BÀI GIẢNG
HÓA TRỊ LIỆU
Trang 3HOA TRI LIEU DIEU TRI LAO
VA BENH PHONG
BỘ môn Dược lực
Trang 4Mục tiêu học tập
1 Trình bày được cơ chê tác dụng, tác dụng, dược
động học, chỉ định, tác dụng không mong muôn,
tương tác thuôc (nêu có) của
" Isoniazid (INH}
" Rifampicin
= Pyrazinamid
Trang 5Mycobacterium
Mycobacterium tuberculosis = BK
Mycobacterium atypiques (Mycobacterium avium
complex, MAC) —> nhiém trung co’ héi trong HIV/AIDS
Mycobacterium leprae > benh phong
Trang 7| Thudc khang lao chu yéu
Trang 9Đặc điểm bệnh học liên quan đến dược lý sử dụng
các thuoc chong lao
Trang 10Đặc điểm bệnh học liên quan đến dược lý sử dụng
cac thuoc chong lao
Trang 11Đặc điểm bệnh học liên quan đến dược lý sử dụng
các thuoc chong lao
Muc tiéu diéu tri
- Diét nhanh vi khuan lao
- Giảm thiêu hoặc ngăn ngừa xuất hiện kháng thuốc
- Loại trừ vi khuẩn để phòng tái phat
Trang 12Đặc điểm bệnh học liên quan đến dược lý sử dụng
các thuốc chồng lao
Nguyên tắc điều trị lao
H1 Luôn phôi hợp thuộc (kháng thuốc nhanh, TK lao sông tiềm
ân nội bào)
¬ Dùng đúng liều để đạt nông độ điều trị trong máu và tránh
: Mới mắc: 2 SHRZ/6 HE hoặc 2 EHRZ/6HE
"Tai phat: 2 SHRZE/HRZE/5(RHE),
L] Điều tri có kiểm soat - DOT
Trang 13Cơ chế tác dụng của thuốc chống lao
N “LO Macrolides:
N “ target 23S ribosomal RNA, inhibiting Mycolic
N a peptidyl transferase acid
/ ~s inhibit mycolic acid synthesis
Trang 14Cơ chế kháng thuốc của vi khuẩn lao
beniotreie cell wall dormant/non-replicating state; ¬ nh prevents
drugs that block metabolic processes "Gì Tước: TP d rug to eee
have no effect during state of dormancy orm (pyrazinamide, isoniazid)
Cờ (exceptions: rifamycin, fluoroquinolone)
Mutations in DNA RNA Polymerase
Low pH randers oe repair genes lead to
drug inactive multiple drug resistance vs PM IN
(streptomycin) / ) VR
Drug exported from cell
before it reaches target (streptomycin, isoniazid, ethambutol)
Alteration of target protein structure
prevents drug recognition
(rifamycin, ethambutol, streptomycin, fluoroquinolone, macrolide)
Source: Brunton LL, Chabner BA, Knollmann BC: Goodman &
Gilman’s The Pharmacological Basis of Therapeutics, 12th Edition:
www.accessmedicine.com
Copyright © The McGraw-Hill Companies, Inc All rights reserved.
Trang 15¬ Diệt khuẩn nội bào và ngoại bào
LÌ Dùng đơn độc dễ kháng (1/106)
¬ Không đề kháng chéo với các thuốc khác
Trang 16Cơ chế tác dụng của isoniazid
Isoniazid N-acetyl isoniazid
\icotinoy radical Nicotinoyl-NAD adduct
NAD* Nicotinoyl-NADP adduct NADP+ (inhibitor of DHFR)
InhA: enoyl acyl carrier protein reductase DHFR dihydrofolate reductase
Trang 17ISONIAZID (INH)
Dược động học
¬ Hắp thu tốt qua đường uỗống
Phân bồ rộng rãi, thâm nhập tốt vào DNT, hang lao Chuyễn hóa: acetyl hóa nhanh, chậm
L) Thai trừ qua than
Trang 18ISONIAZID (INH)
Dược động học
Trang 19
ISONIAZID (INH)
Tac dụng không mong muốn
¬ Bệnh thần kinh trung ương và ngoại biên: vitamin B6
(25-50 mg/ngay) Than trong PN cho con bu
¬ Viêm gan, hoại tử tế bào gan: nguy cơ (tuôổi, nghiện
rượu, dùng cùng rifampicin)
LÌ Dị ứng
¬ Rồi loạn tạo máu, rỗi loạn tiêu hóa
Trang 20ISONIAZID (INH)
Tương tác thuốc
Phenytoin
Trang 21RIFAMPICIN
n Tác dụng: vi khuẩn nội bào, sạch khuẩn, dễ kháng thuốc Dược động học: thức ăn làm giảm hấp thu,
LÌ Tác dụng KMM:
- Ban da, nôn/buôn nôn,
- Độc gan hội chứng giả cúm,
- Giảm tiêu cầu
- Nhuộm màu phân/nước tiêu
Trang 22RIFAMPICIN
Clofibrate Digitoxin Ketoconazole Oral contraceptives Prednisone
Quinidine Propranolol Rifampin Sulfonylureas
Rifampicin gay cảm ứng enzym gan làm giảm tác dung cua
nhiêu thuôc dùng cùng — rifambutin
Trang 23PYRAZINAMID (PZA)
¬ Tác dụng: nội bảo, tác dụng tốt trong moi trường acid,
hiệu quả nhật trong 2 tháng đâu, dễ kháng thuốc
Z POA
‘ Selective defect in
/ efflux in M tuberculosis
/ /
| Tac dung cua PZA phai thong qua
PZA dan chat chuyén héa acid pyrazinoic
(POA)
Trang 24PYRAZINAMID (PZA)
LÌ Tác dụng KMM:
- Độc gan: vàng da, tăng bilirubin
- Tang acid uric mau
© Sn Pyrazinamide
Ethambutol Uric acid
Dẫn chất chuyên hóa POA của PZA ức chê thải trừ
acid uric ở ông thận
Trang 25ETHAMBUTOL = lao kháng thuốc, độc với
Trang 26HOA TRI LIEU DIET AMIP
VA TRUNG ROI
Trang 28
Entamoeba histolytica trong manh sinh
thiet apxe gan
Trang 29của một sô thuôc
Trang 30DAN CHAT CUA 5-NITROIMIDAZOL
nitro imidazole
CH;
R
-CH,CH,SO,CH,CH; _tinidazole Fasigyne
Trang 31DAN CHAT CUA 5-NITROIMIDAZOL
Chi dinh
- Nhiém amip lòng ruột và mô, tác động cả trên thé cap va man
- Nhiễm trùng roi âm đạo: dùng liều 2 g duy nhất
- Nhiễm Giardia lambia
- Nhiễm HP: kết hợp với amoxicillin hoặc clarithromycin
- Nhiễm khuẩn ky khí: Clostridium difficile, Bacteroides fragilis
- Rang miéng: Rodogyl = Spiramicin + metronidazol
- Ô bụng, hồ chậu
- Phụ khoa
- Nhiễm khuẩn máu
Các dẫn chất mới: dung nạp tốt hơn, t1/2 dài — rút ngắn thời gian điều trị
Trang 32DAN CHAT CUA 5-NITROIMIDAZOL
Tac dụng không mong muốn
- Rồi loạn tiêu hóa: nôn, buôn nôn, vị kim loại
- TKTU (nặng): Co giật, mật điều hòa, bệnh não
- Phản ứng cai rượu
- Tương tác thuốc: ức chê enzym chuyên hóa
thuôc ở gan
Trang 33HÓA TRỊ LIỆU DỰ PHÒNG
VÀ ĐIÊU TRỊ SÓT RÉT
Trang 34Mục tiêu học tập
1 Kê tên được các nhóm thuốc sử dụng trong dự phòng và
điều trị sốt rét và đích tác dụng tương ứng trên chu kỳ phát triển của ký sinh trùng
Trình bày được tác dụng, cơ chế tác dụng, chỉ định và tác
dụng không mong muốn của các thuốc: chloroquin, quinin, artemisinin và dẫn chất, primaquin
Giải thích được vai trò của các nhóm thuốc trong phác đô
hóa trị liệu
Phân tích được ưu điêm và hạn chế của các dẫn chất
artemisinin trong điều trị sốt rét
Trang 35
LÌ 4 loại Plasmodium gây bệnh: P falciparum, P vivax, P
ovale, P malariae
L] Thuong gap: P vivax, P ovale
¬ P falciparum: sôt rét ác tính, kháng thuốc, biên chứng
Trang 36a
Thé phan liệt của P falciparum ky sinh trong héng cau
Trang 38-— Sulfadoxin + pyrimethamin = Fansidar
——— Khang sinh: tetracyclin, doxycyclin
Trang 40Pyrimethamine
HaC 3 \ / CH 3 HC—N
\
Cl NH NH>
LẺ
HạN Proguanil
Phenanthrene methanol
_CHạCHạCH;CHạ HOCHCH;CHẠN,
Trang 41>»"
CHU KY PHAT TRIEN CUA KY SINH TRUNG SOT RET
Giai đoạn tiên hông câu
Giai đoạn ngoại hồng câu
Giai đoạn hồng câu
liệt ởmô = She
Thê ngủ (P.vivax, P ovale
Trang 43
ĐÍCH TÁC DỤNG CỦA CÁC THUỐC DIEU TRI
SÓT RÉT '
sae Thuốc diệt thể phân liệt
Thê phân trong mô (dự phòng tái phát)
© ¿ Thê ngủ (P.vivax, P ovale
Trang 44
hudc diét thé v6 tinh GD ngoai HC
(chong tai phat)
SOT RET
Trang 45SOT RET
Trang 46
Tác động của thuốc phòng và điều trị sốt rét theo
từng giai đoạn phát triển của KST sốt rét
TAC DONG CUA THUOC
Thời kỳ/gan Thời kì/ hồng câu Thoa trùng TiênHC Thể ngủ Thể vô tính Thể giao tử
Trang 47CHLOROQUIN (Nivaquin, Delagyl)
¬ Diệt thể giao tử — chỗng lây truyền
¬ Không tác dụng trên thể ngủ — kết hợp với primaquin
Trang 48CHLOROQUIN
Cơ chế tác dụng của chloroquin
Plasmodium food vacuole
Trang 49The parasite digests the host cell's To protect itself, the
hemoglobin to obtain essential Ey parasite ordinarily PLASMODIUM citeregees peace the +
amino acids solvisroilies tie IN RED BLOOD polymerization to hemozoin
The process releases large hemozoin, which nano bà ¬ the
is toxic to the parasite the parasite’s food
Trang 50CHLOROQUIN
Chi định
L Điều trị sốt rét
LÌ Dùng đơn độc với P falciparum (khong khang)
Hiện đã bị thay thê bằng dihydroartemisinin/piperaquin (Hướng dẫn chân đoán và điêu trị sốt rét 2009)
¬ Kết hop véi primaquin véi P vivax va P ovale
¬ Điều trị amip và sán lá gan
L] Điều tri các bệnh tự miễn
Trang 51CHLOROQUIN
Tac dung phu
Rồi loạn tiêu hóa
Phát ban da
Chóng mặt, đau đâu
Rồi loạn thị giác
Trang 52QUININ
Tac dung
L] Diệt thể phân liệt trong hồng câu (trừ P
falciparum kháng thuốc) — cắt cơn sốt nhanh,
hiệu quả Có tác dụng trên cả chúng kháng
chloroquin
UO) Diét thé giao tty = chéng lây truyền
UO) Khéng tac dung trén thé ngủ
L1 Trên TKTU: Giảm đau, hạ sốt
L1 Trên tim mạch: ức chế tim, giãn mạch, hạ
HA (liều cao), chỗng loạn nhịp
C Cơ trơn: tăng co bóp cơ trơn tử cung
¬ Tiêu hóa: buôn nôn, nôn, tiêu chảy (liều cao)
Quinine
Trang 53QUININ
Chi định
D Điều trị sốt rét nặng, sốt rét ác tính, sốt rét kháng thuốc
do P falciparum (kêt hợp với doxycyclin hoặc clindamycin):
tiem TM, theo doi ECG, HA
¬ Không dùng cho các thê Plasmodium khác
Không dùng để dự phòng
Trang 54QUININ
Tac dung phu
L] Hội chứng nhiễm độc quinin
LU) Phan tng qua man
¬ Hạ đường huyết: tăng tiét insulin, than trọng bệnh nhân
nặng, PN có thai
¬ Rồi loạn thị giác, thính giác, tiêu hóa (dùng lâu dài)
L] Tăng co bóp cơ trơn tử cung nhưng vẫn dùng cho PN có thai
Trang 55ARTEMISININ VA DAN CHAT
L]Ì Artemether: tan trong lipid,
artesunat tan trong nước,
dihydroartemisinin: dan chat
Trang 56ARTEMISININ VA DAN CHAT
Vai trò của câu nỗi endoperoxid với hoạt tính kháng KST
Tạo sản phẩm gây độc (kết hợp với Fe++ trong Heme),
¬ Tạo các gốc oxy hóa
Trang 57ARTEMISININ VA DAN CHAT
¬ Diệt thể phan liệt trong hồng câu: tác động nhanh, giảm số lượng lớn KST — giảm kháng thuốc, giảm thời gian làm sạch
KST trong máu
Tac dung trén ca P falciparum khang thuéc
Ít kháng chéo với các thuốc khác
¬ Độc tính thấp, dung nạp tốt, CCĐ: PN có thai 3 tháng đầu Nhược điểm: t1/2 ngắn — không dùng để dự phòng, tỷ lệ tai phat cao => phôi hợp thuốc
Trang 58ARTEMISININ VA DAN CHAT
Artemisinin-based combination therapies (ACTs)
O Sét rét do P falciparum (lwa chon wu tién — phác đồ 2009): dihydroartemisinin/piperaquin; trong sốt rét ác tính: artesunat
PIPERAQUINE
Cl
t1/2 = 5 tuan, dai nhật trong các thuốc dùng phôi hợp trong
ACTs — hiệu quả nhất trong ngăn ngừa tái phat
Trang 59PRIMAQUIN
D Diệt thê ngủ P vivax và P ovale => chong tai phat
D Diệt giao tử — chồng lây truyên
T Tác dụng phụ: thiêu máu tan máu ở BN thiêu G6PD
Trang 60PRIMAQUIN
Cơ chế gây tan máu do primaqu
ở bệnh nhân thiêu hụt G6PD
8-Aminoquinoline CH,O N
in NADPH and GSH synthesis, making the cell more sensitive
to oxidative agents, such as
primaquine This causes hemolysis
Trang 61
The female mosquito picks
up gametocytes from an
infected human The sexual
cycle occurs in the mosquito, where sporozoites are formed
infection can also \ In the red blood cell, the
result from use
In the red blood
cell, the merozoite becomes a
trophozoite
Schizont
Trang 62
THUOC DIEU TRI GIUN SAN
Trang 63Mục tiêu học tập
1 Kế tên được các nhóm thuốc sử dụng trong hóa trị liệu
điều trị giun sán
2 Trình bày được tác dụng, cơ ché tác dụng, chỉ định và tác
dụng không mong muôn của các thuốc điều trị giun sán
chinh: mebendazol, praziquantel
3 Phân tích được ưu điêm và hạn chế của các dẫn chất
benzimidazol trong điêu trị nhiễm giun.
Trang 64
Ký sinh ở ruột Miên Bắc 70-85%, miên Nam: 18-35%
Giun đũa (Ascaris lumbricoides) Miền Bắc: 36-87% (TE), 10% (người lớn) Giun kim (Enterobius vermicularis) Miền Nam: 20-50% (TE), 6-8% (người lớn)
Giun moc (Ancylostoma duodenale) 9
Giun tóc ( Trichuris trichiura) 1-2
Ký sinh ở ruột và tổ chức
Ký sinh ở tổ chức
2 San day
3 Sán lá
san lá ruột (Fasciolopsis busK!) 1-2
san la gan (Clonorchis sinensis) 1-2
San lá phổi (Paragonimus westerman) 1-2
Trang 66(Thuốc điều trị giun sán)
( Albendazol )
Trang 67
(Thuốc điều trị giun sán)
Trang 68
Albendazol: Zentel, Alzental
Mebendazol: Vermox, Fugacar
Trang 69
Cơ chế tác dụng
- Ức chế tổng hợp vi ông — ức chế
sinh sản của giun
- Ức chế hấp thu glucose — thiêu
năng lượng cho hoạt động của
giun
- Kháng BZAs đã xuất hiện ngoài
tự nhiên
- Tác dụng chủ yêu trên giun ký
sinh trong đường tiêu hóa — cân
Trang 71Albonico et al 1994 A lumbricoides 400mg 98:9 99-6 500mg 07-8 82:4
Hookworm stat 568 07⁄9 stat 224 09-3
T trichiura 10-5 733 14-2 81:6
Ismail et al 1991 A lumbricotdes 400 mg 9516 99-7 500 mg 07-4 99
N americanus — stat 100 100 — stat 90-0 100
T trichiura 318 87:2 30-2 79-5
Jongsuksuntigul et al 1993 A lumbricoides 400 mg 100 100 500mg 100 100
Hookworm stat 843 96:0 stat 30-2 70-4
Trang 72
" Albendazol hiệu quả hơn trên giun đũa và giun móc
(ty lệ khỏi va ty lệ sạch trứng giun)
= Phác đồ 3 ngày mebendazol hiệu quả hơn trên giun tóc
500 mg = a ` be et sót ` |
> weston CA | Civ
Trang 73DẪN CHÁT CỦA BENZIMIDAZOL
Lựa chọn trên các đối tượng đặc biệt
- Độc tính trên bào thai và khả năng gây quái thai: dẫn chất
benzImidazol (trên động vật thực nghiệm)
" DỮ liệu lâm sàng: chưa ghi nhận được
» Chưa được nghiên cứu đây đủ trên trẻ em < 2 tuổi
Lựa chọn
= Phu nt co thai:
¥Y CCD trong 3 tháng đầu của thai kỳ
Y Co thé sv dung trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuồi: nguy co/loi ich
- Trẻ em dưới 2 tuổi: tư vân không chính thức của WHO (2003) cho trẻ em từ 1-2 tuổi: 200 mg liêu duy nhất albendazol
Nguồn: Urbani C and Albonico M Acta Tropica 2003; 86: 215-221
Trang 74
Cơ chế
- Tăng tính thâm của màng TB
voi Catt > coco —> liệt cơ
- Tạo không bảo trên da sán >
Trang 75TDP chủ yếu do phản ứng với độc tố do sán chết giải phóng
Không nhai nát viên (mùi vị kim loại, kích ứng)