1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi TN Vật Lý 12 Chương 4 bám sát cấu trúc đề thi mới có đáp án chi tiết

27 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Tn Vật Lý 12 Chương 4 Bám Sát Cấu Trúc Đề Thi Mới Có Đáp Án Chi Tiết
Tác giả Lê Quang Tuấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Mĩ Đức B
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Ôn Tốt Nghiệp
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 762,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

CHƯƠNG IV VẬT LÍ HẠT NHÂN Phần I Đề theo bài học

BÀI 21 Cấu trúc hạt nhân Dạng 1

Câu 1. Hạt nhân nguyên tử có thể được cấu tạo từ

A nucleon, electron B proton, electron.

C neutron, electron D proton, neutron.

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.

B Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

C Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

D Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

Câu 3. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A số neutron và bán kính hạt nhân bằng nhau.

B số proton bằng nhau nhưng khác số neutron.

C số neutron bằng nhau nhưng khác số proton.

D số proton và bán kính hạt nhân bằng nhau.

Câu 4.Hạt nhân mang điện tích gì?

A Điện tích dương B Điện tích âm.

C Trung hòa về điện D Không mang điện.

Câu 5  Trong kí hiệu hạt nhân, đại lượng Z cho biết số lượng của loại hạt nào trong hạt

nhân?

Câu 6  Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc hạt nhân?

A Hạt nhân được tạo thành bởi nucleon.

B Khối lượng nguyên tử gần như tập trung toàn bộ ở hạt nhân.

C Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số khối và khác số proton.

D Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là amu.

Câu 7. Nucleon là tên gọi chung của proton và

Câu 8. Hạt nhân được tạo thành bởi hai loại hạt là

A electron và positron B neutron và electron C proton và neutron D positron và

proton

Câu 9 Phát biểu nào là sai?

A Có một số đồng vị không bền.

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số neutron khác nhau gọi là đồng vị.

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số neutron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 10. Số proton có trong hạt nhân là

Câu 11. Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

Trang 2

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

A cùng số nucleon nhưng khác số neutron B cùng số proton nhưng khác số neutron.

C cùng số nucleon nhưng khác số proton D cùng số neutron những khác số proton Câu 12. Đơn vị khối lượng nguyên tử là

A khối lượng hạt nhân của nguyên tử đó.

B khối lượng của một nguyên tử hiđrô.

C khối lượng bằng lần khối lượng của đồng vị của nguyên tử cacbon

D khối lượng bằng lần khối lượng của đồng vị của nguyên tử oxi

Câu 13 Chọn phát biểu sai về đặc điểm hạt nhân

A Hạt nhân được cấu tạo từ những hạt nucleon B Có hai loại nucleon là proton và neutron.

C Số proton luôn luôn bằng số neutron D Hạt nhân có số nucleon bằng số khối#A.

Câu 14. Hai hạt nhân và có cùng

Câu 15. Các đồng vị của Hidro là

A Triti, Deuterium và hidro thường B Heli, triti và Deuterium.

C Hidro thường, heli và lithi D Heli, triti và lithi.

Câu 16  Số proton có trong hạt nhân oxygen   là

Câu 17. Thể tích của một hạt nhân nguyên tử phụ thuộc vào

A số hiệu nguyên tử B số proton của nguyên tử.

C số neutron của nguyên tử D số khối của nguyên tử.

Câu 18. Khối lượng proton Khi tính theo đơn vị kg thì

Câu 19. Năm 1911, E Rutherford và các cộng sự đã dùng các hạt α bắn phá lá vàng mỏng vàdùng màn huỳnh quang đặt sau lá vàng để theo dõi đường đi của các hạt α Kết quả thí nghiệm

đã rút ra các kết luận về nguyên tử như sau:

(1) Nguyên tử có cấu tạo rỗng

(2) Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử

(3) Hạt nhân nguyên tử mang điện tích âm

(4) Xung quanh nguyên tử là các electron chuyển động tạo nên lớp vỏ nguyên tử

Số kết luận sai là

Câu 20 Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng proton (mp),

neutron (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử amu?

Trang 3

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1 Xét một mẫu nguyên tử Carbon có khối lượng 12 g Lấy khối lượng mol bằng số khối

a) Nguyên tử được cấu tạo từ 6 proton và 6 neutron

b) Gọi e là điện tích nguyên tố Điện tích của hạt nhân là 6e

c) Số hạt nhân nguyên tử có trong mẫu trên là hạt

d) Số hạt neutron có trong mẫu trên là hạt.

Câu 2 Xét một mẫu nguyên tử Iron Lấy khối lượng mol bằng số khối và số Avôgađrô

a) Số proton trong nguyên tử Iron bằng số neutron

b) Số hạt nhân nguyên tử có trong 1 mol Iron là hạt

c) Nếu trong mẫu có nguyên tử thì mẫu có khối lượng là 28 g

d) Số hạt nucleon có trong 1 mol Iron hạt

Câu 3 Xét mẫu nguyên tử

a) Hạt nhân gồm 23 nucleon và 11 electron

b) Bán kính của hạt nhân tỉ lệ thuận với số khối của hạt nhân.

a) Hạt nhân nguyên tử X có kí hiệu là

b) Hạt nhân nguyên tử X có 11 proton.

c) Số hạt mang điện trong 1 mol nguyên tử X là hạt

Trang 4

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

d) Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện trong 1 mol nguyên tử X là hạt

Dạng 2.

Câu 5. Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai

1.Hạt nhân nguyên tử có chứa proton và neutron

2.Electron có khối lượng lớn hơn proton

3.Một nguyên tử có số khối A = 56 và số proton Z = 26 Tính số neutron trong nguyên tử này 264.Tính số proton trong 1 mol 612C là 6,022 x 1023 proton

Câu 6 Cho các hạt nhân:

1 Hạt nhân H có 1p và 1n:

2 Hạt nhân K có 19p và 39n:

3 Hạt nhân C có nhiều hơn Li 3p và 2n:

4 Số n trong hạt nhân P ít hơn trong hạt nhân K là 4:

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1 Trong hạt nhân nguyên tử số hạt mang không điện nhiều hơn số hạt mang điện là baonhiêu hạt?

Câu 2 Lấy điện tích nguyên tố là Điện tích hạt nhân nguyên tử lớn hơn điện tíchcủa hạt nhân nguyên tử bao nhiêu femto – Culong (fC)? (Làm tròn kết quả đến số thập phânthứ hai)

Câu 3 Xét một mẫu nguyên tử Carbon có khối lượng 12 g Lấy khối lượng mol bằng số khối

và số Avôgađrô Số hạt nhân nguyên tử Carbon có trong mẫu trên làhạt Tính giá trị của x (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai)

Câu 4 Trong một mẫu nguyên tử Iron có hạt neutron Lấy khối lượng mol bằng

số khối và số Avôgađrô Khối lượng của mẫu trên là bao nhiêu gam? (Làmtròn kết quả đến số thập phân thứ hai)

Câu 5 Bán kính hạt nhân của nguyên tử là bao nhiêu femto-mét (fm)? (Làm tròn kết quả đến

Trang 5

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

Câu 1 : So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hơn

A 11 neutron và 6 proton B 5 neutron và 6 proton.

C 6 neutron và 5 proton D 5 neutron và 12 proton.

Câu 2 Hạt nhân

A 8 proton; 17 neutron B 9 proton; 17 neutron

C 8 proton; 9 neutron D 9 proton; 8 neutron.

Câu 3 Hạt nhân có 3 proton và 4 neutron có kí hiệu là

Câu 4 Ký hiệu là của hạt nhân

A hydrogen thường B tritium C deuterium D neutron.

Câu 5 Các hạt nhân có cùng số Z nhưng khác nhau về số A gọi là

Câu 6 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A các neutron B các nucleon C các proton D các electron Câu 7 Đơn vị khối lượng nguyên tử có giá trị bằng

A khối lượng của một nguyên tử hydrogen.

B khối lượng nguyên tử của đồng vị

C khối lượng của một nguyên tử Cacbon.

D khối lượng của một nucleon.

Câu 8 Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A Hạt nhân mang điện dương vì số hạt mang điện tích dương nhiều hơn số hạt mang điện tích

âm

B Số nucleon cũng là số khối A.

C Tổng số neutron = số khối A – số Z.

D hạt nhân nguyên tử chứa Z proton.

Câu 9 Khối lượng nguyên tử có giá trị bằng

A 1,66054.10-27 kg

B 1,67493.10-27 kg

C 1,67262.10-27 kg

D 1,6.10-19 kg

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc hạt nhân?

A Hạt nhân được tạo thành bởi nucleon.

B Khối lượng nguyên tử gần như tập trung toàn bộ ở hạt nhân.

C Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số khối và khác số proton.

D Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là amu.

II PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1 Biết số Avogadro là 6,02.10 23 mol-1, khối lượng mol của hạt nhân urani 23892Ulà 238

gam/mol

Tìm Đúng – Sai các ý sau:

a, Hạt nhân urani 92

238Ucó 238 proton.

b, Hạt nhân urani 23892Ucó 92 proton và 146 neutron.

c, Số proton trong 17,5 gam 92

238U là hạt.

c, Số neutron trong 238 gam 23892U là hạt.

Trang 6

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

Câu 2 Hạt nhân chì và hạt nhân có khối lượng lần lượt là 207,9766 amu và

207,9813 amu

Tìm Đúng – Sai các ý sau:

a, Hạt nhân chì và hạt nhân có cùng số khối A

b, Hạt nhân chì và hạt nhân có số neutron lần lượt là 82 và 84

c, Coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính R Cho Bán kính của hạt nhân là

m

d, Thể tích của hạt nhân lớn hơn thể tích của hạt nhân

III PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1 Biết số Avogadro là 6,02.10 23 mol-1, khối lượng mol của hạt nhân 13152I là 131gam / mol

Số hạt nhân nguyên tử có trong 100 gam 13152I là bao nhiêu X hạt? (Kết quả tính đến 2 chữ

I Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1 Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mP),

nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u

Trang 7

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

Câu 6 Hạt nhân hêli ( He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti ( Li) có năng

lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của chúng:

A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli

Câu 7 Hạt nhân càng bền vững khi có

lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn Câu 8 Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng biệt bằng

A 72,7 MeV B 89,4 MeV C 44,7 MeV D 8,94 MeV Câu 9 Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt  và hạt nơtrôn.Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là mD = 0,0024u, củahạt nhân X là m = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là

A E = 18,0614MeV B E = 38,7296MeV C E = 18,0614J D E =

38,7296J

Câu 10 Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; Ar ; Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u;

6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

II Phần II Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1 Biết các hạt proton, neutron, hạt nhân vàng(Aurum) và hạt nhân bạc(Argentum)

có khối lượng lần lượt là 1,00728 u; 1,00866 u; 196,92323 u và 106,87931 u

a Hạt nhân vàng nhiều hơn hạt nhân bạc 32 proton

b Độ hụt khối của hạt nhân là 1,67377 u

c Năng lượng liên kết của hạt nhân là 898,4 MeV

d Hạt nhân vàng bền vững hơn hạt nhân bạc

Câu 2 Năm 1939, Otto Hahn đã làm thí nghiệm dùng neutron nhiệt(động năng hơn 0,1 eV) bắn vào Kết quả cho thấy hạt nhân vỡ thành hai hạt nhân có khối lượng nhỏ hơn Kèm

Trang 8

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

theo quá trình phân hạch này có một số neutron được giải phóng Phương trình phản ứng:

Phản ứng tỏa ra năng lượng khoảng 200 MeV dưới dạng động năng của các hạt nhân sản phẩm

a Các neutron sinh ra sau mỗi phân hạch trên có thể kích thích các hạt nhân khác trong mẫu chấtphân hạch tạo nên những phản ứng phân hạnh mới

b Phản ứng giải phóng một số neutron và khoảng 200 MeV đây là đặc điểm của phản ứng phân hạch dây truyền

c Mỗi phân hạch tỏa ra 200 MeV thì năng lượng tỏa ra khi phân hạch hoàn toàn 1 kg là

b Hạt nhân có 39 proton và 95 neutron

c Năng lượng toả ra sau phản ứng là 177,9 MeV

d Năng lượng toả ra khi 1,00 g phân hạch hết theo phản ứng trên là 7,29.1010J

Câu 4 Một phản ứng tổng hợp hạt nhân có phương trình:

Cho biết tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt sau phảnứng là 0,00432 u

a Hạt nhân X có điện tích +1e

b Năng lượng toả ra của một phản ứng là 4,02 MeV

c Năng lượng toả ra khi 1,00 g được tổng hợp hoàn toàn là 2,0.1011 J

d Biết rằng nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,33.105 J/kg Năng lượng toả ra khi tổng hợphoàn toàn 1,00 g có thể làm nóng chảy hoàn toàn 2,91.106 kg nước đá ở 0 °C

III Phần III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1 Y học hạt nhân là một chuyên ngành sử dụng các đồng vị phóng xạ để chẩn đoán và điều

trị bệnh Đồng vị là một trong số đó Trong hạt nhân Co có bao nhiêu neutron?

Câu 2 Cho khối lượng của hạt nhân , hạt neutron và hạt proton lần lượt là 10,0113 u; 1,0087

u; và 1,0073 u Năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các nucleon riêng lẻ là bao

Trang 9

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

nhiêu MeV 1u = 931,5 MeV/c2 ( lấy sau dấu phẩy hai chữ số)

Câu 3 Khối lượng của hạt nhân Heli là ; khối lượng proton và neutron là

mp = 1,00728u; mn = 1,00866u 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của mỗi hạt nhân Heli bao nhiêu MeV? ( lấy sau dấu phẩy hai chữ số)

Câu 4 Nếu mỗi hạt nhân 235U phân hạch giải phóng trung bình 200,0 MeV thì năng lượng toả rakhi 2,50 g 235U phân hạch hoàn toàn có thể thắp sáng một bóng đèn 100 W trong bao lâu? (Kết quảtính theo đơn vị năm và lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân)

Câu 5 Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng là 8,557 MeV/nucleon Tính:

Năng lượng tối thiểu cần cung cấp để tách hạt nhân thành các nucleon riêng lẻ (Kết quả tínhtheo đơn vị MeV và làm tròn tới hàng đơn vị)

Đề 2

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

C Năng lượng liên kết D Năng lượng liên kết riêng

Câu 2: Xác định hạt nhân X trong các phản ứng hạt nhân sau đây 199F

Câu 5: Kết quả nào sau đây là sai khi nói về khi nói về định luật bảo toàn số khối và định luật

bảo toàn điện tích?

Câu 6: Theo thuyết tương đối của Einstein, một hạt chuyển động với tốc độ v thì có khối lượng

m và năng lượng E Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không Năng lượng E và khối lượng m của hạt liên hệ theo hệ thức nào sau đây?

Trang 10

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

Câu 8: Phản ứng hạt nhân sau L37 i + H1

1 → H42 e + H2

4 e Biết mLi = 7,0144 amu; mH = 1,0073 amu; m

He = 4,0015 amu, 1amu = 931,5MeV/c 2 Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là:

Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân 36L i + n0

1

→ T13 + α2 4

3,016 amu; mα = 4,0015 amu; 1amu = 931,5 MeV/c2 Bỏ qua động năng của các hạt trước phảnứng Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân α + A1327

l → P1530 +n khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015

amu; mAl = 26,97435 amu; mP = 29,97005 amu; mn = 1,008670 amu, 1 u = 931,5 MeV/c2 Nănglượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

2,673405.10-13 J

Câu 11 Cho phản ứng hạt nhân: Hạt là

Câu 12 Sự phân hạch của hạt nhân urani khi hấp thụ một neutron chậm xảy ra theo nhiềucách Một trong các cách đó được cho bởi phương trình Sốneutron được tạo ra trong phản ứng này là

Câu 13 Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A năng lượng toàn phần B số nucleon C động lượng D số neutron

Câu 14 Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là đúng ?

Câu 15 Cho phản ứng hạt nhân: + X Hạt X là

Câu 16 Cho phản ứng hạt nhân: Hạt X là

A anpha B neutron C đơteri D proton

Câu 17 Cho phản ứng hạt nhân: Hạt là

Trang 11

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

Câu 18 Cho khối lượng của: proton; neutron và hạt nhân lần lượt là:

1,0073 amu ;1,0087 amu và 4,0015 amu Lấy l amu c2

=931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạtnhân là

A 18,3 eV B 30,21 MeV C 14,21 MeV D 28,41 MeV Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: Cl1737 + X → Ar1837

+n Cho m Cl =36,9566 amu; mAr =36,9569 amu;

m X =1,0073 amu; m n =1,0087 amu ; 1 amu=931,5 MeV /c2

Xét tính đúng/sai của các phát biểu dưới đây

a Đồng vị Ar trong phản ứng có số khối là 37

b Hạt nhân X là H11

c Phản ứng này là phản ứng tỏa năng lượng

d Năng lượng tỏa ra của phản ứng là 1,5827 MeV

Câu 2: Bảng sau cho biết độ hụt khối của một số hạt nhân, biết 1 amu= 931,5 MeV/c2

a Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liện kết riêng hạt nhân càng lớn

b Năng lượng liên kết của hạt nhân H12 là 2,24 MeV

c Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân20882Pb là 8,4 MeV

d Trong bốn hạt ở bảng trên, hạt nhân Sắt Fe2656 có năng lượng liên kết riêng lớn nhất

Câu 3: Trên các ngôi sao xảy ra phản ứng như sau: 3 H → H + n+ He2

4 0

1 1

1 1 2

c Mỗi phản ứng tỏa ra một năng lượng 23,1 MeV

d Các ngôi sao tồn tại vĩnh viễn

Câu 4 Biết các năng lượng liên kết riêng của hạt nhân lưu huỳnh , crôm , urani theothứ tự là 8,4375 MeV /nucleon;8,596 MeV /nucleon;7 ,5 MeV /nucleon, Cho

1 amu =931,5 MeV

c2 =1,66055.10−27kg

a) Hạt nhân nặng nhất vì năng lượng liên kết riêng lớn nhất

b) Thứ tự độ bền vững tăng dần là , ,

c) Năng lượng liên kết của hạt nhân lưu huỳnh , crôm , urani lần lượt xấp xỉ bằng

270 MeV , 447 MeV ,1785 MeV

d) Độ hụt khối của hạt nhân lưu huỳnh , crôm , urani lần lượt là 4,8132.10−28kg;

7,9685 10−28kg; 3,18205 10−27kg

Trang 12

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Phản ứng hạt nhân sau L37 i + H11

→ H24 e + H42

e Biết mLi = 7,0144 amu; mH = 1,0073 amu; mHe = 4,0015 amu, 1amu = 931,5MeV/c2 Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là bao nhiêu MeV (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

Câu 2: Biết năng lượng liên kết của hạt nhân 1840Ar là 208 MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là bao nhiêu MeV/nucleon? (Kết quả làm tròn đến hai chữ số có nghĩa)

Câu 3: Biết khối lượng của proton, neutron và hạt nhân C126 lần lượt là 1,00728 amu; 1,00867 amu và 11,99671 amu Cho 1amu= 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 126C bằng bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

Câu 4: Phương trình sau đây mô tả phản ứng tônge hợp hai hạt nhân deuterium:

H + H1

2 → He23

+ n0

1 1

2

Biết khối lượng của các hạt nhân: mH = 2,01410 amu; m He = 3,01603 amu;

m n = 1,00866 amu Cho 1amu= 931,5 MeV/c2 Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)

Câu 5 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3717 Cl ra đơn vị MeV /nucleon ?(Làm tròn

đến hai số thập phân)

Cho biết: m p =1,0073 amu ,m n =1,0087 amu ;1amu=931,5 MeV /c ²; mCl =36,95655 amu;

Câu 6 Hạt nhân 1020Necó khối lượng m Ne =19,986950 amu Cho biết

m p =1,00726 amu ,m n =1,008665 amu ;1amu=931,5 MeV /c ² Năng lượng liên kết riêng của

20

10Ne có giá trị là bao nhiêu MeV /nucleon? (Làm tròn đến hai số thập phân).

BÀI 23 HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ

ĐỀ 1

I Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1 Phóng xạ là

A quá trình hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy

B quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững

C quá trình hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia α, β.

D quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.

Câu 2. Trong từ trường, tia phóng xạ đi qua một tấm thủy tinh mỏng N thì vết của hạt có dạng như

hình vẽ Hạt đó là hạt gì?

Trang 13

Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B

Câu 3. Chọn câu sai. Tia γ (grama)

A gây nguy hại cho cơ thể.

B không bị lệch trong điện trường, từ trường.

C có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

D có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen.

Câu 4 Vết của các hạt β- và β+ phát ra từ nguồn N chuyển động

trong từ trường có dạng như hình vẽ So sánh động năng của hai

hạt này ta thấy

A chưa đủ dữ kiện để so sánh

B động năng của hai hạt bằng nhau

C động năng của hạt β- nhỏ hơn

D động năng của hạt β+ nhỏ hơn

lượt là các tia phóng xạ

Câu 6 Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chấtphóng xạ

B. Chu kỳ phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Câu 7 Radon là một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày đêm Nếu ban đầu có 64 gchất này thì sau 19 ngày khối lượng Radon bị phân rã là

Câu 9 Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất khối lượng 1(g) sau 596 ngày nó chỉ còn 50 mg

nguyên chất Chu kì của chất phóng xạ là

A 138,4 ngày B 138,6 ngày C 137,9 ngày D 138 ngày Câu 10 Cm244 là một nguyên tố phóng xạ với hằng số phóng xạ 1,21.10−9 s−1 Ban đầu một mẫu có

độ phóng bằng 104 phân rã/s, thì độ phóng xạ sau 3650 ngày là

A 0,68 Bq B 2,21.10 Bq C 6,83.103 Bq D 6,83.102 Bq

II Phần II Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1 Ban đầu có 15,0 cobalt   là chất phóng xạ với chu ki bán rã T = 5,27 năm Sản phẩmphân rã là hạt nhân bền  ( Coi 1 năm có 365 ngày)

a) Tia phóng xạ phát ra là tia 

b) Độ phóng xạ của mẫu tại thời điểm ban đầu là 3,6.1014 Bq

Ngày đăng: 27/04/2025, 16:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Hạt đó là hạt gì? - Ôn thi TN Vật Lý 12 Chương 4 bám sát cấu trúc đề thi mới có đáp án chi tiết
Hình v ẽ. Hạt đó là hạt gì? (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w