Câu 37 Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là a. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới(Đ) b. Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới c. Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế d. Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động Câu 34 Đầu tư ra nước ngoài là a. Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư. b. Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ nước ngoài vào Việt Nam để tiến hành hoạt động đầu tư. c. Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.(Đ) d. Việc nhà đầu tư dùng vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hành hoạt động đầu tư tại Việt Nam Câu 121 Dự án đầu tư là a. Tập hợp đề xuất bỏ vốn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định b. Tập hợp đề xuất bỏ vốn trung, dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định (Đ) c. Tập hợp đề xuất bỏ vốn ngắn, trung hoặc dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định d. Tập hợp đề xuất bỏ vốn ngắn hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT ĐẦU TƯ - EL28 - 02 TÍN CHỈ - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 30.03.2025 - THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
Các biện pháp bảo đảm đầu tư là
a Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
b Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
c Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
d Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh(Đ)
Câu 2
Các biện pháp hỗ trợ đầu tư là
a Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
b Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế(Đ)
c Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
d Những biện pháp được thể hiện trong các quy định của pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Câu 3
Các biện pháp ưu đãi đầu tư là
a Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
b Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
c Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế(Đ)
Trang 2d Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Câu 4
Chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư đến cơ quan chủ trì thẩm tra của Quốc hội
tổ chức kinh tế; đầu tư theo hình thức hợp đồng hoặc thực hiện dự án đầu tư”
a Đầu tư kinh doanh(Đ)
b Đầu tư
c Hoạt động đầu tư
d Kinh doanh
Câu 7
Trang 3Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……… là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập
để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo
vệ quốc phòng, an ninh.”
a Khu Chế xuất
b Khu Công nghệ cao
c Khu công nghiệp
d Khu kinh tế(Đ)
Câu 8
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……….là
tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh”
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“……….là cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh
và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư”
a Cơ quan cấp phép đầu tư
b Cơ quan đăng ký đầu tư(Đ)
c Cơ quan đăng ký doanh nghiệp
d Cơ quan đăng ký kinh doanh
Câu 10
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.”
a Khu chế xuất
b Khu Công nghệ cao
Trang 4a Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư(Đ)
b Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
c Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
d Giấy chứng nhận đăng ký vốn đầu tư
Câu 12
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Dự án đầu tư
……… là dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.”
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Hợp đồng
……….là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp
Trang 5tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế”
a Đối tác công tư
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Nhà đầu tư là
………thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ”
a Chi nhánh hoạt động
b Công ty đại diện
c Pháp nhân
Trang 6d Văn phòng điều hành(Đ)
Câu 18
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Tài sản hợp pháp của nhà đầu
tư không bị ……….bằng biện pháp hành chính”
a Quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu(Đ)
b Quốc hữu hóa và tịch thu
c Quốc hữu hóa
d Tịch thu
Câu 19
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trước khi thành lập tổ chức kinh tế, nhà đầu tư nước ngoài phải có dự án đầu tư, thực hiện thủ tục cấp……… ”
a Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư(Đ)
b Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
c Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
d Phép đầu tư
Câu 20
Chủ đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a Nhà đầu tư nước ngoài
b Nhà đầu tư trong nước
c Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam
d Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.(Đ)
Câu 21
Chủ thể của hợp đồng hợp tác kinh doanh là
a Nhà đầu tư nước ngoài
b Nhà đầu tư trong nước
Trang 7c Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài(Đ)
d Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 22
Chức năng hoạt động của khu chế xuất là
a Sản xuất hàng tiêu dùng nội địa
b Sản xuất hàng xuất khẩu
c Sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu(Đ)
d Thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu
Câu 23
Chức năng hoạt động của khu công nghệ cao là
a Sản xuất công nghiệp, chế tạo hàng xuất khẩu, nghiên cứu, ứng dụng, đào tạo nhân lực, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao(Đ)
b Sản xuất hàng công nghệ cao
c Sản xuất hàng công nghiệp
d Sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 24
Chức năng hoạt động của khu công nghiệp là
a Sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp(Đ)
b Sản xuất hàng công nghiệp
Trang 8d Bộ Tư pháp
Câu 26
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh là
a Bộ Kế hoạch và Đầu tư
b Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
c Sở Kế hoạch và Đầu tư
d Tổ chức thuộc Bộ, ngành; cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhhoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện(Đ)
Câu 27
Đầu tư gián tiếp là
a Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
b Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư(Đ)
c Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản
lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
d Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn trực tiếp tham gia quản lý, điều hànhquá trình sử dụng các nguồn vốn đầu tư
Câu 28
Đầu tư kinh doanh là
a Việc nhà đầu tư bỏ các nguồn lực ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận(Đ)
b Việc nhà đầu tư bỏ công sức ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
c Việc nhà đầu tư bỏ công sức và tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợinhuận
d Việc nhà đầu tư bỏ tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuậnCâu 29
Đầu tư kinh doanh theo Luật Đầu tư 2014 là
Trang 9a Việc nhà đầu tư bỏ công sức để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư
b Việc nhà đầu tư bỏ tài sản để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư
c Việc nhà đầu tư bỏ tài sản và công sức để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư
d Việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư(Đ)
Đầu tư lợi nhuận là
a Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hướng tới các mục tiêu xã hội
b Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận(Đ)
c Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thu lợi nhuận
d Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận
Câu 32
Đầu tư phát triển là
a Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư theo cách cho vay nhằm tìm kiếm lợi nhuận
Trang 10b Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để mua hàng hóa, sau
đó bán lại với giá cao hơn nhằm tìm kiếm lợi nhuận
c Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tạo ra tài sản mới cho nền kinh tế, làm tăng tiềm lực sản xuất kinh doanh và các lợi ích xã hội khác.(Đ)
d Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tìm kiếm lợi nhuận
Câu 33
Đầu tư phi lợi nhuận là
a Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hướng tới các mục tiêu xã hội
b Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận
c Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thu lợi nhuận
d Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận(Đ)
Câu 34
Đầu tư ra nước ngoài là
a Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư
b Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ nước ngoài vào Việt Nam để tiến hành hoạt động đầu tư
c Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam
ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư
d Việc nhà đầu tư dùng vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hànhhoạt động đầu tư tại Việt Nam.(Đ)
Câu 35
Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư(Đ)
c Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư
Trang 11d Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
Câu 36
Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
b Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới
c Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
d Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động(Đ)
Câu 37
Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
b Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới
c Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế(Đ)
d Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động
Câu 38
Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
b Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế(Đ)
c Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới
d Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động
Câu 39
Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
a Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới(Đ)
Trang 12b Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưng không tạo ra một tổ chức kinh tế mới
c Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
d Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động
Câu 40
Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
a Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
c Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
d Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh
tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập(Đ)
Câu 41
Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
a Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
c Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh
tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập(Đ)
d Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
Câu 42
Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
a Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
c Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh
tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập(Đ)
d Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
Trang 13b Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh
tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập(Đ)
c Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
d Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
Câu 44
Đầu tư theo hợp đồng gồm
a Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP) và hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)(Đ)
b Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP)
c Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
d Đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao (BOT)Câu 45
Đầu tư trong nước là
a Hoạt động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức cá nhân trong nước
b Hoạt động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài
c Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ ngân sách nhà nước và từ các tổ chức, cá nhân trong nước(Đ)
d Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ người ViệtNam ở nước ngoài đầu tư về nước
Câu 46
Đầu tư trực tiếp là
a Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
Trang 14b Hoạt động đầu tư mà người đầu tư trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư(Đ)
c Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản
lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
d Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình sử dụng các nguồn vốn đầu tư
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng sản xuất từ 1.000 héc ta trở lên
do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
Trang 15Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 20.000 tỷ đồng trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?
Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 800 tỷ đồng trở lên do cơ quan nào
có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?
Trang 16Dự án đầu tư không phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
a Có quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nếu có nhu cầu(Đ)
b Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay giấy chứng nhậnđăng ký đầu tư
c Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
d Không có quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Câu 55
Dự án đầu tư mở rộng là
a Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách
mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường(Đ)
b Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư
c Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh
d Dự án thực hiện lần đầu
Câu 56
Dự án đầu tư mới là
a Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách
mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường
b Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư
c Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh(Đ)
d Dự án thực hiện lần đầu
Câu 57
Dự án đầu tư phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
a Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư