By Cz D n A 'x B'y C'z D' 0
8 Vị trí tương đối của hai mp và ' :
( ) ( ') A : B : C A ' : B' : C' ( ) ( ') AA ' BB' CC' 0
( ) ( ')
A ' B' C' D'
( ) / /( ')
A ' B' C' D'
9 Khoảng cách từ M x ; y ;z đến ( ) : Ax By Cz D 00 0 0 0
d M;
10 Góc gi ữa hai mặt phẳng : 1 2
n n cos
n n
( , )
2 CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Mặt phẳng qua 3 điểm A, B, C:
Cặp vectơ chỉ phương: AB,AC
Mặt phẳng đi qua A (hoặc B hoặc C) và có vectơ pháp tuyến nAB, AC
Dạng 2: Mặt phẳng trung trực đoạn AB:
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n AB
Dạng 3: Mặt phẳng ( ) qua M và vuông góc đường thẳng d (hoặc AB)
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n AB
hoặc vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Dạng 4: Mp qua M và song song ( ): Ax + By + Cz + D = 0
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n n A;B;C
Dạng 5: Mp( ) chứa (d) và song song (d / )
Lấy điểm M x ; y ;z d
Trang 5 Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến 0 nu , ud d '
Dạng 6 Mp( ) qua M, N và vuông góc :
Tính MN
Tính n MN, n
Mặt phẳng đi qua M (hoặc N) và có vectơ pháp tuyến n
Dạng 7 Mp( ) chứa (d) và đi qua M
Lấy điểm M x ; y ;z0 0 0 0 d
Tính MM 0 Xác định vectơ chỉ phương ud của đường thẳng d
Tính n MM , u0 d
Mặt phẳng đi qua M (hoặc M ) và có vectơ pháp tuyến n0
1 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Vectơ n 0 được gọi là vectơ pháp tuyến của mp nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với
mp , viết tắt là n
Nếu u (x ; y ;z ), v (x ; y ;z ) 1 1 1 2 2 2 là 2 vectơ không cùng phương và các đường thẳng chứa chúng song song (hoặc nằm trên) mp ( u, v còn gọi là cặp vectơ chỉ phương của mp ) thì:
2 Phương trình tổng quát: Ax By Cz D 0 với 2 2 2
A B C 0 Vectơ pháp tuyến: nA;B;C
qua M (x ; y ;z )
VTPT n (A ; B ; C)
4 Trường hợp đặc biệt Cho mp : Ax By Cz D 0 Khi đó:
* D 0 đi qua gốc tọa độ
* C 0;D 0 song song với trục Oz; C 0;D 0 chứa trục Oz
* B C 0;D 0 song song với mp(Oyz); B C D 0 chính là mp(Oyz)
(Các trường hợp khác suy ra tương tự)
5 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng : Ax By Cz D 0 và ' : A 'x B' y C'z D' 0
( ) / /( ')
A ' B' C' D'
( ) ( ') AA ' BB' CC' 0
( ) ( ')
A ' B' C' D'
Chú ý: Ta quy ước nếu một “phân số” nào đó có “mẫu số” bằng 0 thì “tử số” cũng bằng 0
6 Phương trình theo đọan chắn của mặt phẳng
Mp cắt Ox tại A a;0;0 , cắt Oy tại B 0;b;0 , cắt Oz tại C 0;0;c có phương trình là:
Trang 6Hình Giải Tích Trong Không Gian GV: Lê Hữu Hòa
1 , abc 0
7 Góc của hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng : Ax By Cz D 0 và ' : A 'x B' y C'z D' 0
Gọi là góc của hai mặt phẳng, ta có: cos 2 AA ' BB' CC'2 2 2 2 2
8 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Cho mp : Ax By Cz D 0 và điểm M x ; y ;z Khi đó:0 0 0 0
d M ;
Dạng 1: Viết Phương Trình Mặt Phẳng:
Bài Toán 1: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua M x ; y ;z Và Có Vectơ Pháp0 0 0 0
Tuyến nA;B;C 0.
Phương trình mặt phẳng là: A x x 0 B y y 0 C z z 0 0 hay
Ax By Cz D 0 với D Ax0By0Cz0
Bài Toán 2: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua 3 Điểm A, B, C Không Thẳng Hàng.
Tính AB;AC AB, AC
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k AB, AC
với k là số thực khác 0
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 3: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua M x ; y ;z Và Vuông Góc Với0 0 0 0
Đường Thẳng Cho Trước.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 4: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua M x ; y ;z Và Song Song Với Hai0 0 0 0
Đường Thẳng 1 , 2 Chéo Nhau Cho Trước.
Tìm vectơ chỉ phương u 1
của đường thẳng 1 và vectơ chỉ phương u2 của đường thẳng
2
Tính u , u1 2
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , u 1 2
với k là số thực khác 0
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 5: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua Đường Thẳng 1 Và Song Song Với Đường Thẳng 2 Cho Trước.
Tìm vectơ chỉ phương u1 của đường thẳng 1 và u2 của đường thẳng 2
Tính u , u1 2
Trang 7
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , u 1 2
với k là số thực khác 0
Chọn điểm M x ; y ;z 0 0 0 0 1
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 6: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Chứa Hai Đường Thẳng 1 , 2 Song Song.
Chọn điểm M x ; y ;z và 1 1 1 1 1 M x ; y ;z 2 2 2 2 2
Tìm vectơ chỉ phương u1 của đường thẳng 1 hoặc vectơ chỉ phương u2 của đường thẳng
2
Tính u , M M1 1 2
hoặc u ,M M2 1 2
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , M M 1 1 2
hoặc n k u , M M ;k 0 2 1 2
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 7: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua M x ; y ;z Và Vuông Góc Với Hai0 0 0 0
Mặt Phẳng , Cho Trước.
Tìm vectơ pháp tuyến n1 của mặt phẳng và vectơ pháp tuyến n2 của mặt phẳng
Tính n , n1 2
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k n , n 1 2
với k là số thực khác 0
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 8: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Chứa Hai Đường Thẳng 1 , 2 Cắt Nhau.
Tìm vectơ chỉ phương u1 của đường thẳng 1 và u2 của đường thẳng 2
Tính u , u1 2
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , u 1 2
với k là số thực khác 0
Chọn điểm M x ; y ;z hoặc 0 0 0 0 1 M x ; y ;z 0 0 0 0 2
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 9: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua Đường Thẳng 1 Và Vuông Góc Với Mặt Phẳng Cho Trước.
Tìm vectơ chỉ phương u1 của đường thẳng 1 và vectơ pháp tuyến n1 của mặt phẳng
Tính u , n1 1
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , n 1 1
với k là số thực khác 0
Chọn điểm M x ; y ;z 0 0 0 0 1
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Dạng4: Hình chiếu của điểm M
1 H là hình chiếu của M trên mp
Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc mp (): ta có ad n
Tọa độ H là nghiệm của hpt: (d) và ()
Trang 8Hình Giải Tích Trong Không Gian GV: Lê Hữu Hòa
2 H là hình chiếu của M trên đường thẳng (d)
Viết phương trình mp qua M và vuông góc với (d): ta có n ad
Tọa độ H là nghiệm của hpt: (d) và ()
Dạng 5: Điểm đối xứng
1.Điểm M đối xứng với M qua mp /
Tìm hình chiếu H của M trên mp () (dạng 4.1)
H là trung điểm của MM/
2.Điểm M đối xứng với M qua đường thẳng d: /
Tìm hình chiếu H của M trên (d) (dạng 4.2)
H là trung điểm của MM/
ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1 Phương trình tham số và phương trình chính tắc
Đường thẳng d đi qua M x ; y ; z và có vectơ chỉ phương 0 0 0 0 ua;b;c có :
- Phương trình tham số của d:
o 0 0
z z ct
- Phương trình chính tắc của d: x x0 y y0 z z0
(abc 0)
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Đường thẳng d đi qua M x ; y ; z và có vectơ chỉ phương 0 0 0 0 u a;b;c và đường thẳng d ' đi qua
M x ' ; y' ;z ' và có vectơ chỉ phương u ' a ';b';c' Khi đó:
+ d và d ' cùng nằm trong một mặt phẳng '
[u, u '].M M 0
+ d và d ' cắt nhau '
[u, u '].M M 0 [u,u '] 0
d / /d ' [u, u '] 0 [u, M M ] 0
0 0
d d ' [u, u '] [u, M M ] 0
[u, u '].M M 0
3 Vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng
Đường thẳng d đi qua M x ; y ; z và có vectơ chỉ phương 0 0 0 0 u a;b;c và mặt phẳng
: Ax By Cz D 0 có vectơ pháp tuyến nA;B;C Khi đó:
+ d cắt ( ) Aa Bb Cc 0
+
Aa Bb Cc 0
d / /( )
+
Aa Bb Cc 0
d ( )
Trang 9+ d ( ) u / /n u, n 0
4 Góc giữa hai đường thẳng
Cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u a;b;c và đường thẳng d ' có vectơ chỉ phương
u ' a ';b';c' Gọi là góc giữa hai đường thẳng đó ta có:
0
u u '
a.a ' bb ' cc'
a b c a ' b' c'
u u '
5 Góc giữa đường thẳng với mặt phẳng
Cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương ua;b;c và mặt phẳng có vectơ pháp tuyến
n A;B;C Gọi là góc hợp bởi đường thẳng d và mặt phẳng ta có:
u n
Aa Bb Cc sin
u n
6 Khoảng cách từ điểm M x ; y ;z đến đường thẳng có vectơ chỉ phương u1 1 1 1
:
+ Cách 1:
- Viết phương trình mặt phẳng qua M1 và vuông góc với
- Tìm tọa độ giao điểm H của và mặt phẳng
- d M ; 1 M H1
+ Cách 2: Sử dụng công thức: 1 1 0
M M , u
d M ;
u
7 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Cho hai đường thẳng chéo nhau đi qua M x ; y ; z và có vectơ chỉ phương u0 0 0 0
và đường thẳng '
đi qua M ' x ' ; y ' ; z ' và có vectơ chỉ phương u'0 0 0 0
+ Cách 1:
- Viết phương trình mặt phẳng chứa và song song với '
- Tính khoảng cách từ M ' mặt phẳng 0
- d( , ') d(M ' ,( )) 0
+ Cách 2: Sử dụng công thức:
'
u, u ' M M d( , ')
u,u '
2.CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và có vectơ chỉ phương u
:
Sử dụng công thức phương trình tham số hoặc phương trình chính tắc
Đường thẳng d đi qua A và B có vectơ chỉ phương u AB
Trang 10Hình Giải Tích Trong Không Gian GV: Lê Hữu Hòa
Hai đường thẳng song song có cùng vectơ chỉ phương
Đường thẳng vuông góc mặt phẳng thì vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Dạng 2: Đường thẳng (d) qua A và song song ( )
Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u u
Dạng 3: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc mp( )
Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u n
Dạng4: PT d’ hình chiếu của d lên :
Cách 1:
Viết phương trình mặt phẳng chứa (d) và vuông góc với
Đường thẳng d ' là giao tuyến của và
Cách 2:
Xác định A là giao điểm của d và
Lấy điểm M, M A trên d Viết phương trình đường thẳng đi qua M vuông góc với
Tìm tọa độ điểm H là giao điểm của với
Đường thẳng d ' chính là đường thẳng AH
Đặc biệt: Nếu d song song thì đường thẳng d ' là đường thẳng đi qua H và song song d
Dạng 5: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc 2 đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ):
Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương uu ,ud1 d2
Dạng 6: phương trình đường vuông góc chung của d và 1 d :2
Chuyển phương trình đường thẳng d , d về dạng tham số và xác định 1 2 u ,u 1 2
lần lượt là vectơ chỉ phương của d , d 1 2
Lấy A, B lần lượt thuộc d , d (tọa độ A, B phụ thuộc vào tham số).1 2
Giả sử AB là đường vuông góc chung Khi đó: 1
2
AB.u 0
* AB.u 0
Giải hệ phương trình * tìm ra giá trị của tham số Từ đó tìm được A, B
Viết phương trình đường vuông góc chung
Dạng 7: PT qua A và d cắt d 1 ,d 2 : d = ( ) ( )
với mp() = (A,d1) ; mp() = (A,d2)
Dạng 8: PT d // và cắt d 1 ,d 2 : d = ( 1 ) ( 2 )
với mp (1) chứa d1 // ; mp (2) chứa d2 //
Dạng 9: PT d qua A và d 1 , cắt d 2 : d = AB
với mp () qua A, d1 ; B = d2 ()
Dạng 10: PT d (P) cắt d 1 , d 2 : d = ( ) ( ) với mp() chứa d1 ,(P) ; mp() chứa d2 , (P)