Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm trường hợp thuê cơ sở sản xuất: -Tên CTSX : CÔNG TY TNHH FRESH FOODS -Địa chỉ: 15/1/04 Phan Huy Ích, phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP.HCM
MÔN: LUẬT THỰC PHẨM
BÀI TIỂU LUẬN
ĐỀ TÀI:
Hồ sơ đăng ký bản tự công bố sản phẩm
XOÀI SẤY DẺO
GVHD: Nguyễn Hoàng AnhSVTH: Nhóm 11
Ngô Thị Khánh Ly MSSV 2022222549
Lê Quan Thái Hân MSSV 2022221290Phan Thị Thúy Ngân MSSV 2022222946Trần Tấn Vàng MSSV 2022225771Nguyễn Thị Diễm My MSSV 2022222714Trương Đức Cao Công
Bản
MSSV 2041220290
Trang 2Tp Hồ Chí Minh tháng 05/2024
Trang 3NHÓM 11 BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
4 Trần Tấn Vàng 2022225771 Giấy phép đăng kí kinh doanh
5 Nguyễn Thị Diễm My 2022222714 Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện ATTP
6 Trương Đức Cao Công
5 Nguyễn Thị Diễm My 2022222714 Phiếu kiểm nghiệm
6 Trương Đức Cao Công
2041220290 Tiêu chuẩn kỹ thuật+TT
Trang 4ĐÁNH GIÁ THẢO LUẬN NHÓM 11
STT Họ và tên Tham
gia họp nhóm (%)
Thái độ(%)
Kn tổ chức(%)
Ý kiến đóng góp(%)
Hoàn thành công việc(%)
Chất lượng
sp giao nộp(%)
Trang 5Đức Cao
Công Bản
Trang 6MỤC LỤC
01 BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM 4
02 NHÃN SẢN PHẨM XOÀI SẤY DẺO 6
03 CÁC PHIẾU KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM 7
04.TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT 11
Trang 7Số: 18/2024/Công Ty TNHH Fresh Foods
I Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH FRESH FOODS
Địa chỉ: 15/1/04 Phan Huy Ích, phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0322444555 Fax: 09871234
E-mail: fershfoodcompany15 gmail.com@
Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 15/2020/GCNATTP-SCT
Ngày Cấp: 01/05/2024 Nơi cấp: Sở Công Thương TP Hồ Chí Minh
II Thông tin về sản phẩm
1 Tên sản phẩm: Tinh bột khoai lang tím
2 Thành phần: 100% từ củ khoai lang tím
Trang 83 Thời hạn sử dụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
4 Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
-Quy cách đóng gói: 500g, 1 kg, 5 kg
- Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong bao bì PET/PE đạt chất lượng QCVN 1:2011/BYT dùng trong thực phẩm
12-5 Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm (trường hợp thuê cơ sở sản xuất):
-Tên CTSX : CÔNG TY TNHH FRESH FOODS
-Địa chỉ: 15/1/04 Phan Huy Ích, phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
-Giấy chứng nhận về ATTP: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP
III Mẫu nhãn sản phẩm (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm)
IV Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
- QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm
- QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
Trang 9- QCVN 8-3:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
-Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về ATTP
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàntoàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./
Trang 1002 NHÃN SẢN PHẨM XOÀI SẤY DẺO
Trang 1103 CÁC PHIẾU KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM
MẪU PHIẾU KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Số: … /……… Tp Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 05 năm 2024
PHIẾU KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
1 Tên mẫu: Xoài sấy dẻo
2 Mô tả mẫu: Mẫu thành phẩm, chứa trong túi kín có nhãn
3 Thời gian lưu mẫu: 12 tháng
4 Ngày lấy mẫu/nhận mẫu: : 26/4/2024
5 Ngày trả kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng: 01/5/2024
6 Thời gian kiểm nghiệm kiểm chứng: 26/5/2024 – 30/4/2024
7 Tên tổ chức/cá nhân gửi mẫu kiểm nghiệm kiểm chứng: Công ty TNHH Fresh Foods
8 Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng (các chỉ tiêu đã được chỉ định của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng): Chỉ tiêu dinh dưỡng
TT Chỉ tiêu kiểm nghiệm
kiểm chứng
Phương pháp kiểm nghiệm kiểm chứng
Đơn vị Kết quả
Trang 123 Protein ( Nx6.25) Ref AOAC 991.20 g/100g 1.6
4 Carbohydrate FDA Reg 21 CFR
101.9
Số: … /……… Tp Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 05 năm 2024
PHIẾU KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
(Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng chỉ có giá trị với mẫu đem thử)
Trang 132 Mô tả mẫu: Mẫu thành phẩm, chứa trong túi kín có nhãn
3 Thời gian lưu mẫu: 12 tháng
4 Ngày lấy mẫu/nhận mẫu: : 26/4/2024
5 Ngày trả kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng: 01/5/2024
6 Thời gian kiểm nghiệm kiểm chứng: 26/5/2024 – 30/4/2024
7 Tên tổ chức/cá nhân gửi mẫu kiểm nghiệm kiểm chứng: Công ty TNHH Fresh Foods
8 Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng (các chỉ tiêu đã được chỉ định của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng): Chỉ tiêu dinh dưỡng
TT Chỉ tiêu kiểm nghiệm
kiểm chứng
Phương pháp kiểm nghiệm kiểm chứng
Đơn vị Kết quả
101.9
Kcal/100g 287
3 Protein ( Nx6.25) Ref AOAC 991.20 g/100g 1.6
4 Carbohydrate FDA Reg 21 CFR
101.9
Trang 15PHIẾU KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
(Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng chỉ có giá trị với mẫu đem thử)
1 Tên mẫu: XOÀI SẤY DẺO
2 Mô tả mẫu: Mẫu thành phẩm, chứa trong túi kín có nhãn
3 Thời gian lưu mẫu: 12 tháng
4 Ngày lấy mẫu/nhận mẫu: 26/4/2024
5 Ngày trả kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng: 01/5/2024
6 Thời gian kiểm nghiệm kiểm chứng: 26/5/2024 – 30/4/2024
7 Tên tổ chức/cá nhân gửi mẫu kiểm nghiệm kiểm chứng: Công ty TNHH Fresh Foods
8 Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng (các chỉ tiêu đã được chỉ định của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng): Chỉ tiêu vi sinh vật
TT Chỉ tiêu kiểm nghiệm
kiểm chứng
Phương pháp kiểm nghiệm kiểm chứng
Trang 161 Salmonella(**) ISO 4832:2006 CFU/g Không phát hiện
2 E.coli (**) ISO 16649-2:2001 CFU/g Không phát hiện
9 Ghi chú:
(**): Chỉ tiêu được công nhận ISO17025 hoặc được chỉ định các Bộ chuyên ngành
LOD: Giới hạn phát hiện
Trang 17PHIẾU KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
(Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng chỉ có giá trị với mẫu đem thử)
1 Tên mẫu: Xoài xấy dẻo
2 Mô tả mẫu: Mẫu thành phẩm, chứa trong túi kín có nhãn
3 Thời gian lưu mẫu: 12 tháng
4 Ngày lấy mẫu/nhận mẫu: 01/05/2024
5 Ngày trả kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng: 30/04/2024
6 Thời gian kiểm nghiệm kiểm chứng: 26/05/2024 – 30/04/2024
7 Tên tổ chức/cá nhân gửi mẫu kiểm nghiệm kiểm chứng: Công ty TNHH Fresh Foods
8 Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng (các chỉ tiêu đã được chỉ định của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng): Chỉ tiêu độc tố vi nấm
TT Chỉ tiêu kiểm nghiệm
kiểm chứng
Phương pháp kiểm nghiệm kiểm chứng
Trang 182 Afatoxin tổng số ISO 16050:2003 μg /kg Không phát hiện
Trang 1904.TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT
Sản phẩm: XOÀI SẤY DẺO
1 Các chỉ tiêu cảm quan
- Cấu trúc: mềm dẻo
- Màu sắc: màu vàng
- Mùi vị: mùi thơm đặc trưng của xoài, vị ngọt
2 Các chỉ tiêu dinh dưỡng
Phù hợp tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Trang 20Phù hợp QCVN QCVN 8-2:2011/BYT ( Chỉ tiêu As – phần II/ Mục 1/STT 8; Chỉ tiêu
Phù hợp QCVN QCVN 8-1:2011/BYT ( Chỉ tiêu Aflatoxin – Phần II/Mục 1/STT 1.5)
5 Các chỉ tiêu giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Phù hợp Thông tư 50/2016/TT-BYT Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
6 Các chỉ tiêu ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm
Phù hợp QCVN QCVN 8-3:2012/BYT ( chỉ tiêu E coli- phần II/Mục 6/STT 6.2; chỉ
Trang 21STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa