Câu 22 Cách tính GDP danh nghĩa là a. Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra. b. Tính giá trị của tất cả các hàng hóa sản xuất ra c. Tính theo giá thị trường hiện hành. (Đ) d. Tính giá trị sản phẩm trung gian. Câu 154 Trong dài hạn, mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là: a. Không có mối quan hệ(Đ) b. Nghịch chiều c. Tất cả các đáp án trên đều đúng d. Thuận chiều Câu hỏi 8 Câu trả lời đúng Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 Không gắn cờĐánh dấu để làm sau Mô tả câu hỏi Cách tính GDP danh nghĩa là Chọn một câu trả lời: a. Tính theo giá thị trường hiện hành. Câu trả lời đúng b. Tính giá trị của tất cả các hàng hóa sản xuất ra c. Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra. d. Tính giá trị sản phẩm trung gian. Câu 175 Trong ngắn hạn, trên đường Phillips, khi tỷ lệ thất nghiệp giảm thì a. Lực lượng lao động giảm b. Xuất khẩu hàng hóa tăng c. Tỷ lệ lạm phát tăng (Đ) d. Mức tiền lương giảm
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ EG14 -03 TÍN CHỈ - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 18.04.2025- THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú(Đ) là đáp án
Câu 1
"Điểm vừa đủ" trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:
a Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng 0(Đ)
b Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp
c Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp
d Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình
Câu 2
“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:
a Chi tiêu bằng thu nhập (C = Y)(Đ)
b Chi tiêu của các hộ gia đình bằng 0
c Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp
d Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp
Trang 2Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu.
c Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng
d Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu.(Đ)
Câu 7
Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả trong việc giảm thất nghiệp chu kỳ?
a Tăng tiền lương tối thiểu
b Tăng trợ cấp thất nghiệp
c Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng.(Đ)
d Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu
Câu 8
Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tài khóa chặt
a NHTƯ bán trái phiếu chính phủ
b NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
c Tăng chi tiêu Chính phủ
d Tăng thuế(Đ)
Câu 9
Trang 3Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tài khóa lỏng
a NHTƯ bán trái phiếu chính phủ
b NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
c Tăng chi tiêu Chính phủ(Đ)
d Tăng thuế
Câu 10
Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ mở rộng
a Giảm chi tiêu Chính phủ
b NHTƯ bán trái phiếu chính phủ
c NHTƯ mua trái phiếu chính phủ(Đ)
d Tăng thuế
Câu 11
Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ thu hẹp
a Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối
b Ngân hàng trung ương (NHTƯ) khuyến khích các ngân hàng thương mại cho vay
c NHTƯ bán trái phiếu chính phủ(Đ)
d NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
Trang 4b NNP lớn hơn GNP nếu mức giá giảm
c NNP lớn hơn GNP nếu mức giá tăng
c Nếu MPC tăng, thì MPS cũng tăng
d Nếu MPS giảm, thì MPC cũng giảm
Câu 15
Câu nào dưới đây là đúng.
a Cổ phiếu thường có thu nhập thấp hơn trái phiếu
b Tất cả các đáp án đều sai
c Trái phiếu chính phủ thường trả lãi suất thấp hơn trái phiếu công ty
d Trái phiếu dài hạn có xu hướng trả lãi suất thấp hơn trái phiếu ngắn hạn.(Đ)Câu 16
Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế?
a GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP
b GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao
c GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hoá và dịch vụ
d GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành(Đ)
Trang 5b Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm giảm tổng cung ngắn hạn.
c Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm tăng tổng cầu đẩy mức giá lên cao hơn nữa.(Đ)
d Không phản ứng trước cú sốc cung bất lợi và để nền kinh tế tự điều chỉnh.Câu 20
Các nhà kinh tế tin rằng sự cứng nhắc của tiền lương có thể là do:
c Ngân hàng đầu tư phát triển
d Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán(Đ)
e Quĩ tín dụng
Câu 22
Trang 6Cách tính GDP danh nghĩa là
a Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra a Tính theogiá thị trường hiện hành.(Đ)
b Tính giá trị của tất cả các hàng hóa sản xuất ra
c Tính giá trị sản phẩm trung gian
Câu 23
Cán cân tài khoản vốn đo lường:
a Chênh lệch giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ
b Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài
c Chênh lệch giữa luồng vốn chảy vào một quốc gia và chảy ra khỏi quốc gia đó.(Đ)
d Sự tăng thêm hoặc giảm bớt của dự trữ ngoại tệ ở trong nước
Câu 24
Cán cân thanh toán bao gồm có 3 tài khoản chính đó là:
a Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản lãi suất ròng
b Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn, và kết toán chính thức
c Tài khoản vốn, tài khoản kết toán chính thức, tài khoản hàng hóa hữu hình
d Tài khoản vốn, tài khoản lãi suất ròng, tài khoản kết toán chính thức
e Tài khoản vốn, tài khoản vãng lai và tài khoản hàng hóa hữu hình(Đ)
Câu 25
Cán cân thương mại của một nước chịu ảnh hưởng của
a Sự thay đổi lãi suất trong nước và quốc tế
b Sự thay đổi thu nhập trong nước và ở nước ngoài
c Sự thay đổi tỷ giá hối đoái thực tế(Đ)
Câu 26
Cán cân thương mại là:
a Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài
b Chênh lệch giữa giá trị của tài khoản vãng lai với tài khoản vốn
c Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá vàdịch vụ(Đ)
Trang 7d Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá.Câu 27
Cán cân thương mại là:
a Chênh lệch giữa dòng vốn chảy vào và dòng vốn chảy ra
b Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.(Đ)
c Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn
d Chênh lệch giữa tổng thương mại trong nước với tổng thương mại với nước ngoài
e Giá trị tuyệt đối của cán cân thanh toán
Cung tiền tệ giảm sẽ làm cho
a Giảm lãi suất và giảm đầu tư
b Giảm lãi suất và tăng đầu tư
c Tăng lãi suất và giảm đầu tư(Đ)
d Tăng lãi suất và tăng đầu tư
Câu 30
Cung tiền tệ giảm sẽ làm cho:
a Giảm lãi suất và giảm đầu tư
b Giảm lãi suất và tăng đầu tư
c Tăng lãi suất và giảm đầu tư(Đ)
d Tăng lãi suất và tăng đầu tư
Câu 31
Trang 8Chỉ số điều chỉnh GDP có thể tăng trong khi GDP thực tế giảm Trong trường hợp này, GDP danh nghĩa sẽ:
Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bởi công thức:
a GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế(Đ)
b GDP danh nghĩa cộng với GDP thực tế
c GDP danh nghĩa nhân với GDP thực tế
d GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực tế
Câu 33
Chỉ số điều chỉnh GNP được tính bởi công thức:
a GNP danh nghĩa chia cho GNP thực tế(Đ)
b GNP danh nghĩa cộng với GNP thực tế
c GNP danh nghĩa nhân với GNP thực tế
d GNP danh nghĩa trừ đi GNP thực tế
Câu 34
Chỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn
a Tăng trưởng GDP danh nghĩa a Tăng trưởng khối lượng tư bản
b Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người(Đ)
c Tăng trưởng GDP thực tế
Câu 35
Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm tăng thất nghiệp tạm thời
a Giảm tiền lương tối thiểu
b Mở rộng các chương trình đào tạo nghề
c Phổ biến rộng rãi thông tin về các công việc cần tuyển người làm
Trang 9d Tăng trợ cấp thất nghiệp(Đ)
Câu 36
Chính sách tài khoá chặt sẽ làm cho:
a Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
b Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.(Đ)
c Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
d Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
Câu 37
Chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng sẽ làm cho:
a Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải(Đ)
b Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
c Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
d Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
Câu 38
Cho biết tình huống nào dưới đây phản ánh đúng cách xác định GNP theo giá thị trường:
a GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài
b GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài
c NNP theo giá thị trường cộng với khấu hao của nền kinh tế
d Tất cả các đáp án trên đều đúng(Đ)
Câu 39
Cho biết yếu tố nào dưới đây không phải là tính chất của GDP thực tế:
a Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra a Không tính giá trị sản phẩm trung gian
b Thường tính cho thời hạn một năm
c Tính theo giá thị trường hiện hành.(Đ)
Câu 40
Cho biết yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa?
a Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra a Tính theogiá thời kỳ gốc(Đ)
Trang 10b Không tính giá trị sản phẩm trung gian.
c Thường tính cho thời hạn một năm
Câu 41
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
a Chỉ có chính sách tài khoá mới có cơ chế tự ổn định
b Tất cả các chính sách kinh tế vĩ mô đều có cơ chế tự ổn định
c Trong thực tế, chỉ có một số chính sách kinh tế vĩ mô mới có cơ chế tự ổn định.(Đ)
Câu 42
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
a Chỉ có chính sách tài khoá mới có cơ chế tự ổn định
b Tất cả các chính sách kinh tế vĩ mô đều có cơ chế tự ổn định
c Trong thực tế, chỉ có một số chính sách kinh tế vĩ mô mới có cơ chế tự ổn định.(Đ)
Doanh nghiệp nước ngoài vào Việt Nam tăng thì trong tương lai:
a Đầu tư nước ngoài gián tiếp ở Việt Nam tăng
b GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP
Trang 11c GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP(Đ)
d Tất cả các đáp án đều sai
Câu 46
Dọc đường 45 độ trên hệ trục AE-Y:
a Mức thu nhập cân bằng tăng bất kỳ khi nào thu nhập thực tế tăng
b Sản lượng luôn bằng tổng chi tiêu dự kiến(Đ)
c Tất cả các đáp án trên đều đúng
d Thu nhập tăng bất kỳ khi nào tiêu dùng tăng
Câu 47
Đầu tư tăng thì:
a Mức giá chung giảm và GDP giảm
b Mức giá chung giảm và GDP tăng
c Mức giá chung tăng và GDP giảm
d Mức giá chung tăng và GDP tăng(Đ)
Câu 48
Để kiềm chế lạm phát, NHTƯ cần:
a Giảm lãi suất ngân hàng
b Giảm tốc độ tăng của cung tiền(Đ)
c Mua trái phiếu trên thị trường mở
d Tăng tốc độ tăng của cung tiền
Câu 49
Để nâng cao mức sống cho người dân của một quốc gia, thì chính phủ nên làm điều gì sau đây:
a Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
b Mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế
c Phát triển giáo dục
d Tất cả các đáp án đều đúng(Đ)
Câu 50
Trang 12Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP, ta phải lấy giá trị tổng sản lượng của doanh nghiệp trừ đi:
a Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian(Đ)
e Các doanh nghiệp dự tính mức giá sẽ giảm mạnh trong tương lai
a Giá các yếu tố đầu tăng(Đ)
a Sự thay đổi kỳ vọng về triển vọng thị trường trong tương lai.(Đ)
b Sự thay đổi lãi suất danh nghĩa
c Sự thay đổi lãi suất thực tế
d Sự thay đổi lạm phát dự tính
Câu 54
Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên?
a Nền kinh tế suy thoái.(Đ)
b Phụ nữ trước đây làm nội trợ bắt đầu tham gia vào thị trường lao động
Trang 13c Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng và ngành.
d Tiền công bị ấn định cao hơn mức cân bằng
Câu 55
Điều nào dưới đây không thuộc chính sách tài khóa
a Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ
b Chính phủ vay tiền bằng cách phát hành trái phiếu
c Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình
d Ngân hàng TW mua trái phiếu chính phủ(Đ)
Câu 56
Điều nào dưới đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:
a Giá dầu thế giới tăng
b Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên của các hộ gia đình
c Tăng chi tiêu chính phủ bằng cách phát hành tiền(Đ)
d Tăng thuế giá trị gia tăng (VAT)
Câu 57
Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khoá chặt
a Tăng chi tiêu chính phủ & Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình
b Tăng chi tiêu chính phủ
c Tăng thuế(Đ)
d Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình
Câu 58
Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khoá mở rộng
a Tăng chi tiêu chính phủ & Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình(Đ)
b Tăng chi tiêu chính phủ
Trang 14a Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm.(Đ)
b Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên & Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm
c Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên
d Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới
Câu 60
Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cung AS:
a Chi phí nguyên vật liệu tăng.(Đ)
b Công nghệ sản xuất
c Giảm chi tiêu chính phủ
d Giảm thuế
Câu 61
Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:
a Giá dầu thế giới tăng
b Nhập khẩu tăng
c Tăng chi tiêu hộ gia đình.(Đ)
d Tăng thuế
Câu 62
Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do chi phí đẩy:
a Đầu tư của doanh nghiệp tăng
b Giá dầu thế giới tăng(Đ)
c Tăng chi tiêu chính phủ
d Tăng chi tiêu hộ gia đình
Câu 63
Điều nào sau đây là ví dụ về chính sách tiền tệ mở rộng?
a Tăng lãi suất
b Tăng mức cung tiền(Đ)
c Tăng thuế
Trang 15d Tăng tiết kiệm
Câu 64
Điều nào sau đây sẽ khiến cho CPI tăng nhiều hơn so với chỉ số điều chỉnh GDP
a Giá giáo trình tăng
b Giá máy kéo sản xuất tại Việt Nam tăng
c Giá xe máy bán ở Việt Nam tăng.(Đ)
d Giá xe tăng mà quân đội mua tăng
Câu 65
Đối với người cho vay thì lãi suất đại diện cho.
a Chi phí giám sát các khoản đầu tư nhằm đảm bảo chúng được an toàn(Đ)
b Chi phí tìm kiếm các cơ hội đầu tư khác
c Phần thưởng cho việc chấp nhận một mức sống vĩnh viễn thấp hơn trước
d Phần thưởng cho việc trì hoãn tiêu dùng
Câu 66
Đường cong Phillips mô tả mối quan hệ giữa:
a Tỉ lệ lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp(Đ)
b Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng của tiền lương danh nghĩa
c Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng trưởng
d Tỉ lệ thất nghiệp với tốc độ tăng trưởng
Câu 67
Đường Phillips biểu diễn:
a Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp
b Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp
c Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỉ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỉ lệ thất nghiệp
d Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỉ lệ thất nghiệp(Đ)
Câu 68
Đường Phillips minh hoạ
Trang 16a Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và thất nghiệp
b Mối quan hệ thuận chiều giữa sản lượng và thất nghiệp
c Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn(Đ)
d Sự đánh đổi giữa sản lượng và thất nghiệp
Câu 69
Đường Phillips phản ánh mối quan hệ đánh đổi giữa tỉ lệ lạm phát và tỉ lệ thất nghiệp:
a Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu
b Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cung
c Trong ngắn hạn & Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu(Đ)
Đường tiêu dùng mô tả mối quan hệ giữa:
a Mức tiết kiệm và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình
b Mức tiêu dùng của các hộ gia đình và mức GDP thực tế
c Mức tiêu dùng và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình(Đ)
Trang 17d Mức tiêu dùng và mức tiết kiệm của các hộ gia đình
Câu 73
GDP danh nghĩa sẽ tăng:
a Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng
b Chỉ khi lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn
c Chỉ khi mức giá chung tăng
d Khi mức giá chung tăng và/hoặc lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn(Đ)
Câu 74
GDP danh nghĩa:
a Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian
b Được tính theo giá cố định
c Được tính theo giá của năm gốc
d Được tính theo giá hiện hành(Đ)
Câu 75
GDP thực tế tăng thể hiện
a Cơ cấu kinh tế thay đổi
b Giá cả hàng hóa tăng
c Quy mô sản lượng nền kinh tế tăng(Đ)
d Xuất khẩu tăng
Câu 76
Giá dầu lửa giảm xuống thì:
a Mức giá sẽ giảm và GDP thực tế giảm
b Mức giá sẽ giảm và GDP thực tế tăng.(Đ)
c Mức giá sẽ tăng lên và GDP thực tế tăng
d Mức giá sẽ tăng và GDP thực tế giảm
Câu 77
Giả sử các yêu tố khác không đổi, nguồn lực vốn tăng thì:
Trang 18a Mức giá chung giảm và GDP giảm
b Mức giá chung giảm và GDP tăng
c Mức giá chung tăng và GDP giảm(Đ)
d Mức giá chung tăng và GDP tăng
a Bán trái phiếu chính phủ
b Mua trái phiếu chính phủ.(Đ)
c Tăng lãi suất cơ bản
d Yêu cầu chính phủ giảm chi tiêu
Câu 81
Trang 19Giả sử trong tiến trình hội nhập xuất khẩu của Việt Nam tăng nhiều hơn nhập khẩu của Việt Nam, thì trên thị trường ngoại hối chúng ta có thể dự đoán rằng:
a Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, làm đồng ngoại tệ giảm giá
b Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, làm đồng ngoại tệ lên giá
c Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, nhưng tỷ giá hối đoái không thay đổi
d Đường cầu ngoại tệ dịch phải
e Đường cung ngoại tệ dịch phải(Đ)
Câu 82
Giá trị gia tăng của một công ty được tính bằng:
a Bằng 0 xét trong dài hạn
b Doanh thu của công ty đó
c Giá trị tổng sản lượng trừ đi chi tiêu mua các sản phẩm trung gian(Đ)
d Lợi nhuận của công ty đó
Hai bộ phận của tiết kiệm quốc dân trong nền kinh tế đóng là.
a Chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu đầu tư
b Thuế và cán cân ngân sách
c Tiết kiệm tư nhân và cán cân ngân sách(Đ)
d Tiết kiệm tư nhân và thuế
Câu 85
Hệ thống tài chính nối kết.