Câu 143 Tâm lý gia trưởng còn tồn tại trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện nội dung nào trong tính độc lập tương đối của ý thức xã hội ? a. Tính lạc hậu của ý thức xã hội (Đ) b. Tính kế thừa của ý thức xã hội c. Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội d. Tính vượt trước của ý thức xã hội
Trang 1a Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng(Đ)
b Mối quan hệ giữa con người với xã hội
c Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 3
Bản chất của ngôn ngữ là gì?
a Cả ba phương án đều đúng
b Là hệ thống tín hiệu vật chất chứa đựng thông tin mang nội dung ý thức(Đ)
c Là sự giao tiếp giữa con người với nhau
d Là tiếng nói của nhân loại
Câu 4
Bản chất là phạm trù triết học chỉ:
a Một sự vật, một hiện tượng riêng lẻ
b Phương thức liên kết giữa các yếu tố cấu thành sự vật, hiện tượng
c Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm cho sự vật là nó
d Tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng(Đ)
Trang 2Câu 5
Các hình thức của giai đoạn nhận thức cảm tính là:
a Cảm giác, tri giác, biểu tượng(Đ)
b Cảm giác, tri giác, khái niệm
c Khái niệm, phán đoán, suy lý
d Tri giác, biểu tượng, khái niệm
Câu 6
Các hình thức của giai đoạn nhận thức lý tính là:
a Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b Cảm giác, tri giác, khái niệm
c Khái niệm, phán đoán, biểu tượng
d Khái niệm, phán đoán, suy lý(Đ)
Câu 7
Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội là:
a Sản xuất ra bản thân con người
a Chủ nghĩa duy tâm
b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình(Đ)
d Chủ nghĩa duy vật tầm thường
Câu 9
Các yếu tố cấu thành ý thức:
a Niềm tin, ý chí
Trang 3b Tất cả các phương án(Đ)
c Tình cảm
d Tri thức
Câu 10
Căn cứ theo quy mô và nhịp độ, bước nhảy bao gồm:
a Bước nhảy dần dần và bước nhảy bộ phận
b Bước nhảy đột biến và bước nhảy dần dần
c Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ(Đ)
d Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy đột biến
b Quy luật mâu thuẫn
c Quy luật nhân quả
d Quy luật phủ định của phủ định
a Một sự vật, một quá trình
Trang 4a 1- các nguyên nhân, 2- của các sự vật
b 1- mối liên hệ, 2- của các sự vật
c 1- tính quy định, 2- mối liên hệ
d 1- tính quy định, 2- vốn có của sự vật(Đ)
Câu 15
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Kết quả là …(1) do …(2) lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra“
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Nguyên nhân là phạm trù chỉ
… (1) giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra
…(2)
a 1 – sự tác động, 2 – gây ảnh hưởng
b 1- Sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới
c 1- Sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó(Đ)
d 1- Sự thống nhất, 2- một sự vật mới
Câu 17
Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu (…): Vận động là một …tồn tại của vật chất, là một thuộc tính… của vật chất
Trang 5Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:
a Phát triển của thế giới vật chất mang tính khách quan(Đ)
b Phát triển là mọi vận động nói chung
c Phát triển là sự vận động của tư tưởng
d Phát triển là sự vận động của ý niệm tuyết đối
Câu 20
Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:
a Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối
b Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối
c Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối(Đ)
d Thực tiễn và chân lý tách rời nhau
Câu 21
Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học khẳng định:
a Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.(Đ)
b Vật chất quyết định ý thức
c Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
Trang 6Chủ nghĩa duy vật siêu hình quan niệm
a Phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất
b Phát triển chỉ là tăng, hay giảm đơn thuần về lượng(Đ)
c Phát triển là do lực lượng bên ngoài tác động vào
d Phát triển quá trình vận động đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời
Câu 25
Chủ nghĩa duy vật siêu hình quan niệm
a Phát triển là quá trình tiến lên liên tục, thẳng tắp(Đ)
b Phát triển là quá trình vận động đi lên dẫn đến sự ra đời của cái mới tiến bộ hơn
c Xem xét sự phát triển là một quá trình tiến từ thấp lên cao, từ đơn giản đến phức tạp
Trang 7d Xét sự phát triển là một quá trình tiến từ thấp lên cao, từ đơn giản đến phức tạp
Câu 26
Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:
a Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
b Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học(Đ)
c Căn cứ vào thế giới quan
d Quan điểm lý luận nhận thức
Câu 27
Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ:
a Các quan hệ chính trị trong xã hội
b Các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội(Đ)
c Các quan hệ văn hóa trong xã hội
d Đường sá, bến cảng phục vụ cho nhiệm vụ phát triển kinh tế của một quốc gia
Câu 28
Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?
a Nguyên lý thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
b Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.(Đ)
Trang 8Đặc điểm chung của nhận thức cảm tính là sự phản ánh:
a Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
b Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.(Đ)
c Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Câu 33
Đâu là luận điểm thể hiện quan niệm của triết học Mác – Lênin về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
a Cái chung bao trùm cái riêng
b Cái chung nằm ngoài cái riêng
c Cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại
d Cái chung tồn tại trong cái riêng(Đ)
Câu 34
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a Vận động chỉ là sự dịch chuyển của các vật thể
Trang 10Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường… và nghiên cứu những quy luật vận động phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.
a Duy tâm chủ quan
b Duy tâm khách quan
xã hội và tư duy”?
Trang 11Câu 42
Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?
a Nguyên tử là bất biến
b Nguyên tử là không bất biến(Đ)
c Vật chất nói chung là bất biến
Hình thức nhà nước là khái niệm dùng để chỉ:
a Bộ máy thống trị đó thuộc về giai cấp nào, tồn tại trên cơ sở kinh tế và tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội
b Cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực của nhà nước(Đ)
c Tất cả các phương án
d Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác
Câu 46
Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?
a Hoạt động của con người
Trang 12b Hoạt động thực nghiệm khoa học(Đ)
c Hoạt động tinh thần
d Hoạt động tư duy sáng tạo của con người
Câu 47
Kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội bao gồm ba yếu tố cơ bản là
a Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
b Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng
c Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng(Đ)
d Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Câu 48
Kết cấu của lực lượng sản xuất bao gồm :
a Người lao động và công cụ lao động
b Người lao động và trình độ của họ
c Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên
d Tư liệu sản xuất và người lao động(Đ)
Trang 13d Độ
Câu 51
Luận điểm “cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan” là quan điểm của:
a Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c Chủ nghĩa duy vật biện chứng(Đ)
d Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 52
Luận điểm “Không có cái chung tồn tại thuần túy bên ngoài cái riêng Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung” là của
a Chủ nghĩa duy tâm
b Chủ nghĩa duy vật biện chứng(Đ)
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d Chủ nghĩa hoài nghi
Câu 53
Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a Khả năng cải tạo thế giới
b Khả năng nhận thức của con người(Đ)
c Khả năng quan sát của con người
d Tất cả các phương án trên
Câu 54
Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a Tất cả các đáp án
b Vấn đề hiện sinh của con người
c Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất
d Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức(Đ)
Câu 55
Trang 14Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
a Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy
b Trong mọi xã hội
c Trong xã hội có giai cấp đối kháng(Đ)
d Trong xã hội nguyên thủy
Câu 56
Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong một giai đoạn phát triển nhất định của
sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?
a Mâu thuẫn chủ yếu(Đ)
b Mâu thuẫn cơ bản
c Mâu thuẫn đối kháng
d Mâu thuẫn thứ yếu
Câu 57
Nguồn gốc ra đời của triết học?
a Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội(Đ)
b Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp
c Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy
d Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy
Câu 58
Nguồn gốc xã hội khẳng định triết học ra đời từ:
a Mong muốn chủ quan của con người
b Thực tiễn xã hội(Đ)
c Tri thức tiên nghiệm của con người
d Ý muốn của giai cấp thống trị
Câu 59
Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:
a Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau
Trang 15b Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất(Đ)
c Mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị
d Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa
Câu 60
Nguyên nhân sâu xa của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội là:
a Sự phát triển của chính trị
b Sự phát triển của lực lượng sản xuất(Đ)
c Sự phát triển của quan hệ sản xuất
d Sự phát triển của tư duy con người
Câu 61
Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cách mạng xã hội là:
a Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau(Đ)
b Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c Mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo
d Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa
Câu 62
Nguyên tắc phát triển là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ việc nghiên cứu nội dung
a Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức
b Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
c Nguyên lý mối liên hệ phổ biến
Trang 16Câu 64
Nhận định SAI về ý thức xã hội ?
a Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội
b Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội
c Ý thức xã hội có tính kế thừa trong quá trình phát triển
d Ý thức xã hội luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội(Đ)
Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:
a Nhân sinh quan
b Tất cả các đáp án trên(Đ)
c Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên)
d Xã hội quan (triết học về xã hội)
Trang 17a Đối tượng lao động
Trang 18Phương pháp luận duy vật biện chứng yêu cầu, trong hoạt động nhận thức:
a Muốn cải tạo cái chung phải đi từ cái riêng
b Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng(Đ)
Trang 19c Muốn tìm cái riêng phải đi từ cái chung
d Tách rời cái riêng và cái chung
Câu 77
Quần chúng nhân dân là :
a Cộng đồng xã hội có lợi ích trước mắt, tạm thời thống nhất với nhau
b Cộng đồng xã hội có lợi ích về cơ bản thống nhất với nhau(Đ)
c Cộng đồng xã hội trong một thời kỳ lịch sử nhất định
d Tổng hợp các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
Câu 78
Quan điểm “lấy dân làm gốc” của Đảng Cộng sản Việt Nam có cơ sở lý luận từ:
a Quan điểm của triết học Mác – Lênin về cách mạng xã hội
b Quan điểm của triết học Mác – Lênin về giai cấp
c Quan điểm của triết học Mác – Lênin về nhà nước
d Quan điểm của triết học Mác – Lênin về vai trò quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo chân chính, là động lực phát triển của lịch sử(Đ)
Câu 79
Quan điểm “phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc” là:
a Quan điểm Chiết trung và ngụy biện
b Quan điểm duy vật biện chứng(Đ)
c Quan điểm siêu hình
d Quan điểm tôn giáo
Câu 80
Quan điểm của triết học Mác - Lênin về quan hệ cá nhân và xã hội
a Cá nhân quyết định sự hình thành xã hội
b Cá nhân quyết định xã hội
c Tất cả các phương án
d Xã hội quyết định cá nhân(Đ)
Trang 20Câu 81
Quan điểm nào cho rằng: Bản chất thế giới là ý thức Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai, ý thức quyết định vật chất?
a Chủ nghĩa duy tâm(Đ)
b Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c Chủ nghĩa duy vật tầm thường
d Chủ nghĩa duy vật
Câu 82
Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động?
a Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b Chủ nghĩa duy vật siêu hình(Đ)
c Chủ nghĩa vật chất phác thời cổ đại
Câu 83
Quan hệ sản xuất bao gồm:
a Quan hệ phân phối
b Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
c Quy luật phủ định của phủ định
d Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
Câu 85
Quy luật phản ánh cơ sở, nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng là:
Trang 21a Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi
về chất và ngược lại
b Quy luật nhận thức
c Quy luật phủ định của phủ định
d Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập(Đ)
c Quy luật phủ định của phủ định(Đ)
d Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
Câu 87
Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa:
Trang 22a Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
b Tính kế thừa của ý thức xã hội
c Tính lạc hậu của ý thức xã hội(Đ)
d Tính vượt trước của ý thức xã hội
b Thế giới quan thần thoại
c Thế giới quan tôn giáo
d Thế giới quan triết học
Câu 93
Thế giới thống nhất ở ý thức, tinh thần là quan điểm của trường phái triết học nào?
a Chủ nghĩa duy tâm(Đ)
b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Trang 23c Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d Chủ nghĩa duy vật
Câu 94
Theo C Mác, bản chất con người là:
a Có tính thiện và tính ác
b Phép cộng của cái sinh vật và cái xã hội
c Thuộc tính vốn có của con người
d Tổng hòa các quan hệ xã hội(Đ)
Câu 95
Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, “phạm trù triết học dùng để chỉ sự quy định, tác động qua lại và chuyển hóa lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau” là phạm trù:
Theo Ph Ănghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học là vấn đề về:
a Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại(Đ)
b Quy luật chung nhất của thế giới
a cảm giác của con người quyết định(Đ)
b lực lượng siêu tự nhiên quyết định
c tinh thần tuyệt đối
Trang 24d tính thống nhất vật chất của thế giới quyết định
c Không bao giờ xảy ra
d Vận động trong thăng bằng, mang tính tương đối và tạm thời(Đ)
c Có vô vàn các mối liên hệ(Đ)
d Không có mối liên hệ
Câu 100
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây
là sai?
a Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau
b Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định
c Nội dung và hình thức không tách rời nhau
d Nội dung và hình thức tách rời nhau(Đ)
Câu 101
Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
a Bộ não người và sự phản ánh của thế giới khách quan lên bộ não đó(Đ)
b Lao động sản xuất và ngôn ngữ
c Sự tiến hóa của thế giới vật chất
d Thế giới khách quan
Trang 25Câu 102
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây
là sai?
a Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung(Đ)
b Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật
c Phát triển chỉ là một trường hợp đặc biệt của sự vận động
d Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của thế giới vật chấtCâu 103
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới vật chất:
a Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi
b Hữu hạn
c Tồn tại vô cùng, vô tận, vô sinh vô diệt, độc lập với ý thức con người(Đ)
d Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại bên ngoài con người
Câu 105
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a Lượng và chất tồn tại tách rời nhau
b Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật chỉ mang tính tương đối(Đ)
c Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật chỉ mang tính tuyệt đối
d Sự vật chỉ có một thuộc tính
Câu 106
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật, trong vũ trụ bao la, thế giới nào là thế giới có trước?