ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN - EG43 - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 04.04.2025 - THI TỰ LUẬN
Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
Bản chất của tiền là
a Hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò làm vật ngang giá chung(Đ)
b Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán
c Thước đo giá trị của hàng hóa
d Vàng, bạc
Câu 2
Bản chất của tư bản thương nghiệp là
a Bộ phận của tuần hoàn tư bản công nghiệp tách ra(Đ)
b Tư bản hàng hoá
c Tư bản hoạt động trong lưu thông
d Tư bản kinh doanh hàng hoá
Câu 3
Bản chất địa tô TBCN là
a Do màu mỡ của đất tạo ra
b Do sở hữu ruộng đất
c Là tiền thuê đất của tư bản
d Một phần giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra(Đ)
Câu 4
Biểu hiện mới của sự kết hợp con người trong TBĐQNN là gì
a Cơ quan tam quyền phân lập: hành pháp, lập pháp, tư pháp
b Một người vừa là TBĐQ, vừa là chính khách NNTS(Đ)
c Thống nhất trong quản lý
d Trọng tâm quyền lực thuộc về Nhà nước tư sản
Câu 5
Trang 2Biểu hiện mới của sự phân chia lãnh thổ dưới chi phối của tập đoàn độc quyền
a Chạy đua vũ trang
b Chiến tranh kinh tế(Đ)
c Chiến tranh lạnh
d Gây xung đột vũ trang
Câu 6
Biểu hiện mới của tổ chức độc quyền là
a Cạnh tranh để phân chia thị trường thế giới giữa các tập đoàn độc quyền
b Lôi kéo, thúc đẩy các chính phủ vào việc phân định khu vực lãnh thổ ảnh hưởng
c Sự xuất hiện của các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ(Đ)
d Xuất khẩu tư bản
Câu 7
Biểu hiện mới của tư bản tài chính là
a Chế độ tham dự
b Dịch vụ tài chính
c Lũng đoạn nền kinh tế thế giới
d Trung tâm tài chính quốc tế(Đ)
Câu 8
Biểu pháp của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
a Kéo dài thời gian lao động trên ngày
b không đáp án nào đúng
c Tăng cường độ lao động
d Tăng năng suất lao động bằng cách ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất(Đ)
Câu 9
Cacstel là liên minh độc quyền
Trang 3a Giá cả, khối lượng sản phẩm và thị trường(Đ)
b Mua nguyên liệu, bán sản phẩm
c Sản xuất, lưu thông, tài vụ
d Toàn bộ sản xuất và lưu thông
b Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
c Tư bản là tiền đẻ ra tiền
Trang 4d Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
a Giá trị thặng dư do tư bản bất biến tạo ra
b Giá trị thặng dư là một bộ phận của giá trị mới do sức lao động của người công nhân làm thuê tạo ra, bị nhà tư bản chiếm không(Đ)
c Giá trị thặng dư là một bộ phận của giá trị tư liệu sản xuất
d Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 16
Chủ nghĩa tư bản có vai trò gì đối với lịch sử
a Kiến trúc thượng tầng hiện đại
b Phát triển nền dân chủ tư sản
c Quan hệ sản xuất xã hội
d Việc phát triển kinh tế thị trường(Đ)
Câu 17
Có 100 công nhân làm thuê trong 1 tháng sản xuất được 12.500 sản phẩm với chi phí: C= 250.000 USD Giá trị sức lao động trong 1 tháng của mỗi công nhân bằng 250 USD; m’= 300% Hãy xác định giá trị của 1 sản phẩm.
a 20 USD
b 25 USD
c 28 USD(Đ)
d 36 USD
Trang 5Câu 18
Có 100 công nhân làm thuê, sản xuất được 12500 sản phẩm, với chi phí tư bản bất biến là 250.000 đôla Giá trị sức lao động của một lao động là 250 đôla, m’= 300% Hãy xác định giá trị của một sản phẩm và cơ cấu giá trị của nó.
a Giá trị 1 sản phẩm = 14$ và cơ cấu: 20c + 2v + 6m
b Giá trị 1 sản phẩm = 26$ và cơ cấu: 22c + 2v + 6m
c Giá trị 1 sản phẩm = 28$ và cơ cấu : 40c + 2v + 6m
d Giá trị 1 sản phẩm = 28$ và cơ cấu: 20c + 2v + 6m(Đ)
Câu 19
Có 400 công nhân làm thuê, lúc đầu ngày lao động là 10 giờ, mỗi công nhân tạo ra giá trị mới là 30 đôla, m’= 200% Khối lượng giá trị thặng dư và tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào nếu ngày lao động giảm 1 giờ và cường độ lao động tăng thêm 50%, còn tiền lương không đổi
Trang 6d Điều tiết có kế hoạch của NN
Câu 22
Cơ sở sinh địa tô là:
a Do màu mỡ của đất đem lại
Đâu không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là
a Gia tăng sự phụ thuộc vào nước ngoài(Đ)
b Nâng cao đời sống nhân dân
c Phát triển nguồn nhân lực
d Tiếp thu một số giá trị văn hóa của thế giới
Câu 25
Đâu là giới hạn của chủ nghĩa tư bản
a Vì lợi ích của giai cấp tư sản(Đ)
b Vì lợi ích của nhân dân
c Vì lợi ích của quốc gia tư bản
d Vì lợi ích tư bản độc quyền
Câu 26
Đâu là thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ hai
Trang 7a Máy vi tính
b Năng lượng dầu mỏ
c Năng lượng điện(Đ)
d Năng lượng hơi nước
Câu 27
Đâu là ví dụ của công nghiệp hóa
a Chuyển đổi số
b Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên
c Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo
d Thực hiện phân công lao động, chuyên môn hóa(Đ)
Câu 28
Đâu là ví dụ của lợi ích nhóm
a Lợi ích của công ty Giao hàng tiết kiệm và Lazada
b Lợi ích của công ty May 10 và công ty cung cấp phụ liệu ngành may Trung Quốc
c Lợi ích của công ty Microsoft và công ty chip Intel
d Lợi ích của công ty taxi G7 và công ty taxi xanh SM(Đ)
Câu 29
Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là
a Người lao động được tự do thân thể và Người lao động không có TLSX và của cải gì.(Đ)
b Người lao động được tự do thân thể
c Người lao động không có TLSX và của cải gì
d Người lao động tự nguyện đi làm thuê
Câu 30
Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa là
a Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
Trang 8c Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
d Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa(Đ)
Giá cả của hàng hóa là
a Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
b Số tiền người mua phải trả cho người bán
c Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị(Đ)
d Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
Câu 33
Giả sử tư bản công nghiệp trong xã hội là 270 tỷ dola, tư bản thương
nghiệp là 30 tỷ dola Tổng giá trị thặng dư được tạo ra là 50 tỷ dola, chi phỉ lưu thông thuần túy là 5 tỷ dola Hỏi tỷ suất lợi nhuận bình quân trong điều kiện đó là bao nhiêu
Trang 9b Giá trị dôi ra ngoài số tiền bỏ ra của nhà tư bản
c Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ do công nhân làm thuê tạo ra(Đ)
d Giá trị sử dụng của hàng hóa
Câu 35
Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là
a độ dài ngày tự nhiên và sức lực cơ bắp của con người(Đ)
b độ dài ngày tự nhiên
c năng lực phát triển và ứng dụng khoa học kỹ thuật
d sức lực cơ bắp của con người
Câu 36
Hạn chế của chủ nghĩa tư bản do:
a Kiến trúc thượng tầng lỗi thời
b Mâu thuẫn vốn có của CNTB(Đ)
c Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
d Sự phát triển lực lượng sản xuất
Câu 37
Hao phí sản xuất cho một đơn vị sản phẩm do kết quả của việc hoàn thiện thiết bị đã giảm từ 12h xuống 6h trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 12h Hãy tính sự thay đổi doanh thu của người sản xuất hàng hóa trên một đơn vị sản phẩm?
Trang 10a Phân phối theo lao động(Đ)
b Phân phối theo quỹ phúc lợi xã hội
c Phân phối theo vốn góp
d Tất cả các hình thức phân phối đều có vai trò như nhau
Câu 40
Hình thức phân phối nào nhà nước thực hiện để đảm bào hài hòa các quan
hệ lợi ích?
a Không có hình thức phân phối nào
b Phân phối qua quỹ phúc lợi xã hội(Đ)
c Phân phối theo lao động
d Phân phối theo vốn góp
Câu 41
Hình thức tổ chức độc quyền nào đang phát triển mạnh hiện nay
a Công ty độc quyền đa quốc gia
b Công ty TBĐQ xuyên quốc gia TNCS(Đ)
Trang 11Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa là
a Nền kinh tế hoạt động vì mục tiêu tối đa hóa lơi nhuận
b Nền kinh tế mà mọi hoạt động phải tuân theo sự chỉ đạo của nhà nước do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo
c Nền kinh tế vận hàng theo các quy luật của thị trường và có sự điều tiết của nhà nước dưới sự lãnh đạo của Đảng công sản Việt Nam hướng tới mục tiêu dângiàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh(Đ)
d Nền kinh tế vận hành theo theo các quy luật của thị trường
Trang 12Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động là
a Lợi ích mặt tinh thần của con người
b Lợi ích vật chất con người có được khi thực hiện các hoạt động kinh tế(Đ)
c Lợi ích vật chất mà con người tự nhiên có được
d Lợi ích vật chất và tinh thần của con người khi thực hiện các hoạt động kinh tế
Trang 13b Phân phối lại lợi nhuận giữa các ngành thông qua cạnh tranh(Đ)
c Tăng năng suất lao động
d Tăng tỷ suất lợi nhuận
Câu 52
Lợi nhuận độc quyền do
a Do bóc lột của người sản xuất
b Do bóc lột nhân dân nước khác
c Một phần lợi nhuận bình quân do lao động công nghiệp tạo ra(Đ)
d Tài năng kinh doanh của tư bản
Câu 54
Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi
a hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa
b Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
c Hao phí vật tư kỹ thuật
d Thời gian lao động xã hội cần thiết(Đ)
Câu 55
Mâu thuẫn lợi ích kinh tế giữa những người lao động sẽ căng thẳng khi:
a Cung lao động < cầu lao động
b Cung lao động > cầu lao động(Đ)
c Khi Quỹ tiền lương cố định và doanh nghiệp phân phối tiền lương theo lao động
Trang 14d Những người lao động làm việc có lợi ích chung
b Nhu cầu của sản xuất và trao đổi(Đ)
c Nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh
d Phát triển kinh tế
Câu 58
Những hình thức nào không phải là xuất khẩu tư bản
a Cho vay
b Đầu tư xây dựng mới
c Thầu xây dựng các xí nghiệp
d Xuất khẩu hàng hoá(Đ)
Trang 15a Mọi quốc gia(Đ)
b Những nước chậm phát triển
c Những nước đang phát triển
d Những nước phát triển
Câu 61
Nội dung của hội nhập kinh quốc tế ở Việt Nam là:
a Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạngcác hình thức, các mức độ hội nhập(Đ)
b Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và tìm mọi cách hội nhập sâu rộng nhất có thể vào kinh tế quốc tế
c Gia tăng kim ngạnh xuất khẩu và thu hút mọi đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
d Giảm bớt kim ngạch nhập khẩu và tăng kim ngạch xuất khẩu
Câu 62
Phương hướng hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là
a Hội nhập là tất yếu và cần thiết nên cần hội nhập kinh tế quốc tế bằng mọi giá
b Hội nhập là tất yếu và cần thiết nên phải tìm mọi cách hội nhập sâu nhất, rộngnhất vào thế giới
c Hội nhập là tất yếu và cần thiết, nhưng cần linh hoạt thực hiện các mức độ hộinhập đối với các đối tượng khác nhau tùy vào bối cảnh quốc tế và tình hình kinh
tế trong nước(Đ)
d Hội nhập là tất yếu và cần thiết, nhưng cần thực hiện từng bước, không nên hội nhập ở các mức độ cao như FTA, CU
Câu 63
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách
a Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động trong khi thời gian lao động cần thiết không thay đổi(Đ)
b Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
c Tất cả các đáp án đều đúng
d Tiết kiệm chi phí sản xuất
Trang 16Câu 64
Phương thức để thực hiện lợi ích kinh tế là
a Bất cứ lúc nào cũng phải có sự can thiệp của nhà nước
b Kết hợp giữa cơ chế thị trường và sự can thiệp của nhà nước(Đ)
c Mỗi khi có mâu thuẫn phát sinh là nhà nước phải can thiệp ngay
d Theo cơ chế thị trường
Câu 65
Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất
a Không quan hệ nào quyết định
b Quan hệ phân phối
c Quan hệ sở hữu(Đ)
d Quan hệ tổ chức quản lý
Câu 66
Quy luật giá trị là
a Quy luật cơ bản của sản xuất hàng hóa(Đ)
b Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
c Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
d Quy luật riêng của CNTB
Câu 67
Sắp xếp các mức độ hội nhập từ thấp đến cao
a CU, liên minh tiền tệ, PTA, FTA
b FTA, PTA, CU, liên minh tiền tệ
c Liên minh tiền tệ, CU, PTA,FTA
d PTA, FTA, CU, liên minh tiền tệ(Đ)
Câu 68
Tác động tích cực xuất khẩu tư bản là
a Các nền kinh tế bị lệ thuộc vào tư bản
Trang 17b Các nước nhập khẩu đầy nhanh CNH, HĐH(Đ)
c Các nước nhập khẩu nợ chồng chất
d Nền kinh tế mất cân đối
Câu 69
Tái sản xuất mở rộng là
a Quy mô năm sau bằng năm trước
b Quy mô năm sau bé hơn năm trước
c Quy mô năm sau lớn hơn năm trước(Đ)
d Tất cả đều sai
Câu 70
Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là
a Hệ thống quy tắc, pháp luật quy định hành vi của con người trong lĩnh vực kinh tế mà thế giới đã có
b Hệ thống quy tắc, pháp luật quy định hành vi của con người trong lĩnh vực kinh tế vì mục tiêu dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ văn minh(Đ)
c Hệ thống quy tắc, pháp luật quy định hành vi của con người trong lĩnh vực KT
d Hệ thống quy tắc, pháp luật quy định hành vi của con người
Câu 71
Tính chất đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là
a Cả Mang yếu tố tinh thần và lịch sử và Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó(Đ)
b Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
c Không phải đặc điểm kể trên
d Mang yếu tố tinh thần và lịch sử
Câu 72
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là
a Lao động cụ thể và lao động trừu tượng(Đ)
b Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Trang 18c Lao động quá khứ và lao động sống
d Lao động tư nhân và lao động xã hội
Câu 73
Tổ chức chính trị bảo vệ cho lợi ích của người lao động là
a Các nghiệp đoàn
b Công đoàn(Đ)
c Đoàn thanh niên
d Mặt trận tổ quốc Việt Nam
a Tổng giá trị là 120$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD
b Tổng giá trị là 120$ và giá trị 1 SP là 5 USD(Đ)
c Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD
d Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 5 USD
Câu 76
Trong 8 giờ sản xuất được 16 sản phẩm, có tổng giá trị là 80 USD Hỏi giá trị tổng sản phẩm làm ra trong ngày và giá trị một sản phẩm là bao nhiêu ? Nếu năng suất lao động tăng 2 lần.
a Tổng giá trị là 120 $ và giá trị 1 sản phẩm là 5 USD
b Tổng giá trị là 120 và giá trị 1 SP là 2,5 USD
c Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 10 USD
Trang 19d Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD(Đ)
Trang 20c Kết cấu hạ tầng sản xuất
d Nguyên vật liệu cho sản xuất
Câu 81
Trường hợp nào không đúng khi tăng NSLĐ?
a Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm.(Đ)
b Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
c Tổng giá trị của hàng hóa cũng tăng
d Tổng giá trị của hàng hóa không đổi
Câu 82
Tư bản bất biến (c) là bộ phận tư bản
a Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b Giá trị của nó được bảo toản và chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
c Giá trị của nó được bảo toàn và chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm(Đ)
d Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
Câu 83
Tư bản cho vay là gì?
a Chứng khoán hoặc ngân phiếu
b Ngoại tệ
c Tư bản tiền nhàn rỗi(Đ)
d Vàng và kim loại
Câu 84
Tư bản cố định là bộ phận tư bản dùng để mua
a Máy móc, nhà xưởng giá trị của chúng chuyển dần vào sản phẩm dưới dạng khấu hao(Đ)
b mua nguyên nhiên vật liệu phụ
c sức lao động
d Tất cả các đáp án đều đúng
Trang 21Câu 85
Tư bản cố định là
a Giá trị chu chuyển chậm(Đ)
b Là điều kiện tăng năng suất lao động
c Là nguốn gốc tạo ra giá trị thặng dư
d Quy mô hiện vật to lớn
Câu 86
Tư bản đầu tư là 900.000 đôla, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 780.000 đôla, số công nhân làm thuê là 900 người, m’= 200% Hãy tính lượng giá trị mới do một công nhân làm thuê sáng tạo ra
a Sự dung hợp các tập đoàn kinh tế lớn
b Sự dung hợp giữa các ĐQ với Nhà nước tư sản
c Sự dung hợp giữa các tổ chức tài chính nhỏ
d Sự dung hợp giữa tư bản ĐQ công nghiệp với ĐQ ngân hàng(Đ)
Câu 89
Trang 22Tư bản ứng trước 900.000 USD, trong đó đầu tư vào nhà xưởng là 300.000 USD; máy móc thiết bị 100.000 USD Giá trị nguyên nhiên vật liệu và vật liệu phụ gấp 9 lần tiền công Hãy xác định lượng Tư bản bất biến (C) là bao nhiêu
a C2 + V = 200.000 USD
b C2 + V = 400.000 USD