Mô tả: Tài liệu cung cấp 100 câu hỏi trắc nghiệm về Pháp luật kinh tế, bao quát các chủ đề như tổ chức kinh doanh, hợp đồng thương mại, giao dịch thương mại, sở hữu trí tuệ, và giải quyết tranh chấp. Mỗi câu hỏi đi kèm giải thích chi tiết, viện dẫn luật Việt Nam, giúp sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi.
Trang 1Kinh Tế
Tài Liệu Ôn Tập cho Sinh Viên
Mô tả: Tài liệu cung cấp 100 câu hỏi trắc nghiệm về Pháp luật kinh tế, bao quát các
chủ đề như tổ chức kinh doanh, hợp đồng thương mại, giao dịch thương mại, sở hữutrí tuệ, và giải quyết tranh chấp Mỗi câu hỏi đi kèm giải thích chi tiết, viện dẫn luật
Việt Nam, giúp sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi
Khóa học: Pháp luật kinh tế Giảng viên: [Tên giảng viên]
Học kỳ: [Học kỳ/Năm]
Tháng 5, 2025
Trang 2Mục lục
Trang 3Lời Giới Thiệu
Tài liệu này cung cấp 100 câu hỏi trắc nghiệm về Pháp luật kinh tế, được chia thành năm chủ
đề: (1) Tổ chức kinh doanh, (2) Hợp đồng thương mại, (3) Giao dịch thương mại, (4) Sở hữu trítuệ, và (5) Giải quyết tranh chấp và phá sản Mỗi câu hỏi đi kèm đáp án đúng và giải thích chitiết, viện dẫn các quy định pháp luật Việt Nam (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005,Luật Doanh nghiệp 2020, Luật Sở hữu trí tuệ 2005, Luật Phá sản 2014, Luật Trọng tài thươngmại 2010) Tài liệu giúp sinh viên ôn tập hiệu quả cho các kỳ thi
Hướng dẫn sử dụng:
• Làm lần lượt các câu hỏi, ghi lại đáp án của bạn
• Đối chiếu với phần đáp án và giải thích để tự đánh giá
• Thảo luận các câu hỏi khó với giảng viên hoặc bạn bè
• Đọc các văn bản pháp luật được viện dẫn để hiểu sâu hơn
Phần 1: Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Chủ đề 1: Tổ chức Kinh Doanh (Câu 1-20)
1 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hình thức doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân?
Trang 45 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Hội đồng quản trị công ty cổ phần phải có tối thiểu baonhiêu thành viên?
D Tùy thuộc vào ngành nghề
7 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty TNHH được góp trong thời hạn baolâu kể từ ngày cấp đăng ký?
C Ban kiểm soát
D Đại hội thành viên
9 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, công ty cổ phần có thể mua lại cổ phần của cổ đông trongtrường hợp nào?
A Khi công ty có lợi nhuận
B Khi cổ đông yêu cầu
C Khi công ty phá sản
D Khi cổ đông vi phạm pháp luật
10 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp phải thông báo thay đổi nội dung đăng kýkinh doanh trong thời hạn bao lâu?
Trang 5B 50
C 100
D Không giới hạn
12 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, công ty cổ phần có thể phát hành loại cổ phần nào?
A Cổ phần ưu đãi biểu quyết
D Tùy thuộc vào quy mô
15 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
có thể chuyển nhượng vốn không?
A Có, với điều kiện thông báo cơ quan đăng ký
B Không
C Chỉ khi được tòa án cho phép
D Chỉ khi công ty có lợi nhuận
16 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, công ty cổ phần phải tổ chức Đại hội đồng cổ đông ít nhấtbao nhiêu lần mỗi năm?
Trang 618 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thành viên hợp danh có quyền rút vốn trong trường hợpnào?
A Bất kỳ lúc nào
B Khi công ty có lợi nhuận
C Khi được các thành viên hợp danh khác đồng ý
B Đại hội đồng cổ đông
C Ban kiểm soát bắt buộc
D Hội đồng quản trị
Chủ đề 2: Hợp Đồng Thương Mại (Câu 21-40)
21 Hợp đồng thương mại phải được lập bằng văn bản trong trường hợp nào sau đây?
A Mua bán hàng hóa dưới 10 triệu đồng
B Hợp đồng cung ứng dịch vụ ngắn hạn
C Mua bán hàng hóa quốc tế
D Hợp đồng quảng cáo thương mại
22 Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện tranh chấp hợp đồng thương mại là bao lâu?
C Hợp đồng không quy định về bồi thường
D Bên bị vi phạm không yêu cầu bồi thường
24 Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn thông báo vi phạm hợp đồng là bao lâu nếu các bênkhông có thỏa thuận?
Trang 7A 7 ngày
B 30 ngày
C 60 ngày
D Không quy định thời hạn
25 Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng thương mại có thể bị vô hiệu khi nào?
A Nội dung hợp đồng vi phạm điều cấm của luật
B Hợp đồng được ký bởi người có thẩm quyền
29 Theo Bộ luật Dân sự 2015, bất khả kháng là sự kiện nào sau đây?
A Sự kiện do lỗi của bên vi phạm
B Sự kiện không thể lường trước và không khắc phục được
C Sự kiện do bên thứ ba gây ra
D Sự kiện được các bên thỏa thuận
30 Theo Luật Thương mại 2005, bên bán có nghĩa vụ gì khi giao hàng?
A Đảm bảo hàng đúng quy cách và chất lượng
B Giảm giá hàng hóa
C Cung cấp dịch vụ quảng cáo
D Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
31 Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng thương mại có thể bị hủy bỏ khi nào?
Trang 8A Một bên vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ
D Không bắt buộc kiểm tra
33 Theo Bộ luật Dân sự 2015, thiệt hại do vi phạm hợp đồng bao gồm:
A Chỉ thiệt hại vật chất
B Thiệt hại vật chất và tinh thần
C Chỉ thiệt hại tinh thần
D Thiệt hại vật chất và lợi ích bị mất
34 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng cung ứng dịch vụ phải có nội dung nào?
A Giá trị cổ phần của bên cung ứng
36 Theo Luật Thương mại 2005, bên mua có quyền yêu cầu thay thế hàng hóa khi nào?
A Hàng hóa không đúng chất lượng
B Hàng hóa được giảm giá
C Hàng hóa đúng quy cách
D Hàng hóa có khuyến mại
37 Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng thương mại có thể được sửa đổi khi nào?
Trang 9A Chỉ luật Việt Nam
B Luật Việt Nam và CISG nếu áp dụng
C Chỉ CISG
D Không cần tuân thủ luật
39 Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hạn bảo hành hàng hóa do ai quyết định?
A Bên mua
B Bên bán
C Các bên thỏa thuận
D Cơ quan nhà nước
40 Theo Luật Thương mại 2005, bên mua phải thanh toán tiền hàng khi nào?
A Khi nhận được hàng
B Theo thỏa thuận trong hợp đồng
C Trong vòng 7 ngày
D Khi hàng hóa được giảm giá
Chủ đề 3: Giao Dịch Thương Mại (Câu 41-60)
41 Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào bị coi là cạnh tranh không lành mạnh?
A Quảng cáo sản phẩm trung thực
B Giảm giá sản phẩm
C Sao chép nhãn hiệu của đối thủ
D Cung cấp thông tin khuyến mại
42 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng đại lý thương mại phải bao gồm nội dung nào?
A Giá trị cổ phần của bên đại lý
C Thông điệp dữ liệu
D Không yêu cầu hình thức
45 Theo Luật Thương mại 2005, bên nhượng quyền có nghĩa vụ gì?
Trang 10A Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật
B Thanh toán chi phí quảng cáo
C Đảm bảo doanh thu cho bên nhận quyền
D Miễn phí nhượng quyền
46 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng ủy thác mua bán hàng hóa do ai chịu trách nhiệmvới bên thứ ba?
A Bên ủy thác
B Bên nhận ủy thác
C Cả hai bên
D Không ai chịu trách nhiệm
47 Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động thương mại điện tử phải tuân thủ quy định nào?
A Chỉ Luật Thương mại
B Luật Thương mại và Luật Giao dịch điện tử
C Chỉ Luật Giao dịch điện tử
D Không cần tuân thủ luật
48 Theo Luật Thương mại 2005, bên đại lý thương mại có quyền gì?
51 Theo Luật Thương mại 2005, bên nhận nhượng quyền có nghĩa vụ gì?
A Thanh toán phí nhượng quyền
B Quyết định chiến lược kinh doanh
C Miễn phí hỗ trợ kỹ thuật
D Đảm bảo doanh thu
Trang 11A Công khai, minh bạch
B Bí mật giá thầu
C Chỉ dành cho khách hàng thân thiết
D Không cần thông báo
53 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng đại lý độc quyền có đặc điểm gì?
A Bên đại lý không được ký hợp đồng với bên khác
B Bên đại lý được tự do ký hợp đồng
C Bên giao đại lý không trả thù lao
56 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng đấu thầu hàng hóa phải tuân thủ quy định nào?
A Chỉ Luật Thương mại
B Luật Thương mại và Luật Đấu thầu
C Chỉ Luật Đấu thầu
D Không cần tuân thủ luật
57 Theo Luật Thương mại 2005, bên gia công có nghĩa vụ gì?
A Đảm bảo chất lượng hàng hóa
B Thanh toán chi phí vận chuyển
C Quyết định giá bán
D Cung cấp nguyên liệu
58 Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động khuyến mại phải được đăng ký với cơ quan nào?
A Bộ Công Thương
B Bộ Tài chính
C Bộ Kế hoạch và Đầu tư
D Không cần đăng ký
59 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng đại lý thương mại có thể chấm dứt khi nào?
A Bên đại lý vi phạm nghiêm trọng
Trang 12Chủ đề 4: Sở Hữu Trí Tuệ (Câu 61-80)
61 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền sở hữu nhãn hiệu có hiệu lực trong bao lâu?
A 5 năm
B 10 năm
C 20 năm
D Vô thời hạn
62 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, hành vi nào vi phạm quyền sở hữu công nghiệp?
A Sử dụng nhãn hiệu với sự cho phép
B Sao chép sáng chế chưa hết thời hạn bảo hộ
C Quảng cáo sản phẩm không liên quan
D Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
63 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền sở hữu sáng chế có hiệu lực trong bao lâu?
B Là dấu hiệu chung
C Là biểu tượng quốc gia
D Không cần đăng ký
65 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền tác giả tồn tại trong thời gian nào?
A 10 năm sau khi công bố
B Suốt đời tác giả và 50 năm sau khi tác giả qua đời
C 20 năm sau khi công bố
D Vô thời hạn
66 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, hành vi nào không cần xin phép chủ sở hữu quyền tác giả?
Trang 13A Sao chép để kinh doanh
71 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền sở hữu bí mật kinh doanh được bảo hộ khi nào?
A Có giá trị kinh tế và không công khai
B Được công bố rộng rãi
Trang 14A Chỉ cảnh cáo
B Phạt tiền và bồi thường thiệt hại
C Không bị xử lý
D Chỉ bồi thường thiệt hại
74 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền sở hữu chỉ dẫn địa lý có hiệu lực trong bao lâu?
A 5 năm
B 10 năm
C 20 năm
D Vô thời hạn
75 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, ai có quyền yêu cầu xử lý xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?
A Chỉ cơ quan nhà nước
B Chủ sở hữu quyền
C Bất kỳ ai
D Không ai
76 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, sáng chế được bảo hộ phải đáp ứng điều kiện nào?
A Có tính mới, sáng tạo, và ứng dụng công nghiệp
Trang 15A Được công bố hợp pháp
B Được cấp phép
C Được sử dụng
D Không sử dụng
Chủ đề 5: Giải Quyết Tranh Chấp và Phá Sản (Câu 81-100)
81 Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp được coi là mất khả năng thanh toán khi:
A Không trả được nợ đến hạn
B Có lợi nhuận âm
C Không có cổ đông
D Không có tài sản cố định
82 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, phán quyết trọng tài có giá trị thi hành như:
A Quyết định của tòa án
B Hợp đồng thương mại
C Văn bản công chứng
D Thỏa thuận dân sự
83 Theo Luật Phá sản 2014, ai có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?
A Chỉ doanh nghiệp
B Chủ nợ hoặc doanh nghiệp
C Chỉ chủ nợ
D Bất kỳ ai
84 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, tranh chấp nào có thể giải quyết bằng trọng tài?
A Tranh chấp hôn nhân
B Tranh chấp hợp đồng thương mại
D Trọng tài viên không có kinh nghiệm
87 Theo Luật Phá sản 2014, tài sản nào không được dùng để thanh toán nợ trong phá sản?
Trang 16D Là công dân Việt Nam
89 Theo Luật Phá sản 2014, thủ tục phá sản bắt đầu khi nào?
A Tòa án thụ lý đơn yêu cầu
B Doanh nghiệp tuyên bố phá sản
C Chủ nợ yêu cầu
D Doanh nghiệp ngừng hoạt động
90 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, chi phí trọng tài do ai chịu?
A Bên thắng kiện
B Bên thua kiện
C Các bên theo thỏa thuận
D Không ai chịu
91 Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp phá sản phải làm gì với lao động?
A Thanh toán tiền lương ưu tiên
B Sa thải ngay lập tức
C Không thanh toán tiền lương
D Chuyển lao động sang doanh nghiệp khác
92 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, thỏa thuận trọng tài phải có hình thức nào?
94 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, trọng tài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp nào?
A Tranh chấp có thỏa thuận trọng tài
Trang 17B Mọi tranh chấp
C Tranh chấp không có hợp đồng
D Tranh chấp hành chính
95 Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp có thể khôi phục hoạt động khi nào?
A Có kế hoạch phục hồi được tòa án chấp nhận
D Không được kháng cáo
97 Theo Luật Phá sản 2014, thứ tự ưu tiên thanh toán nợ là gì?
A Nợ thuế, nợ lương, nợ thường
B Nợ lương, nợ thuế, nợ thường
C Nợ thường, nợ lương, nợ thuế
D Nợ thuế, nợ thường, nợ lương
98 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, phán quyết trọng tài được thi hành bởi cơ quannào?
A Tòa án
B Cơ quan thi hành dân sự
C Trọng tài
D Không cần thi hành
99 Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp phá sản có thể được gia hạn thanh toán nợ không?
A Có, nếu được tòa án chấp nhận
B Không
C Chỉ khi chủ nợ đồng ý
D Chỉ khi có lợi nhuận
100 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, tranh chấp nào không thuộc thẩm quyền của trọngtài?
A Tranh chấp hợp đồng thương mại
B Tranh chấp hôn nhân
C Tranh chấp lao động
D Tranh chấp tài chính
Trang 18Phần 2: Đáp Án và Giải Thích
Chủ đề 1: Tổ chức Kinh Doanh
1 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 74 Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp tư nhân không
có tư cách pháp nhân vì chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn
2 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 110, công ty cổ phần phải có ít nhất 3 cổ đông sáng lập.
3 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 172, thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn.
4 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 87, công ty TNHH một thành viên có thể chuyển đổi thành
công ty cổ phần
5 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 115, Hội đồng quản trị có từ 3 đến 11 thành viên.
6 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 75, doanh nghiệp tư nhân không được phát hành cổ phiếu.
7 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 47, vốn điều lệ phải được góp trong 90 ngày.
8 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 177, thành viên hợp danh quyết định các vấn đề quan
trọng
9 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 137, công ty cổ phần có thể mua lại cổ phần khi cổ đông
yêu cầu
10 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 53, thời hạn thông báo thay đổi là 10 ngày.
11 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 79, công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối đa 50 thành
viên
12 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 112, công ty cổ phần có thể phát hành cổ phần ưu đãi
biểu quyết
13 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 75, chủ sở hữu là người đại diện theo pháp luật.
14 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 172, công ty hợp danh có thể có thành viên góp vốn.
15 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 87, chuyển nhượng vốn phải thông báo cơ quan đăng ký.
16 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 119, Đại hội đồng cổ đông họp ít nhất 1 lần/năm.
17 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 149, công ty TNHH có thể phát hành trái phiếu.
18 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 181, rút vốn cần sự đồng ý của các thành viên hợp danh
khác
19 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 58, thời gian tạm ngừng tối đa là 1 năm.
20 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 79, công ty TNHH hai thành viên trở lên phải có Hội đồng
thành viên
Chủ đề 2: Hợp Đồng Thương Mại
21 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 27 Luật Thương mại 2005, hợp đồng mua bán hàng hóa
quốc tế phải lập bằng văn bản
22 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 159 Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện là 2 năm.
23 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 351 Bộ luật Dân sự 2015, bồi thường cần có lỗi, trừ bất
khả kháng
24 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 37 Luật Thương mại 2005, thời hạn thông báo là 30 ngày.
25 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 123 Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng vi phạm điều cấm của
Trang 1926 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 39 Luật Thương mại 2005, bên mua có quyền từ chối nếu
hàng giao trễ
27 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 419 Bộ luật Dân sự 2015, mức phạt tối đa là 8%.
28 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 24 Luật Thương mại 2005, hợp đồng có thể lập bằng văn
bản, lời nói, hoặc thông điệp dữ liệu
29 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 294 Bộ luật Dân sự 2015, bất khả kháng là sự kiện không
lường trước và không khắc phục được
30 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 36 Luật Thương mại 2005, bên bán phải đảm bảo chất
34 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 522 Bộ luật Dân sự 2015, giá dịch vụ là nội dung bắt buộc.
35 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 406 Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng song vụ là cả hai bên
có nghĩa vụ
36 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 40 Luật Thương mại 2005, bên mua có quyền yêu cầu
thay thế nếu hàng không đúng chất lượng
37 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 428 Bộ luật Dân sự 2015, sửa đổi hợp đồng cần sự đồng
ý của các bên
38 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 27 Luật Thương mại 2005, hợp đồng quốc tế tuân thủ
Luật Việt Nam và CISG nếu áp dụng
39 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 440 Bộ luật Dân sự 2015, thời hạn bảo hành do các bên
thỏa thuận
40 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 38 Luật Thương mại 2005, thanh toán tiền hàng theo thỏa
thuận hợp đồng
Chủ đề 3: Giao Dịch Thương Mại
41 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 129 Luật Thương mại 2005, sao chép nhãn hiệu là cạnh
tranh không lành mạnh
42 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 149, thù lao đại lý là nội dung bắt buộc.
43 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 100, khuyến mại hàng giả mạo bị cấm.
44 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 175, hợp đồng nhượng quyền phải lập bằng văn bản.
45 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 176, bên nhượng quyền phải cung cấp hỗ trợ kỹ thuật.
46 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 159, bên nhận ủy thác chịu trách nhiệm với bên thứ ba.
47 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 4, thương mại điện tử tuân thủ Luật Thương mại và Luật
Giao dịch điện tử
48 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 150, bên đại lý có quyền nhận thù lao.
49 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 100, giảm giá tối đa là 50%.
50 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 165, giá gia công là nội dung bắt buộc.