ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN EG17 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 09.04.2025 - THI TRẮC NGHIỆM
b Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000
c Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000 và Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000(Đ)
d Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000
e Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000
Câu 2
Báo cáo nào sau đây KHÔNG là báo cáo tài chính?
a Bảng cân đối kế toán
b Báo cáo kết quả kinh doanh
c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d Báo cáo tồn quỹ tiền mặt(Đ)
Câu 3
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
a Bảng cân đối kế toán(Đ)
b Bảng danh sách cổ đông
c Bảng theo dõi công nợ
d Bảng tính và phân bổ tiền lương
Câu 4
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
a Bảng tính và phân bổ tiền lương
b Báo cáo công nợ
Trang 2c Báo cáo kết quả kinh doanh(Đ)
d Báo cáo kết quả sản xuất
Câu 5
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
a Báo cáo công nợ
b Báo cáo lưu chuyển tiền tệ(Đ)
c Báo cáo tình hình sử dụng ngoại tệ
d Báo cáo tồn quỹ tiền mặt
Câu 6
Bên Nợ TK 911 phản ánh chi phí, bên Có TK 911 phản ánh doanh thu Chênh lệch Nợ - Có sẽ được kết chuyển sang :
a Bên Có TK 421
b Bên Nợ TK 421 nếu Lãi, bên Có TK 421 nếu Lỗ
c Bên Nợ TK 421 nếu Lỗ, bên Có TK 421 nếu Lãi(Đ)
d Bên Nợ TK 421
Câu 7
Biết chi phí SXKD tại Công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000 Giả sử không có CPSX dở dang Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:
Trang 3Các thước đo sử dụng trong hạch toán:
a Cả 3 thước đo đều đúng(Đ)
a Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng
b Chi phí nhân công phục vụ bán hàng
c Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng
d Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
Câu 12
Chi phí chế biến gồm:
a Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung(Đ)
c Chi phí nhân công trực tiếp
d Chi phí sản xuất chung
Trang 5Chiết khấu thương mại là?
a Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn(Đ)
b Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn
c Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi & Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn
d Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi
Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau:
Cuối năm 31/12/N số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:
a 22.000 triệu đồng
b 26.000 triệu đồng(Đ)
c 62.000 triệu đồng
d 66.000 triệu đồng
Trang 6Có tình hình vật liệu A tại công ty POMME như sau:
Cuối năm 31/12/N số vật liệu tồn kho còn là 9.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:
Trang 7Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng xuất trong kỳ là:
Công thức tính giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ là:
(Ghi chú: CPSX là chi phí sản xuất)
a CP dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ
b CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ(Đ)
c CPSX dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
d CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
Câu 27
Công thức tính kết quả tiêu thụ:
a Bằng: Doanh thu – Giá vốn
b Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp(Đ)
c Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung
d Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn
Trang 8a Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên
b Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi
c Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên
d Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi(Đ)
b Là định khoản chỉ liên quan tới 1 đối tượng kế toán
c Là định khoản liên quan ít nhất 2 đối tượng kế toán(Đ)
d Là định khoản liên quan tới 3 đối tượng trở lên
Câu 32
Trang 9Định khoản kế toán?
a Chỉ liên quan tới một đối tượng kế toán duy nhất
b Chính là thao tác khi lên sổ cái
c Là không cần thiết khi lên sổ Nhật ký chung
d Là việc xác định ghi Nợ/Có cho các đối tượng kế toán(Đ)
Đối tượng cơ bản của kế toán là?
a Hoạt động tuân thủ pháp luật
Trang 10b Thước đo giá trị
c Thước đo hiện vật
d Thước đo lao động
Câu 38
Hàng gửi bán là hàng
a Chưa xác định là tiêu thụ(Đ)
b Đã xác định là tiêu thụ
c Ghi nhận tăng doanh thu
d Ghi nhận tăng giá vốn
Câu 39
Hàng mua đang đi đường là hàng?
a Chưa trả tiền nhưng đang vận chuyển
b Đã mua nhưng chưa về nhập kho
c Đã mua nhưng đến cuối kỳ vẫn chưa về nhập kho(Đ)
d Là hàng hóa đang chuẩn bị nhập kho
Trang 11Kế toán doanh thu bán hàng trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ định khoản:
a Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ
b Kê khai thường xuyên(Đ)
c Kiểm kê định kỳ
d Phương pháp khác
Câu 45
Trang 12Kết cấu của tài khoản chi phí
a Do kế toán tự xây dựng
b Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
c Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản
d Theo kết cấu quy ước(Đ)
Câu 46
Kết cấu của tài khoản doanh thu
a Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
b Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản
Trang 14Khi bán hàng trực tiếp giá vốn ghi nhận như thế nào?
Khoản mục nào sau đây không phải là chi phí ?
a Chi phí khấu hao tài sản cố định
b Chi phí lãi vay
c Chi phí quản lý doanh nghiệp
d Chi phí trả trước tiền bảo hiểm(Đ)
Câu 58
Khoản mục nào sau đây không phải là nguồn vốn
a Doanh thu nhận trước
b Phải trả người bán
Trang 15c Phải trả người lao động
d Ứng trước tiền cho người bán hàng(Đ)
c Nợ TK 632: 20.000/ Có TK 157: 20.000
d Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000 và Nợ TK 131: 33.000/Có TK 511: 30.000/Có TK 3331: 3.000
e Nợ TK 632: 20.000/Có TK 155: 20.000
Câu 60
Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính là do:
a Cơ quan Thuế
b Kế toán
c Ngân hàng
d Yêu cầu của người sử dụng thông tin(Đ)
Câu 61
Mối quan hệ giữa 3 loại hạch toán:
a Cung cấp số liệu cho nhau(Đ)
Trang 17b Giữ sổ sách
c Lập báo cáo tài chính(Đ)
d Tư vấn cho nhà quản lý
Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu A về nhập kho, thuế GTGT tính theo
phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền được ghi:
Trang 18Nguyên tắc cơ sở dồn tích cho biết:
a Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực chi
b Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ghi theo số tiền thực thu
c Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TS, NV, DT, CHI PHÍ ghi theo thời điểm phát sinh không ghi theo thời điểm thực thu thực chi(Đ)
d Tất cả các phương án đều đúng
Câu 72
Nguyên tắc giá gốc cho biết:
a Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận(Đ)
b Tài sản ghi nhận theo số tiền nợ
c Tài sản phải ghi nhận theo số sẽ trả
d Tài sản phải ghi nhận theo số tiền đã trả
Câu 73
Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu
a Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán(Đ)
b Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ
c Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí
d Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu
Câu 74
Nguyên tắc kế toán cơ sở tiền yêu cầu
a Chỉ quan tâm dòng tiền ra – vào khi xác định kết quả kinh doanh(Đ)
b Ghi nhận chi phí cho những dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền
Trang 19c Ghi nhận chi phí khi mua dịch vụ chưa thanh toán
d Ghi nhận doanh thu với các trường hợp bán chịu
Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
a Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và thu nhập
b Không đánh giá thấp hơn các khoản nợ và chi phí
Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
a Khoản tiền lương đang nợ người lao động
b Khoản vay ngắn hạn ngân hàng;
c Nguyên vật liệu trong kho(Đ)
d Nợ tiền
Câu 79
Trang 20b Chi phí nguyên vật liệu TT.
c Chi phí sản xuất chung
d Chi phínhân công trực tiếp
Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
a Chi phí tiền lương nhân viên phòng vật tư
b Chi phí vận chuyển hàng mua(Đ)
c Tiền mua hàng tặng kèm cho sản phẩm (khi bán)
d Tiền quảng cáo cho sản phẩm
Câu 83
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
a Chi phí bán hàng
b Chi phí tài chính
Trang 22Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
a Chi phí quản lý doanh nghiệp(Đ)
b Hàng tồn kho
c Quỹ đầu tư phát triển
d Tiền mặt
Câu 89
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
a Chi phí tài chinh (lãi vay)(Đ)
Nội dung nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
a Chi phí kiểm dịch lô hàng
b Chi phí tiền lương nhân viên phòng kế toán(Đ)
Trang 23c Chi phí vận chuyển hàng mua
d Tiền hàng trả cho nhà cung cấp
Nội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ?
a Chi phí bao gói sản phẩm bán(Đ)
b Chi phí điện thắp sáng ở phân xưởng sản xuất
c Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất
d Chi phí thuê xưởng sản xuất
Câu 95
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
a Chi phí bao gói sản phẩm bán
b Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất(Đ)
c Chi phí lãi vay
d Chi phí thuê văn phòng
Câu 96
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
a Chi phí bao gói sản phẩm bán
b Chi phí lãi vay ngân hàng
c Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất(Đ)
d Chi phí thuê văn phòng
Câu 97
Trang 24Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
a Chi phí bao gói sản phẩm bán
b Chi phí lãi vay
c Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp(Đ)
d Chi phí thuê văn phòng
Câu 98
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
a Chi phí hoa hồng bán hàng
b Chi phí lãi vay
c Chi phí nhân công trực tiếp(Đ)
d Chi phí thuê văn phòng
Câu 99
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
a Bình quân gia quyền(Đ)
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
a Nhập trước xuất trước(Đ)
b PP đường thẳng
Trang 25b Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
c Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho(Đ)
d Thông tin cung cấp không kịp thời
Trang 26Quá trình bán hàng giúp chuyển:
a Thực hiện lợi nhuận
b Vốn hàng hóa thành tiền và thực hiện lợi nhuận(Đ)
Quá trình sản xuất giúp chuyển:
a Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm(Đ)
b Thực hiện lợi nhuận
Trang 27a Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm(Đ)
b Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
c Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
d Tài sản tăng – Tài sản giảm
Câu 113
Sự kiện nhận góp vốn của cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mối quan
hệ đối ứng nào sau đây?
a Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
b Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
c Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng(Đ)
d Tài sản tăng – Tài sản giảm
Câu 114
Sự kiện rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?
a Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
b Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
c Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
Trang 28d Tài sản tăng – Tài sản giảm(Đ)
Trang 29b Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa(Đ)
c Giá mua và chi thu mua
d Giá mua và chi vận chuyển
a Tài sản có thời gian luân chuyển dưới 1 năm
b Tài sản có thời gian luân chuyển trên 1 năm(Đ)
c Vốn góp
Trang 30d Vốn không phải cam kết trả
a Giảm thêm 11 triệu(Đ)
b Giảm thêm 12 triệu
c Không đổi
d Tăng thêm11 triệu
Câu 126
Theo mức độ khái quát của thông tin kế toán được chia thành:
a Kế toán doanh nghiệp và kế toán đơn vị sự nghiệp
b Kế toán đơn và kép
c Kế toán tài chính và quản trị
d Kế toán tổng hợp và chi tiết(Đ)
Câu 127
Theo nguyên tắc nhất quán, nếu doanh nghiệp lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thì phải:
a Áp dụng phương pháp đó đến khi nó không còn phù hợp
b Áp dụng phương pháp đó mãi mãi
c Áp dụng phương pháp đó trong suốt kỳ kế toán(Đ)
d Áp dụng trong suốt một năm dương lịch
Trang 31a Các chi phí liên quan trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng
b Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng(Đ)
c Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
d Chi phí phục vụ chung tại văn phòng của đơn vị
Câu 131
TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phản ánh:
a Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ(Đ)
b Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở bán hàng
c Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
d Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởngCâu 132
TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:
a Tiền lương ở toàn doanh nghiệp
Trang 32b Tiền lương ở toàn phân xưởng
c Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ(Đ)
d Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí quản lý doanh nghiệp?
a Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
b Nhiên liệu phục vụ giám đốc đi công tác(Đ)
c Vật liệu để bán hàng
d Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm
Trang 33Câu 137
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí sản xuất chung?
a Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất(Đ)
b Nhiên liệu tiêu hao trực tiếp cho sản phẩm
b Hình thức sổ kế toán bắt buộc là Nhật ký chung
c Kỳ kế toán gắn với năm dương lịch
d Thận trọng(Đ)
Câu 140
Trong các nội dung sau, đâu là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
a Hàng hóa
b Khoản góp vốn của các cổ đông(Đ)
c Khoản phải thu khách hàng
Trang 34b Hình thức sổ kế toán bắt buộc là Nhật ký chung
Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản dài hạn?
a Phương tiện vận tải (ô tô, máy bay…)(Đ)
b Tiền cho vay 9 tháng
c Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:
a Cao hơn phương pháp bình quân
b Lớn hơn so với LIFO
c Ngang với LIFO
Trang 35d Nhỏ hơn LIFO(Đ)
Câu 146
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:
a Cao hơn phương pháp bình quân
b Lớn hơn so với FIFO
c Ngang với FIFO
d Nhỏ hơn FIFO(Đ)
Câu 147
Trong quá trình mua hàng thì có xuất hiện:
a Hoạt động mua hàng và thanh toán(Đ)
b Riêng có hoạt động thanh toán
c Riêng hoạt động mua hàng
d Riêng hoạt động nhập hàng
Câu 148
Trong quá trình tiêu thụ thì có xuất hiện:
a Hoạt động bán hàng và thu tiền.(Đ)
b Riêng có hoạt động thanh toán
b Chi phí lắp đặt TSCĐ được cộng vào nguyên giá của tài sản.(Đ)
c Chi phí lắp đặt TSCĐ không được cộng vào nguyên giá của tài sản
d Chi phí sửa chữa TSCĐ trước khi sử dụng không được cộng vào nguyên giá của tài sản
Trang 36a Định khoản kế toán là việc xác định 2 tài khoản để ghi Nợ, ghi Có.
b Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Có
c Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Nợ, ghi Có.(Đ)
d Định khoản kế toán là việc xác định các tài khoản để ghi Nợ
a Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị
DD cuối kỳ 0 triệu đồng Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng
Trang 37b Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị
DD cuối kỳ 0 triệu đồng Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng
c Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị
DD cuối kỳ 0 triệu đồng Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng
d Giá trị DD đầu kỳ 10 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị
DD cuối kỳ 0 triệu đồng Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng.(Đ)
Câu 154
Xác định câu đúng nhất?
a Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị
DD cuối kỳ 10 triệu đồng Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng
b Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị
DD cuối kỳ 10 triệu đồng Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng
c Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị
DD cuối kỳ 10 triệu đồng Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng
d Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị
DD cuối kỳ 10 triệu đồng Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng.(Đ)