THU TUC HAI QUAN 2001 La các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của Luật HQ đối với hàng hóa, phương tiện vận Oo... THU TUC HAI QUAN
Trang 2NỘI DUNG
BÀI 1 TỔNG QUAN THỦ TỤC HẢI QUAN
BÀI 2 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XK, NK THƯƠNG MẠI
BÀI 3 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG TẠM NHẬP TÁI XUẤT, TẠM XUẤT TÁI NHẬP
BÀI 4 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CHUYỂN CẢNG, CHUYỂN CỬA KHẨU TRUNG CHUYỂN
BÀI 5 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XK, NK TẠI CHỖ
Trang 3
>
Trang 4
VĂN BẢN QUY ĐỊNH
Trang 5
CÁC VĂN BẢN QUY ĐỊNH
LUAT HAI QUAN
Thủ tục hải quan truyền Thủ tục hải quan điện tử
Trang 6
=
==
GATT
TRIPs
Trang 7
CÁC KHÁI NIÊM
Trang 8
KHÁI NIỆM
© Thủ tục hải quan
© Thủ tục hải quan điện tử
Trang 9THU TUC HAI QUAN
Theo Cong udc Kyoto:
Là tất cả các hoạt động mà các
bên liên quan và Hải quan phải
thực hiện để thực thi pháp luật
hải quan
a
Trang 10
THU TUC HAI QUAN
2001
La các công việc mà người khai
hải quan và công chức hải
quan phải thực hiện theo quy
định của Luật HQ đối với hàng
hóa, phương tiện vận Oo
Trang 11
địa điểm kiểm tra 7 Thu thuế và các khoản
theo quy định thu khác theo quy
ˆ eo dinh cua phap luat
hiện các nghĩa vụ tài quan hàng hóa
chính khác theo quy
định của pháp luật ©
Trang 12
THU TUC HAI QUAN ĐIỆN TỬ
Thủ tục hải quan điện tử là thú tục
hải quan trong đó việc khai, tiếp
nhận, xử lý thông tin khai hải quan,
trao đổi các thông tin khác theo quy
định của pháp luật về thủ tục hải
quan giữa các bên có liên quan thực
hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ
liệu điện tử hái quan
Trang 14
NGUYÊN TẮC TIẾN HÀNH THỦ TỤC HẢI QUAN,
KIẾM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN (Đ15 LHQ, Ð3NÐ154)
© Hang hoa XK, NK, qua cảnh; PTVT xuất cảnh,
nhap canh, qua canh phai duoc lam thu tuc
HQ, chiu sự kiểm since sat hai quan, van
Kiém tra hải quan ì được thực hiện trên cơ sở
phân tích thông tin, đánh giá việc chấp hành
pháp luật của chủ hàng, mức độ rủi ro vê vi
phạm pháp luật hải quan để bảo đảm quản
lý nhà nước vê hải quan và không gây en khăn cho hoạt động xuất khẩu, nhập khâ
Trang 15NGUYÊN TẮC TIẾN HÀNH THỦ TỤC HẢI QUAN,
KIẾM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN (Đ15 LHQ, Ð3NÐ154)
® Hàng hóa, phương tiện vận tải được thông
quan sau khi đã làm thủ tục hải quan
© Thủ tục hai quan a được thực hiện công
khai, nhanh ôn và theo đúng
quy định của ph
© Việc bố trí nhân lực, thời gian làm việc phải
đáp ứng yêu cầu hoạt động XK, NK, xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Trang 16
DOI TUONG PHAI LAM THU TUC HAI QUAN,
KIEM TRA, GIAM SAT HAI QUAN (D2 ND 154)
© Hàng hóa
© Phương tiện vận tải
© H6 so hai quan và các chứng từ liên quan
đến hàng hóa, phương tiện vận tải
Trang 17
HÀNG HÓA (K1, 2 D4 LHQ, K1 Đ2R
° Hàng hóa XK, NK, quá cảnh &
S Hành lý, ngoại hổi, tiền Việt Nam của người
©° Các tài sản khác XK, NK, quá cảnh hoặc lưu
giữ trong địa bàn hoạt động hải quan
Trang 18
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
Xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
Trang 19*
`
MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
Trang 20
QUY ĐỊNH SE
9 Khai hải quan
° Hồ sơ hai quan
° Kiểm tra hải quan
° Thông quan hàng hóa
9 Giải phóng hàng
° Đưa hàng về bảo quản
° Cơ sở xác định hàng hóa XK Q
Trang 21
KHAI HAI QUAN
® Người khai hải quan
9 Thời hạn khai và nộp tờ khai hải
Trang 22NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (Đ5 NĐ154- Ð4 TT22)
© Ch hàng hóa XK, NK
° Tổ chức được chủ hàng hoá XK, NK
uy thác
9 Người được uỷ quyền hợp pháp
? Người điều khiển phương tiện vận tải
Trang 23THOI HAN KHAI VA NOP TO KHAI HAI QUAN
©° Hang hóa NK: trước khi hàng hóa đến cửa
khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày hàng hóa đến cửa khẩu
° Hàng hóa XK: chậm nhất là 08 giờ trước khi
phương tiện vận tải xuất cảnh
Hàng hóa XK qua cửa khẩu đường sông quốc
tế, đường bộ, đường hàng không, bưu điện
quốc tế: Chậm nhất là 02 giờ trước khi hàng
hóa được XK qua biên giới
Trang 24
THOI HAN KHAI VA NOP TO KHAI HAI QUAN
©° Hang hoa, PTVT qua canh: ngay khi hang
hóa, PTVT tới cửa khẩu nhập đầu tiên và
trước khi hàng hóa, PTVT qua cửa khẩu xuất cuối cùng
© PTVT đường biển XC, NC: chậm nhất 02 giờ
sau khi cảng vụ thông báo PTVT đã đến vị trí
đón trả hoa tiêu và 01 giờ trước khi PTVT
xuất cảnh
Trang 25
THOI HAN KHAI VA NOP TO KHAI HAI QUAN
SPTVT đường hàng không XC, NC: ngay khi
PTVT đến cửa khẩu và trước khi tổ chức vận tải châm dứt việc làm thủ tục nhận hàng hóa
Trang 26THOI HAN KHAI VA NOP TO KHAI HAI QUAN
° Hành lý mang theo của người nhập cánh,
xuất cảnh: được thực hiện ngay khi PTVT đến
cửa khẩu nhập và trước khi tố chức vận tải
chấm dứt việc làm thủ tục nhận hành khách
lên PTVT xuất cảnh
© Hành lý gửi trước hoặc gửi sau chuyến di cua
người nhập cảnh được thực hiện như đổi với
hàng hóa nhập khẩu
Trang 27
THOI HAN KHAI VA NOP TO KHAI HAI QUAN
© Hang hoa XK, NK phục vụ yêu cầu khẩn cấp,
NKHQ được nộp tờ lược khai HQ để thông
quan, sau đó nộp TK chính thức và chứng từ
kèm theo tờ khai trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày đăng ký tờ lược khai
Nội dung tờ lược khai: tên, địa chí người XK
hàng hoá, người NK hàng hoá; những thông
tin sơ bộ về tên hàng, lượng hàng; cửa khẩu nhập; thời gian PTVT vận chuyển lô hàng XK,
NK
Hàng có thuế được áp dụng chính sách th
có hiệu lực tại thời điểm đăng ký và nộp tờ
Trang 28THOI HAN KHAI VA NOP TO KHAI HAI QUAN
9 Tờ khai hải quan co giá trị làm thú tục hải
quan trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày
đăng ký
® Hàng hóa XK, NK trong thoi han hiéu luc của TKHQ được áp dụng các chính sách quản lý
hàng hóa XK, NK; chính sách thuế đối với
hàng hóa XK, NK có hiệu lực tại thời điểm
CQHQ chấp nhận đăng ký, cấp số TKHQ
Trang 29
THỜI HẠN CÔNG CHỨC LÀM THU TUC HAI QUAN
° Công chức HQ tiếp nhận, đăng ký, kiểm
tra hồ sơ hải quan ngay sau khi NKHQ
nộp, xuất trình hổ sơ HQ đúng quy định
của pháp luật
STrong trường hợp không chấp nhận đăng
ký hồ sơ hải quan thì phải thông báo lý do
cho NKHQ biết (bằng Phiếu yêu cầu
nghiệp vụ)
Trang 30
THỜI HẠN CÔNG CHỨC LÀM THU TUC HAI QUAN
® Thời hạn công chức hải quan hoàn thành
kiểm tra thực tế hàng hóa, PTVT:
“ Kiểm tra xác suất một phân lô hàng:
Trang 31HINH THUC KHAI HAI QUAN
Trang 32CÁC HÌNH THỨC KHAI HẢI QUAN
Ons DN khai tai phong
Trang 33QUY ĐỊNH CHUNG VE KHAI HAI QUAN (B15 LHQ, Đ3 ND154, ĐI11 T T128, Đ10 T122)
S Việc khai hải quan được thực hiện trên mẫu
tờ khai hải quan do BTC ban hành
S NKHQ khai day du, chính xác, rõ ràng về tên
và mã số hàng hoá, đơn vị tính, số lượng,
trọng lượng, chất lượng, xuất xứ, đơn giá, trị giá hải quan, các loại thuế suất và các tiêu
chí khác quy định tại TKHQ
S Tự tính để xác định số thuế, các khoản thu
khác phải nộp ngân sách nhà nước và chịu
trách nhiệm trước pháp Là, " nội dua đã khai Sẻ )
r2 4——
CNT
Trang 34QUY ĐỊNH CHUNG VE KHAI HAI QUAN (B15 LHQ, Đ3 ND154, ĐI11 T T128, Đ10 T122)
® Hàng hoá XK, NK theo các loại hình khác nhau và/hoặc có thời hạn nộp thuế khác
nhau thì phải khai trên TK hàng hoá XK,
NK khác nhau theo từng loại hình tương
ứng hoặc từng thời hạn nộp thuế tương
ứng
® Hàng hoá XK, NK thuộc diện được giảm
mức thuê suất so với quy định thì khi khai thuế suất phải khai cả mức thuế <uất
trước khi giảm và tỷ lệ phán D Dan)
Trang 35
QUY ĐỊNH CHUNG VE KHAI HAI QUAN (B15 LHQ, Đ3 ND154, ĐI11 T T128, Đ10 T122)
© Trường hợp thay đổi mục đích sử dung:
“ ÑNKHQ phải kê khai số tiền thuế phải nộp,
số tiền phạt chậm nộp (nếu có) (trừ trường
hợp TX hoặc chuyển nhượng cho đối tượng thuộc
diện không chịu thuế, miễn thuế)
“ Tự xác định vả chịu trách nhiệm về việc kê khai,
tính thuế
“ Nộp đủ số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp,
tiền phạt VPHC (nếu có) cho hàng hóa ey thay đổi mục đích sử dụng trong thời Hệ
quy định
Trang 36
DANG KY TO KHAI HAI QUAN (913 TT128)
1 Dia diém dang ky to khai
Trụ sở Chi cục HQ cửa khẩu hoặc Chi cục
HQ ngoài cửa khẩu
SHàng hóa không được CCK thì phải
đăng ký TKHQ tại Chi cục HQ quản lý
địa điểm lưu giữ hàng hóa tại cửa khẩu,
cảng đích
°Hàng hóa được CCK thì được đăng ký
TKHQ tại Chi cục HQ quản lý địa điểnể›
lưu giữ hàng hóa tại cửa khẩu hoặc Chỉ
N8 I/ˆ^N._ "6g ` “n1 me I1 _„ AF OD
Trang 37
DANG KY TO KHAI HAI QUAN (913 TT128)
1 Dia diém dang ky to khai
SHàng hóa XK, NK theo một số loại hình
cụ thể thì địa điểm đăng ký tờ khai
thực hiện theo từng loại hình tương ứng
Trang 38
DANG KY TO KHAI HAI QUAN (913 TT128)
2 Diéu kién va thoi diém dang ky TKHQ
Việc đãng ký tờ khai được thực hiện ngay sau
khi người khai hải quan khai, nộp đủ hồ sơ hải
quan theo quy định và được cơ quan hải quan
kiểm tra các điều kiện đăng ký tờ khai hải quan, bao gồm:
S Kiểm tra điều kiện để áp dụng biện pháp cưỡng chế, tạm dừng làm thủ tục hải quan
© Kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ của các thông tin
khai hải quan và các chứng từ thuộc hổ sơ hải
quan
° Kiểm tra việc tuân thủ chế độ, chính sách quản
lý v ¿5à chinh cach thiia AAI WAI ANNAN ba YK NZ
Trang 39HỒ SƠ HẢI QUAN
Trang 40S Hồ sơ hải quan là hồ sơ giãy hoặc hồ sơ điện
tử Hồ sơ hải quan điện tử phải bảo đảm tính
toàn vẹn và khuôn dạng theo quy định của
pháp luật
Trang 41
NOI DUNG HO SO HAI QUAN
©TO khai hải quan
SHóa đơn thương mại
Trang 42HỒ SƠ HÀNG XUẤT KHẨU
Trang 43HỒ SƠ HÀNG NHẬP KHẨU se
—== “
© TKHOQ (02 bán chính)
©° Hợp đồng MBHH: 01 bản sao (trừ hàng XNK
qua biên giới; hàng hóa XNK nhằm mục đích
thương mại của tổ chức, cá nhân không phải là
thương nhân; hàng hóa TN-TX, TX-TN dự hội
chợ, triển lãm)
©° Hợp đồng ủy thác NK (nếu NK ủy thác): 01 bar
sao
©° Hoa đơn thương mại: 01 bán chụp
5° Vận đơn hoặc chứng từ vận tải khác có gia
Trang 44HỒ SƠ HÀNG NHẬP KHẨU
Nộp thêm: (tùy trường hợp cụ thế)
© Bảng kê chỉ tiết hàng hóa (hàng nhiều chủng loại, không đồng nhất) 01 bản chụp
© Giấy đăng ký kiểm tra hoặc giấy thông báo
miễn kiểm tra hoặc giấy thông báo kết quả
kiểm tra của các cơ quan chuyên ngành: 01
bản chính (nếu hàng hóa thuộc diện quản lý
chuyên ngành)
Trang 45
HỒ SƠ HÀNG NHẬP KHẨU
Nộp thêm: (tùy trường hợp cụ thế)
© Chứng thư giám định đối với hàng hóa thông quan trên cơ sở kết quả giám định: 01 bản
chính
® Tờ khai trị giá hàng NK: 02 bản chính
® Giấy phép NK (01 bản chính: nêu NK 1 lần,
01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu và
phiếu trừ lùi: nếu NK nhiều lần)
© Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi
đặc biệt (C/O): 01 bản gốc (Original)
© Các chứng từ khác: 01 bản chính (nếu có)
Trang 46CHÚ Ý
° Các giây tờ là bản sao: DN xác nhận, ký tên,
đóng dấu và chịu trách nhiệm trước pháp
luật
° Nếu CQHQ yêu cầu NKHQ nộp, xuất trình
các chứng từ ngoài qui định hoặc không
đăng ký TK thì phải có văn bản thông báo
(Phiêu yêu cầu nghiệp vụ)
° Chi cục trưởng HQ gia hạn thời gian nộp bản
chính một số chứng từ kèm theo tờ khai hải quan (trừ giấy phép) trong thời hạn khônge
quá 30 ngày
Trang 47
KIEM TRA HAI QUAN MF
©° Khái niệm
° Nguyên tắc kiểm tra hải quan
® Nội dung kiểm tra hải quan
© Hình thức, mức độ kiểm tra hải quan
Trang 48KHÁI NIÊM
Kiếm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải
quan, các chứng từ liên quan và kiểm tra
thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ
quan hải quan thực hiện
Trang 49
NGUYÊN TẮC KIẾM TRA HẢI QUAN (ĐÐ3NÐĐ154)
S° Kiểm tra hải quan được thực hiện trong quá
trình làm thủ tục hải quan và sau thông
quan
° Kiểm tra hải quan được giới hạn ở mức độ
phù hợp kết quả phân tích thông tin, đánh
giá việc chấp hành pháp luật của chủ hàng,
mức độ rủi ro về vi phạm pháp luật hải quan
© Thủ trưởng CQHQ nơi tiếp nhận hồ sơ hải
quan quyấfð3¡nh hình thức, mức độ kiểm tra
Trang 50
NỘI DUNG KIỂM TRA HẢI QUAN TRONG QUÁ
TRÌNH LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN (Đ16 TT 128)
Đối với hàng hóa XK, NK thương mại
° Kiểm tra hồ sơ
© Kiểm tra thuế
S Kiểm tra thực tế hàng hóa
Trang 51KIEM TRA HO SO
° Kiểm tra nội dung khai của NKHQ trên
tờ khai hải quan, đối chiếu nội dung
khai với các chứng từ thuộc hổ sơ HQ
quy định
° Kiểm tra sự phù hợp giữa nội dung
khai với quy định hiện hành của pháp
luật
Trang 52
KIEM TRA THUE
° Kiém tra điều kiện để áp dụng biện
pháp cưỡng chế, thời hạn nộp thuế
theo quy định
°_ Kiểm tra các căn cứ để xác định hang
hóa không thuộc đổi tượng chịu thuế
(thuế XK, thuế NK, hoặc thuế GTGT,
hoặc thuế TTĐB)
° Kiểm tra các căn cứ để xác định hàng
hóa thuộc đối tượng miễn thuế, xét @ miền thuế, giảm thuế
Trang 53KIEM TRA THUE
° Kiểm tra các căn cứ tính thuế để xác
định số tiền thuế phải nộp, việc tính
toán số tiền thuế phải nộp trong
trường hợp hàng hóa XK, NK thuộc đổi tượng chịu thuế trên cơ sở kết quả
kiểm tra tên hàng, mã số, lượng hàng
hóa, chất lượng hàng hóa, xuất xứ
hàng hóa, kết quả kiểm xác định
trị giá tính thuế theo roy Va Co
can cu khac co lién qué ;
Trang 54
KIEM TRA THỰC TẾ HÀNG HOA
Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng
lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của
hàng hóa; đôi chiêu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
S Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hóa
© Kiém tra về lượng hàng hóa
S° Kiểm tra về chất lượng hàng hóa
° Kiểm tra xuất xứ hàng hóa œ«‹.-_
Trang 55
HÌNH THỨC, MỨC ĐỘ KIỂM TRA HẢI QUAN
KIEM TRA HO SO HAI QUAN (B10 ND154):
© Kiểm tra sơ bộ đối với hồ sơ của chủ hàng
chấp hành tốt pháp luật hải quan và pháp
luật về thuê theo quy định tại Điều 28 LHQ,
điểm a, khoản 2, Điều 10 NĐ154/2005/NĐ-CP
va QD 48/2008/QĐ-BTC
© Kiểm tra chỉ tiết đối với hổ sơ của chủ hàng
khác theo quy định tại Điều 28 LHQ, điểm b,
khoản 2, Điều 10 NĐÐ 154/2005/NĐ-CP và QÐ
ayo
Trang 56NOI DUNG KIEM TRA SO BO
©Kiém tra việc khai các tiêu chí trên tờ
khai
SKiểm tra sơ bộ nội dung khai của người
khai hải quan
SKiểm đếm đủ số lượng, chủng loại các
chứng từ kèm theo tờ khai hải quan
> Trường hợp phát hiện có sai phạm
thì thực hiện kiểm tra chi Ầ _ "