Câu 220 Xác định câu đúng nhất? a. Biết nghệ thuật trình bày sản phẩm để thuyết phục người tiêu dùng là một trong những yêu cầu đối với nhân viên giao hàng. b. Biết nghệ thuật trình bày sản phẩm để thuyết phục người tiêu dùng là một trong những yêu cầu đối với nhân viên bán hàng. c. Biết nghệ thuật trình bày sản phẩm để thuyết phục người tiêu dùng là một trong những yêu cầu đối với nhân viên chào hàng. d. Biết nghệ thuật trình bày sản phẩm để thuyết phục người tiêu dùng là một trong những yêu cầu đối với nhân viên marketing. (Đ) Câu 221 Góp phần làm tăng nhận biết và lưu lại tên cũng như đặc trưng về thương hiệu trong trí nhớ khách hàng là ưu điểm của: a. Nhạc hiệu b. Câu khẩu hiệu (Slogan) (Đ) c. Logo thương hiệu d. Tính cách thương hiệu Câu 222 “Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những đặc tính bên trong của sản phẩm có thể đo được hoặc so sánh được, phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó đáp ứng cho những yêu cầu cho trước trong điều kiện xác định” là quan điểm về chất lượng sản phẩm: a. Theo tính chất công nghệ sản xuất (Đ) b. Theo cam kết của người sản xuất c. Theo chuyên gia G.Taguli d. Theo quan niệm thị trường Câu 223 Các doanh nghiệp của Nhật Bản không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm để giành được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ. Trường hợp này các doanh nghiệp Nhật Bản sử dụng công cụ cạnh tranh nào? a. Cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm (Đ) b. Cạnh tranh bằng nghệ thuật tiêu thu sản phẩm c. Cạnh tranh bằng giá bán. d. Cạnh tranh bằng dịch vụ bán hàng Câu 224 Xác định câu đúng nhất? a. Nhu cầu (nhu cầu của con người) là việc con người thấy thiếu thốn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. b. Nhu cầu (nhu cầu của con người) là trạng thái tâm sinh lý biểu hiện việc con người thấy thiếu thốn về một cái gì đó. c. Nhu cầu (nhu cầu của con người) là trạng thái tâm sinh lý biểu hiện việc con người thấy thiếu thốn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. (Đ) d. Nhu cầu (nhu cầu của con người) là trạng thái biểu hiện việc con người thấy thiếu thốn về một cái gì đó. Câu 225 Xác định câu đúng nhất? a. Điều kiện của marketing - Có môi trường tự do trao đổi - Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật. b. Điều kiện của marketing - Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia - Có môi trường tự do trao đổi. c. Điều kiện của marketing - Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia - Có môi trường tự do trao đổi - Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật. (Đ) d. Điều kiện của marketing - Có hai bên cung và cầu - Có môi trường tự do trao đổi - Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật. Câu 226 Xác định câu đúng nhất? a. Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Lập kế hoạch NC -> Kết luận vấn đề NC. b. Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Lập kế hoạch NC -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu. c. Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu -> Lập kế hoạch NC. d. Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên cứu -> Lập kế hoạch NC -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC. (Đ) Câu 227 Câu 227 Thu được một khoản lãi nhật định là một trong số các: a. Vai trò của giá cả b. Đặc điểm của giá cả c. Yêu cầu của giá cả (Đ) d. Chức năng của giá cả Câu 228 Ngoài 4 chữ cái P có trong chiến lược marketing mix thì chữ cái P thứ 5 theo GS. TS Đỗ Hoàng Toàn hàm ý chiến lược nào sau đây: a. Process b. People c. Price d. Purse(Đ) Câu 229 Xác định câu đúng nhất? a. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền. b. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng. (Đ) c. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng. d. Các nhân tố tác động đến giá: quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng. Câu 230 Doanh nghiệp bán hàng trả góp cho một số khách hàng đặc biệt mà không tính lãi trong khi các khách hàng khác không được hưởng ưu đãi này. Trường hợp này doanh nghiệp áp dụng: a. Chiến lược giá Dumpling b. Chiến lược giá cạnh tranh c. Chiến lược giá tâm lý d. Chiến lược giá phân biệt (Đ) Câu 231 Người mua nhận được nhiều ưu đãi đặc biệt từ doanh nghiệp thuộc nhóm khách hàng nào sau đây: a. Khách hàng mua sỉ b. Khách hàng đặc biệt (Đ) c. Khách hàng vãng lai d. Khách hàng quen
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN EG18 MARKETTING CĂN BẢN - 03 TÍN CHỈ - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 21.04.2025 - THI TRẮC NGHIỆMGhi chú (Đ) là đáp án đúng
Câu 1
"Chất lượng sản phẩm chính là mức độ thỏa mãn nhu cầu hay sự phù hợp với những đòi hỏi của người tiêu dùng" là quan điểm về chất lượng sản phẩm:
a Theo hướng phục vụ khách hàng(Đ)
b Theo quan niệm thị trường
c Theo tính chất công nghệ sản xuất
d.Theo cam kết của người sản xuất
Câu 2
"Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những đặc tính bên trong của sản phẩm
có thế đo Được hoặc so sánh Được , phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó đáp ứng cho những yêu cầu cho trước trong điều kiện xác định" là quan điểm về chất lượng sản phẩm:
a Theo cam kết của người sản xuất
b Theo chuyên gia G.Taguli
c Theo quan niệm thị trường
d Theo tính chất công nghệ sản xuất(Đ)
Câu 3
”Chất lượng sản phẩm chính là mức độ thỏa mãn nhu cầu hay sự phù hợp với những đòi hỏi của người tiêu dùng” là quan điểm về chất lượng sản phẩm:
a Theo cam kết của người sản xuất
b Theo hướng phục vụ khách hàng(Đ)
c Theo quan niệm thị trường
d Theo tính chất công nghệ sản xuất
Câu 4
A.H Maslovv phân loại nhu cầu nhu cầu con người dựa trên:
Trang 2a Nhu cầu thị trường
b Nhu cầu thực tế
c Nhu cầu tiềm năng(Đ)
d Nhu cầu tự nhiên
Câu 6
Bước đầu tiên trong quy trình đặt tên cho thương hiệu là:
a Điều tra người tiêu dùng
b Khai thác các nguồn sáng tạo
c Thu thập thông tin
d.Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu(Đ)
Câu 7
Các doanh nghiệp của Nhật Bản không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm để giành Được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ Trường hợp này các doanh nghiệp Nhật Bản sử dụng công cụ cạnh tranh nào?
Trang 3Cạnh tranh để giành giật khách hàng và thị trường là biểu hiện của loại hình:
a Cạnh tranh giữa người bán với các nhà cung ứng
b Cạnh tranh giữa người bán với người bán.(Đ)
c Cạnh tranh giữa người mua với người bán
d Cạnh tranh giữa người mua với người mua
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nền kinh tế thị trường
a Cách mạng khoa học và công nghệ ngừng phát triển(Đ)
b Sự liên kết diễn ra trên quy mô khu vực và toàn cầu
c Tài nguyên cho sản xuất bị cạn kiệt
d Tội ác khủng bố ngày một gia tăng
Câu 12
Doanh nghiệp bán hàng trả góp cho một số khách hàng đặc biệt mà không tính lãi trong khi các khách hàng khác không Được hưởng ưu đãi này Trường hợp này doanh nghiệp áp dụng:
Trang 4a Chiến lược giá cạnh tranh
b Chiến lược giá Dumpling
c Chiến lược giá phân biệt(Đ)
d Chiến lược giá tâm iý
Câu 13
Doanh nghiệp bán hàng trả góp cho một số khách hàng đặc biệt mà không tính lãi trong khi các khách hàng khác không được hưởng ưu đãi này Trường hợp này doanh nghiệp áp dụng:
a Chiến lược giá cạnh tranh
b Chiến lược giá Dumpling
c Chiến lược giá phân biệt(Đ)
d Chiến lược giá tâm lý
Câu 14
Doanh nghiệp bán một set các sản phẩm với mức giá thấp hơn so với việc mua riêng từng loại là biểu hiện của việc doanh nghiệp áp dụng:
a Chiến lược giá bán kèm(Đ)
b Chiến lược giá Dumpling
a Chính sách định giá cao
b Chính sách định giá phân biệt
c Chính sách định giá thấp (giá thâm nhập)(Đ)
d Chính sạch định giá theo khu vực địa lý
Câu 16
Trang 5Doanh nghiệp định giá bán sản phẩm thấp hơn giá thị trường, chấp nhận mức giá thấp để thu hút khách hàng ở giai đoạn thâm nhập Đây là biểu hiện của hình thức cạnh tranh bằng:
a Chính sách định giá cao
b Chính sách định giá phân biệt
c Chính sách định giá thấp (giá thâm nhập)(Đ)
d Chính sạch định giá theo khu vực địa lý
Câu 17
F A.s là viết tắt của cách định giá:
a Giá bán giao hàng dọc mạn tàu(Đ)
b Giá bán giao hàng trên tàu
c Giá bán giao hàng trên xe tải
d Giá giao hàng tại kho người mua
Câu 18
F.O.T là viết tắt của cách định giá:
a Giá bán giao hàng dọc mạn tàu
b Giá bán giao hàng trên tàu
c Giá bán giao hàng trên toa xe lửa
d Giá bán giao hàng trên xe tải(Đ)
Câu 19
Giai đoạn 3 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:
a Giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống của sản phẩm
b Giai đoạn giới thiệu trong chu kỳ sống của sản phẩm
c Giai đoạn hưng thịnh trong chu kỳ sống của sản phẩm(Đ)
d Giai đoạn phát triển.trong chu kỳ sống của sản phẩm
Câu 20
Giám đốc nhà máy sản xuất ô tô phải có kiến thức cơ bản về cơ khí máy móc, phản ánh kỹ năng điều hành nào trong quản lý?
Trang 6Hiểu rõ khả năng, điểm mạnh, điểm yếu của người lao động trong tổ chức
để bố trí sắp xếp vào các vị trí làm việc khác nhau thể hiện nội dung điều hành nào trong điều hành doanh nghiệp?
a Dự kiến các tình huống và tìm cách ứng xử
b Đưa ra các quyết định điều hành phù hợp
c Hiểu rõ con người trong doanh nghiệp(Đ)
d Xây dựng nhóm làm việc
Câu 23
Hình thành Được quy chế để tổ chức hoạt động doanh nghiệp, tạo Được môi trường văn hóa phù hợp trong tổ chức là biểu hiện của kỹ năng điều hành nào sau đây:
a Kỹ năng tư duy
b Kỹ năng tư duy
c Kỹ năng ủy quyền
d Kỹ năng xây dựng hệ thống(Đ)
Câu 24
Hoạt động phân phối sản phẩm thực hiện:
Trang 7Kết luận nào sau đâyKHÔNG đúng?
a Hoạt động kinh doanh phải diễn ra trong khuôn khổ luật pháp
b Kinh doanh thường gây tổn hại cho môi trường
c Mục tiêu của kinh doanh của doanh nghiệp là cung ứng hàng hóa hay dịch vụ cho khách hàng
d Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp không phải là sự sinh lợi.(Đ)
Câu 26
Khi giá thịt bò tăng 10% trên thị trường cầu về thị bò giảm 10%, đây là biểu hiện của:
a Nhu cầu co giãn đồng nhất(Đ)
b Nhu cầu co giãn hoàn toàn
c Nhu cầu co giãn tương đối
d Nhu cầu không co giãn
Câu 27
Lựa chọn tên thương hiệu đáp ứng tối đa mục tiêu marketing là:
a Bước thứ 5 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu
b Bước thứ 6 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu(Đ)
c Bước thứ 7 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu
d Bước thứ 9 trong quy trình đặt tên cho thương hiệu
Câu 28
Ngoài 4 chữ cái p có trong chiến lược marketing mix thì chữ cái p thứ 5 theo GS TS Đỗ Hoàng Toàn hàm ý chiến lược nào sau đây:
a People
Trang 9c Không bức thiết Xa xỉ
Câu 33
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để đite Marketing vào hoạt động trong các doanh nghiệp?
a Đào tạo công nhân sản xuất(Đ)
b Đào tạo nhân viên marketing
a Đào tạo công nhân sản xuất(Đ)
b Đào tạo nhân viên marketing
Trang 10Sản phẩm gây tác hại cho xã hội nhiều hơn là tính hữu ích mang lại là biểu hiện của:
a Biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh
b Khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh
c Sự quyết đoán của lãnh đạo
d Tiềm năng (sức mạnh) của DN(Đ)
Câu 41
Trang 11Số lượng khách hàng bị giảm đi sau mỗi chu kỳ kinh doanh là biểu hiện của
Trang 12Theo GS TS Đỗ Hoàng Toàn thì quản trị việc nghiên cứu dự báo thị
Thu Được một khoản lãi nhật định là một trong số các:
a Chức năng của giá cả
b Đặc điểm của giá cả
c Vai trò của giá cả
d Yêu cầu của giá cả(Đ)
Câu 48
Thường Được sử dụng trong các giao dịch kinh doanh thay cho tên công ty
là ưu điếm của:
Thường được sử dụng trong các giao dịch kinh doanh thay cho tên công ty
là ưu điểm của:
Trang 13Tìm ra đúng nhu cầu của khách hàng, của thị trường là một trong số các:
a Chức năng của nghiên cứu dự báo thị trường
b Đặc điểm của nghiên cứu dự báo thị trường
c Mục tiêu của việc quản trị nghiên cứu dự báo thị trường(Đ)
d Vai trò của nghiên cứu dự báo thị trường
Trên thị trường chỉ duy nhất có doanh nghiệp A cung ứng hàng hóa X, giá
cả hàng hóa X do doanh nghiệp A quyết định Đây là biểu hiện của của loại hình cạnh tranh:
a Cạnh tranh độc quyền(Đ)
b Cạnh tranh hoàn hảo
c Cạnh tranh không hoàn hảo
d Cạnh tranh nội bộ ngành
Câu 53
Vàng mã, hình nộm, kiến trúc mồ mả là biểu hiện của sản phẩm
a Sản phẩm áo(Đ)
Trang 14b Đưa ra các quyết định điều hành phù hợp
c Hiểu rõ con người trong doanh nghiệp
b Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, trách nhiệm xã hội.
a Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, cung ứng, phát triển, trách nhiệm xã hội.(Đ)
Trang 15b Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận.
c Mục tiêu của doanh nghiệp: Phát triển, trách nhiệm xã hội
b Thương hiệu là những dấu hiệu (có thể tác động qua các giác quan của con người) dùng để phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau, được đăng ký xác nhận của cơ quan bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong hoặc ngoài nước.(Đ)
c Thương hiệu là những dấu hiệu (có thể tác động qua các giác quan của con người) dùng để phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau
d Thương hiệu là những dấu hiệu dùng để phân biệt các sản phẩm khác nhau.Câu 60
Trang 16c Gợi mở sự kỳ vọng và thúc đẩy động cơ mua sắm của KH là một trong những
ưu điếm của nhạc hiệu
d Gợi mở sự kỳ vọng và thúc đẩy động cơ mua sắm của KH là một trong những
ưu điếm của nhãn hiệu
Câu 61
Xác định cau đúng nhất?
a - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ
- Không cho đối tượng biết điểm chết của mình
- Quan sát thái độ của đối tượng
- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặt
Là lưu ý trong thời gian đàm phán.(Đ)
b - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.- Không cho đối tượng biết điểm chết của mình.- Quan sát thái độ của đối tượng.- Biết chắc có lợi cho mìnhmới có hành động bước ngoặtLà nguyên tắc trong đàm phán
c - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.- Không cho đối tượng biết điểm chết của mình.- Quan sát thái độ của đối tượng.- Biết chắc có lợi cho mìnhmới có hành động bước ngoặtLà trình tự trong đàm phán
d - Kiên nhân, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.- Không cho đối tượng biết điểm chết của mình.- Quan sát thái độ của đối tượng.- Biết chắc có lợi cho mìnhmới có hành động bước ngoặtLà yêu cầu trong đàm phán
Câu 62
Xác định cau đúng nhất?
a “Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi”
là quan điểm của J.H.Crihgton
b “Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi”
là quan điểm của Peter Ducker
c “Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi”
là quan điểm của Philip Kotler.(Đ)
d “Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi”
là quan điểm của W.J Stanton
Câu 63
Trang 17Xác định cau đúng nhất?
a A,B,C.(Đ)
b Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cạnh tranh
c Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cung cầu (Đường cong mạngnhện)
d Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị
Câu 64
Xác định cau đúng nhất?
a A.H Maslovv phân loại nhu cầu con người theo phương thức xử lý
b A.H Maslovv phân loại nhu cầu con người theo tầm quan trọng.(Đ)
c A.H Maslovv phân loại nhu cầu con người theo tính cách văn hóa con người
d A.H Maslovv phân loại nhu cầu con người theo tính chất vật lý
Câu 65
Xác định cau đúng nhất?
a A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo phương thức xử lý
b A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo tầm quan trọng (Đ)
c A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo tính cách văn hóa con người
d A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo tính chất vật lý
Câu 66
Xác định cau đúng nhất?
a Bảo hành sản phẩm có vai trò bảo vệ lợi ích của khách hàng
b Bảo hành sản phẩm có vai trò cạnh tranh văn minh trong nền kinh tế thị trường
c Bảo hành sản phẩm có vai trò chiêu thị phổ biến và hiệu quả
d Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
Câu 67
Xác định cau đúng nhất?
Trang 18a Bảo hành sản phẩm là hoạt động bảo đảm chữ tín đối với khách hàng, thể hiện đạo đức kinh doanh và trách nhiệm của DN với khách hàng.(Đ)
b Bảo hành sản phẩm là hoạt động bảo đảm chữ tín đối với khách hàng
c Bảo hành sản phẩm là hoạt động thể hiện đạo đức kinh doanh và trách nhiệm của DN với khách hàng
d Bảo hành sản phẩm là hoạt động thể hiện trách nhiệm của DN với khách hàng
a Biểu hiện nhu cầuHứng thú;Ước mơ
b Biểu hiện nhu cầuHứng thú;Ước mơ;Lý tưởng
c Biểu hiện nhu cầuước mơ;Lý tưởng
d.Biểu hiện nhu cầuHứng thú;Lý tưởng.(Đ)
Trang 19d Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn thâm nhập trong chu kỹ sống của sản phẩm.
Câu 71
Xác định cau đúng nhất?
a Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Lập kế hoạch NC -> Kết luận vấn đề NC
b Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên cứu-> Lập
kế hoạch NC -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC.(Đ)
c Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Thu thập dữ liệu-> Xử lý dữ liệu-> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu-> Lập kế hoạch NC
d Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứtự:Lập kế hoạch NC -> Thu thập
dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu.Câu 72
Xác định cau đúng nhất?
a Các điểm bán hàng có tính thử nghiệm để khảo sát thị hiếu, nguyện vọng của khách hàng là hình thức bán hàng trực tiếp tại cửa hàng mẫu của doanh nghiệp.(Đ)
b Các điểm bán hàng có tính thử nghiệm để khảo sát thị hiếu, nguyện vọng của khách hàng là hình thức chào hàng
c Các điểm bán hàng có tính thử nghiệm để khảo sát thị hiếu, nguyện vọng của khách hàng là hình thức PR cho doanh nghiệp
d Các điểm bán hàng có tính thử nghiệm để khảo sát thị hiếu, nguyện vọng của khách hàng là hình thức quảng cáo
Trang 20d Các nhân tố tác động đến giá: quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền, yếu
Trang 21d Các quyết định marketing của nhà bán lẻ: giá cả, xúc tiến hỗn hợp, thị trường trọng điểm, hàng hóa dịch vụ.
và bảo quản tại nhà.(Đ)
chuyên chở và bảo quấn sản phẩm.-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà
c Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:- Phải xác định và thế hiện Được thương hiệu- Truyền tải những
thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm
d Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:- Truyền tải những thông tin mô tả
và thuyết phục về sản phẩm- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm.-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà
Câu 78
Xác định cau đúng nhất?
a Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:
- Phải xác định và thể hiện được thương hiệu
- Truyền tải những thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm
- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm
-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà.(Đ)
b Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:
- Phải xác định và thể hiện được thương hiệu
- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm
-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà
c Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:
Trang 22- Phải xác định và thể hiện được thương hiệu
- Truyền tải những thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm
- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm
d Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:
- Truyền tải những thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm
- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm
-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà
Câu 79
Xác định cau đúng nhất?
a Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh
b Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, tri thức và thông tin, Khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh,
sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.(Đ)Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, tri thức và thông tin, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh
c Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tri thức và thông tin, khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết
sử dụng các mưu kế trong kinh doanh
Câu 80
Xác định cau đúng nhất?
a Cải tiến chất lượng là một trong những nguyên tắc của QLCL SP
b Cải tiến chất lượng là một trong những nhiệm vụ của QLCL SP.(Đ)
c Cải tiến chất lượng là một trong những nội dung của QLCL SP
d Cải tiến chất lượng là một trong những phương pháp của QLCL SP
Câu 81
Xác định cau đúng nhất?
Trang 23a Căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường có các loại hình cạnh tranh: người mua và người bán, người mua với nhau, người bán với nhau.(Đ)
b Căn cứ vào phạm vi cạnh tranh (cách thức cạnh tranh) có các loại hình cạnh tranh: Lành mạnh và không lành mạnh
c Căn cứ vào thủ đoạn cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: hoàn hảo, không hoàn hảo, độc quyền
d Căn cứ vào tính chất cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: nội bộ ngành, giữa các ngành
Câu 82
Xác định cau đúng nhất?
a Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD để thu lợi nhuận tối đa
b Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ
c Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ và thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa.(Đ)
d Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện tiêu thụ và thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa
Câu 83
Xác định cau đúng nhất?
a Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể sx - KD đế thu lợi nhuận tối đa
b Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể sx - KD nhằm giành các điều kiện
sx, tiêu thụ
c Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể sx - KD nhằm giành các điều kiện
sx, tiêu thụ và thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa.(Đ)
d Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thế sx - KD nhằm giành các điều kiệntiêu thụ và thị trường có lợi nhất
để thu lợi nhuần tối đa
Câu 84
Xác định cau đúng nhất?
a Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ ba của văn hóa doanh nghiệp
Trang 24b Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ hai của văn hóa doanh
b Chào hàng là việc bày sản phẩm của mình tại các gian hàng mẫu của công ty
c Chào hàng là việc bày sản phẩm của mình tại các hội chợ, triển lãm đế giới thiệu và bán sản phẩm
d Chào hàng là việc mang hàng đến chỗ đông người giới thiệu
Câu 86
Xác định cau đúng nhất?
a Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các
SP có khả năng cạnh tranh lớn để đem lại lợi nhuận cao và sự phát triển bền vững cho DN
b Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các
SP có khả năng cạnh tranh lớn để thành công trong trao đổi trên thị trường đem lại lợi nhuận cao và sự phát triển bền vững cho DN(Đ)
c Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các
SP có khả năng cạnh tranh lớn để thành công trong trao đổi trên thị trường
d Chiến lược marketing là chiến lượccủa DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các
Trang 25c Chiều dài kênh phân phối Được xác định bằng số lượng các trung gian ở mỗi cấp.
d Chiều dài kênh phân phối Được xác định bằng tổng số iượngcác trung gian.Câu 88
Trang 26d Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Mc Minsey (GE).
a Chu kỳ sống của sản phẩm là sự xuất hiện của sản phẩm ở trên thị trường
b Chu kỳ sống của sản phẩm là tổng doanh thu về sản phẩm
c Chu kỳ sống của sản phẩm là tuổi thọ của sản phẩm
d Chu kỳ sống của sản phẩmlà tính quy luật của sự xuất hiện và hủy diệt của một sản phẩm ở trên thị trường.(Đ)
b Chu kỳ sống của sản phẩm là sự xuất hiện của sản phẩm ở trên thị trường
c Chu kỳ sống của sản phẩm là tổng doanh thu về sản phẩm
d Chu kỳ sống của sản phẩm là tuổi thọ của sản phẩm
Câu 94
Xác định cau đúng nhất?
a Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện, điều tiết
Trang 27b Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện, thông tin, điều tiết.(Đ)
c Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện
d Chức năng của thị trường: thực hiện, thông tin, điều tiết
Câu 95
Xác định cau đúng nhất?
a Có 2 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng
b Có 3 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng
c Có 4 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng
d Có 5 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng.(Đ)
c Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: tước đoạt,
đi xin, trao đổi
d Con người có thể thỏa mãn nhu cầu(tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, tước đoạt, đi xin
c Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: tước đoạt,
đi xin, trao đổi
d Con người có thể thỏa mãn nhu cầu(tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, tước đoạt, đi xin
Câu 98
Trang 28Xác định cau đúng nhất?
a Cốt lõi của marketing là vấn đề bán hàng
b Cốt lõi của marketing là vấn đề phân phối
c Cốt lõi của marketing là vấn đề trao đổi.(Đ)
d Cốt lõi của marketing là vấn đề truyền thông
Câu 99
Xác định cau đúng nhất?
a Cốt lõi của marketing là vấn đề bán hàng
b Cốt lõi của marketing là vấn đề phân phối
c Cốt lõi của marketing là vấn đề trao đôì.(Đ)
d Cốt lõi của marketing là vấn đề truyền thông
Câu 100
Xác định cau đúng nhất?
a Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể
có một hoặc nhiều người
b Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể
có một hoặc nhiều người; các bên tham gia phải có khả năng giao tiếp
c Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể
có một hoặc nhiều người; phải có thông điệp chuyển từ người gửi sang người nhận.(Đ)
d Đặc điểm của giao tiếp: Phải có thông điệp chuyển từ người gửi sang người nhận
Câu 101
Xác định cau đúng nhất?
a Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể
có một hoặc nhiều người; phải
có thông điệp chuyển từ người gửi sang người nhận.(Đ)
b Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, môi phía có thể
có một hoặc nhiều người
Trang 29c Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể
có một hoặc nhiều người; các
bên tham gia phải có khả năng giao tiếp
d Đặc điếm của giao tiếp: Phải có thông điệp chuyển từ người gửi sang người nhận
Câu 102
Xác định cau đúng nhất?
a Đàm phán là hoạt động giao tiếp đặc biệt giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó
b Đàm phán là hoạt động giao tiếp đặc biệt giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó
c Đàm phán là hoạt động trao đổi đặc biệt giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó.(Đ)
d Đàm phán là quá trình giao tiếp đặc biệt giữa những người điều hành nhằm đạt tới một thỏa thuận nào đó
Trang 30b Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng giao tiếp, có kỹ năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.(Đ)
c Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ nănggiao tiếp, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN
d Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng giao tiếp, có kỹ năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN
Câu 105
Xác định cau đúng nhất?
a Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 3 nhiệm vụ
b Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 4 nhiệm vụ.(Đ)
c Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 5 nhiệm vụ
d Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 6 nhiệm vụ.Câu 106
Xác định cau đúng nhất?
a Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 3 nhiệm vụ
b Đê’ tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 4 nhiệm vụ.(Đ)
c Đê’ tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 5 nhiệm vụ
d Đê’ tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 6 nhiệm vụ.Câu 107
Xác định cau đúng nhất?
a Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 3 vai trò
b Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 4 vai trò
c Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 5 vai trò.(Đ)
d Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 6 vai trò
Câu 108
Xác định cau đúng nhất?
a Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 3 chức năng
Trang 31b Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 4 chức năng.(Đ)
c Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 5 chức năng
d Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 6 chức năng
Câu 109
Xác định cau đúng nhất?
a Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 5 tiêu chuẩn
b Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 7 tiêu chuẩn
c Đê’ tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 4 tiêu chuẩn
d Đê’ tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 6 tiêu chuẩn.(Đ)
Trang 32a Đê’ tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 3 vai trò.
b Đê’ tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 4 vai trò
c Đê’ tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 5 vai trò.(Đ)
d Đê’ tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 6 vai trò
a Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh nghiệp bắt đầu có lãi
b Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh nghiệp bắt đầu lỗ vốn
c Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó lợi nhuận bằng 0 (Đ)
d Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó lợi nhuận gần bằng 0
Câu 115
Xác định cau đúng nhất?
a Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu- Có môi trường tự do trao đổi- Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật
b Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia- Có môi trường tự do trao đổi- Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật.(Đ)
c Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia- Có môi trường tự do trao đổi