1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt

80 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Website thương mại điện tử bán đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng đặc biệt
Tác giả Trần Công Hiếu, Nguyễn Vũ Khanh, Nguyễn Viết Lâm, Phong Lê Đại Thành, Đoàn Hưng Thịnh
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Ngọc Huyền Trân
Trường học Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Thương mại điện tử
Thể loại Báo cáo giữa kỳ
Năm xuất bản 2025
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 12,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương 1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT (10)
    • 1.1. Tên đề tài (10)
    • 1.2. Mô hình Website Thương mại điện tử (10)
    • 1.3. Mục tiêu đề tài (10)
    • 1.4. Phạm vi ứng dụng (10)
    • 1.5. Đối tượng sử dụng (10)
    • 1.6. Kết quả mong đợi (10)
  • Chương 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG (11)
    • 2.1. Hoạt động nghiệp vụ (11)
      • 2.1.1. Sơ đồ quy trình nghiệp vụ chung (11)
      • 2.1.2. Sơ đồ quy trình nghiệp vụ phía khách hàng (12)
    • 2.2. Phân tích thiết kế hệ thống (13)
      • 2.2.1. Liệt kê Actor và Usecase (13)
      • 2.2.2. Sơ đồ usecase (15)
      • 2.2.3. Kịch bản và sơ đồ hoạt động (16)
        • 2.2.3.1. Usecase “Đăng ký” (16)
        • 2.2.3.2. Usecase “Đăng nhập” (17)
        • 2.2.3.3. Usecase “Xem thông tin tài khoản”, “Cập nhật thông tin tài khoản” (18)
        • 2.2.3.4. Usecase “Xem khuyến mãi” (19)
        • 2.2.3.5. Usecase “Xem danh mục sản phẩm”, “Xem danh sách sản phẩm ”, “Xem chi tiết sản phẩm”, “Thêm sản phẩm vào giỏ hàng” (20)
        • 2.2.3.6. Usecase “Tìm kiếm sản phẩm”, “Lọc sản phẩm”, “Sắp xếp sản phẩm” (23)
        • 2.2.3.7. Usecase “Xem giỏ hàng”, “Cập nhật giỏ hàng” (25)
        • 2.2.3.8. Usecase “Đánh giá sản phẩm” (26)
        • 2.2.3.9. Usecase “Liên hệ” (27)
        • 2.2.3.10. Usecase “Đặt hàng”, “Thanh toán”, “Chọn hình thức thanh toán” (28)
        • 2.2.3.11. Usecase “Xem lịch sử mua hàng”, “Xem đơn đã đặt”, “ Xem quá trình giao” (30)
        • 2.2.3.12. Usecase “Quản lý sản phẩm kho”, “Tìm sản phẩm trong kho”, “Lọc sản phẩm trong kho” (31)
        • 2.2.3.13. Usecase “Thống kê kho” (34)
        • 2.2.3.14. Usecase “Xử lý nhập kho”, “Cập nhật tồn kho” (36)
        • 2.2.3.15. Usecase “Xử lý xuất kho”, “Cập nhật tồn kho” (38)
        • 2.2.3.16. Usecase “Báo cáo tồn kho” (40)
        • 2.2.3.17. Usecase “Xem danh sách mã giảm giá” (42)
        • 2.2.3.18. Usecase “Xem chi tiết mã giảm giá” (43)
        • 2.2.3.19. Usecase “Cập nhật mã giảm giá (Thêm, sửa xóa)” (44)
        • 2.2.3.20. Usecase “Thống kê doanh thu” (46)
        • 2.2.3.21. Usecase “Cập nhật sản phẩm” (47)
        • 2.2.3.22. Usecase “Chăm sóc khách hàng” (48)
        • 2.2.3.23. Usecase “Xem danh sách đơn đặt hàng” (49)
        • 2.2.3.24. Usecase “Xem chi tiết đơn hàng” (49)
        • 2.2.3.25. Usecase “Xác nhận đơn hàng” (51)
      • 2.2.4. Giao diện (52)
        • 2.2.4.1. Usecase “Đăng ký” (52)
        • 2.2.4.2. Usecase “Đăng nhập” (53)
        • 2.2.4.3. Trang chủ (54)
        • 2.2.4.4. Usecase “Xem thông tin tài khoản” (55)
        • 2.2.4.5. Usecase “Cập nhật thông tin tài khoản” (55)
        • 2.2.4.6. Usecase “Xem mã giảm giá” (56)
        • 2.2.4.7. Sản phẩm yêu thích (57)
        • 2.2.4.8. Cài đặt (58)
        • 2.2.4.9. Usecase “Xem danh mục sản phẩm” (58)
        • 2.2.4.10. Usecase “Tìm kiếm”, “Lọc” (59)
        • 2.2.4.11. Usecase “Xem chi tiết sản phẩm” (60)
        • 2.2.4.12. Usecase “Đánh giá” (61)
        • 2.2.4.13. Usecase “Thêm sản phẩm vào giỏ hàng” (62)
        • 2.2.4.14. Usecase “ Cập nhật giỏ hàng” (62)
        • 2.2.4.15. Usecase “Đặt hàng” (63)
        • 2.2.4.16. Usecase “Thanh toán” (64)
        • 2.2.4.17. Usecase “Chọn hình thức thanh toán” (65)
        • 2.2.4.18. Usecase “Xem lịch sử mua hàng” (66)
        • 2.2.4.19. Usecase “Xem quá trình giao hàng” (66)
        • 2.2.4.20. Usecase “Báo cáo tồn kho” (67)
        • 2.2.4.21. Usecase “Quản lý sản phẩm kho” (68)
        • 2.2.4.22. Usecase “Thống kê kho” (70)
        • 2.2.4.23. Usecase “Xử lý nhập kho” (71)
        • 2.2.4.24. Usecase “Xử lý xuất kho” (72)
        • 2.2.4.25. Usecase “Quản lý mã giảm giá” (73)
        • 2.2.4.26. Usecase “Thống kê doanh thu” (75)
        • 2.2.4.27. Usecase “Xem danh sách đơn đặt hàng” (77)
        • 2.2.4.28. Usecase “Xem chi tiết đơn đặt hàng” (78)
        • 2.2.4.29. Usecase “Xác nhận đơn hàng” (78)
        • 2.2.4.30. Usecase “Chăm sóc khách hàng” (79)
      • 2.2.5. Sơ đồ ERD (80)

Nội dung

Usecase “Xem danh mục sản phẩm”, “Xem danh sách sản phẩm”, “Xem chi tiếtsản phẩm”, “Thêm sản phẩm vào giỏ hàng”.Mô tả Người dùng truy cập vào website và chọn mục "Danh mục sản phẩm" để x

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Tên đề tài

Website thương mại điện tử bán đồ công nghệ Fivolution

Mô hình Website Thương mại điện tử

Website thương mại điện tử với nội dung sản phẩm chi phối là mô hình cửa hàng đặc biệt, cung cấp nhiều chủng loại sản phẩm nhưng lại thiếu sự phong phú trong từng loại.

Mục tiêu đề tài

- Xây dựng một website thương mại điện tử chuyên bán đồ công nghệ với giao diện thân thiện, dễ sử dụng

- Cung cấp trải nghiệm mua sắm trực tuyến tiện lợi, nhanh chóng cho khách hàng.

- Tích hợp các chức năng quản lý sản phẩm, đơn hàng, thanh toán và theo dõi vận chuyển

- Hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán, bao gồm COD, chuyển khoản ngân hàng, ví điện tử.

Phạm vi ứng dụng

- Áp dụng cho hoạt động bán lẻ sản phẩm công nghệ như điện thoại, laptop, phụ kiện điện tử

- Hỗ trợ nền tảng web trên trình duyệt

- Phục vụ khách hàng trong nước với các tùy chọn giao hàng nhanh và tiết kiệm.

Đối tượng sử dụng

- Khách hàng cá nhân có nhu cầu mua sắm sản phẩm công nghệ trực tuyến.

- Chủ cửa hàng, nhà bán lẻ muốn quản lý danh mục sản phẩm, đơn hàng một cách dễ dàng

- Quản trị viên hệ thống để giám sát, kiểm tra đơn hàng và cập nhật thông tin website.

Kết quả mong đợi

- Website thương mại điện tử hoạt động ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu mua sắm trực tuyến

- Giao diện người dùng thân thiện, dễ thao tác, tối ưu trải nghiệm khách hàng.

- Hệ thống quản lý đơn hàng, thanh toán, vận chuyển hoạt động trơn tru.

- Website có khả năng mở rộng, nâng cấp theo nhu cầu trong tương lai.

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG

Hoạt động nghiệp vụ

2.1.1 Sơ đồ quy trình nghiệp vụ chung

2.1.2 Sơ đồ quy trình nghiệp vụ phía khách hàng

Hình 2.1: Quy trình phía Khách hàng

Phân tích thiết kế hệ thống

2.2.1 Liệt kê Actor và Usecase

- Xem danh mục sản phẩm

- Xem danh sách sản phẩm

- Xem chi tiết sản phẩm

- Sắp xếp sản phẩm tìm kiếm được

- Có đầy đủ Usecase của Khách vãng lai

- Xem thông tin tài khoản

- Cập nhật thông tin tài khoản

- Thêm sản phẩm vào giỏ hàng

- Chọn hình thức thanh toán

- Xem lịch sử mua hàng

- Quản lý mã giảm giá

- Cập nhật mã giảm giá

- Tìm kiếm sản phẩm trong kho

- Lọc sản phẩm trong kho

- Quản lý sản phẩm trong kho(Thêm, sửa xoá sản phẩm trong kho)

- Xử lý đơn nhập kho

- Xử lý đơn xuất kho

- Báo cáo tình trạng kho

- Xem danh sách sản phẩm trong kho

2.2.3 Kịch bản và sơ đồ hoạt động

Mô tả Đăng nhập để thực hiện các chức năng dành cho người dùng thành viên.

Kịch bản ● Khách hàng truy cập trang đăng ký, nhập thông tin

● Nhập thông tin tài khoản và nhấn "Đăng ký"

● Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin.

● Nếu hợp lệ, hệ thống tạo tài khoản và thông báo đăng ký thành công

● Nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị lỗi và yêu cầu chỉnh sửa.

Input ●Tên đăng nhập, mật khẩu, xác nhận mật khẩu, Email.

Output ●Tài khoản tạo thành công nếu thông tin đầu vào đúng.

●Tài khoản tạo thất bại nếu thông tin đầu vào không đúng.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Đăng ký”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Đăng ký”

Mô tả Đăng nhập để thực hiện các chức năng dành cho người dùng thành viên.

Kịch bản ● Từ trang chủ, khách hàng click vào icon người dùng.

● Khách hàng nhập User & Pass nếu có thông tin.

● Có thể tick chọn mục “Nhớ mật khẩu” rồi click button “Đăng nhập”.

●Nếu không thì click chọn link “Quên mật khẩu” hoặc “Đăng kí”

Input ●Tên tài khoản, mật khẩu.

Output ●Đăng nhập thành công hoặc không.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Đăng nhập”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Đăng nhập”

2.2.3.3 Usecase “Xem thông tin tài khoản”, “Cập nhật thông tin tài khoản”

UseCase Cập nhật thông tin tài khoản

Mô tả Người dùng cập nhật thông tin tài khoản (email, số điện thoại).

Kịch bản ● Khách hàng chọn vào biểu tượng Account trên góc trái.

● Chọn vào mục Thông tin tài khoản.

● Hệ thống sẽ hiển thị trang thông tin tài khoản.

● Khách hàng nhập thông tin cần cập nhật và chọn “Lưu”

● Hệ thống sẽ cập nhật thông tin vào database và hiển thị thông tin sau cập nhật.

Input ●Tên tài khoản, mật khẩu, thông tin tài khoản.

Output ●Thông tin được cập nhật trong trang tài khoản.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Xem thông tin tài khoản”, “Cập nhật thông tin tài khoản”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xem thông tin tài khoản”, “Cập nhật thông tin tài khoản”

Mô tả Người dùng thực hiện xem mã khuyến mãi để áp dụng khi thanh toán đơn hàng.

Kịch bản ● Khách hàng chọn vào biểu tượng Account trên góc trái.

● Chọn vào mục Thông tin tài khoản.

● Khách hàng chọn “Mã giảm giá”

● Hệ thống sẽ hiển thị ra danh sách mã giảm giá và người dùng có thể xem chi tiết từng mã.

● Nếu người dùng sử dụng mã đã hết thời hạn sử dụng thì sẽ hiển thị ra thông báo lỗi.

Input ●Thông tin khách hàng, thông tin mã giảm giá (thời gian , mã giảm, giá trị giảm, điều kiện ).

Output ●Hiển thị danh sách các mã giảm giá.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Xem khuyến mãi”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xem khuyến mãi”

2.2.3.5 Usecase “Xem danh mục sản phẩm”, “Xem danh sách sản phẩm”, “Xem chi tiết sản phẩm”, “Thêm sản phẩm vào giỏ hàng”.

UseCase Xem danh mục sản phẩm

Mô tả Người dùng truy cập vào website và chọn mục "Danh mục sản phẩm" để xem danh sách các danh mục có sẵn.

Kịch bản ●Người dùng truy cập vào trang chủ của website.

●Người dùng di chuột vào mục "Danh mục sản phẩm" trên menu.

●Hệ thống hiển thị danh sách danh mục chính (VD: Điện thoại, Laptop, Phụ kiện ).

●Người dùng di chuột vào một danh mục chính (VD: Điện thoại).

●Hệ thống hiển thị danh mục con tương ứng (VD: Điện thoại thông minh, Phụ kiện điện thoại ).

●Người dùng di chuột vào danh mục con (VD: Phụ kiện điện thoại).

●Hệ thống hiển thị danh mục con cấp 2 tương ứng (VD: Tai nghe, Giá đỡ điện thoại, Sạc pin, Ốp lưng )

●Người dùng có thể chọn một danh mục con cấp 2 để xem sản phẩm bên trong.

●Nếu danh mục chính không có danh mục con, không hiển thị menu con.

●Nếu danh mục con không có danh mục con cấp 2, chỉ hiển thị danh mục con cấp 1.

Input ●Thông tin danh mục chính, danh mục con.

Output ●Hiển thị danh mục sản phẩm (danh mục chính, danh mục con, danh mục con cấp 2).

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Xem danh mục sản phẩm”

UseCase Xem danh sách sản phẩm

Mô tả Người dùng truy cập vào website, chọn một danh mục sản phẩm và xem danh sách sản phẩm hiển thị trên giao diện.

Kịch bản ●Người dùng truy cập vào trang chủ và di chuột vào mục "Danh mục sản phẩm".

●Người dùng chọn một danh mục (danh mục chính, danh mục con hoặc danh mục con cấp 2).

●Hệ thống hiển thị danh sách sản phẩm thuộc danh mục đã chọn.

●Nếu danh mục không có sản phẩm, hệ thống hiển thị thông báo

"Hiện chưa có sản phẩm nào trong danh mục này".

Input ●Thông tin danh mục con, danh mục con cấp 2.

Output ●Hiển thị danh sách sản phẩm của danh mục đã chọn.

Bảng 2.2: Kịch bản cho usecase “Xem danh sách sản phẩm”

UseCase Xem chi tiết sản phẩm

Mô tả Người dùng chọn một sản phẩm từ danh sách sản phẩm để xem thông tin chi tiết.

Kịch bản ●Người dùng truy cập vào trang chủ và di chuột vào mục "Danh mục sản phẩm".

●Người dùng chọn một danh mục (danh mục chính, danh mục con hoặc danh mục con cấp 2).

●Hệ thống hiển thị danh sách sản phẩm thuộc danh mục đã chọn.

●Người dùng chọn một sản phẩm từ danh sách sản phẩm.

●Hệ thống hiển thị trang chi tiết sản phẩm với đầy đủ thông tin (hình ảnh, giá, mô tả, thông số kỹ thuật, đánh giá ).

Input ●Thông tin sản phẩm được chọn.

Output ●Hiển thị chi tiết sản phẩm trên giao diện.

Bảng 2.3: Kịch bản cho usecase “Xem chi tiết sản phẩm”

UseCase Thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Mô tả Người dùng có thể thêm sản phẩm vào giỏ hàng sau khi xem chi tiết.

Kịch bản ●Người dùng truy cập vào trang web.

●Người dùng chọn một danh mục sản phẩm.

●Hệ thống hiển thị danh sách sản phẩm thuộc danh mục đó.

●Người dùng chọn một sản phẩm để xem chi tiết.

●Hệ thống hiển thị trang chi tiết sản phẩm.

●Người dùng nhấn "Thêm vào giỏ hàng".

●Hệ thống cập nhật giỏ hàng và hiển thị thông báo xác nhận.

Input ●Thông tin khách hàng, thông tin sản phẩm mới.

Output ●Danh sách sản phẩm trong giỏ hàng sau khi thêm.

●Tổng giá trị giỏ hàng sau khi thêm.

Bảng 2.4: Kịch bản cho usecase “Thêm sản phẩm vào giỏ hàng”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xem danh mục sản phẩm”, “Xem danh sách sản phẩm”, “Xem chi tiết sản phẩm”, “Thêm sản phẩm vào giỏ hàng”

2.2.3.6 Usecase “Tìm kiếm sản phẩm”, “Lọc sản phẩm”, “Sắp xếp sản phẩm”

UseCase Tìm kiếm sản phẩm

Mô tả Người dùng nhập từ khóa vào thanh tìm kiếm để tìm sản phẩm mong muốn.

Kịch bản ● Người dùng nhập từ khóa vào thanh tìm kiếm.

● Người dùng nhấn "Tìm kiếm" hoặc nhấn Enter

● Hệ thống tìm sản phẩm có liên quan dựa trên từ khóa.

● Hệ thống hiển thị danh sách sản phẩm phù hợp.

● Người dùng có thể chọn một sản phẩm để xem chi tiết.

● Nếu không có sản phẩm phù hợp, hệ thống hiển thị thông báo

"Không tìm thấy sản phẩm nào".

Input ●Từ khóa tìm kiếm (tên sản phẩm).

Output ●Hiển thị danh sách sản phẩm liên quan đến từ khóa.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Tìm kiếm sản phẩm”

Mô tả Người dùng sử dụng bộ lọc để thu hẹp danh sách sản phẩm theo nhu cầu.

Kịch bản ● Sau khi vào danh sách sản phẩm, người dùng chọn các tiêu chí lọc (VD: giá, thương hiệu, đánh giá )

● Hệ thống áp dụng bộ lọc và hiển thị danh sách sản phẩm phù hợp

● Người dùng có thể tiếp tục điều chỉnh bộ lọc hoặc chọn một sản phẩm để xem chi tiết

● Nếu không có sản phẩm phù hợp, hệ thống hiển thị thông báo

"Không tìm thấy sản phẩm nào phù hợp với bộ lọc"

Input ●Tiêu chí lọc (giá, thương hiệu, đánh giá, danh mục ).

Output ●Hiển thị danh sách sản phẩm đáp ứng tiêu chí lọc.

Bảng 2.2: Kịch bản cho usecase “Lọc sản phẩm”

UseCase Sắp xếp sản phẩm

Mô tả Người dùng sử dụng sắp xếp để thu hẹp danh sách sản phẩm theo nhu cầu.

Kịch bản ● Sau khi vào danh sách sản phẩm, người dùng chọn điều kiện sắp xếp(VD: giá tăng dần, hàng mới về, nổi bật ).

● Hệ thống áp dụng điều kiện và hiển thị danh sách sản phẩm phù hợp

● Người dùng có thể tiếp tục sắp xếp hoặc chọn một sản phẩm để xem chi tiết

Input ●Điều kiên sắp xếp (giá, hàng mới về, nổi bật).

Output ●Hiển thị danh sách sản phẩm đáp ứng điều kiện sắp xếp.

Bảng 2.3: Kịch bản cho usecase “Sắp xếp sản phẩm”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Tìm kiếm sản phẩm”, “Lọc sản phẩm”, “Sắp xếp sản phẩm”

2.2.3.7 Usecase “Xem giỏ hàng”, “Cập nhật giỏ hàng”

Mô tả Người dùng truy cập vào giỏ hàng để xem danh sách sản phẩm đã thêm vào.

Kịch bản ● Người dùng nhấn vào biểu tượng giỏ hàng trên website.

● Hệ thống hiển thị danh sách sản phẩm trong giỏ hàng (tên sản phẩm, số lượng, giá tiền )

● Người dùng có thể tiếp tục mua hàng hoặc tiến hành thanh toán.

● Nếu giỏ hàng trống, hệ thống hiển thị thông báo "Giỏ hàng của bạn đang trống"

Input ●Thông tin khách hàng

Output ●Hiển thị danh sách sản phẩm trong giỏ hàng

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Xem giỏ hàng”

UseCase Cập nhật giỏ hàng

Mô tả Người dùng có thể thay đổi số lượng sản phẩm hoặc xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng.

Kịch bản ● Người dùng truy cập vào giỏ hàng.

● Người dùng thay đổi số lượng sản phẩm hoặc xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng

● Hệ thống hiển thị lại giỏ hàng với thông tin mới nhất.

● Nếu số lượng sản phẩm giảm về 0, hệ thống xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng trong CSDL.

Input ●Thông tin khách hàng, thông tin sản phẩm cần cập nhật, số lượng sản phẩm mới.

Output ●Danh sách sản phẩm sau khi cập nhật số lượng.

Bảng 2.2: Kịch bản cho usecase “Cập nhật giỏ hàng”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xem giỏ hàng”, “Cập nhật giỏ hàng”

2.2.3.8 Usecase “Đánh giá sản phẩm”

UseCase Đánh giá sản phẩm

Mô tả Người dùng có thể đánh giá sản phẩm sau khi mua.

Kịch bản ● Người dùng truy cập vào trang xem chi tiết sản phẩm cần đánh giá.

● Người dùng nhập đánh giá (số sao, nội dung đánh giá).

● Người dùng nhấn nút "Gửi đánh giá"

● Hệ thống lưu đánh giá vào cơ sở dữ liệu và hiển thị thông báo xác nhận

Input ●Thông tin khách hàng, thông tin sản phẩm được đánh giá, số sao đánh giá, nội dung đánh giá.

Output ●Đánh giá được hiển thị trên trang sản phẩm.

●Tổng số lượng đánh giá và điểm trung bình sao của sản phẩm được cập nhật.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Đánh giá sản phẩm”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Đánh giá sản phẩm”

Mô tả Người dùng có thể đánh giá sản phẩm sau khi mua.

Kịch bản ● Người dùng truy cập vào website.

● Người dùng nhấn vào biểu tượng chatbox trên giao diện.

● Hệ thống mở cửa sổ chat và hiển thị lời chào từ nhân viên tư vấn

● Người dùng nhập tin nhắn vào ô chat và gửi đi.

● Hệ thống gửi tin nhắn đến nhân viên tư vấn.

● Nhân viên tư vấn phản hồi lại trong cửa sổ chat.

● Người dùng tiếp tục trao đổi hoặc đóng cửa sổ chat khi hoàn thành.

● Nếu không có nhân viên trực tuyến, hệ thống hiển thị thông báo

"Hiện không có nhân viên hỗ trợ, vui lòng để lại tin nhắn".

Input ●Thông tin người dùng, nội dung tin nhắn của người dùng.

Output ●Phản hồi từ nhân viên tư vấn

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Liên hệ”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Liên hệ”

2.2.3.10 Usecase “Đặt hàng”, “Thanh toán”, “Chọn hình thức thanh toán”

Usecase Đặt hàng – Thanh toán - Chọn hình thức thanh toán

Mô tả Người dùng điền thông tin nhận hàng và các hình thức để thanh toán đơn đặt hàng đó

Kịch bản ● Từ Giỏ hàng hoặc giao diện xem chi tiết sản phẩm nhấn đặt

●hàng Hiển thị giao diện Điền thông tin mua hàng

● Người dùng nhập thông tin mua hàng vào và chọn Tiếp tục

● Hiển thị giao diện Thanh toán

● Người dùng nhập mã giảm giá (nếu có)

● Người dùng chọn phương thức thanh toán và thanh toán(nếu trả trước)

● Người dùng chọn đặt hàng

Input ● ID của các sản phẩm

● Thông tin nhận hàng(Họ tên, số điện thoại, địa chỉ, ghi chú)

● Mã giảm giá(nếu có)

Output ● Xác nhận đặt hàng thành công

● Thông tin đơn hàng (mã đơn hàng, tổng tiền, phương thức thanh toán, trạng thái đơn hàng)

● Gửi đơn hàng cho Nhân viên bán hàng duyệt

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Đặt hàng”, “Thanh toán”, “Chọn hình thức thanh toán”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Đặt hàng”, “Thanh toán”, “Chọn hình thức thanh toán”

2.2.3.11 Usecase “Xem lịch sử mua hàng”, “Xem đơn đã đặt”, “ Xem quá trình giao”

UseCase Xem lịch sử mua hàng – Xem đơn đã đặt – Xem quá trình giao

Mô tả Người dùng xem được lịch sử các đơn mua hàng của mình, và xem chi tiết thông tin của một đơn hàng nào đó

Kịch bản ● Người dùng nhấp vào biểu tượng Tài khoản ở trên thanh header.

● Hiển thị giao diện Thông tin cá nhân

● Từ menu bên trái, người dùng chọn Đơn hàng

● Hiển thị giao diện Đơn hàng để người dùng xem lịch sử mua hàng

● Người dùng nhấp vào một đơn hàng cần xem chi tiết

● Hiển thị chi tiết của đơn hàng đó(Thông tin đơn hàng, quá trình giao).

Input ● Yêu cầu truy vấn lịch sử đơn hàng của người dùng.

● Mã đơn hàng cần xem chi tiết.

Output ●Danh sách lịch sử mua hàng của người dùng (mã đơn, ngày đặt, trạng thái, tổng tiền).

●Chi tiết đơn hàng đã chọn.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Xem lịch sử mua hàng”, “Xem đơn đã đặt”, “ Xem quá trình giao”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xem lịch sử mua hàng”, “Xem đơn đã đặt”, “

2.2.3.12 Usecase “Quản lý sản phẩm kho”, “Tìm sản phẩm trong kho”, “Lọc sản phẩm trong kho”

UseCase Quản lý sản phẩm kho (thêm, sửa, xóa)

Mô tả Cập nhật sản phẩm trong kho.

Tác nhân Nhân viên kho.

Kịch bản ●Khi truy cập vào hệ thống, chọn mục “Sản phẩm trong kho” để chuyển tới UI Danh sách sản phẩm trong kho.

Để thêm sản phẩm, hãy nhấn nút “Thêm sản phẩm” để truy cập giao diện mới, sau đó điền đầy đủ các thông số kỹ thuật cần thiết và tải lên ảnh sản phẩm Cuối cùng, nhấn nút “Thêm” để hoàn tất quá trình.

Nhấn vào biểu tượng cây bút bên cạnh từng dòng dữ liệu để chuyển sang giao diện chỉnh sửa sản phẩm Tại đây, bạn có thể chọn và điều chỉnh các thông số kỹ thuật liên quan đến sản phẩm Cuối cùng, hãy nhấn nút “Sửa” để lưu các thay đổi.

●Nhấn icon thùng rác của mỗi dòng dữ liệu sẽ xuất hiện popup thông báo có muốn xóa không, nhấn nút “Xóa” để xóa sản phẩm khỏi danh sách.

Input ●Các dữ liệu chung về sản phẩm đã có từ nhập kho (Tên sản phẩm, mã sản phẩm, hãng sản xuất, ngày nhập, số lượng, đơn vị tính).

Nhập, chọn hoặc chỉnh sửa các thông số kỹ thuật liên quan đến sản phẩm, với mỗi danh mục và sản phẩm sẽ có các thông số kỹ thuật riêng biệt.

Nếu dữ liệu đầu vào không chính xác, chẳng hạn như nhập chữ thay vì số, hoặc ngược lại, hệ thống sẽ hiển thị thông báo lỗi và yêu cầu người dùng nhập lại thông tin cho từng ô dữ liệu.

Output ●Sản phẩm mới được thêm vào kho.

●Sản phẩm được chọn chỉnh sửa sẽ được cập nhật thông tin.

●Sản phẩm được chọn xóa sẽ bị xóa khỏi kho.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Quản lý sản phẩm kho”

UseCase Tìm, lọc sản phẩm trong kho

Mô tả Tìm, lọc sản phẩm trong kho.

Tác nhân Nhân viên kho.

Khi người dùng truy cập vào giao diện người dùng của sản phẩm trong kho và nhập từ khóa vào ô tìm kiếm, danh sách sản phẩm phù hợp với từ khóa đó sẽ được hiển thị.

Trong giao diện người dùng của sản phẩm trong kho, người dùng có thể lọc sản phẩm theo loại, màu sắc, giá tiền từ a đến b và số lượng từ a đến b Sau khi thực hiện các lựa chọn này, danh sách sản phẩm phù hợp sẽ được hiển thị.

Input ●Nhập các chữ/từ khóa trong ô tìm kiếm.

●Các lựa chọn lọc như: lọc theo loại, theo màu, nhập giá tiền từ a dến b, nhập số lượng từ a đến b.

Output ●Danh sách sản phẩm ứng với từ khóa trong ô tìm kiếm.

●Danh sách sản phẩm ứng với lựa chọn lọc

Bảng 2.2: Kịch bản cho usecase “Quản lý sản phẩm kho”

UseCase Xem danh sách sản phẩm kho

Mô tả Xem danh sách sản phẩm trong kho.

Tác nhân Nhân viên kho.

Kịch bản ●Khi truy cập vào hệ thống, chọn mục “Sản phẩm trong kho” sẽ hiển thị UI danh sách sản phẩm trong kho.

Input ●Chọn mục “Sản phẩm trong kho”.

Output ●Danh sách sản phẩm trong kho

Bảng 2.3: Kịch bản cho usecase “Xem danh sách sản phẩm kho”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Quản lý sản phẩm kho”, “Tìm sản phẩm trong kho”, “Lọc sản phẩm trong kho”

Mô tả Thống kê lượng nhập và xuất kho.

Tác nhân Nhân viên kho.

Kịch bản ●Khi truy cập vào hệ thống, chọn mục “Thống kê” để chuyển tới

●Lựa chọn combobox năm, tháng để hiển thị biểu đồ cột ứng với năm tháng đã chọn.

●Có thể lựa chọn in PDF hoặc EXCEL.

●Nhấn “Xem chi tiết” ở biểu đồ nhập kho hoặc xuất kho.

Khi chọn xem chi tiết ở mục nhập kho, người dùng sẽ được chuyển đến giao diện thống kê nhập kho Tại đây, có thể sử dụng combobox để chọn năm và tháng, giúp hiển thị biểu đồ cột cùng với bảng dữ liệu nhập kho tương ứng.

●Có thể lựa chọn lọc (ngày nhập, mã nhập kho, mã sản phẩm).

Người dùng có thể thực hiện so sánh bằng cách nhấn vào nút “So sánh” trên biểu đồ cột Một popup sẽ xuất hiện cho phép lựa chọn năm và tháng cần so sánh Sau khi nhấn nút “So sánh”, giao diện sẽ hiển thị hai biểu đồ cột và một biểu đồ đường để so sánh giữa hai mốc thời gian đã chọn.

●Ở UI thống kê nhập kho cũng có thể lựa chọn in PDF hoặc EXCEL.

● Nếu chọn xem chi tiết ở xuất kho thì tương tự như nhập kho.

Input ● Dữ liệu được truy xuất từ database.

●Lựa chọn combobox năm, tháng.

Output ●Các biểu đồ cột, đường của xuất, nhập kho.

●Số lượng về thiết bị, xuất nhập kho, tồn kho.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Thống kê kho”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Thống kê kho” (Nhập)

Hình 2.3: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Thống kê kho” (Xuất)

2.2.3.14 Usecase “Xử lý nhập kho”, “Cập nhật tồn kho”

UseCase Xử lý nhập kho, cập nhật tồn kho

Mô tả Cập nhật danh sách phiếu nhập kho, từng phiếu nhập kho, đồng thời cập nhật danh sách, số lượng sản phẩm kho, tồn kho.

Tác nhân Nhân viên kho.

Kịch bản ●Khi truy cập vào hệ thống, chọn mục “Nhập kho” để chuyển tới UI nhập kho.

Để thêm sản phẩm vào phiếu nhập kho, hãy nhấn nút “Thêm phiếu nhập kho” để chuyển sang giao diện phiếu nhập Sau đó, chọn và điền các thông tin cần thiết về sản phẩm, rồi nhấn “Thêm vào phiếu” để hiển thị bảng dữ liệu chứa sản phẩm mới nhập.

Bạn có thể sử dụng biểu tượng cây bút để chỉnh sửa các sản phẩm trong bảng dữ liệu, hiển thị thông tin tương ứng lên các ô nhập liệu Ngoài ra, bạn cũng có thể chọn biểu tượng thùng rác để xóa sản phẩm khỏi bảng dữ liệu.

●Nhấn nút “Thêm vào kho” và dữ liệu sản phẩm sẽ được thêm vào kho.

●Nhấn nút “In phiếu” để in phiếu nhập kho.

Tại giao diện nhập kho, người dùng có thể sử dụng biểu tượng thùng rác để xóa các phiếu nhập kho, hoặc chọn biểu tượng cây bút để chuyển đến giao diện chỉnh sửa phiếu nhập kho.

●Ở UI nhập kho, có thể nhập từ khóa để tìm kiếm hoặc lựa chọn lọc các phiếu nhập kho.

Input ●Danh sách phiếu nhập kho.

●Các từ khóa tìm kiếm, các lựa chọn lọc(ngày nhập, nhà cung cấp, nhân viên).

Các dữ liệu đầu vào bao gồm danh mục, tên sản phẩm, mã sản phẩm, ngày nhập kho, nhà cung cấp, số lượng, đơn vị tính, đợt nhập kho, giá nhập và ghi chú.

Nếu dữ liệu đầu vào không chính xác, chẳng hạn như nhập chữ thay vì số, hoặc số thay vì chữ và ký tự đặc biệt, hệ thống sẽ thông báo lỗi và yêu cầu người dùng nhập lại thông tin cho từng ô dữ liệu.

Output ●Cập nhật danh sách phiếu nhập kho.

●Cập nhật sản phẩm có trong phiếu nhập kho.

●Sản phẩm mới được thêm vào kho hoặc tăng số lượng trong kho.

Bảng 2.1: Kịch bản cho usecase “Xử lý nhập kho”, “Cập nhật tồn kho”

Hình 2.2: Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xử lý nhập kho”, “Cập nhật tồn kho”

2.2.3.15 Usecase “Xử lý xuất kho”, “Cập nhật tồn kho”

UseCase Xử lý xuất kho, cập nhật tồn kho

Mô tả Cập nhật danh sách phiếu xuất kho, từng phiếu xuất kho, đồng thời cập nhật danh sách, số lượng sản phẩm kho, tồn kho.

Tác nhân Nhân viên kho.

Kịch bản ●Khi truy cập vào hệ thống, chọn mục “Xuất kho” để chuyển tới UI nhập kho.

Để thêm sản phẩm vào phiếu xuất kho, hãy nhấn nút “Thêm phiếu xuất kho” để chuyển sang giao diện phiếu xuất kho Tiếp theo, chọn và điền các thông tin sản phẩm, sau đó nhấn nút “Thêm vào phiếu” để hiển thị bảng dữ liệu chứa sản phẩm mới nhập.

Người dùng có thể sử dụng biểu tượng cây bút để chỉnh sửa các sản phẩm trong bảng dữ liệu, giúp hiển thị thông tin tương ứng lên các ô nhập liệu Ngoài ra, biểu tượng thùng rác cho phép xóa sản phẩm khỏi bảng dữ liệu một cách dễ dàng.

●Nhấn nút “Xuất khỏi kho” và dữ liệu sản phẩm sẽ được xuất khỏi kho.

●Nhấn nút “In phiếu” để in phiếu xuất kho.

Ngày đăng: 04/05/2025, 09:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1:  Sơ đồ usecase - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.1 Sơ đồ usecase (Trang 15)
Hình 2.2:  Sơ đồ hoạt động cho usecase “Tìm kiếm sản phẩm”, “Lọc sản phẩm”, “Sắp - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động cho usecase “Tìm kiếm sản phẩm”, “Lọc sản phẩm”, “Sắp (Trang 24)
Hình 2.2:  Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xem giỏ hàng”, “Cập nhật giỏ hàng” - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xem giỏ hàng”, “Cập nhật giỏ hàng” (Trang 26)
Bảng 2.1:  Kịch bản cho usecase “Đặt hàng”, “Thanh toán”, “Chọn hình thức thanh - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Bảng 2.1 Kịch bản cho usecase “Đặt hàng”, “Thanh toán”, “Chọn hình thức thanh (Trang 29)
Hình 2.2:  Sơ đồ hoạt động cho usecase “Quản lý sản phẩm kho”, “Tìm sản phẩm - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động cho usecase “Quản lý sản phẩm kho”, “Tìm sản phẩm (Trang 33)
Hình 2.2:  Sơ đồ hoạt động cho usecase “Thống kê kho” (Nhập) - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động cho usecase “Thống kê kho” (Nhập) (Trang 35)
Hình 2.2:  Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xử lý nhập kho”, “Cập nhật tồn kho” - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xử lý nhập kho”, “Cập nhật tồn kho” (Trang 37)
Hình 2.2:  Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xử lý xuất kho”, “Cập nhật tồn kho” - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động cho usecase “Xử lý xuất kho”, “Cập nhật tồn kho” (Trang 39)
Hình 2.2:  Sơ đồ hoạt động cho usecase “Báo cáo tồn kho” - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động cho usecase “Báo cáo tồn kho” (Trang 41)
Hình 2.1:  Giao diện cho usecase “Đăng ký” - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.1 Giao diện cho usecase “Đăng ký” (Trang 52)
Hình 2.1:  Giao diện cho “Trang chủ” - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.1 Giao diện cho “Trang chủ” (Trang 54)
Hình 2.2:  Giao diện cho usecase “Xử lý nhập kho” (Phiếu nhập kho) - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Giao diện cho usecase “Xử lý nhập kho” (Phiếu nhập kho) (Trang 72)
Hình 2.2:  Giao diện cho usecase “Thống kê doanh thu” (Sản phẩm) - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.2 Giao diện cho usecase “Thống kê doanh thu” (Sản phẩm) (Trang 76)
Hình 2.4:  Giao diện cho usecase “Thống kê doanh thu” (Chi tiết đơn hàng) - Website thương mại Điện tử bán Đồ công nghệ fivolution với nội dung sản phẩm chi phối mô hình cửa hàng Đặc biệt
Hình 2.4 Giao diện cho usecase “Thống kê doanh thu” (Chi tiết đơn hàng) (Trang 77)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w