PHẠM THỦY LINHĐÁNH GIÁ TÁC DỤNG CỦA DIÊN CHÂM VÀ XOA BÓP BÁM HUYỆT KÉT HỌP VIÊN HOÀN CÚNG TAM TÝ ĐIÈƯ TRỊ ĐAU THÀN KINH TOẠ DO THOÁI HÓA CỘT SÓNG THẤT LƯNG H ẠN VÃN THẠC si Y HỌC Hà Nội
Trang 1PHẠM THỦY LINH
ĐÁNH GIÁ TÁC DỤNG CỦA DIÊN CHÂM
VÀ XOA BÓP BÁM HUYỆT KÉT HỌP VIÊN HOÀN CÚNG TAM TÝ ĐIÈƯ TRỊ ĐAU THÀN KINH TOẠ
DO THOÁI HÓA CỘT SÓNG THẤT LƯNG
H ẠN VÃN THẠC si Y HỌC
Hà Nội Năm 2024
Trang 2PHẠM THỦY LINH
ĐẢNH GIÁ TÁC ĐỤNG CỦA ĐIỆN CHÂM
VÀ XOA BÓP BÁM HUYỆT KÉT HỌP VIÊN HOÀN
củng tam tý đièư trị đau THAN kinh TOẠ
DO THOÁI HÓA CỘT SÓNG THAT LƯNG
Trang 3giúp dở tạo diều kiỳn cíia các tập thế cã nhân, các thầy cô gia dinh, bạn bè
và dồng nghiệp.
TỎI xin chân thành cam ơn Dung uy Ban giám hiệu Thòng dào tạo san
dọi học Khoa Y học cò truyền Trưởng Dại học Y Ha NỘI dà tạo diều kiện
thuận lợi cho tòi trong Sturt quá trình hục tập và nghiên cữu.
VỚI lòng kinh trọng và biết ơn xâu xấc tỏi xin chân thành Cam im
PGS.TS Dương Trọng Nghĩa - Phô giãnt dốc Bỳnh viện Y học cố truyền
Trung ương, người thầy trực tiếp dạy dỗ dã tận tàm truyền dạt kiến thức kinh nghiệm quỷ bâu giúp dờ và hưởng dan tôi trong suồt quá trinh học lợp
và làm luận vãn này.
TÒI xin bày tơ lòng biết ơn dền Dang Uy, Ban giâm dốc Phòng ke hoựch tông hợp, Khoa Lào Bỳnh viện Y học cố truyền Trung ương, là nơi dã cung cấp tư Hỳu tạo diều kiện thuận lợi cho tỏi n ong quá ninh hục tập.
nghiên Ctfii và hoàn thiỷn luận vãn.
Cuối cùng VỚI rắt Ca lòng kinh yẻu và biết ơn vò bờ rỏi xin bày to tái
Bo My, Chồng và những người thân trong gia dinh cùng bạn bè dồng nghiỳp
dà luôn dộng Viên khích lệ tói trong quớ trình học tập và nghiên cứư
Hà Nội thũng 1 1 năm 2024
Phạm Thủy Linh
Trang 4Tòi lã Phạm ThủyLỉnh học viên cao học khỏa 31 chuyên ngànlì Y
học cố truyền, xin cam đoan:
I Đây là luận vãn do ban thân tỏ> trực tiếp thực hiện dưới sự hướngdầncuaPGS.TS Dương Trọng Nghía
2.Công trinh này không trùng lập với bất kỳ nghiên cứunàokhác đàdượccòngbổtạiViệt Nam
3 Cãc sổ liệu và thông tin trong nghiên cứu lã hoãn toán chinh xác.trung thực và khách quan, dà dược xác nhận và chấp thuận của cư sờ nơi
nghiên cứu
Tỏixin hoàn toànchịutrách nhiệm trước plìãp luật về nhùng cam kết này
Hà Nội thừng I ỉ nám 2024
Phạm Thùy Linh
Trang 5DẠT VÁN ĐỀ 1
CHƯƠNG 1: TÒNG QUAN TÀI LIÊU 3
I I Đặc diêm giãi phẫucột sổng that lưng 3
1.2 Tống quan về đauthần kinh tọa 5
1.2.1.Đauthần kinh tọatheoY học hiệndại 5
1.2.2.Đauthần kinh tọatheoYhục cô truyền 12
1.3 Tốngquancác phương phápdiềutri trong nghiên cửu 16
1.3.1 Diệnchâm 16
1.3.2 Xoa bópbắm huyệt 19
1.3.3.ViênhoàncúngTam tý 22
1.4 Các nghiên cứu về diềutrịđauthần kinh tọavànghiên cứu về bãi thuốc Tam Tý thang trẽn thếgiới và ớ Việt Nam 24
1.4.1 Trên thế giới 24
1.4.2.ỞViệt Nam 24
CHƯƠNG 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cút’ 25
2.1.Đốitượng nghiên cửu 25
2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn 25
2.1.2 Tiêuchuânloạitrừbệnh nhàn 25
2.2 Dịa điầu và thờigiannghiên cứu 26
2.2.1 Địa diêm 26
2.2.2 Thời gian nghiên cứu 26
2.3 Thiết ke nghiêncứu 26
2.4 Cờ màu và chọn mẫu 26
2.5 Kỳ thuật nghiên cúu 26
2.5.1 Chat liệunghiêncứu 26
Trang 62.6.1 Quy trình nghiêncứu 28
2.6.2 Sơđồ nghiên cini 30
2.7 Cãc chi tiêutheo dời vãđánh giá 31
2.7.1 Đặc diêm cùa dổi tượng nghiên cữu 31
2.7.2 Đảnh giá tácdụngcứaphươngphápdiều trị theo tiêu chilảmsàng và cận lâm sàng 31
2.7.3 Đánh giá kếtquadiềutrị chung 32
2.7.4 Theo dõi tác dụng không mongmuốn 33
2.8 Xứlý số liệu, khống chể sai sổ 33
2.9 Vắn de dạođức trong nghiên cứu 34
C HƯƠNG 3: KÉT QUẢ NGHIÊN cứt ••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••a 35 3.1 Đặc diem cua dổi tượngnghiêncửu 35
3.1.1 Đặc diêm về tuổi giới,nghenghiệp 35
3.1.2 Đặc diêm vè BMI thời gian và hoàn cánh xuấthiệnbệnh 36
3.1.3.Đặc diêm lâm sáng Xquang và chức năng sinh hoạttnrớcdiềutrị 37 3.2 Kếtquadiềutrị 38
3.2.1 Mứcđộ giam đau theo thang diem VAS 38
3.2.2 Sựcai thiện độgiãn CSTL theonghiệmphápSchober 39
3.2.3 Sựcái thiện tầmvậnđộng CSTL 39
3.2.4 Sựthaydối góc (1 trong nghiệmpháp Laségue 40
3.2.5 Tác dụng giám số diem dau Valỉcix 41
3.2.6 Sựthayđỏimứcđộanhhương chức năng sinh hoạthang ngày 42
3.2.7 Kếtquadiềutrịchung 43
3.3 Tác dụng không mong muốn cùa phươngphápcanthiệp 43
3.3.1 Tác dụng không mongmuốn trên lâmsàng 43
Trang 74.1.Dặc đièm cùađỗitượngnghiêncứu 46
4.1.1 Tuổi.giới,nghe nghiệp, thín gian lììắc bệnhvãhoàn canh xuất hiện.46 4.1.2 Đặc diêm tốnthương trên phim X -quang 51
4.1.3 Dặc điếm thếbệnhtheoYhọc cố truyền 51
4.2 Ketquacùaphươngphápdiêutrị 53
4.2.1 Mứcdộ giam đau theo thang diem VAS 53
4.2.2 Sựcái thiện độgiàn CSTL theonghiệmphápSchober 55
4.2.3 Sự cái thiện tầm vận động CSTL 56
4.2.4 Sựthaydôi góc a trong nghiệmphápLasègue 58
4.2.5 Sựthaydổimứcđộanhhường chức năng sinh hoạthang ngày 59
4.2.6 Kétquádiềutrịchung 60
4.3 Tác dụng không mong muốn cùa phươngphápcan thiệp trên lâmsáng và cận lâmsàng 63
KÉT LUẬN 65
KHUYẾN NGHỊ 66
TÀI LIỆU THAM KHÁO
PHỤ LỤC
Trang 8Huyct áp tâm thuHuyết áp tàmtrương
Hóa sinh máuMagnetic Resonance Imaging (chụp cộnghương từ)
Thần kinh tọaThoái hỏa cột sổng thắtlưngVisual analogue scale(Thang diêm nhìn đánh giá mứcđộ đau)
Trang 9Ilinh 1.1.Câc dốt sổng thất lưng 3
Hình 2.1 Sưđổ nghiên cứu 30
DANH MỤC BÁNG Bang 2.1 Bang thành phầnviênhoàncứng "Tam tý" 26
Bang 2.2 Cáchcho điểm theophànloạicácchi số dượcđánhgiá 32
Bang 2.3 Phân loạikếtquađiểutrị chung 33
Bâng 3.1 Phân bốbệnhnhântheo tuổi 35
Bang 3.2 Phân bổbệnhnhântheo giới tinh 35
Bang 3.3 Phân bốbệnhnhântheo BMI 36
Bang 3.4 Cảcchi số lãm sàngtại thời diem trước điều trị 37
Bang 3.5 Đặc điềm anh hưững chức nângsinhhoạthàngngày-ODI 38
Bang 3.6 Sự thaydối diêm VAS của dối tượng nghiên cứu 38
Bang 3.7 Sự thay dổi chisố Schober cua dổi tượng nghiên cứu 39
Bâng 3.8 Sựthayđỗi tầm vận dộng gấp cua dối tượng nghiên cửu 39
Bang 3.9 Sự thaydỏi tầm vận dộng duỗi cua dồi tượngnghiên cứu 40
Bâng 3.10 Sựthaydối góc anghiệmphápLasègue 40
Bang 3.11 Sựthaydôi sổ diêm đauVallcix 41
Báng3.12.Sựthayđôimứcđộ ánh hưởng chức năngsinh hoạt 42
Bang 3.13.Ketquadiềutrịsaudiều trị 43
Bảng 3.14 Triệuchúng không mong muốn 43
Bang3.15.Thaydôi tanSOmạch trước và sau diêutrị 44
Bang 3.16 Thaydôi nhiệt độ cư thê trước vàsauđiềutrị 44
Bang3.17 Thayđôi huyết áp trung binh trước vã sau diều trị 44
Bang 3.18 Thaydồi các chi Số huyết học trước và saudiềutrị 45
Bang 3.19.Thaydôi các chì sổ sinh hóa trướcvà sau diềutrị 45
Trang 10Biểu dồ 3.1 Phân bổbệnh nlìản theonghề nghiệp 36
Biêu đồ3.2 Dặc điểm tốn thươngtrênphim X - quangcột sồng that lưng 37
Trang 11DẠT VÁN DÈ
Đau thần kinh tọacôngụi lả đau thẩn kinh hông to biêuhiện bới cani
giác đau dục theo đường di cùathan kinh tọa.Tủytheo vị tri tôn thương mảhướng lan cua dau có khác nhau Thướng gặp đau thằn kinh tọa một bên ớ
lửa tuồi lao động (30 - 50tuổi), trước kia tỷ lệ nam cao hơn nừ song các
nghiên cứu năm 2011 cho thấy tý lộ nữ cao hơn nam.5 Trên thegiới, ước tinh
cókhoang 49%đen 70% dân số cỏ đau thắt lưng ít nhất một lần trong đời
trong đó cỡ tir 5 - 10% nguyên nhàn là do đau thẩn kinh tọa? Theo một nghiên cini thống kê dịch tẻ hục tại Trung Quốc, khoang 50% den 70% sổngườisẽ có ít nhất một lần đauthat lưngdử dội trong đời và khoang một nưa trong số họ bị đauthần kinh tọa.ỚViệt Nam.theomột nghiên cứucati thiệp
lâmsàngthấydauthần kinh tọachiếmti lộ 41.45% trong nhóm bệnhcộtsống
vã có tới 17% sỗ người > 60 tuồimắcbệnh này/
Bệnh dau thân kinh tọa là bệnh thường gập da số diễnbiến lãnh tinh,
tuy không anh hưởng trực tiếp tỏitinh mạng cua người bệnh nhưng sự đau
đónkéo dài gãykhó chịu, giám chất lượng cuộc sống cũngnhưgày lốn kẽm
về mật kinh tếchongườibệnh Y học hiệndại có nhiều phươngphápdiềutrị
trong dó có điềutrị nội khoa, dùng thuốc giám đau.chồng viêm NSAID giâm
đau thần kinh, giãn cơ an thần Tuy nhiên, những thuốc giám dau chống viêm có khá nhiều tác dụng không mong muốn, dậc biệt trên đường tiêuhóa
và có thegãy hậu quanặng nề nhưxuầt huyết tiêu hóa gây ánhhưởng lớn
đếnngười bệnh, đậcbiệtkhi sử dụng kẽodãi.;
TheoYhọc cỗ truyền, đau thần kinh tọadược miêu ta trong cácyvánvới các bệnh danh như “Yêu cước thống” "Tọa cổt phong" "Tọa dien
phong" "Yêu cước dỏng thống" và thuộc phạm vi chứng Tý.' Y học cỗ
truyền cũng có nhiều phương pháp như hàochâm, diện châm, xoabóp bấm
huyệt, cấychi dùng thuốc yhọc cỏ truyền nhămgiam đau phục hồi chức
năngcột sống thắt lưngcho người bệnh Trong đó.viên hoãn cứng "Tam tý"
Trang 12có thành phần gồm các vị thuốctrong bài thuốc "Tam tý thang" chinh là bài
"Độc hoạt tang kỷ sinh" botang ký sinh gia thêm hoàng kỳ tụcđoạn có tãcdụng trừ phong thấp, bó khi huyết ích can thận, chi thống 6 với tác dụngbô
can thận hưmạnh hơn dà được ứng dụngnhiều trẽn lãmsàng dê diềuhi đauthần kinh tọa mang lại nhiều kết qua tích cực Điện châm là phương pháp
chừa bệnh phốihọp giừa tác dụng chửa bệnh cua chàm củu Vin kích thích
bằng dòng điện Sừ dụngmáyphátraxung điện có tinhnáng ôn định, an toàn,thao tác dề dàng,dơn gián, dùngkích thich cua dòng xung diện de làm giảm
đau kích thích hoạt động các cơ các lô chức, táng cường dinh dườngcác tồ
chức, giam viêm Xoa bópbang tay lã nhũng thú thuật xoa nắn cácmò một
cáchcókhoa học vã hộthống nhằm tácdộng lencác cơ hệthần kinh, hộ tuầnhoàn de giãncơ giám đau.kích thích thần kinh 5 Sựkểt hợp giữadiệnchâm
vá xoa bópbấm huyệt trong diều trị cácbệnh,dặcbiệtlãcácbệnh lý cơxương
khớp dã đượcchủngminh tinh hiệu qua trong cácnghiên cứu trướcdây.Việc kết họpgiữacácphương phápdien trị bằng YHCT dà và hứa hẹn
mang lại hiệu qua tốt đáp ứng nhu cầu ngày càng caocua ngươi bệnh Đê
chửng minhhiệu qua trẽn lãmsàng và tinh an toàncuaphươngphápkếthộpgiừa điện châm, xoabópbấm huyệt vàviênhoàncứngTam lý dồng thời phục
vụ cho mục dich nâng cao hiệu quadiều trị vã giảm thiêu tãc dụng không
mong muốn cho người bệnh, chúng tỏi tiến hành đề tài nghiên cứu: "Đánhgiá tác dungcua diện châm, xoa bóp bẩmhuyệt kết hụp viên hoàn cứng
Tam tý diều trị đau thần kinh toạ do thoái hóa cột sống thít lưng" với
Trang 13CHƯƠNG 1: TÔNG QI AN TÀI LIỆU
1.1 Dặc (liếm giai phần cột sống thắt lưng
Giai phảuđoạncột sồng thất lưng bao gồm 5 đốt sống (từ LI den L5) I
đìađệmgiữacác (lốt sổng này, 2 (lìa(lệm chuyên đoạnđàucuối nổi tiếp vói cột sống ngục(D12 - LI) vã đoạncũng cụt (L5 - SI) Đe bao(làm chức nàngnâng (lờ và giừvừngchocơthềơ tư the đúng thang, đoạn cộtsống thắt lưng
sèhơiườncong về phíatrước.9101112
Hĩnh1.1 Các (lot sổng thắt lưng ’’
Trang 14Thành phần cùa khớp dốt sống bao gồm sụn.baohoạt dịch, hoạtdịch và bao khớp Các cơ phụ trách chức nâng vận dộng cột sổng gồm hai nhỏm
chínhlà nhóm cơ cạnh song vả nhómcơ thành bụng Các dây chang gom dây chăng dọc trước, dọc sau dây chăng bao khớp, dây chảng vàng, dây chủng
trẽn gai dày chằng liên gai có tác dụng giúp chocột sổng vừng chắc, dồng thời hạn chê các vận dộngquá mức Lồ liên dốt (haylỗ giandot sông) dượctạo bời khuyết dướicùa đồtsổng trên khuyết trêncủa dotsổng dưới chocácdâythần kinh đi tử ổng sống ra bén ngoài.Các đổt sổng thắt lưng có nhiệm vụ
bao bọctúy sông và liênquan trực tiếp với túy sống,duôi ngựa, các rề than
kinh Theo cấu tạogiãi phảu các dây thần kinh chi phổi phần chi dưới đều
xuất phát từ cácdám rối thắt lưng vàđámrỗi cũng.Ớphần sâu cùa thât lưng
là các chuồi hạchthầnkinhgiaocâm động mạch vãtĩnhmạch chu bụng.Dây thần kinh tọa (hay thần kinh to dây thần kinh ngồi) làdâythầnkinhdàinhất trong cơ thểvới đường kinh lớnnhẩtđodược khoang lem đoạn xuất
phát từ tuy sống bao gồm cácrethằn kinh L5,SI,cácnhánhthầnkinh L4vàdâm rối cũng do những sựi cũa rề SI S2 S3 tạo nên Dày thằn kinh lụa ơkhung chậu di qua khuyết hông to cua xương chậu đe xuống mông, chạy dọc
theomật sau đùi tớikhoeo chân phànthành 2 nhánh:
+■ Thần kinh mác (hay thần kinh hòng khoeo ngoài) gồm các sợi rề L5 di xuống tận mu chânrồi kết thúc ờ ngón chân cái.lữ đóchi phối các dộng lác
cũa các cơ cẳng chân trước ngoài (là các dộng tác: gấp mu chân, duỗi cácngón chân và di nhón gótchân)
+ Thần kinh chày (hay thần kinh hông khoeo trong) gồm cácsợi thuộc rề
SI di tớimấtcá trong trong, chui xuồng gan bàn chân và kếtthúcơ ngón chân
út chi phối cãcdộngtác cua cáccơ vùngcâng chân sau (gắp lòng bânchân,
gắp các ngón chân và di bang mùi chán) Vì vậy.khi lỗ tiếphợpcuaốngsống
Trang 15thắt lưng bị họp thi chicầnchútbiểnđổinhòcùacột sống hayđĩa đệm (vidụnhư dot sổng bị thoái hóa hayđĩađệm bị thoát vị ,) thi chèn ép rễ thằn kinh
SC xay ra vả gâyđau Cột song thất lưng (CSTL) là đoạn cột song có biên độ
hoạtđộng rắt lớn,chịu tai 80% trọng lượng co thê nên cầu tạothân dốt sổng
cứng và dìađệm có kích thước lớn honcác vùng khác, nhất là dốt sống thắt
lưng 1.4 - L5 - Sl Vậy nên tắt cá những biêndôi vềsinh li cũng như giai
phẫu cùa CSTL đều có thê lã nguyên nhàngàyđauthần kinh tọa
1.2 Tổng quan về đau thần kinh tọa
1.2.1 Đau thần kỉnh tọatheoYhọchiệnđại
ỉ 2.1 ỉ Khái niệm chung
Đaudâythần kinh tọa là một hội chửngdau rề thần kinh thắt lưng Vvà
hoặc cùng I có dặc diêm daulantheo đường đi cuađáythần kinh tọa từ that lưng xuống dọc theo mặt sauđủi xuống câng chân, lan rangôn cãi hoặc ngón
út (tùytheo rễ bị đau)?4
ì 2.ì.2 Nguyên nhân và cư chề bệnh sinh.
Thoái hóa cột sổng thất lưng
Thoái hỏa cột sổng thất lưng là bệnh mạn tinh liến triềntừ lừlảngdần.gây cho bệnh nhãn cam giác đau hạn chế vận động, biến dạng CSTL vàkhôngcóbiêu hiện viêm.Tônthươngcơ ban trong thoái hóa cột sống lã tinh
trạng làohóa của mõsụn gãy tôn thương sụn khỏp vã dĩa đệm cột sông, thayđối ớ phần xương dưới sụn vã mọc gai xương Bệnh thường xuất hiện ờ những người cao tuổi hoặc có côngviệc gày tinh trạngchịu áp lực quá taikéodài cua cột sổng 1
Trong thoái hóa CSTL, có thế gập thoái hóa ơthândốt sống, gâyhẹp lổ
ghép(domọcgaixương,phiđại mom khớp, hẹp đìađệm),trượtthân đốt (do
Trang 16móm khớp thoái hóa nặng, dây chằng long lèo) và hẹp ống sống: thoái hóa xương sụn đốt sổng và thoái hóa dĩađệm:
Thoái hóa cột sổng có liênquanchặt chê với quá trinh lão hóa.Theobáo
cáo cuaKellgren vã Lawrence thì THCSthắt lưnggặp ơ nam giới là 30%vàphụnừ là 28% ờ dộtuồi từ 55-64tuồi.16
- Thoát vị dĩađệm cột sổng thắt lưng
Thoát vị dĩa đệm cột sồng thắt lưng là nguyên nhân hay gập nhát chiếm60% đen 90%các trường hợp theoNguyên Vân Đàng (1991) 4 Thoát vị dĩađệm CSTL gảy chèncp live tiếplẽn rẻ thầnkinh, gãy kích thích cơ học và kẽm
theo rối loạn cam giác theovùng da mả rẻ thần kinh dóchi phối Các sợi vậndộngcuarềthầnkinhcùng bị chẽn ép gày teo vàyếucáccơmànóchi phối 'Các nguyên nhân khác
Dịdạngbầmsinhcuacột song that lưng: Cùng hóa L5 that lưnghóa Sl,
gai đói dốt sốngL5hoậc SI hẹp ống sốngthắt lưng
- Bệnh lý mắc phai cua cột sống thắt lưng như: Trượt dot sổng L5 ra trước,ung thư doisống tiên phát hoặc di cân laodot sổng, chan thương dot sổng, viêm dốt sống do tụ cầu liên cầu, viêm cột sống dinh khớp
-Bệnhrỗiloạn chuyên hóa: Đái tháo đường viêm thần kinh ngoạivi
- u tuy và màng túy chẽn ép vào re thankinhhỏng
- Viêm màng nhện tuy khu trú ảp xe ngoài mãng cứng vùng that lưng
- Viêm than kinh do lạnh
- Phụ nữcó thai
-Bệnhnghề nghiệp: Lái xe, thợ may khuân vác 'S ’920
Trang 171.2 ì.ỉ Triệu chửng lãm sàng và cợn hint sàng cua (fail than kinh
* Triệuchứng lâm sàug
Triệu chứngcơnáng:
- Đau lan theo đường di cùadãy thần kinh tọa: Đau tử vũng thắt lưng
xuống mặtbẽndùi.mặt trước ngoài cảng chân, mu chân, ngón cãi(tốnthươngkích thích re L5) Đautirvũng thắtlưng lan xuống mặtsaudùi mậtsaucẳngchân, xuống gót chân tậncùngờ ngón út (tốnthươngkích thích rẻ Sl)
Dặc diêm khới phát: Đauxuấthiện tự nhiên hoặc sau vận dộng quámức
cột sóng (từ từ), không cõ tiềnsư ngà hoặc chấnthươngrỏ rệt
Cãc yếu tố anh hương: Đautáng khi vận dộng, giam khi nghi ngơi
Tinh chấtdau: Mứcdụđau tũy trường hụp có thêbiêuhiện bới camgiácdauâm1 hoặc dừ dội.camgiácnặng Cam giác têbi kim châm
Thời diêm đau: Hầunhư có liênquandenthay dối thin tiết.14 21
Triệu chúng thực thế gồm 2hội chứng sau:
cơ cạnh sống (hay gặp trong thoát vị dĩa đệm)
- Co cứng cơ cạnh sồng: Bệnh nhân đứng thăng, quan sát từ phía sauxem khối cơ cạnh sống hai bên có cândối không,sauđó nắn xem trương lựchaikhói cơđó có đềunhaukhống, trường hợp làng trương lựccơ thi nóilâ có
co cứngcơ cạnh sống
- Diêm đau cột sổng: Án hoặc gò trên các móm gai saudốt sống cùabệnh nhân phát hiện được diem đau Trường hợp tòn thương rẻ thần kinhthường có diếm dau ư cột sống lương ứng
Trang 18- Diem dau cạnh sống thất lưng (cách đường liênmomgaikhoang2em).
- Bất thường các động tác của cột sổng làm hạn che vận dộng do tòn
thươngcác cấutrúc nhạy cám đau vã dophan irng co cứng các khôi cơ cạnhsồng Vậnđộng cột sổng giám dượcthấyrõkhi làm nghiệm pháptay-đất vàkhoangSchober1719"
Hộichứng chẽn éprễ thần kinh
+Tôn(hươngcác rẻ và dây thầnkinh: một sốcácnghiệmpháp phát hiện:
- Nghiệm pháp Lasèguc (cáng re thần kinhtọa L5 SI):bệnhnhân ờ tưthề đùi và càng chân duỗi thăng Nâng gót chân bệnh nhân lèn khoi mật giường, bìnhthường có thè nânglênđen90° so với mặt giường Khi đau thần
kinh tọakèm dau các rề L5 hoặc SI chi nâng đến mộtgóc nào đô(vidụ 30° 40° ) sègâyđau Góc câng nhómứcđộđau càng nặng
- Nghiệm pháp Bonnet: Bệnh nhân năm ngưa gấp căng chân vào dùi
vừa ẩn đủi vào bụng vừaxoayvàotrong Bệnh nhânthấy dau ờ mỏngvà mặt sau dùi do dây tọa bị càng làBonnet(+)
- Nghiệm pháp Ncri: Bệnh nhân ngòi trên giường hai chânduỗi tháng,cúi xuống,hai ngón tay tro sờ vào hai ngón chân,bệnhnhàncámthấyđauờlưng,mòngphai gộp gối lại mớisờdưựcngón chân (Ncridương tinh)
- Dấu hiệu Bấm chuông: khi ần diêm dau cạnh cột sống that lưng (each
cụt sống khoang 2 em)xuấthiệnđaulantheo rẻ thầnkinhtương ứng
- Dầu hiệu Vallcix: dùng ngón tay ấn vào các diêm trêndường di cuadáy thần kinh tụa xuất hiệndau tại chỏ ấn và lan theo đường đi cua re thần
kinh chi phoi.Gồm các diêm dau: diêm giữa ụ ngói - mau chuyên lớn giừa
nep làn mông, giữa mặt sau đùi, giữa nếp khoco, giừa cung cơ dép ỡ câng chán (Chi cần một diêm đau là có thê chân đoãnxác định)
+ Ròi hạn cam giác'.
-TônthươngrềL5: Giam camgiácmật ngoài dùi mật trước ngoài càng
chân, mu chân, ngón chân (còn gụi làđauthần kinhtọakiêu L5)
Trang 19- Tôn thương SI: Giam cám giác một sau đùi một sau câng chân, bờ
ngoài bàn chân (còn gọi là đauthầnkinhtọakiêu SI)
+ Roi loạn vụn (lộng:
- Bệnh nhân không dửngđược bang gót nếu yếu các ngón cơ càng chân trước -ngoài (tốn thương rc L5) hoặc không dứng bang mùi chân được khi yểu các cơ cáng chân sau (tôn thương re SI) hoặc ycu các nhóm cơ vùngmông,cáccơdạng,khép dũi cơ tử dầu dúi.nhỏm cư càng chân trước và sau
nặng có thê gâyteocơ
+ Rồi loạn phàn xạ:
- Biêu hiện bang giamhay mẩt phan xạ gân gối hoặc gót luỳ theo rè bị tôn thương Mất hay giam phan xạ hậu môn sinh dục thườnggộp trong tônthươngcác rễ thằn kinh thuộc dámrốicùng (S2 -S4)
+ Rồi loạn thần kinh tự chú: có thê gặp nhừng bầtthường về phanxạvận
mạch, nhiệt dộda.phan xạ bàitiềtmồhôi.phanxạdựng lỏng, dinh dường gặp trong tônthươngdâythan kinh hóng (do các sợi thực vật chu yểu di kémvớicácdãythẩnkinh)? 19 "
* Triệu chúng cận lâm sàng:
Cácxét nghiệm cơban thâm dò chức nâng, giúp cho việc đảnh giá bán
chẩl.linhchất,mứcđộ cua bệnh.Quantrọngnhất là chân đoán hình anhgồm:
Chụp X -quangcột sống thátlưngthòngthường ơ lư thể thảng, nghiêng,
chếch 3/4 cho phép hướng tới một sổ nguyên nhàn gày chèn cp rễthần kinh
hông to như: Dâuhiệu mat dưỡng congsinh lý, hình ánh thoái hoá cột song:momgai.cầu xương, hẹp khe lien dốỉ sống :5
Chụp bao re thần kinh: Dãy là một phươngpháp lốl đế chấn đoán tnrớc khi có chụpcat lớp vàchụpcộnghươngtừ Trên phimta cỏ thêphái hiện dề
dànghình anh thoát vị dĩa độm hĩnh anh chèn ép do tônthương xương, hìnhánh hẹp ống song hoặc cáchình ánh chẽn ép khác?
Trang 20Chụp cộnghướng từ (MRI) cột sốnglà những phươngtiệnhiệnđại nhất
có thê pháthiệnđượctấtcacác tốn thương về cột sống vả đìa dent
Diện cơ đố: Giúp cho chân doán địnhkhu tôn thương và tinh trạng một
số cơdơ dây thần kinh tọachi phối'
Xét nghiệm dịch nào tuý: Thường có tâng nhọ protein, khi có nguyênnhãn chẽn ép thiprotein sè tàng cao khi có viêm nhiễm thi có tàng tế bào?’
ì.2.1.4 Chiin đoàn xức (tịnh
* Lâm sàng:
- Cơ nâng: Đau dọc theo dường đi cùa dâythankinhtọa(từthat lưnglan
xuống mông, mật sau ngoài dùi cảng chân và bàn chân tùy theore thằn kinh
bị chèn ép)?4
-Thựcthê:Cóhộichứngcột sống và hội chửng rẻ?
* Cận lâm sàng: X- quang quyước.MRI hoặc CT -Scanner (nểu có)
X -quang thoái hóa cột sồng thắt lưng có 3 dấu hiệucơban:
Hẹp khe khớp: Hẹpkhôngdongđều.bờ không đều,biêuhiệnbangchiểu
cao cua dĩađệmgiam,hẹpnhưng không dinh khớp
Dặcxương dưới sụn: Mâm sụncó hỉnh dặc xương
Gai xương thân đổt sống: Ớriangoài cua thân đốt, gai xương có thetạo
thành những cầu xương, khớp tântạo? 10
1.2.1.5 Diều tri
Nguyên lắc (tiều trị: Điều trị theo nguyênnhân: Giam dau và phục hồi
vụn dộng; Diêu trị nội khoa với nhùng trường hợp nhẹ vã vữa: Can thiệp
ngoại khoakhi có những biếnchửng nặng.16:0 '
Điều trị nội khoa:
- Chề dộ sinh hoạt: Nằmgiườngcứng,nằm nghi ngơi tạichỗ trong giaiđoạn đau (tử 3 - 5 ngày) Ớgiaidoạn sau vậndộngthân thênhự nhàng, tập
Trang 21cácbãi tập đê tâng cườngđộchác cua cư cạnh cột sống Tránh các tác động
mạnh, đột ngột lẽn vùng CSTL.không mang vácnặng dứng, ngồi quá láu
- Các phương pháp vật lỳ trị liệu vá phục hồi chức nàng: Đeo dai lưng
nhằm tránhquátái lêndĩađệm CSTL: nhiệt trị liệu(hổng ngoại, dap paraffin,
sóng siêu âm );diệntrị liệu (điện xung, sóng ngắn,từ trường ): thê dục trịliệu (bơi tập các bái tập McKenzie, bãi tập William) Ngoài ra có thê kéogiàncột sống, treo xàdun ncu không có chồng chi định
- Tâm lý liệu pháp: dộng viên giúpdờ bệnh nhãnkết hợp nghi ngơi
Thuốc giàn cơ: Epenrisonc (150mg/ngày), Tolperisonc (150 450mg/ngày).Tỉiiocoỉcliicoside(4- 8mg/ngày)
-Thuốc giám đauthầnkinh:Gabapentin(900 -3600mg/ngãy) Pregabahn(150-600mg/ngày)
Thuốc diều trị triệu chúng tác dụng chậm: Piascledine (300mg/ngày)
Glucosamin sulfate vã Chondroitinsulphat (1000 - 2000mg/ngày) Thuốc ức
chế IL 1: Diacereỉn (50 - lỡOmg/ngày)
Các vitaminnhómB hoặc Mecobalamin (uống 1500 mcg/ngày)
Tiêm corticoid ngoài màng cứng.:61 20 ■'26
Điều trị Ngoại khoa:
- Chi định: thoái hóa gâythoát vị dìađệm nặng, đau TKT có kèm theotrượt dốt sống hoặc co hẹp ống sống vớicác dấu hiệuthầnkinh liếntriềnnạng
Trang 22màcácbiệnphápđiều trịnội khoa không cókct qua hoặcbệnhtáiphãtnhiều.
Trong trưởng hợpđìađệm thoái hóa nhiêu có thêthay đìa đệmnhàntạo
-Cóthề áp dụngmột số phương phápphẫu thuật như: nội soi sóng caotần vi phẫu hay mô mờ.lãmvững cột sống 16 ■ 20 2526
1.2.2 Đau thần kinh tọatheoYhọc cổ truyền
1.2.2 ỉ Bệnh danh
Đau dây thần kinh toạ dược mô tà trong phạmvi Chửng tý cứa YHCT
với nhiêu bệnh danh khác nhau tuỳthuộc vào vị tri hoặc nguyên nhân gày
bệnh: Tọa cốtphong.Yêucướcthong (đau lưng- chân) Yêuthoáithong(dau
lưng -dùi) Yêucướcđôngthống (dau lưng - chân vào mùa dòng) Toạđiển
phong (đau thằn kinh tọado phong tà).212
Đa sổ sách cỗ đều xếp bệnh đau thằn kinh toạ thuộc Chúng tý Tý có
nghĩa lã tắc làm cho khi huyết không lưu thông mà gây ra các chứng đau
(thống tắc bất thông).29
1.2.2.2 Nguyên nhãn và cơ chề bệnh sinh
Theo YIICT chorang "thông tắc but thống, /hổng tắc bầt thông" nghĩa
lã khi khí huyết vận hành trong kinh lạcđược thòng suốt thikhông đau còn khi khí huyết vận hành trong kinh lạc bị bê lac thì gây đau lacchồnàosèđauchỗdó.50
- Ngoạinhàn
Do tà khi phong,hàn,thấpbên ngoài cơthethừalúctấu lý sơ hởxâmnhập
kinh túcthãidươngbàng quang và kinh túc thãi dương đởm gãy nênbệnh
Phong tà: chu khí cua mùa xuân, cótính chất di chuyển, xuất hiện dột
ngột Vi the mãbệnhcùngxuất hiệndột ngột, diễn biên nhanh, dau lan theo
dường di cua kinh túctháidươngbàngquangvã kinh túc thiếu dương đỡm.Hàn tà:chú khi cua mùa dông, có tínhchàt ngưng trộ, gây co nít gân cơ.gáycám giác đau buốt, sợ lạnh, trời Lạnh đau lãng, chườm ấm giám đau
Trang 23Thấp tả: chu khi cuacuối hạ thường có xuhướng phát triển tir dưới lêntrên,biêuhiệnquamột số triệu chửngnhưtêbi nặngnề.rêulưỡi nhờn dinh,chat lười bệu Bệnh kéo dãi dai dâng, de tái phát.
Yếu cơ thường do ba tà khí này phổi hợp nhau gây ra bế lấc kinh lạc hoặc phong hàn thấp uất lâu hóa nhiệt hay kinh lạc có tích nhiệt nay lại có phong hànthấp tà xâm phạm mâphátra bệnh
- Nộinhãn
Nguyên nhân gây bệnh cua chứng Tý thường gộp do7 loại tinh chi (hi
nộ.ưu tư bi.khùng, kinh) xuấthiệndột ngột, mạnh mè hoặc lác động lâudãilàmcho vệ khi dinh huyct khôngdiềuhoà Trong Tổ vấn.chương Tỷ luậncó
viết: "Vệ khi dinh huyết nghịchthi gây bệnhkhithuận thi khói bệnh" 29 Tinh
chi thay đòi thắt thường làmchobệnh tinh nặng thêm hoặc dien biến nhanh,dần đốn rối loạn chức nâng cùa các tạng, nhất lã hai tạngCan và Thận Neuthận hư không sinh dược túy, xương mất sự ôn dường cóthê sinh ra chứng Cốt tý: người lạnh,sưới amcùng không nóng lèn dược, khớp xương co cứng
lại.Tuệ Tình viết:“Đau lưng lã bệnhớ thận" Can là tạng có cõngnâng tâng
huyết, chu càn và cỏ quan hộ biếu lý vớiĐởm Neu can huyết hư thi cân yểu
sè gây chửng tẽ bại chân tay run co quắp Sựrối loạn chức năng cua hailạng này gãy anh hương đen hai đường kinh biêu lý lã Bângquang và Dơm.làm khi huyết, kinh khi bị trơtrệdọc đường di cua kinh nãy mã gây đau và
hạn che vận dộng(Đườngtuần hành cùa hai kinh Bàngquang vã kinh Đơm trùng với đường đi cùa dãy thần kinh tọa trẽn lâm sàng)21 ’’
Bất nội ngoại nhân
Theo Yl 1CT.chứng Tỷ hay gặp ơ nhùng người lãmviệc hoặc sống ơ nơi
cỏ thời tiếtkhi hậu lạnhâm SáchTổVân cho rang ngoài nguyên nhân ngoạinhân vànội nhân thi âm thực, lao dộng, thói quen sinh hoạt không diều độ
cùng lả nguyênnhãngâyrachửng Týĩ9
Trang 24Ngoải rađàmtrọc, ứ huyết cũng lã nguyên nhàn gây rachứngTý.doăn
uống không diềuhoả, tỳ vị thất vận, tich trệ thấp, thấpsinhđàm hoặc bị chấn
thương, dần den ứ huyết, đàm ứ gáy tẵc trớ khi huyết, cơ nhục, cân mạch
không được nhu dường,côngnẫng phòng vệ kém phonghàn lã thừa cơ xâmnhập sinh ra chửng Tý
1.2.2.3 Các thế làm sàng và diều ti ị
The phong hàn thấp:
-Triệuchứng:Thườnggặp trong những trường hợp đau thần kinh tọa dolạnh Yhọc cò truyền gọi là Hàn tý hayThống tý r Đau sau khi nhiễmlạnh,đau từ thắt lưng hoặctừmòng lan xuồng chân, di lại khó khàn,đautảng khi lạnh, chườm am dề chịu, thường có diêm đau khu trú, chưa có teo cơ.Sựgió
sợlạnh, tay chân lạnh, chán bên bị bệnhlạnh hơn chân lành, tiêutiện trong,
dại tiện binh thưởng, rêu lười trảngmong,mạchphù hoặc phùkhàn '■
-Pháp: khư phong, tánhãn.ônthòng kinh lạc
-Phương:
Dùng thuốc: (’an khương thươngtruật linh phụthang
Không dùng thuốc: Châm tá cứu hoặc ôn châm, ônđiệnchâmcáchuyệt
tùy theo vị tri bị bệnh
Nếu bệnh nhân dau theo đường di cua kinh Bàng quang, sư dụng cáchuyệt: A thị huyệt Giáp tích L5 - Sl.Thậndu Đại trưởng du Trật biên, Ân
món Thừaphù úy trung, cỏn lòn:
Neu bệnh nhânđau theo dường di cua kinh Đom sư dụng các huyệt:A
thị huyệt GiảptíchL5 - Sl Thận du Dại trường du.Phong thị Dươnglàng
tuyền Huyền chung Túc lãmkhấp
Neudau ơ cahai kinh Bàngquang vã kinhĐơm thi châmcác huyệt ơ ca hai kinh 6
Trang 25Thề phong hàn thấp kết họp vóican thận hư:
- Triệu chửng: Thường gặp trong nhùng trườnghợp đau thần kinh tọado
thoái hóa cột sổng gây chèn ép Đau vùng that lưng lan xuống chân theo
dưỡng dicùa dãythần kinh tọa: Đau có camgiác tè bi.nặngne.teo cơ bệnh
kéo dãi dễ tái phát Thường kẽmtheo triệu chửngtoàn thân: Án kẽm ngu ít
tiều tiện trong, chất lườinhạtbệu, rêu lườitrắng dầy vã nhớt,mạch nhu hoàn
hoặc trầm nhược 5$
-Pháp: khu phong, tán hàn trừ thấp, bo can thận, hành khi hoạthuyết,
nếu teo cơphai bôkhihuyết
- Phương:
Dùngthuốc: Độc hoạtký sinh thang
Hoặc "Tam tỷ thang"dược gia giamtừ bài "Độc hoạt tang ki sinh".cõtác dụng điều trịcác chứngdau nhức xương khớp dophong thấp, vần có các
vị ôn ấm dê điềutrị hàn tháp, tuy nhiên đượcgia thêm Hoàng kỳ Tụcđoạndêtângtác dụng bỏkhi huyết, can thận Do vậy rất thích hợp cho bệnhnhãncaotuồi máccácbệnhxương khớp do phong hàn thấp tà kết hợpvới can thậnâm
hưgây ra
Không dùng thuốc: Châm tã các huyệt giống thê phong hân châm bố
thèm Candu.Thậndu.Tamâm giao Tháikhê ■ ’*
Thế huyết ứ:
- Triệu chứng: Thường gặp trong nhùng trưởng hợp đau thầnkinhtọado
chấn thương Đau dột ngột, dừ dội tại một diêm, dau lan xuống chân, hạn
chề vận động nhiều, chất lưỡi tim có diêm ứ huyết.Mạchsáp *
- Pháp: hoạt huyết khứ ứ thông kinh hoạt lạc
-Phương:
Dùng thuốc:tứvậtdào hồng giavị
Không dùng thuốc: Điện châm các huyệt như trền chàm thêm Huyết
hai.Cáchdu
Trang 26Thể tháp nhiệt:
- Triệu chửng: Thường gặp trong nhùng trườnghợp đau thần kinh tọado
viêm nhiễm Đau vùng that lưng lan xuồng mỏng, chân dục theo dường di cuadây thần kinh tọa đau có cam nóng rát như kim châm, chândau nóng hơn
chân bên lãnh,chất lười hồng hoặc dó rêu lười vàng,mạchhoạt sác2 ■5
-Pháp: thanh nhiệt trừ thắp, hành khi hoạt huyct
Châm lã đũng kim châmvàohuyệt dè gâykích thich dụt tới sự phánứng
cúa cơ the nhằmmụcđíchdiet!trịbệnh2S
Điện châm là phương pháp dùng một dõng diện nhất định tác động lèncảc huyệt châm cứu dế phòng và chừa bệnh Dòng điện được tác động lèn
huyệt quakimchàm, hoặcquacácdiệncựcnhođật lênda vùng huyệt Kích
thích xungdiện lã kĩ thuật saukhi châmkim lẻn huyệt vị thaykích thích vẻ
taybằngkích thích xung diện Cácnghiêncứu về các dòng điệntrêncơthe dà dưa ra kct luận: Khi dòng xung diện có tằn số thích hợp cường độ.diện thethắp thi tác dụng tốt de kích thich hoặc ức chehộ thần kinh, gãy co cơhoặc
giam co thắt cơ tâng cường diều chinh tuần hoàn, đặc biệt có tác dụng giamđau Diệnchâm là một phương phápkếthợp chặt chè YHCT và YHHĐ,phát
huy dược cá lácdụng cua kích thích lên huyệt vị huyệt dạovà lác dụng cua
xung diện trên cơthe
Trang 27Theoyhọc cô truyền,àm dươnglà thuộc tinh cùa mỏi vật trong vũ trụ.
Hai mặt âm dương luôn có quan hệ dối lập (mâu thuần) nhưng luôn thốngnhất với nhau.Âmdương trong cơ the bao giờcùng thảng bang (binh hành)nương tựa vào nhau (hồ cản) dế hoạt dộnggiúp cho cơ thê luôn luôn thích
ứng với hoãn canh xả hội thiên nhiên Bệnh tật phát sinh ra lã do sựmất cânbang cua âm dương Sựmất cân bangdógây nén bời các tácnhângàybệnhbẽn ngoái (Tã khi cua lụcdâm) hoặc dothetrạng suy yếu.sức de khang kém
(chính khi hư) hoặcdo sự biền đỏi bầt thường về mặt tinh cam tinh thần(nộinhân), hoặc cùng có khi do những nguyên nhân khác nhưthê chat cua ngươibệnh quá kém sự ân uống, nghi ngơi, sinh hoạt không diều độ Trên lâm
sàng, bệnh lý biêuhiện hoặc hàn hoặc nhiệt, hoặc hưhoặcthực(hư hãn thuộc
ve âm thực nhiệt thuộcve dương), nhiêu khi bệnhtật rất phức tạp cãc dấuhiệu thuộc về hàn nhiệt rấtkhóphânbiệt (kiêm chứng) Nguyêntắcđiềutrịchung là diều hoà (lập lại) mối cânbằngcua âm dương.Cụthề trong diềutrịbằng diện châm, muốn đánh đuôi tã khi nàng caochinhkhi (sức dề khàng cúa cơthe)phai tủy thuộcvàovịtrínôngsâu cua bệnh,trạngthái hàn nlũệt
hưthục cùa ngườibệnh dê vận dụng thích dángdũngchâmhaycửu.dũngthú
thuật như nhiệt thi chàm, hàn thi cửu hư thi bõ.thực thi tá 1 ^
L3.J.2 Chi định và chổng chi (ỉịnh cua điện châm
• Chi định:
I Các chúng liệt vàđauthầnkinh: liệt nưa ngườidotaibiếnmạch nào
di chủng bại liệt,liệt cácdâythần kinh ngoại biên, các bệnh lý đau nhưdauđầu.đau lưng,đauthầnkinhtọa.bệnh ngũ quan như giảm thinh lục, giam thịgiác,that ngôn, châmtẽ trong phản thuật
4- Các chứng dau cấp và mạn tỉnh: dau do dụng giập, dau do chằn
thương, sau mô.các khớp và phần mềm quanh khớp, đau trong cácbệnh lý về
thẩnkinh
Trang 28+ Bệnh cơnâng và triệu chúng cùa một số bệnh như rổi loạn thầnkinh
tim mắt ngu không rò nguyên nhân, kém ản đầy bụng, liêu cháy, táo bón
cam cúm bi tiêu chức nâng.nấc
+ Các bệnh viêm nhiêm như viêm tuyến vú.chap.lẹo
+ Cliâmtêphầnthuật
• Chống chi định:
+ Cơ the suy kiệt, sức dề kháng giâm, phụnữ có thai
+ Tránhchâmvào nhùng vùnghuyệt có viêmnhiễmhoặc lờloét ngoài da.+ Tấtcánhừngcơnđaunghidonguyênnhân ngoại khoa 10
+ Cơ thengườibệnh ơ trạngthái không binh thườngnhư dõi mệt.+ Ngườicóbệnh lý màn tinh nhưsuy tim suy thận
+ Cắm chàm sâu vào một sổ huyệt như phong phu ả môn liêm tuyền,
huyệt vùngbụngngực
+ Một số bệnh về máu: xuất huyết giám tiêu cầu rối loạnđỏngmáu 1
L3.Ỉ.3 Tác dụng không mong muốn
Vựng châm: Xay ra khi bệnh nhàn yen lo lang, thiêu máu Bicu hiện
gồm da tái đố mồ hôi.mạch nhanh,tim yếu Cáchxứtri là riu kim giừẩm.trấn an bệnhnhân, tiêm trợ tim nếu cần Đe phòng bằngcáchchọn lọc bệnh
nhàn, dộng viên lần chàmđầu.thaotácnhẹnhàng
Chày máu: Do kim vào mạch máu khirút gãycháy mâu Xứ tri bằngcách dùng bỏng ấnchật,nếubầmtim thi xoa nhọ
Gãy kim: Do kim cong,gi hoặc thaotác mạnh,thường gảyờcán Xưtríbang cáchdùng kẹpgắp kim tránh dề bệnhnhângiày giụa Dề phỏng bangcách kiêm tra kim khôngchâmquá sâu
Nhiễm trùng: Do dụng cụ hoặc quy trinh không vỏ trùng Xư trí nhẹbâng vệ sinh, nặng dùng kháng sinh De phông bang cách sát khuân da vãdụngcụ
Trang 29Biến chửng khác: Đau tỏ buốt tại chó châm Xu tri bảngcách rút kim.xác định lại huyệt vã châmlại * 5l.
ỉ.3 ỉ.4 Diện châm (tiền trị (tan thần kinh tọa
♦ Phácđỗhuyệt:
(ỉiáptích L3, 1.5 Sl; Đại trườngdu:Thứ liêu: Trật biên: Hoànkhiêu;
Thira phù: úy trung: Thửasơn; Côn lòn:Dươnglângtuyền
♦ Thủthuật
Xác định vã sáttrũng da vùng huyệt, châm kim qua da nhanh, đắy kim
từ từ theohướng huyệt đà định, chàmphaiđạtđắckhí
-Giáp tích L3 -SI
+ Trậtbiênxuyêntới huyệt Hoãn khiêu hoặc xuyên tới huyệt Thùa phù
• Dương lãngtuyềnxuyêntới huyệt Dương giao
• Kích thích bằngmâydiệnchàm
- Tần sổ tã:6 20 Hz
- Cường độ: 14-150 micro Ampe
* Liệu trinh diềutrị
Thời gian: 20-30 phút cho một lằndiện châm, ngàymộtlần một liệu
trinh điều trị từ 10 - 15 lần cỏ the tiến hãnh2-3 liệu trinh liên tục
1.3.2 Xoa bóp bấm huyệt
ỉ.3.2.1 Khái lìiụiii
Huyệt là điểm đặc biệtphân bốkhấpphần ngoài cơthể lã nơi kinh khi
vã klũ cua tạngphudền và di rangoàicơthê lã nơi phan úngcuacơthê với
chủngbệnh,nơi yếutốbệnh lý xâmnhập,đồngthờicũnglà nơi tiếpnhậncáckíchthích Tên chung cua tắt cãcãc huyệtgọi lã du huyệt(du = chuyênvận
Trang 30huyệt =chỗ trốngkhông) côn gụi lã khi huyệt, không huyệt, kinh huyệt, cốtkhông Huyệtlã tên ngàynayhaydũngnhất■’.
về phân loại thì huyệt được chia thành ba nhỏm lớn: Huyệt trẽnđườngkinh: Huyệt ngoài dườngkinh;Huyệta thị ^
Xoa bópbằngtay là nhùngthuthuật xoa nán các mỏ một cách có khoa
học và hệ thong nhằm tácdộnglêncáccơ.hệthằn kinh, hệ tuầnhoàn\
1.3.2.2 Phương pháp xoa bóp hầm huyệt
Xoa bóplàmột trong nhiềucách đe phòng và chùa bệnhmà không dùng thuốc Phương pháp này dà tồn tạitừ hãngnghìn năm, càng ngày câng dượcnâng cao kết qua trong diều trị và phòng bệnh càng dược khàng định hơn.Nhiềunước vã nhiều người dàbiếttự xoa bóp đe phỏng và chừa bệnh cho bàn
thân, nâng cao tuổi thọ '
Phạm vi cùa xoa bóprấtrộng.Tuyvậycũngcầnnămvững lý luậny học
cố Huyền về bệnhlý về kinh lạc và ve xoa bóp mới đạtkếtqua cao B
Các thu thuật cơ ban: bao gồm xãt xoa miết phân, hợp, véo bấm diêm, day
1.3.2.3 Tác dụng theo Y hục hiện dpi và Y hục cồ truyền
Da làcơquancamnhậnnhùngkích thích về nhiệt dộ (trongdó có xoabóp), truyền kích thích vàohộ thống thần kinh trung ương vàliểpnhận nhùng
phánứng tra lởi cua cơ thê với kích thích dó Vi vậy khi xoa bóp có nhiềutãcdụngtrục tiếp lẽn da vã thông quada anh hươngdentoàn thân Xoa bõpbắm
huyệt làm mạch máu giàn, tảng cường tuầnhoànmạch máu thằn kinh, tảng
nhiệt độvã dinh dườngdenda "
Xoa bóp còn anh hương lớn đến hệ thần kinh thực vật nhất lãhệ thần
kinh giaocam qua dógâynênmột số thay đỏi nội tạng vã mạchmáu.XBBH
cỏ thê gây thaydôidiệnnão.kích thích nhẹ nhàng gây hưngphần,kích thích mạnh gãyức chế Dốivới cơ xoa bóp có tác dụng làmtângtinh dàn hồicũa
Trang 31cơ (áng sire bền vã sức mạnhcơ đồng thời giúp tàng dinhdưỡng chơcơ từ
dó giúp phục hồi cơ nhanh hơi khi cơ bị liệt.Ngoài ra xoa bóp còn cỏ tácdụngtốt lèn tim mạch, hệ bạch huyết, hộhòhấp hệ tiêu hóa và quả ninh traodôichất 16
Theo YHCT xoa bóp thôngqualácdộngvàohuyệt, kinh lạc (kinh cân)
có thê duỗi được ngoại tà,điều hòa được dinh vệ.hành khi tan huykhu phng
-Cáctrường hợp co cứng cơ: liệtcúng, co cứng cơdokích thích re dãy
thần kinh Tảng cường tuần hoàn và dinh dưỡng cho da dưới da cơ thằn
kinh trong cácbệnhbại liệt, leo cơ Kích thích phục hồi dẫn truyền thầnkinh
trong tôn thương dây thằn kinh ngoại vi hoặc tòn thương các dám rối thần
kinh docác nguyên nhân khác nhau
- Thư giàn, chốngmệt moicăng thẳng thần kinh,giam stress Phục hồi
cơ bấp sau tập luyện thethao hay laodộngnặng.6
Chổng chidinh:
-Bệnhãc tinh, các khối u, lao tiến triển
- Suy tim.suygan.suythậnnặng, suy dinh dường
- Cãc bệnh ưa chay mâu, các vũng đang chay máu hoậc đe dọa chay máu cácbệnh da liều
-Khôngxoabóp vào vùng hạch bạch huyết gây tôn thương vả làm giám
sức đề kháng cuacơ thê như: dâm hạchquanh tai và thái dương, dám hạch
khuỷu, dámhạchbẹn
Trang 32- Phụ nữ có thai hoặc dang có kinh nguyệt trànhxoabóp vào vùngthátlưngvàvùngbụng.6
ỉ 3.2.5 Xoa bóp bầm huy ỉ'! (liều trị (ỉau thần kình tọa
- Xoa xát.miết, day.bóp.lăn.bầmcácvủng lưng, chân,cãc huyệt bên đau
-Còng thứchuyệt: Giáp tích L2 - 3, L5 - SI Dại trường du Thứliêu.Trật biên Hoãn khiêu Thira phù Ân mòn Ưy trung Tlìửa son côn lòn.Khâukhư Dương lãngtuyền.Huyềnchung
Liệu trình diều trị: Xoa bóp 30phửt/lần/ngày một liệu trinh điềutrị từ 15-30 ngày, tùy theomứcđộ và điềnbiêncủabệnh 5 5
1.3.3 Viên hoàn cứng Tam tý
1.3.3.1 Nguồn gồc
Viên hoãn cứng Tam týđược xây dựng từ bãi "Tam lý thang” xuất xứ
trong quyền 3 phụ nhân dại toàn lương phươngdodanh Trần Tự Minh
Trung Quốc, viết vào thời Tổng, dược sán xuất tại khoa Dược, bệnh viện Y
học cô truyền Trung ương, cácdược liệudụt tiêu chuấn Dượcdiên Việt Xam
V N, dược bào chế vã dóngtúi theo dây chuyền tự động bằng máy mồi túi
100 gramtheotiêuchuâncơ sờ bệnh viện
Trang 33ỉ 3.3.2 Thành phần
STT Tên vị thuốc Tên Latỉnh
3 Ọuế chi Rannilns Cmnamoini
4 Cam thao Radix et Rhizonia Glycynhizae
6 Phục linh Pona
7 Đươngquy Radix Angehcae sinensis
s Bạchthược Radix Paeoniae lacti florae
10 Độc hoạt Radix Angelicae pubescent IS
11 Xuyên khung Rhizoma Lignstici ualhehn
12 Ngưutất Radix Achyranthis bidentatae
13 Đỏ trọng Cortex Enconinnae
14 Phòng phong Radix Saposhnikoviae divaricatae
15 Hoàngkỳ Radix Astagah
16 Tụcđoạn Dipsacitsjaponicits
ỉ.3.3.3 Tãc dụng vã chi dinh
- Tác dụng: Trừ phong thấp, bô khi huyết ích can thận, chi thống, vi có
thêm hoàng kỳ và tụcđoạn nén có tácdụngbỏhưmạnhmẽhơnbài Độchoạttangký sinh.6
- Chi định:Các chứngphonglãn thắp tỳ.cáckliớpđau.lung gổi đaumoi.6
Trang 341.4 Các nghiên cứu về điều trị (lau thần kỉnh tọa và nghiên cứu về bàithuốcTamTýthangIron thể giói và ờ Việt Na 111
1.4.1 Trên the giói
Trương Mạnh Linh (2013)nghiêncứuthấyđiềutrịbằngđiệnchâm hay
châm cữu đơnthuần điều trị đau thần kinh tọađều có tác dụnggiam đau rỏ rệt Tuy nhiên liệuphápdiệnchâm có tác dụng giam đau và cai thiện góctầm
vận dộng vượt trội hơnsovớiliệupháphão châm.'5
Kyou- Hwan Han Ki Haeng Cho (2022)nghiên cứu hiệu qua vã antoàn cũa diềutrịchâmcứu đỗi với đau thằn kinh tọathấy có 2707người tham gia chàmcứucaohơn so vớidùng giam đau VAS cùng giam dáng kề ơ bệnhnhânchâm cứu so với dùng giám đau tác dụng phụ và ti lệtáiphát ơ nhómchàmcứuthấphơn so vói nhóm dùng thuốc giâm đau.59
1.4.2.Ở Việt Nam
Nguyền Vinh Quốc(2021)đánhgiákết qua diềutrị đau vùng cố gáy do
thoái hóa cột sống cố bằng bãi thuốc Tam tý thang kct họp với điện châm
huyệt giáp tích cột sổng cố thầy 96,7% dạt kết quãtốt biên dộ hoạt dộng,
mứcđộđauvà chức năng sinh hoạthàngngáy cai thiện tốt.40
Nguyen Thị Ngục Linh (2022)đánh giã kết qua diều trị cùa bài thuốc
TamTýthang kết họp vớí diện châmtrênbệnh nhãn đau thát lưng do thoái
hóa cột sốngtụi khoa Y học cố truyền, bệnh viện ThanhNhàn thấy kct quả
giám dauvà cai thiện tầm vận động tốt và trong quá trình nghiên cửukhông
ghi nhậntácdụng không mong muốn.41
Nguyền Hà Trường Nam (2023) dành giã kết qua diều trị thoái hóa
khớp gối nguyên phátbangviênhoãncúngTamTýkết hợp diệnchâm vã xoa
bópbắmhuyệtthấykếtquả giâm đauvã cãi thiện tầmvậndộng tốt và trong quá trinh nghiêncứu không thầytác dụng không mong muốn não.4'
Trang 35CHƯƠNG 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cút'
2.1 Dổi tượngnghiêncứu
2.1.1 Tiêu chuẩn lựachọn
- Tuổi từ40 trờ lên không phânbiệtnghề.giới,thờigianmắcbệnh
-Tự nguyện tham gia nghiêncứu
♦ TheoYhọchiệnđại:
+ ĐauTKTdothoáihỏa CSTL theo hưỏng dần chằn đoán và diều trị cãcbệnhcơ xương khớp - Banhànhkèmtheo Quyết định số 361 QD-BYTNgày25/01/2014 cua BộtrườngBộYtế
+ Làm sàng: Hội chủng CSTL:hộichửng chèn ép rề thầnkinh: mức độđautheo thang diêm 3 < VAS < 6
+Cậnlâm sàng: Trên phimXquang CSTL có hình anh thoái hỏa CSTL
♦TheoYhọc cô truyền:
Bệnh nhânđược chân đoán xác định "Yêu cước thống" thuộc thê: thê phong hàn thắp tý kết hợp can thậnhư
2.1.2 Tiêu chuẫu loại trừ bệnh nhân
- Bệnh nhãn cỏ chi định diềutrị ngoại khoa
- Đau TKT chi là triệu chửng cua các bệnh toàn thân như: ung thư
CSTL ungthư di cán đếnCSTL.nhiễm khuân, laocộtsổng)
Vọng Chat lười nhợtbệu.rêulườitrângdầy và nhớt
Vân Tiếng nói torò, hơi thờ binh thường
Vấn
Đau that lưng lan xuống chân, hay tái phát, dau tăng khi trời lạnh
hoặc âmthắp,đaukèmtheocâm giác têbi.nặngnề.kèmtheo có hoamát chóngmật moi gối ù tai.ngườimệt môi ãn ngukẽm có thecỏteocơ
Thiel Mạchtrầm nhược hoặc nhu hoẫn
Trang 36- Bệnh nhânđangmắccãcbệnh cấp tínhkhác: suy tim mất bù loạnnhịp
tim suymạchvành, sổt nhiễm khuẩn, cưởng giáp
- Phụ nừcỏ thai
-Dịứngvới thành phần cua viênhoàncúngTamtý
-Bệnhnhân không tuân thú điều trị tự bodiềutrị 3 ngàytro lên
2.2 Địa điếm vã thòigian nghiêncứu
2.2.1 Địa điểm
KhoaLão.bệnhviện Yhọc cố truyền Trungương
2.2.2 Thòi gian nghiên cún
Từ tháng 8/2023 đền tháng 10/2024
2.3 Thiết kể nghiên cứu
Nghiêncứuđươc tiến hành theo phương phápcan thiệp lâmsàng so sánh
trước sau điêutrị không cóđoi chúng
2.4.Cữ mầu và chọn mẫu
Chọnmầu tối thuận tiện 38bệnhnhânđược chẩn đoánđauTKTđápúngtiêu chuẩn chọnbệnhnhãn ỡ trên
2.5 Kỹ thuật nghiên cứu
2.5.1 Chat liệu nghiên cứu
2.5.1 ỉ Thành phần viên hoàn cứng "Tam tý" dược bão chế từ bài thuốc
"Tam tý thang "
Băng 2.1 Bâng thànhphẩn viên hoàn cứng "Tam tý"
STT Tên vị thuốc rên Latỉnli Liềulượng
3 Que chi Ramulus Cmnamomi 2.9g
4 Cam thao Radix et Rhizoma Glycynhrae 2.9g
Trang 372.5 J.2 Bào chị, chề biến
7 Đươngquy Radix Angelicas sinensis 7.9g
8 Bạch thược Radix Paeoniae lactựỉorae 7.9g
11 Xuyênkilling Rhi:oma Ligusrici wallichii 3.8g
12 Ngưu tat Radix Achyranthis bidentatae 7.9g
14 Phỏng phong Radix Saposhmkoviae divancatae 3.8g
15 Hoàng Kỷ Radix Astagah 7.9g
Viên hoàn cúng “Tam tý” dược san xuất tại khoa Dược Bệnh viện Y
học cố truyền Trung ương Các dược liệudạt tiêu chuấn dượcdiênViệtNam
V ’ được bão che và đóng túi theodãychuyềntựđộngbảng máy mỗi túi 100
gramtheotiêu chuẩn cơ sớ cua bệnhviện
2.3.1.3 Liều lượng và cách dùng
Mỗi ngây 20 grain, chia 2 lầnsáng- chiểu, uốngsauân
2.5.2 Phương tiệu và còng cụ nghiêncứu
• Công cụ nghiên cứu
-Mâydo huyết áp.ongnghe, cân do trọng lượng
-Hộthống xétnghiệm cõng thúcmáu.hóa sinh máu và hóachấtkèmtheo
-MáyX- quang CT -scaner.MRI
- Pank, bông cồn gàng tay khay dime dụng cụ khay qua đậu kimchâm cứu máyđiệnchâm
Trang 38• Phươngtiệnnghiên cứu khác
+Thước dày, Thướcđomức độ đauVAS, thước đotằmvậnđộngcua khớp.+ Bộ câu hoi OSWESTRY đánh giá tinh trạng đau that lưng ảnh hướngnhưthế nào đếnhoạt động sinh hoạthằngngây
+ Bệnh án nghiên cứu (phụlục2)
2.6.Quy trinh sơđồnghiên cứu
2.6.1 Quy trinh nghiền cứu
Bước 1: Hoi bệnh và khâm lâm sàng toàn điện cho bệnh nhãn tại thời
diêm DO: tuồi giới,nghề nghiệp, địachi,BMI, tiền sứ bệnh
Bước 2: Làmcácxét nghiệm co bàn chobệnh nhàn: Bệnhnhãnnghiên
cửu dượcchụp X - quang CSTL(hoặc CT hoặc MRI) tại thời diêm DO làm xét nghiệmCTM kiêm tra chức nânggan (AST.ALT) Glucose, chức nângthận (Creatinin) vào thòi diem DO và D20
Bước 3: Làmbệnh án nghiêncứu
Bước 4: Tấtcá cãc bệnh nhân được diện châm và xoa bópbấm huyệt
trong 20 ngàyliên tục không tínhthử 7 và chú nhật, kết hợp uốngviênhoàncúngTamtý 20g/ ngàychia 2 lần sáng, chiểu, uống liên tục trong 20ngày(sauân)
Cácbệnhnhàndượcđiệnchâm vã xoabópbẩm huyệt theocùng phác dồ
cũa BộYtế:
+ Diệnchâm theo Quy trinhsố 25 - Quy trình kỳ thuật YHCT (2008)-
quyết địnhsố 26 2008QD-BYTngày 22/7/200Scua Bộ Y tềban hành quy trinh kỹ thuật Y học cô truyền
- Các huyệt châmta :
Trang 39+ Neu đau theokinh Bàngquang (Đau kiêu rễ S1): Các huyệt A thị vùng
cột sống thắt lưng.Giáp tích L4-L5 L5-S1 Đại trường du (BL.25) Trậtbiên
(BL.54) Ân mòn(BL.37),Thira phù (BL.3Ổ), ủytrung (BL 40) Thừa son (BL.57) Cỏn lỏn (BI 60)
- Nếu đau theo kinh Đơm (Đau kiêu rễ L5): Các huyệt A thị vũngcột
sống thải lưng Giáptích L4-L5 L5-S1 Đại trường du(BL.25) Hoàn khiêu
(GB.30) Phong thị (GB.31) Dương lãng tuyền (GB.34) Huyền chung (GB.39) Khâukhư(GB.40)
- Các huyệt chàmbỏ:Candu (BL.18) Thậndu(BL.23) (Phụ lục 11)
-Châmtheobẽn bị bệnh,đauca 2 bénchâmcá 2 bẽn
+ Xoa bóp bấm huyệt theo Quy trình kỹ thuật Xoa bóp bấm huyệt theo
Quyết định số 5013/QĐ-BYTcùaBộYtếngày 01 tháng 12năm2020.Cácđộng tác xoa xát miết.day bóp lãn.bắmcác vũng lưng chân, các
huyệt bèn đau vói còngthức huyệt nhưđiện chàm.5 5 (phụ lục 1)
Hước 5: Đánh giá kết qua diều trị và so sánh các triệu chúng tụi thời diêm DO.DI0.D20
Hước 6: Đánhgiátácdụng và theo dõi cãctác dụng không mong muốntrênlâmsàng vã cận lâmsàng trong quá trinh diềutrị
Trang 402.6.2 So (lồ nghiên cứu
Hình 2.ỉ Sơ dồ nghiên cứu