Câu 174 Thời hạn kháng nghị quyết định giải quyết việc dan sự theo thủ tục phúc thẩm là bao lâu ? a. Là 10 ngày kể từ ngày tòa án ra quyết định b. Là 15 ngày kể từ ngày tòa án ra quyết định c. Viện kiểm sát cùng cấp là 10 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 15 ngày kể từ ngày tòa án ra quyết định (Đ) Câu 175 Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời có hiệu lực như thế nào a. Có ngay hiệu lực pháp luật nhưng chỉ có hiệu lực tạm thời đến khi có bản án, quyết định giải quyết vụ án dân sự (Đ) b. Có hiệu lực vĩnh viễn c. Không có ngay hiệu lực Câu 176 Tòa án có thể ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi nào ? a. Có thể ra quyết định vào một trong các thời điểm trên (Đ) b. Chỉ tại phiên tòa xét xử c. Chỉ sau khi thụ lý vụ án d. Chỉ trước khi thụ lý vụ án Câu 177 Việc dân sự phát sinh tại tòa án khi nào a. Ngay sau khi tòa án vào sổ nhận đơn yêu cầu b. Việc dân sự không phát sinh tại tòa án nhân dân c. Sau khi tòa án vào sổ thụ lý việc dân sự (Đ) d. Ngay sau khi tòa án nhận được đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự Câu 178 Biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng dân sự có được áp dụng với tất cả các VVDS không? a. Chỉ áp sụng đối với việc dân sự b. Không áp dụng với cả vụ án dân sự và việc dân sự c. Chỉ áp dụng đối với Vụ án dân sự (Đ) Câu 179 Biện pháp khẩn cấp tạm thời nào được tòa án áp dụng đối với tài sản tranh chấp ? a. Chỉ biện pháp kê biên tài sản tranh chấp b. Các biện pháp A,B,C (Đ) c. Chỉ biện pháp cấm chuyển dịch quyền đối với tài sản tranh chấp d. Chỉ biện pháp cấm thay đổi hiện trạng tài sản tranh chấp Câu 180 áp dụng Biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng dân sự nhằm mục đích gì ? a. Dáp ứng nhu cầu cấp bách của đương sự b. Bảo vệ ngay chứng cứ c. Các mục đích A,B,C (Đ) d. Bảo toàn ngay tài sản để thi hành án Câu 181 Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành có thể bị thay đổi, bổ sung không ? a. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành có thể bị thay đổi, bổ sung (Đ) b. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành không thể bị thay đổi, bổ sung c. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành chỉ có thể bị thay đổi mà không thể bổ sung Câu 182 Việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời cấm chuyển quyền đối với tài sản tranh chấp dựa trên căn cứ nào ? a. Ko cần dựa trên căn cứ nào. b. Chỉ dựa trên văn bản kiến nghị của Viện kiểm sát c. Chỉ dựa trên đơn yêu cầu của đương sự (Đ) d. Chỉ do tòa án tự mình quyết định áp dụng khi thấy cần thiết Câu 183 Thẩm quyền thi hành án dân sự là của cơ quan, tổ chức nào a. Của cơ quan thi hành án dân sự và văn phòng thừa phát lại theo quy định của pháp luật (Đ) b. Chỉ của văn phòng thừa phát lại c. Chỉ của cơ quant hi hành án dân sự Câu 184 Phương thức gửi đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự bao gồm những phương thức gì ? a. Được gửi đơn bằng một trong ba phương thức A,B,C. (Đ) b. Chỉ gửi đơn qua đường bưu điện, chuyển phát c. Chỉ gửi qua cổng thông tin trục tuyến của TA d. Chỉ gửi đơn trực tiếp đến tòa án Câu 185 Biện pháp khẩn cấp tạm thời bao gồm các biện pháp cụ thể nào ? a. Gồm các biện pháp A,B,C (Đ) b. Chỉ bao gồm các biện pháp bảo toàn tài sản tranh chấp c. Chỉ bao gồm các biện pháp buộc thực hiện một công việc nhất định d. Chỉ bao gồm các biện pháp buộc tạm ứng trước một số tiền nhất định Câu 186 Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự bao gồm những người nào ? a. Chỉ người yêu cầu là đương sự trong việc dân sự b. Chỉ đương sự trong việc dân sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ c. Chỉ có người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc dân sự d. Chỉ kiểm sát viên đại diện cho Viện kiểm sát cùng cấp e. Là tất cả những người A,B,C,D (Đ) Câu 187 Những bản án, quyết định được thi hành theo Luật thi hành án dân sự có phải chỉ là những bản án, quyết định của tòa án không ? a. Không phải chỉ của tòa án, còn là phán quyết của trọng tài thương mại b. Không phải chỉ của tòa án, còn là quyết định của hội đồng xử lý vụ việc về cạnh tranh c. Là tất cả A,B,C (Đ) d. Có phải, chỉ là của tòa án giải quyết vụ việc dân sự Câu 188 Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án cấp sơ thẩm ban hành có thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm không a. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án cấp sơ thẩm ban hành không thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm (Đ) b. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án cấp sơ thẩm ban hành có thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm c. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án cấp sơ thẩm ban hành có thể được thi hành ngay và có thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm Câu 189 Đương sự được yêu cầu tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi nào ? a. Chỉ sau khi tòa án đã thụ lý vụ án b. Có thể một trong các thời điểm trên (Đ) c. Chỉ khi nộp đơn khởi kiện d. Chỉ tại phiên tòa xét xử Câu 190 Việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời kê biên tài sản tranh chấp dựa trên căn cứ nào ? a. Chỉ dựa trên văn bản kiến nghị của Viện kiểm sát b. Chỉ dựa trên đơn yêu cầu của đương sự (Đ) c. Ko cần dựa trên căn cứ nào. d. Chỉ do tòa án tự mình quyết định áp dụng khi thấy cần thiết Câu 191 Quyết định giải quyết việc dân sự của tòa án cấp sơ thẩm có bị kháng cáo, kháng nghị không ? a. Không bị kháng cáo, kháng nghị b. Chỉ có thể bị kháng cáo, không bị kháng nghị c. Có bị kháng cáo, kháng nghị d. Có thể bị kháng cáo, kháng nghị (Đ) Câu 192 Những bản án, quyết định được thi hành theo Luật thi hành án dân sự là những bản án, quyết định nào ? a. Chỉ là những bản án, quyết định giải quyết quan hệ pháp luật kinh doanh thương mại b. Là tất cả các bản án, quyết định giải quyết quan hệ pháp luật dân sự, hôn nhân gia đình, kinh doanh thương mại và lao động (Đ) c. Chỉ là những bản án, quyết định giải quyết quan hệ pháp luật dân sự và quan hệ pháp luật hôn nhân gia đình d. Chỉ là những bản án, quyết định giải quyết quan hệ pháp luật lao động Câu 193 Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự là bao nhiêu ? a. Là 04 tháng kể từ ngày tòa án thụ lý đơn yêu cầu, trừ trường hợp BLTTDS có quy định khác b. Là 01 tháng kể từ ngày tòa án thụ lý đơn yêu cầu, trừ trường hợp BLTTDS có quy định khác (Đ) c. Không có thời hạn. d. Là 20 ngày kể từ ngày tòa án thụ lý đơn yêu cầu, trừ trường hợp BLTTDS có quy định khác Câu 195 Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành có thể bị a. Có thể bị hủy bỏ, có thể không bị hủy bỏ b. Bị hủy bỏ khi có căn cứ do pháp luật quy định (Đ) c. Không thể hủy bỏ Câu 196 Các hoạt động chuẩn bị chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị gồm những hoạt động nào ? a. Tiến hành tất cả các hoạt động (Đ) b. Tòa án triệu tập người làm chứng, giám định, định giá nếu đương sự yêu cầu hoặc tòa án xét thấy cần thiết. c. Tòa án chỉ yêu cầu đương sự bổ sung tài liệu, chứng cứ d. Tòa án chỉ ra quyết định yêu cầu cá nhân, tổ chức, cơ quan cung cấp tài liệu chứng cứ Câu 197 biện pháp khẩn cấp tạm thời kê biên tài sản được áp dụng đối với tài sản nào ? a. Chỉ áp dụng đối với tài sản có tranh chấp (Đ) b. biện pháp khẩn cấp tạm thời kê biên Không được áp dụng đối với tài sản c. Được áp dụng đối với tất cả tài sản Câu 198 Phạm vi áp dụng để giải quyết việc dân sự được BLTTDS quy định như thế nào a. Chỉ áp dụng các quy định về giải quyết việc dân sự để giải quyết b. Phải áp dụng các quy định về thủ tục giải quyết vụ án dân sự để giải quyết c. Không cần áp dụng quy định của BLTTDS để giải quyết d. Được áp dụng các quy định về thủ tục giải quyết vụ án dân sự để giải quyết nếu phần quy định về giải quyết việc dân sự chưa có quy định (Đ) Câu 199 Người có quyền yêu cầu tòa án tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự là ai ? a. Chỉ là cơ quan, tổ chức hữu quan theo quy định của pháp luật b. Chỉ là người có quyền, lợi ích liên quan c. Cả người có quyền, lợi ích liên quan và cơ quan, tổ chức hữu quan (Đ) Câu 200 Việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phong tỏa tài khoản của người có nghĩa vụ dựa trên căn cứ nào ? a. Chỉ dựa trên đơn yêu cầu của đương sự (Đ) b. Chỉ dựa trên văn bản kiến nghị của Viện kiểm sát c. Chỉ do tòa án tự mình quyết định áp dụng khi thấy cần thiết Câu 201 Chủ thể tố tụng dân sự nào có quyền yêu cầu tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời a. Chỉ đương sự hoặc người bảo vệ quyền, lợi ich hợp pháp của đương sự (Đ) b. Chỉ đương sự c. Chỉ người bảo vệ quyền, lượi ích hợp pháp của đương sự d. Chỉ người đại diện hợp pháp của đương sự Câu 202 Những bản án, quyết định của tòa án được thi hành là những bản án, quyết định nào ? a. Chỉ là bản án quyết định phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm b. Chỉ là những bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật nhưng được thi hành ngay. c. Là những bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và những bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật nhưng được thi hành ngay. (Đ) d. Chỉ là những bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật. Câu 203 Người có quyền làm đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự là ai ? a. Chỉ là người đại diện của người có quyền, lợi ích dân sự trong việc dân sự b. Chỉ là người có quyền, lợi ích dân sự trong việc dân sự c. Ngoài người có quyền, lợi ích dân sự trong việc dân sự thì còn có chấp hành viên cũng có quyền yêu cầu giải quyết việc DS (Đ) Câu 205 Thời hạn kháng cáo Quyết định giải quyết việc dân sự của tòa án cấp sơ thẩm là bao lâu ? a. Là 10 ngày kể từ ngày tòa án ra quyết định b. Là 01 tháng kể từ ngày tòa án ra quyết định c. Là 15 ngày tòa án ra quyết định d. Là 10 ngày kể từ ngày tòa án ra quyết định hoặc ngày nhận được quyết định hoặc ngày được thống báo, niêm yết quyết định đó (Đ) Câu 206 Việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng dựa trên căn cứ nào ? a. Do một trong các căn cứ Chỉ dựa trên đơn yêu cầu của đương sự hoặc Chỉ do tòa án tự mình quyết định áp dụng khi thấy cần thiết (Đ) b. Chỉ dựa trên đơn yêu cầu của đương sự c. Chỉ dựa trên văn bản kiến nghị của Viện kiểm sát d. Chỉ do tòa án tự mình quyết định áp dụng khi thấy cần thiết Câu 207 Việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khỏe bị xâm phạm dựa trên căn cứ nào ? a. Chỉ dựa trên văn bản kiến nghị của Viện kiểm sát b. Chỉ dựa trên đơn yêu cầu của đương sự c. Do một trong các căn cứ Chỉ do tòa án tự mình quyết định áp dụng khi thấy cần thiết hoặc Chỉ dựa trên đơn yêu cầu của đương sự (Đ) d. Chỉ do tòa án tự mình quyết định áp dụng khi thấy cần thiết Câu 208 Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời là sai ? a. Chỉ tòa án đã ra quyết định áp dụng b. Chỉ người có yêu cầu tòa án áp dụng c. Không chủ thể nào phải chịu trách nhiệm d. Cả người yêu cầu và tòa án đều có trách nhiệm theo quy định của pháp luật (Đ) Câu 209 Điều kiện yêu cầu tòa án giải quyết việc dân sự bao gồm những điều kiện nào ? a. Bao gồm các điều kiện A,B,C và một số điều kiện khác do BLTTDS 2015 quy định (Đ) b. Chỉ là điều kiện về chủ thể yêu cầu phải có quyền yêu cầu và có năng lực hành vi tố tụng dân sự c. Chỉ là điều kiện người yêu cầu rút đơn yêu cầu d. Chỉ là điều kiện yêu cầu đó phải đúng thẩm quyền giải quyết theo loại việc của tòa án Câu 210 Những người tham gia phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự là ai ? a. Có người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, người làm chứng, người phiên dịch, người giám định nếu có b. Chỉ có thẩm phán và kiểm sát viên cùng cấp c. Tiến hành tất cả các hoạt động (Đ) d. Chỉ có thẩm phán và người có đơn kháng cáo Câu 211 Thòi hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị là bao lâu ? a. Là 20 ngày kể từ ngày tòa án nhận được kháng cáo, kháng nghị. b. Là 30 ngày kể từ ngày tòa án nhận được kháng cáo, kháng nghị. c. Là 15 ngày kể từ ngày tòa án nhận được kháng cáo, kháng nghị. (Đ) Câu 212 Tòa án trả lại đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự khi nào a. Chỉ khi người yêu cầu không có năng lực hành vi tố tụng dân sự b. Khi có một trong các căn cứ Chỉ khi người yêu cầu không có quyền yêu cầu ; không nôp lệ phái theo quy định của pháp luật., Chỉ khi người yêu cầu không có năng lực hành vi tố tụng dân sự, Chỉ khi không đúng thẩm quyền giải quyết theo loại việc của tòa án c. Chỉ khi không đúng thẩm quyền giải quyết theo loại việc của tòa án d. Chỉ khi sự việc đã được tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết…(Đ) e. Chỉ khi người yêu cầu không có quyền yêu cầu ; không nôp lệ phái theo quy định của pháp luật.
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ VIỆT NAM EL14 - 3 TÍN CHỈ - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 03.04.2025 - THI TỰ LUẬNGhi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
A (có nơi cư trú tại huyện K tỉnh H) ký kết với B (có nơi cư trú tại huyện M tỉnh N) một hợp đồng vận chuyển hàng hóa đến huyện X thuộc tỉnh Y Trên đường vận chuyển A làm hỏng hàng hóa tại huyện X tỉnh Y A khởi kiện B ra tòa yêu cầu B phải bồi thường thiệt hại cho mình Biết rằng, A lựa chọn huyện X là nơi có thẩm quyền giải quyết Nếu tranh chấp trên không có các dấu hiệu quy định tại Khoản 3 Điều 35 và Khoản 2 Điều 37 thì nhận định nào sau đây đúng?
a Tòa án huyện K thuộc tỉnh H là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
b Tòa án huyện M thuộc tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
c Tòa án huyện X thuộc tỉnh Y là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.(Đ)
d Tòa án tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết
Câu 2
A khởi kiện B yêu cầu xin ly hôn Tòa án ra bản án chấp nhận yêu cầu ly hôn của A Sau khi bản án cho ly hôn có hiệu lực pháp luật thì A và B có tranh chấp với nhau về giải quyết tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất diện tích 50m2 A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu giải quyết tranh chấp về tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất này Đây thuộc loại tranh chấp nào?
a Tranh chấp về chia tài sản chung theo Khoản 2 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân
Trang 2A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện
ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại:
a Khoản 1 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
b Khoản 11 Điều 30 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
c Khoản 4 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.(Đ)
d Khoản 5 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
Câu 4
Bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố trước thời điểm
a Mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải.(Đ)
b Tòa án mở phiên tòa sơ thẩm
c Tòa án ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự
d Tòa án ra quyết định đưa vụ án ra xét xử
Câu 5
Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án.
a Chỉ khi có yêu cầu của đương sự tòa án mới tiến hành lấy lời khia của đương sự
b Chỉ khi đương sự cung cấp, giao nộp lời khai của mình thì tòa án mới lấy lừoikhai của đương sự
c Tòa án chỉ lấy lời khai của đương sự, người làm chứng trong một số trường hợp.(Đ)
d Tòa án phải lấy lời khai của đương sự, người làm chứng trong mọi trường hợp
Câu 6
Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án.
a Tòa án chỉ tiến hành các biện pháp thu thập chứng cứ khi đương sự có yêu cầu
b Tòa án chỉ tiến hành các thủ tục giải quyết vụ án dân sự khi đương sự giao nộp, cung cấp chứng cứ
Trang 3c Tòa án có thể tự mình tiến hành một hoặc một số biện pháp thu thập chứng cứ
mà không cần dựa vào yêu cầu của đương sự.(Đ)
d Trong mọi trường hợp Tòa án phải chủ động tiến hành các biện pháp thu thậpchứng cứ để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp cho đương sự
b Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi đương sự có yêu cầu
c Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi Viện kiểm sát cùng cấp
có yêu cầu
d Tòa án có thể tự mình áp dụng một số biện pháp khẩn cấp tạm thời mà không đòi hỏi đương sự phải có yêu cầu.(Đ)
Câu 8
Chọn phương án đúng theo các khẳng định sau đây
a Đương sự là người chưa thành niên không được tham gia tố tụng
b Đương sự là người chưa thành niên thì bắt buộc phải có người đại diện tham gia tố tụng trong mọi trường hợp
c Đương sự là người chưa thành niên vẫn có thể tự mình tham gia tố tụng mà không phải có người đại diện tham gia tố tụng trong một số trường hợp do pháp luật quy định(Đ)
d Người chưa thành niên không được xác định là đương sự trong tố tụng dân sựCâu 9
Chọn phương án đúng theo các tình tiết sự kiện không phải chứng minh
a Không phải mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh.(Đ)
b Mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh
c Mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự nằm trong văn bản được công chứng,chứng thực hợp pháp thì không phải chứng minh
Câu 10
Chọn phương án đúng theo chủ thể có nghĩa vụ chứng minh
Trang 4a Mọi đương sự trong tố tụng dân sự đều có nghĩa vụ chứng minh.
b Mọi đương sự trong tố tụng dân sự đều không có nghĩa vụ chứng minh trong
Chọn phương án đúng theo khái niệm đương sự
a Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách là người đại diện của đương sự
b Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách là nguyên đơn.(Đ)
c Cơ quan, tổ chức không có quyền khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách
d Tòa án không nhận đơn của Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách
d Viện kiểm sát không bắt buộc phải tham gia mọi phiên Tòa xét xử sơ thẩm vụ
án dân sự
Câu 13
Trang 5Chọn phương án đúng theo quy định về chuyển vụ việc dân sự
a Khi chưa thụ lý vụ việc mà Tòa án thấy sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình mà thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác thì Tòa
án đã nhận đơn chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác
b Sau khi đã thụ lý vụ việc mà Tòa án thấy sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình mà thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác thìTòa án đã nhận đơn chuyển đơn khởi kiện cho Tòa án khác
c Sau khi đã thụ lý vụ việc mà Tòa án thấy sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình mà thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác thìTòa án đã nhận đơn trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện
d Sau khi đã thụ lý vụ việc mà Tòa án thấy vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình mà thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác thìTòa án đã thụ lý vụ việc dân sự đó phải chuyển vụ việc dân sự đó cho Tòa án khác.(Đ)
Câu 14
Chọn phương án đúng theo quy định về cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự
a Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự chỉ là Tòa án nhân dân
b Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự gồm có Tòa án nhân dân, Việnkiểm sát nhân dân và cơ quan điều tra
c Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự gồm có Tòa án nhân dân, Việnkiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án dân sự
d Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự gồm có Tòa án nhân dân, Việnkiểm sát nhân dân.(Đ)
Trang 6d Mọi tranh chấp phát sinh từ hoạt động kinh doanh, thương mại đều thuộc thẩm quyền giải quyết của trọng tài thương mại
c Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự không phải mọi tranh chấp về quyền sử dụng đất.(Đ)
d Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự mọi tranh chấp
Chọn phương án đúng theo quy định về việc tham gia của người làm chứng
a Người làm chứng trong tố tụng dân sự không được là người thân thích của đương sự
b Người thân thích với đương sự không được tham gia tố tụng với tư cách là người làm chứng
c Người thân thích với đương sự vẫn có thể tham gia tố tụng với tư cách là người làm chứng.(Đ)
Trang 7b Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người được đương
sự ủy quyền để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự
c Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người thay mặt đương sự để thực hiện các quyền và nghĩa vụ của đương sự
d Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người tiến hành tố tụng dân sự
Câu 20
Chọn phương án đúng theo sự tham gia của người phiên dịch
a Người thân thích của đương sự có thể trở thành người phiên dịch của đương
Trang 8Chọn phương án đúng theo thẩm quyền dân sự của Tòa án theo cấp
d Tòa án cấp tỉnh không có quyền lấy những vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền
sơ thẩm của Tòa án cấp huyện lên để giải quyết
c Tòa án có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay từ trước khi đương
sự nộp đơn khởi kiện
d Trong mọi trường hợp tòa án không áp dụng Biện pháp khẩn cấp tạm thờiCâu 24
c Không chỉ những chủ thể theo quy định tại Điều 186 Bộ luật Tố tụng dân sự
2015 mới có quyền khởi kiện vụ án dân sự.(Đ)
d Không chủ thể nào có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án bảo vệ quyền, lợi ích dân sự cho mình
Câu 25
Chọn phương án đúng theo
a Bị đơn có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện
Trang 9b Chỉ nguyên đơn mới có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện.
c Đương sự là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện
d Người khởi kiện có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện.(Đ)
d Đương sự không thể khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết một hoặc nhiều các quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án
e Trong mọi trường hợp đương sự có quyền khởi kiện đến tòa án để yêu cầu tòa
án bảo vệ quyền, lợi ích dân sự cho mình
Câu 27
Chọn phương án đúng theo
a Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện chuyển đơn khởi kiện cho Tòa án khác có thẩm quyền.(Đ)
b Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc khôngthuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải đình chỉ giải quyết vụ án
c Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải tạm đình chỉ giải quyết vụ án
d Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc khôngthuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện
Câu 28
Trang 10Chọn phương án đúng theo
a Khi khởi kiện, người khởi kiện không phải nộp kèm theo đơn khởi kiện tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình
b Khi nộp đơn khởi kiện, người khởi kiện phải nộp kèm theo đơn khởi kiện đầy
đủ mọi tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình
là hợp pháp và có căn cứ thì Tòa án mới thụ lý
c Tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của đương sự chỉ được nộp cho tòa án sau khi tòa án đã thụ lý vụ án
d Trong một số trường hợp Tòa án vẫn có thể thụ lý vụ án mặc dù khi nộp đơn khởi kiện, người khởi kiện nộp kèm theo đơn khởi kiện tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình .(Đ)
Câu 29
Chọn phương án đúng theo
a Không phải trong mọi trường hợp khi có căn cứ xác định: “Sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án” thì Tòa án đều trả lại đơn khởi kiện cho đương sự.(Đ)
b Phát hiện sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án thì Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện khi đã thụ lý vụ án
c Phát hiện sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án thì Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện khi tại phiên tòa sơ thẩm
d Trong mọi trường hợp khi có căn cứ xác định: “Sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án” thì Tòa án đều trả lại đơn khởi kiện cho đương sự.Câu 30
Chọn phương án đúng theo
a Không phải trong mọi trường hợp ngày Tòa án thụ lý vụ án dân sự là ngày người khởi kiện nộp cho Tòa án biên lai nộp tiền tạm ứng án phí.(Đ)
b Ngày thụ lý vụ án phải là sau ngày tòa án nhận đơn khởi kiện
c Ngày Tòa án thụ lý vụ án là ngày người khởi kiện nộp cho Tòa án đơn khởi kiện
d Trong mọi trường hợp ngày Tòa án thụ lý vụ án dân sự là ngày người khởi kiện nộp cho Tòa án biên lai nộp tiền tạm ứng án phí
Câu 31
Trang 11Chọn phương án đúng theo
a Không phải trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởikiện nếu sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực phápluật của Tòa án.(Đ)
b Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sau khi thụ lý đơn khởi kiện mà phát hiện sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã cóhiệu lực pháp luật của Tòa án
c Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu trước khi thụ lý đơn khởi kiện mà phát hiện sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã cóhiệu lực pháp luật của Tòa án
d Trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu
sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án
Câu 32
Chọn phương án đúng theo
a Người khởi kiện vụ án dân sự có thể trực tiếp nộp đơn khởi kiện và các tài liệu, chứng cứ kèm theo tại Tòa án, gửi qua đường dịch vụ bưu chính hoặc gửi trực tuyến bằng hình thức điển tử qua cổng thông tin điện tử.(Đ)
