1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 100 câu hỏi trắc nghiệm môn thi pháp luật kinh tế

21 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Tế
Người hướng dẫn [Tên Giảng Viên]
Chuyên ngành Pháp luật kinh tế
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2025
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 80,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả: Tài liệu cung cấp 100 câu hỏi trắc nghiệm về Pháp luật kinh tế, bao quát các chủ đề như tổ chức kinh doanh, hợp đồng thương mại, giao dịch thương mại, sở hữu trí tuệ, và giải quyết tranh chấp. Mỗi câu hỏi đi kèm giải thích chi tiết, viện dẫn luật Việt Nam, giúp sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi.

Trang 1

Kinh Tế

Tài Liệu Ôn Tập cho Sinh Viên

Mô tả: Tài liệu cung cấp 100 câu hỏi trắc nghiệm về Pháp luật kinh tế, bao quát các

chủ đề như tổ chức kinh doanh, hợp đồng thương mại, giao dịch thương mại, sở hữutrí tuệ, và giải quyết tranh chấp Mỗi câu hỏi đi kèm giải thích chi tiết, viện dẫn luật

Việt Nam, giúp sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi

Khóa học: Pháp luật kinh tế Giảng viên: [Tên giảng viên]

Học kỳ: [Học kỳ/Năm]

Tháng 5, 2025

Trang 2

Mục lục

Trang 3

Lời Giới Thiệu

Tài liệu này cung cấp 100 câu hỏi trắc nghiệm về Pháp luật kinh tế, được chia thành năm chủ

đề: (1) Tổ chức kinh doanh, (2) Hợp đồng thương mại, (3) Giao dịch thương mại, (4) Sở hữu trítuệ, và (5) Giải quyết tranh chấp và phá sản Mỗi câu hỏi đi kèm đáp án đúng và giải thích chitiết, viện dẫn các quy định pháp luật Việt Nam (Bộ luật Dân sự 2015, Luật Thương mại 2005,Luật Doanh nghiệp 2020, Luật Sở hữu trí tuệ 2005, Luật Phá sản 2014, Luật Trọng tài thươngmại 2010) Tài liệu giúp sinh viên ôn tập hiệu quả cho các kỳ thi

Hướng dẫn sử dụng:

• Làm lần lượt các câu hỏi, ghi lại đáp án của bạn

• Đối chiếu với phần đáp án và giải thích để tự đánh giá

• Thảo luận các câu hỏi khó với giảng viên hoặc bạn bè

• Đọc các văn bản pháp luật được viện dẫn để hiểu sâu hơn

Phần 1: Câu Hỏi Trắc Nghiệm

Chủ đề 1: Tổ chức Kinh Doanh (Câu 1-20)

1 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hình thức doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân?

Trang 4

5 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Hội đồng quản trị công ty cổ phần phải có tối thiểu baonhiêu thành viên?

D Tùy thuộc vào ngành nghề

7 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty TNHH được góp trong thời hạn baolâu kể từ ngày cấp đăng ký?

C Ban kiểm soát

D Đại hội thành viên

9 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, công ty cổ phần có thể mua lại cổ phần của cổ đông trongtrường hợp nào?

A Khi công ty có lợi nhuận

B Khi cổ đông yêu cầu

C Khi công ty phá sản

D Khi cổ đông vi phạm pháp luật

10 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp phải thông báo thay đổi nội dung đăng kýkinh doanh trong thời hạn bao lâu?

Trang 5

B 50

C 100

D Không giới hạn

12 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, công ty cổ phần có thể phát hành loại cổ phần nào?

A Cổ phần ưu đãi biểu quyết

D Tùy thuộc vào quy mô

15 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu

có thể chuyển nhượng vốn không?

A Có, với điều kiện thông báo cơ quan đăng ký

B Không

C Chỉ khi được tòa án cho phép

D Chỉ khi công ty có lợi nhuận

16 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, công ty cổ phần phải tổ chức Đại hội đồng cổ đông ít nhấtbao nhiêu lần mỗi năm?

Trang 6

18 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thành viên hợp danh có quyền rút vốn trong trường hợpnào?

A Bất kỳ lúc nào

B Khi công ty có lợi nhuận

C Khi được các thành viên hợp danh khác đồng ý

B Đại hội đồng cổ đông

C Ban kiểm soát bắt buộc

D Hội đồng quản trị

Chủ đề 2: Hợp Đồng Thương Mại (Câu 21-40)

21 Hợp đồng thương mại phải được lập bằng văn bản trong trường hợp nào sau đây?

A Mua bán hàng hóa dưới 10 triệu đồng

B Hợp đồng cung ứng dịch vụ ngắn hạn

C Mua bán hàng hóa quốc tế

D Hợp đồng quảng cáo thương mại

22 Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện tranh chấp hợp đồng thương mại là bao lâu?

C Hợp đồng không quy định về bồi thường

D Bên bị vi phạm không yêu cầu bồi thường

24 Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn thông báo vi phạm hợp đồng là bao lâu nếu các bênkhông có thỏa thuận?

Trang 7

A 7 ngày

B 30 ngày

C 60 ngày

D Không quy định thời hạn

25 Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng thương mại có thể bị vô hiệu khi nào?

A Nội dung hợp đồng vi phạm điều cấm của luật

B Hợp đồng được ký bởi người có thẩm quyền

29 Theo Bộ luật Dân sự 2015, bất khả kháng là sự kiện nào sau đây?

A Sự kiện do lỗi của bên vi phạm

B Sự kiện không thể lường trước và không khắc phục được

C Sự kiện do bên thứ ba gây ra

D Sự kiện được các bên thỏa thuận

30 Theo Luật Thương mại 2005, bên bán có nghĩa vụ gì khi giao hàng?

A Đảm bảo hàng đúng quy cách và chất lượng

B Giảm giá hàng hóa

C Cung cấp dịch vụ quảng cáo

D Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ

31 Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng thương mại có thể bị hủy bỏ khi nào?

Trang 8

A Một bên vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ

D Không bắt buộc kiểm tra

33 Theo Bộ luật Dân sự 2015, thiệt hại do vi phạm hợp đồng bao gồm:

A Chỉ thiệt hại vật chất

B Thiệt hại vật chất và tinh thần

C Chỉ thiệt hại tinh thần

D Thiệt hại vật chất và lợi ích bị mất

34 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng cung ứng dịch vụ phải có nội dung nào?

A Giá trị cổ phần của bên cung ứng

36 Theo Luật Thương mại 2005, bên mua có quyền yêu cầu thay thế hàng hóa khi nào?

A Hàng hóa không đúng chất lượng

B Hàng hóa được giảm giá

C Hàng hóa đúng quy cách

D Hàng hóa có khuyến mại

37 Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng thương mại có thể được sửa đổi khi nào?

Trang 9

A Chỉ luật Việt Nam

B Luật Việt Nam và CISG nếu áp dụng

C Chỉ CISG

D Không cần tuân thủ luật

39 Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hạn bảo hành hàng hóa do ai quyết định?

A Bên mua

B Bên bán

C Các bên thỏa thuận

D Cơ quan nhà nước

40 Theo Luật Thương mại 2005, bên mua phải thanh toán tiền hàng khi nào?

A Khi nhận được hàng

B Theo thỏa thuận trong hợp đồng

C Trong vòng 7 ngày

D Khi hàng hóa được giảm giá

Chủ đề 3: Giao Dịch Thương Mại (Câu 41-60)

41 Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào bị coi là cạnh tranh không lành mạnh?

A Quảng cáo sản phẩm trung thực

B Giảm giá sản phẩm

C Sao chép nhãn hiệu của đối thủ

D Cung cấp thông tin khuyến mại

42 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng đại lý thương mại phải bao gồm nội dung nào?

A Giá trị cổ phần của bên đại lý

C Thông điệp dữ liệu

D Không yêu cầu hình thức

45 Theo Luật Thương mại 2005, bên nhượng quyền có nghĩa vụ gì?

Trang 10

A Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật

B Thanh toán chi phí quảng cáo

C Đảm bảo doanh thu cho bên nhận quyền

D Miễn phí nhượng quyền

46 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng ủy thác mua bán hàng hóa do ai chịu trách nhiệmvới bên thứ ba?

A Bên ủy thác

B Bên nhận ủy thác

C Cả hai bên

D Không ai chịu trách nhiệm

47 Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động thương mại điện tử phải tuân thủ quy định nào?

A Chỉ Luật Thương mại

B Luật Thương mại và Luật Giao dịch điện tử

C Chỉ Luật Giao dịch điện tử

D Không cần tuân thủ luật

48 Theo Luật Thương mại 2005, bên đại lý thương mại có quyền gì?

51 Theo Luật Thương mại 2005, bên nhận nhượng quyền có nghĩa vụ gì?

A Thanh toán phí nhượng quyền

B Quyết định chiến lược kinh doanh

C Miễn phí hỗ trợ kỹ thuật

D Đảm bảo doanh thu

Trang 11

A Công khai, minh bạch

B Bí mật giá thầu

C Chỉ dành cho khách hàng thân thiết

D Không cần thông báo

53 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng đại lý độc quyền có đặc điểm gì?

A Bên đại lý không được ký hợp đồng với bên khác

B Bên đại lý được tự do ký hợp đồng

C Bên giao đại lý không trả thù lao

56 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng đấu thầu hàng hóa phải tuân thủ quy định nào?

A Chỉ Luật Thương mại

B Luật Thương mại và Luật Đấu thầu

C Chỉ Luật Đấu thầu

D Không cần tuân thủ luật

57 Theo Luật Thương mại 2005, bên gia công có nghĩa vụ gì?

A Đảm bảo chất lượng hàng hóa

B Thanh toán chi phí vận chuyển

C Quyết định giá bán

D Cung cấp nguyên liệu

58 Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động khuyến mại phải được đăng ký với cơ quan nào?

A Bộ Công Thương

B Bộ Tài chính

C Bộ Kế hoạch và Đầu tư

D Không cần đăng ký

59 Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng đại lý thương mại có thể chấm dứt khi nào?

A Bên đại lý vi phạm nghiêm trọng

Trang 12

Chủ đề 4: Sở Hữu Trí Tuệ (Câu 61-80)

61 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền sở hữu nhãn hiệu có hiệu lực trong bao lâu?

A 5 năm

B 10 năm

C 20 năm

D Vô thời hạn

62 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, hành vi nào vi phạm quyền sở hữu công nghiệp?

A Sử dụng nhãn hiệu với sự cho phép

B Sao chép sáng chế chưa hết thời hạn bảo hộ

C Quảng cáo sản phẩm không liên quan

D Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

63 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền sở hữu sáng chế có hiệu lực trong bao lâu?

B Là dấu hiệu chung

C Là biểu tượng quốc gia

D Không cần đăng ký

65 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền tác giả tồn tại trong thời gian nào?

A 10 năm sau khi công bố

B Suốt đời tác giả và 50 năm sau khi tác giả qua đời

C 20 năm sau khi công bố

D Vô thời hạn

66 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, hành vi nào không cần xin phép chủ sở hữu quyền tác giả?

Trang 13

A Sao chép để kinh doanh

71 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền sở hữu bí mật kinh doanh được bảo hộ khi nào?

A Có giá trị kinh tế và không công khai

B Được công bố rộng rãi

Trang 14

A Chỉ cảnh cáo

B Phạt tiền và bồi thường thiệt hại

C Không bị xử lý

D Chỉ bồi thường thiệt hại

74 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, quyền sở hữu chỉ dẫn địa lý có hiệu lực trong bao lâu?

A 5 năm

B 10 năm

C 20 năm

D Vô thời hạn

75 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, ai có quyền yêu cầu xử lý xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?

A Chỉ cơ quan nhà nước

B Chủ sở hữu quyền

C Bất kỳ ai

D Không ai

76 Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, sáng chế được bảo hộ phải đáp ứng điều kiện nào?

A Có tính mới, sáng tạo, và ứng dụng công nghiệp

Trang 15

A Được công bố hợp pháp

B Được cấp phép

C Được sử dụng

D Không sử dụng

Chủ đề 5: Giải Quyết Tranh Chấp và Phá Sản (Câu 81-100)

81 Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp được coi là mất khả năng thanh toán khi:

A Không trả được nợ đến hạn

B Có lợi nhuận âm

C Không có cổ đông

D Không có tài sản cố định

82 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, phán quyết trọng tài có giá trị thi hành như:

A Quyết định của tòa án

B Hợp đồng thương mại

C Văn bản công chứng

D Thỏa thuận dân sự

83 Theo Luật Phá sản 2014, ai có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

A Chỉ doanh nghiệp

B Chủ nợ hoặc doanh nghiệp

C Chỉ chủ nợ

D Bất kỳ ai

84 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, tranh chấp nào có thể giải quyết bằng trọng tài?

A Tranh chấp hôn nhân

B Tranh chấp hợp đồng thương mại

D Trọng tài viên không có kinh nghiệm

87 Theo Luật Phá sản 2014, tài sản nào không được dùng để thanh toán nợ trong phá sản?

Trang 16

D Là công dân Việt Nam

89 Theo Luật Phá sản 2014, thủ tục phá sản bắt đầu khi nào?

A Tòa án thụ lý đơn yêu cầu

B Doanh nghiệp tuyên bố phá sản

C Chủ nợ yêu cầu

D Doanh nghiệp ngừng hoạt động

90 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, chi phí trọng tài do ai chịu?

A Bên thắng kiện

B Bên thua kiện

C Các bên theo thỏa thuận

D Không ai chịu

91 Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp phá sản phải làm gì với lao động?

A Thanh toán tiền lương ưu tiên

B Sa thải ngay lập tức

C Không thanh toán tiền lương

D Chuyển lao động sang doanh nghiệp khác

92 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, thỏa thuận trọng tài phải có hình thức nào?

94 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, trọng tài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp nào?

A Tranh chấp có thỏa thuận trọng tài

Trang 17

B Mọi tranh chấp

C Tranh chấp không có hợp đồng

D Tranh chấp hành chính

95 Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp có thể khôi phục hoạt động khi nào?

A Có kế hoạch phục hồi được tòa án chấp nhận

D Không được kháng cáo

97 Theo Luật Phá sản 2014, thứ tự ưu tiên thanh toán nợ là gì?

A Nợ thuế, nợ lương, nợ thường

B Nợ lương, nợ thuế, nợ thường

C Nợ thường, nợ lương, nợ thuế

D Nợ thuế, nợ thường, nợ lương

98 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, phán quyết trọng tài được thi hành bởi cơ quannào?

A Tòa án

B Cơ quan thi hành dân sự

C Trọng tài

D Không cần thi hành

99 Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp phá sản có thể được gia hạn thanh toán nợ không?

A Có, nếu được tòa án chấp nhận

B Không

C Chỉ khi chủ nợ đồng ý

D Chỉ khi có lợi nhuận

100 Theo Luật Trọng tài thương mại 2010, tranh chấp nào không thuộc thẩm quyền của trọngtài?

A Tranh chấp hợp đồng thương mại

B Tranh chấp hôn nhân

C Tranh chấp lao động

D Tranh chấp tài chính

Trang 18

Phần 2: Đáp Án và Giải Thích

Chủ đề 1: Tổ chức Kinh Doanh

1 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 74 Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp tư nhân không

có tư cách pháp nhân vì chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn

2 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 110, công ty cổ phần phải có ít nhất 3 cổ đông sáng lập.

3 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 172, thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn.

4 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 87, công ty TNHH một thành viên có thể chuyển đổi thành

công ty cổ phần

5 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 115, Hội đồng quản trị có từ 3 đến 11 thành viên.

6 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 75, doanh nghiệp tư nhân không được phát hành cổ phiếu.

7 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 47, vốn điều lệ phải được góp trong 90 ngày.

8 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 177, thành viên hợp danh quyết định các vấn đề quan

trọng

9 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 137, công ty cổ phần có thể mua lại cổ phần khi cổ đông

yêu cầu

10 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 53, thời hạn thông báo thay đổi là 10 ngày.

11 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 79, công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối đa 50 thành

viên

12 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 112, công ty cổ phần có thể phát hành cổ phần ưu đãi

biểu quyết

13 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 75, chủ sở hữu là người đại diện theo pháp luật.

14 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 172, công ty hợp danh có thể có thành viên góp vốn.

15 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 87, chuyển nhượng vốn phải thông báo cơ quan đăng ký.

16 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 119, Đại hội đồng cổ đông họp ít nhất 1 lần/năm.

17 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 149, công ty TNHH có thể phát hành trái phiếu.

18 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 181, rút vốn cần sự đồng ý của các thành viên hợp danh

khác

19 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 58, thời gian tạm ngừng tối đa là 1 năm.

20 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 79, công ty TNHH hai thành viên trở lên phải có Hội đồng

thành viên

Chủ đề 2: Hợp Đồng Thương Mại

21 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 27 Luật Thương mại 2005, hợp đồng mua bán hàng hóa

quốc tế phải lập bằng văn bản

22 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 159 Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện là 2 năm.

23 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 351 Bộ luật Dân sự 2015, bồi thường cần có lỗi, trừ bất

khả kháng

24 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 37 Luật Thương mại 2005, thời hạn thông báo là 30 ngày.

25 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 123 Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng vi phạm điều cấm của

Trang 19

26 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 39 Luật Thương mại 2005, bên mua có quyền từ chối nếu

hàng giao trễ

27 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 419 Bộ luật Dân sự 2015, mức phạt tối đa là 8%.

28 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 24 Luật Thương mại 2005, hợp đồng có thể lập bằng văn

bản, lời nói, hoặc thông điệp dữ liệu

29 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 294 Bộ luật Dân sự 2015, bất khả kháng là sự kiện không

lường trước và không khắc phục được

30 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 36 Luật Thương mại 2005, bên bán phải đảm bảo chất

34 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 522 Bộ luật Dân sự 2015, giá dịch vụ là nội dung bắt buộc.

35 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 406 Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng song vụ là cả hai bên

có nghĩa vụ

36 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 40 Luật Thương mại 2005, bên mua có quyền yêu cầu

thay thế nếu hàng không đúng chất lượng

37 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 428 Bộ luật Dân sự 2015, sửa đổi hợp đồng cần sự đồng

ý của các bên

38 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 27 Luật Thương mại 2005, hợp đồng quốc tế tuân thủ

Luật Việt Nam và CISG nếu áp dụng

39 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 440 Bộ luật Dân sự 2015, thời hạn bảo hành do các bên

thỏa thuận

40 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 38 Luật Thương mại 2005, thanh toán tiền hàng theo thỏa

thuận hợp đồng

Chủ đề 3: Giao Dịch Thương Mại

41 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 129 Luật Thương mại 2005, sao chép nhãn hiệu là cạnh

tranh không lành mạnh

42 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 149, thù lao đại lý là nội dung bắt buộc.

43 Đáp án: C Giải thích: Theo Điều 100, khuyến mại hàng giả mạo bị cấm.

44 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 175, hợp đồng nhượng quyền phải lập bằng văn bản.

45 Đáp án: A Giải thích: Theo Điều 176, bên nhượng quyền phải cung cấp hỗ trợ kỹ thuật.

46 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 159, bên nhận ủy thác chịu trách nhiệm với bên thứ ba.

47 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 4, thương mại điện tử tuân thủ Luật Thương mại và Luật

Giao dịch điện tử

48 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 150, bên đại lý có quyền nhận thù lao.

49 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 100, giảm giá tối đa là 50%.

50 Đáp án: B Giải thích: Theo Điều 165, giá gia công là nội dung bắt buộc.

Ngày đăng: 04/05/2025, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w