1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng - Kinh tế bảo hiểm ( combo full slides 6 chương )

299 21 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Kinh Tế Bảo Hiểm (Combo Full Slides 6 Chương)
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Bảo Hiểm
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 299
Dung lượng 19,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KINH TẾ BẢO HIỂM

Trang 4

1.1 Tinh tat yéu khách quan của BH

1.2 Ban chat của BH

1.3 Vai tro cua BH

1.4 Sơ lược lịch sử phát triển của BH

Trang 5

(1) Sự tôn tại của rủi ro

(2) Sự tiên bộ của KHKT và công nghệ, quy mô SXKD

ngày càng mở rộng

(3) XH cang phat trién, mức sông dân cư càng cao

Trang 6

- KN1: Là sự không chắc ¬

chăn về tôn thât phải gánh ->Xảy ra ngẫu chịu trong tương lai nhiên, bất ngờ

biên cô ngâu nhiên có thê (tổn thát)

đo lường bằng xác suất i

Trang 7

⁄ Sự không chắc chắn (

Là phạm trù vôn có của xã hội loài người

⁄ RR có thê xảy ra do nhiêu nguyên nhân

⁄ Khi RR xảy ra sẽ dé lai hậu quả xâu

Trang 11

1.2.1 Khái niệm của BHTM

Trang 12

BH là hoạt động tài chính nhằm phân phôi lại

những chỉ phí mật mát không mong đợi

Trang 13

chấp nhận trả một khoản tiên cho chính mình hoặc cho một người thứ ba đề trong trường hợp

RR xảy ra, sẽ được trả một khoản tiên bôi

thường từ người BH - người chịu trách nhiệm

đối với toàn bộ RR, đền bù những thiệt hại theo

Luật Thông kê

Trang 14

BH là biện pháp xử lí RR mà việc phan tan,

chuyên giao RR trong từng nhóm người được

thực hiện thông qua họat động của DNBH

Trang 15

người cho nhiêu người cùng có khả năng gặp

RR tương tự bằng cách thu của họ một khoản

tiên đề hình thành nên quỹ tài chính BH Từ

quỹ đó bôi thường những thiệt hại tài chính mà

họ phải gánh chịu do RH được BH gây nên

Trang 17

+ Đôi tượng tham gia BH:

⁄ Ký kết hợp đồng BH Nộp phí BH cho chính mình hoặccho ngư ờith ứba

=> Thiết lập mỗi quan hệ với bên BH

Theo luật kinh doanh BH 2000 > chỉ được

giao kết HĐBH với DNBH đang hoạt động ở VN

Trang 19

thường từ bên BH khi RH hoặc sự kiện BH xảy ra

->Hưởng quyên lợi trực tiép từ HĐBH

->Được xác định cụ thé trong HDBH ->Do NTGBH chỉđịnh cụthêtrong HĐBH con ngư ời

->Một HĐBH có thê có nhiều người thụ hưởng

Trang 20

> Su kién BH la sw kién khach quan do cac bén thoả thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện

đó xảy ra thì DNBH phải bôi thường hoặc trả tiên

BH cho người thụ hưởng quyên lợi BH

Trang 21

-_ BH là quá trình phôi lại tổng sản phẩm quốc nội (thu

Trang 22

- Luật toán học (định lý Bernulli) tính quy luật của

các đại lượng ngẫu nhiên

Cơ sở kỹ thuật cơ bản, quan trọng của BH:

> Có thể đoán trước RR có xảy ra hay không khi kêt hợp số lớn các trường hợp tương đông

> Bên BH có thê tính toán được fương đôi chính xác

(ở mức độ chấp nhận được) xác suất xảy ra RR

Trang 24

Ôn định và tăng thu ngân sách

Phát triển quan hệ kinh tế đôi ngoại

Trang 25

xaol Chỗ dựa tỉnh thân cho người dân

Tạo thêm công ăn việc làm

Tạo nêp sông tiêt kiệm

23

Trang 28

1850.1861 | Đức, Bỉ Chế độ TR ôm đau

1883 Đức ban hành đạo luật BHXH

1907 Bi, Thuy si BH that nghiép

1917 Bỉ, Thụy sĩ | Chế độ hưu trí

tranh TG li + | ILO thông qua công ước 102

Sau công | Châu Á, phi, | Xây dựng hệ thống BHXH

ước 102 |Mỹ la tỉnh phù hợp điêu kiện KT - XH

Trang 29

BHXH, BHYT, BHIN

Trang 30

22.BHY tế

2.2 BH thất nghiệp

Trang 31

2.1.1 Giới thiệu chung về BHXH

2.1.2 Hệ thông các chê độ BHXH

2.1.3 Quỹ BHXH

2.1.4 BHXH Việt nam

Trang 32

2.1.1.1 Sự ra đời của BHXH

2.1.1.2 Bản chat của BHXH

2.1.1.3 Chức năng của BHXH

2.1.1.4 Các quan điểm cơ bản về BHXH

2.1.1.5 Vai trò của BHXH trong hệ thông ASXH

Trang 34

KT —CÏ —XH

Mâu thuẫn không tự giải quyêt

được > ảnh hưởng sâu rộng

> NN ban hành chính sách BHXH

`

Trang 35

Sau chiên tranh

Thê giới lÏ Châu Á, châu Phi, Caribe

Trang 36

BHXH là sự đảm bảo thay thê, bù đắp một

phân thu nhập cho NLĐ khi họ gặp phải những

biên cô làm giảm hoặc mắt khả năng LĐ, mật

việc làm trên cơ sở hình thành một quỹ tiền tệ

tập trung, nhằm góp phân đảm bảo an toàn đời sông của NLĐÐ và gia đình họ, góp phân đảm

bảo an toàn XH

Trang 37

họ gặp phai

Trang 38

@Bản chất của BHXH:

BHXH là nhu câu khách quan, đa dạng và phức tạp

vMQH giữa các bên trong BHXH phát sinh trên cơ

so’ quan hé LD, quan hệ quan li XH

vNhững biên cô có thể xảy ra ngẫu nhiên hoặc không ngẫu nhiên, trong quá trình LÐ hoặc ngoài

qua trinh LD (12) > RRH xã hội

Trang 39

vPhân thu nhập bị giảm hoặc mắt của NLĐ sẽ

được bù đắp, thay thê một phân từ quỹ tiên tệ

tập trung gọi là quỹ BHXH

Trang 40

(3) Xây dựng điêu kiện sỗng đáp ứng các nhu câu

của dân cư và các nhu câu đặc biệt của người

già, người tàn tật và trẻ em.

Trang 41

tham gia BHXH

(2) Phân phối và phân phối lại thu nhập 2

(3) Kích thích NLĐ hăng hái tham gia LD sx

(4) Gắn bó lợi ích:

° NLĐÐ và NSDLĐ,

- NLD va XH

Trang 42

1) Chính sách BHXH là bộ phận câu thành quan trọng

nhất trong các chính sách XH

2)NSDLĐ có nghĩa vụ và trách nhiệm BHXH cho NLĐ

3) NLĐ đượcbình dang vé nghiavu va quy énloi déi với BHXH

Trang 43

= Tinh trang svc khée, mat kha nang LB

= Tién lương lúc đang đi làm, thời gian đóng góp

“ Ngành nghề và thời gian công tác

= Tudi thọ bình quân của NLĐ

= Điều kiện KT-XH của đất nước

Trang 44

(2) Vai trò của BHXH trong hệ thông ASXH

07/01/2013

Trang 45

° - Đôi với Nhà nước và XH

07/01/2013

Trang 46

ASXH quốc gia

‹ Điêu tiết mạnh mẽ các chính sách khác trong hệ

thông ASXH

07/01/2013

Trang 47

Hệ thông các quy định cụ thê và chỉ tiết, là

sự bồ trí, sắp xêp các phương tiện đề thực

hiện BHXH đổi với NLD

—>hệ thông các quy định pháp luật về đối tượng

hưởng, nghĩa vụ và mức đóng góp

07/01/2013

Trang 48

- Mục đích

s Đôi tượng thụ hưởng

‹ Điêu kiện hưởng

° Mức hưởng và thời gian hưởng

07/01/2013

Trang 49

2.TR 6m đau

3.TR that nghiệp > BHTN ‹ Thực hiện ít

4.TR tudi già (Chế độ hưu trí) nhất 3 chế đô

Trang 50

Chia sẻ rủi ro, ton thất Chỉ trả chính là quyên lợi

Chủ yêu chỉ định kỳ Cân được điều chỉnh

Bao trum cả cuộc đời

Trang 51

->Quỹ thông nhất

Quỹ thành phân

Trang 52

¥ Ra đời, tôn tại và phát triển gắn với mục đích thực

hiện chính sách

Không nhằm mục đích kinh doanh kiêm lời

—>Nguyên tắc quản lý quỹ: cân bằng thu - chỉ

Phân phôi quỹ vừa hoàn trả, vừa không hoàn trả

⁄ Được quản lí dé bao toan va tang trưởng

⁄ Là hạt nhân, là nội dung vật chất của tài chính BHXH

Trang 53

lịch sử trong từng thời kỳ của từng quốc gia

Trang 54

Đóng góp của NSDLĐ

Hỗ trợ, bù thiêu của Nhà nước

Các nguôn khác: lãi đầu tư, ủng hộ từ thiện.v.v

Trang 55

olNLĐ đóng góp theo Dựa theo thu nhập

một tỷ lệ % nhất định được cân đôi chung

Tone] in A Rr hàng tháng trong toàn bộ nên

öo NSDLĐ đóng góp kinh tê

Trang 56

07/01/2013

Trang 59

- BHXH tự nguyện

- BH thất nghiệp

31

Trang 60

° Muc dong gop:

¥ Theo quan diém can cl? theo tién lwong (BHXH bb)

Tỷ lệ đóng gop cua NLD < ty lé dong góp của NSDLĐ

Từ 2010 điều chỉnh tăng dân > có lộ trình

32

Trang 61

: Các quỹ thành phân: _

Quỹ Ôm đau, thai sản

Quỹ BHXH bắt buộc | Quy TNLD — BNN

¡ Quỹ hưu trí, tử tuật

Quỹ BHXH tự nguyện

¥ Quy BHTN

33

Trang 62

¥ Quan ly nghiép vu > BHXH Viét nam

( quản lý hoạt động sự nghiệp BHXH)

Quản lí nhà nước > Bộ LĐ — TB —XH

34

Trang 63

BHAT e-eee-ee-=e=====eem Bô LĐ-TB-XH

Trang 64

2.2.1 Những vân đề chung về BHYT 2.2.2 Quỹ BH y tê

2.2.3 BH y tê ở Việt nam

36

Trang 65

07/01/2013

Trang 66

- San sẻRR > đượcchăm sóc SK téthon > cudcs6ng

- Chia sẻ trách nhiệm chăm sóc y tế

- Qóp phân phát triển hệ thông y tế

—> chât lượng KCB, điều trị nâng cao

- Qóp phân đảm bảo ASXH

—> BHYT cảng ngày cảng đặc biệt quan trọng

do sw gia tang vé chi phi KCB

Trang 68

Đồi tượng BH Nghĩa rộng sức khỏe của con người

nay

Đôi tượng/người TGBH Bắt buộc

Đồi tượng/người được BH

Đồi tượng/người thụ hưởng

07/01/2013

——~

Tự nguyện

Trang 70

- Là các quy định nhằm giới hạn trách nhiệm chỉ

trả của cơ quan BHYT

‹° Khácv ới phạm vi đôi tượng được BH = diện bảo vệ

°„ Khác nhau:

vGiữa các hình thức triển khai

vGiữa các quốc gia

Trang 71

ad

° VỊ phạm pháp luật v.v.

Trang 74

> Xac định theo tỷ lệ % của:

‹ Tiên lương, tiên công,

‹ Tiên lương hưu, tiền trợ cập

‹ Hoặc mức lương tôi thiêu

Trang 76

» 1992: thanh lap BHYT Viét Nam thuéc Bộ y té

2002: sát nhập BHYT vào BHXH Việt Nam

Quan đi êm: XHH chăm sóc y tế 222

Hình th ức triên khai: tự nguyện / bắt buộc

Luật BHYT 2006 (hiệu lực 1/7/2009)

BHYT toàn dân 227

— nhóm † (tu ân 4)

Trang 77

2.3.1 MOt s6 van dé vé that nghiép

2.3.2 Bao hiém thất nghiệp

Trang 81

That nghiép That nghiép

tự nguyện không tự nguyện

NLD không muôn NSDLĐ không sử

làm việc dung NLD

Trang 82

That nghiép That nghiép

Mét tuan lam viéc Mỗi ngày làm việc

dưới 8 tiếng dưới 3, 4 tiêng

Trang 85

BH that nghiép: la BH TR cho NLD bi thiét hai vé

thu nhập do bị mất việc làm đề họ ôn định cuộc

sông và có điêu kiện tham gia vào thị trường LÐ

Trang 86

Đồi tượng BH: phân thu nhập

Đồi tượng/người tham gia BH

Đồi tượng/người được BH

Đồi tượng/người thụ hưởng

Trang 87

nhập thị

trường LÐ

BHTN là hạt nhân của thị trường LĐ

BHTN là XH của quốc gia

07/01/2013

Trang 88

2) Thât nghiệp do nguyên nhân khách quan

3) Phải đăng ký thât nghiệp, đăng ký tìm kiêm việc làm 4)Phải sẵn sàng làm việc

5)Có số BHTN

07/01/2013

Trang 89

° Mứchưởng TR < tiênlương, thu nhập khi đang đi làm

°« ILO: 45% <x< 100%

« Cơ Sở xác định:

‹_ Tiên lương, thu nhập

°- SỐ con trong gia đình

¢ Loai LD

¢ Khu vuc dia Ii v.v.

Trang 90

Thường được xác định là khoảng thời gian cân thiết

Quy định thời gian chờ (< 7 ngày)

Quy định riêng, cụ thê cho LD thoi vu

Trang 91

Tôi đa 12 — 52 tuân

Thời gian hưởng tôi đa phụ thuộc chủ yêu vào:

¢ Quy BHTN

¢ Tho gian tham gia dong gop

‹ Điêu kiện KT — CT — XH

Trang 92

= Dong gop cua NLD, NSDLD

= H6 tro”, bu thiéu cua Nha nudc

" Cac nguon khac

Trang 93

2009: bắt đâu triễn khai

Hình thức triển khai: bắt buộc

Cơ sở pháp lý:

Luật BHXH (chương quy định về BHTN)

Đồi tượng tham gia BHXH > hẹp hơn BHXH

Trang 94

Thời gian

đóng góp

(tháng)

Thời gian hưởng (tháng)

Mức hưởng xác định căn cứ trên W (đóng BHTN)

bình quân của 6 tháng liên kê trư ớc khi thất nghiệp

Trang 96

Chuong Ill: BH xe co gio"

Trang 98

BH TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ 3

22

Trang 99

+ Chủ xe cơ giới (cá nhân, tổ chức)

vChủ sở hữu

vNgười được giao quyên chiêm hữu và sử

dụng xe trong một khoảng thời gian xác định

Trang 103

tham glaB 4e cuốiháng Có Không

Thời điểm xảy 1-19 Không

ra tai nạn 1@_ cuới tháng Có

Trang 106

“Chu xe 6t6 A tham gia BH vật chất xe tại BH

Viên Đông ngày 12/8/2011

khi tham gia BH xe đã sử dụng được 3 năm,

giá trị thực tê của xe là 500 ĐVTT

Trang 107

* Sy = S; - ( Khấu hao + Giá trị tận thu)

07/01/2013

:

Trang 108

gặp tai nạn thuộc phạm vi BH, hư hỏng toàn bộ, giá trị tận thu là 5 ĐVTT

+ Hãy xác định S,, thực tê của MIC và thiệt hại không

được bôi thường của chủ xe A

Trang 110

còn thanh toán những chỉ phí nhằm:

Ngăn ngừa, hạn chế tồn thất phát sinh thêm Chi phí bảo vệ và kéo xe thiệt hại tới nơi sửa chữa gân nhất

4 Giám định tốn that

Trang 111

Thiệt hại gián tiêp: Giảm giá trị thương mại,

thiệt hại kinh doanh.v.v

soi4;Chiên tranh, đình công, bạo loạn v.v ‘6

Trang 113

Giá trị còn lại của xe

FG, — Go — Gog — KH

Trang 115

S;: S6 vu tai nan phat sinh được bôi thường năm ¡

T;: S„„ bình quân 1 vụ tai nạn được bôi thường năm ¡

C: SỐ xe tham gia BH năm ¡

Trang 118

vĐã nộp P đây đủ

Xe ngừng họat động một khoảng thời gian

xác định hoặc chủ xe muôn hủy HĐBH

v Chưa có khiêu nại đôi bôi thường

ae _ Số tháng xe ngừng hđ

F hoàn lại — Poa nam Ty lỆnoàn P 12

Trang 120

07/01/2013 25

Trang 121

©o Vô tình: Si; S Sp

Hai bên thỏa thuận: BH theo giá trị hay thê mới

o Tôn thất bộ phận:

Sp = gia tri thiét hai

o Ton that toan bé:

Spt = Sp

Trang 122

Đụt Š Đụ S.; giá trị thiệt hại

Cách 2:

Căn cứ vào bảng tỷ lệ giá trị tổng thành xe

Trang 123

Trong thoi han BH, xe gap HH thuộc phạm vi BH:

o [hân vỏ hư hỏng, CP sửa chữa la 100trd oĐộng cơ hư hỏng, CP sửa chữa là 65 trđ

?2? Xác định S.,;¡ của DNBH

Biết: Tống thành thân vỏ: 50%

Tổng thành động cơ: 10%

Trang 124

o Tổn thất toàn bộ thực tê: S,, < S¿

o T6n that toan bộ ước tính: La tốn thất mà giá

trị thiệt hại thực tê lớn hơn hoặc bằng một tỷ

lệ % nhất định so với giá trị thực tế của xe + Tôn thât toàn bộ bộ phận xe

Trang 125

+ Tham gia BH theo giá trị thay thê mới:

Spi — Sp

Trang 126

- G, = 500 trd

- Ton that toàn bộ ước tính nêu giá trị thiệt hại

thực tê > 80% giá trị thực tê của xe

- Trong thời hạn BH xảy ra tổn thất được BH

Tổng thànhxe Hư hỏng Cơ câu giá trị

Hệ thông lái Hư hỏng 80% 5,0%

Trang 127

$ 8g, P

+ Bồi thường tồn thât

Trang 129

Có môi quan hệ nhân quả giữa thiệt hại của người thứ ba và hành vi bắt cần, trái luật

Trang 130

s*Loại trừ các đôi tượng sau:

Lái, phụ xe, người làm công cho chủ xe

Người thân của lái xe: Bỗ mẹ, vợ chồng, con cái,

anh chị em ruột

Hành khách và những người trên xe

* Tài sản, hành lí của người trên xe

Trang 131

ss Các trường hợp loại trừ:

= Hành động cô ý

»„ Xe không đảm bảo đủ điêu kiện tham gia giao

thông theo quy định

= Xe vi phạm nghiêm trọng trật tự ATGT đường bộ

» Chiên tranh, đình công, bạo loan.v.v

Trang 132

chê thiệt hại

‹»Thiệt hại về tính mạng, tình trạng sức khỏe của

người tham gia ngăn ngừa, cứu chữa tai nạn

Trang 133

bên thứ ba do xe cơ giới gây ra trong mdi vu tai

nạn xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm BH

Trang 134

S,: Sô vụ tai nạn phát sinh TNDS được bỉ năm ¡

T;: Su; bình quân † vụ tai nạn được b† năm |

C: Số phương tiện tham gia BH năm ¡

Trang 135

>Thiét hai cla người thứ ba bằng tổng thiệt

hại vê tài sản và thiệt hại về người

" Mức độ lỗi của chủ xe (lái xe)

>S,, = Mức độ lỗi * thiệt hại của người thứ 3

Trang 136

= Giai quyét theo trách nhiệm chéo

„ Cách giải quyết: 5 bước giỗng tai nan dam

va trong BH tàu biên

Trang 137

Chi phí sửa chữa xe 20 60 Thiệt hại kinh doanh 10 40

? Hãy xác định S,;¡ của các DNBH và thiệt hại không

được bôi thường của mỗi chủ xe Biết rằng: các chủ xe đêu tham gia đây đủ các loại

Ngày đăng: 07/04/2025, 15:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  th  ức  triên  khai:  tự  nguyện  /  bắt  buộc - Bài Giảng - Kinh tế bảo hiểm  ( combo full slides 6 chương )
nh th ức triên khai: tự nguyện / bắt buộc (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm