1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đặc Điểm Lâm Sàng, Cận Lâm Sàng Và Kết Quả Điều Trị Viêm Não Tự Miễn Sau Viêm Não Virus Của Trẻ Em Tại Bệnh Viện Nhi Trung Ương.pdf

92 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc Điểm Lâm Sàng, Cận Lâm Sàng Và Kết Quả Điều Trị Viêm Não Tự Miễn Sau Viêm Não Virus Của Trẻ Em Tại Bệnh Viện Nhi Trung Ương
Tác giả Lê Mạnh Tuấn
Người hướng dẫn TS. BS. Đỗ Thanh Hương, TS. BS. Đỗ Thiện Hải
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Nhi khoa
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thấy có 14.1% bệnh nhi VNTM khới phát sau viêm nào virus.9 Nghiên cứu cuatácgiáĐỗ Thanh Hương và cộng sự 2022đã môtaloạtcabệnh gồm 11tre em sau viêm nàoHSVxuất hiệncáctriệuchửngthần kinh

Trang 2

LÊ MẠNH TƯÁN

DẠC DIEM LÂMSÀNG CẬN LẰM SÀNGVÀ KẾTQUA

DIẾU TRỊ VIÊM NÃOTỤ MI ÉN SAU VIÊM NÃOVIRUS

CỦA TRẼEM TẠI BỆNH VIỆN NHI TRƯNG ƯƠNG

Chuyên ngành:Nhikhoa

Màsố:8720106

LUẬN VĂNTHẠC SĨ ĐỊNH HƯỞNG ỨNG DỤNG

CÁN BỘHƯỚNGDÂN KHOA HỌC:

I TS BS DÒ THANH HƯƠNG

2 TS BS DỎ THIỆNHAI

HÀ NỘI 2024

Trang 3

Bằngtất ca sự trân trọng và lòngbiếtơn chân thành,tói xin gưi lời cám

ơn đến Ban giám hiệu Tnrờng Đại học Y Hà Nội Bộ môn Nhi trường Đại Học Y Hà Nội Trung tâmThần kinh.Trung tâm bệnh Nhiệt đới Bệnh việnNhiTrungương

Tỏixingữi lời cam ơn đếncác quý bác sì.diều dường TrungtámThầnKinh Trung tâmbệnh Nhiệt Đới Bệnh việnNhi Trung ương; thưviệntrườngĐụi hục Y Hà Nội dã lạodiều kiệncho tòi trong việc thu thập số liệu

Đặc biệt, tỏi xin dược bày tó lòng biết ơn sâu sấc đến hai thầy cô TS.BS Dỗ Thanh Hương và TS.BS Dồ Thiện Hái - Giáng viên hướng dẫn khoa hục - Người thầy dáng kinh đã tận tình chi dẫn chi bão tận tâm vàtruyền dụtcho tôi nhùng kiến thức quý báu trong quá trinh học tập nghiêncứu khoahọc.phong cách lâmviệccùngnhưhoàn thành luậnvànnày

Tôicùng xin cam ơn cô giáo Ths BS Dào Thị Nguyệt dã giúp đờ tôi rẩt nhiều trong quá trình hoàn thiệnluận vãn

Saucùng là tìnhcam yêu thương, lòng biếtơn sâu sacvà sự kinh trọng đếnõngbã.chamẹ vã những người thân trong gia đinh, bọn bè.Xincamơncácbệnhnhânvàgiadinh bệnh nhãn dã giúp dờtôi trong quá trinhnghiên cứu.Mặc dù lôi dà cồ gắng hết sửc minh đe thực hiện de tài tuy nhiên dochưa có nhiêu kinh nghiệm làm nghiên cửu khoa hục nên khô tránh khóinhững thiểu sóttrong quá trinh hoàn thiện luận vản này Tỏi rất mong nhận được sự dóng gópquỷ giá cua quý thầy cỏ và đong nghiệp dê cho luận vàndượchoàn chinh hon

Tỏi xin trán trọng camơn!

Hà Nội ngày 15 tháng 11 nảm 2024

Lê Mạnh Tuấn

Trang 4

Tòi lá Lê Mạnh Tuấn, học viên lớp Cao học khóa 31 chuyên ngành Nhi khoa Trường Đạihục Y HàNội xin camđoan:

1 Dây lã luận vìin do bán thân tòi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dẫncùa TS.BS Dỗ Thanh Hươngvà TS.BS Dỗ Thiện Hài

2 Cóng trinh này không trùng lụp với bắt ki nghiêncirunào khác đã dưựccôngbốlạiViệtNam

3 Các so liệuvàthông tin trong nghiên cứulã hoàn loàn chinh xâc, trung thực vã khách quan, dà dược xãc nhận vã chap thuận cua cơ sỡ nơi nghiêncứu

Tôixinhoàntoànchịu trách nhiệm tnrớc phápluậtvề nhùng cam kếtnảy

ỉỉà Nội ngày 15 tháng ỉ ỉ nàni 2024

Người vict cam(loan

Lê Mạnh Tuấn

Trang 5

ĐẠTVÁN DÊ 1

CHƯƠNG I TÓNG QUANTÀI LIỆU 3

I I Một số khái niệm vàthuật ngữ 3

1.2 Lịch sử bệnh 3

1.3.Dịch tề hục viêm não tự miền 4

1.4 Cơ chếbệnh viêm nào tự mien sauviêmnàovirus 5

1.5.Phản loại viêm nào tự miễn 6

1.6 Triệu chứnglâm sàng, chân đoánvàtiến tricn cùa bệnh 7

1.6.1 Triệu chứnglàmsàng đợt viêm nào virus 7

1.6.2 Triệu chứnglâmsàng viêm nào tự miễn sau viêm nào virus 7

1.7 Cậnlâmsàng 9

1.7.1 Xét nghiệmdịchnào túy 9

1.7.2 Cộng hưởng lừ sọ nào 9

1.7.3 Điệnnàođồ 10

1.7.4 Xétnghiệmtim khàng thê kháng thụ thê trong viêm não tự miền 10

1.7.5 Tiêuchuấn chân đoán viêm não 11

1.7.6.Tiêuchuẩn chấn đoán viêm nào lự miễn 12

1.8 Điềutrị 13

1.8.1 Cácliệu phápdiềutrịthểhê.thứ nhất 13

1.8.2.Các thuốc thềhê thứ hai 14

1.9 Keiquádiềutrịvàtiênlượng 16

1.10.Tinh hinh nghiên cứu trong nước vàthegiới 17

1 10.1 Nghiên cứu trongnước 18

1 10.2 Nghiên cứu trẽn the giới 17

CHƯƠNG 2.ĐÓI TƯỢNGVÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CƯU 20

Trang 6

2.ỉ 2.Tiêuchuẩnloại trữ 20

2.2 Thờigianvảđịa diêm nghiêncứu 20

2.3 Thielkcnghiên cửu 20

2.4 Cờ mầu và phươngphápchọnmảu 21

2.4.1 Cở mầu 21

2.4.1 Phươngphápchọn mầu 21

2.5 Các biếnso.chìsonghiêncứu 21

2.5.1 Cácbiên so nghiên cứu 21

2.5.2 Các liêuchuẩn áp dụng trong nghiêncứu 23

2.6 Quytrìnhnghiên cửu 24

2.7 Phươngphápphântíchvãxử lý sỗ liệu 25

2.8 Sai số vã khống chế sai số 26

2.9 Dạo đức nghiêncứu 26

CHƯƠNG 3 KÉTQUÁ NGHIÊN CƯU 27

3.1 Dặc diêm chungcùanhóm đối tượngnghiên cửu 27

3.2 Dộc diêm làm sàng, cận lãmsàng cua tre viêm não tự miền sau viêm não virus 30

3.2.1 Dặc diêm lâmsàngcuabệnh viêm nào tự miền sau viêm nào virus 30 3.2.2 Đặc diem cận lâmsàng cua bệnhnhãn viêm não tự mien khơi phát sau viêm nào virus 35

3.3 Kei quit điều II I bệnh viêm nào tự miền sau viêm não virus 37

3.3.1 Kclquadiềutrị viêm não lự mien sau viêm não virus 37

3.3.2 Một sổ ycu lố liênquan den ket qua dicu tri viêmnão tự miền sau viêm nàovirus 40

CHƯƠNG4 BÀN LUẬN 44

Trang 7

4.1.1 Tuồi 44

4.1.2 Giới 44

4.1.3 Dàntộc 44

4.1.4.Tien sử bệnh 45

4.1.5 Phân bố bệnhnhảntheo thời giandược chần đoán 46

4.2 Dặc diêm lâm sàng, cận lãmsàng viêm nào tự miền sau viêm nào virus 47 4.2.1 Dặc diem lâmsàng 47

4.2.2 Sosánhcácnhómtriệuchứngtheo cácnhỏm tuôi cua tre 51

4.2.3 Dậc diêm cận lâmsàng của nhóm viêm nào lự miền 52

4.3.Keiquađiềutrịtre viêm não tự miềnkhới phát sau viêmnão 55

4.3.1 Kếtquađiềutrịviêm nào tự miễn sau viêm nào virus 55

4.3.2 Một số yểu tố liênquandenkết qua điều trị liệupháp miền dịchcua bệnhnhãnviêmnào virus 56

KẾTLUẬN 60

HẠN CHẺ ĐỀ TÀI 61

KHUYẾN NGHỊ 62 TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 8

Chừ viết tắt TiếngAnh TiếngViệtAMPAR1/R2 a-ammo-3-hydroxy-5-methyl-4-

Trang 9

Báng 3.1 Phânbốbệnhnhảntheonhóm tuồi 28

Bang 3.2 Phânbỗ địa dưvả dản tộc 29

Bang 3.3 Triệu chửngcùađợtviêm nào virus 30

Bang 3.4 Thòi gianxuàthiện triệu chứng 30

Bang 3.5 Triệu chứnglâmsàngkhớiphát cũa đựtviêmnào tự miễn 31

Bang 3.6 Triệu chửnglâmsàng ớ thời diêm chân đoán bệnh 32

Bang 3.7 Đặc diem lâmsàngtheonhómtuổi 34

Bang 3.8 Dặc diem diện não đồ cũa dổitượngnghiên cứu 35

Bang 3.9 Dặc diem điện não đovàdịchnão túy 35

Bang3.10 Dặc điếm cộng hường từ cùa bệnh nhânviêm nào tự miềnkhởi pliảt sau viêm nào virus 36

Bang3.11 Thờigianbắtdầuđiềutrị liệuphápmiễndịch và thời giannam viện 37

Báng 3.12 Liệupháp tấn côngdiềutrị viêm nào tự miền 37

Bang3.13 Liệupháp miễn dịchduy tri diêutrị viêm nào tự miền 38

Bang 3.14 Thuốc kháng dộng kinh đã sứ dụng 38

Bàng 3.15 Biệnphápđicutrị hồtrợ 39

Bang 3.16 Kết quá diềutrị 39

Bang3.17 Mối liên quan giữa yếu tổ dịch lẻ và kết quađiều trị tại thòi diem ra viện 40

Bâng 3.18 Mối liên quan giừa dục diêm làm sàng và kết qua diều trị tụi thời diêm ra viện 41

Bang3.19 Mối liênquangiữa dặc diem cận lâmsàngvảkcl qua diềutrịtại thời diêm ra viện 42

Bang3.20 Phântích hồi quy dơn biến một sỗ yếu lố liên quanđếnkểt quá diềutrị tại thời diêm ra viện 43

Trang 10

Bicuđồ 3.1 Phânbố số lượng bệnh nhàn theo năm 27

Biểuđồ3.2 Phânbố giới tinh 28

Biêuđồ 3.3 Phânbổ viêm nào virus trước viêm nào tự miền 29

Biêuđồ 3.4 Phànloạikết qua diềutrị tụi thời diem ra viện 40

Trang 11

Hinh 1.1 Lịch sư pháthiện kháng thê 4Hỉuh 1.2 Gia thuyết về cơchếgây viêm nào tự mien sau viêm não do virusóHình 1.3 Sóng delta bàn chãi 10Hình 1.4 I linh anh các kháng the cùa bệnh viêm não tự mien pháthiệnbang

kỳ thuật huỳnh quang 11

Trang 12

ĐẠTVÁN ĐÈ

Viêm nào lự miễn (VNTM) là tinh trạng viêm cua nhu mõ não quatrung gian mien dịch, liênquan đến sự hiệndiệncùacác kháng thêchống lạikháng nguyên nội bào hoặc khăng nguyênbe mặtcua tebàothan kinh hoặcsynap.’ VNTM biêuhiệncác rồi loạnvề tâmthần, tri giác, thường kẽo theothay đổi ỷ thức ờ nhiều mức độ khác nhau trong thòi gian bệnh, điền biềnthường keo dài < 3 tháng.2 Đặc diêm lâm sàng cua VNTM khá da dạng, cóthebiêuhiện cấp linh hoặc bán cắp tươngdồng với một loạtcácbệnh lý khác.Nám 2016 tác giá Graus Fdà dưa ra tiêu chuẩn chân đoánVNTM dựa trêncác dặcdiêm lâm sàng, kểt qua điện não dồ cộng hường lừ sọ nào và xétnghiệm dịch nàoluy Việcđánh giã chần đoánsớm VNTM rấtquan trọng kế

cá trước khi có các kết qua kháng thê viêm nào giúp diều trị sòm các liệuphápmiềndịchgópphần giúp cai thiện vemậthiệu quá diêu trị?4

Trong nhùng năm gằn dây ngày càng cónhiều nhà nghiên cứu dưa

ra bangchửng rangVNTM có thê khỡi phát sau mộtso virus gày viêm nàonhư virus Herpessimplex, virus viêm não NhậtBan thông qua cơ chế miềndịch? Bệnh canh lâmsàngdượcghinhận ớ tre em nhiều hơn sovới người lớn

và thanh thiếu niên vã triệu chửng lâm sàng cùng có biểu hiện khác biệt so với nhõm viêm não lự mien liên phái 6 Triệu chứng lâm sảng giai đoạnVNTM thường da dạng, chu yểu làtriệuchửngloạnđộngơtreem trong khingười lớn thường có các bat thường ve nhận thửc và hãnh vi Tác giaArmague T (2018) cho thấy biêu hiện lãm sàngkhởi phát VNTM sau viêm nào Herpessimplex virus (HSV)dục trưng bởi sự thay dối hãnh vi.co giụi vãrối loạn vận dộng Nghiên cứu khácchothắytriệuchứnglâmsàng sau viêm nào Nhật Ban cũng bao gom các triệu chửng loạn động, thay dôi hãnh vi và loạn thần.8 Nghiên cứu cua tác gia Nguyền Thị Bích Vân và cộng sự (2022)

Trang 13

thấy có 14.1% bệnh nhi VNTM khới phát sau viêm nào virus.9 Nghiên cứu cuatácgiáĐỗ Thanh Hương và cộng sự (2022)đã môtaloạtcabệnh gồm 11tre em sau viêm nàoHSVxuất hiệncáctriệuchửngthần kinh táiphát vàdượcchân đoản VNTM kháng thụ thê N-Methyl-D-Aspartate (NMDA).10 Nhậnbiết kịp thời sự tiềntricncùaVNTM sau khi bệnh nhânđã lừng mắc viêm não

do viruslà rất quan trọng trong điều trị và tiên lượng bệnh nhân, sứ dụng liệu pháp miền dịch kịp thời giúp tảnghiệu qua diềutrị từ đócãi thiện chất lượngcuộc sống cuabệnhnhânvàgiadinh

Cho đen nay lại Việt Nam chưa cỏnhiều nghiên cứu di sâu về dặcđiếm bệnhVNTMthửphát ờ trc em sau mẩc viêm nào virus nói chung I lơnnữa.việc chân đoán vàdiềutrị sớmcũng nhưđảnh giãcác yểu lổtiên lượngnặng,táĩphátớbệnh VNTM sau viêm nào virus còn chưa dược tim hiếuđầy

dú vãròràng Vậy tremacVNTM sau viêm nào virus có đặc diêm lâmsàng,cận lãmsàng nhưthế nào? Ket qua điều trị VNTMsau viêm nào virus ớ trê

em ra sao? Dêtra lời cho câu hòi này.chúng tôi tiến hành nghiên cứu de tài:

“Đặcdiem lâm sàng, cận lâm sàng và kểt quà diều trị viêm nào tự miễn sauviêm não virus cũa trẽ em tại Bệnh viện Nhi Trung trưng”, với haimụctiêunhưsau:

/ A/ôtà đác tĩiẽm lâm sàng, cận lãm sàng tre mac viêm nào tự miễn sau viêm nào virus tụi Bệnh viện Nhi Trung ương năm 2019 - 2024.

2 Nhộn xét kct (ỊUU điều trị viêm não lự miền sau viêm não virus ớ trê em.

Trang 14

CHƯƠNG 1TÔNG QVANTÀI LIỆV

1.1 Một số khái niệm và thuật ngừ

Viêm não lãtinhtrạng viêm cũa nhu mônào biêuhiệnbang sự rốiloạnchức nángthần kinh, tâmthần khu trú hoặc lantoado một số căn nguyêngàynên Cảnnguyên gày viêm nàophần lớn lã do virus, nhưngcũng có thedo vi khuân, ki sinh trùng hay cân nguyên tự miền Một số căn nguyên virus haygặp gày viêm nào có thè kê dền như HSV virus viêm nào Nhật bàn hayEnterovirus (EV) Bệnhthường khơi phát cấp linh, dien biển nặng, tý lệ lử vong và di chứng cao haygặpờtrêem vói cácđộ tuòi khác nhau.11

Viêm nào tự miễn(VNTM) là một thê bệnh viêm nào mà hệ thốngmiền dịch cùa cư thê hoạt dộng bẩt thưởng và tắn công nhầm vào tế bào

mô khóc mạnh ờ nào hay tuy sống, dây làmột cân bệnh khá hiếm gặp.dienbiến phức lạpvà có kha nànggây ra nhiều thay đổi nhanh chóng về ca sức khoe thê chất lần tinh than Nguyên nhân cụ thê cùa VNTM cỏ thê liênquan đếncác bệnh tự miềnkhác, nhiễm virus hoặc tácdộng từ mỏi trường.Điều trịthường bao gồm thuốc ức chế mien dịch và cácbiệnpháp hỏ trợdêgiám triệu chửng vãbão vệ chức nàngthần kinh/

VNTM sau viêm não virus lã bệnh nhãn dược chan đoán VNTM màtiền sư trước đỏ có múc viêm não dovirus Hệ miễn dịch có thê phánứngquámức vã tiếp tục tấn công các te bảo nào ngayca khi virusdà dược loại bo VNTMcó thê nghiêm trọng vàcần dược diều (rị kịp (hời dè giamthiêutôn thương lâu dãi cho hệthằnkinh trung ương.12

1.2 Lịch sứ bệnh

Bệnh VNTM (VNTM) lãn đau liêndượcmỏ la nám 1965 lã một roi loạn cận u xay ra liênquandềnungthư te bão nho ư phối.15Cho lới nay.người ta

Trang 15

đã limthấy nhiều loại kháng the gây nênbệnh li VNTM nhưMOG NMDA,AMPA LGI-I Kháng thể kháng thụ thể N-Methyl-D-aspartic (NMDA)được pháthiệnnám2007.14

1.3 Dịchtễbọc viêm nãotự miễn

Ti lộ mới mắc hàng nám ờ BắcÂu 2-3/1OO.OOO.ti lệ bị viêm nãodobất

kỳnguyênnhân nào bằng một nưa số caxocứngrai rác mới được chắn đoánmồi năm trong dó 40% số ca lãnhiêm khuắn 40% không rõ nguyên nhân.20% sổ ca miễndịch qua trung gian le bào trong đó viêm não kháng thụtheNMDA là hay gập nhất.16

Ti lệ hiện mắc VNTM theo một nghiên cửu ờMỹ tháng 1 nâm 2014 là13.7/100.000dân Ti lộ mới mắc cua bệnh VNTM cùng tâng lên theo thời gian lừ 0.4/100 000 dân giai doạn 1995-2005 tàng lên 1.2/100 000 dângiaiđoạn 2006-2015.17

Ti lộ núc VNTM sau vicm não viruskhông dượcdưarachính xáctrongcác nghiên cứu khác nhau Ti lệ mắc VNTMdược ghi nhậnthay dồi từ 7%đến 25% trong số các ca bệnh dược chẩn đoản viêmnào HSV.1S Một nghiêncứutrên 51 bệnh nhân thấy có 14 bệnh nhân (27%)bị VNTM xuất hiện sauviêm nào HSV từ 2 - 16 tuần.19 Nghiên cứu cũng chira 3/51 bệnh nhân (6%)

Trang 16

bị viêm não HSVcókháng the kháng thụ theNMDA dương tinh mã không có triệuchứng viêm nào.20

Một nghiên cứu khác cho thấy ờ tre em ty lệ VNTM kháng thụ thèNMDA xuất hiệnsau viêm nào Nhật Ban lã 4.7% Trong một nghiên cứu tại Nhật theo dõi 65 bệnh nhân bị viêm nào Nhật Ban có xét nghiệm kháng thèNMDAâmtinh trong phaviêm nào cắp thấy 5 bệnh nhântãi phát trong giaiđoạn hồi phục 5 bệnh nhân này có xét nghiệm virus viêm não Nhật Ban âmtính vàcó 3 trong 5 bệnhnhân có xétnghiệmkháng thê kháng thụ thêNMDAdương tinh Các bệnh nhãn này xuất hiện các triệuchứng rỗi loạn tâmthần,rỗi loạn hànhvi múa giật, múa vờn.21 " Nghiên cữu cua tácgiá VùThị MinhPhượngvàcộng sự tại Bệnh viện Nhi Trung Ương trong hai năm2021-2023trên II ca VNTM khángthụ thê NMDA, có 12 bệnh nhi khới phát saumắc các viêm nào virus(chiếm 29.3%) trong có có 10ca sau viêmnão Herpes 2

casau viêm nào Nhật Ban

1.4 Cơ chề bệnh viêm não tự mien sau viêm não virus

Có 2 yeutố khơi phát bệnh dà được biếtđen là khối u và nhiễm virus,còn những trưởng hợp không có khối u vả virusthi cơ chế còn chưa rõ Cáckhăng nguyên được tạo ra do sự phá huy tế bão bơi HSV virus viêm nàoNhật Banđược các te bào đuôi gai (te bào trinhdiện kháng nguyên) thu nạp

vã vận chuyên tới hạch bạch huyết Ở trong hạch bạch huyết tế bão B chưatiếp xúc với kháng nguyên(naive B cell)được tiếp xủc vớicác khảng nguyên

đà qua xưlý, có sự hỗ trự cua TCD4biệt hóa thành tương bào san xuất kháng thè vù tếbão B nhớ tế bào B nhóvà kháng the qua hàng rào mâunào.Saukhivào trong nãotế bão B nhớdượcbiệthóa tạo racáctương bão sán xuất kháng the.các kháng the này gắn vào thụtheNMDAbàngeach lien kết chéo vànộihóa thụ thế lãm giam mật độ chức nàngcua thụ thè NMDA Việc giamso lượng và chức nâng cua thụ thê NMDA có thê gây ra các triệu chửng khác

Trang 17

nhau phụ thuộc vả vị tri và chức nângcua nơron bị tốn thương Giam mậtđộthụ theờhồihai mà và hệviền gây ra triệu chửng suy giam trí nhớ và rối loạnhãnh vi giam mật độ thụ thê ơhạch nền hoặc vo nào có thề gây ra các rối loạnvềvận động.

ỉỉình 1.2 Gia thnyềt về cơ chể gây viêm não tự miễn san viêm nào do

virus™

1.5 Phân loại viêm não tự mien

VNTMdượcphàn loại theocácquan diem khác nhau,dựa trên cácyếu

lố nhưnguyênnhân, loại kháng thế.vàcơchebệnhsinh.Gầnđây nhiều dạngviêm nào được phát hiện với các tự kháng the nhẩmdền be mật cuate bào thẩn kinh như viêm não khàng thụ thê NMDA (N-Methyl-D-aspartic acid),kháng thụ thè LGII (lcucine-rich glioma-inactivated 1) vã CASPR2 (contactm-associated protein-like 2), kháng thụ the GABA (Gamma-aminobutyric acid), kháng thụ thê AMPA RI/R2 (a-amino-3-hydroxy-5- methyl-4-isoxazolepropionic acid), kháng thụ the DPPX (dipcptidyl-peptidase-like protein 6).24

Trang 18

1.6 Triệu chứnglãmsàng, chẩn đoán và tiến triểncùa bệnh

1.6.1 Triệu chừng lâm sủng {lợt viêm nào virus

Viêm nàovirus có thê chia làm 3 giaiđoạnbệnh

1.6 ì 1 Giai đoạn khơi phát

- sổt:lãtriệu chửng phô biền,xây ra (lộtngột,sốtcao lien tục39-40 độ c

- Nhứcđầuthường gặp ơ tre lớn trê bẽ có thể gậpcáctriệu chứngquấykhóc,kíchthích,kẽmlinh hoại

- Các triệu chứngtiêu hỏa như buồn nôn nôn

- Có thê có các triệu chứng khác tuỳ theo loại virus như ho chay nướcmùi.liêu chay

-Phátban: mân đỏ bọngnước hoặc ban ưlòng bàn tay bân chân kemloét miệng(bệnhtay- cliân miệng gập ớ viêm nàodoEnterovirus71)

1.6 1.2 Giai đoạn toàn phát

Sau giai đoạn khởi phát, các biêu hiện thần kinh sẽ nhanh chóng xuất hiện:

- Roi loạntrigiác từ nhẹ đen nặngnhư: ngũ gà li bi, lơ mơđen hòn mè

- Thường cô co giật

- Có thêcó các dấu hiệu thần kinh khác: dầu hiệu nùng não các dấuhiệu thần kinh khu trú (liệt nữa người hoặc tứ chi), tâng hoặcgiam trương lựccơ

- Cỏ thê có suyhò hấp phủ phổi cẩp suy tim hoặcsổc

1.6.2 Triệu chứng lảm sàng viêm nào tự miễn sau viêm nào virus

Triộu chửng lủm sàng đa dạng, thường xuầt hiện sau phacầpviêm nàovirus vãi ngây tới vãi tuần Cáctriệu chửng thần kinh mới thường dược ghinhậnnhư co giật, roi loạn vận dộng, rối loạngiấc ngu vảkichthích

Giai đoạntiên triệubiêu hiện giong như nhiễm virus: sot một moi dau dầu tiếp dóden giaiđoạn xuất hiện các triệu chứng tâm thần: hoang tương

Trang 19

ao giác,kich động, rối loạnhành vi.camxúc rối loạngiấcngú.rồi loạnnhậnthức, rối loạn vận động, co giật, cảng trương lực VNTM sau viêm nào virus

cỏ the chia lãm 8 nhómtriệu chứng.'4

ỉ.6.2 ỉ Các triệu chừng lãm thân.

Các triệu chứng tâm thẩn thường được nhắc tời như: hoang tường, aogiác, áo thanh,hưngcâm la hét.kích động, nói nham,hành vi bạo lực hay rối loạncám xúc như cười khóc vôcớ lo lang,sợhài Trongkhi người lớn haygậpcáctriệuchứngloạnthầnnhư hoang tường, áo giác thì treemhaygậpcáctriệu chửng kích dộng, la hét Các triệu chứng tăm thần ít khi xuất hiệnđơndộc mãthườngxuấthiện nhiêu triệuchứngkẽthọpcủngnhau

1.6.2.2 Rối ỉoụn vận đụng.

Rối loạn vận động cùng là triệu chửng thường gặp ơ trẻem cỏ thê kếđen như rỗi loạn vận dộng miệng, mật cư dộng bất thường cua chi thânmình Một số triệuchửng không diên hĩnh như: liệt nửangười, thatdiềucùngđược nhấc tới Trong viêm não kháng thụ thế NMDA rồi loạn vận dộng thườngphoi hợp3 nhóm triệu chửng: loạn trương lực cơ, múa vờn, độngtácđịnh hĩnh.không có kiêuhĩnh rối loạn vậndộngdặchiệu cùa bệnh

ỉ.6.2 ĩ Co giụi và động kinh

Co giật là triệuchứng phổ biển haygập ờ tre cm vã nam giới trc tuổi Trong một nghiên cứu trên 75 bệnh nhân thầy43(57%) bệnh nhản có trẽn Icơn co giật: cơntoàn thê hoặc cục bộ 35% bi trạngthãiđộngkinh và21% bị trạngtháidộngkinhkhàngthuốc

Trang 20

Rối loạn ngôn ngừ: không nôi nói ngọng, khó phát ảm khô điền đạtngôn ngừ.suy giámngônngữlànhùngtriệuchửngđượcđềcập.

Rối loạn thần kinh thực vật: thường ít được ghi nhận, cóthekê tói cáctriệuchửngtúngtiếtnước bọt.rối loạn nhịp tim.tânghoặc giam huyết áp.đạiliêutiện không lự chú

Rối loạn tri nhớ: tri nhớ ngân hạn thường bị mất gặp ớ người lớnnhiều hon treem

Các dấu hiệuthẩn kinh khu trúhoặc hộichứngtiểu não

ỉ.7 Cậu lâm sàng

1.7 ỉ Xét nghiệm dịch não tùy

Bẳt thường trong dịch nào túy thấy ờ 70 • 90% bệnh nhân, các bấtthường bao gồm tăng bạch cẩu đon nhân81- 91% bất thườngprotein trong DNT32%.có thè thấyvòng oligoclonal trong DNT.2

Xét nghiệm tim kháng thê tự miền trong DNT có độ dặc hiệu cao hon trong mảu

1.7.2 Cộng hương từ Sọ nào.

Bất thường trên cộng hường từ (CHT)sọ nảo thấy ờ 33% - 55% bệnhnhàn, tãng tin hiệu trên xung FLAIR và trênxung T2 thườngthấy o vo nào.dưới vỏ và hồi hai mà dõi khi thấyõ vũng hạch nen hốsau hoặc thủy tháidương giữa Hầu hếtcácbất thường trẽn CUT sụ nào thường nhẹ.thoángqua

và không đặc hiệu?

Khi theo dôi cộng hướng từ một số bệnh nhân bị viêm tự miễn ờ giaiđoạn sau cuabệnh cỏ thethấy hĩnh anh teovonào lantoaờ dại nào hoặc tiêunão Teo vo não lantoaờ bủn cầu đạinão thường liênquanđen thòi gian nầmviện kéo dài tho máy và có các biếnchứng nặng, tuy nhiên có kha năng hồi phục trên hình anh CHT và hoi phục vẽ lâm sàng nhưng leo tiêu nào không hồiphụctrên CUT vàket qua diềutrịthườngxấutrên lâmsàng

Trang 21

1 7.3 Diện não đồ.

Có đến 82 - 90% bệnh nhân bị viêm não kháng thụ thỏ NMDA có bấtthường trên ĐNĐ Các bất thường thường gập lã ố sóng chậm toàn thê, ốsóng chậm kỉiu trú ò sóng chậm khu trú thường gập ơ thủy trán và thãidương,cácbất thường này thường không dặc hiệu trong viêm não kháng thụthêNMDAtrừ sóng delta bàn chai chiếm ti lệ 8 -11%.2S

Sóng della bàn chai có đặc diem lã các sóng deltatoànthê thành nhịp vớilần so I - 3 Hz dượcchồng lên bơi các sóng beta thành nhịp tần sổ 20-30

Hz Bệnh nhân có sóng delta bân chai trên ĐNĐ thi quá trình hồi phụcthường kéo dài Ti lệ thay sõng động kinh trên ĐND ớ bệnh nhàn viêm nãokháng thụ thê NMDA là 6-28% mặc dù ti lệ có cơn co giậttrên lâm sàngcao hơn ĐNĐcòn giúp phânbiệt co giậtvàrối loạn vận động.2*

Hình 1.3 Sóng delta bàn chà? 0

1.7.4 Xét nghiệm tìm kháng thế kháng thụ thề trong viêm nào tự miễn

Việc kháng dinh chân doán xác định VNTM sè dựa trên việc xác định

Trang 22

đượccác khàng the dặc hiệu nhấm vào tế bâothầnkinh như kháng the kháng N-methyi-D-aspartate (NMDA), Leucine Glioma Inactivated 1 (1LGI1).contactin-associated protein-hke 2 (CASPR2) Gamma aminobutyric acid(GABA) a-amino-3-hydroxy-5-methyl-4-isoxazolepropionic acid (AMPA R1/R2), Dipeptidylpeptidase-like protein 6(DPPX) trong máuhoặc DNT,bang phương pháp miền dịch huỳnh quang gián tiếp IFT Khángthê kháng thụ thề NMDA có thê tim thấy trong dịch nàotuy với độ nhạy, dộ dặc hiệu100% Tuy nhiêntim kháng thé tronghuyết thanh it nhạy và ít dặc hiệu hơnvới ti lộ chân đoánsai 13%?’

Hình 1.4 Hình anh các khảnỊi thê cùa bệnh viêm não tic miên phát hiện hàng

kỹ thuật huỳnh quantf' 1.7.5 Tiêu chuần chấn đoán viêm nào

Bệnh nhân trên 1 tháng tuôi dược chân đoản viêm não dựa trên tiêuchuẩn chẩn doản cùa đồng thuận viêm nào quốc tếnăm2013

-Tiêu chuẩn chinh

Bệnhnhàncỏroiloạn tri giác kéo dãi >24 giờ từ nhẹ dennặng bao gồm:ngũgà li bi.kích thích, lủlân.hôn mêhoặcthay dối hãnh vi vãnhân cách (không có bấtkỳnguyênnhân não khác dượcxácđịnh)

Trang 23

-Tiêuchuẩn phụ.

+ Sốt hoặc tiền sư cỏ sồt >38 độ ctrong vông 72 giờ trước vã/hoặc saukhi bị bệnh

-Cogiậttoànthânhoặc co giậtcụcbộ(loại trừ sốt cao co giật)

-Có dẩu hiệuthẩn kinh khư trú

- Dịch nào túycóhiệntượngtảngbạch cầu lympho (>5 bạch cầu/pl).+Diệnnãođỗ: có cáchỉnh anh bấtthườnghướng đến viêm nào

• Chụp CT hoặcMRI: có cáctônthươngnghingờ viêm não

- Chân đoán viêm nào theo 3 tinh huống sau:

+ Viêm nào có the (possible encephalitis) khi bệnh nhân có một liêuchuẩn chinh và 2 tiêu chuânphụ

+ Viêm nào nhiều kha nàng (probable encephalitis) khi bệnh nhân có một tiêu chuẩn chính và> 3 tiêu chuẩn phụ

+ Viêm nãochấc chẩn (confirm encephalitis)khibệnhnhàn thuộcmột trong hai chân đoántrênmàxác định đượccànnguyêngâybệnh

1.7.6 riêu ch nấn chấn đoán viêm não lựinìễn tiêu chu ùn 2016

Theotãc gia Graus Frances'*, chân đoán cỏ thêVNTM khicódầyđu 3 tiêu chuẩn sau:

1 Khuiphát bán cap (lien triển nhanh dưới 3 tháng) với các triệu chimg suy giám tri nhớ.thaydối tinh thầnhoậccáctriệuchữngvềlâmthần

Trạngthái tinh than được xác dinh là giám hoặc thay đôi mức độ tinhtáo hòn mè hoặc thay đôi tinh cách

2 Có ít nhất 1 trong các dấu hiệusau

- Cỏ dấu hiệuthần kinh khu trú mới

- Cogiật không giai thích dượcbới những rối loạn co giật trước dó

-Tảng bạch cầu trong dịch nào tuy (>5bạchcầu/mmJ)

- Hĩnh anh cộng hương từ gợi ý VNTM: tâng tin hiệu trên T2 FLAIR

Trang 24

ơ một hoặc ca hai bên thủy thãi dương (viêm não hộ viền) hoặc đa ố bấtthường tin hiệu chắt xám chất trắng hoặc ca hai tương ứng với sự mất myelin hoặc viêm.

3.Loại trừ các nguyền nhân khác

Chấn đoản VNTM sau viêm não virus khi có đầy đù 3 liêu chuân trênhoặc khi có I trong các nhóm triệu chứng trên vàhiện diện cũa kháng thêkháng thụ thè trong máuhoặcDNTsaukhibệnhnhânmắc viêm nào virus.1.8 Điềutiị

Diều trị VNTM bao gồm cácliệupháp miễn dịch, diềutrịhỗ trự diềutrịtriệuchứng

1.8.1 Các liệu pháp điều trị thề hêJhữ nhút.

ì 8.1.1 Corticoid.

Corticoiddường tình mách dà đượcbiếtđếnnhưlàlièụphápdiềutri đầu tiên cho bênhnhân bi.viêm nào tựmiễn.Nỏ có nhiều tác đông lên he mien dichbao gồm giam dichuyên cua bach cẩu vào trong tôchức, giam quá trinh viêm cuacãccytokine, ức chc interleukin-2 vã giám tề bào lymphoT

Liều lượng: Methylprednisolonetruyền tĩnh mách 2O-3Omg/kg/ngày(tổi

đa lOOOmg) trong 3-5ngây, có thê truyền lăplai tùy thuộc vàotinhtrangcuabênhnhản.54

ì.8.1.2 Immunoglobulin tĩnh mạch.

Globulin mien đích tiêm tĩnh mach (IVIG) thườngdượcdùng trong giaiđoan cầp cua viêm nào lự miền khi corticoid không hiêu qua Cơ chể hoatđông lã ửc chế phan img miền dich tácdộng lèn ca miền đích bấm sinh vàmiền diẹh thu được

Liều lượng: IVIG 2g/kg trong 3-5 ngây, có thê truyền lặp lại tùythuộc vào tinhtrạng cua bệnhnhân.55

1.8.1.3 Loe huyềt tương.

Trang 25

Lochuyếtlương giúp tliay the vả loaibtì một lượng lim huyết tươngvớialbumin người hoác huyết tương tươi, có the có hicu qua khi kct họp vớisteroids lioảc 1\’1G hiềmkhi sưdung như liêupháp dơn tri.liêu Tuy nhiên loehuyếttương hay có tác dungphuhơn Bien chửnghay gãp nhaibao gồm nhiễmkhuân, cao huyết àp rối loan diên giai Ngoái ra lọc huyết tương lã can thiêp xâm lân Dơ có các quan diêm diêutrị khác nhau nên phác đỗ lọchuyết lươngkhácnhaugiữa các trung tâm.

l.s.2 Các thuốc thề hêyhữ hai

Cãc thuốc thể hê thử 2 bao gồm Rituximab, cyclophosphamide Bệnh nhãndược bằt đầu dien tri.các thuốc thểhê thứ 2 nếucác trièụ chứng không cai thiên sau khidiềutri các thuốc thế hê thứ nhất 7-14 ngày?6

Cóthedùng Cyclophosphamide truyền tình mạch với lieu dầu 750mg/nr

da (tối da lOOOmg) sau đõ lOOOmg/nr da (tối da l500mg) mồi tháng I lầntrong 3 den 6 tháng phụ thuộc vào mứcđộ nặng cua bệnh và mứcđộđápứngvới liệupháp miền dịch?7

1.8.2 ĩ Một xổ thuốc khác.

Prednisolon dường uổng được dùng với liều Img kg ngày trong giai

Trang 26

đoạnduy Iri kéo dài 3 tháng sau đó giám lieudần.

Mycophenolatc mofctil vả Azathioprine: thuốc dường uống , thường được sư dụng ờ giaiđoạnđiều trịduytri có thè dùng kéo dài từ ỉ den 2 nămtủy vào dáp ứng lâm sàng Liều ban dầu cùa Mycophcnolatc mofetil:300mg/nr da/lần uống ngày 2 lầncách nhau mỏi 12 giờ tàng liềudầntrongmột tháng đenliềuduy tri 600 mg/nr da lần uổng ngày 2 lẩn.Tác dụng phụ cua thuốc bao gồm rối loạn tiêu hóa, nhiễm trùngco hội giam bạchcầu, u lympho Liêu ban dâucua Azathioprinc 0,5-1 mg/kg/ngảy uống một lân mồi ngây, tàng lieu dantrong một tháng den lieuduytri 2-2.5mg kgngây (toi đa

150 mg) Tác dụng phụ cua thuốc bao gồm buồn nôn, mệt moi giám bạchcầu nhiêm trùng CƯ hội.rốiloạn chức nânggan u lympho?3

Tocilizumab Bortezomidevã lnterleukine-2: dùng trong VNTM không đảpứng vói các thuốc điều trị the hệ thứnhất và thứhai.các thuốc nàydượcbáo báo có hiệu qua trong một sổ cabệnhđon lé?8 40

1.8.3 Diều frị triệu chứng

Sưdụng thuốc chống dộng kinh nếubệnhnhâncỏcơn co giật dộng kinhkèm theo Các thuốc kháng động kinhchẹn kênh natri như: Carbamazepine.Oxcarbazepine Phenytoin có hiệu qua trong điêu trị cơn co giật ơ bệnh nhânđộng kinh.41

Benzodiazepines liêu caothường được sư dụng giai đoạn sớm ờ nhùng bệnh nhâncóbiêuhiệnkíchthích, câng trương lực Sư dụng thuốcchốngloạnthầnnếubệnhnhân có các triệu chửngtâmthần

- Loạn thần, kích dộng, kích thích, hưng cám: Dùng Benzodiazepine, thuòc chông loạn thân(Quetiapine), thuốc chình khi sãc(Valproate) Khidiêutrị các triệu chứng nàycan lưu ý tránhdùng nhiều thuoc an than quá mức và không cần thiết.4'

- Rối loạnvậndộng: DùngBenzodiazepine cho các rối loạngiật cơ cáng trương lực loạn trương lực cơ loạn dộng, thuốc kháng Cholinergic như

Trang 27

Trihexyphenidyl Benzatropinecho loạn trương lực cơ thuốc giàncơ Baclofen khibệnhnhân có loạn trương lựccơvà co cửng.

ì 8.4 Thant* (tiéni Rankin theo dõi tiên lượng diền trị

Thangđiểm Rankin trong VNTM dược sư dụng dè đảnh giá mức độkhuyết tậtchức năngthần kinh vãkha nănghoi phụccua bệnh nhàn khi mac bệnh VNTM có thế gây ra các triệu chứng nặng nề anh hường dền chứcnàngthầnkinh

Việc sư dụng thang diêm Rankin cho bệnh nhânVNTM giúp theo dõi tiếntricnlâmsàngvàđảnhgiáhiệu qua cuacácphươngphápdiềutrị Các mứcđộdiêm cua thang diêm này bao gồm:

-0 diêm: Không có khuyết tật bệnh nhànhoàntoàn binh thường

- I diêm: Khuyết tật nhẹ bệnh nhân có triệu chứng nhưngkhông anhhươngden cuộc song hãng ngày

- 2 diem: Khuyct tật nhẹ den trung binh, bệnh nhân cằn một chúi trợgiúp nhưng vẫncóthê tự châmsóc

- 3 diêm: Khuyết tật trung binh, bệnh nhãn can sự hồ trợ nhiều hơntrong cáchoạtđộnghàngngày

- 4 điểm: Khuyếtlật nặng, bệnhnhân phụ thuộc vào người khác dê thực hiệncáchoạtdộng thướng nhật

- 5 diem: Khuyết tật rất nặng, bệnh nhãn cằn châm sóc hoàn loàn tửngười khác

- 6 diêm: Tưvong

1.9 Kết qua diềutrịvà tiên luụug

Điều trị VNTM sau viêm não virustheo nhiều hướng dần cho thấy, liệu pháp diều trị dầu tay cho VNTM sau viêm nào virus là sử dụng liệu pháp miền dịch, bao gomcorticosteroid lieu cao cỏ hoặc không có trao dôi huyết tương (PLEX) hoặc immunoglobulin tiêm tình mạch (1V1G) Liệu phápdiều

Trang 28

trị ihử hai bao gồm rituximab hoặc cyclophosphamide Trong một nghiên cửu (rên 51 bệnh nhân bị VNTM sau viêm não HSV những bệnh nhãn có kháng thế tự miền dai dàng khi theo dòi sau I nàm bị di chứng nhiều hơn(p< 0.001)

vàdượckê đơn thuốc chổng co giật thường xuyên hơn(71% so với35% p 0.046) Tre lớnhơn vàbệnh nhân trường thành dượcđiềutrị ban đầu thường biếu hiện kết quá thuận lợi dược đánh giá sau I nămtheo dòi với việc giám nồng độ kháng the NMDA.43 Titưlacr Mĩ và cs44 nghiên cứu datrung tàmtrên 577 bệnh nhàn(1-85 tuồi, tuổi trung binh là21) có 501 bệnh nhândượctheo dòi kết qua diều trị trong đó có 472 bệnh nhân (94%) dượcdiều trị với liệupháp miền dịch thửnhắt hoậccắt bo khối u khoang50%bệnh nhân nàydược cái thiện trong 4 tuần, còn 221 bệnh nhân that bụi với liệuphápđiêu trịthử nhất, 125 bệnh nhàn (57%) dược điều trị liệu pháp miền dịch thứ 2 (Rituximab Cyclophosphamide) có kct qua diều trị lot hơn so với nhómkhông dượcdiềutrị Trong 501 bệnhnhàn 79%bệnhnhân có kết quã điềutrịtổt với diêm Rankin lừ 0-2 trong 24 tháng dầu (trung bình là6tháng), một sỗbệnh nhântiếptục cái thiện sau thời giantheo dòi 2 nám

Cácyểu lố tiên lượng xấu bao gồm: bệnh nhãn phái thông khi hỗtrợdiều trị tạikhoa hồisức tíchcực trihoãndiềutrị trên4 tuần, không caithiệntrong 4tuẩn kê tử khi bằtdầudiều trị bất thường trên cộng hương từ sọ nào

vãte bão DNT trên20BC/ul.45

1.10 Tinh hình nghiên cứu trong nưóv vã the giói

ỉ 10 ỉ .Nghiên cứu trên thể giứì.

Trên the giới có một sổ nghiên cứu báo cáoVC (inh (rạngVNTM khới phát sau một số virus như HSV viêm não Nhật Ban Cho Vd 19 dưới dụngbáo cáo cao bệnh hoặcloạtcabệnh 15,32

Nghiên cửu cua ArmangueTvảcộng sự (2014)dà báo cảo 14 bệnhnhân

có triệu chửng tái phát do mien dịch sau viêm nào dơ HSV) và so sánh các

Trang 29

đặc diem lâmsảngvã miendịchcua nhóm thanh thiêu niên vâ người lớn với (re nho trong dó cỏ 5 cabệnh VNTM kháng NMDAR xuất hiệnsau viêm nãoHSV có tuồi (rung binh lã 7 (háng, trong dó tuổi nho nhất là 2 tháng tuồi Ớda

số bệnh nhân, chụp MRI não chothấy các vùng lãngcường độ tưưng phanmới giam sauliệupháp miễndịch vàcái thiện làmsàng Liệupháp miền dịch

có hiệu quá ờ tấtcacácbệnhnhân, dôi khi có sự phụchồidángkề.trờlạitinhtrạng khiếm khuyết cònlụicua HSV ban đầu/

Nghiên cứu cua Benke Liu vàcộng sự nám2021 theo dôi 31 bệnh nhân sau mắc viêm nào Nhật Ban cho thấycá31 bệnhnhânđềuâm tinh với kháng thèbe mật te bào thân kinh khi bat dầumac JE trong huyết thanh vãdịch nào(úy Trong giaidoạnhồi phục, nămbệnh nhândã pháttriềnVNTM (haibệnhnhân cỏ kháng thèkhángNMDAR.mộtbệnh nhân có kháng thê kháng thụ thêỴ-aminobutyric acid-B(GABAR) và hai bệnh nhân có kháng thê khácchóng lại các khángnguyên be mặttế bào thần kinh chưa bict) Nhừng bệnhnhân bị VNTM đà gập phai những kềtcục nghiêm trọnghon những bệnh nhân không

bị trong quá trinhtheo dỏi sau một nãm.16

Nghiên cửu cua JiannanMa vã cộng sự năm 2020 trẽn 63 bệnh nhân mắc viêm nãoNhậtBan.Nămbệnhnhàntáiphát trong giaidoạnphục hối vớicác triệu chửng dộc trưng là chứng múa giật, ngoài ra các biêu hiện VC rối loạn tâm thằn và hành vi lã dặc trưng mã thiểu niên gặp phai Batrong sổ 5 bệnh nhân cókhàng the kháng NMDAR dương tinh, trong khi 2 bệnh nhâncòn lại ảm tinh vóicác kháng thê.1

1.10.2 Nghiên cữu trong nước.

ỡ Việt Nam trong những năm gần dây có một sỗnghiên cữu về VNTM

ờ ca trc cm và người lớn.910 Tuy nhiên chưa có nghiên cứu nào dầy đủ VC nhóm VNTM khơi phát sau viêm nàovirus

Nghiên cứu cua tác gia VũThị Minh Phượng và các cộng sự năm 2023

Trang 30

lại Bệnh viện Nhi Trungương nghiên cứu iron 41 ca bcnh VNTM tử tháng 1/2021 đến tháng 5/2022 cho thấy có 31.7% bệnh nhân viêm nào kháng NMDAR sau nhiễmvirus.

Nghiên cứu cua tác gia Đỗ Thanh Hương vàcộng sự (2022) lại bệnh viện Nhi Trung ương với II bệnh nhi dược chân đoán VNTM kháng NMDAR sau viêmnào HSV thấy rằng thời gian khới phát bệnh trung binhsau viêm nào HSV là 22.9 ± 7.4 ngây Triệu chứng hay gập nhất lã rối loạnvận dộng (81.8%) suy giám trigiáctáiphátvà sốt lụi (63.6%) 10

Trang 31

CHƯƠNG 2ĐÓI TƯỢNGVÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN củu

2.1 Dối tưụug nghiên cứu

Tất câ các bệnh nhân từ 1 tháng tuổi đen 16 tuồi được chấn đoán xácđịnh VNTM sau viêm nào virus tại Bệnh viện Nhi Trung ương tử tháng 01/01/2019đến tháng 30/06/2024

2.1.1 Tiêu chuấn lim chọn bệnh nhân

- Bệnhnhi từ 1 tháng tuồi đến 16 tuồi nhậpviộnđược chân đoán VNTMtheo tiêu chuãn cua tác giá Francesc Grausnâm2016 3

- Bệnh nhân có tiền sứ chân đoán xác định viêm nào virus trước đótheotiêu chuẩn đồng thuận quốc tế nám 2013^ hiện tại kết quá dịch nào tuy khôngcònbangchứngnhiễm virus đà mac

- Bệnhnhãn cỏ thực hiệncác xét nghiệm cận lâm sàng: MR1 sợ nào xétnghiệm kháng the kháng NMDAR và.hoặc 5 kháng thê AMPA RI/ R2.GABAR LGI, DPPX.CASPR2,ghiđiện nào đồ

-Phụhuynhhoặcngười giâm hộhợppháp đồng ý tham gianghiêncứu

2.1.2 Tiêu chuắn loại trừ

-Hồ sơ bệnh ân hồi cứu không đủthông tin phục vụ chonghiên cứu, thờigiantheo dôi sauđiềutrị liệuphápmiễndịchđautiên

2.2 Thời gianvàđja diem nghiêncứu

-Thờigiannghiêncứu: từ 01/01/2019 đến 30/06/2024

+ Hổicứu: tù01/01/2019 đen 30/6/2023

Trang 32

Nghiên cửu mô láloạicabệnh.

2.4 Cô' mẫu và phưong pháp chọn mẫu

2.4.1 Cữ mầu

Chọn mẫu thuận tiện, laytắt ca bệnh nhân đảpứng liêu chuẩn lựa chọntrong thời gian nghiên cứu Nghiêncứu thu thậpdược 35 bệnhnhân đu liêuchuẩnlụa chọn

2.5 Các biếnsố.chi sổ nghiên cứu

2.5.1 Các biển sổ nghiên cícu

2.5.1 ỉ Mục tiêu ỉ: Mõ tá đặc diêm làm sàng, cận him sàng tre mắc viêm nào

lự miễn sau viêm nào virus lại bịnh viựn Nhi Trung trưng nám 2019 - 2024

-Đặc diem dịchtecùanhỏmdổitượngnghiên cửu

• Tuồi mắc bệnh: dơn vị nám tinh lừ lúc sinh den thời diêm chân đoán

•Giớitinh:Nam Nữ

Trang 33

+Nămmácbệnh: lừ năm2019đếnnám2024.

• Dãntộc: Kinh dân tộckhác

- Địa chi: Thành phố/ Nôngthôn/ Miền núi

- Tiền sư bệnh nhân: Tien sư được chân đoán viêm nào virus trong trướckhi khói phát bệnh viêm não Nhật Ban viêmnão Herpes simplex, viêm não

do Enterovirus

- ỉ)ậc diêm lâm sàng cùa dôi tượng nghiên cừu:

• Triệu chửngdọt viêm não virus: sốt/ buồn nôn nôn/daudầu/ giam trigiác/cogiật/ liột nưangười

+ Triệu chứng khới phát bệnh

+ Triệu chứngờgiaiđoạn chân đoánbệnh

• Nhómtriệuchứngtâm thần, rổiloạngiấcngu rối loạn ngônngừ

• Nhómtriệuchửngloạn thần: hoang tưưng áo giác?1

• Rồi loạn hành vi: kíchthich/kich dộng, nói nhãm.hãnh vi kỳ lạ

• Rối loạncam xúc: cười khóc vô cớ sợhài/ lo lắng, càu gắt

• Rỗi loạn ngôn ngừ:nói ngọng, ít nói không nói

• Rỗi loạngiấc ngu: ngú it không ngủ đêm hay thửcgiấc đêm ngunhiều

+ Các triệuchứngthầnkinh:

• Cogiật:cơncục bộ cơntoànthe.concụcbộloànthêhóa sổ cơn giật

• Trạngtháiđộngkinh

• Suy giam tri giácýthứcuám ngủ gã li bi hòn mê

t Thời gian lừ khichân đoán viêm nào virus tới khikhi xuất hiện triệu chửngVNTM

• Roi loạn vận dộng:miệng- mật, múa vờn múagiật, loạntrươnglựccơ,loạnđộng? '51

• Dấuhiệuthần kinh khu trú

Trang 34

+ Suy giam tri nhớ

+ Rối loạnthầnkinhthựcvật: tăng/giàm huyếtáp.tảng giám nhịp tim

-Bệnhnhiễm trùng kèm theo: viêm phôi, nhiễm khuân huyết

Dặc (tiêm cộn lâm sàng:

-Bấtthườngcộnghương từ sọ não: vị tri bấtthường tin hiệu

-Bấtthườngđiệnnào đồ: hoạtđộngnền sóng kịchphátdạngđộngkinh

- Bầt thường dịch nào tuy: Protein,tề bào.PCR virus viêmnão.6 kháng thê tự miền: NMDA, AMPA Rl/ R2 GABAR, LG1, ĐPPX CASPR2 (bằngphươngpháp miền dịchhuỳnhquang)

2 5 ỉ 2 Mục liêu 2: Nhận xét kềl qua (liều trị viêm não tự miễn sau viêm não virus

- Thời gian từ khi khới phát triệu chứng den khi được chắn đoán (ngày):Khoáng thời gian tinh từ lúc bắt đầu khởi phát triệu chững tái phát đến khidược chần đoánxác định VNTM

- Điểm Rankin: đánh giá diêm Rankin tại hai thờidiêm trước điêu trị vã sau điêutrị

- Phươngphápdiêu trị: Corticosteroid hoặc lọc huyết tương hoặc dùng IVIG thuốcứcchế miền dịchkhãc

- Phươngphápdiều trị hồtrợ:thòng khi hỗtrợ

- Thời giandiet! trị (tinh theo ngây): Khoang thời gian linhtừ lúc bệnh nhân nhậpviệndiều trị VNTM đenkhibệnh nhân ra viện

- Đánh giá khá nànghổi phục dựa theo thang diêm cua Rankin trước diềutrị

và sau điềutrị

- Mồi liên quan giừa nhóm viêm nào đặc diêm lãm sàng, cận lâm sàng với kềlquáđiềutrị

2.5.2 Các tiêu chuàn áp (lụng trong nghiên cứu

- Nhómtuổi: Phản loại theo tác giã Titulair MJ vã ZhangM.baogồm:nhóm bệnh nhân < 5 tuổi, nhómbệnhnhàn< 12 tuồi và > 5tuổi, nhõmbệnh

Trang 35

nhân >12luỏi ’°

-Bấtthường DNT: protein > 0.45g/l hoặcte bào >5BC/mm3

- Thời gian từ khi xuất hiện triệu chửng tiền triệuđến khiđiều trị liệuphápmiendịchdầutiênphànnhómtheotácgià Ramani Balu:

- Nhóm<28ngày và nhóm > 28ngày

- Thòi gianxuàthiện viêm nàothứphát

- Dùng thang diem Rankin(phụlục 3) dê theodôibệnhnhântạicácthòidiêm trước và sau diêutrị

-Táiphátdược xác định khi các triệu chứng bủng phát lạihoặcxuất hiện các triệu chứngmớisaukhi đẫ ổn định khoáng 2 tháng.16

- Nhóm triệu chứng khơi phát và giai đoạn chân đoán bệnh dược chialàm 8 nhỏm16: (1) Rối loạnlâm thằn: loạn thần, rối loạnhànhvi rối loạncamxúc; (2) Co giật; (3) Rỗi loạn vận dộng; (4) Suy giam tri giác: (5) Rối loạnthần kinh thực vật; (6) Rồi loạn giấc ngu; (7) Rối loạn nhận thức: suy giam ngônngừvãsuy giam tri nhớ; (8) Các roi loạnkhác

2.6 Quy trình nghiên cứu

Soliệudược thu thập dựa trênbệnh án nghiêncứu

Bước I: Nghiên cứu viên thu thập soliệu trên nhữngbệnh nhãnđũ tiêuchuẩn

Bước 2: Hồicứubệnhántrong4năm từ 01/01/2019 dền 30/06/2023Bước 3: Tiến cứu bệnh án trong 1 nãm từ 30/06/2023 đen30/6/2024Bước 4: Ghi nhận thông tin các bệnh nhân tái khám lại trongthời gianliếncứu

Bước 5: Nghiên cứu viêntốngkếtsổ liệu, lọcvàxứ lỷ sổ liệu, viếtbáo cáo

Trang 36

Sơ ĐÒ NGHIÊNCỨU

2.7 Phương pháp phán tích và xữlý số liệu

-Sốliệuđược nhập vào Excel và xư lỷ theophần mềm SPSS (Statistical

Trang 37

Package for Social Sciences) phicn bán 20.0.

- Các số liệu định tinh được trinh bảy dưới dạng tilệ phầntrảm %

- Các số liệu định lượng dược trinh bày dưới dạng trungbinhcua cácbiến,độlệch chuấn, phương sai

-Thực hiện kiêm định T test, đê so sánh các giá trị trung binh cùacácbiến định lượng tuân theo quy luậtchuẩn vả kiêm địnhMann - Whitneyu dê

so sánhkhibiếnnghiêncứukhôngpháibiến chuẩn

-Phântích mối liênquangiữahaibiến đượcthựchiệnbằng thuật toántcstvớiphươngpháp so sánhcập

T Kct qua có ý nghía thongkêkhi p < 0,05 và sè đượctrinhbày trong cãcbàng, biêu đồ

2.8 Sai sổ và khổng chcsaisổ

Nghiên cứu cóthê gặp saiso nhớ lại thiêu thông tin bệnh án hoi cứuCách khấc phục sai sổ: Các thòng tin được thu thập và phân loại theomảubệnh án thống nhất, loại bo cácbệnh án không du thông tin

2.9 Đạo dire nghiêncứu

- Các bệnh nhãn tham gia nghiên cửu hoãntoàntựnguyện,được sự đồng

ỷ cua cha mẹ hoặc người giám hộ

-Đây là nghiên cữu mô tá, không can thiệp vào bệnhnhânvà không anhhườngđền quá trinh diềutrị cua bệnhnhãn

-Mọi thông tin thu thậpđược dambao bi mật cho bệnh nhân vã chi sư dụng phục vụ cho mụcđichnghiêncửu

-Nghiên cứu được lien hãnh sau khi dược phê duyệt cua Hội dồng dể cương trưởng Dạihọc Y Hà Nội vã Hộidồngy đức cua bệnhviệnNhi Trung ương số 1150/BVNTW - HĐĐĐ

Trang 38

CHƯƠNG 3 KÉT QUÁ NGHIÊN CÍT

Trong khoang thời gian từ tháng 01/01/2019 den tháng 30/06/2024 chủng tòi thu dược 35 tré viêm não tự miễn sau viêm não virus dược chândoán vàđiều trị tại BệnhviệnNhi Trung ương

3.1 Đặc diem chung của nhóm dối tưựng nghiên cứu

Biểu dồ 3.1 Phân bố số lượng bệnh nhân theo nãni

Nhận xét: Bệnh gập hàng năm nhiều nhắt là nàm 2023 cỏ 9 bệnh nhân (chiếm 25.7%) it gập nhất lãnãm 2020 với 2 bệnhnhân(5.7%)

Trang 39

Báng 3.1 Phân bồ bệnh nhân theo nhỏm tuồi

Biển đồ 3.2 Phân bổ giới tinh

Nhận xét: Trong nghiên cứu chủng tòi.trenam chiêm tý lệ 65,7% cao hơnsovới trenữ (34.3%) Tý lệ nam:nừ 1.9 : I

Trang 40

Bang 3.2 Pltnn bo dill dư và dân tộc

Biến dồ 3.3 Ti lệ viêm nào virus trước viêm nào tự miễn

Nhận xét: Đa số viêm não tự miền khói phátsau viêm nào HSV chiếm tý lộ57.1% (20 bệnh nhãn) Có 12 bệnh nhân khới phát sau viêm não JEV(34.3%) Chiêm ty lộ thápnhẩtlãkhơiphát sau viêm nào Enterovirus (8.6%)

Ngày đăng: 07/04/2025, 22:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3. Sóng delta bàn chà?0 - Đặc Điểm Lâm Sàng, Cận Lâm Sàng Và Kết Quả Điều Trị Viêm Não Tự Miễn Sau Viêm Não Virus Của Trẻ Em Tại Bệnh Viện Nhi Trung Ương.pdf
Hình 1.3. Sóng delta bàn chà?0 (Trang 21)
Hình 1.4. Hình anh các khảnỊi thê cùa bệnh viêm não tic miên phát hiện hàng - Đặc Điểm Lâm Sàng, Cận Lâm Sàng Và Kết Quả Điều Trị Viêm Não Tự Miễn Sau Viêm Não Virus Của Trẻ Em Tại Bệnh Viện Nhi Trung Ương.pdf
Hình 1.4. Hình anh các khảnỊi thê cùa bệnh viêm não tic miên phát hiện hàng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm