Câu 75 Cơ quan Hải quan là: a. Cơ quan tiến hành tố tụng. b. Cơ quan điều tra. c. Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra. (Đ) Câu 76 Viện kiểm sát thực hành quyền: a. Điều tra. b. Xét xử. c. Công tố. (Đ) Câu 77 Người bào chữa tham gia tố tụng để bào chữa cho: a. Đương sự. b. Bị hại. c. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án. d. Người bị buộc tội. (Đ) Câu 78 Thời điểm người bào chữa được sao chụp tài liệu trong hồ sơ vụ án là: a. Khi kết thúc việc hỏi cung. b. Sau khi kết thúc điều tra.(Đ) c. Trong giai đoạn khởi tố. d. Trong giai đoạn điều tra. Câu 79 A là Kiểm sát viên. Tại phiên toà, nếu phải thay đổi A thì: a. Hội đồng xét xử ra quyết định hoãn phiên toà, nếu không có Kiểm sát viên dự khuyết để thay thế. b. Hội đồng xét xử ra quyết định thay đổi A. c. Chánh án Toà án ra quyết định thay đổi A. d. Viện trưởng Viện kiểm sát ra quyết định thay đổi A. (không chọn đáp án này) Câu 80 A phạm tội lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của cơ quan X. Tư cách tố tụng của cơ quan X trong vụ án là: a. Bị đơn dân sự. b. Bị hại. (Đ) c. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án. d. Nguyên đơn dân sự. Câu 81 A là Thủ trưởng Cơ quan điều tra Công an tỉnh Y. Nếu A thuộc trường hợp bị thay đổi do pháp luật quy định thì việc điều tra vụ án: a. Do Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao tiến hành. b. Do Cơ quan điều tra Bộ Công an tiến hành. (Đ) c. Do cơ quan điều tra trong quân đội tiến hành. d. Do Cơ quan điều tra Công an tỉnh Y tiếp tục tiến hành. Câu 82 Việc xử lý vật chứng tại phiên tòa: a. Do Hội đồng xét xử quyết định. (Đ) b. Do Cơ quan điều tra hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt điều tra quyết định. c. Do Chánh án Tòa án quyết định. d. Do Viện kiểm sát quyết định. Câu 83 Vật chứng: a. Là một loại nguồn chứng cứ. (Đ) b. Trong mọi trường hợp đều phải được đưa vào hồ sơ vụ án. c. Được bảo quản tại cơ quan thi hành án dân sự trong giai đoạn điều tra. Câu 84 Người bị buộc tội: a. Có nghĩa vụ nhận tội. b. Có quyền chứng minh là mình vô tội. (Đ) c. Có nghĩa vụ chứng minh là mình vô tội. Câu 85 Có thể dùng làm chứng cứ: a. Những tình tiết do bị hại trình bày mặc dù họ không thể nói rõ vì sao biết được tình tiết đó. b. Những tình tiết do người làm chứng trình bày mặc dù họ không thể nói rõ vì sao biết được tình tiết đó. c. Nếu lời nhận tội của bị can, bị cáo phù hợp với những chứng cứ khác của vụ án. (Đ) Câu 86 Trường hợp hành vi của người bị kết án không cấu thành tội phạm thì Hội đồng giám đốc thẩm quyết định: a. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ vụ án. (Đ) b. Đình chỉ xét xử giám đốc thẩm. c. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để điều tra lại hoặc xét xử lại. Câu 87 Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành đối với: a. Lệnh tạm giam bị can, bị cáo của Chánh án, Phó Chánh án Tòa án. b. Quyết định tạm giam bị cáo của Hội đồng xét xử. c. Lệnh tạm giam bị can của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra. (Đ) Câu 88 Tại phiên tòa, người kháng nghị rút toàn bộ kháng nghị thì Hội đồng giám đốc thẩm quyết định: a. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ vụ án. b. Đình chỉ xét xử giám đốc thẩm. (Đ) c. Giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị. Câu 89 Người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị thì Tòa án cấp phúc thẩm quyết định: a. Đình chỉ vụ án. b. Giữ nguyên bản án sơ thẩm. c. Đình chỉ xét xử phúc thẩm. (Đ) Câu 90 Xét thấy Tòa án cấp sơ thẩm miễn trách nhiệm hình sự không có căn cứ thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây? a. Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm. b. Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại. c. Sửa bản án sơ thẩm, áp dụng trách nhiệm hình sự đối với bị cáo. (không chọn đáp án này) d. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án. Câu 91 Trường hợp nào trong những trường hợp sau đây không phải là căn cứ bắt quả tang? a. Đang thực hiện tội phạm thì bị phát hiện. b. Ngay sau khi thực hiện tội phạm thì bị phát hiện. c. Đang hoặc ngay sau khi thực hiện tội phạm thì bị đuổi bắt. d. Có dấu vết của tội phạm ở người bị nghi thực hiện tội phạm và xét thấy cần ngăn chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu hủy chứng cứ. (Đ) Câu 92 Tranh chấp thẩm quyền xét xử sơ thẩm giữa Tòa án nhân dân tỉnh X và Tòa án nhân dân tỉnh Y thuộc thẩm quyền giải quyết của: a. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao. b. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao. (không chọn đáp án này) c. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao. d. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Câu 93 Trong giai đoạn điều tra, có căn cứ bị can chưa đến tuổi chịu trách nhiệm hình sự thì Cơ quan điều tra quyết định: a. Đình chỉ điều tra. (Đ) b. Tạm đình chỉ điều tra. c. Đề nghị truy tố. Câu 94 Trường hợp sau khi tiếp nhận kiến nghị khởi tố, Cơ quan điều tra đã yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, đồ vật quan trọng có ý nghĩa quyết định đối với việc khởi tố hoặc không khởi tố vụ án, nhưng hết thời hạn giải quyết kiến nghị khởi tố mà chưa có kết quả thì Cơ quan điều tra phải quyết định: a. Tạm đình chỉ việc giải quyết kiến nghị khởi tố. (Đ) b. Tạm đình chỉ điều tra. c. Không khởi tố vụ án. d. Đình chỉ điều tra. Câu 95 Hội đồng tái thẩm không có quyền nào trong các quyền sau đây? a. Đình chỉ việc xét xử tái thẩm. (không chọn đáp án này) b. Không chấp nhận kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị. c. Sửa bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị. d. Huỷ bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để điều tra lại, xét xử lại hoặc đình chỉ vụ án. Câu 96 Khi tiến hành điều tra, nếu có căn cứ xác định hành vi của bị can không phạm vào tội đã bị khởi tố thì Cơ quan điều tra quyết định: a. Bổ sung quyết định khởi tố bị can. b. Đình chỉ điều tra. c. Thay đổi quyết định khởi tố bị can. (Đ) d. Tạm đình chỉ điều tra. Câu 97 Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy trong thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm có 1 Hội thẩm là người thân thích với bị cáo thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây? a. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án. b. Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm. c. Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại. (Đ) d. Sửa bản án sơ thẩm. Câu 98 A là Thẩm phán đồng thời là Chánh án Toà án nhân dân tỉnh Y. Tại phiên toà sơ thẩm, A thuộc trường hợp phải thay đổi. Thẩm quyền quyết định thay đổi A thuộc về: a. Chánh án Toà án nhân dân tối cao. b. Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao. c. Hội đồng xét xử sơ thẩm Toà án nhân dân tỉnh Y.(Đ) d. Chánh án Toà án nhân dân cấp cao. Câu 99 Bị đơn dân sự là: a. Người bị tố giác hoặc bị kiến nghị khởi tố. b. Người hoặc pháp nhân bị khởi tố về hình sự. c. Người hoặc pháp nhân đã bị Toà án quyết định đưa ra xét xử. d. Cá nhân, cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật. (Đ) Câu 100 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy việc điều tra vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định: a. Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. (Đ) b. Tạm đình chỉ vụ án. c. Đình chỉ vụ án. Câu 101 Trường hợp Tòa án cấp sơ thẩm kết tội bị cáo nhưng Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy bị cáo chưa đến tuổi chịu trách nhiệm hình sự thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây? a. Hủy bản án sơ thẩm để điều tra lại. b. Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại. c. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án. (Đ) d. Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm. Câu 102 Hết thời hạn điều tra vụ án mà không biết rõ bị can đang ở đâu thì Cơ quan điều tra quyết định: a. Đình chỉ điều tra. b. Tạm đình chỉ điều tra. (Đ) c. Đề nghị truy tố. Câu 103 Chủ thể nào trong những chủ thể sau đây không có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm đối với bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân tỉnh Y? a. Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Y.(Đ) b. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. c. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao. Câu 104 Cơ quan điều tra đình chỉ điều tra đối với bị can A. Trong thời hạn luật định, Viện kiểm sát xét thấy đủ căn cứ để truy tố A thì phải quyết định: a. Hủy bỏ quyết định đình chỉ điều tra và yêu cầu Cơ quan điều tra phục hồi điều tra đối với A. b. Hủy bỏ quyết định đình chỉ điều tra và ra quyết định truy tố đối với A.(Đ) Câu 105 Trường hợp vụ án không thuộc thẩm quyền truy tố của mình thì Viện kiểm sát quyết định: a. Đình chỉ vụ án. b. Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát có thẩm quyền.(Đ) c. Tạm đình chỉ vụ án. Câu 106 Khi có căn cứ xác định tội phạm đã khởi tố không đúng với hành vi phạm tội đã xảy ra, Cơ quan điều tra quyết định: a. Hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự. b. Bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự. c. Thay đổi quyết định khởi tố vụ án hình sự. (Đ) d. Đình chỉ điều tra. Câu 107 A mượn xe máy của B làm phương tiện phạm tội. B biết A mượn xe làm phương tiện phạm tội nhưng vẫn cho mượn. Cơ quan điều tra đã tạm giữ xe máy nói trên. Cách xử lý xe máy này là: a. Trả lại cho B. b. Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước.(Đ) c. Tiêu hủy. d. Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản Câu 108 A trộm cắp xe máy của B. Cơ quan điều tra tạm giữ xe máy nói trên làm vật chứng. Trong giai đoạn điều tra, xét thấy việc xử lý vật chứng không ảnh hưởng đến việc xử lý vụ án và thi hành án. Cách xử lý vật chứng này là: a. Trả lại ngay cho B. (Đ) b. Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý. c. Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước. d. Tiêu hủy. Câu 109 Toà án cấp sơ thẩm phạt tù đối với bị cáo A và B. Trong thời hạn luật định chỉ có A kháng cáo xin giảm hình phạt. Khi xét xử theo kháng cáo của A, Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy hình phạt với B quá nặng thì phải chọn cách giải quyết nào đối với B trong những cách sau đây? a. Không được giảm hình phạt cho B. b. Hủy bản án sơ thẩm đối với B và đình chỉ vụ án. c. Giảm hình phạt cho B.(Đ) d. Hủy bản án sơ thẩm đối với B để xét xử lại. Câu 110 Toà án cấp sơ thẩm phạt tù đối với bị cáo A. Trong thời hạn luật định chỉ có bị hại kháng cáo yêu cầu tăng hình phạt với A. Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy hình phạt với A quá nặng thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây? a. Sửa bản án sơ thẩm, giảm hình phạt đối với A.(Đ) b. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án. c. Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại. d. Không chấp nhận kháng cáo và giữ nguyên bản án sơ thẩm. Câu 111 Biện pháp kê biên tài sản: a. Không phải hủy bỏ trong trường hợp bị cáo được Tòa án tuyên không có tội. b. Có thể được hủy bỏ trong trường hợp không còn cần thiết.(Đ) c. Không phải hủy bỏ trong trường hợp đình chỉ vụ án. d. Không phải hủy bỏ trong trường hợp đình chỉ điều tra. Câu 112 A là bị hại về tội cố ý gây thương tích theo khoản 1 Điều 134 BLHS. Cơ quan điều tra đã khởi tố vụ án theo yêu cầu của A. Trong giai đoạn điều tra, A tự nguyện rút yêu cầu khởi tố vụ án thì Cơ quan điều tra quyết định: a. Đình chỉ điều tra.(Đ) b. Không chấp nhận yêu cầu của A. c. Tạm đình chỉ điều tra. Câu 113 Hoạt động nào trong những hoạt động sau đây không được tiến hành khi giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố? a. Khám nghiệm hiện trường. b. Trưng cầu giám định. c. Hỏi cung bị can. (Đ) Câu 114 Khi có căn cứ xác định còn tội phạm khác chưa bị khởi tố, Cơ quan điều tra quyết định: a. Đình chỉ điều tra. b. Bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự. Câu trả lời đúng c. Hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự. d. Thay đổi quyết định khởi tố vụ án hình sự. Câu 115 Xét thấy việc điều tra ở cấp sơ thẩm không đầy đủ mà cấp phúc thẩm không thể bổ sung được thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây? a. Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm. b. Sửa bản án sơ thẩm. c. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án. d. Hủy bản án sơ thẩm để điều tra lại. Câu trả lời đúng Câu 116 Cơ quan điều tra tạm giam bị can A. Việc tạm giam A là hợp pháp. Trong giai đoạn điều tra, xét thấy không cần thiết tạm giam A nữa. Thẩm quyền hủy bỏ biện pháp tạm giam A thuộc về: a. Viện kiểm sát. Câu trả lời đúng b. Cơ quan điều tra. c. Tòa án. Câu 117 Trong giai đoạn điều tra, có căn cứ không có sự việc phạm tội thì Cơ quan điều tra quyết định: a. Đề nghị truy tố. b. Đình chỉ điều tra. Câu trả lời đúng c. Tạm đình chỉ điều tra. Câu 118 Cơ quan điều tra khởi tố đối với A về tội trộm cắp tài sản theo khoản 1 Điều 173 BLHS. Trong giai đoạn điều tra, xét thấy có đủ căn cứ A phạm tội theo khoản 2 điều này thì Cơ quan điều tra: a. Phải thay đổi quyết định khởi tố bị can. b. Không phải thay đổi quyết định khởi tố bị can. Câu trả lời đúng Câu 119 Trường hợp có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng trong giai đoạn điều tra thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây? a. Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm. b. Hủy bản án sơ thẩm để điều tra lại. Câu trả lời đúng c. Sửa bản án sơ thẩm. d. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án. Câu 120 Kết quả giải quyết tin báo về tội phạm cho thấy có căn cứ đã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự thì Cơ quan điều tra quyết định: a. Đình chỉ điều tra. b. Tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác về tội phạm. c. Tạm đình chỉ điều tra. d. Không khởi tố vụ án hình sự. Câu trả lời đúng Câu 121 Tòa án nào trong những Tòa án sau đây có thẩm quyền xét xử phúc thẩm bản án sơ thẩm của Tòa án nhân dân tỉnh Y? a. Tòa án nhân dân tỉnh Y. b. Tòa án nhân dân cấp cao. Câu trả lời đúng c. Tòa án nhân dân tối cao. Câu 122 Thẩm quyền ra lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp thuộc về: a. Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát. b. Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra. Câu trả lời đúng c. Chánh án, Phó Chánh án Tòa án. d. Hội đồng xét xử. Câu 123 Trách nhiệm chứng minh tội phạm trong tố tụng hình sự: a. Thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng.(Đ) b. Chỉ thuộc về Cơ quan điều tra. c. Chỉ thuộc về Viện kiểm sát. d. Chỉ thuộc về Tòa án. Câu 124 Tố giác về tội phạm là: a. Việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiến nghị Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát có thẩm quyền xem xét xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm. b. Thông tin về vụ việc có dấu hiệu tội phạm do cơ quan, tổ chức thông báo với cơ quan có thẩm quyền. c. Việc cá nhân phát hiện và tố cáo hành vi có dấu hiệu tội phạm với cơ quan có thẩm quyền. Câu trả lời đúng Câu 125 Nếu có căn cứ xác định bị can còn thực hiện hành vi khác mà BLHS quy định là tội phạm thì Cơ quan điều tra quyết định: a. Thay đổi quyết định khởi tố bị can. b. Tạm đình chỉ điều tra. c. Đình chỉ điều tra. d. Bổ sung quyết định khởi tố bị can(Đ) Câu 126 Trong giai đoạn điều tra, có căn cứ hành vi của bị can không cấu thành tội phạm thì Cơ quan điều tra quyết định: a. Đề nghị truy tố. b. Tạm đình chỉ điều tra. c. Đình chỉ điều tra. Câu trả lời đúng Câu 127 Quyết định nào trong những quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm sau đây không phải là đối tượng của kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm? a. Tạm đình chỉ vụ án. b. Đình chỉ vụ án. c. Trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung. Câu trả lời đúng Câu 128 Hết hạn điều tra, không chứng minh được bị can A phạm tội trộm cắp tài sản nên Cơ quan điều tra đã đình chỉ điều tra đối với A. Sau khi đình chỉ điều tra, Cơ quan điều tra có đủ căn cứ A phạm tội trộm cắp tài sản và vẫn chưa hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự thì Cơ quan điều tra: a. Phục hồi điều tra đối với A. Câu trả lời đúng b. Đề nghị truy tố A. Câu 129 Chủ thể nào trong những chủ thể sau đây không có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm đối với bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân tỉnh Y? a. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. b. Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Y. Câu trả lời đúng c. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ VIỆT NAM EL11 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 02.04.2025 - THI TỰ LUẬN Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
A là Thẩm phán đồng thời là Chánh án Toà án nhân dân huyện X tỉnh Y Tại phiên toà sơ thẩm, A thuộc trường hợp phải thay đổi Thẩm quyền quyết định thay đổi A thuộc về:
a Chánh án Toà án nhân dân cấp cao
b Chánh án Toà án nhân dân tỉnh Y
c Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao
d Hội đồng xét xử sơ thẩm Toà án nhân dân huyện X.(Đ)
Câu 2
A là Thủ trưởng Cơ quan điều tra Công an huyện X tỉnh Y Nếu A thuộc trường hợp bị thay đổi do pháp luật quy định thì việc điều tra vụ án:
a Do cơ quan điều tra Bộ Công an tiến hành
b Do Cơ quan điều tra Công an huyện X tiếp tục tiến hành
c Do Cơ quan điều tra Công an tỉnh Y tiến hành.(Đ)
d Do Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao tiến hành
Câu 3
A lái xe ô tô thuê cho B, hưởng lương theo tháng Trong khi thực hiện công việc B giao, A đã phạm tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường
bộ làm C chết Tư cách tố tụng của B trong vụ án hình sự là:
a Bị đơn dân sự.(Đ)
b Bị hại
c Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án
d Nguyên đơn dân sự
Câu 4
A mượn xe máy của B A sử dụng xe máy đó làm phương tiện phạm tội và
bị Cơ quan điều tra tạm giữ B không có lỗi trong việc A sử dụng xe máy đó làm phương tiện phạm tội Cách xử lý xe máy này là:
Trang 2a Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý.
b Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước
c Tiêu hủy
d Trả lại cho B.(Đ)
Câu 5
A phạm tội mua bán trái phép chất ma túy Cơ quan điều tra tạm giữ được
ma túy làm vật chứng Cách xử lý vật chứng này là:
a Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý
b Giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật
c Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước
d Tiêu hủy.(Đ)
Câu 6
A tham ô 100 triệu đồng của cơ quan nhà nước X Cơ quan điều tra tạm giữ số tiền này làm vật chứng Cách xử lý vật chứng này là:
a Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước, đồng thời buộc A bồi thường cho cơ quan X
b Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước
c Tiêu hủy
d Trả lại cho cơ quan X.(Đ)
Câu 7
Bị can:
a Không có quyền bào chữa
b Không có quyền đề nghị thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng
c Là người hoặc pháp nhân bị khởi tố về hình sự.(Đ)
Câu 8
Bị cáo:
a Không có quyền kháng cáo
b Không có quyền tự bào chữa
Trang 3c Là người có tội.
d Là người hoặc pháp nhân bị Toà án quyết định đưa ra xét xử.(Đ) Câu 9
Biện pháp nào trong các biện pháp sau là biện pháp ngăn chặn?
a Áp giải
b Bắt người.(Đ)
c Dẫn giải
Câu 10
Cá nhân bị thiệt hại trực tiếp về tài sản do tội phạm gây ra là:
a Bị hại.(Đ)
b Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án
c Nguyên đơn dân sự
Câu 11
Cán bộ điều tra của Bộ đội biên phòng là:
a Điều tra viên
b Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng.(Đ)
c Người tiến hành tố tụng
Câu 12
Chủ thể chịu trách nhiệm về kết luận định giá tài sản là:
a Cơ quan điều tra đã yêu cầu định giá tài sản
b Hội đồng định giá tài sản.(Đ)
c Tòa án đã yêu cầu định giá tài sản
d Viện kiểm sát đã yêu cầu định giá tài sản
Câu 13
Chủ thể chịu trách nhiệm về kết luận giám định là:
a Cơ quan điều tra đã trưng cầu giám định
b Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã kết luận giám định.(Đ)
Trang 4c Tòa án đã trưng cầu giám định.
d Viện kiểm sát đã trưng cầu giám định
Câu 14
Chủ thể nào trong những chủ thể sau đây không có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm đối với bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân huyện X tỉnh Y?
a Chánh án Tòa án nhân cấp cao
b Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Y.(Đ)
c Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Câu 15
Chứng cứ:
a Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính khách quan
b Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính liên quan
c Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính liên quan
d Có thuộc tính khách quan, liên quan và hợp pháp.(Đ)
Câu 16
Cơ quan điều tra ra quyết định bảo lĩnh đối với bị can A Việc cho bảo lĩnh đối với A là hợp pháp Trong giai đoạn điều tra, A vi phạm nghĩa vụ đã cam đoan Thẩm quyền hủy bỏ biện pháp bảo lĩnh thuộc về:
a Cơ quan điều tra
b Tòa án
c Viện kiểm sát.(Đ)
Câu 17
Cơ quan điều tra ra quyết định đặt tiền để bảo đảm đối với bị can A Việc đặt tiền để bảo đảm đối với A là hợp pháp Trong giai đoạn điều tra, A vi phạm nghĩa vụ đã cam đoan Thẩm quyền hủy bỏ biện pháp đặt tiền để bảo đảm thuộc về:
a Cơ quan điều tra
b Tòa án
c Viện kiểm sát.(Đ)
Trang 5Câu 18
Điều tra viên là:
a Người kết tội
b Người tham gia tố tụng
c Người tiến hành tố tụng.(Đ)
Câu 19
Hết thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm mà không biết rõ bị can đang ở đâu thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:
a Đình chỉ vụ án
b Tạm đình chỉ vụ án.(Đ)
c Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
Câu 20
Hết thời hạn điều tra vụ án mà chưa xác định được bị can thì Cơ quan điều tra quyết định:
a Đề nghị truy tố
b Đình chỉ điều tra
c Tạm đình chỉ điều tra.(Đ)
Câu 21
Hết thời hạn quyết định việc truy tố nhưng bị can bỏ trốn mà không biết rõ
bị can đang ở đâu thì Viện kiểm sát có thể quyết định:
a Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
b Đình chỉ vụ án
c Tạm đình chỉ vụ án.(Đ)
d Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
Câu 22
Hội thẩm tham gia xét xử:
a Giám đốc thẩm
b Phúc thẩm
Trang 6c Sơ thẩm theo thủ tục chung.(Đ)
d Sơ thẩm theo thủ tục rút gọn
Câu 23
Kết luận giám định:
a Là kết luận chuyên môn về những vấn đề được trưng cầu, yêu cầu giám định (Đ)
b Là kết luận có giá trị pháp lý trong mọi trường hợp
c Là kết luận pháp lý về vụ án
Câu 24
Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, có căn cứ cho rằng bị can còn có đồng phạm khác nhưng chưa được khởi tố bị can thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định:
a Đình chỉ vụ án
b Tạm đình chỉ vụ án
c Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung.(Đ)
Câu 25
Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy bị can chưa đến tuổi chịu trách nhiệm hình sự thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:
a Đình chỉ vụ án.(Đ)
b Đưa vụ án ra xét xử
c Tạm đình chỉ vụ án
d Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
Câu 26
Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy còn thiếu chứng cứ dùng để chứng minh một trong những vấn đề bắt buộc phải chứng minh thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định:
a Đình chỉ vụ án
b Tạm đình chỉ vụ án
c Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung.(Đ)
Trang 7Câu 27
Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy đã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:
a Đình chỉ vụ án.(Đ)
b Đưa vụ án ra xét xử
c Tạm đình chỉ vụ án
d Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
Câu 28
Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy tội phạm đã được đại xá thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:
a Đình chỉ vụ án.(Đ)
b Đưa vụ án ra xét xử
c Tạm đình chỉ vụ án
d Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung
Câu 29
Khi điều tra, truy tố và xét xử vụ án hình sự, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng:
a Không phải chứng minh những tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự của bị can, bị cáo
b Không phải chứng minh những tình tiết liên quan đến việc loại trừ trách nhiệm hình sự
c Phải chứng minh có hành vi phạm tội xảy ra hay không.(Đ)
Câu 30
Khi vụ án không thuộc thẩm quyền xét xử sơ thẩm của mình thì Tòa án:
a Đình chỉ vụ án
b Tạm đình chỉ vụ án
c Trả hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát đã truy tố để chuyển đến Viện kiểm sát có thẩm quyền truy tố.(Đ)
Câu 31
Trang 8Không được áp dụng biện pháp dẫn giải với chủ thể nào trong các chủ thể sau đây?
a Bị hại
b Người bị buộc tội.(Đ)
c Người bị tố giác, bị kiến nghị khởi tố
d Người làm chứng
Câu 32
Kiểm sát viên
a Không có quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng
b Nếu bị thay đổi tại phiên toà thì do Viện trưởng Viện kiểm sát quyết định
c Phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi nếu đã tiến hành tố tụng trong
vụ án với tư cách Điều tra viên(Đ)
Câu 33
Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp:
a Cần được Viện kiểm sát phê chuẩn.(Đ)
b Không cần Viện kiểm sát phê chuẩn
c Thuộc thẩm quyền của Tòa án
d Thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát
Câu 34
Lệnh kê biên tài sản của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra:
a Được áp dụng với bị can trong mọi trường hợp
b Phải được thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp trước khi thi hành.(Đ)
c Phải được Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành
Câu 35
Nếu có đủ căn cứ A đang chuẩn bị thực hiện tội giết người thì Cơ quan điều tra có thể:
a Bắt A để tạm giam
b Bắt quả tang đối với A
Trang 9c Cấm A đi khỏi nơi cư trú.
d Giữ A trong trường hợp khẩn cấp.(Đ)
Câu 36
Người bị tạm giữ:
a Có thể là người đã bị khởi tố về hình sự.(Đ)
b Không có quyền bào chữa
c Không có quyền đề nghị thay đổi Điều tra viên
Câu 37
Người chứng kiến là:
a Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ án
và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập đến làm chứng
b Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực cần giám định, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trưng cầu, người tham gia tố tụng yêu cầu giám định theo quy định của pháp luật
c Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực giá, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng yêu cầu định giá tài sản theo quy định của pháp luật
d Người được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng yêu cầu chứng kiến việc tiến hành hoạt động tố tụng theo quy định của BLTTHS.(Đ)
Câu 38
Người chứng kiến trình bày:
a Những gì mà họ biết về vụ án
b Những tình tiết liên quan đến việc bồi thường thiệt hại do tội phạm gây ra
c Những tình tiết mà họ đã chứng kiến trong hoạt động tố tụng.(Đ)
Câu 39
Người dân khi bắt người đang bị truy nã có quyền:
a Giải ngay người bị bắt đến Tòa án nơi gần nhất
b Khám người bị bắt
c Tước vũ khí của người bị bắt.(Đ)
Trang 10Câu 40
Người dân khi bắt người phạm tội quả tang có quyền:
a Giải ngay người bị bắt đến Tòa án nơi gần nhất
b Khám người bị bắt
c Tước vũ khí của người bị bắt.(Đ)
Câu 41
Người làm chứng là:
a Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ án
và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập đến làm chứng.(Đ)
b Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực cần giám định, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trưng cầu, người tham gia tố tụng yêu cầu giám định theo quy định của pháp luật
c Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực giá, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng yêu cầu định giá tài sản theo quy định của pháp luật
d Người được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng yêu cầu chứng kiến việc tiến hành hoạt động tố tụng theo quy định của BLTTHS
Câu 42
Người nào trong những người sau đây không có quyền ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú?
a Cấp trưởng cơ quan Hải quan.(Đ)
b Đồn trưởng Đồn biên phòng
c Thẩm phán chủ tọa phiên tòa
d Thủ trưởng Cơ quan điều tra
Câu 43
Nguồn nào không phải là nguồn chứng cứ?
a Biên bản trong hoạt động điều tra
b Đơn tố giác nặc danh.(Đ)
c Kết luận giám định
d Vật chứng
Trang 11Câu 44
Nguyên tắc bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng hình sự:
a Chi phối một số hoạt động tố tụng hình sự
b Chi phối tất cả hoạt động tố tụng hình sự.(Đ)
c Không chi phối hoạt động tố tụng hình sự của người tham gia tố tụng
Câu 45
Quyết định tạm hoãn xuất cảnh của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra:
a Được áp dụng với người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố, bị can, bị cáo trong mọi trường hợp
b Phải được thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp trước khi thi hành.(Đ)
c Phải được Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành
Câu 46
Sau khi bắt hoặc nhận người bị bắt theo quyết định truy nã:
a Trong mọi trường hợp, cơ quan đã ra quyết định truy nã phải ra ngay quyết định đình nã.(Đ)
b Trong mọi trường hợp, Cơ quan điều tra nhận người bị bắt phải ra lệnh tạm giam
c Trong mọi trường hợp, Cơ quan điều tra nhận người bị bắt phải ra ngay quyết định đình nã
Câu 47
Thẩm phán:
a Nếu đồng thời là Chánh án và bị thay đổi tại phiên toà thì do Chánh án Toà
án cấp trên trực tiếp quyết định
b Nếu đồng thời là Chánh án và bị thay đổi tại phiên toà thì do Hội đồng xét xử quyết định.(Đ)
c Phải từ chối tham gia xét xử hoặc bị thay đổi nếu đã tham gia xét xử giám đốc thẩm
Câu 48
Thẩm quyền đánh giá chứng cứ trong tố tụng hình sự:
Trang 12a Chỉ thuộc về Điều tra viên.
b Chỉ thuộc về Kiểm sát viên
c Chỉ thuộc về Thẩm phán
d Thuộc về người có thẩm quyền tiến hành tố tụng.(Đ)
Câu 49
Thẩm quyền ra quyết định tạm giữ thuộc về:
a Chánh án, Phó Chánh án Tòa án
b Hội đồng xét xử
c Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra.(Đ)
d Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát
Câu 50
Thẩm quyền thu thập chứng cứ trong tố tụng hình sự:
a Chỉ thuộc về Cơ quan điều tra
b Chỉ thuộc về Viện kiểm sát
c Thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng.(Đ)
Câu 51
Thời điểm tham gia tố tụng của người bào chữa trong trường hợp cần giữ
bí mật điều tra đối với các tội xâm phạm an ninh quốc gia là từ khi:
a Có quyết định tạm giữ
b Kết thúc điều tra.(Đ)
c Khởi tố bị can
d Người bị bắt có mặt tại trụ sở của Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm
vụ tiến hành một số hoạt động điều tra
Câu 52
Trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người bị oan thuộc về:
a Chánh án Toà án đã làm oan
b Nhà nước.(Đ)
c Thủ trưởng Cơ quan điều tra đã làm oan
Trang 13d Viện trưởng Viện kiểm sát đã làm oan.
Câu 53
Tranh chấp thẩm quyền xét xử sơ thẩm giữa Tòa án nhân dân huyện X và Tòa án nhân dân huyện Y cùng tỉnh Z thuộc thẩm quyền giải quyết của:
a Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao
b Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Z.(Đ)
c Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Câu 54
Trong giai đoạn truy tố, có căn cứ miễn truy cứu trách nhiệm hình sự thì Viện kiểm sát quyết định:
a Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
b Đình chỉ vụ án.(Đ)
c Tạm đình chỉ vụ án
d Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
Câu 55
Trong giai đoạn truy tố, Viện kiểm sát xét thấy còn thiếu chứng cứ để chứng minh một trong những vấn đề phải chứng minh quy định tại Điều 85 BLTTHS mà Viện kiểm sát không thể tự mình bổ sung được thì có thể quyết định:
a Đình chỉ vụ án
b Tạm đình chỉ vụ án
c Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung.(Đ)
Câu 56
Trong giai đoạn truy tố, xét thấy có căn cứ khởi tố bị can về một tội phạm khác thì Viện kiểm sát có thể quyết định:
a Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
b Tạm đình chỉ vụ án
c Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung.(Đ)
Câu 57
Trang 14Trong giai đoạn truy tố, xét thấy có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng trong giai đoạn điều tra thì Viện kiểm sát có thể quyết định:
a Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
b Đình chỉ vụ án
c Tạm đình chỉ vụ án
d Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung.(Đ)
Câu 58
Trong giai đoạn truy tố, xét thấy hành vi của bị can không cấu thành tội phạm thì Viện kiểm sát quyết định:
a Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
b Đình chỉ vụ án.(Đ)
c Tạm đình chỉ vụ án
d Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
Câu 59
Trong giai đoạn truy tố, xét thấy không có sự việc phạm tội thì Viện kiểm sát quyết định:
a Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố
b Đình chỉ vụ án.(Đ)
c Tạm đình chỉ vụ án
d Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung
Câu 60
Trong số những người tiến hành tố tụng, người có quyền đề nghị thay đổi Thư ký Toà án là:
a Điều tra viên
b Hội thẩm
c Kiểm sát viên.(Đ)
d Thẩm phán
Câu 61