1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )

239 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Tài Chính
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Tài Chính
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 4,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

Trang 2

Chương 1: Những vấn đề chung về quản trị tài chính

Chương 2: Giá trị tiền tệ theo thời gian Chương 3: Phân tích tài chính

Chương 4: Quyết định đầu tư

Chương 5: chi phí sử dụng vốn

2

Nội dung môn học:

Trang 3

Trang bị kiến thức cơ bản về quản trị tài chính

Trang bị kiến thức, kỹ năng phân tích và đánh

Trang 4

IV.Các nhân tố ảnh hưởng đến quản

trị tài chính doanh nghiệp

Trang 6

1 Tài chính

Trang 7

Quá trình tạo lập, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ phát sinh trong quá trình họat động của doanh nghiệp nhằm đạt tới mục

2 Tài chính doanh nghiệp

Trang 8

3 Quản trị tài chính

Quan tâm đến mua sắm, tài trợ và quản lý tài sản doanh nghiệp theo mục đích đã đề ra.

Quan tâm đến việc tìm nguồn vốn cần thiết cho mua sắm tài sản và hoạt động của DN, phân bổ các nguồn vốn có giới hạn cho những mục đích sử dụng khác nhau, đảm bảo nguồn vốn được sử dụng hiệu quả để đạt mục tiêu đề ra.

8

Trang 9

Khái niệm QTTC

Quản trị tài chính là việc nghiên cứu các mối quan hệ tài chính để lựa chọn các quyết định tài chính ,

tổ chức thực hiện những quyết định

đó nhằm mục tiêu tối đa hóa giá trị của doanh nghiệp.

9

Trang 14

CHƯƠNG 1

Quyết định tài chính khác (Quản trị vốn lưu động): Giám sát, kiểm tra chặt chẽ mọi họat động tài chính hàng ngày

Trang 16

Nhà đầu tư (TS TC)

VỊ TRÍ, VAI TRÒ CỦA NHÀ QTTC

Trang 17

GĐ Sản Xuất GĐ Tài Chính GĐ Marketing

Trưởng Phòng TC Kế Toán Trưởng

Trang 18

 Phân tích và hoạch định tài chính

 Quan hệ với Ngân hàng

 Quan hệ với nhà đầu tư

 Quản trị bảo hiểm và rủi ro

-Trưởng phòng tài chính

Trang 20

Nguyên tắc quản trị tài chính

CHƯƠNG 1

1.Rủi ro và lợi nhuận

2.Giá trị tiền tệ theo thời gian3.Thuế

4.Tiền mặt

5.Sinh lời

6.Thị trường hiệu quả

7.Nhà quản lý và CSH

Trang 21

Các nhân tố ảnh hưởng đến QTTC

CHƯƠNG 1

1.Hình thức tổ chức doanh nghiệp

2.Môi trường kinh doanh

3.Hoạt động của thị trường TC

Trang 22

Doanh nghiệp tư nhân

Doanh nghiệp Nhà nước

Trang 23

CHƯƠNG 1

2 Môi trường kinh doanh

Chính sách kinh tế vĩ mô của

Nhà nước

Sự hỗ trợ của Chính phủ

Sự ổn định của nền kinh tế

Sự cạnh tranh trên thị trường

Sự phát triển của công nghệ, kỹ thuật

Trang 24

CHƯƠNG 1

3 Hoạt động của thị trường tài chính

Khái niệm: Thị trường tài chính

là nơi diễn ra các giao dịch mua bán, chuyển nhượng quyền sử dụng các khoản vốn ngắn hạn hoặc dài hạn thông qua các công cụ tài chính (chứng khoán)

….

Trang 25

CHƯƠNG 1

Phân loại thị trường tài chính:

Theo thời hạn của các công cụ TC

Theo mục đích hoạt động của thị trường

Các thành viên tham gia thị

Trang 26

 Đầu tư sinh lợi

 Sàng lọc và phân phối rủi ro

 Giám sát hoạt động của doanh

nghiệp

 Liên tục xác định giá trị tài sản

doanh nghiệp, giá trị doanh

nghiệp

Trang 27

Chương 2

Trang 28

Mục tiêu bài học

Đọc được bảng báo cáo tài

chính doanh nghiệp

Phân tích được bảng báo cáo TC

của công ty cụ thể: phân tích tổng quát và phân tích bằng tỷ số

32

Trang 31

I Đọc BCTC

1 Mục đích của phân tích tài chính

 Có thông tin về hiện trạng của

DN cho bản thân DN, các nhà đầu tư, ngân hàng trong việc đầu tư hoặc cho DN vay vốn

35

Trang 32

I Đọc BCTC

2 Lợi ích của phân tích tài chính

Giúp DN quản lý bản thân DN, phát triển DN

Quan hệ với DN bên ngoài tốt hơn

36

Trang 33

I Đọc báo cáo tài chính

3 Bảng báo cáo tài chính

1 Bảng cân đối kế toán:

Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát giá trị tài sản hiện có và nguồn vốn tài trợ tài sản đó của DN tại một thời điểm nhất định.

Ý nghĩa: Cho thấy kết cấu tài sản

và kết cấu nguồn vốn

37

Trang 35

Bảng cân đối kế toán

BCĐKT là một báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty dưới hình thái tiền tệ tại một thời điểm nhất định

39

Trang 37

Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/…

B Nguồn vốn CSH

Tổng nguồn vốn

41

Trang 38

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh

Là báo cáo phản ảnh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh

trong một thời kỳ (khoảng thời gian) của DN

Phản ảnh hoạt động kinh doanh chính và chi tiết: Doanh thu, chi phí, lời lỗ

42

Trang 39

Giá vốn hàng bánDoanh thu

Lợi nhuận gộpChi phí hoạt độngLợi nhuận thuần trước thuế

Thuế thu nhập DN

Lợi nhuận sau thuế

Trang 40

Tóm tắt Bảng kết quả kinh doanh

Doanh thu thuần

Chi phí sản xuất hàng hóa (NNVL,LĐ…)

Lợi nhuận gộp

Các chi phí hoạt động (Bán hàng, CPQL,khấu hao )

TN trước thuế và lãi vay (EBIT)

Chi phí lãi vay (I)

Lời trước thuế (EBT)

Thuế thu nhập (T)

Lời sau thuế (EAT) (NI)

44

Trang 41

Tính số “?” trong BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Chỉ tiêu Năm trước Năm sau

Doanh thu thuần 2.599.880 2.999.800

Giá vốn hàng bán 1.200.000 1.600.000

Lợi nhuận gộp 1.399.880 1.399.800

Doanh thu từ hoạt động tài chính 540.000 800.000

Chi phí hoạt động tài chính 790 1.200

Trang 42

I Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Là báo cáo tài chính tổng hợp nhằm

tổng kết tiền của DN phát sinh từ đâu

và trong kỳ sử dụng như thế nào

Cho biết lý do lượng tiền thay đổi

Thay đổi theo 3 hoạt động: kinh

doanh, đầu tư và tài chính

Một DN nhỏ cần luôn luôn quan tâm

đến bảng lưu chuyển tiền vì nó cho biết liệu có thể chuyển những khoản phải thu thành tiền hay không đó là điều kiện để thanh toán nợ

46

Trang 43

Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Thay đổi dòng tiền trong kỳ

Tiền mặt đầu kỳ Tiền mặt cuối kỳ

Trang 44

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Dòng tiền vào (thu)

 Các khoản thu từ khách hàng

 Lãi tiền gửi ngân hàng

 Lãi tiết kiệm và đầu tư

 Đầu tư của cổ đông

 Tiền đi vay

 Tiền thu từ các khoản đầu tư khác

 Tiền thu từ bán TSCĐ

48

Trang 45

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Dòng tiền ra (chi)

Chi mua cổ phiếu, mua NNVL,

công cụ, Mua TSCĐ, văn phòng phẩm,…

Trả lương, tiền thuê và chi phí

Trang 46

50

Trang 47

Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/…

B Nguồn vốn CSH

Vốn kinh doanh 3.000 Lợi nhuận giữ lại 120

Tổng nguồn vốn 3.320

51

Trang 48

Chỉ tiêu

Giá vốn hàng bán 1.800

Doanh thu động tài chính 15

Chi phí hoạt động tài chính 40

Các chi phí hoạt động (CP bán hàng, CPQL, khấu

Lời sau thuế (EAT)

Bảng kết quả hoạt động kinh doanh

660

Trang 49

Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

Lợi nhuận trước thuế 660 Cộng khấu hao 50

Gia tăng tồn kho 23 Trừ thuế đã nộp 211

Thay đổi dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh 476 Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

Mua máy mới 508

Thay đổi dòng tiền từ hoạt động đầu tư (508) Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

Vay nợ dài hạn 100 Trả cổ tức 78

Thay đổi dòng tiền từ hoạt động tài chính 22 Thay đổi tiền mặt trong kỳ

Tiền mặt đầu kỳ 210

Tiền mặt cuối kỳ

(10) 200

Trang 50

1 Bảng cân đối kế toán và bảng kết quả

hoạt động kinh doanh khác nhau thế nào

về mặt thời gian?

2 Tài sản vô hình là gì? Tài sản vô hình có

được phản ảnh trong các bảng cân đối kế toán không?

3 Tại sao gia tăng hàng tồn kho trong

bảng lưu chuyển tiền tệ mang dấu trừ

54

Trang 51

4 Các phương pháp phân tích

Phương pháp phân tích xu hướng, biến động, kết cấu

So sánh kỳ phân tích với kỳ trước để

thấy sự biến động và xu hướng thay

đổi của tình hình tài chánh

So sánh số liệu thực tế với số liệu kế

họach để thấy mức độ hoàn thành kế hoạch

So sánh số liệu phân tích với số liệu

chuẩn của ngành để thấy tình trạng của DN trong ngành như thế nào

55

Trang 53

II Phân tích biến động và kết cấu

Đánh giá chung tình hình tài chính: sử dụng phương pháp

so sánh

Dựa vào bảng báo cáo tổng kết tài sản và bảng kết quả hoạt động kinh doanh để đánh giá:

57

Trang 54

Phương pháp phân tích tỷ số TC

58

Trang 55

Phân tích các tỷ số tài chính

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

Thể hiện khả năng của DN trong việc dùng tài sản để đảm bảo trả nợ

a Đặc trưng: Đo lường khả

năng thanh toán tổng quát

Trang 56

b Công thức

61

TGTTS KNTTTQ

Trang 57

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.1 Khả năng thanh toán tổng quát :

c.Ý nghĩa :

Con số nói lên khả năng DN có bao nhiêu tài sản

có thể chuyển đổi để thanh toán các khoản nợ.

Đây là con số cho biết cứ 1 đồng nợ phải trả

sẽ được đảm bảo thanh toán bằng bao nhiêu

Trang 58

Tình huống

Căn cứ vào tài liệu để tính tỷ số

khả năng thanh toán nợ của DN

A, ý nghĩa?

Dựa vào số liệu tìm được nếu

bạn là nhà đầu tư hay người cho vay bạn có đầu tư không ? Tại sao ?

63

Trang 59

Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.2.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

a Đặc trưng : Đo lường khả năng thanh toán

nợ ngắn hạn của DN khi đến hạn phải trả

b Công thức

64

TGTTSNH KHTTNNH

Trang 60

c Ý nghĩa

Tỷ số này đánh giá khả năng thanh toán các

khoản nợ ngắn hạn của DN tức là nói lên khả năng

DN có bao nhiêu tài sản ngắn hạn có thể chuyển đổi

để thanh toán các khoản nợ ngắn hạn.

Đây là con số cho biết cứ 1 đồng nợ ngắn hạn sẽ được đảm bảo thanh toán bằng bao nhiêu đồng tài

sản ngắn hạn

Số này phải >1 mới tốt

65

Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.2.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

Trang 61

a Đặc trưng : Đo lường khả năng

thanh toán nhanh nợ ngắn hạn với

sự chuyển đổi nhanh tài sản ngắn hạn không kể hàng tồn kho thành tiền để trả nợ

66

Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.3.Khả năng thanh toán nhanh

Trang 62

TM KPT CKNH KNTTN

TNNH

TSNH HTK KNTTN

Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.3.Khả năng thanh toán nhanh

Trang 63

c.Ý nghĩa :

Tỷ số này đánh giá khả năng trả

nợ tức thì của DN vì vậy cần loại trừ giá trị hàng tồn kho, khó chuyển thành tiền mặt

Đây là con số cho biết cứ 1 đồng

nợ ngắn hạn sẽ được đảm bảo thanh toán bằng bao nhiêu đồng tiền và kể cả khoản phải thu

68

Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.2.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

Trang 64

c.Ý nghĩa :

Có khả năng thanh toán nhanh

DN không lâm vào tình trạng

nợ nần chồng chất

KNTTN > 1 : khả năng thanh toán rất tốt nhưng ứ động tiền mặt nhiều

69

0,1 < KNTTN < 0,5 là hợp lý hơn cả

Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.2.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

Trang 65

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.4.Khả năng thanh toán nợ dài hạn

a.Đặc trưng: Đo lường khả năng

thanh toán nợ dài hạn bằng TSDH mua bằng nguồn vốn vay dài hạn

b.Công thức

70

GTCLTSDH KNTTNDH

TNDH : tổng số nợ dài hạn

Trang 66

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.4.Khả năng thanh toán nợ dài hạn

c.Ý nghĩa

Tỷ số này đánh giá khả năng

thanh toán nợ dài hạn

Đây là con số cho biết cứ 1 đồng

nợ dài hạn sẽ được bảo đảm thanh toán bằng bao nhiêu đồng TSDH còn lại

71

Trang 67

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.4.Khả năng trả lãi vay

a.Đặc trưng : Đo lường khả năng trả lãi

vay bằng tiền lời trước thuế và lãi tiền vay

thanh toán lãi vay

EBIT: Lời trước thuế

và lãi vay

LTV: Lãi tiền vay

tức là lãi phải trả

Trang 68

c Ý nghĩa

Số này càng cao khả năng trả lãi

càng lớn

Đây là một số cho biết cứ 1 đồng

tiền vay sẽ được bảo đảm thanh

toán bằng bao nhiêu đồng tiền

lời và tiền lãi vay

73

1.Các tỷ số về khả năng thanh toán

1.4.Khả năng trả lãi vay

Trang 69

Vấn đề

Trong tổng nguồn vốn của

DN gồm có 2 phần phần vốn vay (hình thành khoản

nợ phải trả) và phần vốn chủ sở hữu, tỷ lệ này nên như thế nào ?

74

Trang 70

2.Các tỷ số cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu TS

2.1.Tỷ số nợ

a.Đặc trưng: Đo lường phạm vi

trang trải tài chính của DN, nói lên

cơ cấu nợ trên tổng nguồn vốn

b.Công thức :

75

TNV

TNPT TSN =

TSN: Tỷ số nợ

TNPT: Tổng số nợ phải trả (D)

TNV: Tổng nguồn vốn (E)

Trang 71

2.Các tỷ số cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu TS

2.1.Tỷ số nợ

c Ýnghĩa

Tỷ số này cho thấy tỷ trọng của nguồn nợ vay trong tổng nguồn vốn của DN

Xác định cơ cấu tài chính của DN

Tỷ số này cho biết cứ 1 đồng vốn kinh doanh có bao nhiêu đồng hình thành từ nguồn nợ vay

76

Trang 72

Tỷ số nợ càng cao càng làm giảm khả năng thanh toán nợ của DN

Nhưng tỷ lệ nợ cao sẽ dẫn đến tỷ suất lợi nhuận cao nhưng rủi ro cũng cao (chủ nợ cần chú ý để cho vay)

77

Trang 73

a.Đặc trưng : Đo lường cơ cấu nguồn

Trang 74

c Ý nghĩa : Tỷ số này tỷ lệ nghịch với tỷ

số nợ, tỷ số này càng lớn là nguồn vốn chủ

sở hữu lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh

79

Trang 75

2.Các tỷ số về cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu TS

2.3.Tỷ suất đầu tư và tài sản dài hạn

a.Đặc trưng : Đo lường tỷ trọng tài sản

dài hạn trong tổng tài sản của DN

b.Công thức :

80

TSDH TSDTDH

Trang 76

c Ý nghĩa

Tỷ số này càng lớn thì tỷ trọng tài sản dài hạn càng nhiều trong tổng tài sản càng đánh giá trình

độ trang bị kỹ thuật của DN càng cao

81

2.Các tỷ số về cơ cấu nguồn vốn và cơ cấu TS

2.3.Tỷ suất đầu tư và tài sản dài hạn

Trang 77

để tạo ra doanh thu

82

Trang 78

b.Công thức:

83

DTT SVQHTK

GTHTKBQ

GTHTKBQ

GVHB SVQHTK =

SVQHTK : Số vòng quay hàng tồn kho

GVHB : Giá vốn hàng bán (Chi phí hàng bán) GTHTKBQ : Giá trị hàng tồn kho bình quân

DTT: Doanh thu thuần

Trang 80

3.Các tỷ số về hoạt động

3.2.Số ngày thu tiền bình quân

mà 1 đồng hàng hóa bán ra được thu hồi

b Công thức:

85

SDKPT SNTTBQ

DTBC

SNTTBQ: Số ngày thu tiền

bình quân (kỳ thu tiền BQ : DSO)

SDPT: Số dư bình quân các

khoản phải thu của khách hàng

DTBC: Doanh thu bán hàng chịu bình quân ngày

DT bán chịu = DT bán hàng/360

Trang 81

a.Đặc trưng : Đo lường hiệu quả sử

3.3.Số vòng quay vốn lưu động

Trang 82

c Ý nghĩa

 Tỷ số này dùng để đánh giá hiệu suất sử dụng vốn lưu động của DN

 Cứ 1 đồng vốn lưu động tạo được bao

nhiêu đồng doanh thu Hay vốn quay được bao nhiêu vòng trong kỳ

 Số vòng càng lớn tốc độ luân chuyển vốn càng nhanh

87

3.Các tỷ số về hoạt động

3.3.Số vòng quay vốn lưu động

Trang 83

HSSDVCĐ : Hiệu suất sử dụng vốn cố định DTT : Doanh thu thuần

VCĐbq : Vốn cố định bình quân

Trang 84

c Ý nghĩa

Tỷ suất này dùng để đánh giá hiệu suất sử dụng vốn cố định

Cứ 1 đồng vốn cố định tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ

89

3.Các tỷ số về hoạt động

3.4.Hiệu suất sử dụng vốn cố định

Trang 85

a.Đặc trưng : Đo lường hiệu quả sử dụng

vốn kinh doanh của DN

b.Công thức

90

VKDBQ

DTT SVQTBV

SVQTBV : Số vòng quay toàn bộ vốn DTT : Doanh thu thuần

VKDBQ : Vốn kinh doanh bình quân

3.Các tỷ số về hoạt động

3.4.Hiệu suất sử dụng vốn – Số vòng quay toàn bộ vốn

Trang 86

c Ý nghĩa

Tỷ số này phản ảnh vốn kinh doanh của DN trong kỳ quay được bao nhiêu vòng

Tốc độ nhanh là sử dụng có hiệu quả

91

3.Các tỷ số về hoạt động

3.4.Hiệu suất sử dụng vốn – Số vòng quay toàn bộ vốn

Trang 87

4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)

4.1.Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

a.Đặc trưng : Đo lường khả năng sinh lời của toàn DN.(tỷ suất sinh lời)

Trang 88

93

Trang 89

4.Các tỷ số về doanh lợi (tỷ suất lợi nhuận)

4.2.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh

a.Đặc trưng : Đo lường khả năng sinh lời

tính trên vốn kinh doanh hoặc trên tài

sản ROA

b Công thức : TSLNTVEAT TTS

94

TSLNTV : Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn

kinh doanh (ROA)

EAT : Lợi nhuận sau thuế

VKDBQ : Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ TTS : Tổng tài sản

VKDBQ EAT TSLNTV =

Trang 90

c Ý nghĩa

 Cứ 1 đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế hay

đề cập đến hiệu quả của việc sử dụng tài sản

 Tỷ suất càng cao thì hiệu quả sử dụng vốn càng cao

 Đây là chỉ tiêu quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế của DN

95

Trang 91

4.Các tỷ số về doanh lợi ( tỷ suất lợi nhuận)

4.3.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

a.Đặc trưng : Đo lường khả năng sinh lời trên

vốn chủ sở hữu hay tỷ suất lợi nhuận trên vốn

Trang 92

c.Ý nghĩa

Cứ 1 đồng vốn chủ sở hữu (vốn

cổ phần) tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế

Tỷ suất càng cao thì hiệu quả sử

dụng vốn càng cao

97

Ngày đăng: 25/04/2025, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng báo cáo tài chính - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
3. Bảng báo cáo tài chính (Trang 33)
Bảng BCTC - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
ng BCTC (Trang 34)
Bảng cân đối kế toán - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
Bảng c ân đối kế toán (Trang 35)
Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/… - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
Bảng c ân đối kế toán ngày 31/12/… (Trang 37)
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
Bảng b áo cáo kết quả kinh doanh (Trang 38)
Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/… - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
Bảng c ân đối kế toán ngày 31/12/… (Trang 47)
Bảng kết quả hoạt động kinh doanh - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
Bảng k ết quả hoạt động kinh doanh (Trang 48)
1. Bảng  cân  đối  kế  toán  và  bảng  kết  quả - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
1. Bảng cân đối kế toán và bảng kết quả (Trang 50)
Bảng phân tích nguồn vốn và sử dụng vốn - Bài giảng - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ( combo full slides 5 chương )
Bảng ph ân tích nguồn vốn và sử dụng vốn (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm