HƯƠNG III. TỪ TRƯỜNG Bài 14: Từ trường I. Trắc nghiệm lựa chọn Câu 1: Tương tác nào dưới đây không được gọi là tương tác từ? A. Giữa nam châm với nam châm. B. Giữa nam châm với dòng điện. C. Giữa dòng điện với dòng điện. D. Giữa nam châm và miếng nhôm đặt cạnh dòng điện. Câu 2. Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây? A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau. B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau. C C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau. Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của đường sức từ? A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín. B. Nơi nào từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ dày hơn. C. Tại mỗi điểm trong từ trường, có thể vẽ được vô số đường sức từ đi qua. D. Nơi nào từ trường yếu hơn thì các đường sức từ vẽ thưa hơn. Câu 4: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường? A. Một miếng nhôm. B. Một khung dây có dòng điện chạy qua. C. Một nam châm thẳng. D. Một kim nam châm. Câu 5: Đường sức từ được tạo bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây? A. Là đường thẳng song song với trục nam châm, hướng từ cực Bắc đến cực Nam. B. Là đường khép kín, đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm. C. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm. D. Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm. Câu 6: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường? A. Dòng điện không đổi. B. Hạt mang điện chuyển động. C. Hạt mang điện đứng yên. D. Nam châm chữ U. Câu 7: Đường sức từ có dạng là những đường thẳng song song và cách đều nhau xuất hiện ở A. xung quanh dòng điện tròn. B. xung quanh thanh nam châm thẳng. C. bên trong của nam châm chữ U. D. xung quanh dòng điện thẳng. Câu 8: Để đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực, người ta sử dụng đại lượng nào? A. Cảm ứng từ. B. Đường sức từ. C. Từ phổ. D. Lực từ. Câu 9: Người ta dùng dụng cụ gì để phát hiện sự tồn tại của từ trường? A. Nam châm điện. B. Kim nam châm. C. Nam châm vĩnh cửu. D. Dòng điện. Câu 10: Người ta quy ước chiều của đường sức từ là A. chiều từ cực từ nam đến cực từ bắc của kim nam châm. B. chiều từ cực từ bắc đến cực từ nam của kim nam châm. C. chiều vuông góc với kim châm. D. chiều từ cực bắc từ trường đến cực nam từ trường. Câu 11: Các đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho A. pháp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó. B. tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó. C. pháp tuyến tại mỗi điểm có phương tạo với phương của kim nam châm tại điểm đó một góc không đổi. D. tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương tạo với phương của kim nam châm tại điểm đó một góc không đổi. Câu 12. Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi A. Các đường sức từ dày đặc hơn. B. Các đường sức từ nằm cách xa nhau. C. Các đường sức từ gần như song song nhau. D. Các đường sức từ nằm phân kì nhiều. Câu 13. Trong các hình vẽ ở hình vẽ, đường thẳng biểu diễn dòng điện không đổi I. Đường tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường thẳng biểu diễn một đường sức của từ trường do dòng điện trong dây dẫn gây ra. Hình vẽ nào mô tả không đúng quan hệ giữa chiều dòng điện và chiều của đường sức từ? Câu 14. Trong các hình vẽ ở hình vẽ, đường tròn biểu diễn dòng điện không đổi I. Đường thẳng đi qua tâm đường tròn và vuông góc với mặt phẳng chứa đường tròn biểu diễn đường sức của từ trường do dòng điện trong dây dẫn gây ra. Hình vẽ nào mô tả đúng quan hệ giữa chiều dòng điện và chiều của đường sức từ? Câu 15. Trên hình hộp chữ nhật ABCD, MNPQ (hình vẽ), một dòng điện không đổi dài vô hạn nằm trên đường thẳng đi qua A, M và có chiều từ A đến M. Từ trường do dòng điện gây ra tại điểm N có hướng trùng với hướng của véctơ.
Trang 1CHƯƠNG III TỪ TRƯỜNG Bài 14: Từ trường
I Trắc nghiệm lựa chọn
Câu 1: Tương tác nào dưới đây không được gọi là tương tác từ?
A Giữa nam châm với nam châm
B Giữa nam châm với dòng điện
C Giữa dòng điện với dòng điện
D Giữa nam châm và miếng nhôm đặt cạnh dòng điện
Câu 2. Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau
B Hai thanh nam châm đặt gần nhau
C Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau
D Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của đường sức từ?
A Các đường sức từ là những đường cong khép kín
B Nơi nào từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ dày hơn
C Tại mỗi điểm trong từ trường, có thể vẽ được vô số đường sức từ đi qua
D Nơi nào từ trường yếu hơn thì các đường sức từ vẽ thưa hơn
Câu 4: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
A Một miếng nhôm
B Một khung dây có dòng điện chạy qua
C Một nam châm thẳng
D Một kim nam châm
Câu 5: Đường sức từ được tạo bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?
A Là đường thẳng song song với trục nam châm, hướng từ cực Bắc đến cực Nam
B Là đường khép kín, đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm
C Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm
D Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm
Câu 6: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
A Dòng điện không đổi
B Hạt mang điện chuyển động
C Hạt mang điện đứng yên
D Nam châm chữ U
Câu 7: Đường sức từ có dạng là những đường thẳng song song và cách đều nhau xuất hiện ở
A xung quanh dòng điện tròn
B xung quanh thanh nam châm thẳng
C bên trong của nam châm chữ U
D xung quanh dòng điện thẳng
Câu 8: Để đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực, người ta sử dụng đại lượng nào?
A Cảm ứng từ
B Đường sức từ
C Từ phổ
D Lực từ
Câu 9: Người ta dùng dụng cụ gì để phát hiện sự tồn tại của từ trường?
A Nam châm điện
B Kim nam châm
C Nam châm vĩnh cửu
D Dòng điện
Câu 10: Người ta quy ước chiều của đường sức từ là
A chiều từ cực từ nam đến cực từ bắc của kim nam châm
B chiều từ cực từ bắc đến cực từ nam của kim nam châm
C chiều vuông góc với kim châm
Trang 2Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
D chiều từ cực bắc từ trường đến cực nam từ trường
Câu 11: Các đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A pháp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó
B tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó
C pháp tuyến tại mỗi điểm có phương tạo với phương của kim nam châm tại điểm đó một góc không đổi
D tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương tạo với phương của kim nam châm tại điểm đó một góc không đổi
Câu 12. Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi
A Các đường sức từ dày đặc hơn
B Các đường sức từ nằm cách xa nhau
C Các đường sức từ gần như song song nhau
D Các đường sức từ nằm phân kì nhiều
Câu 13. Trong các hình vẽ ở hình vẽ, đường thẳng biểu diễn dòng điện không đổi I Đường tròntrong mặt phẳng vuông góc với đường thẳng biểu diễn một đường sức của từ trường do dòngđiện trong dây dẫn gây ra Hình vẽ nào mô tả không đúng quan hệ giữa chiều dòng điện vàchiều của đường sức từ?
Câu 14. Trong các hình vẽ ở hình vẽ, đường tròn biểu diễn dòng điện không đổi I Đường thẳng
đi qua tâm đường tròn và vuông góc với mặt phẳng chứa đường tròn biểu diễn đường sức của
từ trường do dòng điện trong dây dẫn gây ra Hình vẽ nào mô tả đúng quan hệ giữa chiều dòngđiện và chiều của đường sức từ?
Câu 15. Trên hình hộp chữ nhật ABCD, MNPQ (hình vẽ), một dòng điện không đổi dài vô hạnnằm trên đường thẳng đi qua A, M và có chiều từ A đến M Từ trường do dòng điện gây ra tạiđiểm N có hướng trùng với hướng của véctơ
Trang 3Câu 16: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ như hình vẽ Cho dòng điện thẳng dài đi qua cạnh AM của hình hộp chữ nhật này Từ trường do dòng điện gây ra tại điểm O có hướng trùng với vecto nào sau đây?
II Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1:
Một dây dẫn thẳng dài, mang dòng điện I được bố trí xuyên
qua một tấm giấy bìa và vuông góc với tấm bìa tại điểm X
như hình bên
a) Vectơ cảm ứng từ B do dòng điện I gây ra tại điểm Y
trên tấm bìa được biểu diễn có chiều như hình vẽ
b) Tại điểm Z, vectơ cảm ứng từ do dòng điện I gây ra có
chiều và độ lớn bằng với vectơ cảm ứng từ tại điểm Y
gây ra có chiều và độ lớn bằng với vectơ cảm ứng từ tại điểm Y trước khi tịnh tiến
d) Nếu bố trí thêm một dây dẫn thứ hai song song với dây dẫn đã cho, đi qua điểm Y vàmang dòng điện Ic cùng chiều với I thì vecto cảm ứng từ tại điểm Z có chiều như cũ nhưng độ lớn tăng lên
Câu 2: Cho một nam châm thẳng và một kim nam châm đang hút nhau như hình vẽ
Trang 4Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
a) Từ trường chỉ có xung quanh nam châm vĩnh cửu, ngoài ra không tồn tại ở bất cứ đâu
b) Kim nam châm tự do là dụng cụ xác định tại một điểm nào đó có từ trường hay
không
c) Thanh nam châm và kim nam châm đang hút nhau nên đầu bên phải là cực Bắc
(N), đầu bên trái là cực Nam (S)
d) La bàn chỉ là dụng cụ xác định phương hướng, không thể dùng xác định sự tồn tại của từ trường
Câu 3: Rắc đều một lớp mạt sắt lên một tấm nhựa mỏng, phẳng và trong suốt Đặt tấm nhựa
này lên phía trên một thanh nam châm, sau đó gõ nhẹ Quan sát hình ảnh mạt sắt được tạo
thành trên tấm nhựa
a Từ phổ là hình ảnh các mạt sắt nằm dọc theo những đường nhất định
b Nếu đặt thanh nam châm song song với tấm nhựa, các mạt sắt sẽ sắp xếp theo đường thẳng
c Các đường sức từ càng dày thì từ trường càng mạnh
d Các mạt sắt sẽ tập trung dày hơn ở vùng gân hai cực của thanh nam châm
Câu 4: Cho các dòng điện có chiều như các hình vẽ dưới đây Các phát biểu về cảm ứng từ sauđây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a b c d
a Hình a, vector cảm ứng từ đi vào điểm M và đi ra điểm N
b Hình b, vector cảm ứng từ đi vào điểm M và đi ra điểm N
c Hình c, tại M vector cảm ứng từ hướng xuống dưới và vuông góc với IM
d Hình d, tại M vector cảm ứng từ hướng xuống dưới và vector cảm ứng từ hướng lên trên
BÀI 15 LỰC TỪ Dạng I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với
Trang 5D cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụngvào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A đổi chiều dòng điện ngược lại.
B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
D quay dòng điện một góc xung quanh đường sức từ
Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong từ trường Lực từ tác dụng lên dây dẫn có
độ lớn cực đại khi góc giữa dây dẫn và vectơ cảm ứng từ là
Câu 4 Một đoạn dòng điện ở trong từ trường đều, nằm song song với vectơ cảm ứng từ và
ngược chiều với Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó có
A độ lớn bằng 0.
B độ lớn khác 0.
C hướng song song với
D hướng song song với đoạn dòng điện.
Câu 5: Một đoạn dây dẫn dài ℓ = 0,2 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ
cảm ứng từ B một góc α = 30o Biết dòng điện qua dây là I = 20 A, cảm ứng từ B = 2.10–4 T Lực
từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn
A 2.10–3 N B 10–3 N C 4.10–4 N D 10–4 N
Câu 6: Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 20 cm, mang dòng điện 4 A được đặt trong một từ trường
đều theo phương vuông góc với các đường sức từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 1,6.10–2 N Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là
Câu 7: Một đoạn dây dẫn chiều dài L, có dòng điện cường độ I chạy qua được đặt vuông góc với
đường sức của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn đây
dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?
A F = IL2B B F = I2LB C F = ILB D F = ILB2
Câu 8: Hình vẽ bên mô tả một dây dẫn mang dòng điện được đặt trong một từ trường có phư
ơng nằm ngang Mũi tên nào cho biết chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn?
A Mũi tên (1)
B Mũi tên (2)
C Mũi tên (3)
D Mũi tên (4)
Câu 9: Một đoạn dây dẫn có chiều dài 0,8 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn
hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc 60o Biết dòng điện có cường độ 20 A và dây
dẫn chịu một lực từ có độ lớn 2.10–2 N Độ lớn của vectơ cảm ứng từ B là
A 0,81.10–3 T B 10–3 T C 1,44.10–3 T D 1,62.10–3 T
Câu 10: Các hình sau đây mô tả đoạn dòng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức
Trang 6Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
từ của một từ trường đều ở các vị trí khác nhau
Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN có độ lớn nhỏ nhất
Dạng II: Trắc nghiệm đúng, sai
Câu 1: Ở Hình 3.7, biết: I = 2,0 A; B = 0,01 T; MN = NO = 5,0 cm; = 30° Trong các phát biểusau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN hướng vào trong.
b) Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện NO hướng ra ngoài.
c) Lực từ tác dụng lên MN và tác dụng lên NO có độ lớn bằng nhau.
d) Lực từ tác dụng lên MN có độ lớn là 0,0005 N.
Câu 2: Một đoạn dây dẫn MN có khối lượng m, độ dài L, mang dòng điện I, được giữ lơ lửng
trong một mặt phẳng nằm ngang nhờ một từ trường đều có các đường sức từ hợp một góc θ với
đoạn dây và cũng nằm trong mặt phẳng nằm ngang như hình sau
a) Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện MN ta dùng quy tắc bàn tay trái b) Khi đoạn dây dẫn MN quay tròn trong mặt phẳng nằm ngang thì lực từ tác dụng lên nó có
độ lớn không đổi
c) Dòng điện qua đoạn dây có chiều từ M sang N.
d) Cường độ dòng điện qua đoạn dây là
Câu 3: Mạch điện trong hình sau được sử dụng để chế tạo một “cân từ” có thể xác định trọng
lượng các vật Vật khối lượng m được treo tại trọng tâm của thanh ngang nằm trong một từ
M
N
θ
B
Trang 7nối với nguồn điện bởi hai dây dẫn treo thẳng đứng rất mảnh, không chịu được lực căng Toàn
lực từ tác dụng lên thanh Một điện trở R = 50 Ω đ
mắc nối tiếp với thanh và điện trở của phần còn lại
trong mạch điện nhỏ hơn nhiều so với giá trị này
Lấy g = 10m/s2
a) Dòng điện trong mạch phải thỏa mã hệ thức:
b) Điểm A nối với cực dương, điểm B nối với
cực âm của nguồn điện
c) Nếu đảo chiều từ trường B thì để “cân từ” hoạt động được, phải đảo hai cực A, B của
nguồn điện
d) Khối lượng lớn nhất mà thiết bị này có thể cân được là 20 g.
Câu 4: Một đoạn dây dẫn MN, chiều dài L = 20 cm, khối
lượng m = 10 g, được treo bằng hai sợi dây dẫn nhẹ thẳng đứng và
đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với mặt
phẳng chứa MN và dây treo như hình bên Độ lớn của cảm ứng từ là
0,05 T Lấy g = 10 m/s2
a) Để lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều như hình bên, dòng
điện chạy qua đoạn dây phải có chiều từ M
sang N
B
b) Trong trường hợp trên, lực căng dây mỗi sợi dây treo có độ lớn là mg + BIL.
c) Để lực căng của hai dây treo bằng không, dòng điện chạy qua đoạn dây phải có chiều từ M
sang N và có cường độ bằng 10 A
d) Nếu từ trường đều được điều chỉnh sao cho vectơ cảm ứng từ của nó chếch lên một góc 45o
so với phương ngang và dòng điện chạy qua đoạn dây có chiều từ N sang M thì khi hệ cân bằng,hai dây treo lệch một góc 45o so với phương thẳng đứng
Dạng III: Trả lời ngắn
Câu 1: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện cường độ 1,5 A đặt trong một từ trường đều thì chịu
một lực từ có độ lớn 0,3 N Nếu sau đó cường độ dòng điện tăng thêm 0,5 A thì lực từ tác dụnglên đoạn dây dẫn bằng bao nhiêu N?
Nguồn điện
m
B
B A
Trang 8Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
Câu 2: Hai dây dẫn rất dài song song cách nhau 0,4 m trong không khí, mỗi dây mang dòng
điện 6,0 A (Hình 3.8) Biết độ lớn cảm ứng từ do một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I tạo ra
ở vị trí cách trục dây dẫn một khoảng r là , với B tính bằng tesla (T), r tính bằng mét (m) và I tính bằng ampe (A) Lực từ do dòng điện này tác dụng lên một mét của dòng
điện kia là bao nhiêu micronewton (N)?
Câu 3: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài ℓ = 20 cm bằng hai
dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, khối lượng của một đ
ơn vị chiều dài dây MN là 0,05 kg/m Biết cảm ứng từ có chiều như
hình bên, độ lớn B = 0,08 T Lấy g = 10 m/s2 Lực căng dây treo
bằng 0 Giá trị cường độ dòng điện trong dây dẫn bằng bao nhiêu
Câu 4: Một đoạn dây dẫn có độ dài L = 25 cm được đặt trên một mặt phẳng nhám (có ma sát)
nằm ngang tại nơi tồn tại một từ trường đều B = 0,04 T có các đường sức từ nằm ngang và vuông góc với đoạn dây Cường độ dòng điện đi qua đoạn dây là I = 10 A Giá trị tối thiểu của lực cần
thiết để làm dịch chuyển đoạn dây ứng với hai chiều dòng điện đi qua đoạn dây được quan sátthấy lần lượt là 0,06 N và 0,02 N Xác định hệ số ma sát giữa đoạn dây và mặt phẳng đỡ
Câu 5: Một thanh kim loại có chiều dài L = 0,50 m; khối lượng m = 10 g được treo cân bằng bở
i hai lò xo nhẹ giống nhau và nằm t
rong từ trường đều có cảm ứng từ B
0,20 T như hình sau Mỗi lò xo có đ
cường độ I chạy qua thanh với
chiều như hình vẽ thì mỗi lò xo bị
biến dạng một đoạn 2 cm so với
trạng thái cân bằng trước đó Lấy g
10 m/s2 Cường độ dòng điện I có giá trị bao nhiêu A?
Bài 16: TỪ THÔNG HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
I
B
Trang 9B mạch kín được đặt trong một từ trường đều.
C mạch kín được đặt trong một từ trường không đều.
D từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian.
Câu 2 Theo định luật Lenz, chiều dòng điện cảm ứng
A xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song
với đường sức từ
B xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc
với đường sức từ
C có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó.
D có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch kín chuyển động Câu 3 Muốn cho trong một khung dây kin xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong
các cách là
A làm thay đổi diện tích của khung dây.
B đưa khung dây kín vào trong từ trường đều
C làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.
D quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.
Câu 4 Mặt bán cầu đường kính 2R đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ song song với trục
đối xứng của mặt bán cầu Từ thông của mạch bán cầu là
A B C 2 D
Câu 5 Một vòng dây dẫn có diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ , biết từ thông qua
vòng dây có giá trị Φ = Khi đó mặt phẳng vòng dây hợp với đường sức từ góc α là
A 1800 B 450 C 900 D 600
Câu 6 Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
A Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.
B Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.
C Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.
D Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
Trang 10Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
Câu 7 Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có độ lớn 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với góc 300 Độ lớn từ thông qua khung dây dẫn là
A 2.10-5 Wb B 3.10-5 Wb C 4 10-5 Wb D 5.10-5 Wb
Câu 8 Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có độ lớn 0,6 T,
vuông góc với mặt phẳng vòng dây Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian0,25 s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
A 1,28 V B 12,8 V C 3,2 V D 32 V.
Câu 9 Một khung dây hình chữ nhật kích thước 4cmx5cm đặt trong từ trường đều có độ lớn
5.10-4 T, hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600 Từ thông qua khung dây hình chữ nhậtlà
A 2.10-7 Wb B 3.10-7 Wb C 8,66 10-7 Wb D 5.10-7 Wb
Câu 10 Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều
, mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ Cảm
ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ Suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t =
s có độ lớn là
A 10-4 V B 1,2.10-4 V C 1,3.10-4 V D 1,5.10-4 V
II PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1.
B(T)
t(s)2,4.10 -3
0,40
Trang 11Khung dây dẫn ABCD chuyển động đều qua vùng không gian có từ trường đều có vuông gócvới mặt phẳng khung dây (hình vẽ) Đặt tên các vùng không gian như sau: vùng 1 trước MN,vùng 2 trong MNPQ, vùng 3 sau PQ
a. Khi khung dây chuyển động qua vùng 2 thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây.
b. Xét trong khoảng thời gian trước khi khung dây hoàn toàn đi vào vùng từ trường, chỉ có phần
khung dây nằm trong từ trường mới xuất hiện dòng điện cảm ứng, phần khung dây nằm ngoài từtrường không có dòng điện cảm ứng
c. Khi khung dây dẫn đang chuyển động trong vùng 2 thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong
khung dây có chiều ABCDA
d. Khi khung dây dẫn đang chuyển động giữa vùng 2 và vùng 3, dòng điện cảm ứng có chiều
ABCDA
Câu 2 Một khung dây dẫn rất nhẹ ABCD được treo bằng sợi dây mềm, đường thẳng x'x trùng
với trục của khung dây Khung dây được đặt gần một nam châm điện, trục nam châm điện trùngvới trục x’x
a Khi di chuyển con chạy của biến trở thì xuất hiện dòng điện cảm ứng chạy trong khung dây.
b Giữ nguyên vị trí con chạy của biến trở, di chuyển khung dây ra xa nam châm điện thì xuất
hiện dòng điện cảm ứng chạy trong khung dây
c Khi cho con chạy của biến trở dịch chuyển từ M đến N thì trong khung dây xuất hiện dòng
điện cảm ứng có chiều ABCD
d Khi cho con chạy của biến trở dịch chuyển từ N đến M thì khung dây bị đẩy ra xa nam châm Câu 3 Một khung dây hình chữ nhật MNPQ gồm 20 vòng, có các cạnh MN = 5 cm, MQ = 4
cm Khung dây được đặt trong từ trường đều, có độ lớn cảm ứng từ B = 3 mT Đường sức từ qua đỉnh M, vuông góc với cạnh MN và hợp với cạnh MQ của khung một góc 30° (hình vẽ)
Trang 12Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
a Từ thông qua khung dây là 6 µWb.
b Nếu tịnh tiến khung dây trong từ trường thì từ thông không thay đổi.
c Nếu quay khung dây 360° xung quanh cạnh MQ thì từ thông thay đổi.
d Nếu quay khung dây 180° xung quanh cạnh MN thì độ lớn độ biến thiên của từ thông qua
khung bằng 120 µWb
Câu 4 Một khung dây phẳng diện tích 100 cm2 đặt trong từ trường đều có vuông góc với
mặt phẳng khung dây (hình vẽ), hướng từ trong ra ngoài Hai đầu A, B của khung dây nối với
điện trở R Cảm ứng từ biến đổi theo thời gian được diễn tả bẳng đồ thị trên hình vẽ Chọn chiều dương của dòng điện thuận chiều với pháp tuyến mạch điện
a Từ t = 2ms đến t = 4ms từ thông không đổi.
b Từ t = 8ms đến t = 10ms từ thông giảm đều.
c Từ t =0 đến t =2 ms từ thông tăng đều từ Φ = 0 đến Φ =0,5mWb nên suất điện động e=
0.25 V
d Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của hiệu điện thế UAB theo thời gian là:
III PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Trang 13Câu 1 Một khung dây phẳng có diện tích 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có
độ lớn 0,1 T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với góc 60° Từ thông qua diện tích giới hạnbởi khung dây là x 10-4 Wb Tìm x (viết kết quả đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)?
Câu 2: Một khung dây dẫn hình vuông có cạnh 10cm, đặt cố định trong từ trường đều sao cho
vuông góc với mặt phẳng khung dây Trong khoảng thời gian 0,05 s, độ lớn của tăng đều
từ 0 đến 0,5 T Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là bao nhiêu Vôn (viết kết quảđến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)?
Câu 3 Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng thời
gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là bao nhiêu Vôn (viết kết quả đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)?
Câu 4 Một khung dây dẫn hỉnh chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với
các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn 0,01 T Khung quay đều trong thời gian
Δt = 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là bao nhiêu miliVôn?
Câu 5 Một khung dây dẫn tròn, phẳng, bán kính 0,10 m gồm 50 vòng được đặt trong từ trường
đều có hợp với mặt phẳng khung dây góc 60° Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 0,05 T.Trong khoảng 0,05 s, nếu cảm ứng từ tăng đều lên gấp đôi thì độ lớn suất điện động cảm ứngtrong khung là e1, còn nếu cảm ứng từ giảm đều đến không thì độ lớn suất điện động cảm ứngtrong khung là Q2 Khi đó, e1 + e2 bằng bao nhiêu Vôn (viết kết quả đến 2 chữ số sau dấu phẩythập phân)?
ĐỀ 2
I PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1 Từ thông dùng để diễn tả
A độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.
B số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.
C độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm
D mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.
Câu 2 Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vectơ pháp tuyến n, được
đặt trong một từ trường đều B (hình bên) Gọi là góc hợp bởi B và n Từ
thông qua diện tích S được tính theo công thức
Câu 3 Đơn vị của từ thông là
Câu 4 Chọn câu đúng khi nói về từ thông ?
A Từ thông qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch.
B Từ thông là một đại lượng có hướng.
C Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không.
D Từ thông là một đại lượng luôn dương.
Trang 14Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
Câu 5 Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều: B = 5.10-2 T, mặt phẳngkhung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300 Độ lớn từ thông qua khung là 4.10-5 Wb Độdài cạnh khung dây là
Câu 6 Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều Khung
dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từthông qua nó là
Câu 8 Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, được đặt vuông góc với các đường sức
từ của một từ trường đều có B = 4.10-3 T Từ thông xuyên qua khung dây là 10-4 Wb, chiều rộngcủa khung dây nói trên là
Câu 9 Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm được đặt trong từ trường đều, B = 0,01 T Đường
sức từ vuông góc với mặt khung Quay khung cho mặt phẳng khung song song với các đừng sức
từ Độ biến thiên từ thông bằng
A -20.10-6 Wb B -15.10-6 Wb C -25.10-6 Wb D -30.10-6Wb
Câu 10 Một khung dây có diện tích 5 cm 2 gồm 50 vòng dây Đặt khung dây trong từ trườngđều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng Từ thông qua khung có giá trị cực đại là5.10-3 Wb Cảm ứng từ B có giá trị
II PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ như trình bày ởHình 3.2 Trong các phát biểu sau đây của học sinh, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Mỗi khi từ thông qua mặt giới hạn bởi mạch điện kín biến thiên theo thời gian thì trong
mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng
b) Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông
qua mạch kín đó
c) Độ lớn của từ thông qua một mạch kín càng lớn thì suất điện động cảm ứng trong mạch
kín đó càng lớn
d) Dịch chuyển thanh nam châm lại gần một đầu ống dây thì đầu đó sẽ hút thanh nam châm
vì khi đó, ống dây là một nam châm điện
Φ (wb)
Trang 15Câu 2 Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi theo thời gian
được diễn tả bằng đồ thị trên hình vẽ
a) Từ thông đi qua khung tại thời điểm 0,2 s là 6 Wb.
b) Từ thông đi qua khung tại thời điểm ban đầu là 1,2 Wb.
c) Suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung trong thời gian
từ 0 đến 0,2 s là 0,6 V
d) Suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung trong thời gian
từ 0 đến 0,3 s là
4 V
Câu 3 Một khung dây hình chữ nhật MNPQ gồm 20 vòng,
MN = 5 cm, MQ = 4 cm Khung được đặt trong từ trường đều,
có độ lớn B = 3 mT, có đường sức từ qua đỉnh M vuông góc
với cạnh MN và hợp với cạnh MQ của khung một góc 30°
a) Độ biến thiên của từ thông qua khung bằng 0 nếu tịnh tiến
khung dây trong từ trường
b) Từ thông đi qua khung có độ lớn bằng 1,2.10-4 Wb
c) Nếu quay khung dây 360° xung quanh cạnh MQ thì độ biến
thiên của từ thông qua khung là 10 Wb
d) Nếu quay khung dây 90° xung quanh cạnh MQ thì độ biến
thiên của từ thông qua khung là 0,6 10-4 Wb
III PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1 Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ
B = 0,1T Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30° Từ thông qua S bằng bao nhiêu mili vebe( mWb)?
Câu 2 Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
8.10-4 T Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb Góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và Vectơ
pháp tuyến của hình vuông là bao nhiêu độ?
Câu 3 Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phang khung dây một góc 60° và có độ lớn 0,12 T Từ thông qua khung dây này bao nhiêu
10-4 Wb
Câu 4
Một vòng dây dẫn tròn, phẳng có đường kính đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
Từ thông qua vòng dây khi vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây góc bằng bao nhiêu mili vebe ( mWb)?
Câu 5 Một mặt có diện tích S = 4,0 dm2 được đặt trong từ trường đều và tạo với cảm ứng từ góc
Trang 16Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
Câu 1: Máy phát điện xoay chiều biến đổi:
A Cơ năng thành điện năng B Điện năng thành cơ năng
C Cơ năng thành nhiệt năng D Nhiệt năng thành cơ năng Câu 2: Cần mắc thiết bị gì cho mỗi dụng cụ điện để ngắt mạch tự động khi đoản mạch.
Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:
A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng cộng hưởng.
Câu 4: Nếu hiệu điện thế của điện gia đình là 220V thì phát biểu nào là không đúng?
A Có những thời điểm, hiệu điện thế lớn hơn 220V
B Có những thời điểm, hiệu điện thế nhỏ hơn 220V
C 220V là giá trị hiệu dụng Vào những thời điểm khác nhau, hiệu điện thế có thể lớn
hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này
D 220V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi.
Câu 5: Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây?
A Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp B Thả diều gần đường dây điện
C Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp D Tắm mưa gần đường dây diện
để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha?
A Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có các
cuộn dây
B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm.
C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây.
D Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm Câu 9: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn Khi quay nam châm của
máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều vì:
A Từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.
B Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.
C Từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.
D Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.
Câu 10: Một máy phát điện xoay chiều với một khung dây có 1000 vòng, quay đều trong từ
trường đều có B=0,11T, diện tích mỗi vòng dây là 90cm2, suất điện động cảm ứng trong khung có giá trị hiệu dụng là 220 V Chu kì của suất điện động là:
II PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1 Rôto của một máy phát điện xoay chiều gồm 8 vòng dây, mỗi vòng có diện tích
điện trở của rôto là Rôto quay trong từ trường của stato có độ lớn cảm ứng
Trang 17d) Nếu mạch ngoài có điện trở , cường độ dòng điện là 15,5 A
Câu 2 Người ta dùng dao động kí điện tử để xác định cường độ của dòng điện xoay chiều thì
được đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện xoay chiều theo thời gian như hình dưới
a) Cường độ dòng điện cực đại là A
b) Tần số của dòng điện xoay chiều bằng 50 Hz.
c) Cường độ dòng điện có biểu thức
d) Trong 1 giây kể từ thời điểm ban đầu, có 100 lần cường độ dòng điện đạt độ lớn bằng
2 A
Câu 3 Ở một bóng đèn sợi đốt có ghi 220 V - 60 W Đèn được nối vào mạng điện xoay chiều.
Khi đèn sáng bình thường, trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào làsai?
a) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đèn là 0,34 A.
b) Số đo cường độ dòng điện của ampe kế mắc nối tiếp với đèn là 0,48 A.
c) Trong một giờ, đèn tiêu thụ năng lượng điện là 75 W.h.
d) Điện trở của đèn là 857
Câu 4 Đường biểu diễn sự biến thiên của dòng điện chạy qua một đoạn mạch và điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch như hình vẽ
a) Pha ban đầu
của hiệu điện
thế là
b) Giá trị hiệu dụng của dòng điện là A
i(A); u (V)
0,020,01
u
i
t (s)
Trang 18Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
c) Hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện góc
d) Những thời điểm dòng điện có giá trị A thì hiệu điện thế có độ lớn là 60 V.
III PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1 Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có 2 cặp cực, rôto quay với tốc độ
1600 vòng/phút Máy thứ hai có 4 cặp cực Để tần số do hai máy phát ra như nhau thì rôto máythứ hai quay với tốc độ là bao nhiêu vòng/ phút?
Câu 2 Trong một máy cấp nước nóng dùng điện, bộ phận làm nóng hoạt động như một điện trở
có công suất định mức là 1,2 kW ở điện áp 220 V Tính cường độ dòng điện hiệu dụng bằng bao
nhiêu Ampe?
Câu 3 Một khung dây dẹt hình vuông cạnh 20 cm có 200 vòng dây quay đều trong từ trường
không đổi, có cảm ứng 0,05 (T) Tại thời điểm ban đầu mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o Từ thông gửi qua khung dây tại thời điểm ban đầu bằng bao nhiêu Wb? (kết quả được viết đến một chữ số thập phân)
Câu 4 Một vòng dây dẫn (hình bên) phẳng có diện tích 300 cm2
được đặt vuông góc với cảm ứng từ trong một từ trường đồng
nhất nhưng có độ lớn tăng đều với tốc độ 0,020 T/s Biết tổng
điện trở của mạch là 5,0 , Cường độ của dòng điện cảm ứng
trong vòng dây bằng a.10-4A Giá trị của a bằng bao nhiêu? ((kết
quả được viết đến một chữ số thập phân)
Câu 5 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =2cos(100 πt−π )A,
tính bằng giây (s) Dòng điện có cường độ tức thời bằng không lần thứ ba vào thời điểm bao nhiêu giây? (kết quả được viết đến hai chữ số thập phân)
ĐỀ 2
I PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: Một khung dây phẳng quay đều quanh một trục vuông góc với đường sức từ của một
cảm ứng từ trường đều B Suất điện động trong khung dây có tần số phụ thuộc vào
A số vòng dây N của khung dây B tốc độ góc của khung dây.
C diện tích của khung dây D độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường Câu 2: Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều có đường cảm ứng từvuông góc với trục quay Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kì quay của khung phải
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần
Câu 3: Một khung dây đặt trong từ trường đều có trục quay của khung vuông góc với các
đường cảm ứng từ Cho khung quay đều quanh trục , thì suất điện động cảm ứng xuất hiện
Trang 19trong khung có phương trình Suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong khung tại thời điểm là
A.Tránh xa khu vực có điện thế cao như trạm điện, cột điện cao áp.
B Mua các thiết bị điện tích kiệm điện không quan trọng nguồn gốc xuất xứ
C Ngắt các thiết bị điện không cần thiết trong gia đình khi có sấm sét ngoài trời.
D Lắp thiết bị đóng ngắt điện ở vị trí dễ tiếp cận trong gia đình.
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một điện trở thuần
thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A Giá trị của U bằng
A V B V C V D 110 V
Câu 7: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có , điện áp mắc vào đoạn mạch là
Khi đó biểu thức cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:
Câu 8: Một khung dây dẹt hình vuông cạnh 20 cm có 200 vòng dây quay đều trong từ trường
không đổi, có cảm ứng 0,05 (T) với tốc độ 50 vòng/s, xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với từ trường Tại thời điếm ban đầu pháp tuyến của khung dây ngược hướng với từ trường Từ thông qua khung ở thời điểm t có biểu thức
Trang 20Đề ôn tốt nghiệp VL 12 theo bài GV Lê Quang Tuấn- THPT Mĩ Đức B
Câu 9: Chọn khẳng định sai Dòng điện xoay chiều có Dòng điện này có:
A Cường độ dòng điện cực đại là B tần số là
C Cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5A D chu kỳ là
Câu 10: : Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng Điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A B 40V C 80V D
II PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1: Biểu thức cường độ của dòng điện xoay chiều chạy qua một điện trở thuần
a) Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A
b) Chu kì của dòng điện là 50 s
c) Điện áp cực đại trong mạch
d) Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu điện trở là
Câu 2:
Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng , điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha so với dòng điện
a) Tần số góc của dòng điện là
Trang 21d) Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
Câu 3: Khung dây gồm vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ
Vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòngdây là Biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung là
Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của khung song song vàcùng chiều với
a) Tần số góc là
b) Biểu thức của suất điện động cảm ứng e theo t là :
c) Giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm là 24 V
d) Thời điểm suất điện động cảm ứng có giá trị là
Câu 4: Ở một bóng đèn sợi đốt có ghi 220 V - 75 W Đèn được nối vào mạng điện xoay chiều.
Khi đèn sáng bình thường, trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào làsai?
e) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đèn là 0,34 A
f) Số đo cường độ dòng điện của ampe kế mắc nối tiếp với đèn là 0,48 A
g) Trong một giờ, đèn tiêu thụ năng lượng điện là 75 W.h.
h) Điện trở của đèn là 458 Q
Câu 5: Một khung dây dẫn, phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn Suất điện động e trong khung dây
có tần số Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khu cùng hướng với vectocảm ứng từ
a) Pha ban đầu của suất điện động là
b) Tần số góc bằng 50 rad/s
c) Biểu thức của e là
d) Giá trị suất điện động cực đại là 169,6 V