1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng Đề thi ck 2 k11

53 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Đề Thi Cuối Kỳ K11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông K11
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 791,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?... Câu 9: Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc t

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ THI CUỐI KỲ K11 – MÔN ĐỊA LÝ

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16 ( Mỗi câu

hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án).

BỘ CÂU 1 Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

A tỉ trọng trong GDP lớn nhất B tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

C tốc độ tăng trưởng rất chậm D hàng hóa ít có sự đa dạng.

Câu 2: Đặc điểm cơ cấu kinh tế của Hoa Kỳ là.

A cơ cấu nền kinh tế Hoa Kỳ kém đa dạng.

B công nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu GDP.

C tỉ trọng ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm nhanh chóng.

D đang tập trung vào lĩnh vực có trình độ khoa học – công nghệ cao.

Câu 3: Nền nông nghiệp Hoa Kỳ

A manh mún, nhỏ lẻ B có qui mô lớn, năng suất cao.

C chỉ phát triển ngành trồng trọt D tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.

Câu 4: Đặc điểm ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ là

A chủ yếu tập trung ở khu vực trung tâm.

B chiếm tỉ trọng hơn 1% cơ cấu GDP.

C có quy mô lớn và mang tính công nghiệp.

D chỉ có hoạt động khai thác, không có trồng rừng.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?

A Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

B Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.

C Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.

D Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.

Câu 6: Đặc điểm dân cư của Hoa Kỳ là

A đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa cao.

B ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chậm.

C đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hóa chậm.

D ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chưa cao.

Câu 7 Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến công tác bảo vệ rừng ở Hoa Kỳ là

Câu 8: Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

A tài nguyên thiên nhiên giàu có B nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

C đất nước tránh được chiến tranh D phát triển từ nước tư bản lâu đời.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

A Tổng GDP lớn nhất thế giới B GDP bình quân đầu người cao.

C Công nghiệp khai thác nhỏ bé D Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

A Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP B Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

C Giá trị nhập siêu ngày càng tăng D Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

A Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ B Du khách hầu hết là khách nội địa.

C Có được doanh thu hàng năm lớn D Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

Câu 12: Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

A tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao B nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.

C năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt D lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

Câu 13 Đặc điểm nền kinh tế Hoa Kỳ

A nền kinh tế chưa phát triển mạnh.

B nền kinh tế hàng đầu thế giới.

C nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

D nền kinh tế ứng dụng khoa học - kĩ thuật ở mức độ thấp.

Câu 14: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa

Kỳ?

Trang 2

A Ngân hàng và tài chính B Du lịch và thương mại.

C Hàng không và viễn thông D Vận tải biển và du lịch.

Câu 15: Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

A Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ B Ở vùng phía nam và Trung tâm.

C Ven Thái Bình Dương và phía nam D Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

Câu 16: Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là

A sức mua của dân cư lớn B bán sản phẩm công nghiệp.

C chính sách phát triển tốt D chuyên môn hoá sản xuất.

Câu 16: Đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ là

A đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô.

B thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

C là cường quốc về ngoại thương, nội thương nhỏ.

D nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

A Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

B Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

C Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

D Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô.

Câu 18 Biểu hiện nào dưới đây quan trọng nhất cho thấy nền kinh tế Hoa Kỳ đứng đầu thế giới?

A Quy mô GDP lớn, có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.

B Trị giá xuất khẩu hàng hoá chiếm tỉ lệ cao của thế giới.

C Trình độ phát triển kinh tế cao và năng suất lao động rất cao.

D GDP chiếm gần 25% GDP thế giới, thành viên của nhóm G7, G20.

Câu 19 Ý nào dưới đây không đúng khí nói về ngành công nghiệp Hoa Kỳ?

A Giá trị đóng góp vào GDP ngày càng giảm.

B Tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

C Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại.

D Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

Câu 20 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành nông nghiệp Hoa Kỳ

A Sản lượng và năng suất các loại cây trồng cao.

B ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

C Sản xuất nông nghiệp với quy mô lớn.

D Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

BỘ CÂU 2 Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A Đại Tây Dương B Ấn Độ Dương C Thái Bình Dương D Bắc Băng Dương Câu 1: Lãnh thổ của Liên bang Nga

A rộng nhất thế giới B nằm hoàn toàn ở châu Âu.

Câu 2: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

A Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương B Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

C Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương D Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

A Nằm ở châu lục Á, Âu B Nằm ở bán cầu Bắc.

C Giáp với Thái Bình Dương D Giáp với Đại Tây Dương.

Câu 4 Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

Câu 5: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên

bang Nga?

Câu 6: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

Câu 7: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

Trang 3

A cận cực B cận nhiệt C ôn đới D cận xích đạo.

Câu 8: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

Câu 9 Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?

A nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.

B tiếp giáp với 15 quốc gia.

C có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.

D thống nhất sử dụng chung một múi giờ.

Câu 10 Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ

A lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

B lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.

C lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

D lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

A Phần lớn là núi và cao nguyên B Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn.

C Có nguồn trữ năng thủy điện lớn D Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

Câu 12: Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là

A phần lớn núi và cao nguyên B nhiều đồng bằng và vùng trũng.

C có dãy U-ran giàu khoáng sản D có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

Câu 13: Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?

A Dầu mỏ, Man-gan B Khí tự nhiên, đồng C Than đá, quặng sắt D Kim cương, thiếc Câu 14 Giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm

năng là do

A hệ thống cảng sông còn hạn chế B tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu.

C điều kiện khí hậu khắc nghiệt D chưa được đầu tư phát triển.

Câu 15 Ở Liên bang Nga, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia và khu vực ven bờ Thái Bình

Dương là nơi

A tâp trung các trung tâm công nghiệp.

B dân cư thưa thớt, công nghiệp kém phát triền.

C đặt các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

D tập trung ngành công nghiệp khai thác than.

Câu 16: Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

A Diện tích lãnh thổ rộng lớn B Có nhiều loại đất khác nhau.

Câu 17: Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

A trong vành đai ôn đới B là đồng bằng.

Câu 18: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp

nào sau đây?

A Năng lượng, luyện kim, hóa chất B Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

C Năng lượng, luyện kim, xây dựng D Năng lượng, luyện kim, dệt may.

Câu 19: Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

Câu 20: Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

C cao nguyên Trung Xi-bia D ven Bắc Băng Dưong.

BỘ CÂU 3. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

Câu 1 Quần đảo Nhật Bản nằm ở

Câu 2: Nhật Bản nằm ở

Trang 4

A Đông Bắc Á B Nam Á C Bắc Á D Tây Nam Á.

Câu 3: Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

Câu 4 Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

A Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

C Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

D Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 5: Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

Câu 6 Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

C khu vực trung tâm Nhật Bản D khu vực ven biển Nhật Bản.

Câu 7 Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

Câu 8: Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

A Đồi núi B Bình nguyên C Cao nguyên D Đồng bằng.

Câu 9: Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

A cận xích đạo B ôn đới lục địa C ôn đới hải dương D cận nhiệt đới.

Câu 10: Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

Câu 11: Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

Câu 12: Cây trồng chính của Nhật Bản là

Câu 13: Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây

của Nhật Bản?

Câu 14: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật

Bản?

A Công nghiệp điện tử B Công nghiệp chế tạo.

C Công nghiệp luyện kim D Công nghiệp hóa chất.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

A Là quần đảo, hình vòng cung B Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

C Địa hình chủ yếu là đồi núi D Tài nguyên khoáng sản giàu có.

Câu 17: Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

A ngư trường nhiều cá B sóng thần dữ dội.

C động đất thường xuyên D bão lớn hàng năm.

Câu 18: Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

A giao lưu thương mại B xây dựng các hải cảng.

C phát triển kinh tế biển D phòng chống thiên tai.

Câu 19:Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

C tốc độ gia tăng cao D cơ cấu dân số già.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

A Địa hình chủ yếu là đồi núi B Có khí hậu nhiệt đới lục địa.

C Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn D Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

BỘ CÂU 4 Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của

Nhật Bản?

A Công nghiệp điện tử B Công nghiệp chế tạo.

Trang 5

C Công nghiệp luyện kim D Công nghiệp hóa chất.

Câu 1: Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

A Đất nước là một quần đảo trải dài B Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

C Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai D Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

Câu 3: Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản

A đường biển B đường ô tô C đường hàng không D đường sắt.

Câu 4: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

A Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển B Tỉ lệ người già ngày càng cao.

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp D Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

Câu 5: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

Câu 6 Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

A nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản B công nghiệp, xây dựng.

Câu 7: Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Nguồn nguyên liệu phong phú B Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

C Nguồn lao động rất dồi dào D Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

Câu 8: Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

Câu 9: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

A biển Nhật Bản B đảo Hô-cai-đô C Thái Bình Dương D biển Ô-khốt.

Câu 10 : Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

A hộ gia đình B du mục C quảng canh D trang trại.

Câu 11: Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

A châu Âu B châu Á C châu Mỹ D châu Đại Dương Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất

nông nghiệp?

C Diện tích đất nông nghiệp ít D Muốn tăng năng suất.

Câu 13: Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

A hiện đại hóa công nghiệp B tăng các nguồn vốn đầu tư.

C áp dụng các kĩ thuật mới D nhập rất nhiều nhiên liệu.

Câu 14: Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

A tăng sức ép cho nền kinh tế B tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

C giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục D thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động Câu 15: Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

A chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

B phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

C có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

D sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

Câu 16: Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Có nhiều động đất, sóng thần B Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

C Khủng hoảng tài chính thế giới D Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

A Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP B Phát triển theo hướng thâm canh.

C Chú trọng năng suất, chất lượng D Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

A Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất B Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

C Kinh tế phát triển nhất trong các vùng D Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

Trang 6

Câu 19: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Nhu cầu trong nước giảm B Diện tích đất nông nghiệp ít.

C Thay đổi cơ cấu cây trồng D Thiên tai thường xuyên xảy ra.

Câu 20: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản

phát triển ngày càng mạnh mẽ?

A Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu B Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

C Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân D Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

BỘ CÂU 5 Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

Câu 1: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A Thái Bình Dương B Đại Tây Dương C Ấn Độ Dương D Bắc Băng Dương Câu 2: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

A Nga, Canada, Hoa Kì B Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

C Nga, Hoa Kì, Bra-xin D Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

Câu 3: Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

Câu 4: Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?

Câu 5: Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

Câu 6: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

A núi, cao nguyên xen bồn địa B đồng bằng và đồi núi thấp.

C núi cao và sơn nguyên đồ sộ D núi và đồng bằng châu thổ.

Câu 7: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

Câu 8: Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam B Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

C Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc D Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung Câu 9: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

A núi cao và hoang mạc B núi thấp và đồng bằng.

C đồng bằng và hoang mạc D núi thấp và hoang mạc.

Câu 10: Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa

các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

A du lịch B Thương mại.

C Giao thông vận tải D tài chính – ngân hàng.

Câu 11: Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

Câu 12: Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

Câu 13: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

A đồng bằng phù sa ở miền Đông B sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

C khu vực biên giới phía bắc D khu vực ven biển ở phía nam.

Câu 14: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

C nguyên liệu dồi dào D nhu cầu rất lớn.

Câu 15: Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

Trang 7

A Nhiều tài nguyên khoáng sản B Diện tích tự nhiên rộng lớn.

C Có các dân tộc khác nhau D Có mật độ dân cư rất lớn.

Câu 17: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

A ôn đới lục địa B ôn đới gió mùa C cận nhiệt gió mùa D nhiệt đới gió mùa Câu 18: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

Câu 19: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

A ven biển và thượng lưu các con sông B ven biển và hạ lưu các con sông.

C ven biển và vùng đồi núi phía Tây D phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

Câu 20: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

C Vùng núi và biên giới D Dọc biên giới phía nam.

BỘ CÂU 6. Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

A Lương thực B Củ cải đường C Mía đường D Chè, cao su.

Câu 1: Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

Câu 2: Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

Câu 3: Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

A đường ô tô cao tốc B đường sắt đệm từ C đường thủy nội địa D đường biển quốc tế Câu 4: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

A công cuộc đại nhảy vọt B các kế hoạch 5 năm.

C công cuộc hiện đại hóa D cuộc cách mạng văn hóa.

Câu 5: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

A Khai thác than B Hóa dầu C Luyện kim D Thực phẩm.

Câu 6: Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

Câu 7: Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

A tổng sản phẩm quốc nội B QDP bình quân đầu người.

C tốc độ tăng trưởng kinh tế D đầu tư nước ngoài (FDI).

Câu 8: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

C khoáng sản phong phú D nhu cầu rất lớn.

Câu 9: Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

Câu 10: Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản B Công nghiệp và xây dựng.

Câu 11: Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

Câu 12: Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

A Khai thác có kế hoạch B Bảo vệ rừng.

Câu 13: Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

Câu 14: Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

A thấp dần từ bắc xuống nam B thấp dần từ tây sang đông.

C cao dần từ bắc xuống nam D cao dần từ tây sang đông.

Câu 15: Năm 2020, GDP của Trung Quốc

A đứng đầu thế giới.

Trang 8

B đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

C đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.

D đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?

A Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.

B Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.

C Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt

D Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.

Câu 17: Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

A Hoa Trung và Hoa Nam B Hoa Bắc và Hoa Trung.

C Đông Bắc và Hoa Trung D Đông Bắc và Hoa Bắc.

Câu 18: Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?

A Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than B Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu.

C Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt D Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời Câu 19: Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

A khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

B có lượng mưa trung bình năm thấp.

C chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.

D khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.

Câu 20: Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là

A khí hậu ôn hòa mát mẻ B mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

C khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt D chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.

BỘ CÂU 7 Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

A Chủ yếu là người da trắng B Văn hóa đa dạng, đặc sắc.

C Tốc độ đô thị hóa rất chậm D Có chỉ số HDI rất thấp.

Câu 1: Cộng hòa Nam Phi nằm ở

C bán cầu Đông và Tây D hoàn toàn ở bán cầu Tây.

Câu 2: Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương Câu 3: Cộng hòa Nam Phi

A nằm ở phía nam châu Phi B giáp với Thái Bình Dương.

C liền kề với kênh đào Xuy-ê D giáp với chỉ một quốc gia.

Câu 4: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A Nam Đại Dương B Bắc Băng Dương C Đại Tây Dương D Thái Bình Dương Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

A Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc B Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

C Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến D Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến Câu 6: Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

Câu 7: Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở

Câu 8: Cộng hòa Nam Phi có

A đường bờ biển rất khúc khuỷu B vùng biển rộng và bờ biển dài.

C nhiều cửa sông ở dọc ven biển D bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

Câu 9: Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình

A bình nguyên B bán bình nguyên C cao nguyên D núi cao.

Câu 10: Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

A nhiệt đới và cận nhiệt B nhiệt đới và ôn đới.

C ôn đới và cận nhiệt D xích đạo và nhiệt đới.

Câu 11: Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

Trang 9

A nhiệt đới khô B nhiệt đới ẩm C Địa Trung Hải D ôn đới lục địa Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

A Mạng lưới sông hồ dày đặc B Giàu tài nguyên khoáng sản.

C Rừng chiếm diện tích rất lớn D Có nhiều đồng bằng phù sa.

Câu 13: Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

A nhiệt đới khô B nhiệt đới ẩm C Địa Trung Hải D ôn đới lục địa Câu 14: Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

A nhiệt đới khô B nhiệt đới ẩm C Địa Trung Hải D ôn đới lục địa Câu 15: Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

Câu 16: Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

Câu 17: Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

A bạch kim, vàng, dầu khí B bạch kim, vàng và crôm.

C vàng, dầu khí và than đá D vàng, đất hiếm và crôm.

Câu 18: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

Câu 19: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

Câu 20: Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

A khu vực phía bắc lãnh thổ B khu vực phía tây lãnh thổ.

C vùng ven biển Đại Tây Dương D vùng ven biển Ấn Độ Dương.

BỘ CÂU 8 Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

Câu 1: Hoạt động nội thương ở Cộng hoà Nam Phi kém phát triển ở khu vực nào?

C Vùng núi và sa mạc D Các trung tâm công nghiệp.

Câu 2: Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi là

A trang trại và hợp tác xã nông nghiệp B trang trại và nông hộ.

C trang trại và khu nông nghiệp công nghệ cao D trang trại và đồn điền.

Câu 3: Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hòa Nam Phi là

A máy móc, thiết bị điện tử B quặng kim loại và nông sản.

C xăng, dầu, thực phẩm chế biến D dược phẩm, hóa chất và lương thực.

Câu 4: Chăn nuôi gia súc ở Cộng hòa Nam Phi thường được phân bố ở

A ven biển phía Bắc B trong nội địa C ven biển phía Nam D ven biển phía Đông Câu 5: Các cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

A ngô và lúa gạo B lúa mạch và ngô C lúa mì và lúa gạo D ngô và lúa mì Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây phân bố rộng rãi ở Cộng hoà Nam Phi?

A Luyện kim B Hóa chất C Khai khoáng D Thực phẩm.

Câu 7: Vùng nội địa của Cộng hòa Nam Phi có kiểu khí hậu

A nhiệt đới lục địa khô hạn B nhiệt đới ẩm.

C cận nhiệt địa trung hải D nhiệt đới gió mùa.

Câu 8: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

A Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.

B Số dân khá đông, cơ cấu dân số già.

C Thành phần dân tộc, chủng tộc đa dạng, phức tạp.

D Mật độ dân số thấp, dân cư phân bố không đều.

Câu 9: Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi nhất cho các hoạt động nào sau đây?

A Đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải B Giao thông hàng không và ngành du lịch.

C Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn D Thương mại với tất cả các nước châu Phi Câu 10: Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

A đồng bằng, sơn nguyên B núi, cao nguyên và đồi.

Trang 10

C núi cao, đảo, đồng bằng D trung du, đồi, núi thấp.

Câu 11: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

A khoáng sản phong phú và đa dạng B dân số đông, lao động chất lượng.

C thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước D có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

Câu 13: Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở Cộng hòa Nam Phi là

A các đồng bằng ven biển B các thung lũng giữa núi.

C cao nguyên trung tâm D dãy núi phía tây nam.

Câu 14 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Cộng hoà Nam Phi?

A Nằm ở phía nam của châu Phi.

B Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở Nam bán cầu.

C Kéo dài từ khoảng vĩ độ 220 N đến khoảng vĩ độ 35°N

D Án ngữ tuyến đường biển giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

Câu 15 Ý nào sau đây không đúng khi nói về tự nhiên của Cộng hoà Nam Phi?

A Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

B Bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp, nhiều rạn san hô.

C Khí hậu nhiệt đới là chủ yếu nhưng có sự phân hoá giữa các vùng.

D Giàu khoáng sản, đặc biệt vàng, kim cương có trữ lượng lớn.

Câu 16 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm sinh vật của Cộng hoà Nam Phi?

A Diện tích rừng lớn, thảm thực vật chủ yếu là rừng thường xanh.

B Diện tích rừng nhỏ, thảm thực vật chủ yếu là đồng cỏ, thảo nguyên.

C Có đa dạng sinh học cao, với nhiều loài thực vật và động vật đặc hữu.

D Có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên đã được công nhận là di sản thế giới.

Câu 17: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ Cộng hoà Nam Phi?

A Nằm ở cả hai bán cầu Bắc và Nam.

B Chiếm khoảng 4,0% diện tích châu Phi.

C Có chung biên giới trên đất liền với 6 quốc gia.

D Có đường bờ biển kéo dài hơn 3 000 km.

Câu 18: Cộng hoà Nam Phi nằm chủ yếu trong đới khí hậu nào dưới đây?

A Xích đạo và nhiệt đới B Nhiệt đới và cận nhiệt.

C Cận nhiệt và ôn đới D ôn đới và hàn đới.

Câu 19: Các kiểu rừng chính ở Cộng hoà Nam Phi là

A rừng thưa và xa van, rừng lá cứng B rừng lá rộng, rừng thưa và xavan.

C rừng lá kim, rừng thưa và xavan D rừng thưa và xavan, rừng thường xanh Câu 20: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sông ngòi ở Cộng hoà Nam Phi?

A Sông ít có giá trị về giao thông.

B Nhiều sông, chủ yếu là sông ngắn và dốc.

C Nguồn cung cấp nước chủ yếu là bang tuyết tan.

D Sông ngòi bắt nguồn từ các cao nguyên và dãy núi ở nội địa.

BỘ CÂU 9 Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim là

A kĩ thuật hiện đại B lao động đông đảo.

C nguyên liệu dồi dào D nhu cầu rất lớn.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

A Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

B Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

C Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

D Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

Câu 2: Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai

thác tiềm năng

A lao động, tài nguyên và thị trường B tài nguyên, nguồn vốn và lao động.

C nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất D lao động, thị trường, cơ sở vật chất.

Câu 3: Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

A Có biến động và luôn ở mức thấp B Có biến động song luôn ở mức cao.

C Không biến động và luôn ở mức cao D Không biến động và luôn ở mức thấp.

Trang 11

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh B Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

C Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất D Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

A Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

B Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

C Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

D Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

Câu 6: Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

A Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.

B Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.

C Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.

D Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.

Câu 7 Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó

khăn chủ yếu về

A sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động B nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

C việc bảo vệ tài nguyên và môi trường D phòng chống các thiên tai hàng năm.

Câu 8 Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông

nghiệp?

A Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt B Phát triển nông nghiệp kĩ thuật số.

C Thành lập công xã nhân dân D Khai hoang mở rộng diện tích.

Câu 9 Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở vùng Duyên hải của Trung Quốc?

A Thượng Hải B Thành Đô C U-rum-si D Bao Đầu.

Câu 10 Cho bảng số liệu:

QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020

(Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020?

A Số dân tăng liên tục B Số dân giảm liên tục.

C Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục D Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục Câu 11: Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

A các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

B các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

C nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

D thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

Câu 12: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

A các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ B nguồn gốc hình thành chủ yếu do biển.

C thường gắn liền với một con sông lớn D có địa hình thấp trũng, bằng phẳng.

Câu 13: Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

A cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa B ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

C nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo D cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 14: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Tiến hành chính sách dân số triệt để B Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

C Sự phát triển nhanh của nền kinh tế D Người dân không muốn sinh nhiều con.

Câu 15: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

A giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

C làm tăng số lượng lao động nữ giới D làm giảm quy mô dân số của cả nước.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

A Thành thị tăng, nông thôn giảm B Nông thôn tăng, thành thị giảm.

C Nông thôn tăng, dân thành thị tăng D Thành thị giảm, nông thôn giảm.

Trang 12

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế -

xã hội Trung Quốc?

A Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo B Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

C Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung D Chất lượng lao động ngày càng nâng cao Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

A Đất nước có dân số đông nhất thế giới B Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.

C Tiến hành chính sách dân số triệt để D Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

Câu 19: Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

A ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.

B là cái nôi của nền văn minh nhân loại.

C là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

D chất lượng cuộc sông của người dân rất cao.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

A Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo B Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

C Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn D Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.

BỘ CÂU 10. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

A khoáng sản phong phú và đa dạng B khí hậu nhiệt đới có sự phân hóa.

C địa hình chủ yếu là núi, cao nguyên D sông ngòi chảy trên địa hình dốc.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi Đrê-ken-bec của Cộng hòa Nam Phi?

A Là dãy núi lớn, kéo dài hơn 1000 km B Ranh giới ngăn cách cao nguyên và đồng bằng.

C Có địa hình hiểm trở, hấp dẫn khách du lịch D Phía tây là những đồng bằng ven biển rộng lớn Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam

Phi?

A Tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển B Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

C Tập trung chủ yếu ở khu vực nội địa D Đứng đầu thế giới về khai thác kim cương Câu 3: Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản, nhất là

A kim loại quý hiếm B dầu mỏ và than đá C khí tự nhiên và sắt D đất hiếm và đồng Câu 4: Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là

A các đồng bằng ven biển phía tây.

B những thung lũng nằm giữa núi.

C các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.

D thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.

Câu 5: Cộng hòa Nam Phi có

A quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao B tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.

C phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng D tỉ lệ dân thành thị rất cao nhưng đang giảm Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

A Cơ cấu đa dạng, phát triển nhất ở châu Phi.

B Vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.

C Xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp luyện kim.

D Chỉ tập trung phát triển ngành khai thác khoáng sản.

Câu 7 Hai ngành kinh tế có điều kiện phát triển mạnh ở Cộng hoà Nam Phi nhờ vị trí địa lí là

A chăn nuôi cừu và du lịch.

B giao thông vận tải biển và đánh bắt hải sản.

C trồng cây ôn đới và công nghiệp thực phẩm.

D khai thác và chế biến dầu mỏ, khí tự nhiên.

Câu 8: Đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu ở phía nào sau đây?

A tây nam và đông nam B tây nam và đông bắc.

C đông nam và tây bắc D tây bắc và đông bắc.

Câu 9: Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

A lúa gạo, ngô, lạc B lúa mì, ngô, lạc C chè, cà phê, điều D đậu tương, dừa.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

A Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu Địa Trung Hải.

B Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm.

Trang 13

C Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý.

D Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Cộng hòa Nam Phi?

A Quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao B Tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.

C Dân tập trung ở vùng ven biển phía nam D Tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị Câu 12: Ý nghĩa của công nghiệp khai khoáng Nam Phi không phải là

A đóng góp đáng kể vào GDP B tạo nhiều công ăn việc làm.

C đem lại nguồn thu ngoại tệ D đưa kinh tế lên trình độ cao.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền kinh tế Cộng hòa Nam Phi?

A Là một trong ba nền kinh tế lớn nhất Châu Phi.

B Là quốc gia duy nhất Châu Phi nằm trong nhóm nước G20.

C Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP.

D Có trình độ khoa học – công nghệ phát triển nhất Châu Phi.

Câu 14: Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch theo hướng

A giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

B giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.

C tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

D tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.

Câu 15: Hoạt động trồng trọt thâm canh và chăn nuôi hỗn hợp thường phát triển ở khu vực nào sau

đây của Cộng hòa Nam Phi?

A Khu vực nội địa khô hạn B Khu vực phía Tây Nam.

C Khu vực giáp biên giới với Na-mi-bi-a D Vùng ven biển phía đông nam và phía nam Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành đánh bắt thủy sản ở Cộng hòa Nam Phi?

A Sản lượng tăng nhưng vẫn chưa thật sự phát triển.

B Phát triển ở sông và đáp ứng nhu cầu trong nước.

C Phát triển với tốc độ nhanh nhưng sản lượng thấp.

D Tập trung ở ven bờ, hạn chế việc đánh bắt xa bờ.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?

A Nằm ở phía tây bắc và đông nam B Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ.

C Chạy dài theo bờ của hai đại dương D Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng về Cộng hòa Nam Phi?

A Tình trạng bất bình đẳng và nghèo đói còn rất nặng nề.

B Tỉ lệ thất nghiệp cao, nhất là người da đen ở các đô thị.

C Xung đột xảy ra thường xuyên và nhiều lúc rất gay gắt.

D Chấm dứt tình trạng phân biệt chủng tộc và nghèo đói.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

A Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP B Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.

C Nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị D Cán cân thương mại luôn luôn âm.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng với Cộng hòa Nam Phi?

A Có nền kinh tế hàng đầu châu Phi, GDP khá lớn.

B Đứng đầu thế giới về tốc độ tăng trưởng GDP.

C Công nghiệp thực phẩm là một ngành mũi nhọn.

D Nổi bật là ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ.

Câu 20:  Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

A Quốc gia có nền công nghiệp phát triển ở châu Phi.

B Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.

C Cơ cấu ngành công nghiệp khá đơn giản, lạc hậu.

D Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.

BỘ CÂU 11 Phát biểu nào sau đây đúng với ngành đánh bắt cá ở Cộng hòa Nam Phi?

A Phát triển ở vùng biển và có nhiều để xuất khẩu.

B Phát triển ở sông và đáp ứng nhu cầu trong nước.

C Phát triển với tốc độ nhanh nhưng sản lượng thấp.

D Tập trung ở ven bờ, hạn chế việc đánh bắt xa bờ.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm Cộng hòa Nam Phi?

Trang 14

A Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

B Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương

C Có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

D Thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển trồng trọt.

Câu 2: Các vách đá lớn ở Cộng hòa Nam Phi là nơi

A khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

B có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương

C có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

D cảnh quan núi hùng vĩ và nhiều thảm thực vật phong phú.

Câu 3: Mũi Hảo Vọng của Cộng hòa Nam Phi trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây

với nhau?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.

C Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương D Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với Cộng hòa Nam Phi?

A Là nước đang phát triển, công nghiệp hóa muộn và chậm.

B Công nghiệp hóa sớm, tỉ trọng dịch vụ cao và tăng nhanh.

C Hiện đại hóa nhanh, nhưng tỉ trọng nông nghiệp còn cao.

D Là nước phát triển, có tỉ trọng công nghiệp chế biến lớn.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA CỘNG HOÀ NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000

Theo bảng số liệu, GDP của Cộng hoà Nam Phi tăng rất nhanh trong giai đoạn nào sau đây?

A Giai đoạn 2000 - 2005 B Giai đoạn 2005-2010.

C Giai đoạn 2010-2015 D Giai đoạn 2015-2020.

Câu 6 Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hoà Nam Phi

A cao và ổn định trong giai đoạn 2000 - 2020.

B tăng liên tục trong giai đoạn 2005 - 2020.

C giảm liên tục trong giai đoạn 2005 - 2020.

D rất thấp và bấp bênh trong giai đoạn 2000 - 2020.

Câu 7: Trong cơ cấu kinh tế của Cộng hoà Nam Phi, tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ

sản và công nghiệp, xây dựng giảm là do

A không có điều kiện để phát triển.

B xu hướng chung của nền kinh tế thế giới.

C không mang lại lợi nhuận cho nền kinh tế.

D ngành dịch vụ có tốc độ tăng nhanh hơn.

Câu 8 Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi.

Trang 15

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Qui mô giá trị B Cơ cấu giá trị.

Câu 9: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về công nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi?

A Chỉ phát triển ngành công nghiệp khai thác.

B Đóng góp khoảng 24,5% giá trị GDP của đất nước.

C Có nền công nghiệp phát triển hơn so với các nước ở châu Phi.

D Đứng hàng đầu thế giới về ngành khai thác vàng, kim cương,

Câu 10: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về hoạt động ngoại thương của Cộng hoà Nam Phi?

A Là quốc gia đứng đầu châu Phi về hoạt động xuất, nhập khẩu.

B Chỉ chú trọng hoạt động ngoại thương với các nước láng giềng.

C Các mặt hàng xuất khẩu quan trọng là vàng, kim cương, rượu vang,

D Hoạt động ngoại thương diễn ra sôi nổi với nhiều dịch vụ đa dạng.

Câu 11: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành du lịch ở Cộng hoà Nam Phi?

A Là ngành kinh tế quan trọng của đất nước

B Đóng góp khoảng 8 - 9% giá trị GDP.

C Có nguồn tài nguyên du lịch phong phú và hấp dẫn.

D Khách quốc tế chủ yếu đến từ các nước ở châu Phi.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

A Mạng lưới sông hồ dày đặc B Giàu tài nguyên khoáng sản.

C Rừng chiếm diện tích rất lớn D Có nhiều đồng bằng phù sa.

Câu 13: Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

A nhiệt đới khô B nhiệt đới ẩm C Địa Trung Hải D ôn đới lục địa.

Câu 14: Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

A nhiệt đới khô B nhiệt đới ẩm C Địa Trung Hải D ôn đới lục địa.

Câu 15: Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

Câu 16: Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

Câu 17: Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

A bạch kim, vàng, dầu khí B bạch kim, vàng và crôm.

C vàng, dầu khí và than đá D vàng, đất hiếm và crôm.

Câu 18: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

Câu 19: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

Câu 20: Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

A khu vực phía bắc lãnh thổ B khu vực phía tây lãnh thổ.

C vùng ven biển Đại Tây Dương D vùng ven biển Ấn Độ Dương.

BỘ CÂU 12 Cho bảng số liệu:

GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA Ô-XTRÂY-LI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

A GDP tăng không liên tục B GDP giảm không liên tục.

C Tốc độ tăng GDP giảm liên tục D Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.

Câu 1: Cho bảng số liệu:

Trang 16

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

(Nguồn: Liên hợp quốc, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm

2000 và 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 2: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000

-2021

(Nguồn: Liên hợp quốc, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân sô của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn

2000 - 2021, biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 3: Cho bảng số liệu:

QUI MÔ VÀ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 –

2021 Chỉ tiêu

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hòa Nam Phi

giai đoạn 2000 – 2021, biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 4: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỊT BÒ, THỊT CỪU CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000

(Nguồn: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thị bò và thịt cừu của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000

– 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 5: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LÚA MÌ VÀ NGÔ CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

Trang 17

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng lúa mì, ngô của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 –

2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 6: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC BẠCH KIM VÀ VÀNG CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI

ĐOẠN 2010 – 2020 Năm

(Nguồn: Hội đồng Khoáng sản Nam Phi, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng khai thác bạch kim, vàng của Cộng hòa Nam Phi giai

đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 7: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 2,6 2,1 2,0 2,4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 8,0 8,3 10,0 10,4

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 – 2021,

biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 8: Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 – 2021

Chỉ tiêu

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

Theo bảng số liệu, tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 – 2021, có thể

vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

Câu 9: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 2,6 2,1 2,0 2,4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 8,0 8,3 10,0 10,4

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự cơ cấu GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 – 2021, có thể vẽ

được dạng biểu đồ nào sau đây?

A Cột, tròn, đường B Kết hợp, tròn, cột.

Trang 18

C Miền, tròn, cột D Tròn, đường, miền.

Câu 10: Cho bảng số liệu:

QUI MÔ VÀ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 –

2021 Chỉ tiêu

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hòa Nam Phi

giai đoạn 2000 – 2021, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

A Cột, tròn, kết hợp B Kết hợp, cột, đường.

C Miền, cột, đường D Tròn, đường, kết hợp.

Câu 11: Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA CỘNG HÒA NAM PHI

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi,

giai đoạn 2000 – 2021, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

A Cột, đường, miền B Kết hợp, cột, miền.

C Miền, tròn, đường D Tròn, cột, đường.

Câu 12 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA CỘNG HÒA NAM PHI,

A Liên tục là nước xuất siêu B Liên tục là nước nhập siêu.

C Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục D Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.

Câu 13 Cho bảng số liệu sau:

SỐ DÂN CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 1950 – 2020.

Câu 14 Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GDP CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2020.

(Đơn vị: %)

Trang 19

Công nghiệp và xây dựng 45,0 34,0 29,9

Câu 15 Cho bảng số liệu sau:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 1991 – 2020.

Câu 16 Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU MỎ, KHÍ TỰ NHIÊN CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN

(Nguồn: Tập đoàn dầu khí BP, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng dầu mỏ và khí tự nhiên của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 –

2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 17 Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ THAN CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020.

C Kết hợp, cột, đường D Miền, cột, đường.

Câu 18 Cho bảng số liệu sau:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 1991 – 2020.

Câu 19 Cho bảng số liệu sau:

SỐ DÂN CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 1950 – 2020.

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Trang 20

Tỉ lệ dân thành thị (%) 44,1 62,5 73,4 73,4 73,7 74,8 (Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 – 2020,

có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

A Cột, đường, tròn B Đường, miền, cột.

C Kết hợp, cột, đường D Kết hợp, miền, cột.

Câu 20 Cho bảng số liệu sau:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ

CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020.

C Kết hợp, cột, đường D Miền, cột, đường.

BỘ CÂU 13: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

A Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

B Giảm nhanh tốc độ tăng dân số và tốc độ tăng trưởng kinh tế.

C Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

D Thu nhập bình quân đầu người lên cao nhất trên thế giới.

Câu 1: Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây?

A Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển B Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn.

C Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới D Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

A Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng B Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

C Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên D Không có sự chênh lệch giữa về vùng, miền Câu 3: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

A là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc B có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

C ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài D không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa Câu 4: Miền Tây Trung Quốc là nơi có

A nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

B nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

C các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

D khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

Câu 5: Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?

A Khí hậu miền Đông ôn hoà hơn so với miền Tây.

B Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm.

C Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương.

D Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?

A Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu B Địa hình hiểm trở và bị chia cắt mạnh.

C Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc D Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc?

A Nhiều đồng bằng rộng lớn B Nhiều bồn địa và hoang mạc.

C Đồi núi thấp ở phía đông nam D Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.

Câu 8: Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?

A Tích cực trồng rừng.

B Cấm triệt để việc khai thác rừng.

C Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm.

D Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên.

Trang 21

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

A Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam B Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.

C Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn D Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

A Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

B Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

C Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

D Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

Câu 11: Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

A các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

B các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.

C kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

D các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

A Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

B Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

C Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

D Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

A Quy mô lớn nhất thế giới B Dân cư phân bố đồng đều.

C Dân thành thị tăng nhanh D Mất cân bằng giới tính.

Câu 14: Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào

sau đây?

A Phù sa của các con sông bồi tụ thành B Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

C Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa D Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

Câu 15: Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

A sự phân hóa địa hình đa dạng B nằm trong vùng nội chí tuyến.

C lãnh thổ rộng lớn và kéo dài D vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.

Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

A Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

B Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

C Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

D Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

Câu 17: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

Câu 18: Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra

khó khăn chủ yếu nhất về

A sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động B nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

C việc bảo vệ tài nguyên và môi trường D phòng chống các thiên tai hàng năm.

Câu 19: Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

C địa hình bằng phẳng D sông ngòi ít dốc.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

A Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

B Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

C Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

D Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.

BỘ CÂU 14: Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

A quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.

B quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt.

C giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn.

D nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.

Trang 22

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

A Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục B Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông.

C Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên D Người lao động có tính cần cù, sáng tạo Câu 2: Các làng xã ở nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do

A chú trọng đào tạo lao động nông thôn B chính sách công nghiệp hoá nông thôn.

C thị trường hàng hoá được mở rộng D tăng cường đầu tư phát triển giáo dục.

Câu 3: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

A giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

B tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

C tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

D tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

Câu 4: Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

A Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

B Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc,

C Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.

D Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

A Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

B Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

C Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

D Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

Câu 6: Thành tựu trực tiếp của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

A tốc độ tăng trưởng cao B tổng GDP tăng lên lớn.

C đời sống dân nâng cao D giảm tỉ suất tăng dân số.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

A Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

B Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

C Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

D Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

A Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài B Tập trung vào các ngành truyền thống.

C Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa D Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

Câu 9: Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

A các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ B khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

C dân cư tập trung với mật độ rất cao D các dân tộc ít người có số lượng lớn.

Câu 10: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

A làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới B mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

C mất cân bằng trong phân bố dân cư D tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

Câu 11: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

A Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

B Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

C Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

D Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

Câu 13: Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai

thác tiềm năng

A lao động, tài nguyên và thị trường B tài nguyên, nguồn vốn và lao động.

C nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất D lao động, thị trường, cơ sở vật chất.

Câu 14: Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

A Có biến động và luôn ở mức thấp B Có biến động song luôn ở mức cao.

C Không biến động và luôn ở mức cao D Không biến động và luôn ở mức thấp.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh B Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

Trang 23

C Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất D Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

A Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

B Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

C Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

D Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

Câu 17: Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

A Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.

B Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.

C Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.

D Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.

Câu 18: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ

yếu nào sau đây?

A Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

B Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

C Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

D Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Câu 19: Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

A nằm sâu trong lục địa B nằm ở địa hình cao.

Câu 20: Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là

A nhiều tài nguyên khoáng sản B diện tích tự nhiên rộng lớn.

C có các dân tộc khác nhau D có mật độ dân cư thấp.

BỘ CÂU 15: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC, NĂM 2010 VÀ 2020

(Đơn vị: %)

Năm

(Nguồn: Niên giám thống kê Trung Quốc, 2021)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDPcủa Trung Quốc?

A Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm.

B Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.

C Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh.

D Dịch vụ giảm nhanh.

Câu 1 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP CỦA Ô-XTRÂY-LI-A, NĂM 2010 VÀ 2021

(Đơn vị: %)

B Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.

C Công nghiệp, xây dựng đứng thứ hai và tăng.

D Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng nhanh.

Trang 24

Câu 2 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 – 2021.

A Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

B Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

C Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

D Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

Câu 3 Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021.

Theo bảng sô liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung

Quốc giai đoạn 2009 -2021?

A Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

B Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.

C Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.

D Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

Câu 4: Cho bảng số liệu:

GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1961 – 2020

GDP (tỉ USD) 53,5 212,6 3 132,0 4 968,4 5 759,1 5 123,3 5 040,1

Tốc độ tăng trưởng

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

A GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 - 2020

B GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020.

C GDP có xụ hướng giảm trong giai đoạn 2010 - 2020.

D GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961 - 2020.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1961 – 2020

GDP (tỉ USD) 53,5 212,6 3 132,0 4 968,4 5 759,1 5 123,3 5 040,1

Tốc độ tăng trưởng

(Nguồn: Liên hợp quốc, 2022)

Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

A Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.

Trang 25

B Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.

C Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.

D Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.

Câu 6 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA LIÊN BANG NGA,

A Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.

B Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.

C Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.

D Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.

Câu 7 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC VÀ XUẤT KHẨU DẦU THÔ, KHÍ TỰ NHIÊN CỦA LIÊN BANG

NGA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 Năm

A Sản lượng khai thác chủ yếu dùng để xuất khẩu.

B 1/3 sản lượng khai thác dùng để xuất khẩu.

C Sản lượng khai thác luôn lớn hơn sản lượng xuất khẩu.

D Sản lượng khai thác không đáp ứng được nhu cầu trong nước.

Câu 8: Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA HOA KỲ

GIAI ĐOẠN 2000 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD)

Trang 26

A Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

B Trị giá nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.

C Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

D Cán cân thương mại Hoa Kỳ xuất siêu.

Câu 9 Cho bảng số liệu sau:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẤU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ

CỦA HOA KỲ, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

Câu 10 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA LIÊN BANG NGA,

A Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.

B Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.

C Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.

D Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.

Câu 11 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC VÀ XUẤT KHẨU DẦU THÔ, KHÍ TỰ NHIÊN CỦA LIÊN BANG

NGA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 Năm

A Sản lượng khai thác chủ yếu dùng để xuất khẩu.

B 1/3 sản lượng khai thác dùng để xuất khẩu.

C Sản lượng khai thác luôn lớn hơn sản lượng xuất khẩu.

Ngày đăng: 12/04/2025, 00:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi là - Ngân hàng Đề thi ck 2 k11
u 2: Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi là (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w