Thụctrạngkicnthức và thựchành về chếđộ dinh dường cua đối tượng nghiên c im...31 3.3.1 Kết qua chung về kicnthức và thực hànhvề chế dụân uống cua đối tượngnghiên cứu...31... Kiếnthức và
Trang 3Dê khóa luận này dược hoàn thành, cm xin bày to lòng biẽl ơn lởi:
BSCKH Nguyễn Thị Thanh ỉ'ân Giang viên khoa Y học cò truyền Trường Dụi học Y Hà NỘI dà trực liềp hưởng dẫn chi bao lộn tinh và tạo mọi diều kiýn tot nhừt giúp em hoãn thành khòa luận
luận tồt nghiệp Bác sỹ Y khoa khóa 201 s - 2024 khoa Y họe cò truyền Trường
Sinhviên
Trang 4Em là Lè ThịHồng Nhung sinh viên lớp Y6CT khóa 116, TrườngĐại
thục vã khách quan, đà được xác nhận và chẩp nhận cua cơ sờ nơi
Trang 5DẠTVÁN DÈ 1
CH L ONG I: TÔNGQI AN••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••é3 1.1 Định nghĩa dáitháođường 3
1.2 Chân đoánđái tháo đường type2 3
1.2.1 -Đốitượng có yếu tổ nguy co dè sànglọc ĐTĐtype2 4
1.2.2 Chẩn đoántiền ĐTĐ 4
1.2.3 Chân đoánxác định DTD 4
1.3 Phân loạiĐTĐ 5
1.4 Nguyên tảcdiềutrị cho ngườibệnhdái tháo đường 6
1.5.Biênchứng đái tháođường 7
I 6.Chếđộdinh dường chongườibệnhĐTĐtype2 8
1.6.1.Ý nghĩa cùa chề độân doi vói ngườimacdáitháo dường type 2 8
1.6.2.Nguyêntắc về chế dộ án đối vớibệnhnhândáitháo đường type2 8
1.6.3.Chedộ án cho người bệnhDTĐtype 2: án đu chất dinh dường 9
1.7 Kiếnthứcvãthựchành về chếđộàn cua ngườibệnhĐTĐtype 2 dã được nghiên cứu trên thegiới vã tại Việt Nam 13
1.7.1 Các nghiên cứu trên the giới 13
1.7.2 Các nghiên cửu tại ViệtNam 15
1.8 Mộtsổyếutố anh hướng 17
1.9 Khung lý thuyết 19
CHƯƠNG 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứt 21
2.1 Đốitượng nghiên cứu 21
2.2 Phươngphápnghiên cứu 21
2.2.1 Thiếtkenghiêncửu 21
2.2.2 Cờ mầu 21
Trang 62.2.4 Phươngpháp thu thập số liệu 22
2.2.5 Bộcông cụ vàliêuchiđánhgiáPhiếuđiêutra thu thập so lieu 22
2.3 Địa diêm và thingiannghiên cứu 24
2.4 Phươngphápphànlíchsơ liệu 24
2.4 Hạn chevàbiệnpháp khống chế saisố 24
2.4.1 1lạn che sai sổ 24
2.4.2 Biệnpháp khống chề sai sổ 24
2.5 Đạo đức nghiên cíni 25
CHƯƠNG 3: KẼTQUÁ NGHIÊN cút 26
3.1 Đặc diêm chung cùa đối lượng nghiên cún 26
3.1.1 Phânbỗbệnhnhàn theokhoalãmsàng 26
3.1.2 Phàn bổbệnhnhân theotuồi 26
3.1.3 Phàn bốbệnhnhàn theo giới 27
3.1.4.Phânbobệnhnhàn theonghenghiệp 27
3.1.5.Phàn bổ đổi lượngnghiêncứutheotrinhđộ học vấn 2S 3.1.6.Phànbốbệnhnhàntheonơiờ 28
3.2 Đặc điểm về cácyếutố liên quan đền bệnh cua đối tượngnghiêncứu 29
3.2.1 Đặc diêm ve tiền sư gia đinh cua đỗi lượngnghiêncứu 29
3.2.2.Đặc diêm vềbệnhlýbicn chứng kèm theocuadồitượngnghiêncứu 29
3.2.3 Đặc diem VC thời gianmắcbệnhcùa ĐTNC 30
3.2.4 Dặc diem VC nguồnthôngtin về che dộân uống cùa dổi tượng nghiên cứu 30
3.3 Thụctrạngkicnthức và thựchành về chếđộ dinh dường cua đối tượng nghiên c im 31
3.3.1 Kết qua chung về kicnthức và thực hànhvề chế dụân uống cua đối tượngnghiên cứu 31
Trang 73.4 Đánhgiảcácyếutốliênquanđếnmức độ kiếnthức và thục hành về che
độ dinh dường cua đổi tượng nghiên cứu 37
CHƯƠNG 4: BÀNLUẬN 40
4.1 Thông tin nhãnkhâu học cua dối tượng nghiêncứu 40
4.1.1 Đậc diem ve tuôi, giới,trìnhdộ học vân.nai sòng vã nghênghiệp 40
4.1.2 Đặc diem VC lien sư gia dinh, bệnh lý kèm theo, liền sư bệnhvà nguồn thòng tin nhận dược 42
4.2 Thựctrạng về kiếnthức và thựchanh về chế dộân uống cua đỗi tượng nghiên cứu 45
4.2.1 Thựctrụngkiếnthức ve chếdộ ăn uống cua dổitượngnghiêncứu 45
4.2.2 Thựctrạngkiếnthức về cheđộ ản uổng cùa đổi tượngnghiêncứu theo từng nội dung 46
4.2.3 Thựctrạngthựchãnh về chếđộ ăn uốngcùa dổi tượngnghiêncứu.49 4.3 Các yểu tổliênquanđenmứcdộkiếnthứcvãthựchành về chế dộ dinh dường cùa dồi tượng nghiên cửu 50
4.4.Ưu diem và hạn che cua nghiên cứu 53
KÉTLUẬN 54
KHUYÊN NGHỊ 55
PHỤ LỤC
Trang 8Bang1.1 Phânchianâng lượng trong ngây 13
Bang 3.1 Phàn bỗ đỗi tượngnghiên cửu theo tuổi 26
Bang 3.2 Phàn bố đối tượng nghiên cứu theonghề nghiệp 27
Bàng 3.3 Phân bố đỗi tượngnghiên cứu theo trinh độhọc vấn 28
Bang 3.4 Dặc điểm về tiền sư gia đinh cua DTNC 29
Bang 3.5 Dặc điềm về bệnh lý/biển chứngkẽmtheo cua ĐTNC 29
Bâng 3.6 Dạc diêm ve nguồn thòng tin về chế độ ản uống cua ĐTNC 30
Bảng 3.7 Kct qua chung về kiếnthức và thựchành về chế độân uổng của ĐTNC 31
Bang 3.8 Kiềnthức về chếđộ dinh dường cua ĐTNC 32
Bang 3.9 Thực hãnh về số lượngbừa ủn thói quen ủn sáng sư dụng rau xanh, sứ dụng dầu mờ che biên thức ản và sứ dụng thực phàm nhiềuđạm cua ĐTNC 34
Bang 3.10 Thựchành về lira chọnthực phẩm cùaĐTNC 35
Bang 3.11 Đánh giá mứcdộ tuối giới dến kiến thức về chếđộ dinhdưỗng cùa ĐTNC 37
Bang 3.12 Đánh giã mứcđộtuổi, giới dền thụchành về che độ dinh dưỡng cùa ĐTNC 38
Bang 3.13 Đánhgiã mứcđộ trinhdộhọc vấn và nghe nghiệp liênquan den kiếnthức về chếđộ dinh dường cũa ĐTNC 38
Bang 3.14 Đánh giá mức độ trinh độ học vấn và nghề nghiệp liên quan đến thựchành về chếđộ dinh dường cua ĐTNC 39
Trang 9Bicu đỗ 3.1 Phân bốbệnhnhàntheogiới 27
Biêu đồ 3.2 Phàn bốbệnhnhântheonơi ờ 28
Biêu đồ3.3 Dặc diêm về thingian mắc bệnhcuadốilượngnghiêncún 30
Biêu dồ 3.4 Phân bỗ diêm kiếnthức về che độ án uống cua ĐTNC 31
Biêu dồ 3.5 Phàn bỗ diêm thựchành về che độ àn uổng cùa ĐTNC 32
Biểu dồ 3.6 Kiếnthức chung về chể dộdinh dường cua ĐTNC 33
Biêu đồ 3.7 Thựctrạng về thựchành về chế độ àn uổngcùa ĐTNC 37
Trang 10Dề tài nghiên cứu ’Thực trạng kiến thức, thực hành chế độ ân cua
Nộinăm2023"với mụctiêu: 1 Mô tá thựctrạngkicnthức, thựchành chế độ
ăn cùa người bệnh đái tháo dường type 2 tại Bệnh viện da khoa Y học cô
10.08 ± 2.014 diêm trên tỏng sổ 13 diêm, trong dó có 42 (43.8%) câu tralời ớ
khá 46 (47.9%) tra lòi ờmức trung bình.5(5.2%) tra lờiớmức kẽm.Cácchi
Trang 11BN Bênh nhãn
IDF International Diabetes Federation
Trang 12sètânglên lã 6.3 triệu người nám 2045 Dâng chú ý là gầnmộtnứasỗngườidang sống vóibệnh DTD không dược chân đoán bệnh; dây là nhóm cỏ
trô vỏ cùng quan trọng trong việc kiêmsoát đườnghuyết Tuân thuche độ
nhùnghậuqua nghiêm trọngnhưbiển chứng hạ đường máu tángdườngmáu
diềunãykhôngchi anh hưởngtrực tiếp tới người bệnhmácôn trơ thànhgánh
tảng nhanh chông Một sổ nghiên cửu cũng dã cho thấy, người bệnh ĐTĐ
sưdụngcácloại thực phàm cóchisỗ carbonhydrate thấp, các loại rautrừ bí
dó các loại đậu (dậu phụ đậu xanh ), các loại trái cây (cam quýt bươi,
Trang 13nhiều acidbéo chưa bão hóa cỏ lọi cho sửc khoe nhưthịt nạc.6 Bèn cạnh dó
tâng cườngđộnhạycam dõi với insulin Đây là yêu tô liênquanđèncơchẽbệnh sinh cua ĐTĐ(đặc biệt dối với type 2) và các bệnh tim mạch khác Vi
vậy.kiếnthức,thụchành về chế độ án hợp lý có ý nghía quyết định đến hiệuquađiêutrị và quân lý ĐTĐ
hạng 11 trực thuộc SớY tế HàNội với vai tròlã bệnh việnchuyên khoa đần
ngành YHCT thành phốHà Nội Hàngnám BVĐK YHCT Hà Nội tiếp nhặnkhám,diềutrịhàng chục nghìn lượt BN ĐTĐngoại trú và nội tiú tuynhiên,
chưa có một nghiêncứuđánhgiámức độkiếnthức,thục hãnh về chế độãn
chúngtỏitiênhành nghiên cứu dề tàinàyvới 2 mục tiêu:
1 Mô tu thực trạng kirn thức, thực hành chê dộ ăn cún nguôi bệnh
ủn cùa người bệnh DTD type 2 tại B\'DK YHCTlĩà Nội nàm 2023.
Trang 14CHƯƠNG 1
ĐTĐ là bệnh rối loạnchuyên hóa, cỏ đặc diêm tàng glucose huyết mạn
Tángglucosemạntinh trong thời giandãi gây nen những rối loạnchuyến hóa
DTD type 2 trước kia dược gọi là DTD cùa người lớn tuổi hay DTD
nhất ơ giai đoạndầu hoặc có khi suốt cuộc sống BN ĐTDtype 2 không cẩninsulin đêsổng sót Có nhiêu nguyên nhân cùa ĐTĐ type 2 nhưng không có
một nguyênnhân chuyên biệt nào BNkhôngcó sự phá huy te bào beta dotựmiễn, không có kháng thê tự miền trong máu Đa số BN có béo phi hoặc thừacânvà/hoặcbéophi vùng bụng vớivỏng co to Béophi nhất là béo phì vùng
honnonlãm giám tácdụng cua insulin ờ cáccơquanđíchnhưgan.tế bào mỡ
insulinvà ĐTĐtype2 lâmsàngsèxuất hiện Tinh trụng de kháng insulin có
Trang 15Ị 2.1 Dồi tượng có yểu tơ nguy cư đế sàng lọc dái tìiáơ đưimg type 2
-Tien sirdược chân đoán mac hội chửng chuyên hóa tiền ĐTĐ (suy
- Phụ nừ cỏ tiền sừ thai sân dậc biệt (ĐTĐ thai kỳ sinh con to nặng
- Người córối loạn Lipid máu đặc biệt khi HDL-Cdưới 0.9 mmol/1 và
Triglycriđ trên 2.2 mmol/1
- Rối loạn dung nạp glucose(IGT) nểu mức glucose huyết tương ơ thời
mmol/1(140 mg/dl) den 11.0 mmol/l (200mg/dl)
lúcđói (sau ãn 8giờ) từ 6.1 mmol/1(110 mg/dl) đến6.9 mmol/1(125 mg/dl)
và lượng glucose huyết tương ơ thời diêm 2 giờ cua nghiệm pháp tảng
TiêuchuẩnchânđoánĐTĐ dựa vào I trong4tiêuchisau dày:
a) Glucose huyết tương lúc dõi > 126 mg/dL (hay 7 mmol/1)
75g glucosebằng đường uống > 200 mg/dỉ (hay 11.1 minol/1)
Trang 16d) BN có triệu chửng kinh điên cua tăng glucose huyết hoặc cua cơn táng
1 l.lmmol/1)
I mẫu máu xét nghiệmhoặc ớ2 thời diêm khác nhau dối với tiêu chi a, b
Lưu ý:
theo hướngdẫn cua Tỏ chức Ytethegiới: BN nhịnđói từ nưa dèm trước khi
làm nghiệm pháp, dùng một lượng 75g glucose, hòa trong 250-300 mL nước,
các thuốc lãm tângglucosehuyết,saudó định lượngglucosehuyết tương lĩnh
mạch
Hiệp hội DTD Hoa kỳ (ADA) 2022 bệnh DTDdượcphân thành 4 loạichinh:
- DTD type I (do phá huy tê bão beta tụy dần den thiếu insulin tuyệt
đối)
- ĐTĐthai kỳ (là DTĐdược chân doán trong 3 tháng giừa hoặc 3 tháng
Trang 17- Các loạiĐTĐ đặc biệtdocúcnguyênnhànkhác,như DID sơ sinhhoặc
* Lập kế hoạch toàn diện, lòng thê lấy người bệnh làm trungtâm cá
nhân hóa cho mỗi người mac DTĐ phát hiện vã dự phòng sớm tích cực các
- rinh trạng sức khóe chung, bệnh lý di kẽm các chức nâng trong hoạtdộngthườngngày, thỏi quen sinhhoạt, diều kiện kinh tế xà hội yểu tỏ lãm
lý.tiênlượng sống, cáthehoámụctiêudiều trị
-Nguyêntẳc sư dụng thuốc:can thiệp thay dôi lối sống ưutiênhàng đầu
trị nên được tnẽn khai, sần sảng cung cấp hỗ trự cho bác sỹ điều trị diet!
dường,nhànviêny tế ngườichâm sóc vàBN
* Cácphươngphápdiềutrị tông the bao gồm một số cácbiệnphápsau:
- Tư vẩn hồ trợ canthiệp thay đỏi loi sống: không hút thuốc, không
cảcgiaiđoạn)
Trang 18- Kiềmsoátlảnghuyếtáp.
-Kiêmsoátrối loạnlipid máu
-Chống đòng
1.5 Biên chứng đái tháo dường
nhómchinh:mạntinhvà cấp tinh.6-7
* Bienchửngmạntinh:
Lã những biềnchứng sinh rado lượng dường trong máu tảng cao màn
tinh, cư the bị rổi loạn chuyên hóa chầt dường, chắt dạm và chẩt béo.từ dó
- Biểnchứng mắt: dường huyết cao khiến hệ thống maomạch ở đáymắt bị tốn thương.Đan dẩn thi lực cùangười mắcĐTĐcỗ the bị suy giam hoặctộ
- Bien chứng về tim mạch: tàng mờ mâu, cao huyết áp xơ dộng mạch
- Bien chửng VC thằn kinh: đây là biền chứng xuầt hiện sớm nhất vảthường xuyên cua ĐTĐ Bao gồm các cám giácđau.tẽ nóng ờ chân, nhịp tim
- Biển chửng về thận: đường trong mâu cao gâytôn thương den vi mạch
* Biênchững cap tinh:
Đây lã nhữngbiếnchứngxảyra dột ngột vã có thê gây nênhậu qua đãng
Trang 19’ Hụ đường huyết: khi lượng đường trong máu giam đột ngột dưới mức
- Hỏn mẽ: dường huyết quá cao cóthe gây hỏn mẽ dột ngột Biến chứng
cao
Theokhuyến cáo cua cácchuyêngiadinhdường,4 8 chế độănuốngcùa
(lườngthấpdưới 55% trong bừa án nhưcác loại rau.các loại đậu (đậu phụ.đậuxanh ),các loại trãi cây (ối.củđậu ).Chọncácthực phàm giàuđạm nguồn
nhưthịtnạc(thịtda cầm nênbo da), nên ăn cáítnhất 3 lầntrong mỏi tuần
Trang 20+ Các thực phẩm cần tránh không nên án: cần tránhcác thực phẩm có
nướng ) Chi sư dụng trong các trường hợp đặc biệtkhi có triệu chứng hạ
nhucầucơthè
+ Tránh tồi da việc ân khuya vi rất dề làmđường huyết buòi sángtảng(trừtrường hợp phai tiêm insulin cứ tối)
+ Khôngthaydôi quá nhanh vã quá nhiều cư cầu và khối lượng bừa án
đơn giánkhông quá dat lien, phũ hợp với tập quán dịa phương dân lộc
kcal Thực phàm chứa glucid, protid lipid chinh là những nguồnnânglượng
- Nguồngốc:
+ Ngũ cốc vã các sân phàm chế biến: gạo bún phơ ngỏ bánh mỳ
+ Khoaicu:khoaitây, khoai lang,khoaisọ sẩn dong từ.miếndong
+• LượngGlucid ăn vào nén chiếm 50 60% tống số nănglượng
Trang 21+Tốithiêu: 130g Glucid/ngảy.
-Nguồngốc:
+ Nguồngốc dộng vật:thịt.cã trứng, sừa tõm cua ổc.hển
+ Nguồnthựcvật: dậu đồ lạc vừng gạo
-Nhucầu:
+ Khuyên cáo mứccung cap Protein lá lg-l.2g/kg cân nặng/ngày doi với
+ BN có biến chứng thận, khuyến cáo mức protein là O.Xg kg cân
Trang 22* Vi chất dinh dường: bao gồm vitamin và muốikhoáng
-NgườibệnhĐTĐcằndượccung cấp các vi chất dinh dường nhưngười
+Lànguồncung cap vitaminchinh
+ Ản trái câynên ăn nguyên mủi nguyên micng khôngnên ăn nước ép
trãicây vì quátrinh che biếndà bị mat chấtxư nên dường bị hapthunhanhlum
+ Không nên ăn hoa qua quá20%mức năng lượnghàngngày, vì quá
+ Hạn chế trái cây có chi sổ tảng dường huyết nhanh: dưa hầu vài
nhàn.xoài
-Nen ăn nhạttương đổi < 5gmuổi/ngày (2.000 mgNa/ngày)
-Hạn che các thực phàm che biến sần chứa nhiều muỗi: dưa muồi, cả
dinh dường
* Dồ uống cỏ chửa cồn:
-Rượu,bia: có nguycơlàm hạ đường huyết Người nghiệnrượu cỏ nguy
cơ xơgan Người bị bệnh ĐTĐ vẫn dược uổng rượu nhưng không quá 1-2
Trang 23- Các loại nước ngọt, nước giai khát có ga: chi sư dụng các loại nước
hóa tác dụng với thức án ■> chậm tốc dộ tiêu hóa giai phóng Glucose vào
-Nhucầu: 20 30gngáy.6
- Người bệnhcẩnduy tri 3 bừa àn chinh trong ngày, bừaphụ cùa người
tậpluyện,bỏ sung thêm trong khi tập luyệnnéu thời gian tập luyện kéo dài
- Người bệnh có bệnh lý gan thận nen hoi bác sì hoặcchuyên gia dinhdường dê dược hướng dần bừa phụ hợp lý
* Sư dụng bữa phụ:
- Không sư dụng các thực phẩm tângdườnghuyết nhanhtrong bừaphụ
như:bánh mỳ.khoainướng
-Người bệnh có thói quenẫn bữa phụ khi dường huyết cao nén lựachọn
dưa chuột (nhiều xơ nước, it bột dường)
Trang 24-Ncnstrdụngcác san phâm dành cho người bệnhĐTĐ như:bánh sữa.
- Mức nâng lượng bừa phụ phai nằm trong tông mức năng lượng hàng
ngày cua người bệnh Nêu dư thừa có thê gây lãng cân, tâng đường huyct.Thông thường, bữa phụ chi nên chiếm 10-15% tòng so nàng lượng trong ngày
- Thời điêm bừa phụ: bừa phụ vào cuối buôi chiều hoặc trước khi di
Rang í ỉ Phân chia nàng lượng /rong ngày
Bữa ăn Phânchia %nảnglưựng trong ngày
1.7 Kiếnthức và thực hành vềchế(lộ ân của người bệnhĐTĐ type 2 đà
đượcnghiêncứu trên the giói và tại Việt Nam
Nghiên cửu cua Anoop Misra và cộng sự về "Hướng dần thống nhấtvề
Trang 25hóa ĐTĐ và các rối loạn liênquan” ớ người Ân Độ gốc Á.chothấychếđộ
Nghiên cửu tại Án Độ cua Agarwalla A M Saikia và R Baniah
nghiên cửu cho rang chế dộân hạn chế carbohydrate dượcxemnhưbướcdầu
hiệu quá.cỏ kha nânglàm giam nhu cầudùng thuốc,không có tác dụng phụ
Trong nghiên cứu cùatácgiáWagasSami và cộng sự năm 2017, "Anhhường cùa chếđộ ản kiêng đổi với bệnh ĐTĐ týp 2".cho rang: Ớ BN ĐTĐtype 2, gần đây nồng dộ HbAlc tăng cao cùngđượccoi là một trong nhừng
che dộ ân uống; do dỏ cảc BN cỏ the dược ngân ngửa phát triến cảc biếnchứngbệnh ĐTĐ Nhậnthức vecácbiếnchứngbệnh và kết qua làcai thiệnkiến thức, thái dộ và thực hành VC chc dộ ãn uổng giúp kiềm soát bệnh tốt hơn.12
Nghiên cứu cua Asnakew Achaw Aycle vàcộng sự năm 2017 VC "Mức
Trang 26Nghiêncứu "Bệnh ĐTĐ vàdinh dưỡng vàchế dộ ăn kiêng dè phóng
Tại Việt Nam LưuThị HươngGiang nghiên cứu "Đánh giá tuân thu
diều trị ĐTĐtype 2 và một sổ ycu lố lien quan cua người bệnh ngoại trú tụi
Bệnh viện 198 nãm2013” kết qua nghiên cứu cho tý lộ người bệnh tuân thu chề dộ án: 79%; rèn luyện thê lực: 63.3%; thuốc: 78.1%; hạn chế bia’ rượu,
Tác gia Nguyền Trọng Nhân nghiêncửu "Thay đói kiến thức và thựchành VC che độ ăn uổng cùa người bệnh ĐTĐ type diều trị ngoại trú tạiBệnh viện Nội tiết tinh BắcGiang nãm 2019" Ket qua nghiên cứu chothấy
13.08 ± 2.40 điềm, tròn tống số 26 điểm?6
Lưu Thị Thanh Tâm nghiên cứu"Đánh giá kiếnthức,thãi độ hành vi
BVĐK khu vực Hóc Mónnăm 2019".có 46.8% người bệnh tra lởi dũngcác
câu hoi kiến thức về chế độ dinh dường, chi có 3% người bệnh tra lời dứngcác câu hói kiếnthức vê chế độ luyện tậpchongười bệnh ĐTĐ Tý lệngườibệnh cỏ thải độ đúng về chề độ dinh dưỡng vàchế độ luyện tập khả cao.chiếm 78% íuy nhiên chi có 26.1% người bệnh có hành vi đúng VC bệnh ĐTĐ?‘
Theonghiên cứu cua DoãnThị Hồng Thúy về "Thay dôi kiếnthứctuân
Trang 27Sơn La nám 2019" thi diem (rung binh kiến thức đạt20.58 - 5.6 diêm trên
36%.,s
PhạmThịTấmnghiên cứu "Đảnh giákiếnthứcvàthựchànhchămsóc
giàu linhbột giám ãn phu tạng, 78%biết nên ăn tàng thịt cá 90,7% biểt nên
ãn táng rau cu Khoang 91% người bệnh biết phái hạn chếtối da bánh kẹo
20%người bệnhthường xuyên sir dụng cácthực phẩm cầntránh.”
Nguyễn Thị Lan Hương nghiên cứu "Kiến thức,thực hành dinh dưỡng
BVĐK tinh Phú Thọ nảm 2020" Kct quachung có 38% người bệnhdạt vềkiếnthức,34% dạt VC thựchãnh.20
giá Vũ Thị Kim Thương" Kếtqua ty lệ kiếnthứcđạt ve chế độ dinh dường
Các kết qua nghiên cứunày chothấy sự kiến thức và thực hành che độ
Trang 281.8 Một sổ yếutổ ánh hướng
trị ờ BN ĐTĐ đen khám ngoại trú tại Mutarc Bệnh viện tinh, tinh
tuân thuđiều trị bang thuốc là 38,9% ản kiêng 43,3% vã tập thê dục 26%
biên phàn tích là: khó khăn về tài chinh, di xa, khi bị bệnh nặng, ân ngoài,
cách tập thê dục, khoángcách với cơ sờ y tế vàkha nâng chi tra cùa thuốc.Tuynhiên,nhậnđược sự hỗtrợ từ gia dinh (tài chinh, vậtchất), lã thành viên
cùa cáccàu lạc bộ ĐTĐ và dã tham dựhơn hai buổi giáo dục sức khóetrong
khuyểnnghịdiềutrị."
Nghiên cửu cua Sontakke và cộng sự nâm 2015 "Đành giã tuân thu
diêu trị ơnhùng người bệnh ĐTD type 2" với mục tiêu dê đánh giá sự tuân
thu điều trị vã nghiên cứu các yểu to anh hưởng không tuân thu ơ nhùng
Nghiên cứu sử dụng phương pháp mô tá cẳt ngang với mầu là 150 ngườibệnh, bộ câu hoi dược thiết kế dế có được thông tin về sự tuân thu dùngthuốc, chề độ ăn uống, kehoạchtậpthè dụcvà tự giâm sát dường huyểt Kết
quánghiêncứuchothấy tý lộ luân thu chẻ độản uống là 68%.25
quên Việc tuân thu diêu trị trong ĐTĐ cân một cách tiêp cạnda chiêu mà
viên y tề có thê đôngmột vai trô quan trọng trong việc cái thiện sự tuân thu
Trang 29Theonghiên cửu cua KanauchiM vàcộng sự nãm 2015 về sự luân thu
uống tự quán lý HD1-2O15 đánh giá 7thành phần: trãi cây và rau qua chất
và kali Chi 6,6%đổi tượng thể hiện sự luân thu cao với HDI-2015 (dáp ứng
phần)và41.4% cho thấytuân thú thấp(0-3 thành phẩn) Cho thấy yếu tố anh
Theonghiên cứu cua tác giá TrầnThị Xuân Hòa và cộng sự năm 2013
nghiên cứu diềutracắtngangqua phòng vấn trực tiếp 112 ngườibệnhđộ tuôi
từ 19 den 97diều trị ngoại trú vàchokết qua chira ty lộ thựchiện che dụ ăn
nghiên cửu cua tác gia Đồ Quang Tuyến nám 2012: Mô ta kiển thức, thực
diêu trị ngoại trú tại Phòng khám Bệnh viện Lão khoa Trung ương Nghiêncứuđược tiến hành theo phương pháp cắt ngang mõ ta, kếthợp nghiên cứu
Kct qua nghiên cứucho thấy lý lệngười bệnh luân thủ che dộ dinh dưỡng là78.8% bên cạnh dónghiêncứucùng chi ra những yếu tổ anh hươngtới việcthựchãnh tuân thu dinh dường với tuôi, thời gian macbệnh,mứcđộthưởng
hương giừakiến thứcvềtuân thu diều trị với việcthựchãnh tuân thú chế độ
Trang 30dinh dường Như vậy nghiên cứu này chothấy cần dây mạnh him nữa việcgiáodục sức khoechongười bệnh trong dó nhân viênytếđóngvai trò nòngcốt?7
Trong một nghiêncứutươngtự.nghiên cứu cua tác giá LưuThị Hương
hút thuốc, dây là diêm mới so vớicácnghiên cứu khác giúp choviệcđánhgiádược toàn diện hơn Ket qua: Có 79% ty lệ người bệnh tuân thú chế độản.63%tuân thuhạn che bia/rượu,không hútthuốc Nghiên cứu cùngchi ra một
cũa NVYT.”
“Kiến thức và thực hãnh VC chế độ dinh dưỡng cua người bệnh ĐTĐtype 2 diềutrị ngoại trú tạiBệnhviệnnộitiếttinh LàoCainăm 2022" cua tácgiaVùThị KimThương cho thay ycu to anh hườngđenkiến thức,thựchành
cua ngườibệnhDTĐ?1
1.9.Khung lý thuyết
Khung lý thuyết lim hiểuthực trạng kiến thức và thực hành về che độ
ân uống ớngười bệnh ĐTĐ type 2 tại BVĐK YHCT Hà Nội nãm 2023 dựa
"Hướng dần chấn đoán và điều trị ĐTĐtype 2" ban hành ngày30/12/2020
hiện theoquy dinh hiện hành và dựa trên lình hình thực tế lại cộngdồng khi
triểnkhaithựchiện
Trang 32CHƯƠNG 2
2.1.Dốilượnịỉnghiêncứu
+ Người bệnh được chẩn đoán xác định ĐTĐ type 2 theo "Hướng dần
tra viên
+ Ngườibệnh cỏ chắn đoánĐTĐthai kỳ
2.2.1 Thiết kể nghiên cừu
Phươngphápnghiên cửu mò tacấtngang
2.2.2 Cữ mầu
Đảnh giá kiên thức, thực hành về chề độ âncho ngườibệnh ĐTĐtype
Trong dó:
Trang 33p: do chưa có nghiên cứunào đánh giá tnrớcdây về kiến thứcvã thực
2.2.3 Phương pháp chọn mầu
Sửdụngphươngphápchọnmầu thuận tiện
2.2.4 Phưtmg pháp thu thập sổ liệu
Sau khi xây dựng và thư nghiệm bộ công cụ, nghiên cứu viên (NCV)
Bước I: Tậphuấn cho NCV về cách phỏng vấn vàdành giákiến thức,
Bước 2: Lựachọn dổi tượng nghiên cứu (ĐTNC) theotiêu chuẩn chọn
mẫu ĐTNC dược giai thích VC mục đích và ý nghía cùa nghiên cứu Đồi
tượngđongýthamgianghiên cứu ký vảobán dõng thuận (phụlục I)
khoa sau 2 ngày vào viện Phong vấn trong 30 phút bàng bộ câu hói (phụ
2.2.5 Bộ câng cụ và tiêu chí đánh giú
Bộ công cụ được xây dựng dựa trên tài liệu "Hướng dần chân đoán,
diều trị ĐTĐ type 2 nàm 2020” ban hãnh kèm theo quyết đinh sỗ5481/ỌĐ-
Tham khao bộ còng cụ trong nghiên cứu"Thay đồi kicn thức và thựchành VC chế độân uống cua người bệnh ĐTĐtype 2 ngoạitrútại Bệnhviện
Trụng Nhản.16
Phần I: thòng tin chungcua ĐTNC gồm: tuồi, giới, sốnámdược chắn
đoán,biếnchứng hoặc bệnhkẽmtheo
Trang 34Phần 2: kiến thức về chế độ ăn uống cuangười bệnh ĐTĐ type 2 đe
Phần 3: thựchành ve che độ ăn uổng cua người bệnh ĐTĐtype 2 đê đánh
câu tra lời thựchành không đạt hoặc không chọn câu trà lời sèdược 0diêm
+ Mức độ đánh giá: thực hành dạt khi người bệnh tra lời dũng> 50%
vớingườibệnhtra lời lừ dưới 12diêm)
Trang 35Tấtcacácdừliệuthuthậpđược làmsạch,xácnhận,màhóa.xứ lý lưu
Thông tin chung của người bệnh dược phân tích bảng phương phápthống kè mỏ tá bao gồm: tần suất, ty lệ%, trung bình và độlệch chuẩn
sốliệu,doquátrinhnhậpliệu
2.4.2 Hiện pháp khổng che sai sổ
Dối với chu nhiệm de tài: lãm thứ nhiều lần hiệu chinh cùngcác (lieutraviênthốngnhát bộ còngcụ
Dối vớiđiềutra view: Lácác NCV tham gia trực tiếp phong vấn và cho
ĐTNC: Phaidược giải thích dè hiểu rõ mụcđích,ỷ nghĩa thực tiễn từ
Trang 36Màu thu thập luôn được mã hóa đám bao ghép đúng theo mã số chunhiệm đe tài giám sát vàhỗ trợđiều traviên lấy mầu thõngbãokịp thời các
- Nghiên cứu dược Hội dồng khoa học và dạo đức ysinh học BVĐK
YHCT Hâ Nộithôngqua Thông tin cánhàn cua ĐTNCdượcgiừkin.cácdừliệu thu thậpchi phục vụ cho NCKH và không sữ dụng đế phê phán, ky luật
cao sứckhóecộngdồng
Trang 37CHƯƠNG 3
3.1.2 Phân hổ bệnh nhân theo tuôi
Nhận xét: ĐTNC tập trung chu yếu 0nhóm tuổi 70 79 tuồi (34.4%)
nhóm tuổi 60 - 69 tuổi (32.3%) Nhóm đôi lượng< 50 tuổi chiêm ly lộ nhônhất(3.1%)
Trang 383.1.3 Phân bồ bệnh nhân theo giới
Nhận xét:Trong96 BXtham gia nghiêncứu, ti lộ nữ(61,5%)lớn hơn
3.1.4 Phân bồ bệnh nhân theo nghề nghiệp
Nhận xét: DTNC đasổ là hưu tri (37,5%) Tiểp đền là các BN làm
Trang 393 Ị 5 Phân hổ (lơi tượng nghiên l int theo trinh dộ học vẩn
Ticpden lã các BN trinh độ lieu học (26.0%) Trinh độ trung học phốthông
3.1.6 Phân hổ hệnh nhân theo turi ớ
Trang 403.2 Dặc diem VC các yếutổliênquanđen bệnhcùadốitượngnghiên cún
31.2%mácbệnhgiốnghọ
3.2.2 Dặc diế/n về bệnh Ịỷ/hiển chứng kèni theo của doi ttrợng nghiên cứu
bệnh lý/biến chững kẽm theo chiếm 86.7% Trong đỏ 42 người bệnh bị mác