Vi phẫu thuật ung thư thanh quan bằng laser qua đường miệng.... DẬT VÁN DÈUng thư thanh quan lãloạiung thư phòbiênhãngthử haitrong các loại ungthưbiêu mô vay vùng đâu cô sau ungthư cua v
Trang 1TRƯỜNG DẠI HỌC V lù NỘI
THÁI BẢ MẠNH
ĐÁNH GIÁ KÉT QUẢ VI PHẢƯ THUẬT ƯNG THƯ THANH QUẢN BÀNG LASER QƯA ĐƯỜNG MIỆNG TẠI BỆNH VIỆN TAI MỦI HỌNG TRƯNG ƯƠNG
Trang 2Với linh cám chân thành,chophéptôigưi cam ưn sự giúp đờ và lạođiều
học Trường Dụi học Y HàNội ban giám dốc Bệnh việnTai MùiHọng Trung
TS Bùi The Anhvà PGS.TS Nguyền QuangTrung đà luôntheosátvàtận tinh
Trung ương dã giúp đờ và cho tôi nhiều ý kiến dóng gôp truyềnnhững kinh
trinh hục tập
vã tham gia vào nghiêncứu
Dặc biệt, tôi xindànhtấtcá tinh cam yêuthươngvàlòngbiếtơn sâu sắctới cha mẹvàngười thân trong gia dinh đà luôndộng viên, chàm sóc vàhồirợtôi trong quá trinhthựchiệnnghiêncứu
//ờNội ngày thùng năm 2023
Tác giã luận ván
Thái Bá Mạnh
Trang 3Tòi là Thái Bá Mạnh, học viên Bácsìnội túi khóa 46 Trưởng Dại học
Y Hà Nội chuyên ngành Tai MŨI Họng, xin cam đoan:
I Đây là luận vãn do ban thân tôi trực tiếpthựchiện dưới sự hướng dẫn cua TS.Bùi ThếAnh và PGS.TS Nguyễn Quang Trung
2 Công trinh này không trùng lặp vói bấtkỳnghiên cứu nào khác dã dược
3 Các sỗ liệu và thõng tin trong nghiêncứu là hoàntoàn chinh xác trung
này
Hù Hụi ngày ihàng nãm 2023
Người viết camđoan
Trang 4ĐẠT VÂN ĐÈ 1
CHƯƠNG I TÔNGQlANTÀI LIỆU 3
1.1 Lịch sử nghiên cứu 3
11.1 Trẽn thề giỏi 3
112(5 Việt Nam 4
1.2 Giãi phẫu thanh quan 4
1.3 Chức nàng cùa thanh quán 6
1.4 Đặc diêm ung thư thanh quán 6
1.4.1 Dịch tẻ học và các yếu tố nguy cơ 6
1.4.2 Triệu chứng lãm sàng 7
14 3 Cận làm sàng 8
1.4.4 Phân độ TNM của ung thư thanh quan 10
1.4.5 Hưởng lan cua ung thư thanh quân 13
1.4.6 Diều trị 14
1.4.7 Theo dôi sau điều trị ung thư thanh quán 15
1.5 Vi phẫu thuật ung thư thanh quan bằng laser qua đường miệng 17
1 5 1 Cẩu tạo vã cơ chế tãc dụng cùa laser CO: 17
1 5 2 Chi định và chổng chi định cùa phẫu thuật 19
CHƯƠNG 2 DólTƯỢNG v,\ PHƯƠNG PIMP NGHIÊNcí V 21
2.1 Dối tượng và phương pháp nghiền cứu: 21
2 11 Trêu chuân lụa chọn 21
2 1.2 Tiêu chuẩn loại trừ 21
2.2 Phương pháp nghiên cứu 21
2 2 1 Tluct kẽ nghiên cửu 21
2.2.2 Địa diem nghiên cứu 21
Trang 52.2.5 Quy trinh phẫu thuật TLM 22
2.2.6 Cãc bicn so và chi số nghiên cữu 23
2.2.7 Quy trinh nghiên cứu 24
2.3 Xừ lý 4 liệu 24
2.4 Dạo đức nghiên cứu 25
2.5 Sơ đồ nghiên cứu 26
CHƯƠNG 3 KẼT QUÁ NGHIÊN CƯU 27
3.1 Một số dặc diem cùa máu nghiên cứu 27
3.1.1 Đặc diêm dịch tẻ 27
3,1.2 Đặc điếm lâm sàng 28
3.1.3 Đặc điếm phầu thuật 29
3.2 Biển chúng sớm của phâu thuật 33
3.3 Tinh trạng tái phát, ti lý sống thêm sau phẫu thuật •••••••••••••••••••••••••••••••••••••A 36 3.3.1 T| lý tái phát theo từng giai đoạn bênh 36
3 3.2 Thời gian vã ti lệ sồng không bệnh 38
3 3 3 Thời gian sống không bệnh theo giai đoạn TNM 39
3 3.4 Thơi gian sồng thêm toàn bộ 40
3 3 5 Thín gian sống thêm toán bộ theo giai đoạn TNM 41
CHƯƠNG 4 BÀN LUÂN’ 44
4.1 Dặc diem cua mẫu nghiên cứu ••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••é 44
4 11 Dịch tễ 44
4 1.2 Đặc điềm lâm sàng 45
4.1.3 Đặc diem phẫu thuật 46
4.13 Dặc điềm mõ bệnh học vá giải phần bênh ria diện cắt 48
4.2 Biển chứng sớm cua phẫu thuật 49
Trang 64 3 2 Thín gian và ti lộ sồng thêm không bệnh 54
4.3 3 Thin gian vã ti lệ sồng thêm toán bộ 56
KÉT LUẬN 60
KI EN NGHỊ 61
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 7AJCC : American Joint Commission on Cancer
úy ban hỗn hợp 1 loaKỳvề ung thư
NCCN : National Comprehensive Cancer Network
Mạng lưới ƯngthưQuốcgiaMỳ
OS : Overall survival
Sống thêm toàn bộTLM : Transoral laser microsurgery
Viphẫu thuật ungthư thanh quânbanglaser qua đường miệng
Trang 8Bang 3.3 Phânđộ TNM 29
Bàng 3.4 Kết quãgiàiphảubệnhdiện cất ria 30
Bang 3.5Ti lệ mo khi quántheogiaiđoạnbệnh 31
Bang3.6 Ti lộ mó khiquàndựphôngtheo giai đoạn2012-2016 và 2017-2021 32Bàng 3.7 TI lệ cãcbiênchứngsớmsauphẫuthuật 33Báng3.STilệtáipháttheo từng giaiđoạnbệnh 36Bâng 3.9 Ti lệ táipháttheo tôn thươngméptrước 367
Bang 3.10Tilệtáipháttheotypephần thuật 367Bang 3.11 Thờigian sống thêm không bệnhtheogiaiđoạn TNM 39
Bâng 3.12Thờigian sống thêm toánbộtheogiaiđoạn TNM 41
Trang 9Biêu đỗ 3.1 Phàn bồbệnhnhântheogiới 27
Biêu đổ 3.2 Typephản thuật 29Biêu đồ 3.3 Biến chúngsớm sau phẫu thuật theogiaiđoạn 33
Biểu dỗ3.4.Thòigian sổng thèm khôngbệnh 39
Biêu dồ 3.5.Thồi gian sổng thêm không bệnhtheogiaiđoạn TNM 40Biêu dồ3.6.Thòi gian sống thêm toànbộ sau phẫu thuật 41
Biêu đồ 3.7.T11ỜÌ gian sồng thêm toànbộ theogiaiđoạnbệnh 42
Trang 10Hĩnh 1.1 Lát cat đứngdục qua thanh quan 5
ỉ linh 1.2 Lát cạnh dường dọcgiữaquansátcáckhoang,sụnvả dây chảngcùa thanh quán 6
Hình1.3 Hướnglan cua ung thư thanh quan I I Hình1.4 Buồngphátlaser IS Hình 1.5 Tồnthương mỏ ờdiệncátbanglaserCO: 18
Hình1.6 Vi thê quã trinh liềnvết thương sau môbằng Laser CO: 18
Hình 1.7 Các typecat dây thanh lasertheohiệp hội thanh quan châu Âu 19 Ilình 2.1 Máylaser CO; PC030-BSvàbộ gá Accu Beam7004 22
Hình 2.2 Các thõng sổ trên máylaserCO: 23
Hình 2.3 Sơđồnghiêncứu 26
Hĩnh 3.1 I linh ánh diệncắtkhốiu sau phẫu thuật 30
Trang 11DẬT VÁN DÈ
Ung thư thanh quan lãloạiung thư phòbiênhãngthử haitrong các loại
ungthưbiêu mô vay vùng đâu cô (sau ungthư cua vòm mùi họng).1 Trước dãy
bệnh hay dược phát hiệnờgiai đoạn lan tràn tuy nhiên hiện nay nhờ sự phó
biển cua thâm khám Tai Mùi Họngdưới nội soinên ti lộ ung thư thanh quan
dượcpháthiệnờgiaiđoạnsớmngày càng tâng Ungthư thanh quangiaiđoạnsớm chi gây tốn thương ơdãy thanh vã thưởng không di cán hạch dohộthống
dẫn lưu bạch huyết vùngdây thanh tương dối nghèo nàn Nhùngdiều này cho
phépdùngmộtbiệnphápđiềutrị ít xâmlấnờphẩnlớnbệnhnhànung thưthanh
quan giaiđoạnsớm Vi phầu thuật ung thư thanh quan qua dường miệngbang
sớm.Với những bệnhnhàndượclựachọnphù hợp, vi phẫuthuậtungthư thanh
quan qua đường miệngbanglaser cho kếtqua mô bệnh học tương đương với
các biệnphápđiểutrị truyền thống, trong khi lại cai thiện cãckhia cạnh chức
năng bao gồmgiọngnôi vã chức nângnuốt sau phẫu thuật Hơn nữa phươngpháp này còn làm giamtilộ tu vongvà thời giannăm viện so vớiphẫu thuật
mớ cất mộtphàn thanh quan Tuy nhiên vi phẫu thuật ungthư thanh quanqua
dường miệngbanglaservần có thê cónguycơ tai biến Một sỗ biếnchửng sớm
có thê gậpphai dà dược mô ta trong y vãn như: Chay máu khó thờ tràn khi dưới da nhiễm khuẩntạichồ viêm phổi,.?
Ương từ nâm 2012 tuy nhiên chi có số lượng ít nghiên cửu đánh giá kctquađiêutrịnganhạn cua phẫuthuật trên so lượngbệnhnhànnho.Đứng trước thực
Trang 12tôi thực hicn dề tài: “Đánh giá kct qua vỉ phẫu thuật ung thư thanh quán
bằng laser qua dường miệng tại Bệnh viện TaiMủi HọngTrung Ương giai
/ Dill ill giá biển chứng cua vì phẫu thuật ung thư thanh quán bang laser
qua dường miệng
2 Đánh giá tình trạng tái phát tại chồ, di cản hạch, di cãn xa và ti lệ sống
thêm sau vi phau thuật ung thư thanh quân bang laser qua dường miệng
Trang 13Cl I L ONG 1 TÔNG QUAN TÀI UỆƯ 1.1 Lịch sứ nghiên cứu.
