1.2 Mục đích của bảo cáo tài chink hợp nhất: © Téng hop vatrinh bày tổng quát, toàn điện tình bình tài sân, nợ phải trã, ng ồn vén chủ sở hữu, Kết qua hoạt động kinh doanh, đêng hm chuyể
Trang 1
ĐẠI HỌC KINH TẾ THẢNH FHÓ HÒ CHEMIN VIEN BẢO TẠO SAU DẠI HOC
Trang 2
1 _ Những quy định chưng, nguyên tac lip va trinh bay Bao cio tai chink hop white
1.1 NHHÌNg quy định chủng
1.1.1 Các thuật ngữ:
1.1.2 Mục dict của báo cáo tài chink hep nhất:
1.1.3 NOt dang cia hé thing bdo cdo tat chink theo VAS 25
1.1.4 Tréch nhiém lip BCTC hap nkat
12 "Nguyễn tẮc lập về trình hảy cáo cáo (ải chính hợp hdr:
1.3.1 Nguyên tẮc:
1.3.2 Trình tự và phương phúp bạp thất:
" Kỹ thuật lận RCTC hẹn nhất
3.1 Nguyễn tắc điễu chink cde chi rdw
3.1.3 Các chi tiêu danHh thu về thu thập khức 1
3.1.4 Các chỉtiêu chi phi (Gia von hang hin, chi phi quan ly doank ng chỉ phí bản hàng, ch
3.2 Chử Hỗ các bước lập bdo cdo til chink hợp nhất
Lận Hán cáo I.ưw ciuyễn tiên tệ trợp nhất
3.3.1 Phân loại Hãng tiến
3.3.2 Lập háo cán lưu ctuyễn tiên tệ bụp thất
3 Vidu ting hop vệ lận BCTC lựp nHẤt
4 Sosdnit VAS và LAS về lập và trình bắp BCTC lạm nhất,
PAU LUC
Trang 3CHUONG 4: KY THUAT LAP BAO CAO TAI CHINH HOP
© Công iy con: Là doanh nghiệp chịu sự kiêm soát của một đoanh nghiệp khác
(gọi là công ty me)
© Công §y mẹ: Là công ty có một hoặc nhiều công ty con
© Tập đoàn: Bao gồm công ty mẹ và các công ty con
© Quyên kiểm soát: Quyên kiểm soát được xem l tổn tại khi Công ty mẹ nắm giữ trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua các Công ty con khác trên 50% quyền
biểu quyết ở Công ty con trừ những trường hợp đặc biệt khi có thể chứng mình được rằng việc nắm giữ nói trên không gắn liền với quyền kiểm soát
©_ Tỷ lệ lợi ích trực tiếp:Công ty mẹ có lợi ích trực tiếp trong một Công ty con nêu Công ty mẹ sở hữu một phần hoặc toản bộ vôn chủ sở hữu của Công ty con Nếu Công ty con không bị sở hữu toàn bộ bởi Cong ty mẹ thì các cô đông,
thiểu số của Công ty con cũng có lợi ích trực tiếp trong Công ty con Lợi ích
trực tiếp được xác định trên cơ sở tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư trong giá trị tài
sản thuân của bên nhận đầu tư
© Tỷ lệ lợi ích gián tiếp:
Tỷ lệ lợi ích giản tiếp của Công ty mẹ ở Công ty con được xác định thông qua
tỷ lệ lợi ich của Công ty con dau tu trực tiếp
Trang 4Tỷ lệ (%) lợi ích Tỷ lệ (%) lợiíhtại — Tỷ lệ (%) lợi ích củaeôngty
gian tiếp của công ty = céng ty condautu x condẫu tư trực tiếp tại công ty
mẹ tại cÔng ty con trực tiếp cơn dẫu tư giản tiếp
Công Ly mẹ nằm giữ lợi ích giãn tiếp trong ruột Công ty con riểu rội phần vẫn
chủ sởhữu của Công ty con này được nắm giữ trục tiếp bởi một Công ty con khác
trong Tập đoán
© Háo cáo tài chính hợp nhất: Là bảo cáo tài chỉnh của một tập đoàn được trình
bảy như bảo cáo lải chính của một doanh nghiệp Báo cáo này dược lập trên cơ
sở hợp nhất bao cao của công ty mẹ và các ông ty con theo quy định của
chuẩn mưực nảy
©_ Lợi1eh cúa cỗ đông thiểu số: Là một phần của kết quả hoạt động thuần và gia
tri Lai sản thuần của một oÔng ty con được xác định Lương ứng cho các phần lợi
ích không phải đo công ty mẹ sở hữu một cách trực tiếp hoặc gián tiếp thông
qua các công ty cơn
1.2 Mục đích của bảo cáo tài chink hợp nhất:
© Téng hop vatrinh bày tổng quát, toàn điện tình bình tài sân, nợ phải trã, ng ồn
vén chủ sở hữu, Kết qua hoạt động kinh doanh, đêng hm chuyển tiền tệ của cả
tập đoán, tổng Công ty
© Cimg cap théng tin kinh tế, tải chính, kết quả hoạt động kính doanh và các
đòng lưu chuyên tiến tệ của cả tập đoản, tổng Công ty
1.1.3 Nội dung của hệ thẳng bảo cáo tài chính theo VAS 25:
1.1.31Hê thông Bảo cáo tải chính hợp nhất ôm Báo cáo tải chính hợp,
nhất năm và Báo cáo tải chính hợp nhật piữa niên đồ
©_ Đáo cáo tài chính hợp nhất năm gồm:
- Bảng cân đối kế toán hợp nhất;
~ Báo cáo kết quả hoạt động kinh đoanh hợp nhật
Trang 5- Bao cdo km chuyền tiên tệ hop nhất;
- Ban thuy ét minh bao cao tai chinh hgp nhat
© Bao cao tai chinh hợp nhất giữa niên độ:
Bao cáo tài chinh hop nha
giữa niên độ gầm Báo cáo lãi chính hợp nhất giữa
tiên độ dạng đây đủ và Báo cáo tài chính hợp nhát giữa niên dé dang tóm lược a) Lao cao tai chímh hợp nhất gzữa niền độ dang đây đủ, gồm:
- Bang cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ (dạng day dit);
~ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất gia niên độ (dạng đầy đủ);
- Báo cáo lưu chuyến tiễn tệ hợp nhất giữa niên độ (đạng đầy đủ),
- Bản thuyết ninh bảo cáo tải chính hợp nhất chọn lọc
°) Báo cáo tải chính hop nhất giữa niên độ dang tom lược, gồm:
- Bảng can đói kế toán hợp nhất giữa niên độ (đạng tỏm lược);
- Báo cáo kết quả hoạt động km đoanh hợp nhất giữa niên độ (đạng tóm lược)
- Báo cáo lưu chuyến tiểu tệ hợp nhất giữa miễn độ (dang Lớm lược};
- Tân thuyết mình báo cáo tài chính hợp nhất chon lọc
1.1.3.2 Báo cáo tải chính hop nhất được lập tuân theo các quy dinh của
lệ thống Chuẩn mục kế toản Việt Nam chủ yếu là các chuẩn mực sau dây:
- Chuẩn mục kế toán số Œ7 - Kẻ toán khoăn đâu tr vào công ty liên kết:
- Chuẩn mực kẻ toán số O8 -Thông tin tài chính về những khoản góp vốn liên
doanh,
- Chuẩn mực kế toán số 10 - Ảnh hưởng của việc thay dỏi tỷ giá hỏi doái,
- Chuẩn mực kế toán số 11 - Hợp nhất kinh doanh,
- Chuẩn me kế toán số 21 - Trình bay báo cáo tài chính;
- Chuẩn mực kế toán số 24- Báo cáo lưu chuyễn tiên tệ;
- Chuẩn mực kẻ toân số 25 Bảo cáo tài chính hợp nhấtvả kế toán khoăn đầu
tư vào Công ty con
11.4 Trách nhiệm lập BCTC hợp nhất
Trang 6Kết thủe kỳ kế toán, Công ty mẹ có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất
dễ phản ánh tình hình tải chỉnh, kết quá hoạt dộng kinh doanh và các dòng lưu chuyển tiền tệ của cá Tap doan Trường hợp Công, ty mẹ dồng thời là Công ty
on bị mội ông ty khác sở hữu toàn bộ hoặc gần như toàn bộ và đuợc các cố đông thiểu số trong công ty chấp thuận thì Công ty mẹ này không phải lập và trình bay Lao cdo tai chinh hợp nhất
1.2 Nguyên tic lập về trình bảy cáo cáo tài chỉnh hợp nhất:
1.2.1 Nguyên tắc:
1.2.1.1 Ky lap và thời giàn lập Báo cáo Tài chính lợp nhật
Công ty mẹ phải lập Bảo cáo Tài chính hợp nhất hàng năm và Báo cáo tải
chính hợp nhất giữa niên độ hang quy (chong bao gồm quỷ IV),
Bao cáo tài chính hợp nhất phải lập và nộp vào cuối kỳ kế toán năm cho các
co quan quan ly Nhà nước có thẩm quyền theo quy định chậm nhất l2 90 ngay kế
từ ngày kết thúc kỷ kế toán năm,
áo cáo lài chính hợp nhất phải được công khai trong thời hạn 120 ngày kế
từ ngày kết thúc kỷ kế toán nắm
1.2.1.2 Nguyên tắc lập và trình bảy Báo cáo tài chính hợp nhất:
- Công ty mẹ khi lập Iáo cáo tải chính hợp nhất phái hợp nhất Háa cáo tải chính riêng cúa mình và của tất cả các Công ty con ở trong nước vả ngoài nước do Công ty me kiểm soái, trừ các trường hợp: () quy ên kiểm soái của Công ly mẹ chỉ 3à tạm thời vi Công ty con nay chỉ được mua và nấm giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng); (1)hoặc hoạt động của Công ty con bị hạn chế trong thời gian dải (trên 12 tháng) và điều này ánh hướng đảng kể tới khả năng chuyển vấn cho Công ty mẹ
~ Loại bổ các giao địch nội bộ
3 Gặc giao dịch giữa các đơn vị trong lập đoàn phải được loại bộ khi
lập BCTC hợp nhất
Trang 7> BCTC hop nhất trình bày tỉnh hình tài chính của tập đoàn như một
chủ thể kmh doanh duy nhất
- Công ty mẹ không được loại trừ ra khỏi Báo các tài chính hợp nhảt các
Báo cáo tải chính của Công ty con có hoạt déng kmh doanh khác biệt với hoạt động của tất cả các Công ty con khác trong Tập đoàn
- Báo cáo tài chính hợp nhất được lập vả trinh bảy theo nguyên tắc kế toán
như Báo cáo tải chính của doanh nghiệp độc lập theo qui định của Chuẩn mực kẻ
toán số 21
- Báo cáo tài chính riêng của Công ty mẹ và các Công ty con sử dụng để
hợp nhất Báo cáo tài chính phải dược lập cho củng một ky ké toan
- Nếu ngảy kết thúc kỳ kế toán là khác nhau, Công ty con phải lập thêm một bộ Báo cáo tải chính cho mục đích hợp nhật có kỳ
toán trừng với kỳ kế
toán của Công ty mẹ Trong trường hợp điều này không thẻ thục hiện được, các
ảo cdo tai chính được lập vào thời điểm khác nhau có thể được sử dụng với điều
kiện là thời gian chênh lộch đó không vượt quá 3 láng
- Kết quả hoạt động kimh doanh của Công ty con được đưa vào Báo cáo tải chính hợp nhất kế tr ngày Công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát Công ty con
và chấm đút vào ngay Céng ty rnẹ thục sự châm dút quyển kiêm soát Công ty
con
- Số chênh lệch giữa tiến thu từ việc thanh lý Công ly cơn và giá bị còn lại
của nó tại ngày thanh lý (bao gồm cả chênh lệch tỷ giá én quan đến Công ty con này được trình bày trang chỉ tiêu chênh lệch tỷ giá hồi đaái thuậc phần vốn chủ sở hữu và lợi thể thương mại chua phân bổ) được ghi nhận trong Lao cáo kết quả
hoạt động kinh doanh hợp nhất như một khoán lãi, lỗ từ việc thanh lý Công ty can
- Khoản đầu lư vào Công ly con số được hạch toán rửu một khoăn đâu Lư lài
chính thông thường hoặc kẽ toàn theo Chuẩn mực kế toán số Ø7 “Kẻ toán các
khoản đầu tư vào công †y liên kết” và Chuẩn mực kế toán số 08 “Thông tin tài
Trang 8chính vẻ các khoản vên góp liên doanh” kế từ khi Công ty mẹ không còn nằm quyền kiểm soát nữa
- Cáo chỉ tiêu trong Bang cân đổi kế toán hợp nhất vá Báo cáo kết quả hoạt động kmh doanh hợp nhật được lập bằng cách cộng Lừng chỉ tiêu thuộc Bảng cân
đối kế toán và Báo cáo kết quả hoại động kih doanh của Công ly mẹ và các công
ty con trong Tp doan sau đó thực hiện điều chính cho các nội dung sau:
> Giá trị ghi sé khoan đầu tư của Công ty mẹ trong tùng công ty con
và phân vốn của Công ty mẹ trong vễn chủ sở hữu của dông ly cơiL
phải được loại trừ toàn bộ đồng thời ghỉ nhận lợi Huế thương mại (néu có),
Phan bẻ lợi thể thương mại;
Lợi ích của cô đông thiểu số phải được trình bảy trong Dáng cân đối
kế toán hợp nhất thành một chỉ tiêu tách biệt với nợ phai tr va vou chủ sở hữu của Céng ty me Phần sở hữu của có đồng thiếu số trong thunhập của Tập đoàn cing c4n duoc trình bày thành chỉ tiêu riêng, biệt trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất,
Giá trị các khoản mục phải thu, phải trả giữa các đơn vị trong củng Tập đoàn phải được loại trừ hoàn toàn;
Các chỉ tiêu doanh thụ,cbi phíphát sinh từ việc cụng cấp hàng hoá, dich vu giữa oác đơn vi trong nội bộ Tập đoàn, kinh phí quản lý nộp
ø Công ty, lãi di vay vá thu nhập từ cho vay giữa các dơn vị
trong nội bộ Tập đoản, cổ tức, lợi nhuận dã phân chia, va da ghi
nhận phải được loại trừ toàn bộ;
Các khoăn lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao địch trong nội bộ
Tập đoàn đang nằm trang giá trị tai san (như hàng tên kha, tai san
cổ định) phải được loại trừ hoàn toàn Các khoăn lỗ chưa thực hiện
phát sinh từ các giao địch nội bộ dang phan anh trong gid tri hang, tên kho hoặc tải săn cố định cũng được loại bỗ trừ khi chỉ phí tạo
tiên khoản lỗ đó không thể thu liỗi được
Trang 9- Bao cáo lưu chuyển tiên tệ hợp nhất được lập theo quy định của chuân
mực kê toản số 24— Bảo cáo lưu chuyên tiên tê
~_ Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất phải trình bày đây đủ các chỉ tiêu
theo yêu câu của Chuẩn mực kể toán số 21 — Trình bảy báo cáo tải chính vả từng Chuẩn mực kế toán liên quan
- Việc chuyển đổi Báo cáo tải chính của cơ sở ở nước ngoài cỏ đơn vị tiền
tệ kế toán khác với đơn vị tiên tệ kế toản của Công ty mẹ thực hiện theo các quy
định của Chuẩn mực kế toán số 10- Ảnh hưởng của việc thay đôi tỷ giá hồi đoái
~ Các khoản đầu tư vào công ty liên kết vả công ty liên đoanh được kẻ toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu trong Báo cáo tải chính hợp nhất
1.2.2 Trình tự và phương pháp hợp nhất
- Các bước cơ bản khi áp dụng phương pháp hợp nhất:
> Bước 1: Hợp cộng các chỉ tiêu trong Bảng cân đổi kế toán va Bao cao ket
quả hoạt động kmh doanh của Công ty mẹ và các Công ty con trong Tập đoàn
> Bước 2: Loại trử toàn bộ giả trị ghí số khoản đầu tư của Công ty mẹ trong, từng Công ty con và phần vốn của Công ty mẹ trong vồn chủ sở hữu của
Công ty con và ghủ nhận lợi thế thương mại (nều có)
> Bước 3: Phân bồ lợi thể thương mại (nêu có)
v Bước 4: Tách lợi ích của cỗ đông thiểu số
> Bước §: Loại trừ toản bộ các giao dịch nội bộ trong Tập đoản, cụ thể như
sau: Doanh thu, gia von của hàng hoá, dịch vụ cung cấp giữa các đơn vị
trong nội bộ, các khoản lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch trong
nội bộ Tập doan đang nằm trong giá trị tải sản (như hàng tổn kho, tải sản cô
định, ) phải được loại trừ hoàn toàn
> Bước 6: Lập các Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh và Bảng tông hợp các chỉ tiêu hợp nhất
Trang 10> Bước 7: Lập Pảo cáo tải chính hợp nhất căn cứ vào Đăng tổng hợp các chỉ
tiêu hợp nhất sau khi dã được diều chính và loại trừ
Bao gồm các bảo cáo :
"_ Bằng cân đổi kệ loán hợp nhất
"_ Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
"_ Háo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
=_ Thuyết mình báo cáo tài chính hợp nhất
- Các bút toán hợp nhất:
Đổ thực hiện các bước công việc trên, kế toán phải sử dụng các bút toán hợp nhất Bút toán hợp nhất chỉ sử dụng cho mục tiêu lập Báo cáo tải chính hợp nhất mà không được dùng để ghi số kế toản tổng hợp, chỉ tiết để lập Báo cáo tài
chính riêng của đoanh nghiệp Bút toán hợp nhất thực hiện theo các quy định cụ
thể như sau
> (1) Điều chính tăng các chỉ tiếu thuộc phân tải săn của l3áng cân đổi kế
toàn bằng cách ghi Nợ cho chỉ tiêu cân điều chỉnh Riêng các chỉ tiêu sau
thuộc phan tải sân sẽ được điều chính tăng bằng cách ghi Có cho chỉ tiêu
cần điều chính
"=_ Dự phỏng giảm giá đầu tư ngắn hạn;
"_ Dự phỏng phải thungắn hạn khỏ đôi;
"- Dự phòng giảm giá hàng tổn kho;
"_ Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi,
=_ Giá trị hao mẻn luỹ kế tài sản có định hữu bình;
"=- Giá trị hao mẻn luỹ kế tải sản cổ định thuê tài chính;
= Gié tri hao mẻn luỹ kế tải sản cổ định vô bình;
= Gi trị hao môn lý kế bất động sau dau tu,
"- Dự phòng giảm giá đầu tư tải chính dai han
Trang 11(©) Điều chính tăng các chỉ tiêu thuộc phản Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của Hãng cân dỗi kế toàn bằng cách gÌủ Có cho chí tiêu cần điều chính, riêng chỉ tiêu cô phiếu quỹ sẽ dược diễu chỉnh tăng bằng cách ghi Nợ
(4) Diễu chính tăng các chỉ tiêu chỉ phi (g4 vốn hàng bản, chỉ phí quản lý
doanh nghigp, chi phi ban hang, chi phi tải chính, chú phí khác, chỉ phí thuế
TKDN) trong Bao cáo kết quả hoại động kinh doanh bằng cách ghỉ Nợ cho
chỉ tiêu cân điều chỉnh
- Dự phòng giêm giá dâu trr ngắn han:
- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi,
- Dự phòng giảm giá hàng tên kho;
- Dự phòng phải thu đái hạn khó đòi;
- Giá trị báo môn lay kế tài sản có dmh hữu hình,
- Giá trị háo môn lay kế tài sản có dmh thuê tài chính,
- Giá trị hao mòn hrỹ kế tải sản cỗ định vô hình,
- Giả trihao mòn lưỹ kế bất động san dau tu;
- Dự phòng giám giá dâu tư tải chính đải hạn
(6 Điền chỉnh giảm các chỉ tiêu thuộc phan No phải trả và Vốn chi sé hin của Bảng cân đối kế toán bằng cách ghi Nợ cho chỉ tiêu cân điều chỉnh, riêng chỉ tiêu cổ phiêu quỹ sẽ được điêu chỉnh giãm bằng cách ghi Có
(7) Biểu chỉnh giám các chỉ tiêu đoanh thu và thu nhập khác trong Báo cáo
kết quả hoạt dộng kinh doanh bằng cách ghi Nợ cho chỉ tiêu cần diều chính
(8) Điển chính giảm các chỉ tiêu chỉ phí (giá vẫn hàng ban, chi phi quan 1ý
đoanh nghiệp, chỉ phí bản hàng, chỉ phí tải chính, chỉ phí thuế thụ nhập
Trang 12đoanh nghiệp, chỉ phí khác) trong, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bằng cách ghi Cô cho chỉ tiêu cần diễu chữnh
> (9) Loi nian sau thué olla cổ đồng thiểu số trong, Bảo cáo kết quả kinh đoanh được ghi tăng bằng cách ghỉ Nợ chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế cửa có đông thiểu số và ghỉ giảm bằng cách ghủ Có chỉ Géu Tari nhuan sau thuê của
cổ đồng thiểu số
Ð (10) Nguyên tắc xử lý ảnh hướng của các chỉ tiêu điều chính như sau: Nếu tổng giá trị điều chỉnh đến các chỉ tiêu trong Báo cáo kếi quả hoại động
kih doanh làm gid kết quả hoạt động kh doanh thì kế toán sẽ kết
chuyển số điều chỉnh giãm này sang chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phổi trong Hảng cân đổi kế toàn bằng cách ghi Nợ vảo chí tiêu Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và ghi Có vào chí tiêu Lợi nhuận sau thuế TNDN của Tập đoàn Võ ngược bại, nêu tổng giá trị diễu chính đến các chỉ tiêu
trong Báo cáo kết quả hoạt dộng kinh doanh Emu lăng kết quê hoại động
kinh doanh thì kế toán sẽ kết chuyền số điều chỉnh tăng nay sang chỉ tiếu lợi nhuận sau thuê chưa phân phổi trong Bảng cân dối kế toán bằng, cách ghi Có chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế chưa phân phỏi và ghỉ Nợ vào chỉ tiên Tớợi nhuận sau thuê TNDN của Tập doàn
Các bút toán điều chỉnh phải tuân thủ ng uy ên tắc cân dối trong kế toán theo
đó tổng phát sinh Nợ phải bằng với tống phát sinh Có trong một bút toán
- Lập các bảng tổng hợp bút toán điều chỉnh và bảng tổng hợp chỉ tiêu hợp
nhất:
> Căn cứ vào các bút toán hẹp nhật đã được lập, kế toán phải lập Bang tang hợp các bút toán điều chỉnh Bảng tổng hợp các bút toán điêu chính được
ip cho timg chỉ tiền phải điều chỉnh khi hợp nhất theo mẫu số BTH01-HN
Mẫn Bang tong hơp các bút toán điệu chỉnh
Mẫu sô BTH01- HN
BẰNG TỎNG HỢP CÁC TOAN DIEU CHINTI
Chỉ tiêu:
Ky ké toan:
Trang 13> Tiên cơ sỡ Báo cáo lãi chính riêng của Công ty tnẹ và các Công ty con
trong Tập đoàn và các Tảng tổng hợp các bút toán điều chính, kế toán phải lap Bang tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất, Bảng này được lập nhằm tổng hợp
các chỉ tiếu trong lão cáo tài chính của Công ty mẹ vả các Công ty con
trong Tập đoàn đồng thời ỗng hợp các bút toán điều chỉnh để xác định các chi tiêu trong Báo cáo tài chính hợp nhất Bang Lng hợp các chỉ tiêu hợp
nhật được lập theo Mẫu ITTI02TTN
Mau Bang tong hợp các chỉ tiêu hợp nhất
Đâu tư ngăn hạn TT
Dự phòng giảm giá đầu | 129
từ ngắn hạn (*)
Phái thu khach hang lãi
Trả trước cho người bản | 132
Phải thu nội bộ ngắn bạn | 133
Phải thu theo tiên độ kế | 134 hoạch hợp đồng xây
Trang 14Phải thu đài hạn nội bộ | 213
Phải thu đãi hạn kháe 218
Dy phang phải thu đãi | 218
Đầu tr vào côngty cơn | 231
Đâu Tư vào cảng ty liên | 252
kết, lên doanh
Dau or dai hạn khác 258
Trang 15
Chỉ tiên Mã Điều chính
30
từ Tải chính đài hant*)
hi tra truce đài hạn | 261
Tai san thuê thu nhập 262
Thing du von cd phin | 412
‘Von khac cia chủ sở hữu | 413
Trang 16
Phân lãi hoặc lỗ trong| 45
công ty liên kết, liên
Trang 17
Chỉ tiểu Ma | Cong | Côngtycon | Tổng | Điểuchỉnh | §öliệu
sb | ty Me công hop nhit
A B
cố đồng tuếu số
Toi nina seu That com | 62
cổ đông của sông ty mẹ
Cong ida chink 30 * *
2 Kỹ thuật lập BCTC hợp nhất
2.1 Nguyên tắc điều chính các chỉ tiêu
2.1.1 Các chỉ tiêu thuộc phần tải sẵn:
lêu chỉnh tăng: ghỉ Nơ
Điền chính giảm: ghỉ Có
2.1.2 Các chỉ tiền nợ phải trã, vẫn chiũ sở hữu:
Điều chính tăng: ghỉ C6
Điễu chính giám: ghi Nợ
2.1.3 Các chỉ tiêu doanh thu và thu nhập khác:
Điều chỉnh tăng: ghi Có
Trang 18Nếu tống giá trị điển chỉnh cáo chỉ tiêu trong báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh làm giảm kết quả hoạt dộng kmh doanh => bút toán diễu chính trên bảng Cân dối kế toán
No Loi nhuận sau thuế chưa phân phối ( Cân đối kế toán)
C6 Lợi nhuận sau thuê của tập đoàn ( Kết quả hoạt động kmh doanh )
út toán ngược lại trong trường hợp lam tăng kết quả hoạt động kimh doanh
2.2 Chỉ tiết các hước lập háo cáu tài chính hợn nhất
Bưức 1: Hyp cộng các chỉ tiêu trên Bảng Cân đối ké tein riêng và Bảo cấu KẾt quả hoạt động kinh doanh riêng của công ty mẹ và các công ty con
trong tập đoàn
> Bảng cân đái kế toán tang hựp và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tổng hop
Che điều chính sai sói, khác biết chính sách kế Loán, kỳ kế toán trên các báo
cáo tài phính riêng được thục kiện trước khi thục hiện bước 1: hợp công các chỉ tiêu
Bước 2: Loại trừ toàn bộ giá trị ghi số khoản đầu tư của Cty mẹ trong tửng Cty con và phần vin cia Cty mẹ trong vẫn chủ sở hữu của Cíy con và ghỉ nhận lợi thế (hương mại (nếu cú)
Bái toán điều chỉnh
No vén dầu tư của chủ sở hữu ( Cty con}
Nợ cáo quỹ
Nợ lợi nhuận sau thuê chưa PP
Nợ lợi thế thương mại ( nếu có }
Có Đâu từ vào cty con ( Cty me )
Ví dụ mình họa 1.1:
Công ty mẹ (M) có đấu tư vào Công ty Vĩnh Phát (VP), Công ty CP Bình Thuận
(Tr)
Trang 19Ngày 01/01/2010, Cty Me nma bi 90% tải sản thuần của Cty VD với số tiên
là 10190507698 déng Sé tién trén dược thanh toán bằng tiễn mặt vao ng ay mua
Ngày 01/01/2010, Cty Mẹ mua lại 80% tài sản thuần của Cụ BT vớisế tiên
là 9900.000000 đồng §$
Tỷ lệ lợi ích trực tiếp của sông ty mẹ đổi với hai công ty con:
tiến trên được thanh toán bằng tiểu ruậL vào ngày nuia
Loi ich trực tiếp của Công ty mẹ 30% 80%
Lợi ích trực tiếp của có đông thiểu số 10% 20%
Phần sở hữu của Công ty mẹ và các cô dòng thiểu số trong giá trị tải sân
thuần của Công ty con VP, BT trong Bảng cân đồi kế toán tại ngây mua như sau
‘Von dau tir chi so hire 10,000,000,000 9,000,000,000 1,000,000,000
Chênh lệch tỷ giả hội đoái 27,648,852 24,883,967 2,764,885
Quy du phong tai chink 95,573,203 86,015,883 9,557,320
Tan nhwan sau thuế chưa PP, 454612223 409,151,046 45,461,227
Cong tai sin thuần 10.767.230.773 9,690,507,698 1,071,723,078
Trang 20
TIỢP LÝ VÀ GIÁ TRỊ GHI
TY B TẠI NGÀY MUA
Công ty Binh Thuận Đơn vị tỉnh : đồng
Giá trịtãi sân | Giá mưu | EợithếTM | Pẩdlợt - thuần : thuong mại
XAC BINH PHAN SOHCU CONG TY ATRONG KHOAN CHENH LECH GIU‘A GIA TRI
IA TAI SAN THUÀN CÓ THẺ XÁC ĐỊNH BƯỢC CIA CONG:
Trang 21
Có chênh lệch đánh giá lại tài săn 50,000,000
e Bút toán loại trừ giá trị ghỉ số khoản mục đầu tư vào công ty con của công ty me
và ghi nhận lợi thể thương mại (Bước 2)
Có khoản mục đầu tư vào công ty con 9.900,000,000
bj Céng ty Vink Phat (Trang ky congty VP chúa cỗ tức năm 2009 là 300.000.000 => công
ty me vhinhdn cé tie dire hung la 270.000.000)
Nợ khoán mục vốn đầu tư của C511 9,000,000,000
139,151,016
No khoan mye LNCPP
Trang 22Nơ khoản mục Quỹ đầu tư phát triển 125,156,802
Nợ khoản mục Quỹ dự phỏng tài chính 86,015,483
C6 khoản mục đầu tư vào công ly can 9,920,507,698 Bước 3: Phân bổ lợi thé thương mại
Phương pháp đường thắng trong thời gián không quá 1Ô nấm
Điều chữ cả số đã phân bỏ luỹ kế từ ngày mưa đến ngày đầu kỳ báo cáo,
Khi đã phân bôhễt lợi thể thương mại, kế toán vẫn phải lập bùL1oán điều chính để
phan anh anh hướng của số đã phân bỗ đến lợi nhuận sau thuê chưa phân phối và
lợi thể thương mại cho đến khi thanh công ty con
Báu cáo Kết qua heat ding kinh dounh
ảnh hưởng =>Các chỉ tiên
Cée bil toam điều chính
*ˆ Kỳ đầu tiên
Nợ chỉ phí QLDN (Lại thể thương mại phân bố trong kỳ)
Có Lợi thể thương mại (Tợi thể thương mạiphát sinh trong kỳ)
*“ Từ kỳ thử bai trở đ:
Nợ lợi nhuận sau thuế chua PP (Lợi thế thương mại đã phản bố hỹ kế đến
đầu ký)
No chi phiQLDN (Loi thé thuong mau phân bổ trong kỳ)
Có Lợi thể thuong mai (Loi thé thương mại đã phân bổ luỹ kế dến
cuếi kỳ)
¥ Sau khi da phan bễ hết loi thé thương mại
Nợ Lợi nhuận sau thué chưa phân phối (Lợi thẻ thương mại)
Có Lợi thể thương mại (Lợi thể thương mai)
Ví dụ mình hoa 1.2
Trang 23Tiếp theo vi du 1.1
Giá sử Công ty mẹ phân bổ lợi thế thương mai trong 10 năm:
Lợi thể thương, mại phan bé trong nim 2010 = 500.000,00W/10 = 50,000,000
"- Khi lập Báo cáo tải chính hợp nhất nănu 2016, bút toán phân bố lợi thé
thương mại như sau
Có Lợi thé thương mại 50,000,000
"_ Khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2011, bút toán phân bổ lợi thé
thương ¡nại như sau
No Lyi nhuận sau thuê chưa phân phối 50,000,000
Cé Loi thể thương mại 100,000,000
= Tirnim thi 1] cho dén khi thanh lý Công ty, khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất kế toán ghữ
No Tayi nhụ:
sau thuế chưa phân phối 500,000,000
Có Lợi thế thương mại 500,000,000 Bước 4: Tách lợi ích của cố đông thiểu số
Tach lui ich của cỗ dòng thiểu số
Trên bằng Cần dỗi kế toán: Điều chỉnh giảm các khoản mục thuộc vốn chủ sở hiua
của cỗ đồng thiểu
chưa phân phổi )
Ghi nhận lợi ích cỗ động thiểu số từ kết quả hoạt động kinh doanh trong ky
ông ty can (Vốn đầu tu của chủ sở hữu, các quỹ, Lợi nhuận
Trường hợp lãi * tách và loại trừ khoản lại của cổ đông thiếu số
Trường hợp lỗ => tách và loại trừ khoản lỗ của cổ đông thiểu số
Các khoản lỗ tương ứng với phần sở hữu của cổ đông thiếu sẻ trong Công †y con được hợp nhật có thế lớn hơn số vẫn của họ trong Công tỷ con Khoản lễ vượt trên phân vốn của các có déng thiểu số này dược tỉnh giảm vảo phản lợi ich của
Trang 24Công ty mẹ trừ khi cổ đồng thiếu số có nghĩa vụ ràng buộc và có khả năng bù đắp
các khoản lỗ do Nếu sau dó Công ty con có lãi, khoăn Bãi dó sẽ dược phân bố vào
phần lợi ich cia Công ty mẹ cho tới khi phần lỗ trước dây do Công ty me ganh
chịu được bồi hoàn đầy đủ
Các búi toán điều chỉnh
¥ Loi ich ciia cổ đồng thiểu sd
Nợ Vên đân tư của chủ số hữu
Nợ các quỹ
Cé Lei ich của cô đông thiểu số
¥ Ghi nhận lợi ích cố đông thiếu số từ Kết quả hoạt động kinh doanh trong,
năm có lãi:
No Loi nhuan sau thuế của cổ đông thiếu số
Có Tợi ích của cổ đồng thiểu số
ˆ Giỉ nhận lợi ích cố đông thiểu số từ Kết quả hoạt động kinh doanh trong,
năm lỗ:
Nợ Lợi ích của cổ đồng thiểu số
Có Tới nhuận sau Khuê
Trang 25Buc §:Logi trir team b} cdc giao địch nội bộ trong tập đoàn
No khoanmue LNCPP
Nợ khoản mục Quỹ dẫu tư phát triển
Nợ khoản mục Quỹ dự phỏng tàichinh
Nợ khoản mục chênh lệch tỹ giá hỏi đoái
Tơ khoản mục Chênh lệch đánh giá lại tài sân
Có lợi ích của cổ đồng thiểu số
45,461,227 13,939,645 9,557,320 2,764,885 5,000,000 1,076,723,078
¥ Diéu chinh loi ich o6 déng thiéu sé ty lãi hoạt động kinh doanh trong năm
ø Của công ty Bình Thuận(1,630,01%.464*20%):
Ng lợi nhuận sau thuế chưa PP 326,003,091
Có lợi ích cổ đông thiểu số 326,003,001
«s Cha cong ty Vinh Phat (104,789,420 * 104)
Nợ lợi nhuận sau thuê chưa PP
€6 lợi ích có đồng thiêu sö
© Giao dịch bán hàng
© Giao dịch bán tải sản cổ định
© Gian dich chuyển hàng Lồn kho thành TSCĐ
«_ Cổ tức được chia tử lợi nhuận sau ngày mua
«_ Các khoán vay trong nội bộ
©_ Các khoản phải thu, phải trả nội bộ
Bước 5
Tập đoàn
© Doanh thu va gid vén của hàng tiêu thụ trong nội
1: Nguyên tác loạt trừ ảnh hưởng của giao dich bán hang trong nội bộ