Bộ GIÁO DỤC DÀO TẠO Bộ V TÉTRƯỜNG DẠI HỌC Y HÀ NỘI ĐÀO THỊ DING CHÁN ĐOÁN VÀ KÉT QUÁ PHẪU THUẬT UNG THU CÓ TÚ CUNG GIAI ĐOẠN IA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG LUẬN VÀN THẠC sĩ Y HỌC HÀ
Trang 1Bộ GIÁO DỤC DÀO TẠO Bộ V TÉ
TRƯỜNG DẠI HỌC Y HÀ NỘI
ĐÀO THỊ DING
CHÁN ĐOÁN VÀ KÉT QUÁ PHẪU THUẬT UNG THU CÓ TÚ CUNG GIAI ĐOẠN IA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
LUẬN VÀN THẠC sĩ Y HỌC
HÀ NỘI 2024
I
Trang 2DÀO THỊ DƯNG
CHÁN ĐOÁN VÀ KÉT QUẢ PHẪU THUẬT UNG THU CÔ Tủ CUNG GIAI ĐOẠN IA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chuyên ngành: Sân khoa
MA sổ: 8720105
LUẬN VÀN THẠC si Y HỌC
Người hướng dần khoa học:
PGS.TS NGUYỀN QUÓC TUẤN
HÀ NỘI 2024
Trang 3LÒI CÁM ƠN
quá trinh hụctập vả nghiêncửu
QUÓC TUẤN đà tận tinh giúp đờ chi bao tôi trong suốt quá trinh thực hiện
luận vãn này
dà nhiệt tinh giúp dỡ vã ung hộ tôi thựchiện luậnvânnày
Tôi xin gửi lởi cámơn chân thành tới cácthầycô trong Hội dồng chầm
Trang 4Tòi là Đào Thi Dtuig học viên Cao học khóa 31 chuyên ngành San Phụ
trước đây
3 Những sổliệu và thông tin nghiên cứu trong luận vàn này là hoàntoán
trung thực,kháchquanvà do chinh lác gia thu thập, dược sự chấp nhận
Trang 5MỤC LỤC
DẠTVÁN DÈ 1
CHƯƠNG 1 TÔNG QUAN TÀILIỆU 3
1.1 Đặc diêm giai phẫu,mò học cùa cỗ tư cung 3
1.1.1.Giaiphẫu cổ tưcung 3
1.1.2.Mỏhọc cố từcung 5
1.1.2.2 Biếu mỏ cồ tứ cungphía âm đạo 5
1.1.3 Phàn loại mó bệnh học ungthư cố tưcungtheoWHO2020 6
1.2 ChiinđoángiaiđoạnƯngthư cố tứ cung 7
1.3 Chân đoán Ưng thư cò tứcunggiaiđoạn IA 7
1.3.1.Định nghía Ưngthư cô tứ cunggiaiđoạn IA theo FIGO 7
1.3.2.Triệuchủnglâmsàng s 1.3.3 Cận lãmsàng 8
1.4 Phân loạigiaiđoạnungthư cồ tứcung 11
1.4.1 Ý nghĩa 11
1.4.2 Pliânloạigiaiđoạn ung thư cô tứ cung 11
1.5 DiềutrịƯngthư cô tứcung: 13
1.5.1.ĐiềutrịUng thư cỗ tưcungxâmlấngiaiđoạn IA 13
1.5.2.DiềutrịUngthư cô tứ cungtáiphát 15
CHƯƠNG 2: DÕI TƯỢNG NGHIÊN cứu VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 17
2.1 Dổitượng ngỉiiên cứu 17
2.1.1 Tiêu chuẩn lụachọnbệnhnhân 17
2.1.2 Tiêu chuẩnloại trừ 17
2.2 Thiết kể nghiên cứu 17
2.3.Mầu và chọn mầu 17
2.4 Quy trinh thuthập sổ liệu 17
Trang 6CHƯƠNG 3:KẾT QUẢ NGHIÊNcúv 24
3.1 Dặc điểm chung 24
3.2 Đặc điếm lâm sàng, cận lâmsàng 28
3.3 Kctquađiềutrịcuabệnhnhân ung thưcỗ tư cungtại Bệnhviện Phụ san Trung ương 40
CHƯƠNG 4 BÀNLƯẬN 44
4.1 Đặc điềm lâm sàng, cận lâmsàng cùa bệnhnhân ung thư cô tưcung 44
4.1.1 Nhóm tuồi 44
4.1.2 Tiềnsứsânphụkhoa vã cácyếu tố nguycơ 45
4.1.3 Một số đặc diem lâmsàng 47
4.1.4 Dặc diêm tôn thương cố tứ cungvà hình anh soi 50
4.2 Kếtquadiềutrị 58
4.2.1 Lụachọnphươngpháp và cách thứcđiềutrị 58
4.2.2 Tinh trạng di căn hạch 59
KÉTLUẬN 62
Trang 7DANH MỤC TỪ VIẾTTÁT
Trang 8Bang 1.1 Phânloạiung thư cỗ tư cungtheoWHO 2020 6
Bang 1.2: sáp xếpgiaiđoạnungthư cố tư cungtheo TNM vã FIGO 12
BiUig3.1 Mộtsỗ dặc diem tiền sưsanphụkhoa 25
Bang 3.2Đặc diem nhicni HPV 26
Bang 3.3Triệuchứng cơ nàng khi vào viện 29
Báng 3.4Thờigianpháthiệnbệnhcùadối tượng nghiên cứu 30
Bang 3.5 Tinh trạng cỏ tứcung cua dồi tượngnghiêncửu 30
Bâng 3.6 Tinh trạngtưcung 31
Bâng 3.7 Hình ánh học khi soi cỗ tưcung 32
Báng 3.8 Két quaxét nghiệm tebàohọccùa đỗi tượng nghiên cứu 33
Bang 3.9 Kctquaxétnghiệm mỏ bệnhhọc 34
Bang 3.10Mốiliênquangiừakết qua mòbệnh học vá kinh nguyệt 34
Bang 3.11 Liên quangiừakết qua mỏbệnh học và độtuổi 35
Bàng 3.12 Liênquangiữa mỏ bệnh học vã tinhtrạng nhiễm HPV 35
Bàng 3.13 Liên quangiữa tể báo học vã tinh trạngnhiêmHPV 36
Bang 3.14.Liênquangiữakctquá mò bệnhhọc và nhiễmHPV 37
Bang 3.15 Mốiliênquangiữađộ tuồi vã triệu chúng Làm sàng 38
Bàng3.16Đặc diêm chân đoánhình anh 39
Bang 3.17Kích thước khối u trên MRI 40
Bang 3.18 Chân đoản sau mỏ cua dốitượng nghiên cứu 40
Bang 3.19Cáchthứcdiềutrịcuabệnhnhân ung thư cỗ tư cung 41
Bang 3.20 Phươngphápdiềutrị cua bệnhnhânungthư cô tứ cung 41
Bang 3.21 Phươngphápdiềutrị cua bệnhnhân ung thư cố tưcungtheonhóm tuổi 42
Báng3.22 số ngàynằmviên cua dồi tượngnghiên cứu 42
Bâng3.23 Đặc diêm về di cản hạch cùa BN Kctc giaiđoạn IA 43
Báng 3.24 Đặc diêm dicảnhạchtheokich thước tôn thương 43
Trang 9DANH MỤCHÌNH, BIÈU
I linh 1.1 Tử cung và cácphầnphụ Nguồn Trank H Nctter 4
Biểu đồ 3.1 Đặc diêm về phânbỗ nhóm tuồi 24
Biểu dồ 3.2 Tinh trạng kinh nguyệt 27
Biểu dồ3.3 Lý do đi khâm của đối tưọng nghiên cửu 28
Trang 10DẬTVÁN DÈ
nghĩa là các tô chức ung thư dã phá vờ vùng đáy và xâmnhập xuống mõ đệm
cô lư cunggiaiđoạn IA Tuy nhiên một số ýkiến cho rang xạ trị ápsát có the
(hay thếviệc phảu thuật trong điềutrị ung Ihư cố lư cunggiaiđoạn IA songvẩn de nãy còn nhiều tranh cài về tính hiệu qua lâu dài vần đe tái phát ung
huyết
Trang 11vét hạch dối với diềutrị ung thư cò tư cunggiaiđoạnIAmớidừngơhộthông
Vithe Nghiên cứu nàyđượcthựchiện với mục tiêu:
1 Mô tã đặc diêm lãm sàng, cận làm sàng cũn bệnh nhàn ung thư cổ
từ cung giai đoạn ỈA tại bệnh viện Phụ săn Trung trong.
2 Rước dầu nhận xét kết quà phẫu thuật cũn bệnh nhàn ung thư cồ
tữ cung giai doụn IA tại bệnh viên Phụ sân Trung trưng.
Trang 12CHƯƠNG 1 TÔNG QVAN TÀILIỆX’
1.1 Đặc (liêm giãi phẫu,mõ hục cúacỗ từ cung
trước bámthấphơnvào 1 /3 dưới cò
qua tủi cùngtrụctràng - tữcungCTC liên quan với truetràng Ờhai bên cô
túi bịt vòng bao gồm túi bịt trước, túi bịt sau và hai túi bịt bẽn.Túi bịt sau sâu
khoang ao đài 2.5 - 3cm giới hạn trên bới lồ trong CTC,giớihạn dưới bời lỏ
chếch phai vòng từphia trước và phía sau lại chếch 4sangtrãi, nónhư hình
Trang 13Hi nlt 1.1 Từ cung và các phần phụ Nguồn Frank H Netter
Dây chẳng lư cung - cùng: là một dai môlienkct và cơ trơn bãm từ mặt
sau CTCơ gần hai bên rồi toa ra sau và lêntrên di hai bên trực tràng dội phúc
Trang 14ngoài dộng mạch tư cung và cuối cùng dó VC các hạch bạch huyết cùa các
định, it biệt hóa chủng có thè tái tạo biêu môCTC và có thê dị sán và loạn sán khi có những tác dộng
Biêu mõ cố ngoài CTC: biêu mò phú CTCcó cấu tạo giống với biêumỏ
Biêu mô cô trong: biêu mô lót ong côtrong và các tuyên là một lớptế
Vùng chuyên tiếp: là vùnggiáp ranhgiữabiêu mò vầy vãbiêu mô tuyến
chorang sự biênđôi ung thư dằutiêndiễnra ờ vũngchuyêntiếpnãy.saudólan
ravùngbiêumỏ vầy cồngoàihoặcbiếu mõ trụ cố trongCTChoặcca hai59
Trang 15Bang ỉ ỉ Phân loại ung thư co từ cung theo WHO 202^°
Trang 16• Ungthưbiêumòtuyểndạng nội mạc
U túi noàn hoàn
bệnh nhân
Ung thư cô tư cunggiaiđoạn IA là ung thư cổ lư cung vi xâmnhập, chidượcphúthiệnIren vi thê vớiđộsâu < 5mm vã độrộng < 7mm (ìiai đoạn IA
sâu xâmlấn mô đệm của khối u
Trang 171.3 1.1 Triệu ch úng cư nâng
Ung thư cô tư cunggiaiđoạnsớm có the không cỏ triệu chứng do dógày
khoa định kỳ Một sổ dấu hiệu kín dáo có thêgặp khiến bệnhnhân lo lắngvà
di khâmnhư lã ramâubất thường sau quanhệ,rốiloạnkinhnguyệt 11
1.3.2.2 Triệu chứng thực thể
nho nền rán
1.3.3 ỉ Soi cố tứ cung
dượcchi dịnh soiCTC và sinh thiết vùng nghi ngờ11
Trang 181.3.3.2 Xét nghiệm tề bào học
Dựa trên 181 trường hợp tòn thương trong biêu mó cỏ lư cung lừ mức độ
2 trớlẽn (CIN2+) dà dượcxácnhận qua sinh thiết,người la thấy rang độnhạy
cùa phương pháp te bào học nhuộmkép là 86,7%.caohơn cỏ ýnghĩa so vớiPap
1.3.3.3 Xét nghiệm HPV:
Trang 191.3.3.4 Sinh thiết
Một sổ lưuý trước khi thựchiện sinhthiểt cô lư cung, xét nghiệm TBH
khu trútại cỗ tư cung Ưngthư cỗ tưcunggiaiđoạn IA dượcchia thành 2 giai
cụ thê là:
GiaiđoạnIA1: Mõ đệm bị xâmlần sâu < 3mm, rộng<"mm
Trang 20ỉ 3.3.5 Xét nghiệm mán
hiệu thường gập trong ungthưCTC Thiêu máu có the do cháy máutừkhoi u
Xét nghiệm sinh hoáđánh giá chức nânggan.thận sau xạ trịhayhỏatrị
và sau quá trinh diềutrịung thư biêu mỏ tềbào váy CTC 16 ■ 18 *9
1.4 Phânloại giai đoạu ung thư cổ tư cung
1.4 ỉ ý nghĩa
1.4.2 Phân loại giai Joan ung thư ci) tữ Cling
(ƯICC) liay còn gọi là phânloạitheoTNM
- Phân loại giai đoạn UT CTCcua 1 liệp hội San phụ khoaquốctc(FIGO)
Trang 21độ sâu < 5mm vã phát triển chiềurộng<7mm
CTC
tiều killing
Trang 22TỈB 1I1B Khốiulan đến thành bénkhung chậu và/hoặc xâmlấnniệu
quan gây thậnứnước hoặc mất chức nâng
Dì càn hạch vùng ị gôm hạch quanh CTC paramene hạch hô hịí hạch chậu gòc chậu n ong, chậu ngoài )
trị bởi khanâng tôn hạimỏvà buồng trứng ít lum”25 2J
Trang 23nhập vào bạch huyết,mạch máu hoặc lanrộng và sâu -> cầnđặt vẩn đề cáttưcunghoàntoàn + nạo vét hạch chậu hoặcCat cụt cô tư cung + vét hạch chậu
❖Cắt tư ciuig hoàn toàn rộng cài biênvàvéthạchchậu dối với giai đoạn IA2
- Dối vói giai doạn IA1
+ nếuriamépcất không còn tểbào ung thư -> BN sè đượctheodòi định
kỳchotới khi dam bao ungthư không quaytrư lại (1-2 năm)
+ nếu mép cẳt còn tồ chức ung thư -> cắt chóplần 2 hoặc Cat cụt CTC
hạch chậu
vét hạch chậu
+ Neu ria mépcát còn tổ chức ungthư-> tiến hànhvét hạch chậu
Trang 24+ Nếu tố chức ung thư phát tricn mạnh vào mạch máu vã mạch bạch
xạ trị áp sát tại chỗ
tói bắt kỳ hạch nào hoặc tố chức cấtbo còn tế bãoungthư ờ vùng ria thi xạtrị
sau khiđàkếtthúc hóa trịvà xạ trị ngoài
-Đổi vói giai đoạnIA2:
- Cấtcụt cô tứ cung + vét hạch chậu
-Tiaxạ ngoái vũng chậu + xạ áp sãttại chỏ
- Cắt tư cungrộng + vét hạch chậu
Nếu hạch chậu (+) ria vùng cắt còn tể bào ung thư -> xạ trị cùngvới
trị và xạ trị ngoài ^•WJlJ2
Trang 25xạ trị phối hợp vớicisplastinlãmộtlựachọn
Phẫu thuật cat chậu (cat bo bàng quang, trực trâng, âm dạo tư cung cô tư
sau xạ trị Phươngpháp này cho ti lệ sống 5 nám là 32-62% ơ cácngười bệnh
chậu'5
ửng 20-30% vã thời gian sống trung bình 7 tháng55
Trang 26CHƯƠNG 2
2.1.1 Tiên chu ủn lụn chọn bệnh nhân.
2.1.2 Tiên chuẩn loại trừ
vão nghiên cứu
2.4.Quy trinh thu thập sổ liệu
Trang 27- Tình trạng kinh nguyệt: còn kinh hay đã mànkinh.
- Tinh trạngsan khoa: số lằnđè.tổng số COIL số lần sây sỗ lần
nhiều lần
thường: ra máu, khihư
- Cư nàng:
Trang 28l Ramáubắt thưởng: 3.Đau bụng:
bụng hạ vị
- Ra mâu sau kin giao
họp
-Rối loạn kinh nguyệt
2 Ra khi hưbất thường
' mâu
- Th I CC thế: Kíchthước u dượcđánh giá qua khámlâm sàng:
1 Nội soi cố tứcung:cóton thương thực thố không, hình
thãi tòn thương, linhchấtcua tôn thương
Trang 29diện cat âm dạo
- Vithê: - Các tiêu bandượcđọc dưới kinh hiên vi quang học
2003
mổ)
tìm tồn thươngnghingừ kíchthink u hạch tiếu khung ->
dạo
1. Chi dinh PT Nội soi hoặc mổ mớ.
2.Cách Ihírc phẫu thuật:
- CắtcụtCTCnếuBN có nhu cầu sinh con.chưa đú con và chì định đối vớigiaiđoạnIA1
IA2
3 Các biên chúng trong và sau mồ: chây mâu
4 Thời gian nằm viện.
Trang 302.4.1 Các bước tiến hành tẩy xét nghiệm tể bào và ỉiprtest, soi cố tứ cung 2.4.1.1 Cách ìẩy xèt nghiệm tềbáo-HPV SOI CTC xàc (tịnh hình thài, vị ni,
kích ihưởc và mức độ xâm lần tại chồ II sinh thief u.
giã.nhận định tồnthương
- Chuẩn bị BN,giai thích BN và mong muốn họptác trong quá trinii
+ Lau sạch dịch tiết âmdạo,tránhlàm tôn thươngbiếu mõ vã chay mâu.+Dưachổivào lỗ cố tửcung, với phần lòng dài ờ giừanằmớ trong kênh
tếbãotềbào câng nhiều câng tổt
❖ Soi Co tứ cnng
thuy và ranh giới vay- trụmới
• Soi cô tưcung cõ chuẩn bị:
Trang 31Test Lugol có giátrịnhận định lụi những hình anh dã quansátđược khi
Liênđoànquốctề về soi cố tưcung và bệnh học CTCnăm 2003)
ranh giớiváy - trụ binh thường
khảm
> Tốn thương phổi hợp sùng hóa vã huy hoại
sùi
Trang 32- Đánh giá thương tôn: vị tti tốn thương, lìinh thái tônthương, kích thước
<■ Lưu V khi lấymẫuxét nghiệm tếbào HPV sinh thiết:
ngây thứ 2- 3
tampon, kembôi hoặc thuốc đật âm dạo
Sai số
- Sai số trong quá trinh thuthập sổ liệu:
+ Hồ sơ ghi chép không đầydu thiếu thòng tin
chuẩn
- Sai số trong quá trinh nhập vã xứ lý sổ liệu
Cách khúc phục sai sổ
❖ Trong quá trinh thu thập số liệu:
-Hoibệnh cân thận, chinh xác.dầy du thôngtin
-Gọiđiệnhoibệnh nhân dối với nhùngthòng tin còn tlùcu trong hồ sơ
Trang 33❖ Trona quá trình nhập vã xư lý số liệu:
phiếu đó rồi chuyênsangnhập phiêu tiếptheo
2.7 Đạo (lire nghiên cứu
-Đám bao tỉnh bi mật thòng tin đốitượngnglũéncứu
- Đe cương nghiên cứu đượcthòng qua vả được chấp nhận cua Hội đồng
Trang 34so ĐÒ NGHIÊN củv
Trang 35■ Coakiob "Máo kinh
Biếu đồ 3.1 nặc (liếm về phân bổ nhóm tnồì (n=10S)
tuồi
Trang 36Búng 3 1 Một sồ đặc điếm tiền sứ san phụ khoa (n=ỈO8)
- 95,4% bệnhnhân mang thai> 2 kin.Nhiềunhấtlà mang thai8lần
- Có 2 BNdang mang thai khi pháthiện ra bệnh
Trang 38■ Coakinb >MA b I ú 1 i
Biển đồ 3.2 Tình trọng kinh ngnyệt (n = 1 OS)
Trang 39Biếu dồ ỉ.ĩ Lý do dì khúm của dổi tượng nghiên câu (n=108)
Trang 40Háng 3.3 Triệu ch ứng cư nũng khi vùn viện (n ỉ OS)
Trang 41Háng 3.3 Tình trạng cô tư cung cùa dổi tượng nghiên cứu (so lượt)
Trang 42Nhận xét: Khikhâm lâmsàngCTC(đặtmo vịt) thày:
- Đối với tinhtrạng di động cua cố tưcung 99,1% di dộngtốt
Hung 3.6 Tình trọng tứ cung (n*ỈO8ỉ
Trang 43- 72.2°0 khi soi cô tưcungquansátthấy cỏ vếttrắng.
- 13bệnhnhân cô tổn thương sùi, loci chicm 12%
Trang 44Hãng 3.8 Net 1/11(1 xét nghiệm tế hào học cúu đổi tượng nghiên cửu
(n=108ị
Không tồn thương tề bào nội mô 22 20.4
- 20.4° 0 kếtquaxét nghiệm te bào học là binh thường
Trang 45Háng 3 10 Mồi liên (/nan giữa kểt (/nã mô bệnh hực và kinh nguyệt
Trang 46Hang ỉ 11 Liên (Ị 1 1(1/ 1 giữa kct qua /HÔ bệnh học và độ tuồi (n=108)
phụ thuộc vào độ tuôi cua bệnhnhãn
Ráng 3.12 Liên quan giữa mô bệnh học và tinh trạng nhiễm HPV
Trang 47Nhậu xét:
Háng 3 Ị 3 Liên quan ỊỊÌữa tế bàn học và tinh trạtiỊỊ nhiễm HPV
Type
Tống(n)
Tỷ
lệ(H)
1/12type
Đồngnhiễm
ỈISIL( n=33) 9
(37.5)
10 (41.6)
4 (16.7)
Trang 48Rang 3.14 Liên quan giữa kết quá mũ bệnh hục và nhiễm HPV
Trang 49Ráng 3.15 Mồi liên quan giữa (lộ tuổi và triện chửng lâm sàng (n=108)
độ tuồi, haygập ờ nhóm tuổi 10-49 Sự khác biệt nãy cỏý nghĩa thống
kẽ (p < 0.05)
Trang 50Háng 3.16 Dặc lỉiêni chím đoán hình anh (n 108)
(n)
(H)
Có hình anh lãng giam âmbất
Trang 51rộng trung binh là 11.5mm(±8.9);chiêu sâu tning binh là 9nun(±8,3).
Trang 52Búng 3 Ị 9 Cách thức điền trị cua bệnh nhân nil" thư cô từ cung
- Có 1 bệnhnhãn khoét clìóp.bao tồn tưcung
Trang 53Rừng 3.22 Sổ ngày nắm viện ciia dổi tượng nghiên cứu (n=!08)
Trang 54Hang 3.23 Dộc diem về di cũn hạch I lia HN Ki te giui đoạn ỈA (n 108)
- I BN giaiđoạn IA1 pháthiện di cân hạch.Kíchthước tốn thương <31111«
Trang 55CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN
Tuổi trung binh cua dối tượng nghiên cửu là 45,4 ± 9.0mổi.Trong đó tuồitrenhất lã 26 tuổi,tuổi lòn nhất lã 70 tuổi
nừ tiung và cao tuồi, nhưng nỏ có the được chắn đoán ờ bắt kỳ độtuổi nào
Trang 56Nilin chung kctquánghiêncứu cua chúng tôi khá tươngđồng với một số
4.1.2 Tiền sứsán phụ khoa và các yếutổ nguy CO'
Bàng 3.1 tathấy đa sổbệnhnhàn cỏ tiền sứ mang thai > 2 lần( 95.4%) Bệnh nhàn mang thainhiềunhất là s lần 88,90/® bệnh nhân đã đùcon Có 2
dục sớm trước 18 tuổi và có thai lần dầu trước 18 tuồi chicm tỷ lệthấp và
tuyp nguy cơ cao hoặc đồng thôi 2 tuýp)
thai > 2lần.Có71% dôi lượng bị viêm nhiêm phụkhoa trong vòng 1 năm trơ
Trang 57quáchothấy nguy cơ bị Sll.và ung thưtăng 1.92 lầnkhi có quan hệ thúidục
trước 20 tuồi Phụ nừ sinh từ3 con trơ lên cỏ nguy cơ bị SIL và ungthưtảng
1.41 lẩn so với phụ nử sinh< 2 làn (p<0.05).Nguy cơSIL vã ungthư ớ nhóm
nhóm không bị nhiêm(p<0.001)
>30 tuổi có kết quaxét nghiệm HPV dương linh,cớ nghĩa lã khá nâng người
Trang 584.1.3 Mộtsổ đặc diêm lãm sảng
gia như Phạm Till KiềuLoan16 là 43.4%và tácgiaNgôThịTinh4 là 55.8% Sụ
Trang 59bước đầu có kếtquađáng ghi nhận
sau quanhộ hoặc ra mâutự nhiên sau màn kinh, ra máu ngoài kỳ kinh Theo
72.5% cao hơn so với týlệ cua chúng tôi (48.2%) Điềunày có thêdược lý
bo qua khi thâm khám.Cónhư vậy chúng ta mớitránhbo sót trong việc chắn
chân đoánsớm ung thư cò tưcung là cằnthiết