1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Hoá Học Phức Chất ( combo full slides 5 chương )

274 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Hoá Học Phức Chất
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2025
Định dạng
Số trang 274
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HOÁ HỌC PHỨC CHẤT

Trang 2

2 04/02/2025

Nội dung học phần

 Chương 1 Mở đầu

 Chương 2 Đồng phân phức chất – Phân loại phức chất

 Chương 3 Các thuyết về liên kết trong phức chất

 Chương 4 Tính chất của phức chất

 Chương 5 Giới thiệu một số phương pháp nghiên cứu phức chất

Trang 3

Mục đích môn học

 Cung cấp các kiến thức cơ bản về hoá học phức chất (các hợp chất phối trí), bao gồm:

Các khái niệm về phức chất, danh pháp;

Cấu trúc hình học hay hoá lập thể, đồng phân phức chất; các cách phân loại phức chất;

Sử dụng các thuyết về liên kết hoá học trong phức chất để giải thích và dự đoán cấu tạo, tính chất;

Các tính chất cơ bản của phức chất;

Các ứng dụng cơ bản của phức chất;

 Các phương pháp nghiên cứu phức chất.

Trang 4

4 04/02/2025

Galileo Galilei (1564 - 1642)

 “ Ta không thể dạy người khác

bất cứ điều gì

Ta chỉ có thể giúp họ khám phá những gì có sẵn

trong họ ”.

Trang 5

CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU

1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ  PHỨC CHẤT

2 CÁC THUYẾT VỀ CẤU TẠO HỢP CHẤT PHỐI TRÍ

2.1 THUYẾT GỐC (GRAHAM, HOPMAN) VÀ THUYẾT MẠCH (BLOMSTRAND,

JORGENXEN) 2.2.THUYẾT PHỐI TRÍ CỦA VECNER

3 THÀNH PHẦN PHỨC CHẤT

3.1 NGUYÊN TỬ TRUNG TÂM

3.2 PHỐI TỬ – PHÂN LOẠI PHỐI TỬ

3.2.1 DỰA VÀO TÍNH CHẤT CHO - NHẬN CÁC CẶP ELECTRON HOÁ TRỊ 3.2.2 DỰA VÀO SỐ NGUYÊN TỬ CHO

3.3 CẦU NỘI VÀ CẦU NGOẠI

4 DANH PHÁP PHỨC CHẤT

4.1 DANH PHÁP VECNER

4.2 DANH PHÁP QUỐC TẾ

5 BÀI TẬP

Trang 6

6 04/02/2025

1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ  PHỨC CHẤT Khái niệm

Hợp chất

Hợp chất phức

(complex) hay hợp chất phối trí – (coordination

compound)

Đơn

Hợp chất

KCN.Fe(CN) 2 Fe(CN) 3 hợp chất phân tử đầu tiên do Diesbach điều chế đầu thế kỷ XVIII làm chất màu hội hoạ; CoCl3.6NH3 được điều chế năm

1798 bởi Tasser.

Trang 7

…1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ

 Alfred Verner (1866 1919): Phức chất là những hợp chất bậc cao bền trong dung dịch nước, không phân huỷ hoặc chỉ phân huỷ rất ít thành các hợp phần tạo thành chúng.

 Tsugaep : hợp chất bậc cao hay phức chất là sn phẩm kết hợp các phân tử của các hợp chất bậc nhất.

 Grinbe : Phức chất là những hợp chất phân tử xác định, khi kết hợp các hợp phần của chúng lại thì tạo thành các ion tích điện dương hay âm, có kh năng tồn tại ở dạng tinh thể cũng như trong dung dịch Trong trường hợp riêng, điện tích của ion phức tạp đó bằng không

Trang 8

8 04/02/2025

1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ

 Iaximirxki: Phức chất là những hợp chất tạo được

các nhóm riêng biệt từ các nguyên tử, ion hoặc phân tử với những đặc trưng: a) có mặt sự phối trí; b) không phân li hoàn toàn trong dung dịch (hoặc trong chân

không); c) có thành phần phức tạp (số phối trí và số

hoá trị không trùng nhau).

 Không có một ranh giới rõ rệt giữa hợp chất phối trí

(phức chất) với các hợp chất đơn giản!

Trang 9

 Phức chất là chất chứa nguyên tử trung tâm tạo phức

và một số xác định các ion hay phân tử kết hợp trực tiếp với nó bằng liên kết phối trí tạo thành cầu nội

1 KHÁI NIỆM HỢP CHẤT PHỐI TRÍ

Trang 10

10 04/02/2025

2 CÁC THUYẾT VỀ CẤU TẠO PHỨC CHẤT

Phức chất

Ví dụ CoCl3.6NH3Hoá trị: Co =+3; Cl=-1;

N=3, H=1

 đều đã bão hoà hoá trị

Mâu thuẫn giữa quan niệm hoá trị cổ điển với cấu tạo và hoá trị trong

phức chất => cần có thuyết mới

Trang 11

2.1.Thuyết gốc (Graham, Hopman)

và thuyết mạch (Blomstrand, Jorgenxen)

Thuyết gốc: sự tạo thành phức amoniacat tương tự sự tạo thành muối amoni , nhưng một nguyên tử H trong nhóm amoni bị thay thế bởi nguyên tử kim loại :

Trang 12

12 04/02/2025

 Nhưng: CoCl3.5NH3 ? (chỉ có 2Cl dễ bị kết tủa bởi Ag+)

Thuyết mạch: xen các nhóm (phối tử) khác nhau vào giữa anion và cation

(ảnh hưởng thuyết mạch của C trong hữu cơ)

 Ví dụ giải thích CoCl3.5NH3: 2Cl liên kết qua NH3 dễ bị kết tủa

N Cl

Co

H H

Trang 13

 Ví dụ CoCl3.6NH3 cả 3 Cl đều dễ bị kết tủa vì:

Một số nguyên tố có hoá trị cao bất thường;

Hiện tượng đồng phân;

Các gốc axit liên kết kiểu ion (ví dụ: CoX3.3NH3 không có Cl nào dễ bị

kết tủa bởi Ag+)

Trang 14

14 04/02/2025

Alfred Vecner (1866-1919), Thuỵ Sĩ

• Thuyết phối trí: 1893

• Giải Nobel Hoá học:

1913

• Mất: 15/11/1919

Trang 15

2.2.Thuyết phối trí của Vecner

 Các luận điểm cơ bản:

1. Đa số các nguyên tử đều có khả năng thể hiện 2 kiểu hoá trị: chính và phụ

2. Mỗi nguyên tố đều có khuynh hướng bão hoà cả hai loại hoá trị đó

3. Các hoá trị phụ có khuynh hướng hướng đến các vị trí nhất định trong không

gian xung quanh nguyên tử  Hợp chất phối trí có cấu trúc tâm; giải thích cấu trúc hình học của phức chất

Trang 16

16 04/02/2025

Trang 17

1 Tại sao nói Vecner là người sáng lập

ra phân ngành Hoá học phức chất ?

2 Luận điểm nào của ông có tính

“cách mạng” nhất?

Trang 18

18 04/02/2025

Trang 19

3.1 Nguyên tử trung tâm

là nguyên tử (hay ion) nằm ở tâm, liên kết trực tiếp với các ion hay phân

tử phối trí xung quanh theo một trật tự xác định.

 thường là chất nhận cặp electron; axit Lewis; electrophyl

 là các kim loại, đặc biệt là kim loại chuyển tiếp;

 Khả năng tạo phức khác nhau tuỳ thuộc kiểu cấu hình electron:

1/ cấu hình có lớp vỏ đã điền đầy: có các kiểu sau

Trang 20

20 04/02/2025

3.2 Phối tử - phân loại phối tử

Là những ion hay phân tử phối trí quanh nguyên tử

trung tâm và liên kết trực tiếp với nguyên tử trung tâm.

 thường là chất cho cặp electron; bazơ Lewis; nucleophyl ;

Phân loại phối tử:

1/ Dựa vào tính chất cho nhận các cặp electron hoá trị;