1.1.1 Trên thể giửi.
-Năm 1972 Strong MSvãJako GJ đà sư dụngLaser co? vào phẫuthuậtsoi treo thanh quan cắt dây thanh, lừ đâymora mộtlĩnh vực mới trong diềutrịungthư thanh quangiaiđoạnsớm?
• Nghiên cừu cua Pcrctti.G vãcộng sự nghiên cứu trên88bệnhnhãn ung thư thanh quangiaiđoạn sớm dượcdiềutrị bang LaserCO2 từ nãm01/1995đển 06/1997 thi ti lệ khói bệnhlà91%, tilệ bao tồn thanh quánlà 100%?
- Bocciolini c PresuttiL và Laudadio pnghiên cứu trên 79bệnh nhân từ
01 1993 đến 10 2000 dượcdiều trị bàng laser co?cắt dây thanh theo 5 type
cua Hội thanh quan Châu Âu thi ti lệ kiêm soát tại chỗ cua 5 typephẫuthuật
sau 3 nàmtươngứng lã 97,5%.98.7% 89.9%.92.4%và97.4%/
- Vilaseca-Gonzalez 1 và cộng sự dãnghiêncứu về chất lượnggiọngcùa
42BNungthưlằng thanh mòngiaiđoạnsớmdượcđiềutrịbang TLM thấysauphẫu thuật có 54.8% BN bị rồi loạngiọngờmức trung binh hoặc nặng.6
- Bemal-Sprekelsen vã cộng sự nghiêncứu210bệnhnhân sau phẫuthuật
TLM thầy 28,1% BN có ho trong khiàn,5.7%BN có viêm phôi 3.8%BNcần
BN cần mơ thông dạ dàycho ãn (trong đó 2.4%phai lưu sondemơ thông dọ
dày vĩnh viền).8
Trang 14phẫu thuật Laser gold trên 30bệnhnhân ung thư dây thanh giaidoạn TI N0M0
vả không có trường hợp náo phai xạ irị sau phẫu thuật."
thanh môn cua chothầy 11 lộ sổng thêm toàn bộ sau 5 nãm là 92% ti lộ kiêm
soát lạichồ sau 5 námlà96%.12
thanh quan cắt dây thanh banglasertrên30 bệnh nhân ung thư thanh quàn giai
hợp: chức năng nuốt, hô hấp chức nângphát âm cua cácbệnhnhân được báo
tồn dáng kê so vớicắt thanh quanbánphần và thanh quàntoànphần, thời gian
ỉ.2 Gỉaỉ phẫu thanh quan
Thanh quan ơ phân trước cô ngang mức dot song cô C3-C5 nòiliên với
Trang 15thanh thất, nếpphễu thanh thiệt, sụn phễu và sụnnắp(mặt lưỡi vả mặt thanh quàn).
- Thanh lUỏnbao gồm dây thanh,méptruck,vùngliênphều và sân buồng
thanh thắt Vàdướihạn dưới cua thanh môn là mật phàngnằmdưới và cách 1
dưới sụn nhản
Các màng thanh quán: Nón dàn hồi màng tử giác mờ rộng tử sụn phcu
tói sụn nẳp mãng giápmóng là màng xơ dàn hồi câng lừbờtrên sụn giáp đến
mật sau xương móng
Hình 1.1 Lát cắt (lững (lọc qua thanh quân 14
A.Thượng thanh mân B thanh môn C: hụ thanh màn
ỉ.Sụn nắp a phần trẽn mông b phần dưới máng
2 Sep /then thanh thiệt ỉ Sụn phều 4 Bàng thanh that
5 Buồng thanh that Morgan! 6 Dày thanh
7 Khoang trước thanh thiệt 8 Sụn giáp 9 Sụn nhan 10 Xương móng.
Trang 16Các khoang thanh lỊttan:
Bao gồm khoang trước thanh thiệt và khoang cạnh thanh mòn
Hình 1.2 Các khoang cạnh thanh mòn và khoang trước thanh thiệt
A (vàng) Khoang trước thanh thiệt
ỉỉ (xanh): Khoang cạnh thanh môn phân hèn là màng tữ gitìc (xanh)
C: Khoang cạnh thanh môn phân bẽn là nón (làn hòi (cam)
ỉ Sụn nắp 2 Dày chằng mòng nắp thanh thiệt ỉ Xương mòng
4 Màng giáp mông 5 Dãy chõng thanh that 6 Huong morgani
7 Cuồng sụn nấp 8 Dày chằng thanh àm 9 ròng sụn khi <Ịuán
10 ròng sụn nhan ỉ l Xôn (làn hồi 12 Sụn phễu 13 Màng lừgiãc
14 Nep nhan phễu.
1.3 Chức năng cùa thanh quan
Bao gồm chức nănghôhấp chức năngphátâm chức năng bao vệ.chứcnângđiều hòa hỏ hấp
1.4 Dặc điếm ung thư thanh quan.
1.4.1 Dịch tễ học và các yếu tổ nguy CƯ.
ỉ 4.1.1 Dịch tễ học.
Trên the giới năm 2017 có 210.606 ca mẩc mới (2.76 ca mắc mới
Trang 17dân), có 126.471 trường hợp lư vong (1.66/100.000 dàn)?6 Namgiói có ti lộ
mắcbệnhcaogầp 5 lần so với nừgiới 0 ViệtNam ti lộ mẳc cua nảm giới cao
gẳp 10lần so vói nữgiói.916
nhiều nhắt ỡ tuổi 65?6
1.4.1.2 Cúc yểu tố nguy cơ
gầp 12.2 lần?
Các yểu tốnguy cơ khác như: trào ngược dạ dày - thực quan; licp xúclàudàivớibụi gỗ thạchmiên,hoáchất bayhơi mủi tạt ?6
Cácbệnh lý tiềnungthư như:
+Bạchsăn thanh quân
+ u nhú thanh quannhắt lã thêdao ngược Các typeHPV 16 18 cố nguy
cơ cao hơntype 6 111S.Một số phânlích tỏng hợp đà cho thấykhoang20-30%
trường họp ung thư thanh quan có thê liênquandenHPV.Tuynhiên, nhừng ti
lộ này thay dôi dâng ke theo vị tridịa lý cùa từng nghiên cứu 19 20
1.4.2 Triệu chừng lâm sàng.
1.4.2 ỉ Toàn thán
bệnh nhân ân ngu binh thường, không gầy sút không khó thơ
1.4.2.2 Cơ nũng.
thanh quan không het khàn đặc tàngdãn mat het âm sac khàn cửng nặngnhư
tiếng nạo gồ
Khóthớ:giaiđoạndầu không khó thờ VC sau khốiu to che Lấp dần thanh
mònbệnhnhânxuấthiện khó thờ tângdằn,giaiđoạnmuộn khó thờ trầm trọng
cần mơ khiquán cấp cứu
Trang 18lỉo: lúcdầuthinhthoang có hokhan, từng cơnngắn2- 3 tiếng về sau ho
có thè cỏ đờm hay lẫnmáu
Đau họng, nuốtvướng, nuốt khó: trong ung thưdây thanh thì dấuhiệu
Trong ungthư thanh quan thi khàn tiếng lã dấu hiệucơnângquan trọng
nhát, thường xuât hiện sớmdâutiên vàdốikhi lã dâu hiệuduy nhát, cỏncácdấuhiệucơnâng khác nhưho khạc máu it gập lum
dộng và cố định hoàntoàn ỡ giaidoạnmuộn
Khám sụn giápvàkhoanggiápmóngthanh thiệtdẻđánhgiã sự lan trân
Khám hạch cô:đánhgiá vị tri so lượng,kích thước, mật độ, dộ didộng
Trong ungthư thanh quángiaiđoạnsớm khổi u khu trú ớ dây thanh không
thanh 2 bên binh thường Khôngthẳy tòn thươngkhi thảm khám vùng cố trước
và hạch cố 2 bên
1.4.3 Cận tâm sànỊỊ.
ỉ.4.3.1 Sinh thiểt khối II
Sinh thiết khốiulàm mò bệnhhọc:kếtqua mò bệnhhọckhối u trước phẫu
thuật làtiêu chuấn vâng dè chân đoán,sinh thiết thường đượcthựchiệnkhisoi
kiêm tra thanh quanbằngốngnộisoi mem vã ổng nội soi cứng
1.4.3.2 Chọc hút tê hão kim nhó:
+ Chọc hút kim nho vào hạchnghi ngờ dê tim tebãoáctinh
Trang 19f Kỹ thuật nãy cỏ độ nhạy, độ đặc hiệu cao và độ chinh xácdao dộng từ
89-98%
1 -4 ĩ ĩ Mô bệnh học lát cắt ria
tiêu chuẩn vãng đe chẩn đoán và giúp tiên lượngbệnh thi kết quá mỏ học lát
thuật cùngnhưkhanâng tái phát tại chỏ
1 4.3.4 S(fi kiêm tru toàn hộ dường tiêu hòa hô hâp trên (panendoscopy)
Pancndoscopy là thuật ngừ dược sư dụng dẻmiêu tađánhgiánộisoitoàn
bộ dường hò hấp tiêuhỏa trên gồm:Soithan!)quan trực tiếp, soi khi phếquan,
vàsoithựcquan dưới gày mê toànthân
Với những tiếnbộcua ống nôi soi mềm cùngcó thê tiến hành panendocsopy
tại phòng thu thuật, tuy nhiên nếuphản thuật bao tồn đượcchi dinh, soi mềm
không thaytheđượcvaitròcùanội soi trong phòng mồ
Soiđánh giá trong lúc mô cho phépphảu thuật viênđánhgiáđượcviền
cua khối u nguyên phát (đánh giá T) vàxắc định nhùngkhókhăn nếu quyết
định phẫu thuậtbáo tồn Đánh giá này cònchophéppháthiện khối unguyên
miệng, họng miệng gồm canềnlười,amidan vòm họng mìn
lậpbandồviền cát Soi ống cứng (30° 70°) giúp quansát thanh thất, hạ thanh mòn vá ghi lại hinh ãnhdãythanh,mầu thanh vàđảnhgiá di dộng khớp nhan
phềuphânbiệt với cố định (lâythanh,hênquan khối u với khoangtrưỏc thanh thiệt vãđáy lười dượcđánh giã bằng sờ nấn bang tay Sinh thiết khối u de chân
Soi thựcquan ống củng và mem đượctiếnhãnh đe đánh giá sự lancùa
u vào thục quan hoặc khói u thứ 2
Trang 20Soi khíphếquán cũngđược liếnhành tuy nhiên giá trị không nhiều Ư
thường
ì.4 ĩ 5 Chân đoản hình anh
CT scan và MRI cổ:
- Giúp đảnh giá vị tri.kích thước khối u.độlanrộngsangcáccơquan kề
lãmsàng không the đánhgiãđượcnhưkhoang trước thanh thiệt,khoangcạnh
thanh mòn sụngiáp
-CT scan có tru the hơi cộng hướng từ trong đánhgiá mứcđộxâm lấn
khối u ớ thanh quán
xâmlấn mỏ mềm xungquanh
-Đánh giá sự di cản hạch: vị tri sôlượng, kích thước cua hạch Nhưng
Siêu âm cố: Giúp chấn đoántinhtrạng di cản hạch và nhỏm hạch,những
hạch không rò cấu trúc rốnhạch, phá vo có kich thước >lcm lã những hạch
nghi ngừác tinh Siêuâm có ý nghĩa hơnCTscanvàMRI trong đánh giá tinh
1.4.4 Phần dự TNM cùa tutỉi thư thanh quàn
di cản hạch vũng và di cảnxa)nhưsau:
Trang 21Khối II thượng thanh môn
Tis Ư chi khu trú tạilớpbiêumò chưa phá húy màng đáy
TI Ư giới hạn trong một cấu trúc giai phẫucùa vùng thượng thanh
môn haidãy thanh di dộng binh thường
T2 Ư lan rộnghơnmột cẩu trúc giai phẫu cua thượng thanh mòn
thanh môn nhưng chưa làm cố định dâythanh
T3 Ư giới hạn ơ thanh quan với sự cố định cúa dâythanh và/hoặc
T4a ư xâmlấn qua sụngiáp và/hoặc mó ngoài thanh quan(khiquan,
mỏ mềm vùng cô baogồm cơ sâu ngoại lai cua lưỡi, cơ dưới
trung thất
Khối u thanh môn
Tis Ư chi khu trú tạilớpbiêumô chưa phá huy màng dáy
TI Ư giới hạn ơ dãy thanh, có thexâm lấn qua mép trước hoặc sau
với di dộng dây thanh binhthường
Tla u giới hạnơ I dây thanh
TIb ulan tràn ra 2 dâythanh
T2 Ư giới hạn ờ thanh quan với sự phảt triển lẽn trên hoặc xuồng
dưới thanh mònvàhoặclàm giam sự di dộng cua dây thanh
T4a Ư xàm lấnquasụngiáp vã hoặc mó ngoài thanhquan(khiquan,
mò mem vùng cố baogồm cơ sâu ngoại lai cua lưỡi, cơ dưới
Trang 22T4b ư xâm lấn tới khoang trước sống,vo cùa độngmạch canh hoặc
trung that
Khối u hạ thanhmôn
Tis ư chi khu trủ tại lớpbiếumỏ.chua phá húy màng đáy
TI ư ung thưnằm trong giói hạn cùa vùng hạ thanh môn
T2 ư ung thưlan vào thanh môn di dộnghai dây thanh binh thường
T3 Ư giới hạn ơ thanh quan với sự cố định cùa dây thanh và/hoặc
T4a Ư xâmlẩn qua sụngiáp và/hoặc mô ngoài thanh quàn(khiquan,
mô mềm vùng cồ baogồm cơ sâu ngoại lai cua lười cơ dưới
trung thất
Di càn hạch cô được phàn ^iai (loụn như sau:
Nx: không dành giá được di cân hạch cô
NO: không có di cán hạch cố
Nl: 1 hạch cố to cúngbên.đường kinh lớnnhất nho hơn hoặc bằng
3cm
N2: I hạch cỏ to cùngbên, đường kinhkmnhất từ 3cmden 6cm hoặc
nhiều hạch cô cùngbên với kích thước đều nho lum6cm hoặchạch cô doi bên haibẽn vớikíchthước nho hơn6cm
N2a: I hạch cố to cùng bên dường kinhlờnnhấttừ3cm den 6cm
N2b: nhiều hạch cổ cùng bên với kích thước đều nho hơn6cm.N2c: hạch cô dõi bên/haibênvớikích thước nho hơn 6cm
N3: hạch cô kích thước lớnnhấtlớnlum6cm
Trang 23ỉ)ì cân xa (lược phân giai đoạn như sau:
Mx: không đánh giã được di cânxa
MO: không có di càn xa
1.4.5 Hưởng lan cùa ung thư thanh quàn
Một số cẩu trúc giái phẫuđược coi lã hang rào ngăn sự lantràn cũa ung
chang giáp thanh thiệt, nón dàn hoi.Cácdây chang mép trước giới hạn sự lantràn cua ung thư nhưng khi ung thư dà xâm lan vào mép trước thi liên lượng
xấu lum nhiều
Ưngthư 1/3 giừa và 1/3 sau dây thanh có xuhướnglan ra ngoái vào máng
sụn giáp Sụn giápcũng là rào chấn hừu hiệu nửa dơi với sự lantrànlổnthương
hoả Hai khu vực can xihoã sớmdólã bờ dưới cùa sụngiãp và bờtrên cùa
Trang 24Hình 1.3 Hưởng lan của ung thư thanh quân
1.4.6 Diều trị
Điều Irị UTTQ thường sứ dụngcãcphươngpháp lã phẫu thuật, xạ trị.hóa
nhiều yếu tố trong đó bao gồm:Giaidoạn bệnh, tuỏi thetrạng, kha nàngcủa
cơ sờ cũngnhưlựachọn cùa bệnh nhân Một trong những vấn đe quan trọng
cằn dặt ra bên cạnh việcdambáokết qua vềmặt ung thư học là bao tốn chức
năng tói da chobệnhnhân,cái thiện chấtlượng cuộc sống cùa bệnhnhân.TạiViệtNamhiệnnay nếu unọdượcpháthiệnớgiaiđoạn sớm sẽ áp dụng diềutrịphẫu thuật bao tồn (vi phẫu thuật thanh quan qua đường miệng có sử dụng
liếnxalạichồ- tụi vùng nhưng vần còn kha năng phẫuthuật: chi định calTQTP
xa và không còn khanângphẫuthuật:điều trị hóa xạ dồngthời hoặc diềutrịhỗ
Trang 25Điều trị phău thuật UTTQ có thêđượcchia thành các nhóm: phảu thuậtlấybõkhốiu tụi chồ.phẫu thuật lấy bó hạch di càn tạivùng (nạo vét hạch cổ)
Trong nhóm phẫu thuật lấybokhôiulạichỗ có thế liệt kê cáckỳthuậtsau:
- Phẫu thuật thanh quanqua dường miệng, có sư dụng cánh tayrobot
- Phẫu thuật cat một phần thanhquán (cat TQBP):
- Mơ sụngiáp cắt dây thanh
- Cat TQBPdửng dọc (kiêutrânbènhoặckiêutrán trước)
- Cắt TQBP ngang trên thanh món
- Cắt TQBP ngang trên nhẫn
- Phẫu thuật cắt TỌTP
- Phẫu thuật robot cat thanh quân qua đường miệng
Hiện nay trong diềukiệncụthế ớ ViệtNam.chi có cáckĩ thuật sau dangdược sư dụng phốbiển:
1.4.7 Theo dôi sau diêu trị ung thư thanh quán
1.4.7.1 Theo dõì biền chùng
Bien chứng, trong yhọc.hoặcbiếnchứng ykhoa là một sự liếntriềnkhông
thuận lợi hoặc hậu qua cùa một bệnh, một tinh trạngsức khoe hoặc một liệu
pháp Bệnhcỏthetrơnên lồi tộ hơnvềmứcđộ nghiêm trọng cuanôhoặccho
Mộtcànbệnhmớicùng có thê xuấthiệnnhưmộtbiếnchứng cua mộtcân bệnh
hiện có trước đó
Trang 26Theo dõi sau vi phẫu thuật ung thưthanh quan bang laser qua đường
tràn khi dướida viêm phôi.Các biền chứng muộncỏthề gập làuhạt.sẹodinh "
1.-1.7.2 Theo dõi thời gian và li lị' sống thêm loàn hộ (Overall survival)
TheoNCCNthờigian sống thêm toànbộ(OS) Là khoang thời giansống
tinh từ thờidiem được chấn đoán hoặc bắt đầu diều trị bệnh, chănghạn như
ungthư.cho đến khi tư vong vớibất kỳ lý do nào.ngayca tư vong dotai nạn
thời diêm phânnhómtrị liệu hoặc thời diêm bat dầu trị liệuvớiphươngphápthứ nghiệm chodenkhilừ vong OS là một liêuchuảnquan trọng de đànhgiáhiệu quá tácdụngcuacácphươngphápthưnghiệmlâmsàng,độcbiệtđỗi với thuổc chống ung thư Trong ungthư thanh quanthường nghiên cửu u lộ sống thêm sau 3 năm 5 năm.*6
1.4.7.3 Theo dõi Ihởi gian và li sồng ihèin không bệnh (Disease-free survival)
Trong ung thư thời gian song thêm không bệnh lã khoang thời gian sau
không có bẩtkỳdẩuhiệuhoặctriệuchứng của bệnh ung thư đó Trongcác thư
đánhgiãhiệu qua cua phươngphápdiều trị mới
1.4.7.4 Theo dôi lài phàl ung ihtr
một thời gian lại xuất hiện Khôiucó thê lãiphátcúngmột vị trivớikhoi u ban
Táiphát ung thưbaogồm:
Táiphátlại chỏ (Local recurrence): Nghĩa là ung ihưtáipháttạicùng một
Trang 27vị tri so với khốiubanđần
Táipháttạivũng (Regional recurrence): ưngthư tái pháttạihạch gần với
khốiu ban đầu
Di cân xa (Distant metastasis):Ung thu xuấthiệntạicác cơ quan, mô khác
ớ xaungthư ban dầu (tuy nhiên van cùng ban chấttebào) Trong ung thu thanh
1.5 Vi phẫu thuật ung thư thanh quân bằng laser qua đường miệng
1.5 Ị Cẩu tạovàcư chề tác dụng cùa laser COỉ
Laser là từviết tất cua "Light Amplification by Stimulated Emission of
Radiation" nghĩa lã "Khuếchđại ánh sáng thõng qua phát xạ kích thích cua bức
cấp năng lượng cho hoạt chat laserCO;
lan trước khi dạt trạng thái ôn định và phát lia laserco-qua gương phan xạ
một phần
Trang 28Reflector Pump Source (Output Coupler) Partial Reflector
Optical Cavity (Resonator)
Hinh 1.4 Ruồng phát laser '
Hình 1.5 Tiff! th trưng mô ở diện cất bằng laser CO2''
Hình ỉ 6 17 fhể quá trình liền vểt th trưng sau mí) hằng laser COr*
Trang 29Tác dụngcầmmáu: binh thườngthânnhiệt là 37°c khi bị đốt nóng từ 40
60°C trong một thời gian ngằn thi gây ra sự xáo trộn trong trao dôi chất vả cẩu trúc cua tềbão.khi nhiệt độtàng trên 60°C thi tácdụngcammáubatđauxáy ra Cơ chề cầm mâu tập trungquanh sự biến chất cùa protein, nhất là
collagen, nhùng thê sợi tạo nên sự dãn hồivàlàchấtcơ ban cua mô liênkếtcua
lại Laser co? cẩm máu lối với những mạch có dường kinh khoáng 0.5minvã
có thê lêntới 1.5 nun
Độ chinh xác: đây là một trong nhừng ưu diêm lớn nhắt cua laserco?.Hệ
dụttới dộ chinh xác0.1 mm ớkhoangcáchtiêu cự 200 nun và 0.3mm ờ khoang
cách tièu cự 400 mm
ỉ.5.2 Chi dinh và chổng chi dịnh cũa phần thuật
bèn dối diện, bàng thanh thắt, mộtphần niêm mạchạ thanh môn
Cáctype cat dây thanh lasertheohiệphộithanhquán châu Âu:
ỉỉình Ị.7 Các type cắt dây thanh laser theo hiệp hội thanh quán châu Âu^
Type II: Diệncatdưới dây chang thanh âm
Trang 30Type III: Diện cấtquacơdâythanh
TypeIV: cắt toàn bộ dâythanh
TypeVa:Cat toàn bộ dâythanh + méptnrớc- kiêm soátdâythanhđoi diện
TypeVb:Catloànbộdây thanh + sụnphều
TypeVc:cắtloànbộ dây thanh +bãngthanhthất
TypeVd: cất toànbộdây thanh + hạ thanh môn
Chi (lịnh: Các khốiu có thèphẫuthuậtbão tồn thanh quángiaiđoạn TI.T2
và một số trường hợpgiaiđoạnT3:1
Chổng chi (lịnh:Chốngchi định chinh cua TLM lã cáctrường hợp không
bộc lộ đượcloànbộkhốiu qua ỏngsoitreo(vitialaser di tháng trong lòng ống.phainhìn thầyranh giới giừakhốiungthưvới mò lànhxung quanh trong lòng
ngang, quáphát cu xươnghàmdưới, lười đầy hạn che ngửađầudo thoái hóa
khớp châm- đội tiên sư hóa -xạ trước đólàmcứngcơcô.vàban thân khối u
cỏ vị trivà kích thướckhông phủ hợp Ngoài các chong chi địnhchinh trên,
côn có một so chống chi định khác cùa TLM như:u lanrộng đòi hói catcá 2
nàng hỏ hắp kém cỏ liền sư nuốt sặc có cácbệnh lý khác kèmtheo(limmạch,
SauTLM,do cấu trúcgiái phẫu cua dây thanh vả thanh môn bị biếndôi,
thanh môn khépkhôngkinkhi phátâmnên dê lại di chimg roi loạngiọngnói
món và gây khó thơ thanhquan ơ cácmứcđộ khác nhau
Trang 31ClỈL ONG 2 ĐÓI TƯỢNG VÀ PIILƯNG PHÁP NGHIÊN cứt
Tấtcacácbệnhnhàn đà được vi phẫu thuật ungthư thanh quanbằnglaser
qua dường miệng tại bệnhviênTai Mùi HọngTrung ương tử tháng I 2012đen
tháng 12/2021
- Địa điếm nghiêncửu: Bệnh viện TMH TW
-Thờigian thu thập sô liệu: lừ tháng 10/2022 đen tháng 1’2022
2 1.1 Tiêu ch tí (in lựa chọn
-Được vi phẫu thuật ung thư thanh quán quađường miệngbanglaser CƠ2
-Dồngý tham gia nghiên cứu
thèm
2 ì 2 Tiêu chtiân loại trừ
- Bệnh nhân đà dượcphẫu thuật mở thanhquàn
- Bệnh nhân không cõ chắn đoánxác định bằng mỏ bệnh học
-Hổ sơ lưu trữ không dầydu
2.2 Phương pháp nghiên cứu
2.2.1 Thief kể nghiên cừn
Mỏ lahòi cửu hãngloạtcabệnh
thời giannghiêncứu
2.2.2 Dịu (Uêm nghiên cừu
Trang 32Trung lâmưng bướu và phẫu thuật dầucô bệnhviệnTaiMŨI Họng Trung
ương
2.2.3 Thời gian nghiên cứu
Từ tháng 10/2022 dền tháng 10/2023
2.2.4 Phương tiện nghiên cứu
'Bộ dụng cụ khámnộisoilai mùi họng có mànhình và chụp ánh
- Bệnh án mầu
-Hộ thống daophàu thuật laser CO; PC030-BS (ShanghaiJue Hua
Hình 2.1 Mây laser CO) PC0Ỉ0-RS và bộ gá /ícctt lỉeain 7004
2.2.5 Quy trình phẫu thuật TLM
Qui trinh phầu thuật: gổm cãcbước
Bước 1: Gày mẽ qua ống nội khi quan
Bước 2: đật soi treo thanh quán,đánhgiá tôn thươngdưới nội soi
Buck 3: Chinh kinh hiên vi quan sâl rõ thanh mòn xác dịnhvị tri đật hệ
thống laser co_\
Buck 4: Lắpbộ gá Accu Beam7004 vói kinh hiên vi và kết nối với cánh tay
Trang 33khớp cua hộthốnglaser.
Bước 5: Bật dao phẫu thuật laser, chinh cácthòng sổ trên hệ thống
trong 5 typecắtdãy thanh cua Hội thanh quân Châu Âu Dầutiên là dùng laserdánh dấu gioihạn trước, sau và phia ngoài cua phầnusẽ cắt bo sau dólienhãnh cắt từ phia sau raphía trước, cằm máuvếtphẫu thuật bangốnghút dóng
điện
Bước 7: Bắm lãlcatrìa đế làm sinh thiết, kiểm soát chây máu.đánh giá lại
vi tháodụng cụ soi treo, kct thúcphẫuthuật
Hình 2.2 Cúc thong sổ trên mây laser co ĩ
Che dộ xung liên tục công suất 4.5 - 5 w mửc nâng lượng4500 mJ
đường kinh chùm tia: 0.5 0.8 mm
2.2.6 Các biền số và chi sổ nghiên cứu
Mục tiêu ỉ: Danh già biên chínig cua vi phau thuật ung thư thanh quàn bàng laser qua đường miệng
- Lý do vào viện: Khàn tiếng, nuốt đau.nuốtvướng,khó tho hạch cỗ
-Vị trì khối u: Thanh món thượng thanh môn hạ thanh mòn
Trang 34-Phânđộ TNM
-Tilệbiền chúng sớm sau phẫu thuật baogồm:Cháy máu tràn klũ dưới
da viêm phối, khỏ thớ
Mục liêu 2: Đánh giá tinh trụngláiphải tại chỗ di cảnhạch, di căn xavả
ti lộ sống them sau vi phẫu thuật ung thư thanh quan bằng laser qua đườngmiệng
- Thờigian sổng thêm toànbộ (tháng)
-Thờigian song thêm không bệnh (tháng)
- Tilệ sống thèm toàn bộ và sống thêmkhông bệnh sau 5 nám
2.2.7 Quy trình nghiên cừu.
- Dựavào co sơ thông tin lưu trừ cuabệnhviệnTai Mùi Họng TrungƯơng,lậpdanh sách cácbệnhnhândược vi phẫu cảl ung thư thanhquanbanglaser giai
- Neubệnhnhãndongỷkhám lại hẹn bệnhnhândenviệnkhâmlụibệnhnhân
- Dien dayđu thòng tin vào bệnh án mẫu cua cácbệnhnhânđồngýtham
- Xứ lý số liệuthuđược
2.3 Xứ lý số liệu
-Các sổ liệu mà hóa và nhập sổ liệubằngphần mem thống kê SPSS 20
Trang 35- Xữ lý sỗ liệu:
- Các số liệuđượcxứ lý bangphần mềm thống kè yhọc.qua thuật toánX
bình phương
- Tinh ti lệ %
- Tinh trị số trung binh cua các chi số nghiên cữu
- Phân tích thờigian sống thêm dựa vào ướcđoảnKapỉan-Meier
- Kiêm đinh so sánh sự khác biệt cùakha nângsồng thêm vã một sổ yếu
tổliênquan với kiêm định log-rank
- Phàn tích, so sánhkềlqua thu đượcvới kết quá cua cáctãcgiákhác
- Bệnh nhânđồngý tham gia vàonghiên cữu
- Mọi thông tin cùa bệnhnhân đều được bao mật
-Đe cương dã đượcđảng ki đê xét duyệt cua hội dồng khoa học và hội
Trang 362.5 Sơ đồ ugliién cứu
/lình 2.3 Sơ dồ nghiên cứu
Trang 37CHƯƠNG 3 KÉT QVÁ NGHIÊN ( ức
Nghiêu cứu cứutrêncácbệnhnhândược vi phẫu thuật cat ung thưthanh
phẫu thuật (mụctiêu 1)
- 345 bệnh nhântheodôiđượctìnlỉtrạng táipliátvãsống thèm (mụctiêu 2) 3.1 Một số dặc diem cứa mầu nghiên cứu
Trang 383 LI 2 Tuôi I rung bình cua bịnh nhàn
Háng 3.1 Tuổi cua bệnh nhân
nhãnnho tuồi nhất lá 30 tuổi và bệnhnhânlỏn tuôi nhắt là 92tuổi,độ tuổi gập nhiều nhất là 50-69 là 326bệnhnhân chiếm 73.4%
Trang 39- Trongtòng sổ 361 bệnhnhân chúng tỏi thấy khối u ờ giaiđoạnT1a chiếm
ti lộ nhiều nhất với 68.7% giaiđoạn Tlb chiếm 21.4% vã giaiđoạn T2
- Khối ulan đến mép trước gậpờ 115 bệnhnhàn chiếm ti lộ 31.3% và khối
u lanđến sụn phềugập ờ 12/361 bệnhnhàn chiêm ti lệ3.3%
3.1.3 Dặc diêm phẫu thuật
3.1.3 ỉ Type phuu thuật
Biếu dồ 3.2 Type phẫu thuật
Trang 40Nhận xét:
ungthưtheophân loạicáctypephảu thuật cắt dâythanhnội soi cùa Hội thanh
quân Châu Âu Phẩn lớn bệnh nhân trong nghiêncửuđượcphầu thuật theotype
IV và typeVachiếmlần lượt 47.6% và 32.4% Saudó là typeIII và type Vc
chiếm 8.3% và 7.8%
Hình 3.1 Hĩnh anh diện cat khối II sau phẫu thuật
3.1.3.2 Mô bệnh hục sau phau thuật và giúi phau bệnh rìa (lien cất
100%bệnhnhân có kếtqua giai phảnbệnh sau phẫu thuật là carcinoma váy
Báng 3 4 Kef quá giai phẫu bệnh diện cắt ria
98.5%
151.5%
1032100%