- Chu ki gây bệnh: trong diềukiện binh thường, amip sổng hội sinhứ manhtràng, khi sức dề kháng cùacơthè giam và thành ruột bị lỏn thươngdonhiễm trùng nhiễmdộcthức ân.. Dựa vào tinh chắt
Trang 2NGUYÊN VÀN SON
VÀ KÉT QUÁ ĐIÈU TRỊ ÁP XE GAN ĐO VI KHƯ AN
Chuyên ngành: Nội khoa
Trang 3Sau quá trinh học tập nghiên cínt dền nay luận vãn cua tôi dù hoàn thành.
TÒI xin bày tô lởi câm ơn chân thành và lòng bìct ơn sâu sắc tới:
• Ban gìàni hiệu, phòng Dào tạo sau dại học, Bộ tuôn NỘI- Trường Dụt học Y Hà Nội; Ban lành dạo Býnh VIỳn Bạch Mai: Ban lành dựo Bộnh viện da khoa tinh Phủ Thụ dã lạo mọi diều kiện thuận ỈỢ1 cho tòi trong suot quà trinh
học tập và hoàn thành luận vãn.
-Dặcbiệt tỏi xin bàytó lòng kinh trọng và biết ơn sâu sác tói PGS.TS
Nguyễn Công Long - Giám đổc Trung tàm Tiêu Hóa- Gan mật Bệnh việnBạchMaivàPGS.TS Nguyễn Thị ỉ'ân Hồng NguyênphôtrườngkhoaTiêuhóaBộnhviệnBạch Mai thầy cỏ là tẩmgươngsáng về học tập và lãmviệc, luônđộngviêndiudắt.đành nhiều thờigianquýbáu trực tiếp hướngdần tỏi VC kiếnthức, chuyên môn.phươngphápnghiên cứu khoa học giúp tói hoàn thành luậnVănnày
-Tỏi xin chân thành camơncác thầy, cỏ trong Hộiđồngchầmluận vãn
dà cho tỏi nhùng ýkiếnquý báu đê luận ván cua tỏi đượchoán thiện hơn
-Tỏi xin ginlời camơntậpthê các bác sĩ.diềudường hộ lý Trung tâmTiêu hỏa Gan mật Bệnh việnBạchMai dàgiúp dờ tòi trong quá trinh học tập
vã nghiên cứutại Trung tâm
-Tôi cũnggtri lời cam ơn tới ban Giám đốc bệnhviện da khoatinh PhũThụ.cùng như các anh chịembác sỳ.diều dườngkhoaTiêu hóa- Hò hấp
Bệnh viện da khoamill Phú Thọ những người dà luôn yêu thương, độngviên,
giúp dỡ vã tạomọidiềukiệnthuụn lợi cho tỏi trong quá trinh học tập
-Tỏi xingiri lời camơnsâusắc nhấttớitấtcà các bệnh nhàn cùng như
người nhà cua bệnhnhãn trong nghiên cini nói riêng vá tấtcacácbệnhnhân tòi
Trang 4Cuốicùng tỏi xin đượcbàylõ lòng biết ơntới gia đinh, ngườithân và bạn
bè nhùngngười luôn ơ bêntỏi động viên clúa SC,dành cho tôi nhửngđiềukiện
tốt nhắt, giúp tôi yên tâmhọctập và nghiên cứu
Hà Nội, Ngày J6 tháng i 1 nãm 2024
Nguyễn Văn Sơn
Trang 5Tói lá Nguyễn Vản Soil, học viênCao học khỏa31.chuyên ngành Nộikhoa Trường ĐạihọcY Hã Nội xincam đoan:
1 Đây lã luận vãn do ban thân tỏi trực tiếpthựchiện dưới sự hướng dần cùa
PGS.TS Nguyễn cóngLong và PSG.TS Nguyễn Thị vảtt Hồng
2 Cóng trinh náy không trùng lập với bất kỳ nghiên cứu nào khác đà dưực
cóngbốtạiViệtNam
3 Các sỗliệuvà thòng tin trong nghiên cứu lãhoàntoàn chinh xác trung thực
và khách quan, đà dược xác nhận và chap nhậncuacơ sớ nơi nghiên cứu
cho phép lẳy sổ liệu
Tỏi xin hoãntoánchịu trách nhiệm về nhữngcamkếtnày
Hà Nội Ngày 16 thãỉìg 11 nàm 2024
Học viên
Trang 6ADA :American Diabetes Association(HiệpHội Đáitháo
đường Hoa Kỳ)BANC : Bệnhãnnghiêncứu
BCĐN : Bạchcầu đa nhân
BCTT : Bạch cầu trung tinh
CLS :Cậnlâmsàng
CRP : Proteinphànửngc (C reactiveprotein)
E.Coli : Escherichia Coli
ESBL : MenExtended-Spectrum-ỊMactamase
HbAlc : Hemoglobin Alc(Hổng cầu Alc)
K.pneumoniae
KS
: Klebsiella Pneumoniae:Khăngsinh
Trang 7ĐẬT VÁN ĐÈ 1
CHƯƠNG I: TONG QUAN TÀI LIỆU 3
1.1 Địnhnghĩa,phân loại âp xe gan 3
1.1.1.Địnhnghĩa 3
1.1.2.Phân loại 3
1.2 Một số đặc diêm dịch tề 3
1.2.1 về địa lý 3
1.2.2.Vetuôi và giới 4
1.3 Tác nhângây bệnh 4
1.3.1.Áp xe gan doamip 4
1.3.2.Ảpxe gan dosán lá gan lớn 6
1.3.3 Áp xe gan do vikhuân 7
1.4 Triệuchứnglâmsàng 13
1.4.1 Cáctriệuchứng co nâng 13
1.4.2.Các triệu chửngthựcthê 13
1.5 Triệu chửng cận lâmsảng 13
1.5.1 Các xét nghiệm mảu 13
1.5.2 Chần đoảnhĩnhanh 14
1.6 Điềutrị 18
1.6.1.Dùng kháng sinh donthuần: 18
1.6.2 Chọc hút mu hoặc dần lưu phối hợp dùng khảng sinh 18
1.6.3 Phẫu thuật dàn lưu phổi hợp kháng sinh: 20
1.7 Bệnh lý đáitháodườngvàmỗiliênquanvới áp xe gan 20
1.7.1 Vài nét vềbệnh lỷ dáitháođường 20
1.7.2 Một số bệnh lý nhiêm trùng cua dái tháodường 22
Trang 81.7.4.Mỗiliênquangiữabệnh lý đãi tháo đường và áp xe gan 24
1.8 Mụctiêu kiêm soât dường huyết ờngười bệnhđáitháo đường khi nhậpviệnđiềutrị nộitrú 25
1.9 Tinh hình nghiên cứu áp xe gan trên bệnh nhânĐTĐ typ 2 trong nước và trên thế giới 28
1.9.1 Các nghiên cứu trong nước 28
1.9.2.Cácnghiên cứu trênthể giới 29
CHƯƠNG 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cút 31
2.1 Đổitượngnghiêncứu 31
2.1.1 Đổi lượng nghiên cứu 31
2.1.2 Tiêuchuẩn lựa chọnbệnh nhân 31
2.1.3 Tiêu chuẩn loạitrừ 32
2.2 Phươngphápnghiêncứu 32
2.2.1 Thiết kenghiêncứu 32
2.2.2 Cở mầu vã cáchchọn mầu 32
2.2.3 Các chitiêunghiêncữu 33
2.2.4 Phương tiệnnghiên cứu 34
2.2.5 Các bướctiênhãnhnghiêncửu 34
2.2.6 Đánhgiá ket quadiềutrị 36
2.2.7 Xừ lý sổ liệu 37
2.2.8 Khia cạnh dạo dửc cua dề tái 37
c HLƠNG3: IvF I ^^UA NGHIÊN Cl 1 •■•■•■•■••■••■■••.••■•••■••■•■•■■••■••■■•■••••.•••■ 39 3.1 Thõng tin chung cùa dối tượngnghiên cửu 39
3.1.1 Đặc diêm tuôi cua bệnhnhân 39
3.1.2 Đặc diêm giới tinh vànơi cư trú cua bệnhnhân 39
Trang 93.2 Dặc điếm chung về dáitháo dường trong ảp xe gan 41
3.2.1 Phân loại vàthờigianmắcdáitháo đường 41
3.2.2 Chi sốkhối cơ the (BMI“Body mass index) 42
3.3 Dặc điếm lâmsàng 43
3.4 Đặc điềm cậnlâmsàng 44
3.4.1 Xét nghiệm máu 44
3.4.2 Chắn đoánhình ảnh 48
3.4.3 Vi sinhvật học cùa áp xe gan 51
3.5 Quá trinh và kết quá diềutrị 54
3.5.1 Thuốc kháng sinh diềutrị 54
3.5.2 Can thiệp ồ áp xe 56
3.5.3 Kết quáđiềutrị 58
3.5.4 Ycu lố anh hướng den thời giannămviện 62
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 64
4.1 Dạc diem chung cua nhómbệnhnhân nghiên cứu 64
4.1.1 Dậc diêm tuồi cua bệnhnhân 64
4.1.2 Đặc điểm về giới tinhvãnơi cư trú 65
4.1.3 Thòi gianmắc dái tháo đường và chi số khốicơthè BMI 65
4.1.4 Bệnh lý nen vã cãc yểu lồ nguy cơ dikèm 66
4.2 Dặc điếm lâmsàng 67
4.3 Đường huyết lúcnhậpviệnvà HbAle 69
4.4 Đặc diêm xét nghiệm huyết học sinh hỏa mâu 71
4.5 Phân loại vi khuẩn học 75
4.6 Đặc diem khăngkháng sinh cùa Klebsiella pneumoniae 76
4.7 Dặc diem ồ áp xe gan 79
4.8 Quá trinh diều trị và kếlquádiềutrị 82
Trang 104.8.3 Can thiệp ố áp xc 844.8.4 Kclquảdiềutrị 854.8.5 Thờigianhếtsốtvàthờigiannằm viện 854.8.6 Sựthay dôi cácchi số viêm vã kích thước ỗ áp xetrước và sau can
thiệp 874.8.7 Các yếu tồ anh hường đenthòigiannằm viện 88
KÉT LUẬN 90 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 11Bang 3.1 Bệnh lý nền vàcác yếu lổ nguy co 10
Băng 3.2 Mộtsổ đặc diêm lâm sủng 43
Bang 3.3.Giátrị đường huyct lúcnhậpviện vã HbAlc 44
Bang 3.4 Phànnhómmức dường huyct 44
Bang 3.5 Các xét nghiệmsinh hóa 45
Bang 3.6 Các xétnghiệm huyết hụcvàdòngmáu 46
Bang 3.7 Bàng các chi số viêm 47
Báng 3.8 Số lượng vàkích thước ồ áp xe 48
Bang 3.9 Đặc diêm cấutrúc âm vã hìnhánh khi trong ò áp xe 50
Báng 3.10.Kết qua cấy mùô áp xe 51
Bang 3.11 Mối liên quan giữa ãp xe gan tạo khi vã vi khuan Klebsiella pneumoniae 52
Bang 3.12 Kết qua kháng sinh đồcua vi khuẩn Klebsiella pneumoniae 53
Bang 3.13 Kháng sinh sữdụng 54
Bang 3.14 Thayđối kháng sinh 55
Bang 3.15.Can thiệp diềutrịố áp xe 56
Bang 3.16 Lượng mu ổ áp xegan 57
Báng 3.17 Màusẳcdịchmùỏ áp xe 57
Bang 3.18 Thờigiannămviện trung bình 58
Bang 3.19 Thòi gianhet sốt trung binh 59
Bang 3.20.Bángthay dôi các chi số viêm trước vả sau diềutrị 59
Bang 3.21.Sựthayđốikíchthướcỏápxe 60
Bang 3.22 Sosánh một số tiêuchi cùa O ãp xe vớicác chi số viêm 61
Bang 3.23 LiênquangiữaTGNV vã vi khuân Klebsiella pneumoniae 62
Bang3.24.Sosánhmứcđộ kiem soátdườnghuyếtvà I IbA lcvới TGNV 62
Báng 3.25 Mối tươngquancũacác yếu tố khác đển thòi giannăm viện 63
Trang 12Biêuđồ3.1 Phânbỗ đổi tượngnghiêncửu theo nhóm tuồi 39
Biêudo3.2.Tỷ lộ giới tinh 39
Biêuđồ3.3.Phân loại thờigianmắcđãithào đường 41
Biếuđồ3.4.Phânnhóm bệnhnhân dựa vào chi sổ khối cơthe 42
Biếuđồ3.5 Phânnhôm HbA le 45
Biêuđồ3.6.Biêuđồphânloạikíchthướcỗ áp xe 49
Biểudồ3.7 Biêudồ vị trí phân bố ố áp xe 50
Biếudồ3.8.Biêuđồket qua cấy máu 52
Biêuđồ3.9 Tinh trạng đa khángkhángsinh 54
Biêuđồ 3.10 Tý lộ các phác dồInsulin tiêm dưới da 56
Biêuđồ3.11 Kct quá điềutrị 56
Trang 13Ilinh I I Ilinh ánhmứcnước hơi trong ồ áp xc trên phimchụpX-quang I I
Hình 1.2 Hình anh siêu âm áp xcgan 16Hình 1.3 Óáp xe gan hĩnh thành khitrênphimcắt lớp vi tinh 17
Trang 14ĐẠT V ÁN DÈ
Áp xe gan là tinh trạngtạo thành ố mủ trong nhu mò gan đã dượcbiếttừnhùngnám400 tnrớc Công nguyên nhưng phaiđến nhưng năm đầu cua thếky
20mới dưa rakét luận rằng Entamoebahistolytica(amip) là nguyên nhân cõ
liênquan den hình thành áp xe ỡ gan1'.Saudó áp xe gan chinh thứcdược viết trong yvãnvàonám 1936 bin tácgiaBright'4
Nguyên nhàngâybệnh áp xc gan cỏ the do vi khuân, ki sinh trùng (amip
sán lá gan) hoặc một số itdo nấm5 Nếu như áp xe gan do anúpvần còn thường
gặp ờ những nướccókhi hậu nhiệt dới diều kiện xà hội.vệsinh còn thấp thi
áp xe gan do vi khuân lại lã vắn đề dangngày càng dượcquantàmơcácquốcgiaphát tricn Tại Đài Loan, tuy sổ bệnh nhãn tư vong doápxe gan dã giam nhưng ty lộ mắc bệnhlạitànglênmộtcách dáng kê từ 11.15/100.000 dân vàonám 1996tới 17.59/100.000 dân vào nàm 2004* Ảpxe gan do vikhuân hiệndanglàvấn de dangngày càng dượcquanlâmờViệtNam
Âp xc gan do vi khuân là một bệnh phố biến ờ các nước phát tricn và lànguyênnhãn gãy ra tỳ lệ lư vongkhádángkê đặc biệt khi kểt hợp với bệnh lý dáitháođường(4-10%) Chân đoànápxegando vi khuândỏikhikhá khó khán khikhông có nuôi cấy vi khuân, mặcdùviệctiếpcậnchânđoản vã xưtrídãcỏthay
dôi trong nhùng nămqua nhờ nhùng lienbộtrongcáckết qua cận Lâm sàng,siêu
âmvãchânđoảnhìnhanhs
Áp xe gan thưởngxay ra trên những người bệnh có yếu lổ nguy cơnhưtuôi cao sức khoe yếu mắccác bệnh lỷ mụn tính, bệnh lý ác tinh,suy giammiendịch và sức dề khăng ĐTĐ lả bệnh lý mạntinh anhhươngđen hệ thống
miền dịchcùacơ the Trong số cácbệnh nhiễm trùng thườnggặpờbệnh nhân
ĐTĐ thi cảcồ áp xe ờ cáccơquan khác nhau bao gồm ca áp xe gan cũngdãdược báo cáo bệnhthườngdiễn biển phức lạp, khó liên lượng vã nguy CƯ tứ
vong cao Qua kếl qua cua nhiều nghiên cứu chúnglỏinhậnthấyràng lý lệ khá
Trang 15cao (30-60%)bệnhnhânáp xe gankéthọpvớibệnh lý ĐÍT/ '-1 Biêuhiệnlâmsàngcua áp xegan cỏ thế không đặc hiệu, khiển việc chân đoán tro nên khó
khăn,đặc biệt 0 những bệnhnhânĐTĐcóthế có phanứngmiendịchthay đôi
và chậmnhậnbict triệu chửng Tảngdường huyết dưựcbiếtlàlàmthay dôi sự
trao đòi chất cua bạch cầu hạt trung tinh lãm giam khanăngdiềuhòa hóahọc
của chúng, giam khá nângthực bào làmsuy yếu khá nâng baovệ miễn dịchdây là dặc diêm gópphẩn làmtảng nguy cơpháttriềnápxegan cao hơn10.Gánhnặng cùa ĐTĐcùngnhưbiếnchứng cua nóđangngàymộtgiatâng
trên toàn cầu trong dó có Việt Nam Nhiễmtrùng trong ĐTĐ tương đối phò
biền và nghiêm trọng Bệnh nhân ĐTĐ có nguy cơmắtbù chuyên hoả cấp tinh trong thời gian nhiễm trùng, và ngược lại bệnhnhânmấtbùchuyênhoã có nguy
cơ nhiễm tiling xàm lấn cao hơn Sựthay dối trong miền dịch và khanàng dáp ủng viêm ớ bệnhnhânĐTĐ có thêlãm cho tinh trạng áp xe gan trớ nên nghiêm
trọng him Nhiễm trùng ờ bệnhnhânĐTĐcũnglàm kéo dãi thingiannằmviện
và làmtảnggánh nặngtàichính10
Vi vậy càn diềutrịdồngthờicaápxe gan vàĐTĐ.bệnhviệnBạch Mai
lã bệnh viện da khoa cỏ diều kiện tốt nhất dê tiênhãnhnghiêncứu Điềunàythúc dày chúng tỏi thựchiện đẻ tài: “Đặc diem lâm sàng,cận lâm sàng và kếtquả điểu trị áp xe gan do vi khuân ờ bệnh nhân dái tháo dường typ 2 Nhầm hai mục tiêu:
1 Nhận xét dộc điếm lâm sàng, cận lâm sàng áp xe gan do vi khuấn ớ bệnh nhân dái tháo dường typ 2
2 Nhận xét kết qua diều frị áp xe gan do vi khuân ờ hênh nhân dãi tháo dường typ 2
Trang 16CHU ƯNG 1 TÒNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 Định nghĩa, phân loại áp xe gan
l.ỉ.I Định nỊịhĩa
Ápxe san là bệnhcó một haynhiềuồ mutrongnhu mỏ gan donlũều nguyên
nhân khácnhau,trongđó chu yếulàdoũ khuân vàamip:ui
1.1.2 Phàn loại
Đày là vấn đề dượctranhcàikltá nhiều, các tác giaphương Tây chu yếuchia ãp xe gan thành 2 loại lã áp xe gan do amip (amoebic liver abscess) và áp
xe gando vi khuẩn(pyogenicliverabscess)12 Ngoàira còn mộtcân nguyên
hiểm gặplã áp xe gando nấm.Cãc tài liệu trong nướcphân chia áp xe gan thành ba nhóm: áp xe gan doký sinh trũng (trong đóhay gộp nhấtlàamip).áp
xc gannhumòdo vi trùng và áp xc gan mậtquãn” Trongphạm vi nghiên cứu
nàychủng tòi chi dê cập den cản nguyêngâyápxe gan do vi khuân
1.2 Một sỗ đặc diem (lịch tễ
1.2.1 về địa lý
Tinh chung tròntoànthềgiới,áp xe gando amip thưởnggậphơn so với
áp xe gando vi khuân Áp xegan amip hay gặp ờnliửngnước nhiệt đới códiêukiện kinh tề vã vệ sinhmôi trường, nguồn nước vã vệ sinh ăn uống chưa cao Đứnghãngđầu là vùng châu Ánhư Ãn Độ Philippins TilingQuốc,tiếpđến là Châu Phi ít gặp hơn ớ Châu Âu và Châu Mỳ.ViệtNamcũngnằmtrongvùngdịchtẻcua áp xegan amip TheoNguyễnDương Quang nãm 1980 trong
1.320bệnhnhàn áp xe gan thi có 57,5% bị áp xegando amipu
Ngược lại ớ cácnướcpháttriểnnhưMỷ,Pháp Dãi Loan, ápxegan
do vi khuânlại chiếm ti lệ cao hơn.Trong những nămgầndây.cúng với sựgiatângcua tiêu đường, ung thư các bệnh lý gan mật vã cácbệnhgâysuy giam miền dịchkhác, tilộ mắc áp xe gando vi khuân ỡ nhùngnướcnàycùngtảng
Trang 17lênđãngkề Tại Dãi Loan, nếu vào nám 1996 ti lộ này lá 11.15/100.000 (lãnthi trongvòng chưa đầy 10 nâm sau (2004) con số này dã lã 17.59/100.000
(lân6.Ớnướcta.nhùngsốliệu nghiên cúu về áp xegan(lo vi khuẩn chưa nhiều,nhưngtheomộtnghiên cửu nhótạibệnhviệnViệtTiệp- Hat Phòngtừ 1995 -
1999 so vón áp xe gananũp thì áp xegan vi khuânchi chiếm một ti lệnho
(6.3%) Tuy nhiên, nghiên cửucũngghinhận sự gia tàng đột biến cùa các cabệnh vào cuốigiaiđoạnnáy19
ỉ 2.2 về tuồi và giới
Các nghiên cứu trong và ngoài nướcđềuchothấy,cã áp xe gan amip
vàáp xe gan vi khuẩn đều thường gập hơn ờ nam gi(ýi so với nừ giới từ 2
đen 10 lần16 r Tuynhiên, nếu như âp xe ganamip gộp phốbiếnờlứatuồi
30-50tuổi, thì độtuổitrangbinhcua áp xe gan vi khuân lại cao hơn, dao độngtừ 50 đến 65 tuồi12
1.3 Tác nhãn gây bệnh
1.3.1 Áp xe gan íỉo ainip
Entamoebahistolytica là nguyênnhàngãy áp xe gan amip Amip có haithẻ: Entamoeba histolytica:đường kính từ 20 - 40pm ăn hồngcầu và là thè
gây bệnh.Entamoebaminuta: đường kinh nho hơn 10-20 pm, ãn vi khuân vàcậnthứcán không gây bệnh
Chúng có hai chu ki phát triển1115:
- Chu ki không gày bệnh: khimột bào nang amip ờ ngoại canh theothức
ân.nước uống cùa ngườivào ruộtnon xuồng manhtrâng, chúng bảm trên bề
mặt niêm mạcruột,ăn chắt nhầy,các manh thửc ăn vi khuân và không gâyhạicho người Dày là the minuta Thê này sổng ỡ trong lòng ruột,phát triển, sinh
san vả biền thành bão nang, bào nangnàydtrợc bài tiết ra ngoải vã sồng rấtkhoe ờ mỏi trườnglự nhiên lới20ngày
Trang 18- Chu ki gây bệnh: trong diềukiện binh thường, amip sổng hội sinhứ manh
tràng, khi sức dề kháng cùacơthè giam và thành ruột bị lỏn thươngdonhiễm
trùng nhiễmdộcthức ân amip tiết ra một loại men làm tổn thươngniêmmạcruột và chui sâu vàolóp dưới niêm mạc Tại dày amip ticp tục tict men phá
húy tố chức, kích thíchtuyếnLieberkuhn lãng tiết nhầy, làm tốn thươngmaomạch thành ruột gày chay máu nên ờcácbệnhnhân lỵ amip cấp di ngoàiphàn
có nhàylầnmáu.Đây là thế gày bệnhhystolilica.Saudóchúng có thề chui qua niêm mạc dại tràng di đếnnơikhác gây bệnh Gan là cơquanđẩutiên amip trúngụ.có lè vì thếmàgancùng là cơquan amip haygàybệnhnhắt sau dạitràng
Ngoài ra có thêgặp áp xe phôi, áp xe nào
Sự di chuyên cua amip tử dại trànglên gan có nhiêu gia thuyết11 u:
-Theo dường tình mạchcưa là chú yếu Người ta thấy áp xe gan do amip
thường gặp ớ bên phai nhiều lum vi cho rằng gan phái nhậnmáu từ tĩnhmạchmạc treo tràngtrênmàtìnhmạch này lại nhậnmáu từ ruộtnon manh tràngvà
dại tràngphái
-Theo đường bạch mạch hoặc đường mật vì dôi khi tim thấy amip trong
hộ bạch mạchcuađạitrâng hoậc trong dịchmật
- Di chuyêntrực tiếp: amip chui ra ngoài thành ruộtvảo O bụngvà dưới
áp lực âmdo tác dộng cua cơ hoành trong khi hô hấp sè hút amiplên vòmgan
Khidengan amip lảmtấcmạch nhó gây nhồimáuvàtiếtramenlâm hoại
tưtế bào gan Thời kỳdầu.ganto phan ứng xung huyết lantoa Saudó mô
hoại tư tâng dần rối nhiều ỏ vi hoại lư hợp lại với nhautạo thành ồápxe Vách
ổ áp xe lúc dầu nham nhơ không có ranh giới rõ ràng với mô gan xung quanh.Dầndần.phán ủng xơxuấthiệnlạo thành một vách lương dối rô
Thường chi có một ỏáp xe duy nhai, có xu hướngpháttricn lên be mật gan Cỏ trưởng hợp áp xe rất lớn chiếm toàn bộ ganphai, chứa hàng lít mú
Trang 19Ngượclại có the gập nhiều ố áp xe nhó nằmrairác trong nhu mỏ gan tuy nhiên,
trưởng hợp nàyitgặp Chắt mũthường có màu trâng, nếu có chay máu mu sẽ pha lẫnvới màuđobiến dần thành mâu nâu thảm (sôcôla) Trongtrườnghợpbội nhiễm vi khuân, mũ có màuvàng
Ve vi thê ỡ giai đoạnđầu khi chưa hình thành ổ mu.ố áp xe chi lã một
dám tể bão gan hoại tư Khi ápxehình thành, ờtrung tâm chấtmù gồm một
sỗ bạch cầu da nhân thoái hóa nhừng manh tếbào vã hạt mờ Khu trung gianchú yểu là dại thựcbão.Ngoàicùnglãváchxongày càng rònet hơn, tuy nhiên
không bao giò rò nétnhư trong áp xe gan vi khuân
Thường tim thấy amip ỡ vách áp xe chỗ tiếp xúc với tô chức gan lãnh,tuy
nhiên cùng có thê tim thấy trong đâm mù hoặc cáchkhá xa ngoài vách áp xe,
do tính di dộng cùa amip Chi khoang 10% trường hợp là tìm thầyamip
1.3.2 Áp xe gan dơ sán lá gan tim
Một loạikỷ sinh trùng khác cũng có the gây bệnh ờ gan là sán lá gan lớn (Fasciola) Trứng Fasciola có trong dưỡng mật cùa trâu bò cửu dèdược thai
theo phân ra ngoài môi trường Khi gặp mói trưởng nước, ấu trùng sènora.xàm nhập vào vụt chu trung gian là ổc, tụi đây chúng chuyên từ the
metamorphosis sang the ccrcariac Sau dó thê ccrcariac thoát ra ngoài, song
trong nước dưới dạngmctaccrcariacvàbám vào các cày rau(nhưraungỏ.raucai xoong, rau muống, rau cần).Neu người ãnnhững loại rau này mà không
rứa sạch,hoặc ăn gan cừu dè màkhôngnâu chin, hoặc dùngnước nhiêm sánthi sỏ cỏ nguy cơnhiễm ấu trùng sân lá gan lớn
Khi xâm nhập vào cơ thể dưới tác dụng cùa dịch liêu hỏa thê
mctaccrcariac được giai phỏng lớp vo ngoài, di chuycn xuyên quathành ruột
vào ố bụng vàtớigan phá hủybaoGlisson vã tẳncông nhumó gan theohaigiaiđoạn.Giaiđoạnđầu (hay giaiđoạn nhu mỏ) lã giaiđoạn cấp tinh, khisán
(ờ dạng chưa trưởng thành) phả huybaogan.xâmnhập qua nhu mô gan vào hộ
Trang 20thống đường mật.Giaiđoạnnảy kéo dài từ I đến 3 tháng với những biểuhiện
cắp tínhtrênlâm sàng, xét nghiệm thấy bạch cầu ái toan tâng Trên tôn thương dại thê gan to.mặtngoàinhẫn hoặc gồ ghềvớinhiềunốttrẩngvàng hoặc trang
xám kích thước từ 2 - 30mm, có thèxuất hiện cácchắmxuẩt huyết ờ bờcuanốt
Giai đoạnthửhai (hay giai doạn dường mật) lã giai đoạn mạn tính, sánxâmnhập vào trong ôngmật, chuyên từ thè chưa trướng thành sang thê trương
thành vàsân sinh ra trứng ớ dãy Giaiđoạn này kéo dài hàngnámtớicachụcnăm vớitriệu chứng ít rằm rộ.xét nghiệm BC ái toan không tãngnhiều.Niêmmạc dường mật bị viêm mạn tinh vả tăngsinh làm cho đường mật và túi mật dày lên phóng to có nhiều sói nhó bên trong vàthường dinh với tô chức xungquanh Haigiaiđoạn này cớ thê gốilên nhau, khó phânbiệtrỏ11 u
1.3.3 Áp xe gan dơ vi khuân
1.3.3.1 .Nguyên nhàn
* Vi khuân hiếu khi: Các vi khuân gày bệnh nhiều nhắt lã Klebsiella pneumoniae (K pneumoniae) vã Escherichia coli(E coli)19 20
- Vi khuân E.colỉ
E.colivần là một trong nhùng nguyênnhàn thưởnggậpnhắt gãy nhiễm
trũng ờ người E.coli là nguyênnhân thườnggặpcuanhiễm trùng đường ruột, dường tiếtniệu, nhiễmtrũng huyết và nhiễm trũng khác như viêm màng nãoờtrc
sơ sinh Điều trị cácbệnhnhiễm trùng doE.coli bị đe doạ bời sự khảng khàng sinh Tý lệ chung E.colida kháng thuốcdanggiatângtrẽntoànthểgiới12
E.coli thuộc Họ: Enterobacteriacae Chi: Escherichia Loài: E.coli.
E.coli cỏ kíchthước trung binh 2-3pm X 0.5 pm Trong nhừng điềukiện
không thích hợp (vi dụ:môi trưởng cỏ kháng sinh) vi khuân cỏ thè nit dãi như
sợi chi E.colilà trực khuân Gram âm Rat ít chungE.coli cỏ vo nhưnghầu hết
có lôngvà cỏ kha năng di động15 Pháttriển dễ dàng trên cácmôi trườngnuôi
Trang 21cẩythông thường, hiếu kỵ khi tuỷ tiộn Lên men nhiều loại đường (Glucose
Mantose) vã có sinh hơi các E.coliđều lên men lactosevàsinh hơi trửEIEC:inđol (■*•) H2S (-).Simmons và urease (-)
E.coli cóca 3 nhóm kháng nguyên: Kháng nguyên ogom gan 160 ycu
tố: kháng nguyên K được chiathành 3 loại: A Bvà L; khángnguyên H gồm
hơn 50 yếu tổ Dựa vào cấutrúckháng nguyên E.coliđược chia thành cãc typ huyết thanh Với sự tô hợp cùa các yếu tổkháng nguyên sẽcó rất nhiều lyp huyct thanh khác nhau,mỗi typ huyết thanh dược kỷhiệubangkhángnguyên
ovà K vi dụ O86B7
Dựa vào tinh chắt gây bệnh, E.coli dược chia thành các loại: EPEC (Enteropathogenic E.coli): E.coli gây bệnh đường ruột.ETEC(EnterotoxigenicE.coli):E.coli sinh độc tô ruột
EIEC (Entcroinvasivc E.coli): E.coli xâm nhập đường ruột EAEC
(Enteroadherent E.coli): E.colibám dinh dương ruột
EHEC (Enterohaemonhagic E.coli): E.coligãy cháy máu đường ruột.Khanăng và cơ chế gàybệnh: Trong đường tiêu hoá E.coli chiếm khoang80% các vi khuân hiếukhi Nhưng E.colicùng là vi khuângâybệnhquantrọng,
nò dứngdầu trong các vi khuẩn gây 13 chay, viêm đường tiết niệu, viêm dường
mật; đứnghàngdầu trong các căn nguyêngây nhicm khuânhuyết.E.coli có the
gây nhiều bệnh khác nhưviêm phối, viêm mãng nào nhiễm khuấnvếtthương15
Cơ chể gàybệnh cua E.coli khác nhau tuỳ loại:
ETEC: gây bệnh do ngoại độc tố LT lã loại dộc tố ruộtgiồng dộc tố cuaVibrio.cholerae
EIEC: gây bệnhdokhá năngxâm nhậpvào niêmmạc dại tràng, cơchế
gây bệnhgiống vi khuân lỵ
EAEC: gãy bệnhdobám vào niêmmạcvà làm tốn thươngchứcnăngruột
EHEC: cơchècùng chưa hoàntoànrò nhưng người tacùng dà xác định
Trang 22được mộl loại độc tổ có cầu trúc khángnguyên vãcơ chề lácđộnggiống với
ngoạidộc to cua S.shiga trong quá trinh gây bệnh.Ell LU làm tôn thương xuắt huyết ơ ruột
EPEC: cơ ché gàybệnh chưa dượcbictrỏ
Chân đoán visinh vật: Cóthê làmtiêu bán soi trực licp dối với một so
loạibệnhphẩmnhưcặn ly tâmnướclieuhoặcnước não tuỷ.Phươngphápchẩnđoánchu yểu nhất là nuôicẳy phân lộp Dốivới viêm mãng nào hiện nay còn
sứ dụng kỳ thuật ngưng ket latex dế xác địnhkháng nguyêncua E.coli trong
dịch nào tuỳB
- Vi khuẩn Klebsiella pneumoniae
Vị triphàn loại: Thuộc I lọ: Enterobacteriaceae, Chi:Klebsiella
Gồm các loài Klebsiella pneumoniae Klebsiella gramanulomatis
Klebsiella ozaenae Klebsiella rhinoscleromatis, Klebsiellaoxytoca Klebsiella
omitholytica Klebsiella planticola Klebsiella tenigena
Trong sổ các loài cuachi Klebsiella thì Klebsiella pneumoniae có tầmquan trọng nhất vãdượcchọnlàmdạidiện diên hình cua chi này
Dặc điếm sinh học: Klebsiella pneumoniae lã trục khuân Gramâm hiếu khi bắtmàudậm ớ 2 cực, kích thước trung binh0.3- 1 0.6 -6 pm lã loại vi khuân có nhiều hĩnh thê: có khinhưcầukhuân, có khilại hình dài cỏ vodày,
không cỏ lỏng nèn không di dộng và không sinh nha bão Vó cùa Klebsiella
pneumoniae cỏbanchất là polysaccharide dược cẩu tạo bới nhiêu loạinhư:fructose L-rhamnose D-mannose D-glucose D- galactose D- glucuromic
L-acid hoặc D-galacturomic một sổ chung có thêm nhómO-acetyl và pyruvate
Vo có tính ưanước
Klebsiella pneumoniae là vi khuẩn lên men nhiều loại dường sinhacid
vã hơi như: Glucose, Lactose Manil Phan ứng Indol âm tính, phan ứng dómctyl âm tính, phan ứng VP dương tính,phanứngCitrat dương tinh Ureasedương tính II2Sâm tính
Trang 23Vi khuân Klebsiella pneumoniae cỏ 2 typ kháng nguyên cỏ kha nànggâybệnh:
KhángnguyênthânO:cỏ 5 typ
Kháng nguyên vó K: Ban chai lã polysaccharide, mang tinh chat dậchiệutyp, cỏ 72 typ trong đó KI vả K2 lã typ quan trọng nhất
Khanàng gây bệnh:Klebsiella pneumoniae là loại vi khuân gày bệnhcóđiẻukiện gọi là "gâybệnhcơ hội" Những "nhiễm trùng cư hội"xayra chu yếu
ứmôi trưởngbệnhviện vàtrên nhùng bệnhnhân bị suykiệt,suy giam mien
dịch Những diềukiệnnhư: sư dụng khángsinh phô rộnglantràn,các thú thuật
nội soi thông tim phát triển hoặc nhừng bệnhnhâncó sức đe kháng giam sútnghiêm trụng như dáitháođường, sưy tuý.xưgan ung thư máu là điềukiệncho Klebsiella pneumoniae pháttriển và gây bệnh
Chân doán vi sinh vật: Chú yếu dựavào chân doán trực tiếp, phân lặp vi khuân từ bệnh phẩm máu mu dòm v.v tuỳtheo thê bệnh Nuôi cấy lêncác
môi trường thích hợp đế phân lập và xác định vi khuân dựa vào hình the tính chất nuôi cẩy đặc biệt (khuân lạcnhày, dinh) tinh chất sinh vật hoá học.khanănggâybệnhthực nghiệm Xác dinh typ bangphanứng ngưng kếthoặcphanứngphìnhvovới kháng huyết thanh dặc hiệutyp'8
* Vi khuẩn kị khi: Các vi khuân kỵ khigây bệnh quan trọng nhất làClostridium và Bactenodes1'20
Trướcdây vi khuân hàng dằn gâyáp xe gan là Escherichia coli Nhưngnhùng tlìổog kê mói nhẳtchothấyKlebsiella pneumoniae lãtácnhânphobiềnnhắthiện nay tiếp theomới kê đềnEscherichiacoli Enterobacter Proteus
Trang 24Ị 3.3.2 Sình lý bệnh áp xe gan do vì khuẩn
Vi khuẩn có thế tử ngoài xàmnhập trực tiếp vào gan hoặc đến gan theobađường:
- Nhiễm trùng đường mật
Bệnh đường mậtđượcpháthiện21- 30%các trường hợpmắc áp xe gan
do vi khuân Tấc đường một ngoài gan(sóiống một chu.uganlãnh hay ác tinh)làm tângtinh trạng viêm đường mật sỏitúi mật sau ghép gan cùng lã yêu tò nguy cư gây ra ápxe đường mậtdo vi khuân Nhiễm trùng dường mật ngượcdỏng:do tãc nghèn trong sõi giun chui ống một ung thư dường mật viêm xưchíthẹp cư Oddi, trong dó sói vâ giunchuidường mật là haicảnnguyênthường
gặp nhất1*
Trong diềukiện binh thường, cư vòng Oddi hoạt dộng tốt mật lưu thông
binh thường, trongđường mật không có vi khuân hoặc sỗ lượng rất it không dukha nang gãy bệnh Trong trường hợp có sõi dường mậtgày tấc nghèn, dịchmật bị ứ trộ ảp lựctănglên.tạodiềukiện thuận lợicho vi khuânpháttriểnvàxâmnhập ngược dòng vào đường mật vã cuối cùnggãyra áp xegan Trong giun chui ốngmật ngoài cư chế cư hục nhưsói giun cônmang trực tiếp vi
khuânvàcóthếcáký sinh trùng từdườngruộtvàomậtquảnnênnguy cư viêm
dưỡng mật vàápxcgan càng lãng lên Nhiêu bệnhnhãn phối họp canguyênnhãn sõivà giun, trong nhữngnảm gần đây nguyên nhândo giunit gập hơn,
chuyếulàdosói
Ngoài ra vi khuẩn có thềxâmnhậptrụctiếpvào gan docácvết thương
ho hoặc cãcthu thuật nhiĩ soi,chụp đường mật ngược dòng
Tồn thươngđạithethườnglànhiềuổ áp xe.haygặpư ganphaivà thường
nằm sâu trong nhumò gan Mu loảng mâu xanh hoặc vàngnhạt thường nặng
mùi Cỏ khi thấyxác giun hoặc sóingay trong ỗmu về vi the mu cua áp xe
gan vi khuẩn thường nhiềutế bào mủ hơn mô gan hoạitư.nhiều bạch cầu đa
Trang 25nhânlumđạithựcbào Các tổn thương khác giúp phânbiệt với áp xc gan amip
như: nhu mô gan thường bị ứ mật xơtâng sinh ơ cáckhoangcưa nhiều tế bão viêm xâm nhập, nhiều ống một tàn tạO" -4
- Nhiễm trùng qua hệ tĩnh mạch cưa
Do gan nhận máu tử cáctạng trong ố bụng qua tĩnh mạchcứa,bằngcon
đường xâmnhập từ tĩnhmạchcứa vi khuân cỏ thế xâmnhập gây áp xc gan ờ nhừng bệnhnhân có ỏviêm trong ỏ bụng Quá trinh viêm có nguôn gồc từ trong
ốbụngvà đi tới gan qua con dường can thiệp mạch hoặc tìnhmạchcưa.Viêmruột thừa và viêm lĩnh mạchcứa là nguyên nhân gây bệnhphố biến, ngoải ra
có thê viêm túi thừa cắp viêm ruột và ròcáctạng vào trong ôbụngđềudầntới viêm tĩnh mạchcứa và áp xc gan Cóbão cáo còn dưa cabệnh hiềm bệnhnhân có xương cá di qua dụdãy vã gãy ra ãp xe gan!\
- Qua đường động mạch gan: nhiễm khuân huyết
(ìan lã một tạnglớncúacơthe là nhàmáykhông lỗ chếbiểncácchấthấpthu qua đườngtiêu hoá vàocơthe do đó gancũng là một tạngcónguycơcao
diêm dừngchâncua vi khuẩn khi chúng xâmnhậpvàoquađường máu
Quã trinh viêm nãy có nguồngóc là vi khuân trong gan nếunhư có nhiễm
khuânhệthông từ viêmnộitâmmạc.nhiễmkhuân đường niệu hoặc lụm dụng
thuốc dường tình mạch
Chấn thương dụngdập hoặc chần thương xuyênvãtỏnthươngmạchtrong
quá trinh cảilúi một cũngdượcxemnhư lãnguyên nhângày ra áp xegan Thêm
vào dô nút mạch gan và cắt gan lạnh các khối Ư gan cùngdược cho là cácnguyênnhânmói cua ãp xe gan vi khuân
- Khống rõ dưòĩig vào
Ướcchừngkhoáng50%sốca không lìmdược dường vào gây áp xegan.Tuy nhiên tý lệ macbệnhlànglèn ơ nhưng bệnhnhân bị dái tháo dường hoặcungthư di cản20
Trang 261.4 Triệu chứng lâm sàng
1.4 ỉ Càc triện chừng cơ nàng
Sốt.rétnin: 4 5 100% Chân ản sútcàn:28 100%.Đaubụng:27 - 97%
Nỏn buồn nón:9-53%.Ho: 4 28% Đaungực: 2 -24%i::! -6
1.4.2 Các triện cluing thực thế.
Gan to (hay gặpnhắt): 7 91%.Vàngda: 10 15% Triệuchửngờphôi
(trân dịch mãng phối): 11 52% Láchto(nểu cốlã triệu chứng tiên lượngxấu): 1 21%.Cỗtrướng: 2 6%.Nhiễm trũng huyết: 3 - 18%i:21 M
1.5 Triệu chứng cận lãm sàng
1.5.1 Câc xét nghiệm mân
• Bạch cầu tảng (> 10 G/l), chu yếu bạch cẩu da nhàn trung tinh vói áp
xe gan amip vàápxc gan vi khuân Tỹ lệ bạch cầu ưaacidlãng cao là dấu hiệuchi điềm cùa nhiễm sán lágan Ngoài ra trong ãp xc gan vi khuân, hay gập
thiếu máu nhưng chi ơ mứcđộ nhẹ hoặc vừa
- Tốc độmáulảng và CRP tâng cao vàdượccoi nhưmột yếu tổ de theo
dôi sựtiếntriển cua bệnh Ngoài ra còn giúp chấn đoánphânbiệtvớicác bệnh khác như ung thư gan.nanggan.umâu cua gan
- Cỏ thê thaymengan billirubin vã phosphatase kiêm tâng PT giam do
trong thời kỳdầucótinhtrạng viêm gan lan toa dậcbiệtthườngthấy trong áp
xe gan vi khuẩn.Trường hợp nặng, chức náng thận suy giám: ure crcatinin lảng, rốiloạndiệngiaidồ
Huyết học vả sinh hóa'4: Tăng bạch cảu da nhãn: 65 - 99% Thiêu mâu:
45-91% Prothrombin giam: 44 -87%.Albuminmáu giâm < 30g/l: 20 -87%
Bilirubin máutảng:33-66% Transaminase tảng: 15-60%
Trang 271.5.2 Chấn đoán hình íinh
* Xquang:
Trẽnphúnchụp Xquang ngực,tyingnhùng dâu hiệuđiền hình cua ãp xe
gan có thethấyđược là26:
- Chụp ganxathấy bóng gan to
• Cơ hoành bị dày lẽn cao thường lã cư hoành phai
- Phàn ứng tiết dịch ơ góc sưởn hoành hay trân dịchmảng phối, chu yến
bênphai
- Có thegặp hình ánhmứcnước- klú trong ồ áp xe2-26
-ChiếuX-quangthẩy di động cơ hoành giảm
Hình LI Hình anh mửc nước hơi trong ò ảp.Ve ’ trên phim chụp
X-quang-* Siêu ảm gan:
Siêu âm gan chophépphát hiện 100%ỏápxe, siêu âm còn cho biết vị
tri kíchthước, số lượngô áp xe tinh chấtmũ, có nguy cơ biếnchửng vờ haykhông, siêu âm còn chobiết ô áp xe có biên chứng vờ lên màng phôi, áp xe dưới cơ hoành hay không,dặc biệt nó cỏn giúp hướng dàn chọc dờ chọc hút
chinh xácồ ãp xe'
Trang 28Đỗivới ãp xc gan amip hĩnh anh siêu ảm cua áp xe gan thườnglá một khối hình tròn hoặc bầu dục.haygậpơ thủy phai, kích thước thayđỗi cấu tnìc
âm và ranh giớiphụ thuộc vào tồ chức bên trong đà hóa mù haychưa:
- Ớgiaiđoạnsớm gan dang viêm cương tụ.phù ne vàxung huyết lan toa chưa hóamủ hình ãnh siêu âm lãmộtvũngtâng âm thưa có ranh giớiròràng, cỏ thetảng âm nhẹ phía sau dề nhầm với ung thư gan
- Giaiđoạnáp xe hoại tư hĩnh ánh là khối hỗnhọpâm:chồ đà hoại tư thi
giám âm chồ chưa hoạitử còn dang viêm cương tụ thitảng âm
- Giaiđoạn áp xe hỏamù: ố giám âm khá dồng nhắt, cô ranh giới rò hon
với tố chức xung quanh
- Giaiđoạn ãp xe khutrú: cấu trúc giám âm hay trống âm ranh giới rỏnét
với tò chức xung quanh, cần phânbiệt với nang gan
Hĩnhanhsiêuâm cùa áp xe gan do vi khuân là mộtô giam âmdồng nhất
hoặc không dồngnhắtcóbóngtàngsángở phía sau có thê nhìn thấykhốidịch
chuyên dộng trong ố áp xe Siêu âm cỏ the nhẩm ổ áp xevới nanggan khối
ung thư gan hoại tư tuy nhiên sự nhầm lẫnnày ítxảy ra Trướcđâykhi chưa
có siêu âm sự nhằmlầngiừa áp xe gan vã ung thư gan cớ thê xay ra hậu qua
lã có thê dần den tư vong không dángcỏ.Từ khi cô siêu âm chân đoán den nay
sự nhầm lần này gầnnhư không còn nừa I lànhữu mới cỏ sự nghi ngờ ung thư
bị hoại tư bên trong và Oáp xe trong trường hợp dó chọc dờ dưới sự hướng dần cua siêu âm giúp ta chắn đoánphânbiệt
Trên siêu âm có thèpháthiệnhĩnh anhkhi trong ổ áp xe chinh xác lum dựavào CLVT Hình thành khi trong ô ápxe là yen tố tiên lượng nậngchobệnh nhãn áp xc gan với ty lộ tư vong từ 7-24% Khiđượchĩnh thành có thêlàkết qua cua quá trinh lênmen hỏn hợp trong ố áp xe bời acid formic,dây là một
loại enzyme dược san xuất boi vi khuân Áp xe gan hinh thành khícóthêdiễnbiền dột ngột và gây tư vong cao tới40 -50% so với áp xe gan không tạo khi
Trang 29là 5 - 10% Trên siêu âm khi trong ốáp xe là hìnhanhmứcnướcmức hoi hoặc
đốm khi.tãcnhản gây bệnh chu yếu là Klebsiellapneumoniae'5
Hình 1.2 Hình anh siêu â/n áp xe gơtr&
* Cắt lớp vi tinh (CL t T):
Ưu điểm nói bật cua CL\T so với siêu âmlà xác dinh chinh xãc vị tn
kích thước, số lượngcãcồ áp xe gan kế canhùng tôn thương nho dưới 1 cm
mã không phụ thuộc nhiêu vào kinh nghiệm người lãm đồng thời nó cùng giúp
phân biệt rất tốt áp xe gan vói cácbệnh lý khác tạigan Ngoài ra.dưới sự hướng
dàn cua CLVT, việc chọc dỏ ồ ãp xe trơ nên dẻ dăngvãhiệuqua lum
Cùng giọng nhưsiêuậm,trệnhinh anh CLVT ọ áp xc gan a mip thượng
đơn độc vả nầmờ thùy phai, hình ánhrất da dạng2*:
-Giaiđoạn viêm gan xunghuyết,ồ áp xe chưa hìnhthànhmù trẽn CLVTchithấy hình anh một vùng thâm nhiễmviêm, ti trọng thấp, ngầm thuồc can quangít
Trang 30-Khi ố áp xc đã hình thành và hóa mũ titrọng thấp táng dần lẽn.bở rõ
dần không ngầm thuốc can quang
Nếu lã áp xe gan do vi khuẩn, tốnthươngthường lã nhùngô áp xe nho
rai rác ưcăhai thùy gan.kích thước to nho khác nhau,tý trọng giam và hay di
kèm với nhùng tốn thương khác ờ gan nhưsoi dường mật soi túi mậthay giun dường mật Trong một sỗ trưởng họp ãp xegando vi khuân sinh khi có thê thấy
trong ổ áp xe cỏ cáhơivàdịch
Trong một sổ it trường hợp siêu âm chưa dù tin cạy mới cầnchụpcộnghương từ hoặc chụp cắt lớp vi tinh Hình anh trên chụpcắt kip vi lính cùnggiống như trên siêu âm nhưng không thấy dịch chuyên dộng Trẽn hình anh
chụp cắt lớp vi tinh có the nhận định hĩnh ánh khí trong ô ãp xe màphầnlớnlã
do vi khuân Klebsiella pneumoniae gây nên28 Áp xe gan do Klebsiella
peumoniae thường lã một0 ơ thuỳ phai gan với nhiều vách, trong ô áp xe có
the cỡ khido khi COỉ sinh rabơi vi khuân lẽnmenglucose trong nhu mô ganđụcbiệtớbệnhnhândái tháo đường28
Hình 13 Ó áp xe gan hình thành khi trên phim cầl ỉờp vi linh 3
Trang 311.6 Điều trị
* Có 3 phươngphápđiềutrị2931
1.6.1 Dùng kháng sinh (hrn th nần ĩ
-Cằn dùng khángsinh theo kháng sinh đồ phối hợp với Metronidazol
khảng sinh Metronidazol có tác dụng tốt với vi khuân kỵkhi
-Cácbệnhnhàn không biền chứng dượcdùngkhángsinhđường tĩnh mạch,
trong đó nhùng trường họpcótácdụngvới kháng sinh ticp tục được dùng dưỡng
tĩnh mạchtrong 2 tuầnvã tùy theocáithiện tinhtrạngbệnhmàkêkhảngsinhđườnguổngtrong 2 tuầnticptheo
- Trong khichờdợiket qua nuôi cay kháng sinh dồ nên dùng khángsinh
có hoạtphốrộng,ncu người bệnhnặng sử dụngngay kháng sinh có tácdụng
mạnh và cóhoạtphổrộngnhư nhóm Carbapenem
-Đápứngdiềutrịdượctheo dỏi bằng khám lâmsàng và siêu âm
- Neu cỏ tắc nghèn đường mậtphaiđăm bao lưu thôngđườngmậtbangdần
lưu qua da.dật stent qua chụpmậttụyngược dỏng hoặcphẫuthuật
- Kiêm soát tốt dường huyết trong bệnh canh dái tháo dường
1.6.2 Chọc hùt mù hoặc (tần lưu phoi họp (tùng kháng sinh
Được chi định cho những bệnhnhãnsau:
- Những bệnhnhàntiếptục sốt sau48- 7211 mụcdủđưựcđiềutrị kháng sinh dầy đu
- Áp xe gan có kích thước trên 5cmvà dà hóa mu
- Lãm sàng hoặc siêu âm chân đoánthấy áp xe gan dọavờ
* Dần lưu mù ổ áp xe gan
-Nguyên lỷ: Đẽ diêutrịỏãp xe hiệuqua thi việc thuổc ngẩm vào đượcỏ
áp xe là rất quan trọng Việc thuốc ngấm vào trong ỗ áp xe tý lệnghịch với
dường kính ỏ ãp xe () áp xe có kíchthướcnhó thuốc sè ngấm vào trong ốáp
xe tốt lum và hiệuqua cua diềutrịbằng thuốc sè cao hơn Do dó việc dần lưu
mũố áp xe kếthợpvởiđiềutrị nội khoasẽđạthiệuqua cao hơn Dầnlưumu
Trang 32lãm cho kích thước ổ áp xc nhó lại tạodiềukiệncho thuốc ngầm vào trong ò
-Óáp xe dã dịchhóatrên siêu âm
- Những trường hợpdiều trị nộikhoa không kct qua (dùng thuốc dùliều
nhưng sốt không giam hoặc giam chậm, gan không nho so với lúcvào còn đaubụng)
❖ Chongchidinh:
- Bệnh nhân có rỗi loạndông mâu: tý lộ PT<50%.tiêucầu< 50 G/l
- Áp xe gan có biếnchứng: vỡ thung
-Bệnhnhàn có cồ trướng
❖Taibiến và xư lý
- Chaymâu: nếu cỏ dịchỏbụng chọc dò ra máu thi cằn xétchi định ngoại
khoa dê phẫuthuật
- Viêm phúc mạc: dorimu vào trong ố bụng, rimật vào ố bụng, chidịnh
ngoại khoa để phẫuthuật
-Thung tạngrồng:chi định ngoại khoa đê phẫuthuật
-Tràn khi mãngphôi:dẫnlưu khi màng phôi
- Trân mủ màng phôi: dẫn lưu mu màng phôi.
- Tầc tụt sonde dầnlưu:bơmnướcmuối sinh lýthông sonde dần lưu nếu
tắc đặt lại sonde dảnlưunếutụt
❖ Ưu diêm cua phươngpháp dần lưu mu bằng sonde Pigtail:
-Bệnhnhãnchiphailàm thủ thuật mộtlần
Trang 33-Sonde Pigtail có kíchthước lớn đần sonde có nhiều lồ nêntránh tẩc do
mu khi dàn lưu
-Mudượcsinhrahàngngàyđượcdẫnlưuliên tục
-Hiệuquadiêutrị tốt, thin giannằmviện ngấn
❖ Nhược điểm cuaphươngphápdàn lưu mubằng sonde Pigtail:
- Chi phí cao hơn
-Khó lưu sonde khiổáp xe ớ vị tri thùy sau
- Nguy co bộinhiễmkhi lưu sonde dài ngày, châm sócchân sondc không lốt
1.6.3 Phần thuật (tần lưu phổi http khàng sình:
* Chi định theo tiêu chuẩn cùa Kapoor14:
- Chọc hút mu không kctquàdo mu dặc
- Vó ổ ảp xe dày không thếhútđược
- Bệnhnhân cỏ nhiều ỏ áp xe
- Bệnh nhân có nhiễm khuẩn huyết ngaycasaukhidùngkháng sinh và
dụtdần lưu qua da
- Ảp xe gan có nhiềuvách
- Áp xe ganvờ
Do sự tiếnbộ trong việcdiềutrịnộikhoanênhiện nay phầuthuậtdiềutrị
áp xc gan dược chi dinh rấthạn chế Cóthenôi chọc húthoặcdần lưu muphối
hợp với dũng khảng sinh là biệnphápđiêu trị chu yếu đỏi vớiápxe gan do vi
khuân
1.7 Bệnh lý đái tháo đường và mỗi liên quan vói áp xe gan
ỉ 7.1 ỉ-ai nét về bện lì lý dái tháo dường
* Dinh nghĩa:
ĐTĐ lã bệnh rối loạn chuyến hóa không đồng nhất,cỏ đặcdiêm lãng
glucosehuyết lương vàrói loạn dung nạp glucose do thiếu insulin,giam tãc
dụng cua insulin hoặc cáhài’-
Trang 34* Chân đoán:
Tiêuchuãn chân đoánbệnhdáithảo dưỡng theokiếnnghị cua ADA (Hiệp
hộiđáitháo đường Mỳ)nâm 1997vàdượcWHOcôngnhộnnám 1998,tuyên
bố áp dụngvào nàm 1999, được Bộ Ytể ra Quyết định áp dụng tại Việt Nam
nảm 2011 Bệnh dãi tháo đường dược chân đoánxác định khi có bất kỳ một trong bốn tiêuchísaudày52:
a) Glucose huyết tương lúc dõi (fasting plasma glucose: IPG) > 126
mg/dL (hay 7 mmol/L)
b) Glucose huyct tương ờ thời diemsau 2 giờ lãm nghiệm pháp đung nạp Glucose dường uống 75g > 200 mg/dL (hay 11.1 mmol/L)
c) HbAlc > 6.5%(48 mmol/mol) Xét nghiệm này pháiđược thực hiện
ờ phông thi nghiệm dược chuần hóatheo tiêu chuẩn quổctề
d)Ởbệnh nhãn có triệu chửng kinh diên cùa tăng glucosehuyết hoặcmứcglucosehuyếttươngơ thời diêm bấtkỳ > 200 mg/dL (hay 11.1 mmoI/L)
Chân đoánxác định nếu có 2ketquatrên ngường chấnđoán trong cùng
I mầumáuxét nghiệm hoặc ờ 2 thời diêm khác nhau đỗi vớiliêuchia, b hoặcc;riêngtiêuchi d: chi cần mộtlằnxétnghiệmduynhắt
* Phân loọi:
- Gồm: DTD typ I ĐTĐ typ 2.ĐTĐthai kỳ và DTĐdocácnguyên nhànkhác
- DTD ỉyp ì:
Đái tháo đường typ Ichiêm ty lộ khoang 5 - 10% tống số bệnhnhânĐTĐ
trên the giới Nguyên nhân do tếbào bê-ta bị phá huy gâynên sựthiêu hụtinsulin tuyệt dối chocơ thê (nồngdộ insulin giam thấp hoặc mất hoàn toàn).Các kháng nguyên bạch cầu người (HLA)chăc chần cỏ mối liênquanchụtchèvới sự phát triẽn cua đáitháo đường type I
Dãi thảo dườnglyp 1 phụ thuộc nhiều vào yếu tố gen vàthưởngdượcphát
Trang 35hiện trước 40 tuổi Nhiềubệnhnhân,dạcbiệtlà tre em vã tre vị thánh niênbiêuhiệnnhiễmtoancetonlãtriệuchứng dầu tiêncuabệnh Đa số cãc trưởng họp
dược chắn đoán bệnhĐTĐ typ I thường là người cỏthếtrạnggầy tuy nhiên
người béo cũngkhôngloạitrừ.Ngườibệnhdáitháo dường typ 1 sè có đời sõngphụ thuộc insulinhoàntoàn’2
Đặc trưng cùa D I Dtyp 2 là tinhtrạng khảng insulin đi kèmvới thiếu hụt
tictinsulintươngdôi.ĐTĐ typ 2thườngdược chân doán rất muộn vì giaiđoạn
dầu tăng glucose máu tiến triền âm thầm không có triệu chứng Khi có biêuhiệnlâmsàngthườngkèmtheocác rối loạnkhác về chuyến hóa lipid, cácbiêuhiệnbệnh lý ve tim mạch, thần kinh thận Nhiều khi cácbiển chứng này dà
ớ mứcđộrấtnặng
Đặc diêm lớnnhất trong sinh lý bệnhcua D I D typ 2 là có sự tươngtácgiữayếu tố gen và yểu tố mõi trường trong co chế bệnhsinh Người mắcbệnhDTD typ 2 cô thêdiều trịbảng cách thay dổi thỏi quen, kếthợp dùng thuốc đê kiêm soát glucose mâu tuy nhiên nểu quátrinhnàythựchiệnkhôngtot thi bệnhnhâncũng sè phaiđiều trị bủng cáchdùng insulin32
-Ớnghiên cứu này chi đẽ cụp dền bệnh nhãn mac Ỉ)TÍ) ỉyp 2.
1.7.2 MỘI Sổ bệnh lý nhiễm trùng cua đái tháo (íưừng
*Vùng dầu cố- da niêm mạc
- Nhiễm trùng cỗ sâu
Trang 36♦ Nhiễm khuẩn đường hô hấp
* Bệnh lý bàn chân ó' người dái tháo dường
Bệnhđái tháo dường cóthe gây ra hai vấn đẻ anh hưởng den bàn chân:
-Bệnhthần kinh dái tháo dường: tồn thương dây thần kinh ơ chân và bàn chân làm giam camgiác khiến bệnhnhân không cámthấy nóng, lạnhhoặcđau
ơ đó Do đó không cam thayvetthương hoặc đau ớ bàn chân vi bệnh lý than
kinh, vết thương có the trờ nên tồi tệhơn và bị nhiễmtrùng.Các cơ bàn chân
có thè không hoạtdộngdứngcáchdocác dây thankinhchiphoi bị tônthươngkhiên bàn chân không diều chinh dứng tư thếvà tạo quá nhiêu áp lựclên một diêm ờ bàn chân
- Bệnh mạch máu ngoại biên: bệnh đãi tháo đường cùng gây anh hươngden lưu lượng máu, lãm ãnh hườngđen quãtrinh lành thương, Vet thương
không lành hoặc khólành vilưu lượngmáuden nuôi dường kémthìchúngsẽ
có nguy cơ bị loét hoặc hoạitir 2 u
1.7.3 Mối liên quan giũa bệnh lý dái thán dường và bệnh lý nhiễm trùng nói
Ch ting
Mối liênquangiừaĐTĐ và tình trạng nhiễm trùng đà dượccông nhận trong nhiều nám Nhìn chung, các bệnh lý nhiễm trùng thường gập hơn vànghiêm trọng hơnƯbệnhnhânDTĐ Tần suất nhiêm trùngcao hơnơbệnhnhânĐTĐ do môi trường tâng dường huyết gảyrỗi loạn chức nângmiễndịch (như
Trang 37tốn thương chức nàng hỏa ứng động, sự thực bão và diệt khuân cùa bạch cầu
trung linh, suy nhược hệ thốngchống oxy hóa vãmiềndịchdịchthê),bệnh lý
vi mạch và bệnh lý thần kinh làm giam khanàng kháng khuẩn cua tiêu hóa và
tictniệu và nhiều cơquan khác Các biến chửng làmanh hường tới than kinhcam giác khiến chobệnh nhàn giám nhộn bictcam giác đau các tỏn thươngchậmdượcxữ lý nên kha nángnhiễm khuân càng cao Ngoàira.bệnhnhânđáitháo đường thường bị tôn thươngmạch máu ngoại biên, giam lưu lượng máuđen các chi nên lãm giam dinh dường mỏ giam cung cầp oxyvà kha nănggankếtphàn ứng miền dịchhiệuqua.Từ dó việc chổng lại vi khuângâybệnh khó
khăn hơn” '4
Bệnh nhânDTĐ rất dễ bị nhiêm trùng donồngđộ đường trong máucao.tạodiềukiện thuận lợi cho vi khuânpháttriên.Lượng đường trong máu cao sè khiến cácvettrầyxướcnhó nhấtcùng trơ thành môi trường lý tường dê các vi khuân gảy bệnh sinh sỏi.Dâylànguyênnhân chinh khiến ngườimắcbệnhĐTD
dề bị mắccácbệnh nhiêm trùng và làulãnhtốn thương hơn”54
1.7.4 Mối Hèn quan giũa bệnh lý dái thán dưòng và áp xe gan
Mụcdùmoi liênquangiữa ĐTĐvàcácbệnh lý nhiẻm trùng dượccõngnhận khá sớm.('ác nghiêncứu trên dộngvật vã trong ống nghiệm, thấyđược
sự rối loạn các chức nâng miền dịch cùa vật chữ như giam chức nâng diệt
khuân cuabạch cầu trung tinh, giam miền dịch tể bào và kích hoạt bô thè
Nhùngkhiếmkhuyết này cùngvới những tổn thươngmạchmáu ơ bệnh nhãnDTĐgây nguy CƯ cao dồi với nhiêu loại nhiễm trùng nặngnhưnhiễmtràng
do vi khuần sinh mu nhiễm trùng hoại tứ nhiềm trùng Candida hoặc nhữngloạinấmkhác.Tuynhiên,mốiliênquangiừa áp xe gan và bệnhDTĐ hiếmklũ
dược dề cập den”54
Các bệnhnhânmắc một số bệnh lý mạntinh tiềm ân có kha nâng dần đen lình trang nặng cua ãp xe gan Trong đỏ bệnh ĐTĐdượccông nhận là bệnh
Trang 38mạntinhphốbiềnnhất trong bệnh canh áp xe gan Theo nhiều kếtqua nghiên
cứu đà chi raràng bệnhnhãnĐTĐ dề bịãp xe ganhơncác dối tượng khác và
tý lệ áp xc gan trên cõ kèmĐTĐ dao động từ 3O-6O%935*9.Biêuhiệnlâmsàng
cua áp xcgan có thê không đặchiệu, khiến việc chân đoán trờnên khó khán,
dặc biệt ờ những bệnhnhânDTĐ có thè do phan ứng mien dịchthay dôi vã làm
chậm nhận biết triệu chứngdobiếnchứng thần kinh lãm giám camgiác đau
Sựthaydôi trong miền dịch vã khá nàngđãpứng viêm ơ bệnhnhân ĐTĐ có
thêlàm cho tinhtrạng ãp xe gan trớnên nghiêm trọng him
1.8 Mục tiêu kiểm soát đường huyết ờ nguôi bệnh đái tháo (lường khi nhập viện diều trị nộl trú
❖ Mụctiêuđiềutrịchung cho bệnhnhân đái tháođường*2
* Mụctiêudiềutrịớcáccánhân có thê khác nhau
-Mục tiêu có thê thấp him (HbAlc <6.5%) ơ bệnh nhàn tre mới chân
đoản, không cócácbệnh lý timmạch,nguycơ hạ glucosemâuthấp
- Ngượclại mục tiêu cỏ thê cao hơn (HbAlctử 7.5 - 8%) ơ những BNlimtuồi,măcbệnhđái tháo dường đã lâu có nhiều bệnh lý đikèm có liềnsư
hạ glucosemáunặngtrướcdó
-Cần chú ýmụctiêu glucose huyết sau ân (sau khibất dầu àn I -2 giở) nều
đã dạt dưực mục liêu glucosehuyết lúc đói nhưng chưa dạt dược mục tiêuHbAlc
Trang 39* Đánh giá vồ kiểm soái đường huyết:
- Thực hiện xét nghiệm HbAlc it nhất 2 lần trong I nãmờ nhùngngườibệnh đáp ứng mục tiêu điều trị (vã nhùng người có đường huyết được kiếmsoátôndịnh)
-Thực hiện xét nghiệm HbAlc hàngquý ơ những người bệnhđược thayđồi liệu phápđiều trị hoặc nhừng người không đáp ứng mụctiêu vềglucose
huyết
-Thực hiệnxét nghiệmHbAlc tại thòi diêm người bệnhđenkhám,chừabệnh đe tạocơ hội cho việcthay đối diều trị kịp thờihơn
❖ Bệnh nhânnặngdientrịtạikhoa hồi sức tíchcực:
Các bệnh nhân tại các dơn vị chăm sóc dặc biệt, một phác dồ sư dụng
insulindượcbatdâu dè kiêm soát tãng glucose máu dai dàng ờ da số bệnhnhânnặng khi ngưỡng >10.0 mmol/1 Khidàđiềutrịbằnginsulin,mức glucose máu
nên duy trì từ 7.8 dền 10,0 mmol r?
Một sổ mục lieu glucose máu thấp hơn như 6.1-7,8 mmol/I có thế thích
hợp cho mộtsổ dối tượngdược lựachọn kỳ và không cỏ nguy cơhạglucosemáu vi dụ các trung tâm có kinhnghiệm và hơ trự điềudườngthíchhọp5-.Mụctiêu >10 mmol/l hoặc <6.1 mmol/l khôngdượckhuyến cáo Việc sứ dụng cácliệupháp insulin vớiđộ an toànvà hiệu qua dà dượcchứngminh giam
tý lệxuầthiện hạ glucose mâu*2
❖ Bệnh nhân không nămtạikhoa hồi siretích cực:
Đồivớida số nhừng bệnhnhânĐTĐ không nằmdiềutrịlạidơn vị châm
sóc tích cực dượcđiềutrịbàng insulin, mụctiêuglucosemáu trước ân 6.1-7.8mmol/l.glucosemáubẩtkỳ < 10 mmol/1 vớidiềukiệnmụctiêu này có thêdạtdượcmộtcáchan toàn Đetránhhạ glucose máu cầnxemxét de đảnh giá lại
lieuinsulin neu nong độ glucose máu dưới 5.6 mmol/l
Trang 40❖ Theodõi glucose máu:
Bệnh nhân candượctheo dõi glucose máumộtcáchchặt chẽ dê diều chinh
liều insulin cho phù hợp có một sỗ tranh cài trong phương pháp tốt nhất dê
theodờiglucose máu, tuy nhiên xét VC tinh thuậntiệnvà kha thi thì thư glucosemáumaomạch lả phươngpháp tốt nhấtsaochodám bao dượckỹ thuật test vã
độ chinh xác của máy thư glucosemáumaomạch.Khi sứ dụngkết quá glucosemáumaomạch cân chú ý đèn cácyêu tô lâmthaydôi glucosemáunhư: nông
độhemoglobin, tinh trạng tưới máu thuốc vớimỗi phác dồ insulin, chc dộăn
khác nhau thi một lịch theodõi glucose máukhácnhau
Bệnh nhân sứ dụng insulin tình mạch tùy theo mứcđộ glucose máu thứ
glucose máumaomạchmồi30 phút đen 3h một lần là cầnthiết’2
Bệnhnhãndùng phác dỗinsulin dưới da: thư4 lầnsáng trưa, chiều,tối
tnrởc khi di ngu trước mỗi lần liêm insulin dưới da.hoặcthư ca sau án túy theo
tinh trạngglucosemáu
Phác đồ insulin (rộn sần: Tùytheo mức độồn địnhglucose máu và các
bừa àn.nguycơ hạ glucosemáumà bác sĩchi định sổ lầnthừglucosemâuchophũhợp
❖Các phác đồ insulin dưới da dê kiêm soát dường huyết các bệnhnhànDTĐnằmtạicáckhoa nội:
Phác do insulin nen vã cãcmũi trước bữa ãn chinh: Một phác đồinsulinvới insulinnền giúp duy tri glucose máu trong 24h và thêmcác liều insulin lãc
dụng nhanh hoặc ngắn vào tnrớc các bừaân chinh giúpcho việc kiêm soát
glucose máudược linh hoạthim Lieu insulin bao gồm insulinnền.insulincho
dinh dưỡng vã lượng insulin điều chinh theomức glucose mâu thông thường
với4mũiinsulin trong ngâygồm: insulin nền sử dụng I mũi/ngảy nhưglargine.detemir.các mùi insulinlác dụng nhanh hoặcngan trước 3 bừa án chinh bangcác loại insulin regular hoặc insulin analog Tùytheolượngthức ân mà bệnh