2/ Dựa vào số nguyên tử cho;

và một số cách khác (xem thêm)

Trang 21

3.2.1 Dựa vào tính chất cho - nhận các cặp electron hoá trị

 1/ Phối tử cho xicma : H2O; NH3; H-, các amin như en…;

 2/ Phối tử cho xicma, cho pi (p hoặc d) : F-, Cl-, Br-, HO-,

 3/ Phối tử cho xícma nhận pi (có orbital p,d hoặc * trống): CN, CO, NO,

Cl, Br, I , photphin R3P, asin R3As tạo phức tốt với các kim loại chuyển

tiếp, mặc dù tính chất bazơ của chúng yếu, nhưng còn có tính axit mạnh

N H

H H

O

Trang 22

22 04/02/2025

3.2.2 Dựa vào số nguyên tử cho

 Phối tử monođentat (unidentat): có 1 nguyên tử cho trong phối

tử:

X-, H2O , N H3, O H-, C N-,

 Phối tử polyđentat: có trên 1 nguyên tử cho trong phối tử:

Trang 23

Một số loại phối tử polyđentat

 C2O42- ; SO42- , RCOO - ; NH2CH2CH2NH2 ; bipyridin, o-phenantrolin, -đixeton ;

H2

N H C

H2

N H

N H C

Trang 24

24 04/02/2025

Một số phối tử thường gặp

 PPh3 – triphenylphotphin P(C6H5)3

 gly - glyxinat (glycocolat) H2N-CH2COO

- acac – axetylaxetonat CH3COCHCOCH3

Trang 25

Chelat – phối tử chelat

 Là phức chất có cấu trúc vòng khép kín tạo bởi các liên kết phối trí và các

liên kết của phối tử (chelat xuất phát từ chữ chele –tiếng Hylạp là càng cua).

  Các phối tử điđentat trở lên có thể đóng vai trò phối tử chelat.

C

H2C

H2

N H C

H2

N H

N H C

Trang 26

26 04/02/2025

Etylen – MO

C

C

H

H

H

Trang 27

Phối tử etylen

 Sự xen phủ tạo liên kết của phân tử etylen

tạo liên kết xicma tạo liên kết pi

Trang 28

28 04/02/2025

Trang 29

Phối tử tạo cầu nối

Là các phối tử liên kết với 2 nguyên tử kim loại trung tâm trở lên; có thể thuộc loại phối tử monodentat (1, 2, 3) hay polidentat (4, 5) Kí hiệu: dùng n và m để chỉ cầu nối

R C

Cu Cu

Mo Mo

Trang 30

30 04/02/2025

Ký hiệu phối tử cầu nối

 n : phối tử dùng n nguyên tử của nó tạo liên kết với các nguyên tử kim loại.

 m phối tử tạo cầu nối liên kết m nguyên tử kim loại với nhau.

-Cl 3-O

-SR

O O

R C

Mo Mo

O O

S

O O

Trang 31

 Cầu nội bao gồm nguyên tử trung tâm và các phối tử liên kết trực tiếp với nguyên tử trung tâm Cầu nội thường được đặt trong dấu móc vuông [ ].

 Cầu ngoại bao gồm các ion không liên kết trực tiếp với nguyên tử trung tâm mà liên kết với cầu nội bằng liên kết ion Thành phần cầu ngoại được đặt ngoài dấu móc vuông.

cầu ngoại cầu nội

3.3 Cầu nội và cầu ngoại

Trang 32

32 04/02/2025

Ví dụ:

Fe

OH

FeOH

Trang 33

4 DANH PHÁP PHỨC CHẤT

Danh pháp Vecner

Danh pháp IUPAC

Trang 34

34 04/02/2025

Danh pháp Vecner

Cách gọi tên

Trang 35

  Tên gọi phức chất chứa cation phức (danh phỏp Vecner)

tên phối tử trung hoà +đuôi –ium

Trang 36

36 04/02/2025

 Tên phối tử (danh phỏp Vecner)

Theo trật tự ABC vần chữ cái của tên nếu có nhiều phối tử cựng

loại

Số lượng phối tử dùng tên gọi Hylạp của chữ số: đi, tri, tetra, penta,

hexa, đặt trước tên phối tử

 Nếu tên phối tử đã chứa số từ Hylạp, thì tiền tố chỉ số lượng phối tử

dùng bis, tris, tetrakis,

Ví dụ: bis-etylenđiamin.

Trang 37

 Tên nguyên tử trung tâm được thêm đuôi để chỉ số oxi hoá

của chúng:

a bậc oxi hoá I an bậc oxi hoá V

o bậc oxi hoá II on bậc oxi hoá VI

i bậc oxi hoá III in bậc oxi hoá VII

e bậc oxi hoá IV en bậc oxi hoá VIII

Ví dụ:

[Co(NH3)4(NO2)2]Cl  đinitrotetraammincobanti clorua.

[PtNH3EnNO2Cl2]Cl  đicloronitroammin(etylenđiamin) platine clorua

[Ag(NH3)2]NO3 - điammin agenta nitrat

Trang 38

38 04/02/2025

Tên gọi phức chất chứa anion phức:

Tên cation cầu

ngoại

Tên anion phức

 gọi tên phối tử (như với cation phức)

 gọi tên nguyên tử trung tâm:

tên latinh + vĩ tố + at

 Ví dụ:

 K3[Fe(CN)6]  kali hexaxianoferiat;

 K4[Fe(CN)6]  kali hexaxianoferoat;

 NH4[Co(NH3)2(NO2)4]  amoni tetranitro điammin cobantiat

Trang 39

4.2 Danh pháp quốc tế (IUPAC 2005)

 Gọi tên theo trật tự: cation –> anion.

 Các cách gọi tên phối tử giống như trong

quy tắc Vecner, nhưng gọi theo trật tự vần chữ cỏi

Trang 40

40 04/02/2025

Tên anion của một số nguyên tố kim loại

 Kim loại Tên anion phức Kim loại Tên anion phức

Trang 41

3 Tên gọi phức chất trung hoà: đơn giản hơn

hai trường hợp trên vi không cần dùng thêm vĩ

tố chỉ bậc oxi hoá của nguyên tử trung tâm và không có đuôi anion Ví dụ: [Pt(NH3)2Cl2]  điclorođiamminplatin;

 [Co(NH3)3Cl3]  triclorotriammincoban .

Trang 42

42 04/02/2025

Gọi tên phức chất theo IUPAC

Trang 43

Viết công thức phức chất từ tên gọi

 Kali đithiosunphatoagentat(I)

 Natri tetraxianoaurat(III)

 Natri dixianoaurat(I)

 Tetraamminaquơxianocoban(III)brụmua

Trang 44

44 04/02/2025

Một vài bài tập ví dụ

 Gọi tên phức:

 [Co(NH3)4Cl2]Cl; [Co(NH3)4(NCS)Cl]NO3 ; [Pt(en)Cl4]

 Na2[Ni(EDTA)]; K4[Co2(-OH)2(C2O4)4]

Trang 46

46 04/02/2025

Trang 47

§ång­ph©n

Ph©n­lo¹i­phøc­chÊt

Trang 48

•2.3.­Ph©n­lo¹i­phøc­chÊt:­ Dùa vµo b¶n chÊt phèi tö, sè nguyªn tö trung t©m, sè lo¹i phèi

tö, ®iÖn tÝch phøc

Trang 49

• SPTưvàưcấuưtrúcưhìnhưhọcưcủaưphứcưchấtưđượcưxácưđịnhưbởiưmộtưsốưyếuưtố:ư

Trang 51

• VÝ­dô­c¸c­phøc­chÊt­­cña­Ag+,­Cu+:­­

[M(NH3)2]+,­[MX2]-,­

Trang 52

04/02/2025 52

SPT­3-­cÊu­tróc­tam­gi¸c­ph¼ng­(3D)

Trang 53

• Thườngưgặpưkhiưionưkimưloạiưcóưkíchưthướcưbéưvàưphốiưtửư

kíchưthướcưlớn,ưvíưdụưcácưoxoanionưMO4n–,ưFeCl4–,ưNiCl42–,…

Trang 54

04/02/2025 54

CÊu­tróc­tø­diÖn

Ni Cl

Cl

Cl Cl

[NiCl4]2–

Trang 55

Cl Cl

Cl

NiNC

CNNC

Trang 56

CN Ni CN

CN

NC NC

N Co Br

Trang 57

Trang 58

04/02/2025 58

Trang 59

tam­gi¸c

Trang 61

chãp

Trang 62

04/02/2025 62

• Kiểuưbátưdiệnư+ư1ưđỉnh:ưư[ZrF7]3–,[HfF7]3–,ư

[UO2F5]3–,ư[ReOCl6]2–.ưư

Trang 63

• đốiưlăngưtrụưvuông ưưưưưưưưưưưlăngưtrụưvuôngư(lậpưphương)

Trang 64

04/02/2025 64

• §èi­l¨ng­trô­vu«ng:­­­[MoCN)8]3–,­[Zr(ox)4]4–,­…

Trang 66

04/02/2025 66

2.2.ưCácưloạiưđồngưphânưphứcưchất

Hợp chất phối trí

Trang 67

AB

Trang 68

• ­­­phøc­chãp­

vu«ng

Trang 69

CH2C O O

H2

N CH

2

COO

O

OC

H2C

N H

Trang 70

X

cis-M A

A

A X

X

A

trans-M A

M X

Trang 71

1-Nếuưcóưmặtưphốiưtửưđidentatưthìưphốiưtửưnàyưchiếmư2ưvịưtríưcisưđểưcóưsứcưcăngưvòngưnhỏưnhất.ư

Trang 72

Nitro–1-ammin-3-clorua 3-nitro-1-

amminhi®roxylamin-pyridin­platin(II)­clorua

Trang 73

• Khiưtăngưsốưlượngưcácưphốiưtửưvớiưthànhưphầnưhoáưhọcưkhácưnhauưthìưsốưlượngưcácưđồngưphânưhìnhưhọcưcũngưtăngư

lên.ưVíưdụ:ư[Pt(NH3)2(NO2)2Cl2]ưcóưthểưcóưbaoưnhiêuư

đồngưphânưhìnhưhọc?

M

5 2

3 4

1

6

Trang 74

Cl

NO2 H3N Pt

NH3Cl

Cl

O2N

NO2 H3N Pt

NO2Cl

NH3

O2N

Cl Cl

NO2

H3N

NO2

Trang 76

04/02/2025 76

Tínhưchấtưcủaưđồngưphânưcisưvàưtrans

• Cácư đồngư phânư hìnhư họcư cisư vàư transư cóư nhiềuưtínhưchấtưkhácưnhau:

ưưưưưưưưưưưưKhảưnăngưphảnưứngưkhácưnhau,ưchoưcácư sảnư phẩmư khácư nhauư (quyư luậtư ảnhư hưởngư trans).

• Nguyênưnhân:ưtínhưđốiưxứngưcủaưchúngưkhácư

nhau.ưĐồng phân trans đối xứng hơn cis.

Trang 77

trans[Pt(Pr3P)2C

l2] cis[Pt(Pr3P)2Cl2] trans[Pt(E2S)2Cl

2] cis[Pt(E2S)2Cl2]

0 11,5 2,41 9,3

Trang 78

04/02/2025 78

2.2.2.­§ång­ph©n­quang­häc

• C¸c­phøc­chÊt­cã­thµnh­phÇn­ho¸­häc­gièng­nhau­nh­ng­kh¸c­nhau­vÒ­sù­quay­mÆt­ph¼ng­ph©n­cùc­cña­¸nh­

Trang 81

• Phứcưvuôngưphẳngưítưkhiưcóưđồngưphânưquangưhọcư

(vìưcóưmặtưđốiưxứngưlàưmặtưphẳngưphânưtử).ưChẳngưhạnưtrườngưhợpưsauưkhôngưcóưđồngưphânưquangưhọc:ưư

Trang 82

C

H2C O

CH2CO2

H2CCH2

H2C C O

2-

Trang 84

C CH3

C6H5O

C C

Trang 87

Cl Cl

N N

Trang 88

04/02/2025 88

Cácưđồngưphânưcủaưphứcư[Co(en)2Cl2]+

cis trans

IIưtrùngưvớiư

ảnhưgươngư

củaưIưnênưIIư làưđpqhưvớiưI

Trang 89

NH3

NH3

Co

Trang 90

O

O

O O

Co

N N

O O

Trang 91

Một phức chất của EDTA

Trang 92

04/02/2025 92

cóưđồngưphânưquangưhọcưkhông?

Trang 93

cóưđồngưphânưquangưhọcư?ưCóưthểưcóưbaoưnhiêuưđồ ngưphânư

?

• ưư

Trang 94

04/02/2025 94

b)ưSựưbấtưđốiưcủaưphốiưtử

• Cácưphốiưtửưcóưthểưcóưtrungưtâmưbấtưđốiưcủaưriêngưchúng,ưvàưdoưđóưvềưnguyênưtắcưcũngưtạoưraưcácưđồngưphânưquangưhọc.ưSốưlượngưcácưđồngưphânưquangưhọcưkhiưđóưsẽưtăngư

nhanhưtheoưsốưlượngưphốiưtửưcóưtâmưbấtưđối

• Víưdụ:ưưalanin:ưưưCH3CH(NH2)COOH

• Propylenđiamin:ưưưCH3CH(NH2)CH2NH2

Trang 97

• Mộtưsốưphốiưtửưmonođentatưcóư2ưhayưnhiềuưvịưtríưchoưkhácưnhau,ưnênưchúngưcóưthểưxuấtưhiệnưđồngưphânưliênưkết.ưVíưdụ:ưSCNưcóưthểưliênưkếtưquaưSưhayưquaưN,ưNO2ưưcóưthểưliênưkếtưquaưNưhayưquaưO.ưDướiưđâyưlàưmộtưsốưphốiưtửưthườngưgặpưnhất,ưtênưgọiưvàưkiểuưtạoưphứcưcủaưchúng:ư

• ưưưưưưMưưNO2ưưưưnitroưưưưư MưưCNưưưxiano

• ưưưưưưMưưONOưưnitrito MưưNCưưưizoxianoư(ítư

gặp)

• ưưưưưưMưưSCNưưưthioxianatoSư MưưNCSưưưthioxianatoN

Trang 98

04/02/2025 98

2.2.6.ưTrùngưhợpưphốiưtrí

• Cácưchấtưtrùngưhợpưphốiưtríưcóưcôngưthứcưhoáưhọcư

đơnưgiảnưgiốngưnhauưnhưngưkhácưnhauưởưcáchưsắpư xếpưphốiưtửưcầuưnộiưvàưtrọngưlượngưphânưtử.

Trang 99

2.2.7 CÊu d¹ng cña phøc chÊt

Trang 100

04/02/2025 100

Trang 101

- Co(ox)3 - Co(ox)3

Trang 104

04/02/2025 104

Phứcư [PtEn(NO2)2ClBr]ư cóư baoư nhiêuư

đồngư phân,ư hãyư môư tảư cấuư trúcư phânưtửưcủaưcácưđồngưphânưđó?

Trang 105

Bản chất phối tử

1/ Hyđrat, phức aquơ 2/ Phức chất axido 3/ Phức chất amoniacat và aminat (phức amin) 4/ Phức chất polihalogenua

5/ Các poliaxit và muối của chúng 6/ Phức chất chelat, và hợp chất nội phức

Số nguyên tử

trung tâm 1/ Phức chất đơn nhân2/ Phức chất đa nhân

Số loại phối tử 1/ Phức đơn phối tử

2/ Phức đa phối tử2.3.­Ph©n­lo¹i­hîp­chÊt­phèi­

trÝ

Trang 106

[Cu(H2O)4]SO4.H2Oư và [Ni(H2O)6]SO4.H2Oưư

CácưtinhưthểưSn(NO3)2.20H2OưhayưNa2SO4.10H2Oưcònưchứaưcảưnướcư

liênưkếtưhyđroưvớiưnhau.

Trang 108

04/02/2025 108

Sựưtáchưloạiưprotonưkhỏiưphứcưaquơưgâyưraưtínhưaxitưcủaưdungưdịch,ưlàưbảnưchấtưcủaưsựưthuỷưphânưionưkimưloạiưtrongưdungư

dịchưnước

• Chẳngưhạn:ư

• [Al(H2O)6]3+ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư[Al(H2O)5OH]2+ưư+ưưH+

• [Al(H2O)6]3+ưư+ưưH2Oưưưưưư[Al(H2O)5OH]2+ưư+ưưH3O+

• [Al(H2O)5OH]2+ưưưưưưưưưưư[Al(H2O)4(OH)2]+ưư+ưưH+

• [Al(H2O)5OH]2+ưư+ưưH2Oưưưưưưưưưư[Al(H2O)4(OH)2]+ưư+ưưH3O+

• [Al(H2O)4(OH)2]+ưưưưưưưưưưưưưưưư[Al(H2O)3(OH)3]ưư+ưưH+

• [Al(H2O)4(OH)2]+ưư+ưưH2Oưưưưư[Al(H2O)3(OH)3]ưư+ưưH3O+

• Vềưmặtưphứcưchất,ưcácưcânưbằngưtrênưcóưthểưcoiưlàưnhữngưcânưbằngưgiữaưcácưphứcưchấtưaquơưvàưphứcưchấtưhyđroxoư(phốiưtửưOH).ưư

• Phứcưchấtưhyđroxoưcònưcóưthểưtáchưprotonưtạoưthànhưphứcưoxo

• ưCácưphứcưđơnưnhânưcóưthểưcânưbằngưvớiưcácưphứcưđaư

nhân:

Trang 110

Al

OH

OH OH OH OH

Trang 112

• ­VÝ­dô­c¸c­phÌn­sau­®©y­rÊt­Ýt­tan:­Cs[Al(SO4)2].12H2O­

(0,014mol/l),­Cs[Cr(SO4)2].12H2O­(0,015mol/l)

Trang 113

04/02/2025 113

Muốiưképưvàưphứcưaxidoưcủaưoxiaxit

- MộtưsốưM3+ưtạoưcácưkiểuưmuốiưM3[M’(SO4)3],ưchẳngưhạnư

như:ưK3[Sc(SO4)3],ưK3[Tl(SO4)3],ưNa3[M(SO4)3]…

- CácưcationưM2+ưthườngưtạoưmuốiưképưvớiưcationưM+ưkiểu:ư

Trang 114

mµu,­FeCl4 ­mµu­vµng,­[CoCl4] 2 ­xanh

• Ion­I  ­còng­t¹o­®­îc­mét­sè­phøc­bÒn­nh­­[PbI3]  ,­[HgI4] 2 ,…(th­

Trang 115

• Nóiưchungưvớiưđaưsốưionưtrungưtâmưcóưsựưgiảmưdầnưđộưbềnưphứcưtheoưdãy:ưFư>Clư>Brư>I

• Mộtưsốưionưtrungưtâmưtạoưthànhưphứcưvớiưđộưbềnưbiếnưthiênưngượcưlạiưdãyưtrên,ưtứcưlà:ưFư<ưClư<ưBrư<ưI

• Cácưyếuưtốưchủưyếuưthuộcưvềưnguyênưtửưtrungưtâmưchiưphốiưquyưluậtưđộưbền:ưtỷưsốưq/r,ưkhảưnăngưbịưphânưcựcưhoáưvàưkhảưnăngưdùngưcácưorbitalưdưbênưngoàIưđểưtạoưliênưkếtưchoưngược

ư

Ngày đăng: 02/04/2025, 06:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ sự tách trong tr ờng bát diện - Bài Giảng Hoá Học Phức Chất ( combo full slides 5 chương )
Sơ đồ s ự tách trong tr ờng bát diện (Trang 169)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm