HOÁ HỌC PHỨC CHẤT
Trang 22 04/02/2025
Nội dung học phần
Chương 1 Mở đầu
Chương 2 Đồng phân phức chất – Phân loại phức chất
Chương 3 Các thuyết về liên kết trong phức chất
Chương 4 Tính chất của phức chất
Chương 5 Giới thiệu một số phương pháp nghiên cứu phức chất
Trang 3Mục đích môn học
Cung cấp các kiến thức cơ bản về hoá học phức chất (các hợp chất phối trí), bao gồm:
Các khái niệm về phức chất, danh pháp;
Cấu trúc hình học hay hoá lập thể, đồng phân phức chất; các cách phân loại phức chất;
Sử dụng các thuyết về liên kết hoá học trong phức chất để giải thích và dự đoán cấu tạo, tính chất;
Các tính chất cơ bản của phức chất;
Các ứng dụng cơ bản của phức chất;
Các phương pháp nghiên cứu phức chất.
Trang 44 04/02/2025
Galileo Galilei (1564 - 1642)
“ Ta không thể dạy người khác
bất cứ điều gì
Ta chỉ có thể giúp họ khám phá những gì có sẵn
trong họ ”.
Trang 5CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU
1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ PHỨC CHẤT
2 CÁC THUYẾT VỀ CẤU TẠO HỢP CHẤT PHỐI TRÍ
2.1 THUYẾT GỐC (GRAHAM, HOPMAN) VÀ THUYẾT MẠCH (BLOMSTRAND,
JORGENXEN) 2.2.THUYẾT PHỐI TRÍ CỦA VECNER
3 THÀNH PHẦN PHỨC CHẤT
3.1 NGUYÊN TỬ TRUNG TÂM
3.2 PHỐI TỬ – PHÂN LOẠI PHỐI TỬ
3.2.1 DỰA VÀO TÍNH CHẤT CHO - NHẬN CÁC CẶP ELECTRON HOÁ TRỊ 3.2.2 DỰA VÀO SỐ NGUYÊN TỬ CHO
3.3 CẦU NỘI VÀ CẦU NGOẠI
4 DANH PHÁP PHỨC CHẤT
4.1 DANH PHÁP VECNER
4.2 DANH PHÁP QUỐC TẾ
5 BÀI TẬP
Trang 66 04/02/2025
1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ PHỨC CHẤT Khái niệm
Hợp chất
Hợp chất phức
(complex) hay hợp chất phối trí – (coordination
compound)
Đơn
Hợp chất
KCN.Fe(CN) 2 Fe(CN) 3 hợp chất phân tử đầu tiên do Diesbach điều chế đầu thế kỷ XVIII làm chất màu hội hoạ; CoCl3.6NH3 được điều chế năm
1798 bởi Tasser.
Trang 7…1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ
Alfred Verner (1866 1919): Phức chất là những hợp chất bậc cao bền trong dung dịch nước, không phân huỷ hoặc chỉ phân huỷ rất ít thành các hợp phần tạo thành chúng.
Tsugaep : hợp chất bậc cao hay phức chất là sản phẩm kết hợp các phân tử của các hợp chất bậc nhất.
Grinbe : Phức chất là những hợp chất phân tử xác định, khi kết hợp các hợp phần của chúng lại thì tạo thành các ion tích điện dương hay âm, có khả năng tồn tại ở dạng tinh thể cũng như trong dung dịch Trong trường hợp riêng, điện tích của ion phức tạp đó bằng không
Trang 88 04/02/2025
1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ
Iaximirxki: Phức chất là những hợp chất tạo được
các nhóm riêng biệt từ các nguyên tử, ion hoặc phân tử với những đặc trưng: a) có mặt sự phối trí; b) không phân li hoàn toàn trong dung dịch (hoặc trong chân
không); c) có thành phần phức tạp (số phối trí và số
hoá trị không trùng nhau).
Không có một ranh giới rõ rệt giữa hợp chất phối trí
(phức chất) với các hợp chất đơn giản!
Trang 9 Phức chất là chất chứa nguyên tử trung tâm tạo phức
và một số xác định các ion hay phân tử kết hợp trực tiếp với nó bằng liên kết phối trí tạo thành cầu nội
1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ
Trang 1010 04/02/2025
2 CÁC THUYẾT VỀ CẤU TẠO PHỨC CHẤT
Phức chất
Ví dụ CoCl3.6NH3Hoá trị: Co =+3; Cl=-1;
N=3, H=1
đều đã bão hoà hoá trị
Mâu thuẫn giữa quan niệm hoá trị cổ điển với cấu tạo và hoá trị trong
phức chất => cần có thuyết mới
Trang 112.1.Thuyết gốc (Graham, Hopman)
và thuyết mạch (Blomstrand, Jorgenxen)
Thuyết gốc: sự tạo thành phức amoniacat tương tự sự tạo thành muối amoni , nhưng một nguyên tử H trong nhóm amoni bị thay thế bởi nguyên tử kim loại :
Trang 1212 04/02/2025
Nhưng: CoCl3.5NH3 ? (chỉ có 2Cl dễ bị kết tủa bởi Ag+)
Thuyết mạch: xen các nhóm (phối tử) khác nhau vào giữa anion và cation
(ảnh hưởng thuyết mạch của C trong hữu cơ)
Ví dụ giải thích CoCl3.5NH3: 2Cl liên kết qua NH3 dễ bị kết tủa
N Cl
Co
H H
Trang 13 Ví dụ CoCl3.6NH3 cả 3 Cl đều dễ bị kết tủa vì:
Một số nguyên tố có hoá trị cao bất thường;
Hiện tượng đồng phân;
Các gốc axit liên kết kiểu ion (ví dụ: CoX3.3NH3 không có Cl nào dễ bị
kết tủa bởi Ag+)
Trang 1414 04/02/2025
Alfred Vecner (1866-1919), Thuỵ Sĩ
• Thuyết phối trí: 1893
• Giải Nobel Hoá học:
1913
• Mất: 15/11/1919
Trang 152.2.Thuyết phối trí của Vecner
Các luận điểm cơ bản:
1. Đa số các nguyên tử đều có khả năng thể hiện 2 kiểu hoá trị: chính và phụ
2. Mỗi nguyên tố đều có khuynh hướng bão hoà cả hai loại hoá trị đó
3. Các hoá trị phụ có khuynh hướng hướng đến các vị trí nhất định trong không
gian xung quanh nguyên tử Hợp chất phối trí có cấu trúc tâm; giải thích cấu trúc hình học của phức chất
Trang 1616 04/02/2025
Trang 171 Tại sao nói Vecner là người sáng lập
ra phân ngành Hoá học phức chất ?
2 Luận điểm nào của ông có tính
“cách mạng” nhất?
Trang 1818 04/02/2025
Trang 193.1 Nguyên tử trung tâm
là nguyên tử (hay ion) nằm ở tâm, liên kết trực tiếp với các ion hay phân
tử phối trí xung quanh theo một trật tự xác định.
thường là chất nhận cặp electron; axit Lewis; electrophyl
là các kim loại, đặc biệt là kim loại chuyển tiếp;
Khả năng tạo phức khác nhau tuỳ thuộc kiểu cấu hình electron:
1/ cấu hình có lớp vỏ đã điền đầy: có các kiểu sau
Trang 2020 04/02/2025
3.2 Phối tử - phân loại phối tử
Là những ion hay phân tử phối trí quanh nguyên tử
trung tâm và liên kết trực tiếp với nguyên tử trung tâm.
thường là chất cho cặp electron; bazơ Lewis; nucleophyl ;
Phân loại phối tử:
1/ Dựa vào tính chất cho nhận các cặp electron hoá trị;
2/ Dựa vào số nguyên tử cho;
và một số cách khác (xem thêm)
Trang 213.2.1 Dựa vào tính chất cho - nhận các cặp electron hoá trị
1/ Phối tử cho xicma : H2O; NH3; H-, các amin như en…;
2/ Phối tử cho xicma, cho pi (p hoặc d) : F-, Cl-, Br-, HO-,
3/ Phối tử cho xícma nhận pi (có orbital p,d hoặc * trống): CN, CO, NO,
Cl, Br, I , photphin R3P, asin R3As tạo phức tốt với các kim loại chuyển
tiếp, mặc dù tính chất bazơ của chúng yếu, nhưng còn có tính axit mạnh
N H
H H
O
Trang 2222 04/02/2025
3.2.2 Dựa vào số nguyên tử cho
Phối tử monođentat (unidentat): có 1 nguyên tử cho trong phối
tử:
X-, H2O , N H3, O H-, C N-,
Phối tử polyđentat: có trên 1 nguyên tử cho trong phối tử:
Trang 23Một số loại phối tử polyđentat
C2O42- ; SO42- , RCOO - ; NH2CH2CH2NH2 ; bipyridin, o-phenantrolin, -đixeton ;
H2
N H C
H2
N H
N H C
Trang 2424 04/02/2025
Một số phối tử thường gặp
PPh3 – triphenylphotphin P(C6H5)3
gly - glyxinat (glycocolat) H2N-CH2COO
- acac – axetylaxetonat CH3COCHCOCH3
Trang 25Chelat – phối tử chelat
Là phức chất có cấu trúc vòng khép kín tạo bởi các liên kết phối trí và các
liên kết của phối tử (chelat xuất phát từ chữ chele –tiếng Hylạp là càng cua).
Các phối tử điđentat trở lên có thể đóng vai trò phối tử chelat.
C
H2C
H2
N H C
H2
N H
N H C
Trang 2626 04/02/2025
Etylen – MO
C
C
H
H
H
Trang 27Phối tử etylen
Sự xen phủ tạo liên kết của phân tử etylen
tạo liên kết xicma tạo liên kết pi
Trang 2828 04/02/2025
Trang 29Phối tử tạo cầu nối
Là các phối tử liên kết với 2 nguyên tử kim loại trung tâm trở lên; có thể thuộc loại phối tử monodentat (1, 2, 3) hay polidentat (4, 5) Kí hiệu: dùng n và m để chỉ cầu nối
R C
Cu Cu
Mo Mo
Trang 3030 04/02/2025
Ký hiệu phối tử cầu nối
n : phối tử dùng n nguyên tử của nó tạo liên kết với các nguyên tử kim loại.
m phối tử tạo cầu nối liên kết m nguyên tử kim loại với nhau.
-Cl 3-O
-SR
O O
R C
Mo Mo
O O
S
O O
Trang 31 Cầu nội bao gồm nguyên tử trung tâm và các phối tử liên kết trực tiếp với nguyên tử trung tâm Cầu nội thường được đặt trong dấu móc vuông [ ].
Cầu ngoại bao gồm các ion không liên kết trực tiếp với nguyên tử trung tâm mà liên kết với cầu nội bằng liên kết ion Thành phần cầu ngoại được đặt ngoài dấu móc vuông.
cầu ngoại cầu nội
3.3 Cầu nội và cầu ngoại
Trang 3232 04/02/2025
Ví dụ:
Fe
OH
FeOH
Trang 334 DANH PHÁP PHỨC CHẤT
Danh pháp Vecner
Danh pháp IUPAC
Trang 3434 04/02/2025
Danh pháp Vecner
Cách gọi tên
Trang 35Tên gọi phức chất chứa cation phức (danh phỏp Vecner)
tên phối tử trung hoà +đuôi –ium
Trang 3636 04/02/2025
Tên phối tử (danh phỏp Vecner)
Theo trật tự ABC vần chữ cái của tên nếu có nhiều phối tử cựng
loại
Số lượng phối tử dùng tên gọi Hylạp của chữ số: đi, tri, tetra, penta,
hexa, đặt trước tên phối tử
Nếu tên phối tử đã chứa số từ Hylạp, thì tiền tố chỉ số lượng phối tử
dùng bis, tris, tetrakis,
Ví dụ: bis-etylenđiamin.
Trang 37 Tên nguyên tử trung tâm được thêm đuôi để chỉ số oxi hoá
của chúng:
a bậc oxi hoá I an bậc oxi hoá V
o bậc oxi hoá II on bậc oxi hoá VI
i bậc oxi hoá III in bậc oxi hoá VII
e bậc oxi hoá IV en bậc oxi hoá VIII
Ví dụ:
[Co(NH3)4(NO2)2]Cl đinitrotetraammincobanti clorua.
[PtNH3EnNO2Cl2]Cl đicloronitroammin(etylenđiamin) platine clorua
[Ag(NH3)2]NO3 - điammin agenta nitrat
Trang 3838 04/02/2025
Tên gọi phức chất chứa anion phức:
Tên cation cầu
ngoại
Tên anion phức
gọi tên phối tử (như với cation phức)
gọi tên nguyên tử trung tâm:
tên latinh + vĩ tố + at
Ví dụ:
K3[Fe(CN)6] kali hexaxianoferiat;
K4[Fe(CN)6] kali hexaxianoferoat;
NH4[Co(NH3)2(NO2)4] amoni tetranitro điammin cobantiat
Trang 394.2 Danh pháp quốc tế (IUPAC 2005)
Gọi tên theo trật tự: cation –> anion.
Các cách gọi tên phối tử giống như trong
quy tắc Vecner, nhưng gọi theo trật tự vần chữ cỏi
Trang 4040 04/02/2025
Tên anion của một số nguyên tố kim loại
Kim loại Tên anion phức Kim loại Tên anion phức
Trang 41 3 Tên gọi phức chất trung hoà: đơn giản hơn
hai trường hợp trên vi không cần dùng thêm vĩ
tố chỉ bậc oxi hoá của nguyên tử trung tâm và không có đuôi anion Ví dụ: [Pt(NH3)2Cl2] điclorođiamminplatin;
[Co(NH3)3Cl3] triclorotriammincoban .
Trang 4242 04/02/2025
Gọi tên phức chất theo IUPAC
Trang 43Viết công thức phức chất từ tên gọi
Kali đithiosunphatoagentat(I)
Natri tetraxianoaurat(III)
Natri dixianoaurat(I)
Tetraamminaquơxianocoban(III)brụmua
Trang 4444 04/02/2025
Một vài bài tập ví dụ
Gọi tên phức:
[Co(NH3)4Cl2]Cl; [Co(NH3)4(NCS)Cl]NO3 ; [Pt(en)Cl4]
Na2[Ni(EDTA)]; K4[Co2(-OH)2(C2O4)4]
Trang 4646 04/02/2025
Trang 47§ångph©n
Ph©nlo¹iphøcchÊt
Trang 48•2.3.Ph©nlo¹iphøcchÊt: Dùa vµo b¶n chÊt phèi tö, sè nguyªn tö trung t©m, sè lo¹i phèi
tö, ®iÖn tÝch phøc
Trang 49• SPTưvàưcấuưtrúcưhìnhưhọcưcủaưphứcưchấtưđượcưxácưđịnhưbởiưmộtưsốưyếuưtố:ư
Trang 51• VÝdôc¸cphøcchÊtcñaAg+,Cu+:
[M(NH3)2]+,[MX2]-,
Trang 5204/02/2025 52
SPT3-cÊutróctamgi¸cph¼ng(3D)
•
Trang 53• Thườngưgặpưkhiưionưkimưloạiưcóưkíchưthướcưbéưvàưphốiưtửư
kíchưthướcưlớn,ưvíưdụưcácưoxoanionưMO4n–,ưFeCl4–,ưNiCl42–,…
Trang 5404/02/2025 54
CÊutróctødiÖn
Ni Cl
Cl
Cl Cl
[NiCl4]2–
Trang 55Cl Cl
Cl
NiNC
CNNC
Trang 56CN Ni CN
CN
NC NC
N Co Br
Trang 57•
Trang 5804/02/2025 58
Trang 59tamgi¸c
Trang 61chãp
Trang 6204/02/2025 62
• Kiểuưbátưdiệnư+ư1ưđỉnh:ưư[ZrF7]3–,[HfF7]3–,ư
[UO2F5]3–,ư[ReOCl6]2–.ưư
Trang 63• đốiưlăngưtrụưvuông ưưưưưưưưưưưlăngưtrụưvuôngư(lậpưphương)
Trang 6404/02/2025 64
• §èil¨ngtrôvu«ng:[MoCN)8]3–,[Zr(ox)4]4–,…
Trang 6604/02/2025 66
2.2.ưCácưloạiưđồngưphânưphứcưchất
Hợp chất phối trí
Trang 67AB
Trang 68• phøcchãp
vu«ng
Trang 69CH2C O O
H2
N CH
2
COO
O
OC
H2C
N H
Trang 70X
cis-M A
A
A X
X
A
trans-M A
M X
Trang 711-Nếuưcóưmặtưphốiưtửưđidentatưthìưphốiưtửưnàyưchiếmư2ưvịưtríưcisưđểưcóưsứcưcăngưvòngưnhỏưnhất.ư
Trang 72Nitro–1-ammin-3-clorua 3-nitro-1-
amminhi®roxylamin-pyridinplatin(II)clorua
Trang 73• Khiưtăngưsốưlượngưcácưphốiưtửưvớiưthànhưphầnưhoáưhọcưkhácưnhauưthìưsốưlượngưcácưđồngưphânưhìnhưhọcưcũngưtăngư
lên.ưVíưdụ:ư[Pt(NH3)2(NO2)2Cl2]ưcóưthểưcóưbaoưnhiêuư
đồngưphânưhìnhưhọc?
M
5 2
3 4
1
6
Trang 74Cl
NO2 H3N Pt
NH3Cl
Cl
O2N
NO2 H3N Pt
NO2Cl
NH3
O2N
Cl Cl
NO2
H3N
NO2
Trang 7604/02/2025 76
Tínhưchấtưcủaưđồngưphânưcisưvàưtrans
• Cácư đồngư phânư hìnhư họcư cisư vàư transư cóư nhiềuưtínhưchấtưkhácưnhau:
ưưưưưưưưưưưưKhảưnăngưphảnưứngưkhácưnhau,ưchoưcácư sảnư phẩmư khácư nhauư (quyư luậtư ảnhư hưởngư trans).
• Nguyênưnhân:ưtínhưđốiưxứngưcủaưchúngưkhácư
nhau.ưĐồng phân trans đối xứng hơn cis.
Trang 77trans[Pt(Pr3P)2C
l2] cis[Pt(Pr3P)2Cl2] trans[Pt(E2S)2Cl
2] cis[Pt(E2S)2Cl2]
0 11,5 2,41 9,3
Trang 7804/02/2025 78
2.2.2.§ångph©nquanghäc
• C¸cphøcchÊtcãthµnhphÇnho¸häcgièngnhaunhngkh¸cnhauvÒsùquaymÆtph¼ngph©ncùccña¸nh
Trang 81• Phứcưvuôngưphẳngưítưkhiưcóưđồngưphânưquangưhọcư
(vìưcóưmặtưđốiưxứngưlàưmặtưphẳngưphânưtử).ưChẳngưhạnưtrườngưhợpưsauưkhôngưcóưđồngưphânưquangưhọc:ưư
Trang 82C
H2C O
CH2CO2
H2CCH2
H2C C O
2-
Trang 84C CH3
C6H5O
C C
Trang 87Cl Cl
N N
Trang 8804/02/2025 88
Cácưđồngưphânưcủaưphứcư[Co(en)2Cl2]+
cis trans
IIưtrùngưvớiư
ảnhưgươngư
củaưIưnênưIIư làưđpqhưvớiưI
Trang 89NH3
NH3
Co
Trang 90O
O
O O
Co
N N
O O
Trang 91Một phức chất của EDTA
Trang 9204/02/2025 92
cóưđồngưphânưquangưhọcưkhông?
Trang 93cóưđồngưphânưquangưhọcư?ưCóưthểưcóưbaoưnhiêuưđồ ngưphânư
?
• ưư
Trang 9404/02/2025 94
b)ưSựưbấtưđốiưcủaưphốiưtử
• Cácưphốiưtửưcóưthểưcóưtrungưtâmưbấtưđốiưcủaưriêngưchúng,ưvàưdoưđóưvềưnguyênưtắcưcũngưtạoưraưcácưđồngưphânưquangưhọc.ưSốưlượngưcácưđồngưphânưquangưhọcưkhiưđóưsẽưtăngư
nhanhưtheoưsốưlượngưphốiưtửưcóưtâmưbấtưđối
• Víưdụ:ưưalanin:ưưưCH3CH(NH2)COOH
• Propylenđiamin:ưưưCH3CH(NH2)CH2NH2
Trang 97• Mộtưsốưphốiưtửưmonođentatưcóư2ưhayưnhiềuưvịưtríưchoưkhácưnhau,ưnênưchúngưcóưthểưxuấtưhiệnưđồngưphânưliênưkết.ưVíưdụ:ưSCNưcóưthểưliênưkếtưquaưSưhayưquaưN,ưNO2ưưcóưthểưliênưkếtưquaưNưhayưquaưO.ưDướiưđâyưlàưmộtưsốưphốiưtửưthườngưgặpưnhất,ưtênưgọiưvàưkiểuưtạoưphứcưcủaưchúng:ư
• ưưưưưưMưưNO2ưưưưnitroưưưưư MưưCNưưưxiano
• ưưưưưưMưưONOưưnitrito MưưNCưưưizoxianoư(ítư
gặp)
• ưưưưưưMưưSCNưưưthioxianatoSư MưưNCSưưưthioxianatoN
Trang 9804/02/2025 98
2.2.6.ưTrùngưhợpưphốiưtrí
• Cácưchấtưtrùngưhợpưphốiưtríưcóưcôngưthứcưhoáưhọcư
đơnưgiảnưgiốngưnhauưnhưngưkhácưnhauưởưcáchưsắpư xếpưphốiưtửưcầuưnộiưvàưtrọngưlượngưphânưtử.
Trang 992.2.7 CÊu d¹ng cña phøc chÊt
Trang 10004/02/2025 100
Trang 101- Co(ox)3 - Co(ox)3
Trang 10404/02/2025 104
Phứcư [PtEn(NO2)2ClBr]ư cóư baoư nhiêuư
đồngư phân,ư hãyư môư tảư cấuư trúcư phânưtửưcủaưcácưđồngưphânưđó?
Trang 105Bản chất phối tử
1/ Hyđrat, phức aquơ 2/ Phức chất axido 3/ Phức chất amoniacat và aminat (phức amin) 4/ Phức chất polihalogenua
5/ Các poliaxit và muối của chúng 6/ Phức chất chelat, và hợp chất nội phức
Số nguyên tử
trung tâm 1/ Phức chất đơn nhân2/ Phức chất đa nhân
Số loại phối tử 1/ Phức đơn phối tử
2/ Phức đa phối tử2.3.Ph©nlo¹ihîpchÊtphèi
trÝ
Trang 106[Cu(H2O)4]SO4.H2Oư và [Ni(H2O)6]SO4.H2Oưư
CácưtinhưthểưSn(NO3)2.20H2OưhayưNa2SO4.10H2Oưcònưchứaưcảưnướcư
liênưkếtưhyđroưvớiưnhau.
Trang 10804/02/2025 108
Sựưtáchưloạiưprotonưkhỏiưphứcưaquơưgâyưraưtínhưaxitưcủaưdungưdịch,ưlàưbảnưchấtưcủaưsựưthuỷưphânưionưkimưloạiưtrongưdungư
dịchưnước
• Chẳngưhạn:ư
• [Al(H2O)6]3+ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư[Al(H2O)5OH]2+ưư+ưưH+
• [Al(H2O)6]3+ưư+ưưH2Oưưưưưư[Al(H2O)5OH]2+ưư+ưưH3O+
• [Al(H2O)5OH]2+ưưưưưưưưưưư[Al(H2O)4(OH)2]+ưư+ưưH+
• [Al(H2O)5OH]2+ưư+ưưH2Oưưưưưưưưưư[Al(H2O)4(OH)2]+ưư+ưưH3O+
• [Al(H2O)4(OH)2]+ưưưưưưưưưưưưưưưư[Al(H2O)3(OH)3]ưư+ưưH+
• [Al(H2O)4(OH)2]+ưư+ưưH2Oưưưưư[Al(H2O)3(OH)3]ưư+ưưH3O+
• Vềưmặtưphứcưchất,ưcácưcânưbằngưtrênưcóưthểưcoiưlàưnhữngưcânưbằngưgiữaưcácưphứcưchấtưaquơưvàưphứcưchấtưhyđroxoư(phốiưtửưOH).ưư
• Phứcưchấtưhyđroxoưcònưcóưthểưtáchưprotonưtạoưthànhưphứcưoxo
• ưCácưphứcưđơnưnhânưcóưthểưcânưbằngưvớiưcácưphứcưđaư
nhân:
Trang 110Al
OH
OH OH OH OH
Trang 112• VÝdôc¸cphÌnsau®©yrÊtÝttan:Cs[Al(SO4)2].12H2O
(0,014mol/l),Cs[Cr(SO4)2].12H2O(0,015mol/l)
Trang 11304/02/2025 113
Muốiưképưvàưphứcưaxidoưcủaưoxiaxit
- MộtưsốưM3+ưtạoưcácưkiểuưmuốiưM3[M’(SO4)3],ưchẳngưhạnư
như:ưK3[Sc(SO4)3],ưK3[Tl(SO4)3],ưNa3[M(SO4)3]…
- CácưcationưM2+ưthườngưtạoưmuốiưképưvớiưcationưM+ưkiểu:ư
Trang 114mµu,FeCl4 mµuvµng,[CoCl4] 2 xanh
• IonI còngt¹o®îcmétsèphøcbÒnnh[PbI3] ,[HgI4] 2 ,…(th
Trang 115• Nóiưchungưvớiưđaưsốưionưtrungưtâmưcóưsựưgiảmưdầnưđộưbềnưphứcưtheoưdãy:ưFư>Clư>Brư>I
• Mộtưsốưionưtrungưtâmưtạoưthànhưphứcưvớiưđộưbềnưbiếnưthiênưngượcưlạiưdãyưtrên,ưtứcưlà:ưFư<ưClư<ưBrư<ưI
• Cácưyếuưtốưchủưyếuưthuộcưvềưnguyênưtửưtrungưtâmưchiưphốiưquyưluậtưđộưbền:ưtỷưsốưq/r,ưkhảưnăngưbịưphânưcựcưhoáưvàưkhảưnăngưdùngưcácưorbitalưdưbênưngoàIưđểưtạoưliênưkếtưchoưngược
ư