1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử tốt nghiệp thptqg 2025 môn sinh học-thpt hậu lộc 1-thanh hóa-có Đáp Án

10 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp thptqg 2025 môn sinh học
Trường học Trường THPT Hậu Lộc I
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2025
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử tốt nghiệp thptqg 2025 môn sinh học-thpt hậu lộc 1-thanh hóa-có Đáp Án Đề thi thử tốt nghiệp thptqg 2025 môn sinh học-thpt hậu lộc 1-thanh hóa-có Đáp Án Đề thi thử tốt nghiệp thptqg 2025 môn sinh học-thpt hậu lộc 1-thanh hóa-có Đáp Án

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH

HOÁ TRƯỜNG THPT HẬU

LỘC I

ĐỀ THI BỒI DƯỠNG LẦN 1 NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn thi: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1 Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát hình thái và kích thước của NST rõ nhất

vào quá trình phân bào ở

A kì trung gian B kì đầu C kì giữa D kì sau

Câu 2 Có 2 tế bào sinh trứng có bộ NST được kí hiệu BbDd, trong quá trình giảm phân bình

thường, có thể cho các loại giao tử với tỉ lệ nào sau đây?

A 1:1 B 1:1:1:1 C 3:3:1:1 D 4:4:1:1.

Câu 3 Phương trình bên dưới là phương trình tổng quát của quá trình quang hợp Chất (I) trong

phương trình là chất nào sau đây?

A CO2 B SO2 C NO2 D CO

Câu 4 Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa hoạt động gene ở vi khuẩn, trong đó các chữ số (1)

đến (5) kí hiệu cho các gene/ vùng thuộc operon lac?

Trong điều kiện môi trường không có lactose, chất X sẽ tương tác với gene/ vùng nào trên hình?

A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (3)

D (2).

Câu 5 Quá trình nào làm mất nguồn nitrogen trong đất cung cấp cho cây?

A Phản nitrate B Nitrate hóa C Cố định Nitrogen D Amon

hóa

Câu 6 Hình dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình phát sinh sự sống trên trái đất?

Trang 2

A Tiến hóa hóa học B Tiến hóa tiền sinh học.

C Tiến hóa sinh học D Tiến hóa hậu sinh học.

Câu 7 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tác động lên kiểu gene / kiểu hình như thế nào?

A Trực tiếp lên tần số alelle B Trực tiếp lên kiểu gen.

C Trực tiếp lên kiểu hình D Gián tiếp lên kiểu hình.

Câu 8 Giao phối không ngẫu nhiên sẽ không làm thay đổi

A tần số allele quần thể B tần số kiểu gene quần thể.

C tần số kiểu hình quần thể D tần số các kiểu gene quần thể.

Câu 9 Sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?

A Thực vật B Động vật C Nấm D Vi khuẩn

lactid

Câu 10 Theo Darwin, nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là

A thường biến B biến dị cá thể C đột

biến D biến dị tổ hợp

Câu 11 Cầy Mongoose thay phiên nhau đứng ở vị trí cao để cảnh giới chim săn mối cho cả đàn

an toàn khi kiếm ăn Đây thể hiện mối quan hệ gì?

A Cạnh tranh cùng loài B Cạnh tranh khác loài

C Hội sinh trong quần xã D Hỗ trợ trong quần thể.

Câu 12 Cho hình minh họa về hai quần xã 1 và 2:

Nhận định sau đây về hình này là Sai?

A Trong quần xã 1, loài A có độ phong phú tương đối cao nhất.

B Hai quần xã 1 và 2 có độ đa dạng giống nhau.

C Quần xã 1 nhiều khả năng ổn định hơn quần xã 2.

https://docs.google.com/document/d/1NaZaOeOr5v8DAHxSOVXYG8gGbi0vnd_m/mobilebasic 2/10

Trang 3

D Trong quần xã 2, loài có độ phong phú tương đối cao nhất là loài B.

Câu 13 Sơ đồ dưới đây mô tả nguyên lí tạo thực vật mang gene kháng vi khuẩn gây bệnh nhờ

công nghệ DNA tái tổ hợp Số nào của sơ đồ thể hiện DNA tái tổ hợp?

A 1 B 2 C 4 D 6.

Câu 14 Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một alen lặn nằm trên nhiễm

sắc thể thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh

Biết rằng không có các đột biến mới phát sinh ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.12 – III.13 trong phả hệ này là bao nhiêu phần

trăm?

A 83,33% B 25% C 75% D 12,5%

Câu 15 Ở người, bệnh máu khó đông do một gene lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có

alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25%?

A XmXm× X mY B X MXm × XmY C Xm Xm× XMY

D XM XM× XMY.

Câu 16 Hình sau đây mô tả việc ứng dụng của đột biến vào tạo giống mới (cơ thể [a] lưỡng bội

có 2 cặp NST tương đồng)

Theo lý thuyết, nhận định sau đây là Đúng?

A Xảy ra quá trình đột biến lệch bội trong nguyên phân.

B Cây [d] trong tế bào sinh dưỡng đột biến này có một NST mang locus gene B/b.

Trang 4

C [1] quá trình này xảy ra khi tất cả NST nhân đôi nhưng không phân li trong giảm phân.

D Các tế bào cây [d] thường có khả năng sinh tổng hợp các chất nhiều hơn, mạnh mẽ hơn

so với cây [a]

Câu 17 Trong một chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây có tổng

sinh khối lớn nhất?

A Sinh vật tiêu thụ bậc 2 B Sinh vật tiêu thụ bậc 1

C Sinh vật tiêu thụ bậc 3 D Sinh vật sản xuất.

Câu 18 Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:

(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

(3) Song song với quá trình biến đổi tuần tự quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường

(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là

A (1) và (2) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3).

PHẦN II Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn

Đúng hoặc Sai

Câu 1 Một loài thực vật, cây bình thường có màu đỏ Các nhà khoa học thực vật đã tạo được 3

dòng đột biến thuần chủng khác nhau của 3 cây hoa trắng (kí hiệu là dòng a, b và c) Các nhà khoa học đã tiến hành lai các phép lai và thu được kiểu hình đời con như sau:

- Phép lai 1: Dòng a × dòng b → F1: ½ cây cho hoa trắng

- Phép lai 2: Dòng a × dòng c → F1: tất cả đều cho hoa đỏ

- Phép lai 3: Dòng b × dòng c → F1: tất cả đều cho hoa trắng

- Phép lai 4: Hoa đỏ F1 từ phép lai 2 × dòng a → F2: ¼ hoa đỏ : ¾ hoa trắng

- Phép lai 5: Hoa đỏ F1 từ phép lai 2 × dòng b → F2: 1/8 hoa đỏ : 7/8 hoa trắng

- Phép lai 6: Hoa đỏ F1 từ phép lai 2 × dòng c → F2: ½ hoa đỏ : ½ hoa trắng

a) Tính trạng màu sắc hoa do 3 gene phân li độc lập cùng quy định

b) Thế hệ con của phép lai 2 dị hợp 3 cặp gene, cho tối đa 8 loại giao tử

c) Nếu có 4 tế bào sinh dục đực cây b, giảm phân bình thường thì sẽ cho tối đa 16 giao tử, với 4 loại mang gene quy định tính trạng này

d) Nếu có 3 tế bào sinh dục đực ở thế hệ con của phép lai 2 giảm phân, có 1 cặp NST liên quan gene quy định tính trạng không phân li thì kết quả sẽ 100% giao tử đột biến số lượng NST

Câu 2 Xét các yếu tố sau:

(1) Ánh sáng (2) Nhiệt độ (3) Sự tác động giữa sinh vật và môi trường

(4) Lượng mưa (5) Độ ẩm (6) Con người

(7) Dinh dưỡng khoáng (8) Nước mặn

Phát biểu nào sau đây đúng hay sai khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật?

a Các yếu tố trên đều ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật

b Có 2 yếu tố thuộc nhân tố vô sinh ảnh hưởng đến đời sống sinh vật

c Con người không phải là nhân tố hữu sinh, vì con người có thể tác động mạnh mẽ đến sinh vật

và môi trường, nên được tách xếp thành 1 nhóm nhân tố riêng

d Nhóm cây ưu sáng (Bạch đàn, lúa, ngô,…) phân bố tầng trên của tán rừng, nhóm cây ưa bóng (phong lan, vạn niên thanh, …) phân bố nơi ánh sáng yếu hoặc dưới bóng tán cây khác

https://docs.google.com/document/d/1NaZaOeOr5v8DAHxSOVXYG8gGbi0vnd_m/mobilebasic 4/10

Trang 5

Câu 3 Ở châu chấu, cặp NST giới tính ở giới cái là XX, giới đực là XO Người ta làm tiêu bản

tế bào mầm sinh dục của châu chấu đực thu được hình ảnh bộ NST ở kỳ giữa nguyên phân như

hình A Các NST này được sắp xếp theo từng cặp tương đồng như hình B Dựa vào những thông

tin trên, hãy cho biết, mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

a Bộ NST lưỡng nội của loài này ở giới đực là 2n = 24

b Tế bào tinh trùng được tạo ra từ châu chấu đực có thể có 11 NST hoặc 12 NST

c Nếu một con châu chấu đực trong quần thể này bị đột biến và có 22 NST trong tế bào sinh dưỡng thì đột biến này thuộc loại thể tam nhiễm

d Tế bào trứng được tạo ra từ châu chấu cái luôn có 24 NST

Câu 4 Quan sát sơ đồ cây phát sinh chủng loại của Bộ ăn thịt, mỗi nhận định sau đây là đúng

hay sai?

a Họ Chồn (Mustelidae) và họ Mèo (Felidae) có quan hệ họ hàng gần hơn so với Họ

Chồn (Mustelidae) và Họ Chó (Canidae)

b Sói đồng cỏ (Canis latrans) và sói xám (Canis lupus) là những loài khác nhau thuộc cùng một

chi

c Báo hoa mai (Panthera pardus) có thể có nguồn gốc từ loài mèo nhà (Felis catus) ngày nay.

d Hình thái, giải phẫu của Họ Lửng (Taxidae) có nhiều đặc điểm giống Rái cá (Lutra) nên có thể

chúng là đã tiến hóa từ một tổ tiên chung

PHẦN III Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Thí sinh điền kết quả mỗi câu vào mỗi ô trả lời

tương ứng theo hướng dẫn của phiếu trả lời

Câu 1 Trong số các nhân tố tiến hóa gồm: đột biến, dòng gene, chọn lọc tự nhiên, phiêu bạt di

truyền, giao phối không ngẫu nhiên, có bao nhiêu nhân tố không làm thay đổi tần số alen của

quần thể nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp?

Câu 2 Ở thực vật, (A) quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với (a) quy định hoa trắng; (B) quy

định quả tròn trội hoàn toàn so với (b) quy định quả dài, (D) quy định quả chín ngọt trội hoàn toàn so với d quy định quả chua Theo lý thuyết, P: (2n + 1) AaabbDd x (2n + 1) AaaBbdd, giảm

Trang 6

phân diễn ra bình thường F1 có tỉ lệ kiểu gene AaaBbdd chiếm bao nhiêu phần trăm? (tính làm

tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

Câu 3 Bệnh phenylketonuria do một rối loạn chuyển hoá amino acid phenylalanine trong cơ thể

ở người đồng hợp tử về allele lặn trên nhiễm sắc thể thường, những người có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp không biểu hiện bệnh Ở Anh, quần thể cân bằng bệnh phenylketonuria ở người

và có tần số người bị bệnh phenylketonuria là 1/10000 Theo lý thuyết, tần số những người bình

thường mang allele lặn trong quần thể là bao nhiêu phần trăm? (tính làm tròn đến 2 chữ số sau

dấu phẩy).

Câu 4 Màu lông ở động vật được thiết lập trên biểu đồ (F2) thu được sau khi cho F1 dị hợp tất

cả các gene phân li độc lập giao phối ngẫu nhiên nhau Theo lý thuyết, nếu đem các cơ thể (F2) mang 5 alelle lặn giao phối ngẫu nhiên thì khả năng xuất hiện con lông trắng (chỉ mang alelle

lặn) chiếm bao nhiêu phần trăm? (tính làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

Câu 5 Cho biết một đoạn mạch gốc của gene A có 15 nucleotide là 3’ACG CCA ACA TAA

GGG 5’ Codon mã hóa amino acid: 5'UGC3', 5’UGU3' quy định Cys; 5’CGU3', 5'CGC3’; 5'CGA3’, 5’CGG3' quy định Arg; 5’GGG3', 5'GGA3’; 5'GGC3’, 5’GGU3' quy định Gly, 5’AUU3’ , 5’AUC3’, 5'AUA3' quy định lle; 5’CCC3', 5'CCU3’; 5'CCA3’, 5’CCG3', quy định Pro, 5’ACG3' quy định Thr Đoạn mạch gốc của gene nói trên mang thông tin quy định trình tự

5 amino acid Theo lý thuyết, nếu gene A sao mã 5 lần, sau đó tất cả mRNA đều dịch mã và trên mỗi phân tử mRNA có 6 ribosome trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã cần môi trường cung cấp bao nhiêu amino acid loại Pro?

Câu 6 Một lưới thức ăn gồm các loài sinh vật được mô tả ở hình dưới đây Theo lí thuyết, lưới

thức ăn này có mấy chuỗi thức ăn?

HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

https://docs.google.com/document/d/1NaZaOeOr5v8DAHxSOVXYG8gGbi0vnd_m/mobilebasic 6/10

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 Chọn C.

Câu 2 Chọn A.

1TBSD ♀ (2n = BbDd)

TH1 (SX1): cho 1 giao tử = BD hoặc bd

TH2 (SX2): cho 2 giao tử = Bd hoặc bD

Vậy 2TBSD cái trên

Nên các TL giao tử có thể là = 1 hoặc 1:1

Câu 3 Chọn A.

Câu 4 Chọn D.

Câu 5 Chọn A.

Câu 6 Chọn B.

Câu 7 Chọn C.

Câu 8 Chọn A.

Câu 9 Chọn A.

Câu 10 Chọn B.

Câu 11 Chọn D.

Câu 12 Chọn A.

Câu 13 Chọn C.

Câu 14 Chọn A.

Theo giả thiết: cho bệnh do đột biến gene lặn/NST thường

+ 6.A- x 7.aa → con 12 có kiểu hình trội nên có kiểu gene Aa (vì trội mà phải nhận giao

tử a từ 7 → nên 12 phải dị hợp)

+ 8,9: (A-) mà sinh 14.(aa) ⇒ 8,9: Aa

với 8: Aa × 9: Aa → 13: (1/3AA : 2/3Aa)

* 12: Aa × 13: (1/3AA : 2/3Aa)

→ sinh 1 con không bệnh (A-) = 1 - aa = 1 - 1/2 (2/3.1/2) = 5/6 = 83,33%

Câu 15 Chọn B.

Câu 16 Chọn A.

B Cây [d] trong tế bào sinh dưỡng đột biến này có một NST mang locus gene B/b → tế bào cây

d = aBbdd nên mang 1 NST chứa gene a

C [1] quá trình này xảy ra khi tất cả NST nhân đôi nhưng không phân li trong giảm phân →

không phân li chỉ 1 cặp mang gene a trong nguyên phân

D Các tế bào cây [d] thường có khả năng sinh tổng hợp các chất nhiều hơn, mạnh mẽ hơn so với

cây [a] → hàm lượng NST cây d nhỏ hơn ban đầu nên thường giảm khả năng tổng hợp chất

Câu 17 Chọn D.

Câu 18 Chọn D.

PHẦN II Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn

Đúng hoặc Sai

Trang 8

Câu 1

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Đúng

PL5: F1 từ PL2 (đỏ) x dòng b → F2: 1 hoa đỏ : 7 hoa trắng.

+ b là dòng thuần → G: 1 loại và b có KG = aabbdd

+ F1 từ PL2 (đỏ) → cho 8 loại G bằng nhau => DH 3 cặp gene PLĐL = AaBbDd = đỏ/ F1

từ PL2

=> TT màu hoa 3 cặp gene PLĐL:

A-B-D- : đỏ

A-B-dd, aaB-D-, A-bbD-, aabbD-, aaB-dd, A-bbdd: trắng

PL4: F1 từ PL2 (đỏ) = AaBbDd x dòng a → F2: ¼ hoa đỏ : ¾ hoa trắng.

→ Dòng a = AABBDd/ AaBBDD/ AABbDD

PL6: F1 từ PL2 (đỏ) = AaBbDd x dòng c → F2: ½ hoa đỏ : ½ hoa trắng.

→ Dòng c = AABBdd/ aaBBDD/ AabbDD

- Phép lai 1: Dòng a (AABBDd/ AaBBDD/ AABbDD) × dòng b (aabbdd) → F1: ½ cho hoa

trắng

- Phép lai 2: Dòng a (AABBDd/ AaBBDD/ AABbDD) × dòng c = AABBdd/ aaBBDD/

AabbDD → F1: tất cả đều cho hoa đỏ

- Phép lai 3: Dòng b (aabbdd) × dòng c = AABBdd/ aaBBDD/ AabbDD → F1: tất cả đều cho

hoa trắng

c) 4TBSD ♂(b = aabbdd) → qua giảm phân: SL = 4, số loại = 1

d) 3TBSD ♂(AaBbDd) → qua giảm phân ko phân li 1 cặp nst trong GP1:

+ SL = 16 (8 gt (n+1) và 8 giao tử (n-1))

+ Số giao tử đột biến = 100%

Câu 2

a Biết Đúng

b Hiểu Sai Vì có 6 yếu tố thuộc nhân tố vô sinh ảnh hưởng đến đời sống sinh vật (1,2,4,5,7,8)

c Hiểu Sai Vì con người là nhân hữu sinh ảnh hưởng đến đời sống sinh vật.

d Vận dụng Đúng

Câu 3

a) SAI

b) ĐÚNG

c) SAI

d) SAI

Câu 4

a Sai.

Họ Chồn với Họ Chó có mối quan hệ gần gũi hơn vì cùng phát sinh từ 1 tổ tiên chung

b Đúng.

Đây là 2 loài khác nhau của chi Chó (Canis)

c Sai.

https://docs.google.com/document/d/1NaZaOeOr5v8DAHxSOVXYG8gGbi0vnd_m/mobilebasic 8/10

Trang 9

Báo hoa mai và mèo ngày nay là những loài khác nhau thuộc cùng họ Mèo, không thể khẳng định được Báo hoa mai có nguồn gốc từ loài Mèo ngày nay

d Đúng.

PHẦN III Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Thí sinh điền kết quả mỗi câu vào mỗi ô trả lời

tương ứng theo hướng dẫn của phiếu trả lời

Câu 1

Đáp án: 1

giao phối không ngẫu nhiên

Câu 2

ĐÁP ÁN: 6,94

P: (2n + 1) AaabbDd x (2n + 1) AaaBbdd

⇔ [Aaa x Aaa][bb x Bb][Dd x dd]

G: [(1A : 2Aa : 2a : 1aa)(1A : 2Aa : 2a : 1aa)]× [(1b)(1B : 1b)][(1D : 1d)(1d)]

F1 Kiểu gene AaaBbdd = (1/6.1/6 + 2/6.2/6 + 2/6.2/6 + 1/6.1/6)(1/2)(1/2) = 5/72

Câu 3

ĐÁP ÁN: 1,98

Áp dụng định luật cân bằng Hardy - Weinberg, ta có công thức: p2 AA + 2pq Aa + q2 aa = 1

Trong đó: p là tần số allele A

q là tần số allele a

Theo đề bài, ta có: q2 = 1/10 000 → q = 0,01

→ p = 1 - q = 1 - 0,01 = 0,99

Vậy: Tần số những người bình thường mang allele lặn: Aa = 0,99 x 0,01 x 2 = 0,0198

Câu 4

ĐÁP ÁN: 25,00%

F1: AaBbDd × AaBbDd

F2: 3.3.3 = 27 kiểu gen

- 6 alelle trội: AABBDD = 1/64

- 5 alelle trội: AABBDd + … = 6/64

- 4 alelle trội: AABBdd + , AABbDd + = 15/64

- 3 alelle trội: AABbdd +., AaBbDd = 20/64

- 2 alelle trội: aabbDD + aaBbDd = 15/64

- 1 alelle trội: Aabbdd + = 6/64

- 0 alelle trội: aabbdd = 1/64

Ví dụ màu sắc (đỏ → trắng) do 3 cặp gene quy định → biểu hiện với 7 mức độ khác nhau (từ đỏ đậm → … → trắng) => nên giữa các mức độ (các KH) gần nhau khó phân biệt nhau hơn so với

2 cặp gene (5 kiểu hình)

Đem cơ thể mang 1 alelle trội giao phối ngẫu nhiên:

F2 = 1 alelle trội: 2/64Aabbdd : 2/64 aaBbdd : 2/64 aabbDd

= 1/3 Aabbdd : 1/3 aaBbdd: 1/3 aabbDd

G: abd = 1/3 ½ x 3 = ½

Cho GPNN

F3: Con lông trắng (không mang alelle trội) = aabbdd = ½ abd x ½ abd = ¼

Trang 10

Câu 5

Trả lời: 30

Câu 6

Đáp án: 10

https://docs.google.com/document/d/1NaZaOeOr5v8DAHxSOVXYG8gGbi0vnd_m/mobilebasic 10/10

Ngày đăng: 02/04/2025, 09:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13. Sơ đồ dưới đây mô tả nguyên lí tạo thực vật mang gene kháng vi khuẩn gây bệnh nhờ - Đề thi thử tốt nghiệp thptqg 2025 môn sinh học-thpt hậu lộc 1-thanh hóa-có Đáp Án
u 13. Sơ đồ dưới đây mô tả nguyên lí tạo thực vật mang gene kháng vi khuẩn gây bệnh nhờ (Trang 3)
Câu 14. Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một alen lặn nằm trên nhiễm - Đề thi thử tốt nghiệp thptqg 2025 môn sinh học-thpt hậu lộc 1-thanh hóa-có Đáp Án
u 14. Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một alen lặn nằm trên nhiễm (Trang 3)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi thử tốt nghiệp thptqg 2025 môn sinh học-thpt hậu lộc 1-thanh hóa-có Đáp Án
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w