1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hiện tượng dòng chảy chậm và mất dòng chảy trong can thiện Động mạch vành tại một số Đơn vị tim mạch can thiệp

113 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiện tượng dòng chảy chậm và mất dòng chảy trong can thiệp động mạch vành tại một số đơn vị tim mạch can thiệp
Tác giả Trương Hoài Lam
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Thị Bạch Yến, TS.BS. Phan Tuấn Đạt
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Nội tim mạch
Thể loại Luận văn thạc sĩ y học
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘITRƯƠNG HOÀI LAM HIỆN TƯỢNG DÒNG CHÁY CHẬM VÀ MÁT DÒNG CHẢY TRONG CAN THIỆP DỘNG .MẠCH VÀNH BẸNH VIEN BẠCH MAI HÀ NỘI-2024... Phân tích gộpđánh giã cãi thiện dòng

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

TRƯƠNG HOÀI LAM

HIỆN TƯỢNG DÒNG CHÁY CHẬM VÀ MÁT DÒNG CHẢY

TRONG CAN THIỆP DỘNG MẠCH VÀNH

BẸNH VIEN BẠCH MAI

HÀ NỘI-2024

Trang 2

TRƯƠNG HOÀI LAM

HIỆN TƯỢNG DÒNG CHÁY CHẬM VÀ MÁT DÒNG CHẤY

TRONG CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH

TẠI ĐƠN VỊ TIM MẠCH CAN THIỆP

Trang 3

PGS.TS NGUYÊN THỊ BẠCH YÉN và TS.BS PHAN TUÂN ĐẠT

lã người cô người thầy dà tận tinh chi bao hướng dẫn và giúp đờ tôi trong suốt quá trinhhoànthiện luận văn này

Tôi xin gửi lỉrì căm ơn chân thành (len:

-Ban Giâm hiệu, Phòng Đào tạo Sauđạihục; Ban Chu nhiệm cũngtoàn

bộ cán bộ giang viên Bộ môn Nội Tim MạchTrường Đại Học Y Hà Nội đà

tạo diêu kiện thuận lợi cho tôi trong quá trinh thực hiện vả hoãn thành luận vãn nãy

-Ban Lànhđạo và tập the cán bộcông nhânviên Viện Tim Mạch - Bệnh

viện Bạch Mai đà tạodiều kiện thuận lợicho tỏi trong quá trinh thựchiệnvàhoàn thành luậnvãnnày

-Phòng kế hoạch tông hợp Bệnh viện Bạch Mai dà tạodiều kiện thuậnlợichotỏi trong quá trinh thựchiệnvàhoàn thành luận văn này

Tôi xin trân trọng Cíini ơn:

• Toàn bộ người thân, bạn bè anh chịem dồng nghiệp cua tòi

-Toàn bộ các bệnh nhãn dà (ham gia và hợp tác vói tỏi trong quá trinhthựchiện de tài nghiên cứu nãy

Dậc hiệt, tôi xin gưi lởi cam ơn sâu sẩc tới gia đinh cua minh, cam ơn

mọi người đà luôn hên cạnh, động viên, giúp đờ tôi trong suồt quàng thời gian qua'

Xin trân trọng câm ơn./.

Hừ Xụi ngày 07 tháng ỉ ỉ nám 202-1

TrươngHoài Lam

Trang 4

Trường Đụi Học Y HàNội.chuyên ngành nội lim mạch, xin camđoan:

I Dây lã luận vãn do ban thân tôi trục tiếp thực hiện dưới sự hướng

dản cùa PGS.TS NguyễnThịBạch Yen -TS.BS PhanTuấn Dạt

2 Cóngtrinh nãy không trũng lập với bất kỳ nghiên cứu nào khác dà

công bố tạiViệtNam

3 Các số liệuvàthông tin trong nghiên cứu là chinh xác.tningthực vàkháchquan, dà đượcxácnhận vã chấp thuận cùacơ sơ nghiêncứu

■I Các thông tin cua người bệnh dược dam bao giừ bi mật theo đúng

quy dịnh các thông tin dừ liệu trong nghiên cứu này chi phục vụ

mụcđíchkhoahọc

Tòixin hoãn toànchịutrách nhiệm trướcpháp luật vẽnhững cam kếtnày

Hà Nội ngày 07 tháng 11 nảm 2024

Người viết camđoan

TrươngHoài Lam

Trang 5

CTFC Sỗkilling hình TIM1hiệu chinh (Collected TỈM frame count)

LAD Độngmạch liên thất trước (Left anterior descending coronaiỵ)LCx Độngmạch mù (Left circumflex artery)

HATT Huyết áp tâm thu

HATTr Huyết ãp tâm trương

rvus Siêu âm nộimạch(Intravascular ultrasound)

MVO Tác nghèn vi mạch (Microvascular obstruction)

NR Mat dòng chay (No-Reflow)

PCI Can thiệp độngmạchvành qua da

(Percutaneous coronary intervention)

RCA Độngmạchvànhphai(Right coronaiy artery)

STEMI Nhồi máu cơ tim có ST chênhlên

(ST elevation myocardial infarction)

SFP Hiệntượngdòng cháy châm (Slow flow phenomenon)

TB Tnuig binh

TFC số khung hỉnh TINH (Tiynframe count)

TIMI Tiêu huyết khốitrong nhồi máucơtim

(Thrombolysis in Myocardial Infarction)

TMP Tướimáucơlim(TIM Myocardial Perfusion)

Trang 6

DẶT VÁN DẾ 1

CHƯƠNG 1 TÓNG QUAN TẢI LIỆU 3

1.1 Tông quan về hiện tirợng dòng chay chậm vã mấtdòng chay trong can thiệp động mạchvãnh 3

1.1.1.Định nghĩa hiệntượngdõng cháy chậmvàmấtdòng chay 3

1.1.2.Sinh lý vi mạch và sinh lỷ bệnh 9

1.1.3 Yếu tổ lãmsàng và cận làmsàngdự bão hiện tượng dõng chay chậmvã không có dỏng cháy 13

1.1.4.Chânđoándông chay chậm và không có dòng chây 15

1.1.5 Các phương pháp xưtrí dòng chay chụm hoặc khôngcó dóng cháy dộngmạch vánh 16

CHƯƠNG 2 DÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứv 25

2.1.Đồitượngnghiêncủu 25

2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn 25

2.1.2 Tiêuchuẩnloại trử 25

2.2 Phươngphápnghiêncứu 25

2.2.1 Thiết kể nghiên cửu 25

2.2.2 Chọn mầu vã cờ mầu 25

2.3 Thờigian và địa diêm thựchiệnnghiêncứu 26

2.3.1 Thờigianthựchiện nghiên cứu 26

2.3.2 Địa điểm nghiêncửu 26

2.4 Quy trinh nghiêncửu 26

2.5 Các biến số và chi số nghiên cửu 28

2.5.1 Dặc diêm cácbiếnsỏ vã chi sỗ cùa đối tượngnghiên cứu 28

2.5.2 Tiêu chuẩn chân đoán cua các chi số và biến số nghiêncúu 30

Trang 7

2.7 Đạo đức trong nghiên cửu khoahọc 34

CHƯƠNG 3 KÉT QUẢ NGHIÊN cứu 34

3.1 Dặc điểm lãmsàngvàcậnlâmsànghiệntượng dòng cháy chậmhoặc mất dòng chày 34

3.1.1 Liênquanmức độ chậmdóngvới quá trìnhđặt stent mạch vành 44

3.2 Kết quá cua một sổ biện pháp xư trì hiện tượng dòng cháy chậm hoặc mấtdòng chây ơnhùngbệnhnhân í lây 47

CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 51

4.1.Đặc diêm chung cuađốitượngnghiên cứu 51

4.1.1 Đặc diêm VC tuổi,giới và BMI 51

4.1.2 Đặc diêm về liền sư bệnhlý.triệuchủnglàmsàng và mộtsố chi số cận lâmsàng 52

4.2 Đặc diêmvề diễn biến lâm sàng và các phương pháp trong xưtrì dòng chay chậm hoặc không có dòngchày dộng mạchvành 61

KÉT LUẬN 66

TÀI LIỆU THAM KHÁO

PHỤ LỤC

Trang 8

dòng chay bình thường 6

Bang 1.2 Tỷlệbiền cố theo dõi sau mộtnămcuanhómNR và SFP 7

Bang 1.3 Yen tố nguy co dựbáo cua hainhómmất dòng chay và nhỏm dòng chây bình thường 14

Bang 1.4 Yen tổ nguy co dựbáochậm dòng hoặc mất dòng cháy trước can thiệp động mạchvánh qua da 14

Bang 1.5 Tỷ lộtiêu dù clúnhvà tiêu chi phụcủa nhóm dượcdùngAdenosine vảnhómPlacebo 20

Bàng 1.6 Tóm tấtđặcdiêmmột số thuốc dùng trongxưtri NR hoặcSFP 24

Bang 2.1 Cácbiến số vã chi số nghiêncứu 28

Bàng 3.1 Đặc diem BMI cùađốilượng nghiên cứu 35

Báng 3.2 Đặc diêm lãm sàng cua nhómdốitượngnghiên cứu 35

Bang 3.3 Đặc điểm cận lâmsàng cua nhóm dối tượng nghiên cứu 37

Bang 3.4 Đặc diêm tốn thương mạchvành trẽn kết quà chụp mạch,độ dãi vã dưỡng kinh stent ớnhóm đối tượng nghiên cứu 38

Bàng 3.5 Thuốc kháng tiêu cầu vàthuốc chống đóng dược dùng trong can thiệp dộng mạch vành 41

Bảng 3.6 Liênquanmứcđộchậmdòng và dặc diêm lãmsàng 42

Bàng 3.7 Liênquanmứcđộchậm dòng với đặc điểm cận lâmsàng 43

Bang 3.8 Liênquanmứcđộgánhnặng huyết khổi vãmứcđộchậm dòng sau khidặt stent 44

Bang 3.9 Liên quan cùa sứ dụng thuốc trước can thiệp và mức độ chậm dòng 44

Bang 3.10 Đặc diêm tôn thươngdộngmạchvành thu phạm 45

Bảng 3.11 Đặc diêm chiềudài và sổ lượng stcnt dược can thiệp 46

Bàng 3.12 Đặc diêm huyết dộng sau thú thuật 49

Bang 3.13 Tý lệ rốiloạn nhịp chậmsaucan ưuộp pliân theodộngmạchvành

thuphạmđượccanthiệp Eirorỉ Bookmark not defined

Trang 10

Biểu đồ 1.1 Tý lộ sống còn trong 1000 ngày cua hai nhóm NR thoáng qua

và NR daidáng ớ bệnhnhãn nhồi máucơ tim cấp 8

Biểu đồ 1.2 So sánh biến cỗ giừa hai nhóm NR thoáng qua và NR dai dắng ớnhỏm nhồi máucơlim cắp đượctáitưới máu 8

Biểu dồ 1.3 Sosánh sự caithiệnđoạnSTchênh lèntrẽn ECG > 70%trong 90 phút sau can thiệp mạch vãnh qua da ban đẩu cho thấy không cósự khácbiệt giữa 2 nhóm được bao vệ đoạn xa vã diều trị thõng thường 17

Biểu dồ 1.4 Sosánh số khung hinh TINH hiệu chinh (Correted TIMIframe counts cTFC)trước vã sau tiêm Nicardipine 18

Biểu dồ 1.5 Sosánh ty lệcáithiệndỏng cháy ờ nhómdược tiêm Epinepluine vào động mạch vãnh vànhóm không đượctiêmEpinửplưine 21

Biêu dồ 1.6 Phân tích gộpđánh giã cãi thiện dòng chay saubơm tiêu sợi huyết vào dộng mạchvành ờ bệnh nhân STEMI có can thiệp dộng mạch vành 23

Biếu đồ 3.1 Đặc diem vồgiới tính cùa đồi tượngnghiên cửu 34

Biêu dỗ 3.2 Phân bố chân doáncuanhóm đổi tưọng nghiên cữu 36

Biêu dồ 3.3 Mứcđộchậmdòng sau khi dặt stent 39

Biêu đồ 3.4 Dông chây động mạch vành sau khi đượcxử tuờ hai nhóm TIMI1 vả TIM1 II sau khi dạt stent 47

Biêu dồ 3.5 Sự cai thiện dõng chay saukhiđượcxú tri 49

Trang 11

Hinli 1.1 Thang diem khung hình T1MI 4

Hinh 1.2 Phânđộdòng chay TI MI 5

Hình 1.3 Thang điểm lướimáucơ tim CTMP) 5

Hình 1.4 Cây động mạch vành thượng tâm mạc (A) và loàn bộ hệ động mạchvãnh (B) 9

Hình 1.5 Phân bố sức can hệ thốngđộng mạch vànhtửdộngmạch vành thượng tâm mạctớicácmaomạch trong cơ lim 10

Hình 1.6 Cáchtinh thang diêm killing hình TIMI 15

Hình1.7 Hiện lượng không cỏ dòng cháy 16

Hình 1.8 I hiyct khối bị mắc ư vị tridầulọc cùadụng cụ Filtrap-Japan 17

Sơđồ 3.1 Các phươngphápxứtri chụm dòng được sứ dụng 48

Trang 12

và cấu trúc cua vi tuầnhoànmạchvành.1

Dòng cháy chậm hoặc mat dòng cháy dộng mạch vành cõ thế xay ra

trong ca trong hội chứng vành cấp tinh và hội chúngvãnhmạntỳ lệ gập lẽntới32% ờ nhùng bệnhnhãnmắc hội chứng vãnh cấp.2 NR có liênquan dền sự

giatăng tỳ lộ táinhập viện, tãi cẩu trúc tâm thất trãi,các rối loạn nhịp timãc

tính, và suy tim lãyếutổdựđoánđộclập nhồi máu co tim và từ vong?4 Một

sốphương phápđiều trị vã thuốc đượcdũng cho thâyhiệuqua cúa nó trong

cai thiện dỏng chay khixừ tri hiện tượng NR hoặcSFP xayra như dụng cụ

bao vệ mạch đoạn xa Adenosine Nitroglycerin Nicardipine Adrenaline

Tuy nhiên không phai trưởng hợp nào cùngdápúng với các phương phápvã

thuốc trẽn về cai thiện dóng chay sau xưtri Mặt khác việc sư dụngcác thuổc

phai cụ thê từng trường hợp cụ thê vi các diễn biếnbất lợi vềmặt lãm sangdường như là chốngchi định cua thuốc như huyết áp thắp, nhịp tim chậm,choáng tim

Cho dảinay vần chưa cómộtkhuyến cão hoặc dồng thuận chuyên gia

cụ the về tiếp cận điềutrịvà theodõiNR vã SFP Trên thếthôi cũngnhư ờ

Việt Namhiện nay việc xưtri NR hoặc SFP vẫn phụ thuộcvào kinh nghiệm

và thiết bị cua từng dơn vị can thiệp TạiViệtNam còn thiêu các báo cão liênquan tói lình vực này đượccông bổ

Trang 13

Do vậy nhóm nghiên cún thựchiện dề tài "Hiựn tượng dòng chay chậm

và DI dĩ dòng chay nong can thiệp dộng mụch vành tại dơn vị tàn mạch can thiỳp bệnh viện Bạch Mat” với mục tiêu sau

1, Mô tã đặc diếm lâm sàng, cận lâm sàng, hiện tượng dòng chày chậm hoặc mất dòng chây trong can thiệp dộng mạch vành tại dơn vị tim mạch can thiệp, bệnh rifn Bạch Mai.

2, Nhận xét kct qua của mật sổ biện pháp xứ trí hiện tượng dòng cháy chậm hoặc mắt dòng chày ớ những bệnh nhân này.

Trang 14

CHƯONG 1 TONG Ql AN TÀI UỆU

1.1 Tổng quan về hiện tượng dòng châychậm và mất dòng chây trongcan thiệp dộng mạch vành

I.I.l Dịu 11 nghĩa hiện tượng dòng chùy chậm và mắt dòng chày

Hiện tượngdôngchaychậm và mấtdóngchay là một hiệntượngdượcdặctrưngbờichất cản quang di chuyênchậmtronglõngdộngmạchvãnhhoặckhông

cỏdôngcháyớđộngmạchvãnhthượngtàmmạcmãkhôngcỏbang chúng vềtắc

nghẽn trongmạchvành dằn tới tưới máu co timkhôngdầydu.1 Đánhgiádòngcháyđộngmạch vành thượngtâmmạc tiên hỉnhành chụp độngmạchvành qua datrên làm sàngthườngsữdụngphân loại dóngcháyTIMI.cho phép pliãn toại dòng

chay mạchvành theothangdiem từ TIMI0 là không co dòngchay.TIMI 1-2làdóngchâychậm,đềnTIMI 3 là códòng cháy binhthưởng,đượcđánhgiá hoi bác

sĩtimmạchcan thiệp/ Mặc dù nó lã phươngphápđược sứ dụngrộngrài và là

cóng cụcó giá trị để so sảnh dừ liệu dỏngchay trong các thư nghiệm lãmsàng, nhưng sựsai lệch cua cáchthứcđánhgiábằng mắt thườngcùnglàcáchạnchế trên làm sàng.Ngoài ra một cõng cụ linh toán khách quan và dinh

lượng dông cháy là sổ khung hình hiệu chinh (corrected TI MI frame count

CTFC) hưởng tới sựchuẩn hóa phân dộ dòng chây và đánh giá dòng cháyđộngmạchvãnh CTFCđượctinh dựa vào lã sổ khung hĩnh cần thiết dê thuốc can quang di tin nhùngmốcgiaiphẫu xácđịnh cua doạnxa dộng mạchvãnh.Phươngphápđo CTFC được tác giaGibson và cộng sự đưa ra đầu tiên trong một nghiên cửu đượcxuấtbân đầu tiênnăm 1996 ớ nghiêncứu này dựa trênmầu 78bệnh nhãn cõ dỏng chàyvã giái phẫu động mạch vành đượcxem là bình thường, tácgia đà dưa rachì số CTFC trung binh ơ người binh thườnglã

21 ± 3 đo trên tổcđộchụp 30 khung iùnh/giây (p < 0.001) Dõng chay binh

Trang 15

thường, không có nhồi máu CƯ tim là: 21=3.1 Frames, mục dùkhác nhau vềchiềudãimạch mâu lựcbơm.tản sổ tim cunglượng tim dộ sâu catheter.

thường không có nhói miu cơ Ỡm lề:

Ĩ1 ± 3,1 Fr»m*t

{Nguồn: The TINH frame count: a quantitative method of assessing coronaiy

artery flow Circulation J 996; 93: S79 sss.)

Hinh 1.1 Thang diem khungI1ÌI1I1 IIMIPhầndộ TI MI

Độ 0: Khôngcỏbấtkỳ dòng chay nãophíasau

Độ I: cỏ dõng can quang sau chỗ tắc nhưng không có tưới mâuđoạn xa

Độ II: Cótướimáu toànbộmạch vành, nhưng chậm so với mạchvành

binh thưởng

I)ộ III: Tướimáuhoàntoànmạch vãnh, dòng chay binh thường

Trang 16

Hình 1.2.Phânđộ (lòng chảy TIMIĐịnh nghĩatướimáu

Độ 0: không cỏ can quang di vào mò cơ lim

Độ 1: cóthuốccan quang di vào mô cơ limchậmnhimgkhông thái thuốc

Độ 2: thuốc can quang đi vào mô cơtimchậmvàthaithuốcchậm

Độ 3:thuốc cân quang ngấm vào mô cơ tim vã thoát thuốc binhthường

TMP Grade 3 TMP Grade 2 TMP Grade 1 TMP Grade 0

(Nguồn: Coronary and myocardial angiography: angiographic assessment

of both epicardial and myocardial perfusion Circulation 200J Jun

Trang 17

10năm2014 tín thảng 3 nàm2015 trên 3600 bệnh nhân đượcchụpđộngmạchvànhqua da thi ghinhậnthầy 2% bệnhnhân ghinhận dóng cháy chậm.

Hiện tượng dòng chay chậm và hoặc mắt dòng cháy cõ thố xay ra trong cá trong hội chúngmạchvành cấp tinhvã hội chúngmạchvànhmạn Sự rồi loạn cấu tnìc vã chức năng vi tuầnhoãnmạchvành bơi nhiều yếu tốkhácnhau vã tý

lộ gập phailên tói 32%ớnhùng bệnh nhànmắc hội chúngvànhcắp.-'

ỉ 1.1.2 Tien lượng ngắn và dài hạn

Nghiêncúu cùa Asharafvã cộng sự trẽn 3255 bệnhnhândược can thiệp

độngmạchvànhqua da cho thầyhiện tưọng mấtdòng chay trong động mạchvành làm gia tảngbiển cố trong thin giannằm viện, cùngnhưgiatảng11 lộ tư

vong, lâng ti lệtaibiềnmạchmâu nào?

Báng 1.1 Tý lộ biển cổ trong thòigian nằm viện cùa nhómXR

và nhóm (lòng chày binhthường

Dòng chày No-reflow binh thưởng

” p Values dựa trtn (test ho.Ịc Mann-Whitney Ư test cho các bífn hớn tuc vđ chi square

test tho các biến phán loai.

(Nguồn: Ashraf T Clinical and procedural predictors and short-term survival of the patients with no-reflow phenomenon afler primary percutaneous coronary intervention Int J Cardiol 2019 Nov 1:294:27-31)

Trang 18

Người bệnh có hiện tượng SFP và NR cótiên lượng xấu nhưnhau về cáctiêuchinhư tư vong chung, tãi nhồi máu co tim trong mộtnăm Khôngnhùng

thề SFP còn cho thầy ti lệ đột quỵ cao lum so vói NR (p<0.01) (Bâng1.2),9Một nghiên cứu được thực hiên boi Tasar dược còngbố nàm 2019 trên

3205 bệnhnhãn vởi thờigiantheo dõilà trung bình là 59 thángthi o nhùng

bệnh nhàn NR tỷ lộ tử vong tại bệnh viện (10.8% so với 2.9%) suy tint(32.1% so vói 8.7%) và rỗi loạn nhịp tim nghiêm trọng (23.1% so vói 9.3%)

phốbiển hon đáng kè (p <0.001) Trongquả trình theođỏi lâu dài tử vong

(33.3%so VÓI 13.4% p <0.001) suy tim tiến triển (12.5% so với 5.4% p

<0.001) và đột quỵ (3.5% so vói 1.7% p = 0.035).:

Kuniar và cộngsựthựchiệnnghiêncini trẽn 1711 bệnh nhân đượccan

thiệp mạchvãnhqua da thi có 493 bệnhnhãn(28.8%)gặp SFP và NR Ti lộ

từ vong nội viện6.1%(30/493) so vói 2.4%(29/1218)vói p<0.001.’°

Báng 1.2 Tý lộ biếncổtheo dôi saumột nám cúa nhómNR và SFP

Giá trị /à sồ và tỹ lộ phần trâm NR: hiỳn lượng không có dòng cháy

SFP: hiện tượng dòng chay chậm; MACE: Các biến cổ nm mạch chinh

(Nguồn: ỉỉnyiit MA Comparison of the Outcomes between Coronary No-Reflow and Siow-Flow Phenomenon in Non-STEMI Patients.

Arq Pias Cardiol May 2021: 1 i6(5p.S56-S64)

Trang 19

thoáng quahoặc dai dàng ơnhùng bệnh nhân NMCT dã được tái tưới máu

cho thấygiữanhóm không có dỏng chay tạmthời vàdaidũng,nhómdaidăng

có ty lộ tư vong do mọi nguyênnhân cao hơn.11

No reflow thoang qua

»0 - No reflow da) dóng

log rank |) 0.033 40-1 - —' - “’_

(Nguồn: Klin KoieanCncJ Jill 201 6;46(4):490-49S)

Bieu đồ ỉ.ỉ Tý lệ sống còn trong 1000ngàycùa bai nhómNRthoángqua

và NR(laỉ dang ỡ bệnh nhân nhồimáu cơ tim cấp

(Nguồn: Kun Korean CircJ Jul 20ỉ6:46(4):490-49Si

Biếu đồ 1.2 Sosánhbiếncổgiữa hai nhómNR thoáng qua và NRdai

dắng ớ nhóm nhồi máucơ tim cấpđược tái tướimáu

Trang 20

1 1.2 Sình lý vì mạch và sình lý bệnh

1 1.2 ỉ Sinh lỹ vi mạch

Hộ thống tuần hoàn vãnhcơ ban đượcchia làm haithànhphần Phẩn đàutiên là động mạch vành thượng tâm mạc đirợc xem như nhùng ống dản vi

chúng không gãy ra càntrơ dỏng mãn Thànhphần thứ hai bao gồm cãc vi

mạch cỏ kích thước<400 |tm và các tiều động mạch trong co tim nhó hem

<IOO|I có kết nỗi trụctiếp với giường maomạchvành <10pm Đây làthành

phần cóchức nũng điều hòa tưới máu cưtim trong diều kiện không có tăcnghèn động mạch vãnhthượng tâm mạc Các động mạch thượng tàmmạc có chức nâng chinh và thẻhiện sức can lỗi thiêu đối với dòng chay mạch vành trong điềukiện binh thường, với đường kính cua chúngdược dien chinh bời

ãpsuất và chức nàng nội mạc Ngược lại tiền tiêuđộng mạch và tiêu động

mạchtạo nên hầu het các trơ kháng cua tim và là chịu trách nhiệm điềuhỏavàphânbố dõng chay dè phù hợp với nhu cầu cua mòcơtim Trong mạchvãnh

binh thườngtưới máu cơtimdượcdiềuhòabơi trương lực dộng mạchvành.Lưu lượngmâu mạch vành không dôi trong mộtphạm vi rộng cuatưới máumạchkhi trờ kháng không đôi.!2

(Nguồn: Taqueu VR Di Carli MF Coronary Microvascular Disease Pathogenic Mechanisms and Therapeutic Options Journal of the American

College of Cardiology 201S;72(21):2625-26‘H)

Hình 1.4 Cây dộngmạchvành thượng tâmmạc(A) và toàn bộ hệ dộng

mạch vành(B)

Trang 21

Nhùng thay dôi về trơkhángnãy là kếtquá cua một loạtcáccơ chẻ baogồm: kích thích adrenergic, thay dối áp suất oxy cục bộ vã phan ủng vớinhững thay dôi trong áp suất xuyên thành Nhờ vậy dộng mạch vành giúpdõng chay giamthiểu máu cục bộ cơ lim trong quả trinh phát tricn vã tiếntricn cua xơvừa động mạchngoạitâmmạc Quá trinh sưdụngoxycuacơtim

là gần tối da khi nghi ngơi, việc cung cấp oxy cho cơ tim là gần như hoàntoànphụ thuộc vào tuầnhoàn dộng mạchvành Dodó, sự giatăngoxycơtimnhu cầu plìái dượcdápứngbang một sựgia tâng lưu lượng dóng chay dộngmạch vãnh đe ngân ngùn sựthiêu mâu cua cơ tim Rối loạn chức nâng vi

mạchlàm giam sự gia tăng lưu lượng mạch vành dê đápứng với nhu cầu cùa

cơ tim nếumất càn bangcung cẩu có thêdẫnđến thiều máucơ lim dưới lãmsàng hoặc sẽbiêuhiệnlãmsàng.1'

Normal Structure and Function of Coronary Macro- and Microcirculation

CoarfuK VMMto MctibcUc control Md r^uUtion C mtunge vetted

Trang 22

LI 2.2 Sinh lý bfnh

Ì.Ì.2.2.Ì Thuyên tuc huyết khồi xơ vữa đoạn xa

Một sổ cơchẻ sinh lý bệnh đối với NR đả được đe xuất, gần như tất cáđều liên quan đen sự xảo trộn cơ học hoặc sinh lý cua vi tuần hoãn mạchvành Mỏta phố biểnnhất nguyên nhàncơ học cuaSFP vãNR lã thuyên tấcđoạn xa trong PCIdo huyếtkhói bị phá vờ hoặc mangxơ vừa độngmạch bị

phân manh gãy tấc nghẽnV! mạch (Mtcrovascnlai obstruction MVOỴ Tônthương thiếu mâu cục bộ cùnggày ra SFP vãNR thôngqua nội mò vãtồn

thương tẻ bão cơtim.13 Mangxơ vừa dộng mạchphửc tạp có thêdẫnđenhiệntượngthuyên tắc đoạn xa cá trong giai đoạn cấp tínhvà trong quátrinh làmthú thuật, dẫn đến tăng sire can mạch mâu đoạn xa và các vi nhồi mảu mới hình thánh thúcdày giai phóng cácchất gáyviêm vá co mạch.u l<

l.J.2.2.2 Tắn thương t/o thiển mail cục bộ

Thiều máu cục bộ kéo dãi dần đến phùcơ tim và phù kè gãy chẽn èp

ngoàilòng vi mạch Mức độnghiêm trụng cua tônthương do thiêu máu cục

bộtýlệ thuận với thờigian thiếu máu cục bộ Ton thươngdo thiếu máu cục

bộdẫnđếncái chết cua cáctể bào cơ tim te bao nội mó và hình thành phù kè

vớiviệc san xuất oxit nitric bị suy giám dẫntới tắc nghèn vi tuầnhoãn,sự giãi phóng cácyếu tổ lãng trương nội mó mạchmáu(Vascular endothelial growth factors - VEGF)làmtãng tính thấm cùa mạchmáu.161'

LL2.2.3 Tòn thương tài tưới màu

Dòngmáutôn thương do tái tướimáugiây ra do sự phục hồi dột ngột của

lưulượngmâu ơ cẩp độ vi tuầnhoàn bị tốn thương, gày tôn thương trực tiếp

tể bào cơlim với một dòng bạch cầu tiling tinligày viêm trong quá trinhtái lưới máu thúc dâysánxuất các cytokine gày viêm, các gốc oxytự do chấtvận mạch, cãc chất và enzymephân giaiprotein Năm 2007 nghiên cứu cua

Trang 23

Li vã cộng sự đã cho thấy dộ tập trung cùa protein c phan ứng (CRP) và

interkukin*6 (IL-6) tàngờbệnhnhân dông chay chậm '

1.1.2.2.4 Suy chức nàng HỘI lììỏ mạch màu

Nhiềubang chứng đãđượcđưara cho thấynội mô mạch máudóng một vai trỏ quan trọng trong sựdiều hòatrương lụcmạch máu hoạthóa tiêu cầu bạch cầu tàngsán cua CƯ trơn mạch mâu và có quan hệ mật thiết với sự hình thành mang xơ vữa Có nghiên cứu chothấy răng ờ bộnh nhâncỏdòng cháy

chậmhiện tượng giám giànmạchqua trung giandòng cháy phụ thuộc nội mò

cua dộng mạch cánh tay gợi ý rằng rỗi loạn chức nàng nội mỏ có vai trò

trong bệnh sinh cua dòng cháy chậm dộng mạchvành.19 Dáng chú ý là một số

nghiên cứu ứbệnhnhãn có dòng cháy chậmđộngmạchvãnhthấy rang nồng

độnen vã đinh cua endotheline*! trong huyết tương cao hơnvà nồng dộ oxide nitric thấphơn so với dòng chay binh thường.20

1.1.2.2.5 Màng xơ vừa dirứỉ làm sàng

Sư dụng kì thuật siêu âm trongnội mạch (Intravascular ultrasound

IVUS1 vãdodựtrừ dõng chay (Fractional Flow Reserve - FFR).Cin vã cộng

sự dã phát hiện rằng cãcbệnhnhân dòng cháy chậmđộngmạchvànhcó tòn

thương dày nội mạc lantoa.calci hóa kéodài trong thànhmạch máu kết họp

VỚI tồn thươngxơvữa không gãy tấc nghỗn.21 Dồngthời với cáckếtquatrên

Pekdemir vãcộngsự dà cho thấy hầu hếtbệnhnhãn dông chay chậm có tinhtrạng calci hỏa nặng vã lan toa trẽn dộng mạch vành thượng tâm mạc.22

Nhùng dừliệu trẽnlà bằng chủngchoviệc dòng cháy chậm lá sựphan ánhCùabệnh lý xơ vữa mạchmau lantỏa không gây tắc nghẽnkết họp vớibệnh

lý vi mạch vành Nhùng kct qua trên dược khang định thêm bằng nhùng

nghiên cửu sư dụng 1VUS trước dô dà chi ra tòn thương xơ vừa lan toathưởnghiệndiện trẽn nhùng hĩnh anh chụpdộngmạchvànhbinhthường

Trang 24

1.1.2.2.6 Các yếu ĩ ồ gìtii phẫu

Hùilithãidòng chay cuadộngmạch vành thượng tâm mạcphụ thuộc vào

đường di vả vận dộng cùa nhưng mạchmáunãy." Dòng chay thay đối thườngxayra0nhữngđoạnmạch với giãnđoạn đường di.nhưđoạnmạchuốncong,chồchianhành.*’ Đexãcnhậngia thuyết nãy một số nghiên cứu quansãtgầnđày trên chụpcắt lớp vi tinh đadãydộngmạchvànhCỈ1O thấy, góc gậpgiữacácdộngmạchvành chinh so với gốcdộngmạchchu là một yểutốlàmchậmdỏng chay dộng mạchvánh.24 Một nghiên cứu khác cua tácgiáXiaoWang vã

cộngsựchothấy rang sựhiệndiện cùa dòng chay chậm có liên quan den hệ

động mạch vành có giai phẫu đường di nhiều chồxoăn vãnhiềunhánh bên

hơn.2' Dựa vào dó, cỏthề giã định l ảng một số yếutổ giai phẫubất thường cùa dộng mạchvành có thêlãnhântốtiênđoángày rốiloạndòng chay và tônthươngnộimó.từdógâyra dòng chay chậmmạchvành

ỉ.1.3 Yen tổ lâm sàng và cận lủm sàng (hr háo hiện tượng dòng cháy chậm

và không có dòng cháy

ỉ 1.3.1 Các yell to nguy cơ lãm sàng

Một phàntích tông họp từ 27 nghiêncím và trên 12.922 bệnhnhâncuaFajar và cộng sự năm 2018 dà chirarằng, gia tângve tuổi, dái tháođường, vàtànghuyết áp lã có yếu tố liên quan toi \R có 23 nghiên cúu chirarằngcó sự

liênquan giới tinh trongđónam giới (OR 12" p- 0.0160),dáitháođường(OR

= 1.45 p=0.0010).Thêm vào dóchứcnàng thất trái giam (OR = 3,1p< 0.0001)trong 11 ngluẽn cữu đãchiramồi liên quan tói NR.Tuynhiên,trongcácnghiên

cứu nàylại chi ra rang, người hút thuốc lá lại giam nguycơNR so với ngườikhông hút thuốc lã là 0.78lần(OR = 0.78p=0.0090).mặc dù theo lý thuyết hút thuốc lá là nguy cơ bệnh lý timmạchxơvừa và suy giảm chứcnăng nội mạccuamạchmáu.26

Trang 25

Bang 1.3 Yen tỗnguycưdựbáocùa hainhómmắtdỏng cháy

và nhóm dòng chây binh thường

(Nguồn: J.K Fajar, et (11 The predictors of no reflow phenomenon after

percutaneous coronary intervention in patients with ST elevation myocardial

infarction: A meta-analysis, Indian Heart J (201 S))

1.1.3.2 yều tố nguy cơ trước và h ong can thiệp

Ngoài nhùng yếu tố lãm tàng kha nâng gập SFP và NR như dái tháo

dường, táng huyết áp suy thận, suy tim sung huyết thi còn cócãcyếutồ khác

như chiều dãi tổn thương > 35mm (0R= 2.73 p<0.001) huyết khối trongmạch vãnh(OR=5.94p<0.001) dược thực trẽn 1711 bệnhnhàn vã ghi nhộn

439bệnh

nhãn.-Bâng 1.4 Yen tổ nguycưdựbáo chậm dòng hoặc mấtdòng chày trưức

canthiệpđộng mạch vành qua da

(Nguồn: Kumar Development and Validation of a Novel Risk Stratification

.Model for Slow-Flow/No-Reflow During Primaiy Percutaneous Coronary Intervention (the RK SF/NR Score) Am J Cardiol 2022 May)

Trang 26

1.1.4 Chân đoản dòng chây chậm rà không cỏ dòng chây

Trong chụpdộngmạchvãnh qua da không cỏ dòng chay đưực glũ nhận

là sự giám lưu lượngđộngmạchvành cấp haymạn tính vớithang diêm TIMI

là 0 hoặc 1 không có sự hiệndiện cua lóc tách động mạch vành, huyết khối,

cothất Hiện lượngchậm dòngdược nhận dịnh làkhi sự giam tạmthời lưu

lượngđộngmạchvãnh với thang diem TIXÍIlã2 3.2

Bp

(Nguồn Xiaogang /hu Clinical Profile and Outcome in Patients with

Coronary Slow Flow Phenomenon Cardiology Research and Practice/

(lình 1.6 Cách (inh (hang diem killing hình TIMI

(a) Định nghĩa khung hình dầu tiên (First frame definition/ một cột

thuốc CiUi quang gằn chạm hoặc chạm vá 2 thánh cua mạch vành và di về phiatrước.(b) Định nghĩa khung hình cuối (Last frame definition/ Với dộng mạchliên thất trước(LAD):Nhánh xa nhất cua LAD ờ mom tim hoặc nhánh chiadạng đuôi cávoi:(c)Với Dộngmạch mù: nhánh chiacuốicùng cùa nhánh bờtrái xa nhất: (d) Khung hình dầu tiên cùa dộng mạchvànhphai mộtcột thuốc can quang gần chạm hoặc chạm va 2 thánh cúa mạch vành: (e) Với độngmạchvànhphái là nhánh chia dầu tiên cua nhánh nhánh sau bên

Trang 27

(Nguồn: Bệnh viện (ta khoa Tàm Anh Hà NỘI)

Hình 1.7 Hiện lưọiig không có (lòng chav

Ngoài ra còn cô cãc thang diêm như: Coronary angiography (MBG):

Coronary FlowReserve(CFRr. Microvascular resistance index (IMRt:

1.1.5 Các phương pháp xứ tri dòng chây chậm hoặc không có dòng chay

Sư dụngdụng cụ báo vệ mạchdoụn xa trong thứ nghiệmDEDICATION

-2008 (The Drug Elution and Distal Protection in ST-Elevation Myocardial Infarction Trial), trên 626 bệnh nhân sir dụng Filterwire-EZ và SpiderX

protection device thường quy ờ những bệnh nhân STEMI dược can thiệp thiđầu chưa chúngminh lọi ích về mậtbiền cồMACE sau 30 ngây.2*

Trang 28

(Nguồn: Am Coll Cai diol 200S Mar 4:5H9ị:S99-905)

Bicudo 1.3 Sosánh sự cái thiện (loạnST chênh lêntrênECG > 70%trong

90 phút sau can thiệp mạchvànhqua da banđầucho thấy khôngcósự khác biệt giữa 2 nhóm dirựcbaovệđoạn xavà(liềutrị thông thuừng

ỘVgW(k-Cardiovasc Inteiv and Ther (2011) 26: J 2 17: 10.1007ỉsl292S-010 0027-y)

Hình i.8 Huyết khối bị mắc ó' vị tri đầu lọccuadụngcụFiltrap - Japan?"

Trang 29

ỉ ì.5.2 Xứ n ỉ dùng thuồc bơm vào dộng mạch vành

ỉ ỉ.5.2 ì Thuốc chẹn kênh Canxì

Thuốc chẹn kênh Canxi (Verapamil Diltiazem Nicardipine) dược sư

dụng de xưtri XRvới cáccơ chế khác nhau Một sỗ nghiên cứu đà chúngminhlợi ích trong diềutrịNR cùa Verapamil và Diltiazem với kểtquá tốt hơn

khi bơm trực tiếp vào động mạch vành vi cơ chế giăn mạch tại chỗ cùathuốc.'1 Mậc dùNicardipinedược sứ dụng trong thựchành lâmsàng dê xừtrí

NR tuynhiên dừ liệu dược còng bổ về hiệu qua cua nỏ dối với dóng cháy

chậm côn hạn chc Nicardipine cóthêcai thiện NR với dừliệurấtkhiêm tốn trên hĩnh anh chụp mạch.’33 Chổng chi dịnỉi cua Nicardipine liên quan tới tinh trạng huyết ãp thấp,choáng tim

Nguồn: J Invasive Cardiol 20I9:3H3):42-4ỹ

Biêu dồ 1.4 Sosánh sổ khung hĩnh TIMI hiệu chinh (Coi reted TIMI

frame counts - cTFC) trước và sau tiêmNicardipine

Trang 30

J J 5.2.2 Adenosine

Adenosine lãmộtphàntừ purine có thờigianbánhuyngấn (<2 giãy) và nhiều tácdụng bao gồm giànmạch vi tuầnhoánmạchvành thòng qualiênkết

vói thụ thê A2 vàlàmgiàncơtrơn Nỏ cùngcóđặctinhchồng viêm chổnglại

bạch cầu trung tinh vã ức chề kếttập tiêu cầu gópphần làm giam thiều máucục bộ bàng cách hạn che tôn thương tái tưới máu dồng thời thê hiện tácdụng chống lụi quà trinh chét theo chương trinh và tàn tạo mạch máu mới

(Pro-angiogen). Một số nghiêncửudãghinhận ràng việc tiêm Adenosine vàodộngmạchvành làmtâng lưu lượng mâumạchvành, giam tinh hạng NR vã

caithiộncácdấuhiệutải tưới máucơ tim trênECG sau PCI?' " Thứnghiệm

cua Nima thực hiện nám 2018 và dược công bồ nám 2020 với N 104 bệnhnhàn dươc chia làm 2 nhỏm, I nhóm dược tiêm Adenosine vàodộng mạchvành với lieu40pg pha trong 10ml NaCl so với nhóm chủnglàtiêm 101111

NaCl thi thầy rằng Adenosine lãm cái thiệndòng chay, giam tinh trạngNR so

với nhỏmchứng không dược tiêm Adenosine (p 0.002).-■ Mộc dù vậy thư nghiệm AMISTAD II dãcho thầy không có sự cãi thiện về tiêu chikếthợp

chinh là tư vong và nhập viện vi suy tim sau 6 tháng tiêm tĩnh mạchAdenosine? Các tácdụngphụ bao gồm nhịp tim chậm với bloc nhĩ thất, hạ

huyết áp khó thớ cothắt phếquàn?8 Chống chi định hèn quan tớitiền sứ

hen co thất phếquan, block nhĩthatdộII trờ lên mà chưa dược dặc mâytạo

nhịp tạmthời,choángtim

Trang 31

Báng ỉ.5 Tý lệ tiêu chichinh VÃ tiên chí phụ cùa nhómđược(lùng

Adenosine vã nhóm PlaceboTien chi chinh vả lieu chi phụ

Nhóm

Adenosine

Nhóm

Placebo pvalueT1MI<3 8(15,4%) 22 (44,3%) 0.02

0— 2 6(11,5%) 13(25%) 0,03

0—3 44 (84,6%) 30 (57.6%) 0.002STR >70% (cai thiện hoãntoàn) 9(17,3%) 9(17.3%) 0.748

Trang 32

I J 5.2.3 Epinephrine

Epinephrine có các dặc tinh chuvậnthụthèbeta-2mạnhlàm trung giancho sự giàn mạch cua tuầnhoàn lieudộng mạch, cùng nhucác dặctinh chú

vận beta-1 đượcbiết dền nhiêu hon làmlủngkích thích co bóp cơvà co bóp

cơlim Mặc dù epinephrine dà được sư dụngtrẽn lâm.nhưng cỏ rấtít dừliệu

(Nguồn: Navarese EP, Catheterization and Cardiovascular Interventions.

2021:97(4):602-61ì>

Biếu đồ 1.5 Sosánh tý lệ cãi thiên dòng chây ớ nhóm đượctiêmEpinephrinevàodộng mạch vành vànhóm không được tiêm EpinephrineTrong sổ các thuốcđược lụachọnthaythề tiêm Epinephrine vào trong

dộngmạchvãnhgằndàydã cho thấykết quadáng khích lệ trong diềutrịNRkhángtrị với các liệu pháp khác hoặc không thế dùngdocác chống chiđịnhnhư tụt huyết áp.choáng lim block nhỉ thất.59 Trong nghiên cứu RESTORE

cua Navarese và cộng sự cho thấy rang Epinephrine tiêm vào trong mạchvành là một lira chọn an toàn và hiệu quà dê cái thiện dòng cháyơ những

bệnhnhân NR trơ với các thuốc khác.40

Trang 33

Trong số cáccơ chế gàyra hiện tượngNR sự co mạchđược coi là một

trong những cơ chế quan trọng nhất vã cỏkhánăng hồi phục Epinephrine gày

ra tác dụnggiãn mạch vành mạnh thòng qua kíchhoạt thụ thế 02 bên cạnh

tác dụng điều hoa nhịp tim và co bóp cư tim cua nó Thèm vào dó tãc dụng

diều hòa nhịp lim và tâng co bóp cơ tim cua Epinephrine đà dược biết rò

nhưng Epinephrine có thê cho thấy các dặc tinh chú vận thụ the beta-2 mạnh

làmtrunggian cho sựgiànmạch cùa tuầnhoãntiếudộng mạch Đây cớ the là

một trong những lòi giái thích về tác dộng có lợi dối với hiện tượng NR

Ngoài ra hiện tượng NR thường đi kèm với hạhuyết áp Epinephrinetiêm vào độngmạchvãnh có thêphục hơi huyết ápơnhửngbệnh nhànnày vi tácdộng lẻn toàn thân giúp nâng huyết áp thòngquakích thích thụ thealphaco

mạch Mặc dù vậy Epinephrine cỏ kha nănggây loạn nhịp vàkhà nâng Làm

trầm trọng thêm tinh trạng thiều máucụcbộdotáng nhu cầuoxy cua cơ tim.’9

1.1.5.2.4 Tiêm Nitroglycerin trong (lộng mạch vành

Hiện tượngNR hoặcSFP gây ra nhiều dienbiến bất lợi trong quá trinh can thiệp như lụt huyết áp rỗi loạn nhịp Chính vi vậy việc sư dụng

Nitroglycerin còn nhiềuhạn chế vi nguycơlàmnặng thêm hụ huyết áp Trong nghiên cứu RECOVER thực hiện từ nãm 2006 tới nảm 2009 trẽn 608 bệnh

nhãn thi cỏ 102 bệnhnhànxuấthiệnNR.Quansát trên ba nhómlằn lượt dược

tiêm vào dộng mạchvánh với Diltizem.Verapamil Nitroglycerin với34bệnhnhân mỏi nhóm Kctquacai thiện đòng chay cua 3 nhỏm thuốc trẽnlần lượt

là 79.4% với Diltiazem (CTFC từ 76.1 28.1 ) 85.3% vơi Verapamil (CTFC67.6-28.4) và 52.9% với Nitroglycerin (CTFC 68.2 42.4)?’ Chưa cô phântích tông hợp não chúng torơ ráng vai trò cua Nitroglycerin trong xưtrihiệntượngchậm dỏng hoặc mất dỏng chay trong can thiệp vi hạn cua nó tin huyếtdộngdộngnhư huyết dộng không ón định, rơiloạn nhịp nguykịch

Trang 34

ì ỉ 5.2.5 Bơm thuốc tìèii SỢJ huyết trục tiếp trong inọch vành

Phàn tích tống hợp năm2021 cùa Chen và cộng sự trẽn 1341 bệnhnhànVỚISTEMI có được can thiệp độngmạchvãnh qua da chothấytiêu sợi huyết

cỏ the cài thiện đáng kê biến cố tư vong do tim mạch, chức nũngtim và các

chi số tuầnhoànmạchvànhnhưphân loại dỏng chày TIMI CTFC?

(Nguồn: Chen 2021 -10.1177/0003319721995039/

Biêu dồ 1.6 Phùn tích gộp dánh giá cúi thiện dòng chày sau bưm tiêu sọi huyct vào dộng mạch vãnh ỡ bệnh nhân STEMI có can thiệp dộng mạch vành

ỉ 1.5.2.6 Cãc thuồc khác không phô biền

Tiroflban lã mộtchắt ức chề GP llb/llla (GPI) dược sirdụng rộng rài

được khuyến nghị như một liệuphápcứu nguy chocácIrưônghụp $FPlìOiỊc

NR trongquá trinhcanthiệp dộng mạch vành?' Dothiếu dừ liệu mạnhmè

xác minh một phác dồdiềutrịtiêu chuắn cho Tiroflban hướng dẫn cua Hiệp

hội Timmạch Châu Âu(ESC)năm 2018 khuyến nghị sư dụng tiêm tĩnh mạch

trong tối đa 18giờ.vóimứcbangchúngc?4

Trang 35

Nicorandil cỏ tác dụng mỡ kênhKali nhụy câm với ATP vã nicotiamindenitrate Nỉcorandil còn có tác dụng giảm phan ứng viêm bang cách ửc che kích hoạt bạch cầu trung tinh, từđó giám sức cản trong vi mạch.Các nghiêncứu truớc đâychira rang sựkíchhoạt bạch cẩu trung tinh xay ra trong vi tuầnhoàn dộng mạchvãnh sau thiều máucụcbộ và việc ức che nólãm giam hiện

Tácdụng phụ

Adenosine ++ - lOOmcg R

200mcg L

Block nhì thắtRốiloạn nhịp thất

Trang 36

CHƯ ONG 2 DÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứt’

2.1 Dổitượnịỉnghiêncứu

Đổi tượng nghiên cứu la cácbệnh nhân saukhi đặtstcnt tái thõng động

mạchvànhthượngtâmmục có hình anh dỏng chay chậm hoặc mat dòng chay trẽn hĩnh anhchụpdộngmạchvànhquada Càcbệnh nhândược thu thậptạitại trung tâm lã ViệnTim Mạch Quốc gia Bệnh ViệnBạchMai

2 ì ỉ Tiêu chuẩn lựa chọn

Bệnh nhân dược canthiệp dật stent dộng mạch vành có xuất hiện hiệntượngdòng chay chậm (Siow flow phenomenon SFP/ hoặc mat dòng cháy

(No Reflow NR)trên hình anhchụp động mạchvành qua da thoãdiềukiệnsau:

• Dòng cháy dộng mạchvãnh sau dạt stent cỏ TiMI < 3

o Cỏ ghi nhậnxứtri trên hồ sơ bệnh án

o Phân tích hình anh chụp, can thiệpdộng mạch vãnh trên hộ thốngchụpmạchlưu trừ tại đơn vị can thiệp tim mạch

2.1.2 Tiêu chuắn loại trừ

Loại ra khôi nghiên cứu các bệnh nhân có một trong các diều kiện sau:

• Có hình anhlóctáchdộngmạchvành trẽn hình ánhchụpmạch

• Có hình anh huyết khối gẳy tâchoàntoàn lõng mạch sau khiđặtstent2.2 Phương pháp nghiên cứu

2.2.1, Thiết kể nghiên c ứu

Nghiêncứuquansát mò ta

2.2.2 Chọn mẫu và cữ mẫu

Mầu thuận tiện, toànbộcácbệnhnhândược can thiệp đật stent tãithòngdộngmạchvànhtạiViệnTimMạchQuốcgia Bệnh ViệnBạchMai dudiều

Trang 37

kiện chọn bệnh vãkhông có tiêu chi loại trừ đềuđược lấyvào nghiên cứu.Cácbệnhnhànđược can thiệp động mạchvãnh trong thờigiantử 02/08/2023

đen01/07/202024đượcđưavào nghiên cứu

2.3 Thòi gian và địa điềm thựchiện nghiêncứu

2.3.1 Thài gian thực hiện nghiên cứu

Thờigiannghiên cửu lý thuyết:Tháng 8 năm2023 đen tháng 10nãm 2024

Thờigian tuyên bệnh: Tháng Xnãm2023 đến tháng 7 nám2024

2.3.2 Địa diêm nghiên cứu

Trungtâm can thiệp tim mạch

+ViệnTimMạch ViệtNam - BệnhViệnBạchMai

2.4 Quy trình nghiêncứu

- Bước 1: Thu thập thòng tin các bệnh nhãn dược canthiệp dật stent

dộngmạchvãnh có xuấthiện SFP hoặc NR

-Bước 2: Thu thập các dặcdiem lâm sảng vã cận lãm sàng cua bệnhnhân trước khidược can thiệp

-Bước 3: Đánh giá tồnthương dộng mạchvánh,dõng chay TIMI trước

can thiệp động mạchvãnh

-Bước 3: Đánh giá dòng chay TIMI sau khi can thiệp đặt stent độngmạch vánh

-Bước 4: Tintthậpcácthòng tin về xử tri NR hoặc SFP đánhgiásựcái

thiện dòng chay TIMI sau khi xứ tri

-Bước 5: Đánh gia dòng chay trước khi kết thúc thu thuật vả lãm sàngtrướckillkẹtthúc can thièp

Trang 38

SO IN) NGHIÊN cứú

Trang 39

2.5 Cácbiền sổ và chi số nghiêncứu

2.5.1 Dặc diểni các biến sô vù chi sổ cua doi tượng nghiên cTm

Báng 2.1 Các biến số vã chi sổ nghiên cứu

Thông tin chung Cua dồi tượng nghiên cứu

1 Tuổi Tuồilá biền đinhlượnghên tục tinh theo nảm

Cùa đổi tượng nghiên cứu

7 Glen Giói tính lá biến định tinh gốm 2 giátrịnamvã

nừcũa dối tưựng nghiên cứu

3 Chiềucao(mét) Chieucaocua đối tượng tinh theo mét

4 Cânmine (kg) Cânnặngcua đổi lượng tinh theo kilogram

Càc yểu tổ nguy cơ

1 Tâng huyết ãp

Tinh trạng mới phát hiỳn bệnh hoặc đang được diều trịcùa dồi tượng

2 Đái tháo đường

3 Rốiloạnhpidmãn

Mục tiêu ỉ: Dục diem làm sàng Cợn làm sàng Cua dối tượng nghiên cứu

Trang 40

STT Bien số/ Chi số Định nghía

3 Mức lọccầu thận Tinh theo creatinetạithời diêm lãmxétnghiệm

4 Cõng thúc máu Đánhgiả hemoglobin

5 Troponin Ths (ng 1) Troponin thời điểm vào viện vàthời diem sau

khicókếtquálần 1

6 Diệntâmđồ Diệnlim dược đo tại thời diêm lúc nhập viện

7 Siêu âm tim

Bao gồm Chứcnâng tâm thu thattrái theo phương pháp Simpson, đường kinh that trái thi

3 Chieudãitônthương

cầnđặt stent Chiềudãitốn thương <20mm hoặc > 20mm

Mục ttèu 2: Dộc diêm bỉ Ợ) pháp xừ tri

1 Dòngcháysaukhidặt

stent

Thang điềmTIMI

2 Dòngcháysau khi

được xừtri

3 Cácthuốc được dùng

trongxửtri Ghi nhận trong hồ sơ bệnh án

4 Huyết áp sau thứ thuật

5 Nhịp tun sauthu thuật

Ngày đăng: 09/04/2025, 19:11

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
8. Ashraf T. Khan MN. Afaque SM. et al. Clinical and procedural predictors and short-term survival of the patients with no reflow phenomenon after primary percutaneous coronary intervention.International journal of cardiology. Nov 1 2019;294:27-31.doi: 10.1016/j.ijcaid.2019.07.067 Sách, tạp chí
Tiêu đề: International journal of cardiology
9. Huyut MA. Comparison of the Outcomes between Coronary No-Reflow and Siow-Flow Phenomenon in Non-STEMI Patients. Arq Uras Cardiol.May 2021:116(5):856-864. Comparaẹào dos Resultados entre OS Fenomenos de No-Reflow e Slow-Flow Coronariano cm Pacientes sem IAMSSST. doi: 10.36660/abc.20190905 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Arq Uras Cardiol
14. Polio 1. Biasucci LM. De Maria GL, Ct al. Intracoronary microparticles and microvascular obstruction in patients with ST delation myocardial infarction undergoing primary percutaneous intervention. Eur Heart J.Dec 2012:33(23):2928-3S. doi:10.1093/eurheartj/ehs065 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Eur Heart J
15. Heusch G. Klcinbongard p. Bòsc D. Ct al. Coronary microembolization: from bedside to bench and back to bedside. Circulation. Nov 3 2009:120( 1S): 1S22-36. doi: 10.116 l/circulationaha. 109.888784 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Circulation
16. Weis SM. Cheresh DA. Pathophysiological consequences of VEGF- induced vascular permeability. Nature. Sep 22 2005:437(705S):497-504.doi:10.1038/nature03987 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nature
17. Bouleti c. Mewlon N. Germain s. Tire no-reflow phenomenon: state of the ail. Arch Cardiovasc Dis. Dec 2015:108(12):661-74.doi: 10.1016/j.acvd.2015.09.006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Arch Cardiovasc Dis
18. 1.1 JJ. Qin xw. Li zc. Ct al. Increased plasma C-reactive protein and interleukin-6 concentrations in patients with slow coronary flow. Clin Chun Acta. Oct 2007:385(1-2):43-7. doi:10.1016/j.cca.2007.05.024 19. Sezgin AT, Sigirci A. Barutcu I. et al. Vascular endothelial function inpatients with slow coronary flow. Coron Artery Dis. Apr 2003:14(2): 155-61. doi: 10.1097/00019501 -200304000-00008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Increased plasma C-reactive protein and interleukin-6 concentrations in patients with slow coronary flow
Tác giả: JJ. Qin, xw. Li, zc. Ct
Nhà XB: Clin Chun Acta
Năm: 2007
20. Camsari A. Pekdemir H, Cicek D, el al. Endothelin-1 and nitric oxide concentrations and their response to exercise in patients with slow coronary flow. Cue J. Dec 2003:67(12): 1022-8.doi:10.1253/circj.67.1022 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cue J
22. Pekdemir II. Polat G. Cin VG. et al. Elevated plasma endothelin-1 levels in coronary sinus during rapid right atrial pacing in patients with slow coronary flow, hit J Cardiol. Oct 2004;97(l):35-41.doi:10.1016/j.ijcard.2003.06.025 Sách, tạp chí
Tiêu đề: hit J Cardiol
23. Chatzizisis YS. Coskun AU. Jonas M. Edelman ER. Feldman CL. Stone PH. Role of endothelial shear stress in the natural history of coronary atherosclerosis and vascular- remodeling: molecular, cellular, and vascular behavior. J Am Coll Cardiol. Jun 26 2007:49(25):2379-93.doi:10.1016/j.jacc.2007.02.059 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Am Coll Cardiol
24. Kantarci M. Giindogdu F. Doganay s. et al. Arterial bending angle and wall morphology corr elate with slow coronary flow: determination with multidetector CT coronary angiography. Eur J Radiol. Jan 2011:77(1):! 11-7. doi:10.1016/j.ejrad.2009.07.002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Eur J Radiol
25. Wang X. Nic SP. The coronary slow flow phenomenon: characteristics, mechanisms and implications. Cardtovasc Diagn Ther. Dec 2011:1 (l):37-43. doi: 10.3978/j jssn.2223-3652.2011.10.01 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cardtovasc Diagn Ther
26. Fajar JK. Heriansyah T. Rolunan MS. lire predictors of no reflow phenomenon after percutaneous coronary intervention in patients with ST elevation myocardial infarction: A meta-analysis. Indian heart journal. Dec 2018:70 Suppl 3(Suppl 3):S406-s418.doi:10.1016/j.ihj.201S.01.032 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Predictors of No Reflow Phenomenon after Percutaneous Coronary Intervention in Patients with ST Elevation Myocardial Infarction: A Meta-Analysis
Tác giả: Fajar JK, Heriansyah T, Rolunan MS
Nhà XB: Indian Heart Journal
Năm: 2018
27. Magro M. Nauta ST. Simsek c. Ct al. Usefulness of the SYNTAX score to predict "no reflow" in patients treated with primary percutaneous coronary intervention for ST-segment elevation myocardial infarction.AHI J Cardiol. Mar- 1 2012:109(5):601-6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: no reflow
32. Huang RI. Patel p. Walinsky p. et al. Efficacy of intracoronary nicardipine in the treatment of no-reflow during percutaneous coronary intervention. Catheter Cardiovasc Interv. Nov 2006:68(5):671-6.doi: 10.1002/ccd.20885 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Catheter Cardiovasc Interv
33. Mehta HH. Morris M. Fischman DL. et al. Tile Spontaneous Coronary Slow-Flow Phenomenon: Reversal by Intracoronary Nicardipine. J Invasive Cardiol. Mai 2019;31(3):42-45 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Invasive Cardiol
37. Ross AM. Gibbons RJ. Stone GW. Kloner RA. Alexander RW. A randomized, double-blinded, placebo-controlled multicenter trial of adenosine as an adjunct to reperfusion in the treatment of acute myocardial infarction (AMISTAD-II). J Am Coll Cardiol. Jun 7 2005:45(11): 1775-80. doi:10.1016/j.jacc.2005.02.061 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Am Coll Cardiol
38. Grygier M, Araszkiewicz A. Lesiak M. Grajek s. Role of adenosine as an adjunct therapy in the prevention and treatment of no-reflow phenomenon in acute myocardial infarction with ST segment elevation:review of the cun ent data. Kardiol Pol. 2013:71 (2): 115-20.doi:10.5603/kp.2013.0002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Role of adenosine as an adjunct therapy in the prevention and treatment of no-reflow phenomenon in acute myocardial infarction with ST segment elevation: review of the current data
Tác giả: Grygier M, Araszkiewicz A, Lesiak M, Grajek S
Nhà XB: Kardiol Pol
Năm: 2013
39. Aksu T. Guler TE. Colak A. et al. Intracoronary epinephrine in the treatment of refractory no-reflow after primary percutaneous coronary intervention: a retrospective study. BMC cardiovascular disorders. Feb19 2015:15:10. doi:10.1186/S12872-015-0004-6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: BMC cardiovascular disorders
41. Huang D. Qian J. Ge L. el al. REstoration of coronary flow in patients with no-reflow after primary coronary interVEntion of acute myocaRdial infarction (RECOVER). Am Heart J. Sep 2012:164(3)394-401.doi: 10.1016/j.ahj .2012.06.015 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Am Heart J

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2. Phân độ (lòng chảy TI MI Định nghĩa tưới máu - Hiện tượng dòng chảy chậm và mất dòng chảy trong can thiện Động mạch vành tại một số Đơn vị tim mạch can thiệp
Hình 1.2. Phân độ (lòng chảy TI MI Định nghĩa tưới máu (Trang 16)
Hình 1.4. Cây dộng mạch vành thượng tâm mạc (A) và toàn bộ hệ dộng - Hiện tượng dòng chảy chậm và mất dòng chảy trong can thiện Động mạch vành tại một số Đơn vị tim mạch can thiệp
Hình 1.4. Cây dộng mạch vành thượng tâm mạc (A) và toàn bộ hệ dộng (Trang 20)
Hình 1.7. Hiện lưọiig không có (lòng chav Ngoài ra còn cô cãc thang diêm như: Coronary angiography (MBG):  Coronary Flow Reserve (CFRr - Hiện tượng dòng chảy chậm và mất dòng chảy trong can thiện Động mạch vành tại một số Đơn vị tim mạch can thiệp
Hình 1.7. Hiện lưọiig không có (lòng chav Ngoài ra còn cô cãc thang diêm như: Coronary angiography (MBG): Coronary Flow Reserve (CFRr (Trang 27)
Hình thưởng 18.5-22.9 22 55.0 - Hiện tượng dòng chảy chậm và mất dòng chảy trong can thiện Động mạch vành tại một số Đơn vị tim mạch can thiệp
Hình th ưởng 18.5-22.9 22 55.0 (Trang 46)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm