1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng kiên thức và thực hành về chế Độ Ăn uống của người bệnh Đái tháo Đường type ii tại bv Đa khoa y học cổ truyền hà nội năm 2023

91 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng kiên thức và thực hành về chế độ ăn uống của người bệnh đái tháo đường type ii tại bv Đa khoa y học cổ truyền hà nội năm 2023
Tác giả Lê Thị Hồng Nhung
Người hướng dẫn BSCKH. Nguyễn Thị Thanh
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học cổ truyền
Thể loại Khóa luận
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thụctrạngkicnthức và thựchành về chếđộ dinh dường cua đối tượng nghiên c im...31 3.3.1 Kết qua chung về kicnthức và thực hànhvề chế dụân uống cua đối tượngnghiên cứu...31... Kiếnthức và

Trang 3

Dê khóa luận này dược hoàn thành, cm xin bày to lòng biẽl ơn lởi:

BSCKH Nguyễn Thị Thanh ỉ'ân Giang viên khoa Y học cò truyền Trường Dụi học Y Hà NỘI dà trực liềp hưởng dẫn chi bao lộn tinh và tạo mọi diều kiýn tot nhừt giúp em hoãn thành khòa luận

luận tồt nghiệp Bác sỹ Y khoa khóa 201 s - 2024 khoa Y họe cò truyền Trường

Sinhviên

Trang 4

Em là Lè ThịHồng Nhung sinh viên lớp Y6CT khóa 116, TrườngĐại

thục vã khách quan, đà được xác nhận và chẩp nhận cua cơ sờ nơi

Trang 5

DẠTVÁN DÈ 1

CH L ONG I: TÔNGQI AN••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••é3 1.1 Định nghĩa dáitháođường 3

1.2 Chân đoánđái tháo đường type2 3

1.2.1 -Đốitượng có yếu tổ nguy co dè sànglọc ĐTĐtype2 4

1.2.2 Chẩn đoántiền ĐTĐ 4

1.2.3 Chân đoánxác định DTD 4

1.3 Phân loạiĐTĐ 5

1.4 Nguyên tảcdiềutrị cho ngườibệnhdái tháo đường 6

1.5.Biênchứng đái tháođường 7

I 6.Chếđộdinh dường chongườibệnhĐTĐtype2 8

1.6.1.Ý nghĩa cùa chề độân doi vói ngườimacdáitháo dường type 2 8

1.6.2.Nguyêntắc về chế dộ án đối vớibệnhnhândáitháo đường type2 8

1.6.3.Chedộ án cho người bệnhDTĐtype 2: án đu chất dinh dường 9

1.7 Kiếnthứcvãthựchành về chếđộàn cua ngườibệnhĐTĐtype 2 dã được nghiên cứu trên thegiới vã tại Việt Nam 13

1.7.1 Các nghiên cứu trên the giới 13

1.7.2 Các nghiên cửu tại ViệtNam 15

1.8 Mộtsổyếutố anh hướng 17

1.9 Khung lý thuyết 19

CHƯƠNG 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứt 21

2.1 Đốitượng nghiên cứu 21

2.2 Phươngphápnghiên cứu 21

2.2.1 Thiếtkenghiêncửu 21

2.2.2 Cờ mầu 21

Trang 6

2.2.4 Phươngpháp thu thập số liệu 22

2.2.5 Bộcông cụ vàliêuchiđánhgiáPhiếuđiêutra thu thập so lieu 22

2.3 Địa diêm và thingiannghiên cứu 24

2.4 Phươngphápphànlíchsơ liệu 24

2.4 Hạn chevàbiệnpháp khống chế saisố 24

2.4.1 1lạn che sai sổ 24

2.4.2 Biệnpháp khống chề sai sổ 24

2.5 Đạo đức nghiên cíni 25

CHƯƠNG 3: KẼTQUÁ NGHIÊN cút 26

3.1 Đặc diêm chung cùa đối lượng nghiên cún 26

3.1.1 Phânbỗbệnhnhàn theokhoalãmsàng 26

3.1.2 Phàn bổbệnhnhân theotuồi 26

3.1.3 Phàn bốbệnhnhàn theo giới 27

3.1.4.Phânbobệnhnhàn theonghenghiệp 27

3.1.5.Phàn bổ đổi lượngnghiêncứutheotrinhđộ học vấn 2S 3.1.6.Phànbốbệnhnhàntheonơiờ 28

3.2 Đặc điểm về cácyếutố liên quan đền bệnh cua đối tượngnghiêncứu 29

3.2.1 Đặc diêm ve tiền sư gia đinh cua đỗi lượngnghiêncứu 29

3.2.2.Đặc diêm vềbệnhlýbicn chứng kèm theocuadồitượngnghiêncứu 29

3.2.3 Đặc diem VC thời gianmắcbệnhcùa ĐTNC 30

3.2.4 Dặc diem VC nguồnthôngtin về che dộân uống cùa dổi tượng nghiên cứu 30

3.3 Thụctrạngkicnthức và thựchành về chếđộ dinh dường cua đối tượng nghiên c im 31

3.3.1 Kết qua chung về kicnthức và thực hànhvề chế dụân uống cua đối tượngnghiên cứu 31

Trang 7

3.4 Đánhgiảcácyếutốliênquanđếnmức độ kiếnthức và thục hành về che

độ dinh dường cua đổi tượng nghiên cứu 37

CHƯƠNG 4: BÀNLUẬN 40

4.1 Thông tin nhãnkhâu học cua dối tượng nghiêncứu 40

4.1.1 Đậc diem ve tuôi, giới,trìnhdộ học vân.nai sòng vã nghênghiệp 40

4.1.2 Đặc diem VC lien sư gia dinh, bệnh lý kèm theo, liền sư bệnhvà nguồn thòng tin nhận dược 42

4.2 Thựctrạng về kiếnthức và thựchanh về chế dộân uống cua đỗi tượng nghiên cứu 45

4.2.1 Thựctrụngkiếnthức ve chếdộ ăn uống cua dổitượngnghiêncứu 45

4.2.2 Thựctrạngkiếnthức về cheđộ ản uổng cùa đổi tượngnghiêncứu theo từng nội dung 46

4.2.3 Thựctrạngthựchãnh về chếđộ ăn uốngcùa dổi tượngnghiêncứu.49 4.3 Các yểu tổliênquanđenmứcdộkiếnthứcvãthựchành về chế dộ dinh dường cùa dồi tượng nghiên cửu 50

4.4.Ưu diem và hạn che cua nghiên cứu 53

KÉTLUẬN 54

KHUYÊN NGHỊ 55

PHỤ LỤC

Trang 8

Bang1.1 Phânchianâng lượng trong ngây 13

Bang 3.1 Phàn bỗ đỗi tượngnghiên cửu theo tuổi 26

Bang 3.2 Phàn bố đối tượng nghiên cứu theonghề nghiệp 27

Bàng 3.3 Phân bố đỗi tượngnghiên cứu theo trinh độhọc vấn 28

Bang 3.4 Dặc điểm về tiền sư gia đinh cua DTNC 29

Bang 3.5 Dặc điềm về bệnh lý/biển chứngkẽmtheo cua ĐTNC 29

Bâng 3.6 Dạc diêm ve nguồn thòng tin về chế độ ản uống cua ĐTNC 30

Bảng 3.7 Kct qua chung về kiếnthức và thựchành về chế độân uổng của ĐTNC 31

Bang 3.8 Kiềnthức về chếđộ dinh dường cua ĐTNC 32

Bang 3.9 Thực hãnh về số lượngbừa ủn thói quen ủn sáng sư dụng rau xanh, sứ dụng dầu mờ che biên thức ản và sứ dụng thực phàm nhiềuđạm cua ĐTNC 34

Bang 3.10 Thựchành về lira chọnthực phẩm cùaĐTNC 35

Bang 3.11 Đánh giá mứcdộ tuối giới dến kiến thức về chếđộ dinhdưỗng cùa ĐTNC 37

Bang 3.12 Đánh giã mứcđộtuổi, giới dền thụchành về che độ dinh dưỡng cùa ĐTNC 38

Bang 3.13 Đánhgiã mứcđộ trinhdộhọc vấn và nghe nghiệp liênquan den kiếnthức về chếđộ dinh dường cũa ĐTNC 38

Bang 3.14 Đánh giá mức độ trinh độ học vấn và nghề nghiệp liên quan đến thựchành về chếđộ dinh dường cua ĐTNC 39

Trang 9

Bicu đỗ 3.1 Phân bốbệnhnhàntheogiới 27

Biêu đồ 3.2 Phàn bốbệnhnhântheonơi ờ 28

Biêu đồ3.3 Dặc diêm về thingian mắc bệnhcuadốilượngnghiêncún 30

Biêu dồ 3.4 Phân bỗ diêm kiếnthức về che độ án uống cua ĐTNC 31

Biêu dồ 3.5 Phàn bỗ diêm thựchành về che độ àn uổng cùa ĐTNC 32

Biểu dồ 3.6 Kiếnthức chung về chể dộdinh dường cua ĐTNC 33

Biêu đồ 3.7 Thựctrạng về thựchành về chế độ àn uổngcùa ĐTNC 37

Trang 10

Dề tài nghiên cứu ’Thực trạng kiến thức, thực hành chế độ ân cua

Nộinăm2023"với mụctiêu: 1 Mô tá thựctrạngkicnthức, thựchành chế độ

ăn cùa người bệnh đái tháo dường type 2 tại Bệnh viện da khoa Y học cô

10.08 ± 2.014 diêm trên tỏng sổ 13 diêm, trong dó có 42 (43.8%) câu tralời ớ

khá 46 (47.9%) tra lòi ờmức trung bình.5(5.2%) tra lờiớmức kẽm.Cácchi

Trang 11

BN Bênh nhãn

IDF International Diabetes Federation

Trang 12

sètânglên lã 6.3 triệu người nám 2045 Dâng chú ý là gầnmộtnứasỗngườidang sống vóibệnh DTD không dược chân đoán bệnh; dây là nhóm cỏ

trô vỏ cùng quan trọng trong việc kiêmsoát đườnghuyết Tuân thuche độ

nhùnghậuqua nghiêm trọngnhưbiển chứng hạ đường máu tángdườngmáu

diềunãykhôngchi anh hưởngtrực tiếp tới người bệnhmácôn trơ thànhgánh

tảng nhanh chông Một sổ nghiên cửu cũng dã cho thấy, người bệnh ĐTĐ

sưdụngcácloại thực phàm cóchisỗ carbonhydrate thấp, các loại rautrừ bí

dó các loại đậu (dậu phụ đậu xanh ), các loại trái cây (cam quýt bươi,

Trang 13

nhiều acidbéo chưa bão hóa cỏ lọi cho sửc khoe nhưthịt nạc.6 Bèn cạnh dó

tâng cườngđộnhạycam dõi với insulin Đây là yêu tô liênquanđèncơchẽbệnh sinh cua ĐTĐ(đặc biệt dối với type 2) và các bệnh tim mạch khác Vi

vậy.kiếnthức,thụchành về chế độ án hợp lý có ý nghía quyết định đến hiệuquađiêutrị và quân lý ĐTĐ

hạng 11 trực thuộc SớY tế HàNội với vai tròlã bệnh việnchuyên khoa đần

ngành YHCT thành phốHà Nội Hàngnám BVĐK YHCT Hà Nội tiếp nhặnkhám,diềutrịhàng chục nghìn lượt BN ĐTĐngoại trú và nội tiú tuynhiên,

chưa có một nghiêncứuđánhgiámức độkiếnthức,thục hãnh về chế độãn

chúngtỏitiênhành nghiên cứu dề tàinàyvới 2 mục tiêu:

1 Mô tu thực trạng kirn thức, thực hành chê dộ ăn cún nguôi bệnh

ủn cùa người bệnh DTD type 2 tại B\'DK YHCTlĩà Nội nàm 2023.

Trang 14

CHƯƠNG 1

ĐTĐ là bệnh rối loạnchuyên hóa, cỏ đặc diêm tàng glucose huyết mạn

Tángglucosemạntinh trong thời giandãi gây nen những rối loạnchuyến hóa

DTD type 2 trước kia dược gọi là DTD cùa người lớn tuổi hay DTD

nhất ơ giai đoạndầu hoặc có khi suốt cuộc sống BN ĐTDtype 2 không cẩninsulin đêsổng sót Có nhiêu nguyên nhân cùa ĐTĐ type 2 nhưng không có

một nguyênnhân chuyên biệt nào BNkhôngcó sự phá huy te bào beta dotựmiễn, không có kháng thê tự miền trong máu Đa số BN có béo phi hoặc thừacânvà/hoặcbéophi vùng bụng vớivỏng co to Béophi nhất là béo phì vùng

honnonlãm giám tácdụng cua insulin ờ cáccơquanđíchnhưgan.tế bào mỡ

insulinvà ĐTĐtype2 lâmsàngsèxuất hiện Tinh trụng de kháng insulin có

Trang 15

Ị 2.1 Dồi tượng có yểu tơ nguy cư đế sàng lọc dái tìiáơ đưimg type 2

-Tien sirdược chân đoán mac hội chửng chuyên hóa tiền ĐTĐ (suy

- Phụ nừ cỏ tiền sừ thai sân dậc biệt (ĐTĐ thai kỳ sinh con to nặng

- Người córối loạn Lipid máu đặc biệt khi HDL-Cdưới 0.9 mmol/1 và

Triglycriđ trên 2.2 mmol/1

- Rối loạn dung nạp glucose(IGT) nểu mức glucose huyết tương ơ thời

mmol/1(140 mg/dl) den 11.0 mmol/l (200mg/dl)

lúcđói (sau ãn 8giờ) từ 6.1 mmol/1(110 mg/dl) đến6.9 mmol/1(125 mg/dl)

và lượng glucose huyết tương ơ thời diêm 2 giờ cua nghiệm pháp tảng

TiêuchuẩnchânđoánĐTĐ dựa vào I trong4tiêuchisau dày:

a) Glucose huyết tương lúc dõi > 126 mg/dL (hay 7 mmol/1)

75g glucosebằng đường uống > 200 mg/dỉ (hay 11.1 minol/1)

Trang 16

d) BN có triệu chửng kinh điên cua tăng glucose huyết hoặc cua cơn táng

1 l.lmmol/1)

I mẫu máu xét nghiệmhoặc ớ2 thời diêm khác nhau dối với tiêu chi a, b

Lưu ý:

theo hướngdẫn cua Tỏ chức Ytethegiới: BN nhịnđói từ nưa dèm trước khi

làm nghiệm pháp, dùng một lượng 75g glucose, hòa trong 250-300 mL nước,

các thuốc lãm tângglucosehuyết,saudó định lượngglucosehuyết tương lĩnh

mạch

Hiệp hội DTD Hoa kỳ (ADA) 2022 bệnh DTDdượcphân thành 4 loạichinh:

- DTD type I (do phá huy tê bão beta tụy dần den thiếu insulin tuyệt

đối)

- ĐTĐthai kỳ (là DTĐdược chân doán trong 3 tháng giừa hoặc 3 tháng

Trang 17

- Các loạiĐTĐ đặc biệtdocúcnguyênnhànkhác,như DID sơ sinhhoặc

* Lập kế hoạch toàn diện, lòng thê lấy người bệnh làm trungtâm cá

nhân hóa cho mỗi người mac DTĐ phát hiện vã dự phòng sớm tích cực các

- rinh trạng sức khóe chung, bệnh lý di kẽm các chức nâng trong hoạtdộngthườngngày, thỏi quen sinhhoạt, diều kiện kinh tế xà hội yểu tỏ lãm

lý.tiênlượng sống, cáthehoámụctiêudiều trị

-Nguyêntẳc sư dụng thuốc:can thiệp thay dôi lối sống ưutiênhàng đầu

trị nên được tnẽn khai, sần sảng cung cấp hỗ trự cho bác sỹ điều trị diet!

dường,nhànviêny tế ngườichâm sóc vàBN

* Cácphươngphápdiềutrị tông the bao gồm một số cácbiệnphápsau:

- Tư vẩn hồ trợ canthiệp thay đỏi loi sống: không hút thuốc, không

cảcgiaiđoạn)

Trang 18

- Kiềmsoátlảnghuyếtáp.

-Kiêmsoátrối loạnlipid máu

-Chống đòng

1.5 Biên chứng đái tháo dường

nhómchinh:mạntinhvà cấp tinh.6-7

* Bienchửngmạntinh:

Lã những biềnchứng sinh rado lượng dường trong máu tảng cao màn

tinh, cư the bị rổi loạn chuyên hóa chầt dường, chắt dạm và chẩt béo.từ dó

- Biểnchứng mắt: dường huyết cao khiến hệ thống maomạch ở đáymắt bị tốn thương.Đan dẩn thi lực cùangười mắcĐTĐcỗ the bị suy giam hoặctộ

- Bien chứng về tim mạch: tàng mờ mâu, cao huyết áp xơ dộng mạch

- Bien chửng VC thằn kinh: đây là biền chứng xuầt hiện sớm nhất vảthường xuyên cua ĐTĐ Bao gồm các cám giácđau.tẽ nóng ờ chân, nhịp tim

- Biển chửng về thận: đường trong mâu cao gâytôn thương den vi mạch

* Biênchững cap tinh:

Đây lã nhữngbiếnchứngxảyra dột ngột vã có thê gây nênhậu qua đãng

Trang 19

’ Hụ đường huyết: khi lượng đường trong máu giam đột ngột dưới mức

- Hỏn mẽ: dường huyết quá cao cóthe gây hỏn mẽ dột ngột Biến chứng

cao

Theokhuyến cáo cua cácchuyêngiadinhdường,4 8 chế độănuốngcùa

(lườngthấpdưới 55% trong bừa án nhưcác loại rau.các loại đậu (đậu phụ.đậuxanh ),các loại trãi cây (ối.củđậu ).Chọncácthực phàm giàuđạm nguồn

nhưthịtnạc(thịtda cầm nênbo da), nên ăn cáítnhất 3 lầntrong mỏi tuần

Trang 20

+ Các thực phẩm cần tránh không nên án: cần tránhcác thực phẩm có

nướng ) Chi sư dụng trong các trường hợp đặc biệtkhi có triệu chứng hạ

nhucầucơthè

+ Tránh tồi da việc ân khuya vi rất dề làmđường huyết buòi sángtảng(trừtrường hợp phai tiêm insulin cứ tối)

+ Khôngthaydôi quá nhanh vã quá nhiều cư cầu và khối lượng bừa án

đơn giánkhông quá dat lien, phũ hợp với tập quán dịa phương dân lộc

kcal Thực phàm chứa glucid, protid lipid chinh là những nguồnnânglượng

- Nguồngốc:

+ Ngũ cốc vã các sân phàm chế biến: gạo bún phơ ngỏ bánh mỳ

+ Khoaicu:khoaitây, khoai lang,khoaisọ sẩn dong từ.miếndong

+• LượngGlucid ăn vào nén chiếm 50 60% tống số nănglượng

Trang 21

+Tốithiêu: 130g Glucid/ngảy.

-Nguồngốc:

+ Nguồngốc dộng vật:thịt.cã trứng, sừa tõm cua ổc.hển

+ Nguồnthựcvật: dậu đồ lạc vừng gạo

-Nhucầu:

+ Khuyên cáo mứccung cap Protein lá lg-l.2g/kg cân nặng/ngày doi với

+ BN có biến chứng thận, khuyến cáo mức protein là O.Xg kg cân

Trang 22

* Vi chất dinh dường: bao gồm vitamin và muốikhoáng

-NgườibệnhĐTĐcằndượccung cấp các vi chất dinh dường nhưngười

+Lànguồncung cap vitaminchinh

+ Ản trái câynên ăn nguyên mủi nguyên micng khôngnên ăn nước ép

trãicây vì quátrinh che biếndà bị mat chấtxư nên dường bị hapthunhanhlum

+ Không nên ăn hoa qua quá20%mức năng lượnghàngngày, vì quá

+ Hạn chế trái cây có chi sổ tảng dường huyết nhanh: dưa hầu vài

nhàn.xoài

-Nen ăn nhạttương đổi < 5gmuổi/ngày (2.000 mgNa/ngày)

-Hạn che các thực phàm che biến sần chứa nhiều muỗi: dưa muồi, cả

dinh dường

* Dồ uống cỏ chửa cồn:

-Rượu,bia: có nguycơlàm hạ đường huyết Người nghiệnrượu cỏ nguy

cơ xơgan Người bị bệnh ĐTĐ vẫn dược uổng rượu nhưng không quá 1-2

Trang 23

- Các loại nước ngọt, nước giai khát có ga: chi sư dụng các loại nước

hóa tác dụng với thức án ■> chậm tốc dộ tiêu hóa giai phóng Glucose vào

-Nhucầu: 20 30gngáy.6

- Người bệnhcẩnduy tri 3 bừa àn chinh trong ngày, bừaphụ cùa người

tậpluyện,bỏ sung thêm trong khi tập luyệnnéu thời gian tập luyện kéo dài

- Người bệnh có bệnh lý gan thận nen hoi bác sì hoặcchuyên gia dinhdường dê dược hướng dần bừa phụ hợp lý

* Sư dụng bữa phụ:

- Không sư dụng các thực phẩm tângdườnghuyết nhanhtrong bừaphụ

như:bánh mỳ.khoainướng

-Người bệnh có thói quenẫn bữa phụ khi dường huyết cao nén lựachọn

dưa chuột (nhiều xơ nước, it bột dường)

Trang 24

-Ncnstrdụngcác san phâm dành cho người bệnhĐTĐ như:bánh sữa.

- Mức nâng lượng bừa phụ phai nằm trong tông mức năng lượng hàng

ngày cua người bệnh Nêu dư thừa có thê gây lãng cân, tâng đường huyct.Thông thường, bữa phụ chi nên chiếm 10-15% tòng so nàng lượng trong ngày

- Thời điêm bừa phụ: bừa phụ vào cuối buôi chiều hoặc trước khi di

Rang í ỉ Phân chia nàng lượng /rong ngày

Bữa ăn Phânchia %nảnglưựng trong ngày

1.7 Kiếnthức và thực hành vềchế(lộ ân của người bệnhĐTĐ type 2 đà

đượcnghiêncứu trên the giói và tại Việt Nam

Nghiên cửu cua Anoop Misra và cộng sự về "Hướng dần thống nhấtvề

Trang 25

hóa ĐTĐ và các rối loạn liênquan” ớ người Ân Độ gốc Á.chothấychếđộ

Nghiên cửu tại Án Độ cua Agarwalla A M Saikia và R Baniah

nghiên cửu cho rang chế dộân hạn chế carbohydrate dượcxemnhưbướcdầu

hiệu quá.cỏ kha nânglàm giam nhu cầudùng thuốc,không có tác dụng phụ

Trong nghiên cứu cùatácgiáWagasSami và cộng sự năm 2017, "Anhhường cùa chếđộ ản kiêng đổi với bệnh ĐTĐ týp 2".cho rang: Ớ BN ĐTĐtype 2, gần đây nồng dộ HbAlc tăng cao cùngđượccoi là một trong nhừng

che dộ ân uống; do dỏ cảc BN cỏ the dược ngân ngửa phát triến cảc biếnchứngbệnh ĐTĐ Nhậnthức vecácbiếnchứngbệnh và kết qua làcai thiệnkiến thức, thái dộ và thực hành VC chc dộ ãn uổng giúp kiềm soát bệnh tốt hơn.12

Nghiên cứu cua Asnakew Achaw Aycle vàcộng sự năm 2017 VC "Mức

Trang 26

Nghiêncứu "Bệnh ĐTĐ vàdinh dưỡng vàchế dộ ăn kiêng dè phóng

Tại Việt Nam LưuThị HươngGiang nghiên cứu "Đánh giá tuân thu

diều trị ĐTĐtype 2 và một sổ ycu lố lien quan cua người bệnh ngoại trú tụi

Bệnh viện 198 nãm2013” kết qua nghiên cứu cho tý lộ người bệnh tuân thu chề dộ án: 79%; rèn luyện thê lực: 63.3%; thuốc: 78.1%; hạn chế bia’ rượu,

Tác gia Nguyền Trọng Nhân nghiêncửu "Thay đói kiến thức và thựchành VC che độ ăn uổng cùa người bệnh ĐTĐ type diều trị ngoại trú tạiBệnh viện Nội tiết tinh BắcGiang nãm 2019" Ket qua nghiên cứu chothấy

13.08 ± 2.40 điềm, tròn tống số 26 điểm?6

Lưu Thị Thanh Tâm nghiên cứu"Đánh giá kiếnthức,thãi độ hành vi

BVĐK khu vực Hóc Mónnăm 2019".có 46.8% người bệnh tra lởi dũngcác

câu hoi kiến thức về chế độ dinh dường, chi có 3% người bệnh tra lời dứngcác câu hói kiếnthức vê chế độ luyện tậpchongười bệnh ĐTĐ Tý lệngườibệnh cỏ thải độ đúng về chề độ dinh dưỡng vàchế độ luyện tập khả cao.chiếm 78% íuy nhiên chi có 26.1% người bệnh có hành vi đúng VC bệnh ĐTĐ?‘

Theonghiên cứu cua DoãnThị Hồng Thúy về "Thay dôi kiếnthứctuân

Trang 27

Sơn La nám 2019" thi diem (rung binh kiến thức đạt20.58 - 5.6 diêm trên

36%.,s

PhạmThịTấmnghiên cứu "Đảnh giákiếnthứcvàthựchànhchămsóc

giàu linhbột giám ãn phu tạng, 78%biết nên ăn tàng thịt cá 90,7% biểt nên

ãn táng rau cu Khoang 91% người bệnh biết phái hạn chếtối da bánh kẹo

20%người bệnhthường xuyên sir dụng cácthực phẩm cầntránh.”

Nguyễn Thị Lan Hương nghiên cứu "Kiến thức,thực hành dinh dưỡng

BVĐK tinh Phú Thọ nảm 2020" Kct quachung có 38% người bệnhdạt vềkiếnthức,34% dạt VC thựchãnh.20

giá Vũ Thị Kim Thương" Kếtqua ty lệ kiếnthứcđạt ve chế độ dinh dường

Các kết qua nghiên cứunày chothấy sự kiến thức và thực hành che độ

Trang 28

1.8 Một sổ yếutổ ánh hướng

trị ờ BN ĐTĐ đen khám ngoại trú tại Mutarc Bệnh viện tinh, tinh

tuân thuđiều trị bang thuốc là 38,9% ản kiêng 43,3% vã tập thê dục 26%

biên phàn tích là: khó khăn về tài chinh, di xa, khi bị bệnh nặng, ân ngoài,

cách tập thê dục, khoángcách với cơ sờ y tế vàkha nâng chi tra cùa thuốc.Tuynhiên,nhậnđược sự hỗtrợ từ gia dinh (tài chinh, vậtchất), lã thành viên

cùa cáccàu lạc bộ ĐTĐ và dã tham dựhơn hai buổi giáo dục sức khóetrong

khuyểnnghịdiềutrị."

Nghiên cửu cua Sontakke và cộng sự nâm 2015 "Đành giã tuân thu

diêu trị ơnhùng người bệnh ĐTD type 2" với mục tiêu dê đánh giá sự tuân

thu điều trị vã nghiên cứu các yểu to anh hưởng không tuân thu ơ nhùng

Nghiên cứu sử dụng phương pháp mô tá cẳt ngang với mầu là 150 ngườibệnh, bộ câu hoi dược thiết kế dế có được thông tin về sự tuân thu dùngthuốc, chề độ ăn uống, kehoạchtậpthè dụcvà tự giâm sát dường huyểt Kết

quánghiêncứuchothấy tý lộ luân thu chẻ độản uống là 68%.25

quên Việc tuân thu diêu trị trong ĐTĐ cân một cách tiêp cạnda chiêu mà

viên y tề có thê đôngmột vai trô quan trọng trong việc cái thiện sự tuân thu

Trang 29

Theonghiên cửu cua KanauchiM vàcộng sự nãm 2015 về sự luân thu

uống tự quán lý HD1-2O15 đánh giá 7thành phần: trãi cây và rau qua chất

và kali Chi 6,6%đổi tượng thể hiện sự luân thu cao với HDI-2015 (dáp ứng

phần)và41.4% cho thấytuân thú thấp(0-3 thành phẩn) Cho thấy yếu tố anh

Theonghiên cứu cua tác giá TrầnThị Xuân Hòa và cộng sự năm 2013

nghiên cứu diềutracắtngangqua phòng vấn trực tiếp 112 ngườibệnhđộ tuôi

từ 19 den 97diều trị ngoại trú vàchokết qua chira ty lộ thựchiện che dụ ăn

nghiên cửu cua tác gia Đồ Quang Tuyến nám 2012: Mô ta kiển thức, thực

diêu trị ngoại trú tại Phòng khám Bệnh viện Lão khoa Trung ương Nghiêncứuđược tiến hành theo phương pháp cắt ngang mõ ta, kếthợp nghiên cứu

Kct qua nghiên cứucho thấy lý lệngười bệnh luân thủ che dộ dinh dưỡng là78.8% bên cạnh dónghiêncứucùng chi ra những yếu tổ anh hươngtới việcthựchãnh tuân thu dinh dường với tuôi, thời gian macbệnh,mứcđộthưởng

hương giừakiến thứcvềtuân thu diều trị với việcthựchãnh tuân thú chế độ

Trang 30

dinh dường Như vậy nghiên cứu này chothấy cần dây mạnh him nữa việcgiáodục sức khoechongười bệnh trong dó nhân viênytếđóngvai trò nòngcốt?7

Trong một nghiêncứutươngtự.nghiên cứu cua tác giá LưuThị Hương

hút thuốc, dây là diêm mới so vớicácnghiên cứu khác giúp choviệcđánhgiádược toàn diện hơn Ket qua: Có 79% ty lệ người bệnh tuân thú chế độản.63%tuân thuhạn che bia/rượu,không hútthuốc Nghiên cứu cùngchi ra một

cũa NVYT.”

“Kiến thức và thực hãnh VC chế độ dinh dưỡng cua người bệnh ĐTĐtype 2 diềutrị ngoại trú tạiBệnhviệnnộitiếttinh LàoCainăm 2022" cua tácgiaVùThị KimThương cho thay ycu to anh hườngđenkiến thức,thựchành

cua ngườibệnhDTĐ?1

1.9.Khung lý thuyết

Khung lý thuyết lim hiểuthực trạng kiến thức và thực hành về che độ

ân uống ớngười bệnh ĐTĐ type 2 tại BVĐK YHCT Hà Nội nãm 2023 dựa

"Hướng dần chấn đoán và điều trị ĐTĐtype 2" ban hành ngày30/12/2020

hiện theoquy dinh hiện hành và dựa trên lình hình thực tế lại cộngdồng khi

triểnkhaithựchiện

Trang 32

CHƯƠNG 2

2.1.Dốilượnịỉnghiêncứu

+ Người bệnh được chẩn đoán xác định ĐTĐ type 2 theo "Hướng dần

tra viên

+ Ngườibệnh cỏ chắn đoánĐTĐthai kỳ

2.2.1 Thiết kể nghiên cừu

Phươngphápnghiên cửu mò tacấtngang

2.2.2 Cữ mầu

Đảnh giá kiên thức, thực hành về chề độ âncho ngườibệnh ĐTĐtype

Trong dó:

Trang 33

p: do chưa có nghiên cứunào đánh giá tnrớcdây về kiến thứcvã thực

2.2.3 Phương pháp chọn mầu

Sửdụngphươngphápchọnmầu thuận tiện

2.2.4 Phưtmg pháp thu thập sổ liệu

Sau khi xây dựng và thư nghiệm bộ công cụ, nghiên cứu viên (NCV)

Bước I: Tậphuấn cho NCV về cách phỏng vấn vàdành giákiến thức,

Bước 2: Lựachọn dổi tượng nghiên cứu (ĐTNC) theotiêu chuẩn chọn

mẫu ĐTNC dược giai thích VC mục đích và ý nghía cùa nghiên cứu Đồi

tượngđongýthamgianghiên cứu ký vảobán dõng thuận (phụlục I)

khoa sau 2 ngày vào viện Phong vấn trong 30 phút bàng bộ câu hói (phụ

2.2.5 Bộ câng cụ và tiêu chí đánh giú

Bộ công cụ được xây dựng dựa trên tài liệu "Hướng dần chân đoán,

diều trị ĐTĐ type 2 nàm 2020” ban hãnh kèm theo quyết đinh sỗ5481/ỌĐ-

Tham khao bộ còng cụ trong nghiên cứu"Thay đồi kicn thức và thựchành VC chế độân uống cua người bệnh ĐTĐtype 2 ngoạitrútại Bệnhviện

Trụng Nhản.16

Phần I: thòng tin chungcua ĐTNC gồm: tuồi, giới, sốnámdược chắn

đoán,biếnchứng hoặc bệnhkẽmtheo

Trang 34

Phần 2: kiến thức về chế độ ăn uống cuangười bệnh ĐTĐ type 2 đe

Phần 3: thựchành ve che độ ăn uổng cua người bệnh ĐTĐtype 2 đê đánh

câu tra lời thựchành không đạt hoặc không chọn câu trà lời sèdược 0diêm

+ Mức độ đánh giá: thực hành dạt khi người bệnh tra lời dũng> 50%

vớingườibệnhtra lời lừ dưới 12diêm)

Trang 35

Tấtcacácdừliệuthuthậpđược làmsạch,xácnhận,màhóa.xứ lý lưu

Thông tin chung của người bệnh dược phân tích bảng phương phápthống kè mỏ tá bao gồm: tần suất, ty lệ%, trung bình và độlệch chuẩn

sốliệu,doquátrinhnhậpliệu

2.4.2 Hiện pháp khổng che sai sổ

Dối với chu nhiệm de tài: lãm thứ nhiều lần hiệu chinh cùngcác (lieutraviênthốngnhát bộ còngcụ

Dối vớiđiềutra view: Lácác NCV tham gia trực tiếp phong vấn và cho

ĐTNC: Phaidược giải thích dè hiểu rõ mụcđích,ỷ nghĩa thực tiễn từ

Trang 36

Màu thu thập luôn được mã hóa đám bao ghép đúng theo mã số chunhiệm đe tài giám sát vàhỗ trợđiều traviên lấy mầu thõngbãokịp thời các

- Nghiên cứu dược Hội dồng khoa học và dạo đức ysinh học BVĐK

YHCT Hâ Nộithôngqua Thông tin cánhàn cua ĐTNCdượcgiừkin.cácdừliệu thu thậpchi phục vụ cho NCKH và không sữ dụng đế phê phán, ky luật

cao sứckhóecộngdồng

Trang 37

CHƯƠNG 3

3.1.2 Phân hổ bệnh nhân theo tuôi

Nhận xét: ĐTNC tập trung chu yếu 0nhóm tuổi 70 79 tuồi (34.4%)

nhóm tuổi 60 - 69 tuổi (32.3%) Nhóm đôi lượng< 50 tuổi chiêm ly lộ nhônhất(3.1%)

Trang 38

3.1.3 Phân bồ bệnh nhân theo giới

Nhận xét:Trong96 BXtham gia nghiêncứu, ti lộ nữ(61,5%)lớn hơn

3.1.4 Phân bồ bệnh nhân theo nghề nghiệp

Nhận xét: DTNC đasổ là hưu tri (37,5%) Tiểp đền là các BN làm

Trang 39

3 Ị 5 Phân hổ (lơi tượng nghiên l int theo trinh dộ học vẩn

Ticpden lã các BN trinh độ lieu học (26.0%) Trinh độ trung học phốthông

3.1.6 Phân hổ hệnh nhân theo turi ớ

Trang 40

3.2 Dặc diem VC các yếutổliênquanđen bệnhcùadốitượngnghiên cún

31.2%mácbệnhgiốnghọ

3.2.2 Dặc diế/n về bệnh Ịỷ/hiển chứng kèni theo của doi ttrợng nghiên cứu

bệnh lý/biến chững kẽm theo chiếm 86.7% Trong đỏ 42 người bệnh bị mác

Ngày đăng: 03/04/2025, 22:50

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
19. Phạm Thị Tấm (2020). Đánh giá kiến thức và thực hành châm sỏc dinh dường cùa người bệnh dái tháo dường type 2 tại một sổ xà/phường đại diện cùa tinh Thái Binh. Tạp chi Dinh (lưỡng và thực phàm 16 (3+4) 2020 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá kiến thức và thực hành châm sỏc dinh dường cùa người bệnh dái tháo dường type 2 tại một sổ xà/phường đại diện cùa tinh Thái Binh
Tác giả: Phạm Thị Tấm
Nhà XB: Tạp chi Dinh (lưỡng và thực phàm
Năm: 2020
20. Nguyền Thị Lan Hương (2020). Kiền thức, thực hành dinh dưỡng và các yếu lỗ liên quan trên người bệnh đái tháo đường tuýp 2 đang điều trị ngoại tnì tại bệnh viện da khoa tinh phú thọ nảm 2020. Tạp chi Y học (tự phòng, ỉ \(9). tr. 162 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kiền thức, thực hành dinh dưỡng và các yếu lỗ liên quan trên người bệnh đái tháo đường tuýp 2 đang điều trị ngoại tnì tại bệnh viện da khoa tinh phú thọ nảm 2020
Tác giả: Nguyền Thị Lan Hương
Nhà XB: Tạp chi Y học
Năm: 2020
21. Vù Thị Kim Thương. Kiến thức và thực hành ve che dộ dinh dường cua người bệnh đãi tháo dường type 2 diều trị ngoại trú lại Bệnh viện nội tiết linh Lào Cai nàm 2022. Tạp chi Khoa học Diều (lường. 5(4) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kiến thức và thực hành ve che dộ dinh dường cua người bệnh đãi tháo dường type 2 diều trị ngoại trú lại Bệnh viện nội tiết linh Lào Cai nàm 2022
Tác giả: Vù Thị Kim Thương
Nhà XB: Tạp chi Khoa học Diều
Năm: 2022
22. Mandewo w. ct al. (2014). Non-Adhcrcncc To Treatment Among Diabetic Patients Attending Outpatients Clinic At Mutarc Provincial Hospital, Manicaland Province. Zimbabwe. International Journal of Scientific A Technology Research. 3(9). pp. 66-86 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Non-Adhcrcncc To Treatment Among Diabetic Patients Attending Outpatients Clinic At Mutarc Provincial Hospital, Manicaland Province. Zimbabwe
Tác giả: Mandewo w. ct al
Nhà XB: International Journal of Scientific A Technology Research
Năm: 2014
23. Sontakkc s. el al. (2015). Evaluation of Adherence to Therapy in Patients of Type 2 Diabetes Mellitus. Journal of Young Pharmacists, 7(4). pp. 462 - 469 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Evaluation of Adherence to Therapy in Patients of Type 2 Diabetes Mellitus
Tác giả: Sontakkc s., el al
Nhà XB: Journal of Young Pharmacists
Năm: 2015
24. Kanauchi M .&amp; Kanauchi K. (2018). Hie World Health Organization’s Healthy Diet Indicator and its associated factors: A cross-sectional study in central Kinki. Japan. Clinical Diabefe, 12. pp. 198-202 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Clinical Diabefe
Tác giả: Kanauchi M .&amp; Kanauchi K
Năm: 2018
25. Nguyen Trung Kiên và Lê Thị Hồng Vân (2010). Nghiên cứu kiến thức, thực hành VC bệnh dái tháo dường cua bệnh nhân dái tháo đường type 2 lại Bệnh viện Da khoa Hòa Binh - tinh Bạc Liêu nãm 2010. Tọp chi Y hục thực hành 736. tr. 20-23 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tọp chi Y hục thực hành
Tác giả: Nguyen Trung Kiên và Lê Thị Hồng Vân
Năm: 2010
26. Trần Thị Xuân Hòa và Trần Thị Nguyột (2013). Tim hiêu sự tuân thú diều trị ngoại trú cua bệnh nhân dái tháo đường tại bệnh viện da khoa Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tim hiêu sự tuân thú diều trị ngoại trú cua bệnh nhân dái tháo đường tại bệnh viện da khoa
Tác giả: Trần Thị Xuân Hòa, Trần Thị Nguyột
Năm: 2013
27. Đỗ Quang Tuyển (2012). Mò ta kiến thức, thực hành và các yen lồ liên quan dền luân thu (tiều trị ơ bệnh nhãn (tái tháo (tường type 2 (tang (tiều trị ngoại trù tụi Bệnh viện Lào khoa Trung ương. Luận vãn thạc sỹ Y te Công cộng. Trường Đọi học Y tế Công cộng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mò ta kiến thức, thực hành và các yen lồ liên quan dền luân thu (tiều trị ơ bệnh nhãn (tái tháo (tường type 2 (tang (tiều trị ngoại trù tụi Bệnh viện Lào khoa Trung ương
Tác giả: Đỗ Quang Tuyển
Nhà XB: Trường Đọi học Y tế Công cộng
Năm: 2012
28. Vù Thị Tuyết Mai (2014). Kiến thửc. thái độ và thực hành về chế độ án cua bệnh nhàn đái tháo đường type 2. Ỵ hục TP. Hồ Chi Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kiến thửc. thái độ và thực hành về chế độ án cua bệnh nhàn đái tháo đường type 2
Tác giả: Vù Thị Tuyết Mai
Nhà XB: Ỵ hục TP. Hồ Chi Minh
Năm: 2014
29. Phạm Thị Lan Anh (2017). Hiệu quà kiêm soát glucose máu. cai thiện một số chi tiêu hóa sinh cua thực phàm chức nàng chiểt xuất từ lá vổi - ôi - sen (VOSCAP) trên bệnh nhân DTD type 2 tại Hà Nội. Luận vãn thạc sỷ Đinh dưỡng. Viện Đinh dường Quốc gia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hiệu quà kiêm soát glucose máu. cai thiện một số chi tiêu hóa sinh cua thực phàm chức nàng chiểt xuất từ lá vổi - ôi - sen (VOSCAP) trên bệnh nhân DTD type 2 tại Hà Nội
Tác giả: Phạm Thị Lan Anh
Năm: 2017
30. Nguyen Vù Huyền Anh (2016). Dành giã kiến thức tự chăm sóc cua người bệnh (tài thào (tường type 2 tụi Bênh viện (ta khoa tinh Diện Biên.Luận vãn thạc sỳ Diều dường. Trường Đại học Diều dường Nam Định Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dành giã kiến thức tự chăm sóc cua người bệnh
Tác giả: Nguyen Vù Huyền Anh
Nhà XB: Trường Đại học Diều dường Nam Định
Năm: 2016
31. Gowcda R . ct al. (2017). Assessment of Knowledge and Practices of Diabetic Patients Regarding Diabetic Foot Care, in Makkah. Saudi Arabia. Journal of Family Medicine and Health Care. 3( 1). pp. 17-22 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Family Medicine and Health Care
Tác giả: Gowcda R . ct al
Năm: 2017
32. Niroomand M. et al. (2016). Diabetes knowledge, attitude and practice (KAP) study among Iranian in-patients with type-2 diabetes: A crosssectional study. Diabetes CỄ Metabolic Syndrome: Clinical Research &amp; Reviews, 10(1), pp. 114 119 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Diabetes knowledge, attitude and practice (KAP) study among Iranian in-patients with type-2 diabetes: A crosssectional study
Tác giả: Niroomand M
Nhà XB: Diabetes & Metabolic Syndrome: Clinical Research & Reviews
Năm: 2016
34. Vù Thị Là (2015). Kiền thữc. thãi (tộ. hành vi lự chàm sóc bàn chân cua người bênh DTD tỷp 2 khám vã (tiều trị tại bệnh viện Chợ Ray. Luận vàn thạc sỳ Diêu dường. Tnrờng Dại học Y Dược thành phố Ho Chi Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kiền thữc. thãi (tộ. hành vi lự chàm sóc bàn chân cua người bênh DTD tỷp 2 khám vã (tiều trị tại bệnh viện Chợ Ray
Tác giả: Vù Thị Là
Nhà XB: Tnrờng Dại học Y Dược thành phố Ho Chi Minh
Năm: 2015
40. Nguyen Thị Hông Hạnh (2016). Thực trạng x à những yêu tô anh hường đèn lự quàn ly bệnh cua người bênh dái thào dường type 2 diêu trị ngoại trú tại Bệnh viện Dà Nồng. Luận vãn thạc sỷ Điều dưỡng. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thực trạng x à những yêu tô anh hường đèn lự quàn ly bệnh cua người bênh dái thào dường type 2 diêu trị ngoại trú tại Bệnh viện Dà Nồng
Tác giả: Nguyen Thị Hông Hạnh
Năm: 2016
41. Đỏ Thị Hẩng (2017). "Kháo sát kiến thức và tư vấn cách sứ dụng thuốc diều trị dái tháo dường type 2 có dạng bào chề dặc biệt tại khoa Nội tiết - Bệnh viện Da khoa Khu vực Phúc Yen", Tạp chi Khoa học DHQGHN:Khoa học Y Dược. 33(2). tr. 85-93 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kháo sát kiến thức và tư vấn cách sứ dụng thuốc diều trị dái tháo dường type 2 có dạng bào chề dặc biệt tại khoa Nội tiết - Bệnh viện Da khoa Khu vực Phúc Yen
Tác giả: Đỏ Thị Hẩng
Nhà XB: Tạp chi Khoa học DHQGHN:Khoa học Y Dược
Năm: 2017
42. Vù Thị Ngát (2018). Tinh trạng dinh dường và một sỗ ycu tố liên quan ỡ bệnh nhân dái tháo dường type 2 khi nhập viện Nội tict trung ương, năm 2017-2018. Tọp chi Nghiên cửu Y học. 113(4). ư. 38-45 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tọp chi Nghiên cửu Y học
Tác giả: Vù Thị Ngát
Năm: 2018
44. Nguyền Thị ỉ lương (2017). Dành giã chất lượng và một số yểu tồ liên quan cua người bỳnh đái tháo đường type 2 điều trị ngoại trù lại Bựnh viện (ỉa khoa thành phò Hà Tĩnh nàm 2017. Luận vần thạc sỳ Điêu dường. Trường Đại học Điều dường Nam Định Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dành giã chất lượng và một số yểu tồ liên quan cua người bỳnh đái tháo đường type 2 điều trị ngoại trù lại Bựnh viện (ỉa khoa thành phò Hà Tĩnh nàm 2017
Tác giả: Nguyền Thị ỉ lương
Nhà XB: Trường Đại học Điều dường Nam Định
Năm: 2017
45. Lưu Thị Hạnh (2015). Thực trạng tuân thu chê (lộ (ỉiẽu trị cua bệnh nhàn (tài tháo (tường lụi khoa Nội 2 Bệnh viựn Xanh Pôn. Luận vãn thạc sỳ Diều dường. Trường Dại học Thảng Long Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thực trạng tuân thu chê (lộ (ỉiẽu trị cua bệnh nhàn (tài tháo (tường lụi khoa Nội 2 Bệnh viựn Xanh Pôn
Tác giả: Lưu Thị Hạnh
Nhà XB: Luận vãn thạc sỳ Diều dường
Năm: 2015

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w