1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm kinh tế chính trị mac lenin hệ từ xa Đại học thành Đông

69 22 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm kinh tế chính trị mac lenin
Trường học Đại học Thành Đông
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 56,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC_LENIN - HỆ TỪ XA - ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC_LENIN - HỆ TỪ XA - ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC_LENIN - HỆ TỪ XA - ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC_LENIN - HỆ TỪ

XA - ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG

Câu 1

“c” là ký hiệu của:

a Lượng giá trị hàng hóa

b Thời gian lao động tất yếu

c Thời gian lao động thặng dư

a Cạnh tranh giữa các ngành khác nhau

b Cạnh tranh trong nội bộ ngành

Trang 2

d Tỷ suất giá trị thặng dư

Câu trả lời đúng là: Giá trị thặng dư

Câu 4

“t’” là ký hiệu của:

a Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

b Thời gian lao động tất yếu

c Thời gian lao động thặng dư

c Thời gian lao động tất yếu

d Thời gian lao động thặng dư

Câu trả lời đúng là: Thời gian lao động tất yếuCâu 6

Trang 3

a Cạnh tranh giữa các ngành khác nhau

b Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c Sở hữu tư liệu sản xuất

Trang 4

a Giá trị thặng dư

b Tỉ suất giá trị thặng dư

c Tư bản bất biến

d Tư bản khả biến

Trang 5

Câu trả lời đúng là: Tư bản bất biến

Câu 13

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng, v.v

về hiện vật tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị của nó bị khấu hao từng phần và được chuyển dần vào sản phẩm mới được sản xuất

ra, được gọi là:

a Tư bản cho vay

a Tư bản cho vay

b Tư bản cố định

c Tư bản lưu động

d Tư bản thương nghiệp

Câu trả lời đúng là: Tư bản lưu động

Câu 15

Các hình thức phân phối thu nhập chủ yếu ở nước ta hiện nay?

a Phân phối theo lao động; phân phối theo vốn và tài sản; phân phối ngoài thù lao lao động thông qua các qũy phúc lợi khác

Trang 6

b Phân phối theo mức độ đóng góp, phân phối theo lao động

c Phân phối theo năng suất lao động, số sản phẩm làm ra; phân phối theo thu nhập

d Phân phối theo sản phẩm lao động, phân phối phân phối ngoài thù lao lao động thông qua các qũy phúc lợi khác

Câu trả lời đúng là: Phân phối theo lao động; phân phối theo vốn và tài sản; phân phối ngoài thù lao lao động thông qua các qũy phúc lợi khác

Câu 16

Các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta hiện nay?

a Sở hữu hỗn hợp, sở hữu nhà nước sở hữu tư nhân

b Sở hữu hỗn hợp, sở hữu tư nhân

c Sở hữu nhà nước, sở hữu toàn dân

d Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân

Câu trả lời đúng là: Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân

Câu 17

Các nhà nước trước chủ nghĩa tư bản chủ yếu can thiệp bằng:

a Bạo lực, cưỡng bức siêu kinh tế

b Giáo dục

c Hệ thống pháp luật, giáo dục

d Tuyên truyền, thu thuế

Câu trả lời đúng là: Bạo lực, cưỡng bức siêu kinh tế

Câu 18

Các yếu tố cấu thành lượng giá trị hàng hoá gồm:

a c, v, m

Trang 7

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của Các Mác?

a Lao động chân tay, lao động trí óc

b Lao động cụ thể, lao động trừu tượng

c Lao động giản đơn, lao động phức tạp

d Lao động tư nhân, lao động xã hội

Câu trả lời đúng là: Lao động cụ thể, lao động trừu tượng

Câu 20

Chỉ số phát triển con người (HDI) bao gồm các tiêu chí:

a Chất lượng y tế, cơ sở hạ tầng, thành tựu giáo dục

b Thu nhập bình quân đầu người, tuổi thọ bình quân, thành tựu giáo dục

c Tổng thu nhập quốc dân, chất lượng y tế, cơ sở hạ tầng

d Tuổi thọ bình quân, thành tựu giáo dục, tổng thu nhập quốc dân

Câu trả lời đúng là: Thu nhập bình quân đầu người, tuổi thọ bình quân, thànhtựu giáo dục

Trang 8

b Năng suất lao động tăng lên thì lượng gái trị mới (c+v) của đơn vị hàng hóa giảm xuống tuyệt đối

c Năng suất lao động xã hội càng tăng, lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm càng nhiều

d Năng suất lao động xã hội càng tăng, thời gian lao động xã hội cần thiết

để sản xuất ra hàng hóa càng tăng

Câu trả lời đúng là: Năng suất lao động tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hóa giảm

Câu 22

Chọn nhận định đúng nói về Cácten

a Hình thức độc quyền có trình độ và quy mô lớntheo hình thức liên kết dọc

b Hình thức độc quyền nhằm thống nhất cả việc sản xuất, tiêu thụ, tài vụ đều do một ban quản trị quản lý

c Hình thức tổ chức độc quyền giữ độc lập về sản xuất, mất độc lập về lưu thông: mọi việc mua - bán do một ban quản trị chung đảm nhận

d Hình thức tổ chức độc quyền giữa các nhà tư bản ký hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả, quy mô sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toánCâu trả lời đúng là: Hình thức tổ chức độc quyền giữa các nhà tư bản ký hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả, quy mô sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán

Câu 23

Chọn ý đúng trong các phương án dưới đây

a Để đo lường giá trị hàng hóa nhất thiết phải là tiền mặt

b Giá trị của hàng hóa tiền tệ thay đổi theo sự thay đổi của số lượng lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

c Giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền gọi là giá trị sử dụng của hàng hóa

Trang 9

d Giá trị hàng hóa tiền tệ (vàng) thay đổi ảnh hưởng rất lớn đến "chức năng"tiêu chuẩn giá cả của nó

Câu trả lời đúng là: Giá trị của hàng hóa tiền tệ thay đổi theo sự thay đổi của

số lượng lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

Câu 24

Chọn ý đúng trong các ý sau:

a Lao động trừu tượng không phải là một phạm trù lịch sử riêng có của sản xuất hàng hóa

b Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

c Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa chỉ phản ánh tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa

d Trong nền sản xuất hàng hóa, lao động tư nhân và lao động xã hội là hai lao động khác nhau

Câu trả lời đúng là: Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

Câu 25

Chọn ý đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a Bất cứ vật gì có giá trị sử dụng cũng đều là hàng hóa

b Con người ở bất kỳ thời đại nào cũng đều cần đến các giá trị sử dụng khácnhau của vật phẩm

c Một vật khi đã là hàng hóa thì không nhất thiết nó phải có giá trị sử dụng

d Một vật muốn trở thành hàng hóa thì giá trị sử dụng của nó không cần phải là vật được sản xuất ra để bán, để trao đổi

Câu trả lời đúng là: Con người ở bất kỳ thời đại nào cũng đều cần đến các giá trị sử dụng khác nhau của vật phẩm

Câu 26

Trang 10

Chọn ý đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a Chất của giá trị là lao động

b Giá trị hàng hóa không biểu hiện quan hệ giữa những người sản xuất hànghóa

c Sản phẩm nào không có lao động của người sản xuất kết tinh trong đó thì

Chọn ý đúng về lao động trừu tượng?

a Lao động trừu tượng có trong mọi nền sản xuất

b Lao động trừu tượng không phải là sự tiêu hao sức lao động (tiêu hao sức bắp thịt, thần kinh) của người sản xuất hàng hóa nói chung

c Lao động trừu tượng là lao động của người sản xuất hàng hóa khi đã gạt

Trang 11

d Giá trị, là lợi nhuận

Câu trả lời đúng là: Giá trị, là lợi nhuận

Câu 29

Chọn ý đúng về mục đích của sản xuất hàng hóa?

a Lao động của người sản xuất hàng hóa chỉ mang tính chất tư nhân

b Mục đích của sản xuất hàng hóa giá trị sử dụng

c Sản xuất hàng hóa là sản xuất để người sản xuất ra nó tiêu dùng

d Sản xuất hàng hóa là sản xuất để trao đổi, mua bán, không phải để người sản xuất ra nó tiêu dùng

Câu trả lời đúng là: Sản xuất hàng hóa là sản xuất để trao đổi, mua bán, không phải để người sản xuất ra nó tiêu dùng

Câu 30

Chọn ý đúng về năng suất lao động

a Có hai loại năng suất lao động: năng suất lao động cá biệt và năng suất laođộng xã hội

b Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tỷ lệ thuận với năng suất lao động

xã hội

c Muốn giảm giá trị của mỗi đơn vị hàng hóa xuống, thì ta phải giảm năng suất lao động xã hội

d Trên thị trường, hàng hóa được trao đổi theo giá trị cá biệt

Câu trả lời đúng là: Có hai loại năng suất lao động: năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội

Câu 31

Chọn ý đúng về năng suất lao động:

Trang 12

a Muốn tăng giá trị của mỗi đơn vị hàng hóa xuống, thì ta phải tăng năng suất lao động xã hội Năng suất lao động xã hội càng tăng, thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa càng tăng

b Năng suất lao động là năng lực sản xuất của lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian hoặc số lượng thời gian cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

c Năng suất lao động xã hội càng tăng, lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm càng ít

d Năng suất lao động xã hội càng tăng, thời gian lao động xã hội cần thiết

để sản xuất ra hàng hóa càng tăng

Câu trả lời đúng là: Năng suất lao động là năng lực sản xuất của lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian hoặc số lượng thời gian cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

Câu 32

Chọn ý không đúng trong các nhận định sau

a Lúc đầu có nhiều kim loại đóng vai trò tiền tệ, nhưng về sau được cố định lại ở kim loại quý: vàng, bạc và cuối cùng là bạc

b Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung thống nhất cho các hàng hóa khác

c Tiền tệ là một hình thái giá trị của hàng hóa, là sản phẩm của quá trình phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa

d Tiền tệ xuất hiện là kết quả phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hànghóa

Câu trả lời đúng là: Lúc đầu có nhiều kim loại đóng vai trò tiền tệ, nhưng về sau được cố định lại ở kim loại quý: vàng, bạc và cuối cùng là bạc

Câu 33

Chọn ý không đúng trong các phương án sau

Trang 13

a Chức năng cất trữ làm cho tiền trong lưu thông thích ứng một cách tự phátvới nhu cầu tiền cần thiết cho lưu thông

b Để làm chức năng phương tiện cất trữ, tiền phải có đủ giá trị

c Làm phương tiện cất trữ, tức là tiền được đi vào lưu thông

d Tiền là đại biểu cho của cải xã hội dưới hình thái giá trị, nên cất trữ tiền làmột hình thức cất trữ của cải

Câu trả lời đúng là: Làm phương tiện cất trữ, tức là tiền được đi vào lưu thông

Câu 34

Chọn ý không đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a Giá trị là một phạm trù gắn liền với nền sản xuất hàng hóa

b Giá trị là một phạm trù lịch sử

c Giá trị là nội dung, là cơ sở của giá trị trao đổi

d Giá trị là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

Câu trả lời đúng là: Giá trị là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

Câu 35

Chọn ý không đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a Giá trị sử dụng chỉ thể hiện khi con người sử dụng hay tiêu dùng

b Giá trị sử dụng hay công dụng của hàng hóa là do thuộc tính xã hội của vật thể hàng hóa quyết định

c Giá trị sử dụng là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào

đó của con người

d Số lượng giá trị sử dụng của một vật không phải ngay một lúc đã phát hiện ra được hết, mà nó được phát hiện dần dần trong quá trình phát triển của khoa học - kỹ thuật

Trang 14

Câu trả lời đúng là: Giá trị sử dụng hay công dụng của hàng hóa là do thuộc tính xã hội của vật thể hàng hóa quyết định.

d Mỗi lao động cụ thể tạo ra một loại giá trị sử dụng nhất định

Câu trả lời đúng là: Lao động cụ thể cũng lả phạm trù lịch sử

Câu 37

Chọn ý không đúng về năng suất lao động

a Năng suất lao động có ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa chính là năng suất lao động xã hội

b Năng suất lao động là năng lực sản xuất của lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian hoặc số lượng thời gian cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

c Năng suất lao dộng xã hội càng giảm, thì thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa càng tăng

d Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động tác động như nhau đối với lượng giá trị hàng hóa

Câu trả lời đúng là: Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động tác động như nhau đối với lượng giá trị hàng hóa

Câu 38

Chọn ý không đúng về sản xuất hàng hóa

Trang 15

a Sản xuất hàng hóa là mô hình kinh tế khép kín, mang tính tự cấp tự túc

b Sản xuất hàng hóa quy mô lớn có ưu thế so với sản xuất tự cấp tự túc về quy mô

c Sự phát triển sản xuất hàng hóa làm cho phân công lao động xã hội ngày càng sâu sắc

d Tính tách biệt về kinh tế đòi hỏi người sản xuất hàng hóa phải năng động trong sản xuất - kinh doanh để sản xuất và tiêu thụ hàng hóa

Câu trả lời đúng là: Sản xuất hàng hóa là mô hình kinh tế khép kín, mang tính tự cấp tự túc

Câu 39

Chu kỳ kinh tế trong chủ nghĩa tư bản gồm các giai đoạn:

a Khủng hoảng, phục hồi, hưng thịnh

b Khủng hoảng, tiêu điều, phục hồi, hưng thịnh

c Khủng hoảng, tiêu điều, phục hồi, hưng thịnh, tiêu điều

d Tiêu điều, khủng hoảng, phục hồi, hưng thịnh

Câu trả lời đúng là: Khủng hoảng, tiêu điều, phục hồi, hưng thịnh

Câu 40

Chức năng nào của tiền tệ không đòi hỏi phải là tiền vàng?

a Chức năng phương tiện cất trữ, thước đo giá trị

b Chức năng phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán

c Chức năng thước đo giá trị, tiền tệ thế giới

d Chức năng thước đo giá trị, tiền tệ thế giới

Câu trả lời đúng là: Chức năng phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán

Trang 16

d Tư nhân, công cộng

Câu trả lời đúng là: Cá biệt, xã hội

Trang 17

Cung cầu tạm thời cân bằng; giá cả trùng hợp với giá trị Bề mặt nền kinh tế người ta thường gọi là:

Cùng với quá trình tích tụ và tập trung sản xuất trong công nghiệp cũng diễn

ra quá trình tích tụ, tập trung tư bản trong ngân hàng dẫn đến hình thành các

tổ chức độc quyền trong lĩnh vực nào?

a Bất động sản

b Liên kết giữa doanh nghiệp và ngân hàng

c Lưu thông hàng hóa

a Kinh tế công nghiệp và hậu công nghiệp

b Kinh tế nông nghiệp

c Kinh tế tri thức

Trang 18

d Kinh tế tư nhân

Câu trả lời đúng là: Kinh tế tri thức

d Tây Ban Nha

Câu trả lời đúng là: Anh

Trang 19

Câu 50

Cuộc khủng hoảng nhẹ xảy ra giữa hai cuộc khủng hoảng lớn, được gọi là:

a Khủng hoảng cơ cấu

b Khủng hoảng tài chính

c Khủng hoảng thừa

d Khủng hoảng trung gian

Câu trả lời đúng là: Khủng hoảng trung gian

d Khủng hoảng trung gian

Câu trả lời đúng là: Khủng hoảng cơ cấu

d Sự thống nhất giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

Câu trả lời đúng là: Có tích lũy tư bản

Trang 20

Câu 53

Để đo lường giá trị hàng hóa không cần thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần so sánh với lượng vàng nào đó trong ý tưởng Sở dĩ có thế làm được như vậy vìgiữa giá trị của vàng và giá trị của hàng hóa trong thực tế đã có một tỷ lệ nhất định Cơ sở của tỷ lệ đó là:

a Giá trị của đồng tiền

b Quan hệ cung – cầu

c Thời gian lao động xã hội cần thiết hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó

d Tình hình tăng trưởng kinh tế

Câu trả lời đúng là: Thời gian lao động xã hội cần thiết hao phí để sản xuất

Địa tô chênh lệch được tính bằng:

a Giá cả sản xuất cá biệt + Giá cả sản xuất chung

b Giá cả sản xuất cá biệt

c Giá cả sản xuất chung - Giá cả sản xuất cá biệt

d Toàn bộ giá cả sản xuất

Trang 21

Câu trả lời đúng là: Giá cả sản xuất chung - Giá cả sản xuất cá biệt

Câu 56

Địa tô phong kiến chỉ phản ánh quan hệ sản xuất giữa các giai cấp:

a Địa chủ, công nhân nông nghiệp làm thuê

b Địa chủ, nông dân

c Địa chủ, tư bản kinh doanh nông nghiệp, công nhân nông nghiệp làm thuê

d Tư sản, vô sản

Câu trả lời đúng là: Địa chủ, nông dân

Câu 57

Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh quan hệ sản xuất giữa các giai cấp:

a Địa chủ, nông dân

b Địa chủ, tư bản kinh doanh nông nghiệp, công nhân nông nghiệp làm thuê

c Tư sản, công nhân nông nghiệp làm thuê, nông dân

a Giá cả tư liệu sinh hoạt

b Giá trị sức lao động

c Tiền công danh nghĩa

d Tiền công thực tế

Trang 22

Câu trả lời đúng là: Tiền công thực tế

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“… là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và tiếp diễn một cách liên tục không ngừng”

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“… là giá cả sức lao động, nên nó có thể tăng lên hay giảm xuống tùy theo

sự biến động của quan hệ cung - cầu về hàng hóa sức lao động trên thị trường”

Trang 23

a Hàng hóa

b Tiền công danh nghĩa

c Tiền công thực tế

d Tư liệu sinh hoạt

Câu trả lời đúng là: Tiền công danh nghĩa

Câu 62

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ

đi phần lợi nhuận bình quân mà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho…"

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất do các quan hệ sở hữu khác nhau về…, mà khởi thủy là chế độ tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất, đã xác định người sở hữu tư liệu sản xuất là người sở hữu sản phẩm lao động”

a Đối tượng lao động

b Người lao động

c Quan hệ sản xuất

Trang 24

d Tư liệu sản xuất

Câu trả lời đúng là: Tư liệu sản xuất

Câu 64

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“Thời gian sản xuất là thời gian tư bản nằm ở trong lĩnh vực…”

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Khi khủng hoảng thừa xảy ra, tình trạng thừa hàng hóa không phải là so với nhu cầu của xã hội, mà là "thừa" so với sức mua có hạn của…”

Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thiện nhận định của

V.I.Lênin: “… là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số

ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp"

Trang 25

Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm trong nhận định của V.I Lênin:

“Sự tập trung sản xuất khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới…”

a Cơ giới hóa

b Độc quyền

c Tư bản hóa

d Tỷ suất giá trị thặng dư

Câu trả lời đúng là: Độc quyền

Câu 68

Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm với nhận định của C.Mác: "Trong công xã Ấn Độ thời cổ đại, lao động đã có sự phân công xã hội, nhưng các sản phẩm lao động không trở thành…”

Trang 26

Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“Cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản là… của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê”

a Đầu tư cho khoa học công nghệ

b Quan hệ bình đẳng

c Quan hệ bóc lột

d Trao đổi ngang giá

Câu trả lời đúng là: Quan hệ bóc lột

Câu 70

Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“Để đo lường giá trị hàng hóa không cần thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần so sánh với lượng… nào đó trong ý tưởng”

Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“Những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ mâu thuẫn

cơ bản của chủ nghĩa tư bản: mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về…”

a Quan hệ sản xuất

b Tồn tại xã hội

Trang 27

c Tư liệu sản xuất

d Ý thức xã hội

Câu trả lời đúng là: Tư liệu sản xuất

Câu 72

Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“Thực chất quá trình tích lũy nguyên thủy của chủ nghĩa tư bản là quá trình tích lũy tiền tệ nhờ vào những biện pháp ăn cướp, tước đoạt đối với những người sản xuất hàng hóa nhỏ vả nông dân tự do: nhờ vào hoạt động buôn bán, trao đổi…, qua đó mà thực hiện sự bóc lột, nô dịch đối với những nước lạc hậu”

Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Về quá trình tích lũy nguyên thủy của chủ nghĩa tư bản C.Mác cho rằng,

“đó là lịch sử đầy … và…, không giống như một câu chuyện tình ca, nó được sử sách ghi chép lại bằng những trang đẫm máu và lửa không bao giờ phai”

a Hào hùng, anh dũng

b Máu và lửa

c Máu, bùn nhơ

d Máu, nước mắt

Trang 28

Câu trả lời đúng là: Máu, bùn nhơ

c Tư liệu sản xuất

d Tư liệu sinh hoạt

Câu trả lời đúng là: Lao động

Câu 75

Điền từ, cụm từ vào chỗ chấm:

“Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện sản xuất bình thường của xã hội với một trình độ lao động thành thạo trung bình và một … trung bình của xã hội”

a Cường độ lao động

b Điều kiện lao động

c Kỹ thuật

d Năng suất lao động

Câu trả lời đúng là: Cường độ lao động

Câu 76

Độc quyền kinh doanh ruộng đất theo kiểu tư bản chủ nghĩa là nguyên nhân sinh ra:

Trang 29

a Địa tô chênh lệch

b Địa tô tuyệt đối

c Giai cấp công nhân

d Sưu

Câu trả lời đúng là: Địa tô chênh lệch

Câu 77

Độc quyền tư hữu về ruộng đất là nguyên nhân sinh ra:

a Địa tô chênh lệch I

b Địa tô chênh lệch II

c Địa tô tuyệt đối

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng chủ yếu của các nhân tố nào?

a Giá trị của tiền, quan hệ cung - cầu về hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa

Trang 30

b Giá trị hàng hóa, giá trị của tiền, quan hệ cung - cầu về hàng hóa

c Năng suất lao động, lượng giá trị hàng hóa

d Sức mua của đồng tiền, cung cầu thị trường

Câu trả lời đúng là: Giá trị hàng hóa, giá trị của tiền, quan hệ cung - cầu về hàng hóa

Giá trị hàng hóa sức lao động được quyết định bởi:

a Lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra nó

b Nhu cầu của người sử dụng lao động

c Sự phát triển bởi khoa học kỹ thuật

Trang 31

Hiện nay chúng ta thực hiện hình thức phân phối nào là chủ đạo?

a Phân phối ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi khác

b Phân phối theo lao động

c Phân phối theo tài sản

d Phân phối theo vốn đóng góp

Câu trả lời đúng là: Phân phối theo lao động

Câu 85

Hình thái nào là hình thái phôi thai của giá trị?

a Hình thái chung của giá trị

b Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

c Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

Trang 32

a Quy luật giá cả độc quyền

b Quy luật giá cả sản xuất

c Quy luật giá trị

d Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

Câu trả lời đúng là: Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c Tiền công, tính theo sản phẩm

d Tiền công, tính theo thời gian

Câu trả lời đúng là: Tiền công, tính theo thời gian

Trang 33

c Tiền công tính theo sản phẩm

d Tiền công tính theo thời gian

Câu trả lời đúng là: Tiền công tính theo sản phẩm

Học thuyết nào của Các Mác được coi là hòn đá tảng?

a Học thuyết giá trị thặng dư

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

a Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần

b Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị một hàng hóa giảm 2 lần

c Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần

Trang 34

d Tổng số hàng hóa và giá trị một hàng hóa không đổi

Câu trả lời đúng là: Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị một hàng hóa giảm 2 lần

b Phương tiện lưu thông

c Thước đo giá trị

Ngày đăng: 11/04/2025, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w