b Người khởi kiện vụ án dân sự không thể nộp đơn khởi kiện bằng cách gửi qua đường dịch vụ bưu chính
c Người khởi kiện vụ án dân sự không thể trực tiếp nộp đơn khởi kiện tại tòa án
d Người khởi kiện vụ án dân sự phải trực tiếp nộp đơn khởi kiện và các tài liệu,chứng cứ kèm theo tại Tòa án trong mọi trường hợp
Trang 12d Tòa án phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án
d Trong tố tụng dân sự, bị đơn không có quyền đưa ra yêu cầu phản đối, phản
tố đối với yêu cầu của nguyên đơn
Câu 35
Chọn phương án đúng theo
a Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ “Người khởi kiện không có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự ” Tòa án sẽ ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án(Đ)
b Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ “Ngườikhởi kiện không có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự ” Tòa án sẽ ra quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án
c Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ “Người khởi kiện không có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự ” Tòa án sẽ trả lại đơn khởi kiện cho đương sự
d Trong trường hợp Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ “Người khởi kiện không có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân
sự ” Tòa án sẽ ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
Câu 36
Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau đây
a Đương sự trong tố tụng dân sự bao gồm nguyên đơn, bị đơn và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
Trang 13b Đương sự trong việc dân sự bao gồm nguyên đơn, bị đơn và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
c Đương sự trong vụ việc dân sự bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án dân sự, người yêu cầu, người liên quan trongviệc dân sự(Đ)
d Đương sự trong vụ việc dân sự chỉ bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
Câu 37
Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau đây
a Tại phiên Tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên do Chánh án tòa án cấp trên trực tiếp quyết định
b Tại phiên Tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên do Chánh án tòa án đang giải quyết vụ án quyết định
c Tại phiên Tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên do Hội đồng xét xử quyết định(Đ)
d Tại phiên Tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên do Thẩm phán chủ toạ phiên Tòa quyết định
Câu 38
Chọn phương án đúng trong những khẳng định sau:
a Không phải mọi trường hợp đương sự đều phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí.(Đ)
b Mọi trường hợp đương sự đều phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí
c Trong tố tụng dân sự, đương sự khởi kiện chỉ phải nộp tiền án phí chứ không phải nộp tạm ứng án phí
d Vì khởi kiện là quyền của đương sự nên khi đương sự thực hiện quyền khởi kiện đương sự không phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự
Câu 39
Chọn phương án đúng
a Bản án sau khi tuyên án xong thì được sửa chữa nhưng không được bổ sung
b Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa nhưng được bổ sung
c Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung
Trang 14d Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trường hợp do pháp luật quy định(Đ)
Câu 40
Chọn phương án đúng
a Bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật không thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm kể cả khi có căn cứ quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015
b Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015
c Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều
Trang 15Câu 43
Chọn phương án đúng
a Cả 3 phương án đều đúng
b Đương sự không có quyền kháng cáo phúc thẩm
c Khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về Tòan bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật
d Không phải khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về Tòan bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật.(Đ)
Câu 44
Chọn phương án đúng
a Cả 3 phương án đều đúng
b Đương sự không phải tham gia phiên Tòa phúc thẩm
c Đương sự phải tham gia phiên Tòa phúc thẩm kể cả khi có đơn đề nghị Tòa
Trang 16c Mọi trường hợp người kháng cáo đều không phải nộp tiền tạm ứng án phí dân
c Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút kháng nghị
d Trong quá trình phúc thẩm vụ án dân sự, người kháng cáo, kháng nghị không được rút kháng cáo, kháng nghị
Câu 48
Chọn phương án đúng
a Cả 3 phương án đều đúng
b Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng măt tại phiên Tòa
sơ thẩm mà không có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa
c Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng măt tại phiên Tòa
sơ thẩm mà không có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa
d Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà tại phiên tòa sơ thẩm người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng măt mà không có lý do thì Tòa ántiến hành xét xử vắng mặt họ, trừ trường hợp học có đơn đề nghị xét xử vắng mặt (Đ)
Câu 49
Chọn phương án đúng
a Cả 3 phương án trên đều đúng
b Không phải trong mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án đều ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án.(Đ)
Trang 17c Mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa
án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
d Tòa án chỉ đình chỉ giải quyết vụ án khi nguyên đơn trong vụ án dân sự là cá nhân đã chết
Câu 50
Chọn phương án đúng
a Cả 3 phương án trên đều đúng
b Tại phiên tòa sơ thẩm Hội đồng xét xử sơ thẩm không ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ án dân sự
c Tại phiên Tòa sơ thẩm, thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ án dân sự thuộc về Hội đồng xét xử(Đ)
d Tại phiên Tòa sơ thẩm, thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ án dân sự thuộc về thẩm phán chủ tọa phiên tòa
Câu 51
Chọn phương án đúng
a Cả ba đáp án đều đúng
b Không phải mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét
xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật.(Đ)
c Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm không phát sinh hiệu lực pháp luật
d Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật
Trang 18Câu 53
Chọn phương án đúng
a Cả ba phương án đều đúng
b Giám đốc thẩm là thủ tục bắt buuộc nhằm xét lại bản án, quyết định của tòa
án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015
c Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án chưa có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015
d Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứ quy định tại Điều
c Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án
có quyền ra quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực.(Đ)
d Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án không có quyền ra quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực
Trang 19c Người kháng cáo đã rút Tòan bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Tòan bộ kháng nghị mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và chấm dứt việc giải quyết
vụ án
d Người kháng cáo rút Tòan bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Tòan bộ khángnghị thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định không cho rút kháng cáo, kháng nghị
b Nguyên đơn không được rút đơn khởi kiện tại Tòa án cấp phúc thẩm
c Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì tòa án cấp phúc thẩm không chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn.(Đ)
d Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì vẫn có thể chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn trong một số trường hợp
Trang 20c Trong mọi trường hợp hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là 5 năm
kể từ khi bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
d Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là 3 năm kể từ khi bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
Câu 59
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Giám đốc thẩm không phải là một cấp xét xử(Đ)
c Giám đốc thẩm là một cấp xét xử
Câu 60
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Hoà giải trước khi xét xử phúc thẩm là thủ tục bắt buộc, trừ những vụ án pháp luật quy định không được hoà giải
c Việc hoà giải trước khi xét xử phúc thẩm là không bắt buộc(Đ)
Câu 61
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Không phải trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử phúc thẩm huỷ bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án, nếu nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở cấp phúcthẩm.(Đ)
c Trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử phúc thẩm huỷ bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án, nếu nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở cấp phúc thẩm.Câu 62
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phần vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt.(Đ)
Trang 21c Mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phần vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt.
Câu 63
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án
có quyền có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị nếu chưa hết thời hạn kháng nghị theo quy định của pháp luật(Đ)
c Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án không có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị nếu chưa hết thời hạn kháng nghị theo quy định của pháp luật
Câu 64
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự
có quyền kháng cáo hoặc làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của ytòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm
c Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự không có quyền kháng cáo, chỉ có thể làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyếtđịnh của ytòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm(Đ)
Câu 65
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Tại phiên tòa sơ thẩm, khi các đương sự thoả thuận được với nhau về các vấn
đề cần giải quyết trong vụ án, Hội đồng xét xử sẽ công nhận sự thoả thuận đó bằng một bản án
c Tại phiên tòa sơ thẩm, khi các đương sự thoả thuận được với nhau về các vấn
đề cần giải quyết trong vụ án, Hội đồng xét xử sẽ công nhận sự thoả thuận đó bằng một quyết định.(Đ)
Câu 66
Chọn phương án đúng
Trang 22a Cả hai phương án đều đúng
b Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án nếu ở giai đoạn phúc thẩm mà nguyên đơn hoặc bị đơn là cá nhân chết mà quyền và nghĩa
vụ của họ không được thừa kế.(Đ)
c Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án nếu ở giai đoạn phúc thẩm mà nguyên đơn hoặc bị đơn là cá nhân chết mà quyền và nghĩa vụ của họ không được thừa kế
Câu 67
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết đúng đắn mối quan hệ tranh chấp giữa các đương sự, nhưng Tòa án cấp sơ thẩm đã không hoà giải vụ án theo quy định củapháp luật thì Tòa án cấp phúc thẩm huỷ bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án.(Đ)
c Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết đúng đắn mối quan hệ tranh chấp giữa các đương sự, nhưng Tòa án cấp sơ thẩm đã không hoà giải vụ án theo quy định củapháp luật thì Tòa án cấp phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm
Câu 68
Chọn phương án đúng
a Cả hai phương án đều đúng
b Trước phiên Tòa phúc thẩm mà các đương sự hoà giải được với nhau thì tòa
án cấp phúc thẩm vẫn mở phiên tòa phúc thẩm để ra bản án phúc thẩm(Đ)
c Trước phiên Tòa phúc thẩm mà các đương sự thỏa thuận được với nhau thì tòa án cấp phhúc thẩm không phải mở phiên tòa phúc thẩm mà ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự
Câu 69
Chọn phương án đúng
a Chỉ cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự mới có quyền kháng cáo
b Cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự có quyền kháng cáo(Đ)
c Cơ quan, tổ chức đã tham gia tố tụng dân sự có quyền kháng cáo
Câu 70
Trang 23Chọn phương án đúng
a Chỉ Hội đồng xét xử mới có quyền hoãn phiên Tòa sơ thẩm vụ án dân sự.(Đ)
b Hội thẩm nhan dân trong Hội đồng xét xử sơ thẩm có quyền hoãn phiên Tòa
sơ thẩm vụ án dân sự
c Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền hoãn phiên Tòa sơ thẩm vụ án dân sự
d Trong tố tụng dân sự không có trường hợp hoãn phiên tòa sơ thẩm
Câu 71
Chọn phương án đúng
a Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt họ.(Đ)
b Đương sự không có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt mình
c Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt đương sự
d Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền yêu cầu đương sự đề nghị tòa án xét
c Đương sự được Tòa án cấp sơ thẩm triệu tập hợp lệ lần thứ nhất vắng mặt thì Tòa án phải tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
d Đương sự được Tòa án cấp sơ thẩm triệu tập hợp lệ lần thứ nhất vắng mặt thì Tòa án phải tạm ngừng phiên Tòa
Câu 73
Chọn phương án đúng
a Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có
lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ
án dân sự
Trang 24b Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có
lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm, trừ trường hợp người đó đè nghị xét xử văng mặt(Đ)
c Đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắngmặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm vẫn tiến hành xét xử vắng mặt
d Hoà giải thành là việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết các vấn đề mà giữa các bên có tranh chấp
Câu 76
Chọn phương án đúng
a Kháng cáo quá hạn vẫn có thể được Tòa án cấp phúc thẩm xem xét chấp nhậnnếu việc kháng cáo quá hạn là do trở ngại khách quan hoặc sự kiện bất khả kháng(Đ)
b Trong Bộ luật tố tụng dân sự 2015 không có quy định về kháng cáo quá hạn
Trang 25c Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn đều được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận
d Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn không được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận
Câu 77
Chọn phương án đúng
a Khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giảiquyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải ra quyết định tạm đìnhchỉ giải quyết vụ án
b Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý đơn khởi kiện phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án
c Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý đơn khởi kiện phải trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện
d Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải chuyển vụ án cùng hồ sơ vụ án cho tòa án có thẩm quyên(Đ)
c Việc thay đổi, bổ sung kháng cáo, kháng nghị chỉ được chấp nhận nếu chưa hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị
d Việc thay đổi, bổ sung kháng cáo, kháng nghị chỉ được chấp nhận nếu đã hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị
Câu 79
Chọn phương án đúng
Trang 26a Khi Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 BLTTDS 2015 thì Tòa án phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án.
b Khi Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp đượcquy định tại khoản 1 Điều 192 BLTTDS 2015 thì Tòa án phải ra quyết định tạmđình chỉ giải quyết vụ án
c Khi Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 BLTTDS 2015 thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện.(Đ)
d Khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 của BLTTDS 2015 thì Tòa án phải trả lại đơn khởi kiện
Câu 80
Chọn phương án đúng
a Không phải mọi đương sự đã tham gia ở phiên Tòa sơ thẩm thì phải tham gia
ở phiên Tòa phúc thẩm vụ án dân sự.(Đ)
b Mọi đương sự đã tham gia ở phiên Tòa sơ thẩm thì không phải tham gia ở phiên Tòa phúc thẩm vụ án dân sự
c Mọi đương sự đã tham gia ở phiên Tòa sơ thẩm thì phải tham gia ở phiên Tòaphúc thẩm vụ án dân sự
Trang 27a Không phải trong mọi trường hợp nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên Tòa sơ thẩm thì Hội đồng xét xử đều ra quyết định đình chỉ việc giải quyết Tòan
bộ vụ án dân sự.(Đ)
b Nguyên đơn chỉ được rút đơn khởi kiện tại phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
c Nguyên đơn chỉ được rút đơn khởi kiện trước phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
d Trong mọi trường hợp nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên Tòa sơ thẩm thì Hội đồng xét xử ra quyết định đình chỉ việc giải quyết Tòan bộ vụ án dân sự.Câu 83
Chọn phương án đúng
a Không tiến hành hòa giải được là trường hợp các đương sự yêu cầu tòa án không tiến hành hòa giải
b Không tiến hành hoà giải được là trường hợp Tòa án hoà giải không thành
c Không tiến hành hoà giải được là trường hợp Tòa án phải hòa giải nhưng vì nguyên nhân khách quan hoặc chủ quan như một bên đương sự được triệu tập vắng mặt hoặc một bên đương sự là vợ chồng trong vụ án ly hôn bị mất năng lực hành vi… (các căn cứ được quy định tại Điều 207 BLTTDS 2015) mà Tòa
án không tiến hành được thủ tục hoà giải.(Đ)
d Không tiến hành hoà giải được là trường hợp vụ án không được hoà giảiCâu 84
Trang 28b Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án có quyền yêu cầu hoãn thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực để xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm(Đ)
c Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án không có quyền yêu cầu hoãn thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực để xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
c Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là Chánh án tòa
án các cấp, Viện trưởng Viện kiểm sát các cấp
d Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là Chánh án tòa
án tối cao, Chánh án tòa án cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát tối cáo, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp cao(Đ)
Câu 87
Chọn phương án đúng
a Những vụ án không được hoà giải là những vụ án không hoà giải thành
b Những vụ án không được hoà giải là những vụ án không tiến hành hoà giải được
c Những vụ án không được hoà giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hoà giải trước phiên tòa sơ thẩm, chỉ hòa giải tại phiên tòa sơ thẩm
d Những vụ án không được hoà giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hoà giải, hay nói cách khác là những vụ án mà đương sự khôngđược tòa án tiến hành hòa giải, các bên không được thỏa thuận với nhau(Đ)Câu 88
Chọn phương án đúng
a Quyết định công nhân sự thoả thuận của các đương sự có thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm